•2 Diện tích của hình tròn và hình elíp... •4 Thể tích vật thể tròn xoay... Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi phép quay xung quanh trục Ox của : dx.. Tính thể tích vật thể t
Trang 2* Nếu thay ∀x ∈ [a ; b] thì : F’(a + ) = f(a) và F’(b - ) = f(b)
Ví dụ : * F(x) = x 2 là 1 nguyên hàm của f(x) = 2x
b) Ngược lại mọi nguyên hàm của f(x) trên (a;b) đều có
thể viết dưới dạng : F(x) + C (trong đó C là 1 hằng số )
• Bổ đề :
• Nếu F’(x) = 0 trên (a;b) thì F(x) không đổi trên đó
• Chứng minh định lý và bổ đề :
• Xem s.g.k
Trang 4•3) Các tính chất của nguyên hàm :
1- : (∫f(x) dx )’ = f(x)
2- : ∫ a.f(x) dx = a.∫ f(x).dx (a ≠ 0)
3- : ∫ [f(x) + g(x)] dx = ∫ f(x).dx + ∫ g(x).dx
4- : ∫ f(t) dt = F(t) + C
⇒ ∫ f[u(x) u’(x)].dx = F[u(x)] + C
∫ f(u) du = F(u) + C
•4) Sự tồn tại của nguyên hàm :
•* Định lý : (công nhận)
•Mọi hàm số liên tục / (a;b) đều có nguyên hàm trên đó
Trang 5•5) Bảng các nguyên hàm :
m
1 m 1
+ +
+
∫ dx x = ln |x| + C (x ≠ 0)
5 - : ∫ a x dx = C
a ln
Trang 62 x
2
1 3
1 4
3
C x
6 x
6 x
3
4 43 31 21
+ +
+ +
e) ∫ + dx
1 e
ln
8
3 x
ln
+ +
=
Trang 7Củng cố và dặn dò :
Làm các bài tập 1;2;3 s.g.k.trang 118
Kính chào !
Trang 8Kính chào !
Trang 9BÀI 2 : BÀI TẬP NGUYÊN HÀM
51 -
50 Tiết
5
3dx
xx
dx.x
2 3
5 3
1 3
2
•1) Tìm nguyên hàm :
x cos
1 e
e 2
e x 2 x
C tgx
e 2 dx
x
cos
1 e
Trang 10g) f(x) = 2.a x + = 2.a x + x 1/2 (0 < a ≠ 1) ⇒
C
x3
2a
ln
a
2dx
.x
a
3
x 2
3 x
7
dx
x cos
1 3
7 dx
x tg 1
3 7
dx x tg 3
xcos
.32
xcos
1
−
=
−+
( 2 − cos x ) dx = 2 x − sin x + C
∫
⇒
Trang 11e sin 2 x .
∫
C e
.
e 2 cos2x
1 2
1 x
1 2
+ +
a x
d 2
1
2 2
x 2 cos
e
x 2
cos 2
1
C
esin2 x +
=
Trang 12dx
3cos
3
x3cosd
k)
dx
x 3 sin
x 3
cos x
3 cos
x 3
sin
=
(ln sin3x ln cos3x ) C3
3cos
x3
sinln
x
sin
xcos6 55
( sin x ) d
x sin5
tg x
∫ = ∫ sin5 x.cosx.dx
C x
sin 6
+
=
Trang 130
C 6
2
x sin
4 dx
6 2
x cos
2
0 x
= +
3 : Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = 2 cos
biết rằng nguyên hàm này bằng 0 khi x = 0.
⇒ 4 sin (−π/6) + C = 0 ⇔ C = 4.sin(π/6) = 2
Vậy nguyên hàm là F(x) = 4 sin
Trang 14( ) 3 ( )2 ( ( ) )3 ( )3 ( x 1 ) 3
1 x
3 1
x
B A
Ax 1
x
B 1
x
A 1
x
B 1
+
+
= +
+
+
= +
+ +
( ) ( )x 1 .dx
21
x
3
2 3
: a) Xác định A,B để : f(x) =
⇔ A = 3 & A + B = 1 ⇒ B = −2
( ) x 1 3
1 x
x
A
+
+ +
3 1
2
Trang 15Bài làm tại lớp : a) Tìm nguyên hàm :
* 3 Củng cố và dặn dò :
Bài tập còn lại trang 118
1
1
2
C gx
cot
2 x
=
b) Cho f(x) = x.ln x + x 2 (x > 0) Tìm nguyên hàm của
hàm số : g(x) = lnx biết rằng nguyên hàm này bằng − 2 khi x = 2 Đs : F(x) = f(x) − (x 2 + x + ln4)
Trang 16Kính chào !
Trang 17TIẾT 52 – 53 – 54
1) Diện tích hình thang cong :
Đọc trong sách giáo khoa trang 120
f(x).dx ( ) b
a
x F
=
Trang 18* Chú ý : F(b) – F(a) = ∫b ( )
a
.dx x
b
a
.du u
f =
* Ý nghĩa hình học của tích phân :
Là diện tích hình thang cong giới hạn bởi :
y = f(x) ; trục Ox và các đường : x = a ; x = b
3) Các tính chất cơ bản :
x f
.dx x
b
dx )
.dx x
a
dx )
g dx
x f dx
x g x
f
)
4
Trang 19( ) ( ) ∫ ( )
−
b c
b a
c a
.dx x
f dx
x f dx
x f
b a;
trên 0
x f khi
0 dx
x f
b a
.dx x
g dx
x f b
a;
trên x
g x
f
)
7
( )x M trên [ ]a; b f
.dx x
f
t G
t biến thiên trên [a;b]
là 1 nguyên hàm của f(t) và G(a) = 0 Chứng minh các tính chất này xem sách giáo khoa.
Trang 20* Ví dụ : Tính các tích phân sau :
3 1
3 1 dx x
3tgx
.4
π π
34
tg
44
cos
34
tg.4
8
=
Trang 212.sin
3 2
2
2
x 2
x x
1 2
dx.1x
dx.1x
1x
sin
5x
sin
23
dx.5dx
.xsin
.23
dx
4 /
2
2 /
4 /
2 /
π
π
≤+
≤
⇒
ñpcm
⇒
Trang 22Bài làm tại lớp : Tính các tích phân :
* 3 Củng cố và dặn dò :
Bài tập 1;2;3;4 trang 128-129
Kính chào !
16
2 2
2
2
8
1 2
1 x
2
sin 2
1 x
8
sin 8
1 2
2 /
2 /
2 /
2 /
dxx
2cosx
8
cos2
1
.) cos3x cos5x dx
c
e 2 e
2 e
2 dx
e 2
.
0
1 x 1
0
1 x 1
g 2x 3x 4 5
Trang 23Kính chào !
Trang 24BÀI 4 : BÀI TẬP TÍCH PHÂN
56 -
55 Tiết
sin
2x sin
−
−
=
2 / 2 /
dx x 9 cos x
5
cos 2
1
45
4 9
2 5
2 2
1 x
9
sin 9
1 x
5
sin 5
1 2
2 /
−
e 4 28
4 e
4 24
e 4
x 2
3
) a
)
b
Trang 252 x
2 5 3 dx 3
4
2 1
x
3
3 ln
45 x
4 0
2 x dx 4
2
x2sin1
4 / 0
12
≤ 1
2 x
8
dx 9
2 b)
7
1 x
8
1 9
1
3 ≤ +
≤
−
≤+
1x
8
dx)
1(
19
Trang 26dx 2 sinx dx sin2x
cos
0
2/x
0
dx
x sin 2
dx
x 2 sin
a)
3
2
2 2
3
2
x
2 2
x 2
x x
2 x
2 x
khi 2
x 2
3 2
dx2x
dxx2
dx2
x
xsin2
xcos
xsin2
x2
⇒
Trang 272 2
x
3 3
x x
2 2
x
3 3
1
2 3
−
2 x
1 2
x 3 x
2 Vx
1 x 2
x 3
x 2
x 3
x
2
2 2
1 0
2 1
2 2
0
3
2 4x 4 x
e
0
2
2 2
3
2
x
2 2
x x
2 2
dx 2
+
−
=
0 2
2 3
dx 2 x dx
2 x
2
11
−
=
Trang 28dx cos2x
1 2
2 /
2 x dx sin
2 2
4 2
2 /
dx x
sin 2
0
2 /
xdx sin
2 xdx
sin
0
0 2
x cos
Củng cố và dặn dò :
Làm các bài tập còn lại s.g.k.trang 128 - 129
Trang 29Kính chào !
Trang 30BÀI 5 : ÔN TẬP HỌC KỲ I
60 -
59 -
58 -
57 Tiết
•1) Khảo sát hàm số :
•2) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị :
•3) Dùng đồ thị giải và biện luận số nghiệm ptr
•4) Bài tập phối hợp
Trang 31Kính chào !
Trang 32BÀI 6 : CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN
63 -
62 Tiết
•1) PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ :
( )
∫b
a
dx
x f
b a
• ⇒ a = g(α) ; b = g(β)
Trang 33dx cos6x
cos 3
dt t sin
(sin 3 sin 0) 31
6
1 0
cos 2
3 cos 3
1
=
− π
=
4 /
6 /
dx x
sin
x
cos
xdx cos
dt t
x sin Đặt = ⇒ =
/
/
.
2 /
2 2 / 1
t ln
x : 0 → π/2
⇒ t và u : 0 → 3π /2 và 3π
Trang 34π
+
2 0
dx cosx
3 1
x: 0 → π/2 ⇒ t: 4 → 1 e)
⇒ I =
dt xdx
sin 3 và
t x
cos 3
1 Đặt + = − =
1 4
t
ln 3
Trang 35∫1 1 −
0
2 dx x
0
2 t cos t , dt sin
1
x: 0 → 1 ⇒ t: 0 → π/2 f)
⇒ I =
dt t cos dx
t sin x
1
ttg1
1I
t cos
0
dt
2
t 2 cos 1
2 /
0
4
t 2
sin 2
Trang 36∫/2 −
1
2
x 1
x: 0 → 1/2 ⇒ t: 0 → π/6 f)
⇒ I =
dt t cos dx
t sin x
2
3
ttg33
2
3 /3
6 /
= /3
6 /
dt
.23
Biến đổi x 2 + x + 1 =
4
32
1x
32
Trang 37n 2
.xcos
t2
x = π − ⇒dx = −dt
x: 0 → π/2 ⇒ t: π/2 → 0 Chứng minh :
Trang 381) Ví duï 2 :
a) Tính : ∫1 ( 2 x + 1 )3 dx
0
1 x
0
3
2
dt t dx
1 x
.1x
2.2
=+
=
Trang 39.dx 3
2 3x
3 d
3
2 x
3
cos 3
3 /3
2 x
3 sin
3
3
2 2
sin 3
4
3
dt t cos
3 / 4
3 /
t
sin 3
4 sin 3
Trang 40x ln ln
Trang 41d) Tính : = ∫1 ++ +
0
2 x
2
4x
dx
.1x
I
++
xd
2dx
1x
x
1x
22
0
x ln
=
3 ln 2
Trang 425 I
Có : x2 – x – 6 = (x – 3) (x + 2)
Tìm 2 số A,B sao cho :
( ) ( ) (x 3)(x 2)
3x
B2
+
6 x
x
B 3 A
2 x
B
A
2 − −
− +
+
=
Dùng đồng nhất thức có : A + B = 5 ; 2A – 3B = - 5
3 B
; 2
3 3
x
2 I
2 x
d
3 3
x
3 x
d
2
2x
B3
x
A6
xx
1x
Trang 43•2) PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN :
b a
b
a
b a
du
v v
u dv
u
b
a u dv
(x).dx f'
g(x) g(x)
f(x) (x).dx
g'
1 x
e dv
dx du
x
u :
.
x 3 1
1 : I =∫1
0
3x dx e
3
e 3
1 3
e
+
=
Trang 44dx cosx 1
x
/
2
x cos
1 2
dx x sin x
sin 1
xdxcos
dv
dxdu
1x
u:
2 2x 3 sinx dx x
/
.
2 /
0
2 / 0
−
=
x cos v
dx x sin dv
dx 2 x 2 du
3 x 2 x
u :
dx x cos dv
dx 2 du
) 1 x
( 2
u Đặt
1 2 x 1 cos x dx
I
Trang 452
/ 0
1 2 x 1 sin x 2 sin x dx
I
4
− π
=
2
/ 0
x cos 2
1 2
dx sinx
cosx e
dx x cos x
sin du
x sin x
cos
u Đặt
=
2 / 0
x 2
/ 0
=
x
x dx v e e
dv
dx x sin x
cos du
x sin x
cos
u : Đặt
=
2 / 0
x 2
/ 0
x cos x sin x e cos x sin x dx
e
I = π
⇒
I 1
e 1
e I
Trang 46( )
∫
π π
=
3
6 2
dx x
6 /
3
/ 6
xsinln
.tgx
cos
dx dv
dx gx cot du
x sin ln
u Đặt
2
6
3ln
2 x dx x
1 ln
I
( )5 2 5 1ln
dv
dx
x 1
1 du
x x
1 ln
x 1
x x
x 1
1x
d2
12
5ln
.2
0
2
x1
25
ln
=
Trang 47Bài làm tại lớp : Tính tích phân :
* 3 Củng cố và dặn dò :
Bài tập còn lại trang 129
Kính chào tạm biệt!
dv
dx
x
x ln sin du
x ln cos u
dx lnx
ln cos
x I
dv
x / dx x ln cos du
x ln sin
u Đặt
I1
(ln x) cos(ln x) dx 2 sin( )ln 2 I sin
( )ln 2 1 I I cos( )ln 2 sin( ) ( )ln 2 1 / 2 cos
2
⇒
Trang 48Kính chào !
Trang 49BÀI 7 : BÀI TẬP TÍCH PHÂN
65 -
64 Tiết
•1) Tính tích phân :
∫
π π
2 6
3
2 x cos x dx sin
/ /
5
1 x
sin 3
6 /
2
2 x 1 sin x d sinxsin
Trang 50b) /2 cosx cos3x dx
2 /
dx x cos x
dx.xcos
xsindx
.xcos
xsin
xcosd
xcosx
cosd
.xcos
3
x
cos3
2x
cos3
Trang 51c) π∫3 +
0
dx cosx
d x
cos
0 3
2
xcos1
.2
2
22
32
23
Cách 2 : Đặt 1 + cosx = t ⇒ dt = − sinx.dx
x :[0 ; π /3] ⇒ t :[2 ; 3/2]
Trang 52dx 3
x
1 3
x
1 6
3
x ln 6
3 dx
tgt 3 x
3 / 4
/ t
3 3
x
π π
dt 3
4 /
t 3
3 π
π
=
36 3 π
=
Trang 53c) ∫3 −
2 x2 1
dx
1x
dxt
dtt
1x
2 2 3
2 1
t
3 2
x
+ +
∫
+ +
1 x
x
ln 1
x
dx :
duøng theå
−
∫
2 2
3 2 1
t
ln ++
=
2 1
2 2
3 ln
+ +
Trang 54d) = ∫ −
4
3 4
2
dx x
4 x
/
I Đặt x = cos2 t →dx = 2cossin2 tt dt
3 / 6
/ t
4 3
/ 4
x
π π
2 . 2 sin .t dt
tgt
2 I
6 /
t tgt
= /3
6 /
2t tg
π
− +
= /3
6 /
2t 1 1 tg
2
33
/ t
1 1
x
π π
dt 2
dt t cos
Trang 55•3 ) Tính tích phân :
a) = π∫2( − + )
0
2 2x 3 sinx dx x
−
=
x cos v
dx x sin dv
dx 2
x 2 du
3 x
2 x
u :
2 2x 3 cosx 2x 2 cosx.dxx
dx x cos dv
dx 2 du
) 1 x
( 2
u Đặt
=
4 3
I = + π −
⇒
2 / 0
x cos 2
1 2
=
Trang 56b) = π∫2
0
2x cos3x dx e
/
dx x 3 cos dv
dx e
2 du e
u :
Đặt
3 1
x 2 x
2 /
3 sin
e 3
1
3
2 e
13
2e
3
1I
cos 3
1 v
dx x 3 sin dv
e 2 du
e
u Đặt
x 2 x
2 /
3 cos
e 3
1
13
2 e
3
I = − −
Trang 57c) = ∫ ( )
2
1
dx lnx
dv
dx
x
x ln
sin du
x ln cos
u Đặt
ln cos
dx dv
x / dx x ln cos du
x ln sin
u Đặt
I1
( )ln 2 1 I1
cos
1 x sin ln x cos ln x dx
I
(ln 2) 1 I1
cos
2
⇒
( )ln 2 I sin
.
=
Trang 58Củng cố và dặn dò :
Làm các bài tập còn lại s.g.k.trang 134 - 136
Kính chào !
Trang 59Kính chào !
Trang 60BÀI 8 : ỨNG DỤNG HÌNH HỌC VÀ VẬT LÝ CỦA TÍCH PHÂN
68 -
67 -
66 Tiết
•1) Tính diện tích của hình phẳng :
ax
xf
y
xf
y:
S
2 1
2 2
1 1
• Công thức :S = ∫b f1( ) x − f2 ( ) x dx
Trang 61•Chú ý : |f 1 (x) – f 2 (x)| = f 1 – f 2 ⇔ đồ thị y 1 nằm trên y 2
• Nếu a ≤ α < β ≤ b (α , β là nghiệm f 1 – f 2 = 0) thì :
α
− +
− +
•Ví dụ 1 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi :
y = sin x trên đoạn [0 ; 2π].
∫π
= 2
0
dx x sin S
0
dx x sin dx
x sin
4 x
cos x
Trang 62-1 1
3 0
1
3 dx x dx x
2 0
4 0
1
4
4
x 4
=
Trang 633 0
2
x
2 0
2 4
0 2
2
4
x
2 4
x 2
x
4 4
x
− +
Trang 642 1
x R
y
x R
y :
coi thể
có tròn
Đường
.
•2 ) Diện tích của hình tròn và hình elíp.
•Ví dụ 1 : Tính diện tích hình tròn
dx x R
2
R
2 2
2 2
R R
2
R 2
S
dt 2
t 2 cos
1 R
.
4 R
0
2 2
=
Trang 65( ) 1
b
y a
x :
E
•Ví duï 2 : Tính dieän tích hình elíp :
dx x
a a
b
2
a
2 2
a 0
2
a
b 4 dx
x
a a
b 4
S
dt 2
t 2 cos
1 ab
b
⇒
dx x
a a
b
4 a
0
2 2
=
Trang 66( ) x dx S ( ) x : S
x B
2
2
dx h
x B
3
h
+ +
•là diện tích hình phẳng
• 2 : Thể tích khối nón , chóp , nón cụt và khối chóp cụt
B
−
=
Trang 67•4 ) Thể tích vật thể tròn xoay
• 1 : Công thức tính thể tích vật thể tròn xoay quay
• 2 : Công thức tính thể tích vật
• thể tròn xoay quay quanh trục Oy :
V
y
a b
Trang 68•Ví dụ 1 Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi
phép quay xung quanh trục Ox của :
dx x sin
2π
=
• y = sinx với 0 ≤ x ≤ π
•Ví dụ 2 Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi
phép quay xung quanh trục Oy của hình S :
2
x
dy x
Trang 69( )
∫
−
− π
R
2
2 x dx R
V
•5 ) Tính thể tích khối cầu
•Khối cầu do đường tròn x 2 + y 2 = R 2 quay quanh Ox :
R
R
3 2
3
x x
=
3
R 3
Trang 70I
R Q
T I.
R
3
2 dt Ri
Q
•Một dòng điện xoay chiều
•chạy qua 1 đoạn mạch có điện trở thuần R Hãy tính
•Nhiệt lượng Q toả ra trên đoạn mạch đó trong thời gian
I.
R
T 0
2
2 0
t T
2 2
cos
1 I.
R
T
2 0
Trang 71t T
2 sin
ϕ
= U I T cos 2
1
0 0
∫
= T0
dt i u A
•Đặt vào 1 đoạn mạch 1 hiệu điện thế xoay
•lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế Hãy tính công
• của dòng điện xoay chiều thực hiện trên đoạn mạch đó
•Trong thời gian 1 chu kỳ T theo công thức :
•Giải :
dt
T
2 sin
.
t T
2 sin
I.
U
T 0
0 0
t T
4 cos
cos
=
•chiều •Khi đó trong mạch có dòng
I
Trang 72Củng cố và dặn dò :
Làm các bài tập 1;2;3;4;5;6 s.g.k.trang 154;155
Kính chào !
Trang 73Kính chào !
Trang 74BÀI 9 :
BÀI TẬP ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN
71 -
70 -
69 Tiết
dx 2 x
x S
x 3
−
627
=
Trang 75b) Cho hàm số y = f(x) = ( ) C
x 2
3 3x
b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) , Ox ,x = 3 ; x = 4
c) Tính diện tích giới hạn bởi (C) ,tiệm cận xiên ; x = −1 ; x = 0 d) Tính diện tích giới hạn bởi (C) , tiếp tuyến với (C) tại giao điểm của (C) với trục tung và đường x = 1
a) Khảo sát
D = R \ {2} ; y’ =
3x
− ⇔ x = 1 ; x = 32
x : TCĐ y
1 x
y : TCX
0 x
2
1 lim
−
∞
→
Trang 762 1
-1
1
3
-3
Trang 77b) Tính dieän tích hình phaúng : (C) ; Ox ; x = 3 ; x = 4
x 0
y
2 1
2
3 x
1 1
ln 2
5
+
=
Trang 78c) Tính dieän tích hình phaúng : (C) ; TCX ; x = -1 ; x = 0
x 0
y
2 1
ln 3
2
3 x
Trang 79d) Tính diện tích hình phẳng : (C) ; tiếp tuyến với (C) tại giao của (C) với Oy và đường x = 1
x 0
y
2 1
5 2
3 x
4
3 x
2
3 x
1 2
1 x
ln2
x8
−
−
=
Trang 80•2) Tính theå tích hình phaúng quay quanh truïc Ox :
x
9 lim
y :
⇒
2 x
Trang 81-2
5 4
-4
4
-8
Trang 82b) Tính theå tích :
x 0
y
2 -1
-2
5 4
=π
3
2 4
3
2
2x
94
xdx
.yV
−π
= 4
2x
812
x
3618
4x
3
3
2 x
81 2
x ln 36 x
18 3
− π
=
( ñvtt )
2 ln
36 6
Trang 83x 0
y
2 -1
-2
5 4
2
(ñvtt)
2ln
364
x 2
x
9 4
= 6
4
2 dx 2
x
81 2
x
36 18
6 4 2 x
81 2
x ln 36 x
=
2
VV
ln
366
396
Trang 84Củng cố và dặn dò :
Làm các bài tập 1;2;3;4;5;6 s.g.k.trang 154;155
còn lại và tiếp các bài ôn tập chương III – tr 156
Kính chào !
Trang 85Kính chào !
Trang 86BÀI 9 : ÔN TẬP CHƯƠNG III :
73 -
72 Tiết
•1) Tính tích phân :
•3) Bài tập phối hợp tính diện tích hình phẳng và thể tích
• khối tròn xoay quay quanh trục Ox V Oy
•4) Làm các bài tập 1 ; 2 ; 3 ; 4 trang 156 s.g.k :
•2) Khảo sát hàm số :
Trang 872 x
B
A
+ +
+ +
+
=
2x
B1
x
A
+
++
=
+
0B
A2
1B
= 1
0
dx
.1x
12
ln2
xln
=
8
9 ln
=
2B
;1
⇒
Trang 881 I
2
1
2
3t.
3
2 4
sin
1x ln cos
x ln d
x ln sin
I
1 cos
1 −
=
Trang 892 1
2 dx x
1 ln x
=
2 / x v
dx x dv
dx x 1
/ x 2 du
x 1
ln
u Đặt
2
2 2
3 2
xx
1ln
.2
xI
1
x x
2
ln 2
1 5
ln 2
2
3 2
ln 5
ln 2
ln 2
1 2
x 2
ln 2
1 5
Trang 90= /4
6 / cot gx
gx cot
d
6 /
gx cot
x 2 x
3
x
2 2
x 3
=
Trang 91a) Khảo sát :
6) a)Khảo sát 2 hàm số và tính toạ độ giao điểm của :
(C) : y = 2x 3 − 3x 2 + 1 và (W) : y = − 4x 3 + 3x + 1
b)Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và (W)
c) Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra do hình phẳng
giới hạn bởi (C) , (W) , x = 0 , x = 1 khi quay quanh Ox d) Giải bất phươ g trình :
(4x 3 − 3x − 1 + y) (2x 3 − 3x 2 + 1 − y) > 0
D = R ; y’ = 6x2 −6x = 0 ⇔ x = 0 ; 1 y’ = −12x2 + 3 = 0 ⇔ x = ± 1/2 y’’ = 12x − 6 = 0 ⇔ x = 1/2 y’’ = −24x = 0 ⇔ x = 0
BBT
Trang 92x − ∞ 0 1 + ∞ x − ∞ − ½ ½ + ∞ y’ + 0 − 0 + y’ − 0 + 0 −
Tính toạ độ giao điểm
2x3 − 3x2 + 1 = − 4x3 + 3x + 1
⇔ x (2x2 − x − 1) = 0
⇔ x = −1/2 ; x = 0 ; x = 1
⇒ (− 1/2 ; 0) ; (0 ; 1) ; (1 ; 0)
Trang 93b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và (W)
−
− +
− +
+ +
−
− +
3
0
2 / 1
3 2
3
dx
1 x
3 x
4 1
x 3 x
2
dx
1 x
3 x
4 1
x 3 x
2 S
1
0
2 3
4 0
2 / 1
2 3
4
2
x
3 x
x 2
3 2
x
3 x
Trang 94c) Tính thể tích khối tròn xoay sinh bởi (C) và (W) ;
x = 1 ; x = 0 quay quanh trục Ox.
(y y ) dx
0
2 2
2 1
4 5
6
7 x 3 x 5 x 3 x
5
33 x
2
x 7
4 5
6 12 x 33 x 12 x 15 x 6 x dx x
2 3
2 2
3 3 x 1 4 x 3 x 1 dx x
Trang 95d) Giải bất phương trình :
(2x 3 – 3x 2 + 1 – y ) (4x 3 – 3x + 1 – y ) > 0
Vẽ 2 đồ thị (C) và (W) trên 1 hệ trục :
Chọn các điểm thuộc các
vùng khác nhau trên đồ thị
nằm trong khung vuông.
thoả ⇒ bpt có nghiệm
+ ) O(0;0) thay vô bptr
Trang 96Củng cố và dặn dò :
Làm các bài tập còn lại ôn tập chương III – tr 156
Kính chào !