1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA năm 2016 môn hóa đề số 4

15 668 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 90,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đun nóng 7,9 gam X với dung dịch NaOH dư, đến khi phản ứng hoàn toàn thu được ancol X và 8,6 gam hỗn hợp muối Y.. Cho Y tác dụng với dung dịch H2SO4thu được 3 axit hữu no, mạch hở, đơn c

Trang 1

Page 1

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 MÔN HÓA ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Hidrocacbon A có công thức phân tử C6H12 khi tác dụng với dung dịch HBr chỉ tạo ra 1 sản phẩm monobrom duy nhất Số đồng phân của A thỏa mãn điều kiện trên là:

Câu 2: Có 1 loại oleum X trong đó SO3 chiếm 70% theo khối lượng.Tính khối lượng nước cần thêm vào 100 gam oleum trên để thu được dung dịch mới trong đó H2SO4 chiếm 80% theo khối lượng:

Câu 3: Geranial (3,7-đimetylocta-2,6-đien-1-al) có trong tinh dầu sả có tác dụng sát trùng, giảm mệt mỏi, chống căng thẳng, Để phản ứng cộng hoàn toàn với 28,5gam geranial cần tối đa bao nhiêu gam brom trong CCl4?

Câu 4: Hoàn tan hết m gam gồm Fe và một oxit sắt (FexOy) trong 800ml dung dịch HCl 1M (vừa đủ) thu được dung dịch

X và 1,792 lít khí H2 (ở đktc) Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 132,08 gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 5: Để chuẩn độ 100ml dung dịch Fe2+ đã axit hoá người ta cho vào 80 ml dung dịch K2Cr2O7 0,02M Để chuẩn độ

K2Cr2O7 dư phải dùng hết 120ml dung dịch KI 0,03M Để chuẩn độ 150ml dung dịch Fe2+ trên bằng dung dịch KMnO4

thì thể tích dung dịch KMnO4 0,02M cần dùng là:

Câu 6: Cho phương trình phản ứng sau: C6H5C2H5 + KMnO4 C6H5COOK + MnO2 + K2CO3 + KOH + H2O Hệ số nguyên tối giản đứng trước chất bị khử khi phản ứng cân bằng là:

Câu 7: Cho các oxit: SO2, NO2, CrO3, CO2, CO, P2O5, NO, N2O5, SO3 Số oxit trong dãy tác dụng được với nước ở điều kiện thường là:

Câu 8: Cho các chất sau đây : H2N–CH2–CO–NH–CH2–

Có bao nhiêu chất thuộc loại đipepit ?

Câu 9: E là một este 3 chức, mạch hở Đun nóng 7,9 gam X với dung dịch NaOH dư, đến khi phản ứng hoàn toàn thu được ancol X và 8,6 gam hỗn hợp muối Y Tách nước từ X có thể thu được propenal Cho Y tác dụng với dung dịch

H2SO4thu được 3 axit hữu no, mạch hở, đơn chức (trong đó 2 axit có khối lượng phân tử nhỏ là đồng phân của nhau).

Công thức phân tử của axit có khối lượng phân tử lớn hơn là:

A C5H12O2 B C6H12O2 C C7H14O2 D C5H10O2

Câu 10: Cho các chất sau: eten, xiclopropan, etilen oxit, caprolactam, vinyl xianua, stiren, toluen, propenol,axit propenoic, propenal, vinyl amin, phenol, anilin, glyxin, metyl metacrylat, vinyl axetat, vinyl clorua, axetilen, butađien,

isopren Số chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:

Câu 11: Bốn kim loại Na; Al; Fe và Cu được ấn định không theo thứ tự X, Y, Z, T biết rằng: X, Y được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy; X đẩy được kim loại T ra khỏi dung dịch muối; Z tác dụng được với dung dịch H2SO4

đặc nóng nhưng không tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nguội X, Y, Z, T lần lượt là:

Câu 12: Trong tự nhiên đồng vị 37Cl chiếm 24,23% số nguyên tử clo Nguyên tử khối trung bình của clo bằng 35,5 Thành phần phần trăm về khối lượng của37Cl có trong HClO4 là (với 1H, 16O):

A 9,82% B 8,92% C 8,56% D 8,65%

Câu 13: Cho anđehit X tác dụng với AgNO3/dung dịch NH3 thu được muối của axit cacboxylic Y Hiđro hóa hoàn toàn X thu được ancol Z Cho axit Y tác dụng với ancol Z thu được este G có công thức phân tử là C6H10O2 Vậy anđehit X là:

A O=CH-CH=0 B CH3CH2CH=0 C CH2=CH-CH=O D CH3CH=0

Trang 2

Page 2

Câu 14: Cho mô hình thí nghiệm điều chế và thu khí như hình vẽ sau:

Trang 3

H I

Phương trình hóa học nào sau đây phù hợp với mô hình thu khí trên?

A. NH4Cl  NaNO2  NaCl  N2  2H2O

B. CaC2  2H2O CaOH 2  C2 H2

C. CaCO3  2HCl CaCl2  CO2  H2O

D. CH3COONa  NaOH  Na2CO3  CH 4

Câu 15: Cho các phát biểu sau:

(1) Hồ tinh bột là hỗn hợp của tinh bột và nước khi đun nóng

(2) Thành phần chính của tinh bột là amilozơ

(3) Các gốc -glucozơ trong mạch amilopectin liên kết với nhau bới liên kết 1,4-glicozit và 1,6-glicozit

(4) Tinh bột và xenlulozơ đều là polime có cấu trúc mạch không phân nhánh

(5) Tinh bột và xenlulozơ đều hòa tan trong dung dịch H2SO4 khi đun nóng và tan trong nước svayde

(6) Xenlulozơ được dùng để điều chế thuốc súng không khói, sản xuất tơ visco và tơ axetat

(7) Trong bột mì chứa nhiều tinh bột nhất và trong bông nõn chứa nhiều xenlulozơ nhất

(8) Nhỏ vài giọt dung dịch iôt vào nhúm bông sẽ thấy nhúm bông chuyển thành màu xanh

(9) Sự tạo thành tinh bột trong cây xanh là nhờ CO2, H2O và ánh sáng mặt trời

(10) Các hợp chất: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, tinh bột, xenlulozơ đều chứa chức ete và ancol trong phân tử

Số phát biểu không đúng là

Câu 16: Công thức chung của anilin và các chất đồng đẳng là:

A CnH2n-7N B CnH2n+1 N C CnH2n-1NO2 D CnH2n+1NO2

Câu 17: Cho phản ứng ở 300˚C: H2(k) + I2(k)⇌ 2HI(k) Kc = 10

2

A 0,004 B 0,091 C 0,11 D 0,096

Câu 18: Từ chất X bằng một phản ứng tạo ra C2H5OH; ngược lại, từ C2H5OH chỉ bằng một phản ứng tạo ra chất X Trong các chất C2H2, C2H4, C2H5COOC2H5, CH3CHO, CH3COOCH3, C2H5COONa và C2H5Cl; số chất phù hợp với X là

Câu 19: Dãy so sánh tính chất vật lí của kim loại nào dưới đây là không đúng ?

A.Nhiệt độ nóng chảy của Hg < Al < W

B.Khối lượng riêng của Li < Fe < Os

C.Tính cứng của Fe > Cr >Cs

D.Khả năng dẫn điện và nhiệt của Ag > Cu > Au

Câu 20: Trong các khẳng định sau, có mấy khẳng định đúng?

(1) Nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy của các halogen tăng dần theo thứ tự F2, Cl2, Br2, I2

(2) Muối iot là muối ăn có trộn lượng nhỏ KI hoặc I2

(3) Cho khí clo đi qua dung dịch KOH đun nóng, lấy dung dịch thu được trộn với kali clorua và làm lạnh, ta sẽ thu được kali peclorat kết tinh

(4) Khi cho F2 tác dụng với dung dịch NaOH loãng lạnh, xảy ra phản ứng tự oxi hóa, tự khử

(5) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng

Câu 21: Hỗn hợp khí X gồm CH4, C2H2 có M

X

= 23,5 Trộn V(lít) X với V1(lít) hiđrocacbon Y được 107,5 gam hỗn

Trang 4

hợp khí Z Trộn V1(lít) X với V(lít) hiđrocacbon Y được 91,25 gam hỗn hợp khí F Biết V1 – V = 11,2 (lit) (các khí đều

đo ở đktc) Công thức của Y là:

A C2H6 B C3H6 C C4H8 D C3H8

Câu 22: Ứng với công thức phân tử C4H10On có bao nhiêu đồng phân ancol mạch cacbon không nhánh?

Câu 23: Phản ứng hóa học không tạo ra dung dịch có màu là

A.dung dịch axit axetic với Cu(OH)2

B.anđehit axetic với Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH dư, đun nóng

C.dung dịch lòng trắng trứng với Cu(OH)2

D.glixerol với Cu(OH)2

Câu 24: Cho các chất sau: natri phenolat;1,2-đicloetan; benzyl bromua; phenyl clorua; alanylglixin; phenyl amoni clorua, axit axetic, ancol benzylic; vinyl axetat, secbutyl fomat Số chất tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng là:

Câu 25: Cho các chất:

(5) Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng (6) Na

Hỏi triolein nguyên chất có phản ứng với bao nhiêu chất trong số các chất trên ?

Câu 26: Hòa tan 1,632 gam Al2O3 trong 100 ml dung dịch HCl 0,1M, H2SO4 0,5M thu được dung dịch X Thêm từ từ dung dịch NaOH 0,1M; Ba(OH)2 0,2M vào X đến khi đạt lượng kết tủa lớn nhất (m gam) thì hết V ml Giá trị V và m lần lượt là:

Câu 27: Phát biểu nào sau đây đúng?

A.Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho dung dịch màu tím xanh

B.Các hợp chất peptit bền trong môi trường bazơ và môi trường axit

C.Trong một phân tử tripeptit mạch hở có 3 liên kết peptit

D.axit glutamic HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH có tính lưỡng tính

Câu 28: Phát biểu không đúng là:

A. Tất cả các nguyên tố halogen đều có các số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7 trong các hợp chất

B.Kim cương, than chì, fuleren là các dạng thù hình của cacbon

C.Trong công nghiệp, photpho được sản xuất bằng cách nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc ở 12000C trong lò điện

D.Hiđro sunfua bị oxi hóa bởi nước clo ở nhiệt độ thường

Câu 29: Những nhận xét nào trong các nhận xét sau là đúng?

(1) Metyl-, đimetyl-, trimetyl- và etylamin là những chất khí mùi khai khó chịu, độc

(2) Các amin đồng đẳng của metylamin có độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của khối lượng phân tử

(3) Anilin có tính bazơ và làm xanh quỳ tím ẩm

(4) Lực bazơ của các amin luôn lớn hơn lực bazơ của amoniac

Câu 30: Chọn câu đúng trong số các câu sau:

A. Nguyên nhân gây suy giảm tầng ozon là do mưa axit, các hợp chất CFC và khí CO2

B. Hiện tượng mưa axit gây ra là do các khí SO2, NOx, C2H4 và O3

C. Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính là do khí CO2 và NO2

D. Chất có thể gây nghiện cho con ngườilà moocphin,seduxen, cafein

Câu 31: Cho 33,2 gam hỗn hợp A gồm Fe3O4, Fe(NO3)3, Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,48mol H2SO4

(loãng) thì thu được khí NO duy nhất và dung dịch B chỉ chứa 2 muối sunfat Cô cạn B thu được m gam muối khan m có giá trị gần nhất là:

A 75,9 B 64,4 C 67,8 D 65, 6

Câu 32: Có thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOC2H5 bằng:

A CaCO3 B AgNO3 C H2O D dung dịch Br2

Câu 33: Điện phân với 2 điện cực trơ một dung dịch chứa a gam CuSO4 cho tới khi có 0,448 lít khí (đo ở đktc) xuất hiện

ở anot thì ngừng điện phân và thu được dung dịch X Ngâm 1 lá sắt sạch trong X, kết thúc phản ứng lấy lá sắt ra, rửa sạch, làm khô, cân lại thấy khối lượng lá sắt không thay đổi Giá trị của a là

Trang 5

0

4 11 2

A 32,2 B 51,2 C 44,8 D 12

Câu 34: Ancol etylic (d = 0,8 gam/ml) được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình 80% Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men tinh bột vào 4 lít dung dịch Ca(OH)2 1M thì thu được 320 gam kết tủa, lọc bỏ kết tủa, đun nóng dung dịch thu được thấy xuất hiện thêm kết tủa Thể tích ancol etylic 460thu được là

Câu 35: Hỗn hợp A gồm Fe,Cu,Al,Mg (có tỉ lệ mol tương ứng là 1:1:2:2) Hoà tan 22,2g hỗn hợp A cần vừa đủ 950ml dung dịch HNO3 2M sau các phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và V lit (đktc) hỗn hợp khí Y gồm 4 khí N2, NO,

N2O, NO2 trong đó 2 khí N2 và NO2 có số mol bằng nhau Cô cạn rất cẩn thận dung dịch X thu được 117,2 gam muối Giá trị V là:

A 6,72 B 8,86 C 5,04 D 7,84

Câu 36: Hóa hơi 8,64 gam hỗn hợp gồm một axit no, đơn chức, mạch hở X và một axit no, đa chức Y (có mạch cacbon

hở, không phân nhánh) thu được một thể tích hơi bằng thể tích của 2,8 gam N2 (đo trong cùng điều kiện) Đốt cháy 8,64 gam hỗn hợp axit trên thu được 11,44 gam CO2 Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp ban đầu là :

A 27,78% B 65,15% C 35,25% D 72,22%

Câu 37: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là:

Câu 38: Phát biểu nào sau đây là sai ?

A.Ozon là nguyên nhân gây ra biến đổi khí hậu

B.SO2 và CO2 là nguyên nhân chính gây ra mưa acid

C.Hidrazin (N2H4) là nguyên liệu dùng để chế tạo nhiên liệu cho tên lửa

D.Clo có thể dùng để khử trùng nước trong hệ thống cung cấp nước sạch

Câu 39: Hãy cho biết phản ứng nào sau đây không xảy ra ?

A SO2 + dd Ba (OH)2 B CO2 + dd NaClO C CO2 + dd BaCl2 D CO2 + dd Na2CO3

Câu 40: Cho các phản ứng:

1) O3 + dd KI → 2) F2 + H2O → 3) MnO2 + HClđặc

t  

t



4) Cl2 + dd H2S → 5) H2O2 + Ag2O → 6) CuO + NH3 

7) KMnO4

t

8) H2S + SO2t

9) O3 + Ag →

Số phản ứng tạo ra đơn chất là:

Câu 41: Hỗn hợp X có 2 hidrocacbon là đồng đẳng liên tiếp, phân tử khối trung bình của X là 31,6 Lấy 6,32 gam X lội vào 200 gam dung dịch (gồm nước và chất xúc tác thích hợp) thu được dung dịch Y và thấy thoát ra V lít khí khô Z (ở đktc), phân tử khối trung bình của hỗn hợp Z là 33 Biết rằng dung dịch Y chứa anđêhit với nồng độ 1,3046% Giá trị của

V là:

A 2,688 B 2,24 C 3,136 D 3,36

Câu 42: Cho sơ đồ chuyển hoá: C2H5Br

NH 3,t0

NaOHY

Câu 43: Hấp thụ hoàn toàn V1 lít khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường thu được dung dịch X Hấp thụ hoàn toàn V2 lít khí Cl2 vào dung dịch NaOH (đun nóng) thu được dung dịch Y (Biết các thể tích khí được đo ở cùng nhiệt độ,

áp suất) Nếu khối lượng muối clorua ở 2 dung dịch X, Y bằng nhau thì tỉ lệ V1/V2 là

Câu 44: Cho 5,8 gam muối FeCO3 tác dụng với dung dịch HNO3 vừa đủ, thu được hỗn hợp khí chứa CO2, NO và dung dịch X Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch X được dung dịch Y, dung dịch Y này hòa tan được tối đa m gam Cu, sinh

ra sản phẩm khử NO duy nhất Giá trị của mlà:

Câu 45: Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, Fe3O4, CuO trong đó oxi chiếm 22,74% khối lượng hỗn hợp Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với 13,44 lít CO (điều kiện tiêu chuẩn) sau 1 thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với hiđro là 20 Cho chất rắn Y tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch T và 10,416 lít NO (điều kiện tiêu chuẩn, sản phẩm khử duy nhất) Cô cạn dung dịch T thu được 3,186m gam muối khan m có giá trị gần nhất là:

Trang 6

Câu 46: Hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch KOH loãng vào dung dịch K2Cr2O7 là:

Trang 7

B.Dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu da cam

C.Xuất hiện kết tủa trắng

Câu 47: Những câu sau đây, câu nào sai?

A.Nguyên tử của các nguyên tố cùng chu kỳ có số electron bằng nhau

B.Trong nhóm A, các nguyên tố được xếp theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần

C.Các nguyên tử liên kết với nhau thành phân tử để chuyển sang trạng thái có năng lượng thấp hơn

D.Phân tử NH4NO3 chứa các liên kết ion, liên kết cộng hoá trị

Câu 48: Cho 32,25 gam một muối có công thức phân tử là CH7O4NS tác dụng hết với 750 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng thấy thoát ra chất khí làm xanh quỳ tím ẩm và thu được dung dịch X chỉ chứa các chất vô cơ Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?

A 45,5 B 30,0 C 50,0 D 35,5

Câu 49: Có các dung dịch sau: Na3PO4, NaH2PO4, Na2HPO4 và H3PO4 Hãy cho biết khi trộn các chất trên với nhau theo từng đôi một thì có bao nhiêu cặp xảy ra phản ứng

Câu 50: Cho m gam hỗn hợp axit axetic, axit benzoic, axit adipic, axit oxalic tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu

thức liên hệ m, a, b là:

9m = 20 a – 11b

Trang 8

ĐÁP ÁN CHI TIẾT

Câu 1

Để thỏa mãn yêu cầu đề bài thì A phải có cấu tạo đối xứng

=> Các đồng phân thỏa mãn là : (CH3)2C=C(CH3)2 ; C2H5-CH=CH-C2H5 ;

CH3 – C – C – CH3 ; CH3 – C – C

C – CH3 C – C – CH3

=> có 4 chất thỏa mãn

=>B

Câu 2

%mSO3 = 70%

=> Trong 100g oleum có: moleum = 70g => mH2SO4 ban đầu = 30g

Gọi số mol nước cần thêm vào là x mol

=> SO3 + H2O  H2SO4 (1)

=> %mH2SO4 = ( mH2SO4 ban đầu + mH2SO4(1) ) / mdd sau

= ( 30 + 98x)/(18x + 100) = 80%

=>x = 0,598 mol

=> mH2O = 10,8g

=>D

Câu 3

Geranial có CTCT là : (CH3)2-C=CH-CH2- CH2-C(CH3)=CH-CHO

=> CTPT là C10H16O có 2  có khả năng tham gia phản ứng với Brom/CCl4

=> mBr2 = 160.nBr2 = 160.2nGeranial = 60 gam

=>C

Câu 4

Có nH2 = nFe = 0,08 mol

=> nHCl phản ứng với oxit = 0,8 – 0,08.2 = 0,64 mol

=> nAg = nFe2+ ; nAgCl = nHCl = 0,8 mol

=> nAg = 0,16 mol > nFe

=> oxit sắt phản ứng tạo ra Fe2+

=> nFe2+ do oxit tạo ra = 0,08 mol = 1/8 nHCl phản ứng với oxit

=> Oxit chỉ có thể là Fe3O4

=> nFe3O4 = 0,08 mol

=> m = 23,04 g

=>B

Câu 5

Xét các quá trình cho nhận e :

+/ Cho e : Fe+2  Fe+3 + 1e

2I-  I2 + 2e +/ Nhận e : Cr+6 + 3e  Cr+3

Mn+7 + 5e  Mn+2

Ta thấy : ne trao đổi = 6nK2Cr2O7 = nKI + nFe+

=> nFe2+ = 0,006 mol ( Xét với 100 ml)

=> với 150 ml dung dịch có 0,009 mol Fe2+

=> ne trao đổi = nFe2+ = 5nKMnO4

=> VKMnO4 = 0,09 lít = 90 ml

=>D

Câu 6

C6H5C2H5 + 4KMnO4 C6H5COOK + 4MnO2 + K2CO3 + KOH + 2H2O

Do số OXH của KMnO4 giảm => nó là chất oxi hóa nghĩa là trong phản ứng nó bị khử

=> Hệ số cần tìm là 4

=>A

Câu 7

Các oxit tác dụng với nước ở điều kiện thường là : SO2 ; NO2 ; CrO3 ; CO2 ; P2O5 ; N2O5 ; SO3

=> có 7 chất thỏa mãn

=>C

Trang 9

Câu 8

Dipeptit cấu thành từ 2 α-amino axit

=> chỉ có chất Y thỏa mãn

=>B

Câu 9

X tách nước tạo propenal => X là glixerol

=> Do 3 axit trong đó có 2 axit là đồng phân của nhau

CnH2n+1COO – CH

CmH2m+1COO– CH2

Nếu gọi số mol E là x mol

=> tạo 3 muối : CnH2n+1COONa ; CmH2m+1COONa ; CnH2n+1COONa

=> mtăng = 28x = 0,7 g

=> x = 0,025 mol

=> ME = 28n + 14m + 176 = 316

=> 2n + m = 10

=> Để 2 acid là đồng phân khi số C trong gốc hidrocacbon ít nhất là 3

=> Nếu n =3 => m = 4 Thỏa mãn

=> acid còn lại là C5H10O2

=>D

Câu 10

Các chất tham gia phản ứng trùng hợp khi chúng phải có các liên kết bội hoặc vòng kém bền Các chất không có khả năng trùng hợp là: toluen ; phenol ; anilin ; Glyxin ; xiclopropan

=>Có 5 chất thỏa mãn

=>D

Câu 11

X đẩy được kim loại ra khỏi muối => X không thể là Na => Loại A và B

Z không tác dụng với H2SO4 đặc nguội => Z chỉ có thể là Al hoặc Fe chứ không phải Cu => Loại C

=> Chỉ có đáp án D thỏa mãn tất cả yêu cầu đề bài

=>D

Câu 12

Xét 1 mol Clo trong 1 mol HClO4 => có 0,2423 mol 37Cl và 0,7557 mol 35Cl

=> %m37Cl ( HClO4) = 0,2423 37 / ( 1 + 35,5 + 4.16) = 8,92%

=>B

Câu 13

Do X tráng bạc tạo ra Y và X hidro hóa tạo Z

=> Y và Z có cùng số C

=> Xét G có 6C => Y và Z có 3 C => X có 3C

Do ( + vòng) của G = 2

=> ngoài liên kết kép trong nhóm COO thì phải có liên kết đôi trong gốc hidrocacbon => andehit ban đầu phải không no

=> CH2=CH-CH=O thỏa mãn

=>C

Câu 14

Do phải sục khí vào NaOH => khí không được phản ứng với NaOH => Loại C

NH4Cl + NaNO2 và vôi tôi xút chỉ xảy ra khi đun nóng => Loại A và D

=> Phương trình B là thích hợp nhất

=>B

Câu 15

(2) Thành phần chính của tinh bột là amilozơ

=> Sai Thành phần chính của tinh bột là amilopectin chiếm 70-80% khối lượng

(4) Tinh bột và xenlulozơ đều là polime có cấu trúc mạch không phân nhánh

=> Sai Trong tinh bột có amilopectin có cấu trúc phân nhánh

(5) Tinh bột và xenlulozơ đều hòa tan trong dung dịch H2SO4 khi đun nóng và tan trong nước svayde

=> Sai Chỉ có xenlulose mới có tính chất này

(8) Nhỏ vài giọt dung dịch iôt vào nhúm bông sẽ thấy nhúm bông chuyển thành màu xanh

=> Sai Chỉ khi nhỏ Iod vào tinh bột thì mới có hiện tượng trên

(10) Các hợp chất: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, tinh bột, xenlulozơ đều chứa chức ete và ancol trong phân tử

Trang 10

Page 8

=> Sai Glucose và Fructose nếu trong dạng mạch hở thì không có nhóm chức ete

=> Có 5 ý sai

=>B

Câu 16

=>A

Câu 17

Cân bằng(M) 0,02-x 0,03-x 0,1 + 2x

=> Kc = [HI]2 / ( [I2].[H2] )

=> x < 0 => Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch

0,03

=> Kc = ( [I2].[H2] ) / [HI]2

=> x= 0,07 M

=> [HI] = 0,093 M gần nhất với giá trị 0,091

=>B

Câu 18

Các chất phù hợp là : C2H4 ; C2H5COOC2H5 ; C2H5Cl ; CH3CHO

Có 4 chất thỏa mãn

=> C

Câu 19

Cr cứng hơn sắt

=>C

Câu 20

(1) Nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy của các halogen tăng dần theo thứ tự F2, Cl2, Br2, I2

=> Đúng

(2) Muối iot là muối ăn có trộn lượng nhỏ KI hoặc I2

=> Sai Muối Iod trộn lượng nhỏ KIO3 hoặc KI

(3) Cho khí clo đi qua dung dịch KOH đun nóng, lấy dung dịch thu được trộn với kali clorua và làm lạnh, ta sẽ thu được kali peclorat kết tinh

=> Sai Thu được Kali clorat ( KClO3) kết tinh

(4) Khi cho F2 tác dụng với dung dịch NaOH loãng lạnh, xảy ra phản ứng tự oxi hóa, tự khử

=> Sai Do Flo luôn có số oxi hóa (-1) trong mọi hợp chất nên không thể xảy ra phản úng tự oxi hóa tự khử được (5) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng

=> Đúng

=> Có 2 ý đúng

=>C

Câu 21

Giả sử V1 và V2 tương ứng với số mol n1 và n2 ( n2 – n1 = 0,5 )

=> n1.X + n2.Y = 107,5

Và n2.X + n1.Y = 91,25

Trừ 2 phương trình cho nhau :

(n1 – n2)X - (n1 – n2)Y = 16,25

=> 0,5.Y – 0,5.23,5 = 16,25

=>Y = 56 ( C4H8)

=>C

Câu 22

+/ Với n = 1 => có 2 đồng phân

+/ Với n = 2 => có 4 đồng phân

+/ VỚi n = 3 => có 2 đồng phân

+/ Với n = 4 => có 1 đồng phân

=> Tổng có 9 đồng phân

=>C

Câu 23

Andehit + Cu(OH)2/NaOH , t0C chỉ tạo muối natri của axit không có màu sắc

Ngày đăng: 28/12/2015, 19:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w