1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bộ đề thi thử thpt quốc gia năm 2016 môn hóa học số 5

27 513 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 904,28 KB
File đính kèm [DeTHiThuDH.Net] 30 DE THI THU VAN 2015.zip (440 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ đề thi thử thpt quốc gia năm 2016 môn hóa học số 5 Bộ đề thi thử thpt quốc gia năm 2016 môn hóa học số 5 Bộ đề thi thử thpt quốc gia năm 2016 môn hóa học số 5 Bộ đề thi thử thpt quốc gia năm 2016 môn hóa học số 5 Bộ đề thi thử thpt quốc gia năm 2016 môn hóa học số 5 Bộ đề thi thử thpt quốc gia năm 2016 môn hóa học số 5

Trang 1

SỞ GD & ĐT NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT ĐÔ LƯƠNG 1 ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 12 LẦN 2 NĂM 2015

Môn thi: Hoá học

Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 246

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

(1) Phenol làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ.

(2) Ancol etylic tác dụng được với NaOH.

(3) Axetandehit có công thức là CH3CHO.

(4) Từ 1 phản ứng có thể chuyển ancol etylic thành axit axetic.

(5) Từ CO có thể điều chế được axit axetic.

Câu 7:Cho 3 thí nghiệm sau:

(1) Cho từ từ dung dịch AgNO3 đến dư vào dung dịch Fe(NO3)2

(2) Cho từ từ AgNO3 vào dd FeCl3

(3) Cho bột sắt từ từ đến dư vào dd FeCl3

Thí nghiệm nào ứng với sơ đồ sau:

A.1-b, 2-a, 3-c B.1-a, 2-b, 3-c C.1-c, 2-b, 3-a D.1-a, 2-c, 3-b

Câu 8:Trong số các dung dịch sau: (1) glucozơ, (2) 3-clopropan-1,2-điol, (3) etilenglicol, (4) tripeptit, (5) axit axetic, (6) propan-1,3-điol Số dung dịch hoà tan được Cu(OH)2 là

Trang 2

Câu 9:Vật làm bằng hợp kim Zn-Fe trong môi trường không khí ẩm (hơi nước có hoà tan O2) đã xảy ra quá trình

ăn mòn điện hoá Tại anot xảy ra quá trình:

A.Khử Zn. B.Khử O2. C.Ôxi hoá Zn. D.Ôxi hoá Fe.

Câu 10: Cho dãy các chất: CH3COOCH2CH2Cl, ClH3N-CH2COOH, C6H5Cl(thơm),HCOOC6H5(thơm), C6H5COOCH3(thơm), HO-C6H4-CH2OH(thơm), CH3COOCH=CH2 Có bao nhiêu chất khi tác dụng với dung dịch NaOH đặc, nhiệt độ cao, áp suất cao có thể cho sản phẩm chứa hai muối?

Câu 11:Cho mô hình thí nghiệm điều chế và thu khí như hình vẽ sau:

Phương trình hóa học nào sau đây không phù hợp với hình vẽ trên?

A. CaC2  2H2O CaOH2 C2H2 B. CaCO3HCl  CaCl2 CO2  H2O

C. NH4ClNaNO2 NaClN2 H2O D. Al C4 3 12H O2   4Al OH( )3 3CH4

Câu 12: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp đồng thời tạo ra kết tủa và có khí bay ra là

Câu 13:Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là

A.Oxi hoá ion kim loại thành nguyên tử kim loại. B.Điện phân dung dịch muối tạo ra kim loại.

C.Khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại. D.Khử oxit kim loại thành nguyên tử kim loại.

Câu 14:Chất nào sau đây thăng hoa khi đun nóng ở nhiệt độ cao?

Câu 15:Ở 90 0 C, độ tan của anilin là 6,4 gam Nếu cho 212,8 gam dung dịch anilin bão hòa ở nhiệt độ trên tác

dụng với dung dịch HCl dư thì số gam muối thu được gần với giá trị nào sau đây nhất?

Câu 16: Methadone là một loại thuốc dùng trong cai nghiện ma túy, nó thực chất cũng là một loại chất gây nghiện nhưng “nhẹ” hơn các loại ma túy thông thường và dễ kiểm soát hơn Công thức cấu tạo của nó như hình dưới.

Công thức phân tử của methadone là

A.C17H27NO. B.C17H22NO. C.C21H29NO. D.C21H27NO.

Câu 17: Chia 20,1 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH, C2H5OH, CH3COOC2H5 làm 3 phần Cho phần 1 tác dụng với Na dư thu được 0,448 lít H2(đktc) Cho phần 2 tác dụng vừa đủ 500 ml dung dịch NaOH 0,2M đun nóng Cho phần 3( có khối lượng bằng khối lượng phần 2) tác dụng với NaHCO3 dư thì có 1,344 lít ( đktc) khí bay ra Khối lượng C2H5OH trong phần 1 là

A.2,3 gam. B.0,46 gam C.1,38 gam. D.0,92 gam.

Câu 18: Trong số các loại polime sau : tơ nilon - 7; tơ nilon – 6,6; tơ nilon - 6 ; tơ tằm, tơ visco; tơ lapsan, teflon Tổng số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

Câu 19:Chất đầu làm nguyên liệu trong quy trình tráng gương, tráng ruột phích trong công nghiệp là

A.Saccarozơ. B.Mantozơ. C.Xenlulozơ. D.Tinh bột.

Trang 3

Câu 20:Cho các dung dịch amino axit sau: alanin, lysin, axit glutamic, valin, glyxin Số dung dịch làm đổi màu quỳ tím là

Câu 21:Dung dịch X gồm NaHCO3 0,1M và K2CO3 0,2M Dung dịch Y gồm HCl 0,4M và H2SO4 0,3M Cho từ

từ 20 ml dung dịch Y vào 60 ml dung dịch X, thu được dung dịch Z và V ml khí CO2 (đktc) Cho 150 ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,1M và BaCl2 0,25M vào Z, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của V và m tương ứng là

A.44,8 và 4,353. B.179,2 và 3,368. C.44,8 và 4,550. D.179,2 và 4,353.

Câu 22:Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C5H10O Chất X không phản ứng với Na, thỏa mãn sơ

đồ chuyển hóa sau: 2 3

2 4 , c ,

X Y Z Biết Z là este có mùi chuối chín Tên của X là:

A.2 – metylbutanal. B.2,2 – đimetylpropanal. C.3 – metylbutanal. D.pentanal.

Câu 23:Cho phản ứng: Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O Khi hệ số cân bằng phản ứng là nguyên và tối giản thì số phân tử HNO3 bị khử là

A.11,94 gam B.4,47 gam C.8,94 gam D.9,28 gam

Câu 26:Cho V lít dd NaOH 1M vào 200 ml dd Al2(SO4)3 0,25M thì thu được kết tủa X và dd Y, Sục khí CO2 tới

dư vào dd Y lại thu được 2,34 gam kết tủa Giá trị của V là

Câu 27:Trong acquy chì chứa dung dịch axit sunfuric Khi sử dụng acquy lâu ngày thường acquy bị "cạn nước".

Để bổ sung nước cho acquy, tốt nhất nên cho thêm vào acquy loại chất nào sau đây?

A.Dung dịch H2SO4 loãng. B.Nước mưa. C.Nước muối loãng. D.Nước cất.

Câu 28:Protein nào sau đây có trong lòng trắng trứng ?

A.Anbumin. B.Fibroin. C.Keratin. D.Hemoglobin.

Câu 29: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp bột X (gồm Al và một oxit sắt) sau phản ứng thu được 92,35 gam chất rắn Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, phản ứng xong vẫn còn phần không tan Z và thu được 8,4 lít khí E (đktc) Cho

4

1lượng chất Z tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4đặc nóng cần vừa đủ 60 gam H2SO4

98% Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng Al2O3 tạo thành có chứa trong chất rắn Y là:

A.38,08 gam B.40,8 gam C.24,48 gam D.48,96 gam

Câu 30:Cho các chất : C6H6, C2H6, C3H6, HCHO, C2H2, CH4, C5H12, C2H5OH Số chất ở trạng thái khí điều kiện thường là

Câu 31:Cho hỗn hợp X gồm C3H7COOH, C4H8(NH2)2, HO-CH2-CH=CH-CH2OH Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X rồi dẫn sản phẩm cháy cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 thấy tạo ra 20 gam kết tủa và dung dịch Y Đun nóng dung dịch Y thấy xuất hiện kết tủa Cô cạn dung dịch Y rồi nung chất rắn đến khối lượng không đổi rồi đem cân thì thấy cân được 5,6 gam Giá trị của m là

Câu 32: Vị chua của trái cây là do các axit hữu cơ có trong đó gây nên Trong quả nho có chứa axit đihiđroxibutanđioic( axit tactric) Công thức phân tử của axit này là

Câu 33:Trộn 58,75 gam hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 và kim loại M với 46,4 gam FeCO3 được hỗn hợp Y Cho toàn bộ Y vào lượng vừa đủ dung dịch KHSO4 thu được dung dịch Z chỉ chứa 4 ion( không kể H + và OH - của H2O)

và 16,8 lít hỗn hợp T gồm 3 khí trong đó có 2 khí có cùng phân tử khối và 1 khí hóa nâu trong không khí Tỉ khối của T so với H2 là 19,2 Cô cạn 1/10 dung dịch Z thu được m gam rắn khan Giá trị của m là

Trang 4

Câu 34:Cho các chất sau: Cr, Cr2O3, Cr(OH)3, CrO3, K2CrO4, CrSO4 Số chất tan trong dung dịch NaOH loãng,

dư chỉ tạo ra dung dịch là

Ag Khối lượng tinh bột trong X là

Câu 37:Cho 44,8 gam chất hữu cơ X ( chứa C, H, O và X tác dụng được với Na) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, dung dịch thu được chỉ chứa hai chất hữu cơ Y, Z Cô cạn dung dịch thu được 39,2 gam chất Y và 26 gam chất Z Đốt cháy 39,2 gam Y thu được 13,44 lít CO2, 10,8 gam H2O và 21,2 gam Na2CO3.Còn nếu đem đốt cháy

26 gam Z thu được 29,12 lít CO2, 12,6 gam H2O và 10,6 gam Na2CO3 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các khí

đo ở đktc, X, Y, Z đều có CTPT trùng CTĐGN Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là

A.HCOOCH2CH = CH2. B.HCOOCH = CHCH3 C.CH3COOCH = CH2 D.CH2 = CHCOOCH3.

Câu 42: Cho 25,24 gam hỗn hợp X gồm Al, Mg, Cu, Ag tác dụng vừa đủ 787,5 gam dung dịch HNO3 20% thu

được dung dịch Y chứa a gam muối và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2O và N2, tỉ khối của Z so với H2là 18.

Cô cạn dung dịch Y rồi nung chất rắn đến khối lượng không đổi thu được b gam chất rắn khan Hiệu số (a-b) gần

với giá trị nào nhất sau đây?

Câu 43: Hòa tan 7,2 gam hỗn hợp hai muối sunfat của kim loại hóa trị II và III bằng dung dịch Pb(NO3)2 thu được 15,15 gam kết tủa Khối lượng muối thu được trong dung dịch là:

Câu 44:Cho 34,4 gam hỗn hợp Na2CO3, K2CO3, CaCO3 phản ứng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch X

và 6,72 lít CO2 ở đktc Cô cạn X thu được m gam muối khan Giá trị của m là

A.27,7 gam. B.35,5 gam. C.33,7 gam. D.37,7 gam.

Câu 45:Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng còn lại 8,32 gam chất rắn không tan và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 61,92 gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 46:Bốn kim loại Na; Al; Fe và Cu được ấn định không theo thứ tự X, Y, Z, T biết rằng:

- X; Y được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy

- X đẩy được kim loại T ra khỏi dung dịch muối

- Z tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nóng nhưng không tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nguội.

X, Y, Z, T theo thứ tự là

A.Al; Na; Fe; Cu. B.Na; Al; Fe; Cu. C.Al; Na; Cu; Fe. D.Na; Fe; Al; Cu.

Câu 47:Thể tích khí H2 (đktc) thu được khi cho 4,6 gam Na tác dụng với 100 gam dung dịch CH3COOH 9% là

A.2,24 lít. B.4,48 lít. C.1,68 lít. D.3,36 lít.

Câu 48:Có các nhận định sau:

(1) Lipit là một loại chất béo (2) Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit,…

Trang 5

(3) Chất béo là các chất lỏng (4) Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường (5) Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.

Các nhận định đúng là

A.2, 4. B. 1, 2, 4. C.3, 4, 5. D.1, 2, 4, 5.

Câu 49:Khối lượng Ag sinh ra khi cho 3 gam andehit fomic tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 là

A.21,6 gam. B.16,2 gam. C.43,2 gam. D.10,8 gam.

Câu 50:Để phân biệt các dung dịch : FeCl2, MgCl2, FeCl3 , AlCl3 ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?

Trang 6

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI THỬ TNPT NĂM HỌC 2014 - 2015

(40 câu trắc nghiệm – 5 trang)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Cho nguyên tử khối: Na = 23;Mg = 24 ; Al = 27 , K = 39 ; Ca = 40 ; Ba = 137 ; Fe = 56 ; Cr = 52 ;

Ag = 108 ; Zn = 65; Cu = 64; Ni = 59 ; Sn = 119; I = 127 ; Cl = 35,5 ; S = 32 ; O = 16 ; N = 14 ; C = 12 ; H = 1

Câu 1: Trong thực tế người ta thường dùng những kim loại nào sau đây để làm dây dẫn điện?

Câu 2: Số hiệu nguyên tử đặc trưng cho một nguyên tố hóa học vì nó:

A là kí hiệu của một nguyên tố hóa học.

B cho biết tính chất của một nguyên tố hóa học.

C là điện tích hạt nhân của một nguyên tố hóa học.

D là tổng số proton và nơtron trong nhân.

Câu 3: Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 4: Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) sau khi thủy phân hoàn toàn đều thu được sản phẩm gồm có

alanin và glyxin?

Câu 5: Khi hòa tan hoàn toàn m gam mỗi kim loại vào nước dư, từ kim loại nào sau đây thu được thể

tích khí H2(cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) là nhỏ nhất?

Câu 6: Người ta tổng hợp poli(metyl metacrylat) từ axit và ancol tương ứng qua 2 giai đoạn là este hóa

(H=60%) và trùng hợp (H=80%) Khối lượng axit và ancol cần dùng để thu được 1,2 tấn polime là baonhiêu

A 86 tấn và 32 tấn B 2,15 tấn và 0,8 tấn C 68 tấn và 23 tấn D 21,5 tấn và 8 tấn Câu 7: Trường hợp nào sau đây không xảy ra sự ăn mòn điện hoá?

A Sự gỉ của gang trong không khí ẩm.

B Sự ăn mòn vỏ tàu trong nước biển.

C Nhúng thanh Zn trong dung dịch H2SO4có nhỏ vài giọt CuSO4

D Nhúng thanh Cu trong dung dịch Fe2(SO4)3có nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4

Câu 8: Trong dung dịch, NH3là một bazơ yếu vì:

A Khi tan trong H2O, chỉ một phần nhỏ các phân tử NH3 kết hợp với ion H+của H2O tạo ra các ionNH4+và OH-

B Phân tử NH3là phân tử có cực

C Amoniac tan nhiều trong H2O.

D Khi tan trong H2O, NH3kết hợp với H2O tạo ra các ion NH4+và OH

-Câu 9: Hỗn hợp X gồm Fe2(SO4)3, FeSO4 và Al2(SO4)3 Thành phần phần trăm về khối lượng của oxitrong X là 49,4845% Cho 97 gam X tác dụng với dung dịch NH3dư thu được kết tủa có khối lượng là

Câu 10:Cho 4 chất sau: 1/ Ancol etylic 2/ Phenol 3/ Benzen 4/ Axit axetic.

Độ linh động của nguyên tử hiđro trong phân tử các chất trên được sắp xếp theo thứ tự giảm dần nào sau đây?

A.3 > 1 > 2 > 4. B.4 > 2 > 1 > 3. C.3 > 2 > 1 > 4. D.4 > 1 > 2 > 3.

Câu 11: Một hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức Cho X phản ứng vừa đủ với 500ml dung dịch

KOH 1M Sau phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm hai muối của hai axit cacboxylic và một ancol Cho

toàn bộ lượng ancol thu được ở trên tác dụng với Na dư thu được 3,36 lít khí H2(đktc) Hỗn hợp X gồm:

Trang 7

A một axit và một ancol B hai este

C một axit và một este D một este và một ancol

Câu 12: Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1,04M vào dung dịch gồm 0,024 mol FeCl3; 0,016 mol

Al2(SO4)3và 0,04 mol H2SO4thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 13: Clorua vôi là loại muối nào sau đây?

A Muối tạo bởi 1 kim loại liên kết với 1 loại gốc axit

B Muối tạo bởi 2 kim loại liên kết với 1 loại gốc axit

C Muối tạo bởi 1 kim loại liên kết với 2 loại gốc axit

D Clorua vôi không phải là muối

Câu 14: Cho các chất: phenylamoni clorua, alanin, lysin, glyxin, etylamin Số chất làm quỳ tím đổi màu

Câu 15: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ Khí A trong bình có thể là khí nào dưới đây?

Câu 16: Hoà tan hoàn toàn 5,2 g hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp vào nước thu được 2,24 lít khí

H2(đktc) Hai kim loại đó là:

Câu 17: Trong các hiện tượng thực hành dưới đây, hiện tượng nào miêu tả không chính xác.

A Thả mẩu kẽm vào hai ống nghiệm đều chứa dung dịch H2SO4 Thêm vào ống nghiệm thứ nhất vài

giọt FeSO4thấy khí thoát ra ở ống nghiệm này nhanh hơn

B Thêm dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3 thấy có kết tủa, sục khí CO2 dư vào ống nghiệmchứa kết tủa trên thấy kết tủa tan

C Nhúng lá sắt đã đánh sạch gỉ vào dung dịch CuSO4, lá sắt chuyển sang màu đỏ.

D Cho mẩu Na vào dung dịch đựng FeCl3thấy có khí thoát ra đồng thời có kết tủa màu nâu đỏ

Câu 18: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm gồm m gam hỗn hợp Al và Fe3O4thu được chất rắn X X tácdụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M, còn lại phần không tan Y và có 0,672 lit (đktc) khí thoát

ra Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 19: Khí Nitơ tương đối trơ ở t0thường là do:

A Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ

B Trong phân tử N2,mỗi nguyên tử Nitơ còn một cặp e chưa tham gia tạo liên kết

C Trong nguyên tử N2có liên kết ba bền

D Nguyên tử Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm Nitơ

Câu 20: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4

(2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4

(3) Sục khí CO2(dư) vào dung dịch Na2SiO3

(4) Sục khí CO2(dư) vào dung dịch Ca(OH)2

(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3

(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3

Trang 8

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là:

Câu 21: Thủy phân 44 gam hỗn hợp 2 este cùng công thức phân tử C4H8O2bằng dung dịch KOH dư.Chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp ancol Y và chất rắn khan Z Đun nóng Y vớiH2SO4đặc ở 1400C, thu được 14,3 gam hỗn hợp các ete Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượngmuối trong Z là

Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Ag không phản ứng được với dung dịchH2SO4 đặc nóng

B Ancol etylic bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

C Nhôm và crom đều không tan trong HNO3loãng nguội

D Cặp oxi hóa khử Cu2 Cu

đứng trước

2

H

H nên Cu có thể dễ dàng phản ứng với HCl giải phóng khí H2

Câu 23: Trong các loại quả của chi Citrus như cam, nước chanh có hàm lượng tương đối cao axit xitric

A nhiệt độ và áp suất đều tăng B nhiệt độ giảm và áp suất tăng.

C nhiệt độ và áp suất đều giảm D nhiệt độ tăng và áp suất giảm.

Câu 25:Kết luận nào sau đây phù hợp với thực nghiệm? Nung một chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO, người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O, và khí N2.

A.Chất X chắc chắn chứa cacbon, hiđro, có thể có nitơ.

B.X là hợp chất của 4 nguyên tố cacbon, hiđro, nitơ, oxi.

C.X là hợp chất của 3 nguyên tố cacbon, hiđro, nitơ.

D.Chất X chắc chắn chứa cacbon, hiđro, nitơ; có thể có hoặc không có oxi.

Câu 26: Hidro peoxit có thể tham gia những phản ứng hóa học:

Tính chất của H2O2được diễn tả đúng nhất là:

A Hidro peoxit không có tính oxi hóa, không có tính khử.

B Hidro peoxit chỉ có tính oxi hóa.

C Hidro peoxit chỉ có tính khử.

D Hidro peoxit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

Câu 27: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO31,5M và KHCO31M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết

200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là

Câu 28:Cho ancol X có công thức cấu tạo như sau:

(H3C)2-C(C2H5) -CH2-CH2(OH) Ancol X có tên thay thế là:

A.3,3-đimetylpentan-1-ol. B.3-etyl-3-metylbutan-1-ol.

C.2,2-đimetylbutan-4-ol. D.3,3-đimetylpentan-5-ol.

Câu 29: Khi nhỏ từ từ dung dịch AlCl3cho tới dư vào dung dịch NaOH và lắc đều thì

A không thấy kết tủa trắng keo xuất hiện.

B đầu tiên xuất hiện kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa không tan lại.

C đầu tiên không xuất hiện kết tủa, sau đó có kết tủa trắng keo.

D đầu tiên xuất hiện kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan lại.

Câu 30: Chọn câu đúng nhất Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành là do:

A Nguyên tử natri nhường 1 electron trở thành ion dương, nguyên tử clo nhận 1 electron trở thành

ion âm, 2 ion này hút nhau bằng lực hút tĩnh điện tạo phân tử NaCl

Trang 9

B Obitan nguyên tử của Na và Cl xen phủ lẫn nhau

C Mỗi nguyên tử nhường hoặc thu electron để trở thành các ion trái dấu hú nhau.

D Hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh

Câu 31:Cho các chất: axit fomic, andehit axetic, rượu etylic, axit axetic Thứ tự các hóa chất dùng làm thuốc thử

để phân biệt các chất ở dãy nào là đúng ?

A.Na; dd NaOH; dd AgNO3/NH3. B.Quỳ tím; dd NaHCO3; dd AgNO3.

C.Quỳ tím; 2 dd AgNO3/NH3. D.Dd AgNO3/NH3; dd NaOH.

Câu 32: Hoà tan 5,94 g hỗn hợp 2 muối clorua của 2 kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II vào nước

được 100 ml dung dịch X Để làm kết tủa hết ion Cl-có trong dung dịch X người ta cho dung dịch X tácdụng hết với dung dịch AgNO3thu được 17,22 g kết tủa Lọc bỏ kết tủa, thu được dd Y Cô cạn dungdịch Y được m g hỗn hợp muối khan , m có giá trị là:

Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hữu cơ Y được 2a mol CO2 Mặt khác để trung hòa a mol Y cần

vừa đủ 2a mol NaOH Khối lượng phân tử Y là:

Câu 34: Thuỷ phân hoàn toàn glixerol trifomiat trong 200 gam dung dịch NaOH cô cạn dung dịch hỗn hợp sau

phản ứng thu được 28,4 gam chất rắn khan và 9,2 gam ancol Xác định nồng độ % của dung dịch NaOH?

Câu 35: Phát biểu nào sau đây luôn luôn đúng ?

A Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong công thức phân tử luôn luôn là số nguyên dương

B Trong mỗi nhóm A của bảng tuần hoàn, chỉ gồm các nguyên tố kim loại hoặc các nguyên tố phi kim.

C Tất cả các phát biểu trên đều luôn luôn đúng.

D Một chất hay ion chỉ có tính khử, hoặc chỉ có tính oxi hóa.

Câu 36: Este X là hợp chất thơm có công thức phân tử là C9H10O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH,

tạo ra hai muối đều có phân tử khối lớn hơn 80 Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH3COOCH2C6H5 B HCOOC6H4C2H5 C C6H5COOC2H5 D C2H5COOC6H5

Câu 37: Người ta có thể dùng phản ứng khử Ag+ của dung dịch AgNO3 trong NH3 để xác định hàmlượng glucozơ trong nước tiểu của người bị bệnh tiểu đường Thử 10 ml nước tiểu thấy tách ra 0,54 gam

Ag Hàm lượng glucozơ có trong nước tiểu của bệnh nhân là

A 0,25 mol/l B 0,54 mol/l C 0,5 mol/l D 0,35 mol/l.

Câu 38: Đun nóng 8,55 gam một cacbohidrat X với dung dịch HCl đến phản ứng hoàn toàn Cho dung

dịch sau phản ứng tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH 3sau phản ứng thu được 10,8 gam

Ag Biết cacbohidrat X có phân tử khối nhỏ hơn 400 đvC, X có thể là chất nào sau đây?

Câu 39: Các giải thích về quan hệ cấu trúc, tính chất nào sau đây không hợp lí?

A Với amin R-NH2, gốc R hút electron làm tăng độ mạnh của tính bazơ và ngược lại.

B Do nhóm NH2- đẩy e nên anilin dễ tham gia vào phản ứng thế vào nhân thơm hơn và ưu tiên

vị trí o- và p-

C Tính bazơ của amin càng mạnh khi mật độ electron trên nguyên tử N càng lớn.

D Do có cặp electron tự do trên nguyên tử N mà amin có tính bazơ.

Câu 40: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(1) fructozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(2) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit, khi đun với dd H2SO4loãng thì sản phẩm thu được đều

có phản ứng tráng gương

(3) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam đậm

(4) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm xelulozơ và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu đượcmột loại monosaccarit duy nhất

(5) Khi đun nóng fructozơ , glucozơ với Cu(OH)2/ NaOH đều thu được Cu2O

(6) Glucozơ và glucozơ đều tác dụng với H2(xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol

Số phát biểu đúng là:

Trang 10

Câu 41: Năm 2003, nhờ bảo quản bằng nước ozon, mận Bắc Hà - Lao Cai đã có thể chuyên chở vào thị

trường thành phố Hồ Chí Minh, nhờ đó bà con nông dân đã có thu nhập cao Nguyên nhân nào sau đâylàm cho nước ozon có thể bảo quản hoa quả tươi lâu ngày:

A Ozon là một khí độc.

B Một nguyên nhân khác.

C Ozon có tính chất oxi hoá mạnh và dễ tan trong nước hơn oxi.

D Ozon độc và dễ tan trong nước hơn oxi.

Câu 42: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và alanin tác dụng với dung dịch HCl dư Sau phản ứng làm

bay hơi cẩn thận dung dịch thu được (m + 11,68) gam muối khan Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dungdịch KOH vừa đủ, sau phản ứng làm bay hơi cẩn thận dung dịch thu được (m + 19) gam muối khan Giá trị của

m là:

Câu 43:Hidrocacbon X là đồng đẳng của Benzen có công thức phân tử C8H10 Khi tác dụng với brom có mặt bột sắt hoặc không có mặt bột sắt, trong mỗi trường hợp đều tạo được một dẫn xuất monobrom Tên của X là

A.1,2-đimetylbenzen B.1,4-đimetylbenzen C.1,3-đimetylbenzen D.Etylbenzen

Câu 44: Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 28,48 gam

Ala, 32 gam Ala-Ala và 27,72 gam Ala-Ala-Ala Giá trị của m là

Câu 45: Hỗn hợp X gồm 2 muối AlCl3và CuCl2 Hoà tan hoàn toàn X vào nước thu được 200 ml dungdịch X Sục khí metylamin dư vào dung dịch X thu được 11,7 g kết tủa Mặt khác cho từ từ dung dịchNaOH đến dư vào dung dịch X thu được 9,8g kết tủa Nồng độ của các muối trong X lần lượt là:

A 0,1M và 0,75M B 0,75M và 0,15M C 0,5M và 0,75M D 0,75M và 0,5M

Câu 46: Cho 0,1 mol một este X vào 50g dung dịch NaOH 10% đun nóng đến khi phản ứng hoàn toàn

(các chất bay hơi không đáng kể) Dung dịch thu được có khối lượng 58,6g Cô cạn dung dịch thu được10,4g chất rắn khan CTCT của X là:

Câu 47: Sự có mặt của các oxit như nitơ đioxit và lưu huỳnh đioxit trong khí quyển có thể dẫn đến mưa

axit Mưa axit rất tác hại đến môi trường Phản ứng giữa nitơ đioxit và lưu huỳnh đioxit gây ra một hỗnhợp cân bằng, có thể biểu diễn bằng phương trình hóa học sau đây:

NO2 (k)+ SO2(k) NO(k)+ SO3(k)

Hằng số cân bằng xét theo nồng độ mol, Kc, của phản ứng này bằng 33 ở 25oC nếu 1,00 mol NO2và1,00 mol SO2được đặt trong bình kin 1 lít ở 25oC thì nồng độ mol của NO là bao nhiêu ?

Câu 48: Phát biểu nào sau đây là sai?

A CrO3là một oxit axit

B Cr phản ứng với axit H2SO4loãng tạo thành Cr2+

C Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa CrO2 thành 2

2 7

D Cr(OH)3 tan được trong dung dịch NaOH

Câu 49: Cho 3,87 g hỗn hợp gồm Mg, Al vào 250ml dung dịch X có chứa 2 axit HCl 1M và H2SO4

0,5M , thu được dung dịch Y và 4,368 lít H2( đktc) Trung hòa dung dịch Y bằng dung dịch hỗn hợpNaOH 0,02M và Ba(OH)20,01M Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của

m là:

Câu 50: Điều nào sau đây là chưa chính xác:

A Công thức tổng quát của một andehit no mạch hở bất kỳ là CnH2n+2–2kOk(k: số nhóm –CHO)

B Một andehit đơn chức mạch hở bất kỳ, cháy cho số mol H2O nhỏ hơn số mol CO2 phải là mộtandehit chưa no

C Bất cứ một andehit đơn chức nào khi tác dụng với lượng dư dd AgNO3/NH3cũng tạo ra số mol Aggấp đôi số mol andehit đã dùng

D Một ankanal bất kỳ cháy cho số mol H2O luôn bằng số mol CO2.

Trang 11

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ TNPT NĂM 2015

cautron dapan cautron dapan cautron dapan cautron dapan

Trang 12

SỞ GD & ĐT THÁI BÌNH

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI

ĐỀ THI THỬ THPTQUỐC GIA NĂM HỌC 2014 - 2015 Môn: HOÁ HỌC

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:

H=1; C=12; N=14; O=16; F=19; Na=23; Mg=24; Al=27; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Mn=55; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; I=127; Ba=137.

Thí sinh không được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học

Mức 1 (25 câu):

Câu 1: Một mẫu nước cứng có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3, Cl, SO24 Chất làm mềm mẫu nướccứng trên là

Câu 2: Chất nào sau đây chứa cả 3 loại liên kết (ion, cộng hoá trị, cho - nhận)?

Câu 3: Cho 200 gam dung dịch chứa glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, khối lượng Agsinh ra cho vào dung dịch HNO3đậm đặc dư thấy sinh ra 0,2 mol khí NO2 Vậy nồng độ % của glucozơtrong dung dịch ban đầu là

Câu 4: Khối lượng tripeptit được tạo thành từ 178 gam alanin và 75 gam glyxin là:

Câu 5: Phản ứng nào sau đây không thuộc phản ứng tự oxi hoá, tự khử ?

A 3S + 6NaOH t o Na2SO3+ 2 Na2S + 3H2O

B 2NO2+ 2NaOH → NaNO3+ NaNO2+ H2O

C 2KClO3 t o,xt 2KCl + 3O2 O

D Cl2+ 2KOH → KCl + KClO + H

Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các-amino axit

B Lòng trắng trứng gặp HNO3tạo thành hợp chất có màu tím

C Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.

D Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

Câu 7: Cho các cân bằng sau

(I) 2HI(k) H2 (k)+ I2 (k);

(II) CaCO3 (r) CaO(r)+ CO2 (k);

(III) FeO(r)+ CO(k) Fe(r)+ CO2 (k);

(IV) 2SO2 (k)+ O2 (k) 2SO3 (k)

Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là

Câu 8: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3,KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là

Câu 9: Có thể dùng NaOH( ở thể rắn) để làm khô các chất khí sau:

C NH3, O2, N2, CH4, H2 D NH3, SO2, CO, Cl2

Câu 10: Trong các tiểu phân sau:24Cr 2+,26Fe 2+,25Mn 2+,29Cu 2+ Tiểu phân có số electron độc thân lớn nhất là

Câu 11: Cho 3,38g hỗn hợp X gồm CH3OH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với Na thấy thoát ra

672ml H2(đktc) và thu được hỗn hợp chất rắn X1có khối lượng là:

Trang 13

Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn x mol axit hữu cơ Y được 4x mol CO2 Mặt khác, để trung hoà x mol Y

cần vừa đủ 2x mol NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của Y là

Câu 13: Trong phản ứng oxi hoá - khử sau:

H SKMnO H SO  S MnSO K SO H O Hệ số (tối giản) của các chất tham gia phảnứng lần lượt là

Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Thiếc có thể dùng để phủ lên bề mặt của sắt để chống gỉ.

B Chì (Pb) có ứng dụng để chế tạo thiết bị ngăn cản tia phóng xạ.

C Kẽm có ứng dụng để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép.

D Nhôm là kim loại dẫn điện tốt hơn vàng.

Câu 15: Trong các dung dịch sau: Ca(OH)2, BaCl2, Br2, H2S Số dung dịch có thể dùng để phân biệt

được 2 khí CO2và SO2là

Câu 16: Cho các este: C6H5OCOCH3(1); CH3COOCH=CH2 (2); CH2=CH-COOCH3 (3); OCOCH3(4); (CH3COO)2CH-CH3(5) Những este nào khi thủy phân không tạo ra ancol?

CH3-CH=CH-A 1 , 2 , 4 , 5 B 1 , 2 , 4 C 1 , 2 , 3 D 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Câu 17: Monome nào sau đây được dùng để điều chế thủy tinh hữu cơ?

Câu 18:Những phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl.

A Phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2

B Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu

C Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2khi đun nóng và phản ứng lên mên rượu

D Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân

Câu 19:Al và Cr giống nhau ở điểm:

A Cùng tác dụng với HCl tạo ra muối có mức oxi hóa là +3.

B Cùng tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo ra chất Na[M(OH)4].

C Cùng tác dụng với khí clo tạo ra muối có dạng MCl3

D Cùng bị thụ động trong dung dịch nước cường toan.

Câu 20: Cho các dung dịch riêng biệt chứa các chất: anilin (1), metylamin (2), glixin (3), axit glutamic

(4), axit 2,6- điamino hexanoic (5), H2NCH2COONa (6) Các dung dịch làm quỳ tím hoá xanh là

Câu 21: Phản ứng nào sau đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động

A CaCO3+ CO2+ H2O Ca(HCO3)2 B CaCO3  CaO + CO2

C Ca(HCO3)2  CaCO3+ CO2+ H2O D Ca(OH)2+ 2CO2  Ca(HCO3)2

Câu 22: Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trình tự tính bazơ tăng dần từ trái sang phải: amoniac, anilin,

p-nitroanilin, p-nitrotoluen, metylamin, đimetylamin

A C6H5NH2< O2NC6H4NH2< H3CC6H4NH2< NH3< CH3NH2< (CH3)2NH

B O2NC6H4NH2< C6H5NH2< H3CC6H4NH2< NH3< CH3NH2< (CH3)2NH

C O2NC6H4NH2< H3CC6H4NH2< C6H5NH2< NH3< CH3NH2< (CH3)2NH

D.O2NC6H4NH2< H3CC6H4NH2< NH3< C6H5NH2< CH3NH2< (CH3)2NH

Câu 23: Cho các hợp chất sau: axetanđehit (1); metyl axetat (2); axit fomic (3); etyl fomat(4);

Glucozơ(5); axetilen(6) Số chất có thể tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3( trong điều kiệnthích hợp) là

Câu 24: Cho dãy các chất : NaOH, NaHCO3, KHSO4, Al(OH)3,CH3COONH4,H2NCH2COOH,

Số chất trong dãy có tính lưỡng tính là :

Ngày đăng: 23/01/2016, 14:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w