bo de thi thu thpt quoc gia nam 2016 mon hoa hoc so 2 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập l...
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẾN TRE
TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẾN TRE
ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA
NĂM HỌC 2014 - 2015 Môn: Hoá Học
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Câu 2: Ở trạng thái cơ bản tiểu phân nào sau đây có thể có số electron lớp ngoài cùng nhiều hơn 8 ?
Câu 3: Monome tạo ra polime –[CH2-C(CH3)=CH-CH2-CH2-CH(CH3)CH2-CH(CH3)]- là
A CH2=C(CH3)-CH=CH2và CH2=CH-CH3
B CH2=C(CH3)-CH=CH2và CH2=C(CH3)-C(CH3)=CH2
C CH2=C(CH3)-CH=CH2
D CH2=C(CH3)-C(CH3)=CH2
Câu 4: Xà phòng hóa hoàn toàn 14,8 gam hỗn hợp etyl fomat và metyl axetat (tỉ lệ mol 1:1) trong dung
dịch KOH lấy dư Sau phản ứng thu được m gam muối khan Gía trị m bằng
Câu 5: Hiện tượng nào dưới đây đã được mô tả không đúng:
A Nhúng thanh sắt (dư) vào dung dịch AgNO3thấy thanh sắt dần có màu trắng bạc và dung dịch xuấthiện màu vàng nâu
B Nhúng thanh sắt (dư) vào dung dịch Cu(NO3)2thấy thanh sắt chuyển qua màu đỏ và dung dịch nhạtmàu xanh
C Nhúng thanh đồng (dư) vào dung dịch FeCl3thấy màu vàng nâu của dung dịch nhạt dần và thay thếbằng màu xanh
D Nhúng thanh sắt (dư) vào dung dịch Fe(NO3)3thấy màu vàng nâu của dung dịch nhạt dần đến màuxanh nhạt
Câu 6: Dãy chất sau đây đều tác dụng với NaHCO3
A HNO3, Ba(OH)2, MgSO4 B HCl, KOH, CaCl2
C HCl, Ca(OH)2, CH3COOH D HCl, BaCl2, Ba(OH)2
Câu 7: Hiện tượng nào sau đây là đúng?
A Cho Ba vào dung dịch NH4Cl có hỗn hợp khí sinh ra, dẫn hỗn hợp khí vào dung dịch Fe2(SO4)3dưthấy có kết tủa màu nâu đỏ xuất hiện và còn 1 lượng khí thoát ra
B Rót từ từ dung dịch NaOH và dung dịch CuSO4 thu được kết tủa màu xanh, lấy kết tủa nung trongkhông khí thu được chất rắn màu đỏ
C Cho bột sắt vào dung dịch FeCl3thì dung dịch từ màu trắng xanh chuyển sang màu nâu đỏ
D Cho Na vào dung dịch MgCl2ta thấy có khí không màu sinh ra , có kết tủa màu trắng tạo thành vànếu cho dư dung dịch NaOH vào thì kết tủa tan dần ra
Trang 2Câu 8: Cho các hợp chất sau:
Câu 9: Để điều chế 26,73 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric 94,5%
(D=1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư Giá trị của V là
Câu 10: Khi thủy phân hoàn toàn một peptit mạch hở X (M= 346) thu được hỗn hợp 3 amino axit là
glyxin, alanin và axit glutamic Cho 43,25 gam peptit X tác dụng với 600 ml dung dịch HCl 1M thuđuợc dung dịch Y Để tác dụng hết với các chất trong Y dùng vừa đủ dung dịch chứa NaOH thu được
dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được x gam muối Giá trị của x là
A 118,450 gam B 118,575 gam C 70,675 gam D 119,075 gam.
Câu 11: Trộn 250 ml dung dịch HCl 0,08M và H2SO40,01M với 250 ml dung dịch NaOH a (M), được
500 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là
Câu 12: Cho khí CO dư qua hỗn hợp gồm CuO, MgO, Al2O3nung nóng Sau phản ứng xảy ra hoàn toànthu được chất rắn gồm:
A Cu, Mg, Al B Cu, Al2O3, Mg C Cu, Al2O3, MgO D Cu, Al, MgO
Câu 13: Cho các loại vật liệu polime sau: tơ nilon-6,6 ; tơ axetat; tơ visco ; tơ olon ; tơ lapsan; tơ
tằm; bông; nhựa novolac; keo ure -fomanđehit Tổng số loại vật liệu polime có chứa N trong thành phầnphân tử là
Câu 14: Hỗn hợp X gồm m gam Al và m gam các oxit của sắt Nung nóng hỗn hợp X sau 1 thời gian thu
được hỗn hợp Y Cho hỗn hợp Y tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 18,0096 lít H2(đktc) và dungdịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được 103,2635 gam muối khan Cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịchHNO3loãng dư thu được 13,2757 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là
Câu 15: Một pentapeptit A khi thủy phân hoàn toàn thu được 3 loại α-aminoaxit khác nhau Mặt khác
trong một phản ứng thủy phân không hoàn toàn pentapeptit đó người ta thu được một tripeptit có 3 gốcα-aminoaxit giống nhau Số công thức có thể có của A là?
- Thí nghiệm 2: Cho m gan X tác dụng với 487,5ml dung dịch NaOH 1M thì lượng NaOH dùng
dư 25% so với lượng cần phản ứng
Giá trị của m là
Câu 17: Cho dung dịch chất X vào dung dịch chất Z đến dư thấy có kết tủa keo trắng, sau đó tan Cho
dung dịch chất Y vào dung dịch chất Z đến dư thấy tạo thành kết tủa keo trắng không tan Cho dung dịchchất X vào dung dịch chất Y không có phản ứng xảy ra Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A AlCl3, NaAlO2, NaOH B HCl, AlCl3, NaAlO2.
C Na2CO3, NaAlO2, AlCl3 D NaAlO2, AlCl3, HCl
Trang 3Câu 18: Oxi hóa 12,8 gam CH3OH ( có xúc tác) thu được hỗn hợp sản phẩm X gồm anđehit, axit và
ancol dư Chia hỗn hợp X thành hai phần bằng nhau
- Phần 1 cho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3dư thu được 64,8 gam bạc
- Phần 2 phản ứng vừa đủ với 30 ml dung dịch KOH 2M
Hiệu suất quá trình oxi hóa CH3OH là
Câu 19: Cho các cân bằng:
(1) CH4(k) + H2O (k) CO(k) + 3H2(k)
(2) CO2(k) + H2(k)CO(k) + H2O(k)
(3) 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k)
Câu 20: Hòa tan m gam kim loại X trong 200 ml dung dịch HCl 0,5M thu được dung dịch Y chứa
27,5 gam chất tan và 3,36 lít khí H2(đktc) Kim loại X là
Câu 21: Este X mạch hở có công thức phân tử C5H8O2, được tạo bởi một axit Y và một ancol Z Vậy Y không thể là
Câu 22: Cho phản ứng sau:
C6H5-CH2-CH2-CH3 + KMnO4 + H2SO4 C6H5COOH + CH3COOH + K2SO4 + MnSO4 + H2O.Xác định tổng hệ số các chất trong phương trình phản ứng Biết rằng chúng là các số nguyên tối giảnvới nhau
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn một este no hai chức mạch hở X Sục toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch
Ca(OH)2dư, sau phản ứng thu được 25 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 10,4 gam Biết khi xàphòng hoá X chỉ thu được muối của axit cacboxylic và ancol Số đồng phân của X là
Câu 24: Cho các phát biểu sau:
(a) Độ mạnh axit : axit acrylic>axit fomic>axit axetic
(b) Không thể phân biệt stiren và anilin bằng nước brom
(c)Axeton tan vô hạn trong nước
(d) Tripeptit và tetrapeptit đều cho phản ứng màu biure
(e) Saccarozơ, mantozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng gương
(f) ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenolvới dung dịch Br2
(g) Khi đun nóng propyl clorua với KOH/C2H5OH thì sản phẩm hữu cơ chính thu được là ancolpropylic
(h) Phenyl axetat là sản phẩm của phản ứng giữa là axit axetic và phenol
Số phát biểu đúng là
Câu 25: Hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với nước dư thu được V lít H2(đktc)
và còn 0,182m gam chất rắn không tan Cho 0,3075 mol hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH dư thuđược 0,982V lít H2(đktc) Giá trị của m là
Trang 4A 11,36 B 11,24 C 10,39 D 10,64
Câu 26: Cho a mol Al tan hoàn toàn vào dung dịch chứa b mol HCl thu được dung dịch Y chứa 2 chất
tan có cùng nồng độ mol Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Y ta có đồ thị sau :
Cho a mol Al tác dụng với dung dịch hỗn hợp chứa 0,15b mol FeCl3và 0,2b mol CuCl2 Sau khi phảnứng kết thúc thu được x gam chất rắn Giá trị của x là
Câu 27: Trong các hợp chất sau: CH4; CHCl3; C2H7N; HCN; CH3COONa; C12H22O11; Al4C3; CH5NO3;CH8O3N2; CH2O3 Số chất hữu cơ hữu cơ là
Câu 28: Hoà tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp gồm Na, K và Ba vào nước, thu được dung dịch X và
2,688 lít khí H2(đktc) Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 1 Trung hoà dungdịch X bởi dung dịch Y, tổng khối lượng các muối thu được sau phản ứng trung hoà là
A 14,62 gam B 18,46 gam C 12,78 gam D 13,70 gam.
Câu 29: Hỗn hợp X gồm 1 hiđrocacbon ở thể khí và H2có tỉ khối so với CH4bằng 0,6 Cho X đi qua Ninung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn Y có tỉ khối so với O2bằng 0,5 Công thứcphân tử của hiđrocacbon trong hỗn hợp X là?
tác dụng với AgNO3dư trong NH3thu được kết tủa và 19,04 lít hỗn hợp khí Z (đktc) Sục khí Z qua dung
dịch Brom dư thấy có 8,0 gam brom phản ứng Giá trị của gần nhất của x là
Câu 33: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
A Zn, Al2O3, Al B Mg, Al2O3, Al C Fe, Al2O3, Mg D Mg, K, Na.
Câu 34: Để tách hỗn hợp lỏng benzene, phenol và anilin ta dùng hóa chất (dụng cụ và thiết bị coi như có
đủ)
A HCl và NaOH B HCl và Na2CO3 C HCl và Cu(OH)2 D dd Br2và HCl
Câu 35: Cho dung dịch FeCl3dư lần lượt vào các chất sau Cu, Ag, Na2CO3, AgNO3, H2S, Cl2, Na2S, Fe,NH3, NaOH Có tổng số bao nhiêu phản ứng sinh kết tủa?
Câu 36: Dung dịch chứa 3 gam glucôzơ và 3,42 gam saccarozơ khi tác dụng với lượng dư dung dịch
AgNO3/NH3sẽ được bao nhiêu gam bạc?
Trang 5Câu 37: Trong các hợp chất của sắt sau đây : FeS , FeS2, Fe2O3, FeO , chất nào có hàm lượng sắt
lớn nhất ?
Câu 38: Cho các chất : amoniac (1) ; anilin (2) ; p-nitroanilin (3) ; p-metylanilin (4) ; metylamin
(5) ; đimetylamin (6) Sự sắp xếp các chất trên theo thứ tự lực bazơ tăng dần là:
A (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6) B (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6)
C (3) < (1) < (4) <(2) < (5) < (6) D (2) > (3) > (4) > (1) > (5) > (6)
Câu 39: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3dư
(b) Dẫn khí H2(dư) qua bột MgO nung nóng
(c) Cho dung dịch AgNO3tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2dư
(d) Cho Na vào dung dịch MgSO4
(e) Nhiệt phân Hg(NO3)2
(g) Đốt Ag2S trong không khí
(h) Điện phân dung dịch Cu(NO3)2với các điện cực trơ
Số thí nghiệm không tạo thành kim loại là
Câu 40: Hỗn hợp X gồm Al, Mg , FeO, Fe3O4 trong đó oxi chiếm 20,22% khối lượng hỗn hợp Cho25,32 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3dư thu được 3,584 lít hỗn hợp khí NO và N2O (đktc)
có tỉ khối so với hiđro là 15,875 và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Nung
muối khan nầy trong không khí đến khối lượng không đổi 30,92 gam chất rắn khan Giá trị gần nhất của
m là
Câu 41: Thủy phân 44 gam hỗn hợp 2 este cùng công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch KOH dư.Chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp ancol Y và chất rắn khan Z Đun nóng Y với H2SO4đặc ở 1400C, thu được 14,3 gam hỗn hợp các ete Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng muốitrong Z là
Câu 42: Cho hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H8O2 tác dụng với NaOH, sau phản ứng thuđược một muối của axit hữu cơ B và một hợp chất hữu cơ D không tác dụng với Na Số công thức cấutạo của X thoả mãn điều kiện trên là
Câu 43: Thực hiện thí nghiệm
Khi nhỏ dung dịch Y vào dung dịch X thấy vừa có khí thoát ra vừa có kết tủa tạo thành Cặp dung dịchX,Y nào dưới đây thoả mãn điều kiện trên ?
(1) dd (NH4)2CO3, dd Ba(OH)2 (2) dd NaOH, dd FeCl3 (3) dd KHSO4, dd Na2CO3
(4) dd NH4HCO3, dd Ca(OH)2 (5) dd Ca(HCO3)2, dd Ca(OH)2 (6) dd Na2S2O3, dd H2SO4
A (1), (4), (6) B (2), (4), (6) C (2), (5), (6) D (1), (5), (6)
Câu 44: Chia 2m gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Cu thành hai phần bằng nhau Phần một tác dụng với
Cl2dư, đun nóng thu được ( m + 7,1) gam hỗn hợp muối Oxi hóa phần hai cần vừa đúng V lít hỗn hợpkhí A ( đktc) gồm O2và O3 Biết tỉ khối hơi của A đối với H2là 20 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giátrị của V là
Trang 6A 1,120 B 0,672 C 0,896 D 0,448.
Câu 45: Cho hỗn hợp X gồm CuO và NaOH có tỉ lệ số mol 1:1 tác dụng vừa đủ với dung dịch hỗn hợp
HCl 1M và H2SO40,5M thu được dung dịch Y chỉ chứa m gam hỗn hợp muối trung hoà Điện phân dungdịch Y với điện cực trơ màng ngăn xốp cường độ I=2,68A đến khi khối lượng dung dịch giảm20,225 gam mất t giây thì dừng lại thu được dung dịch Z Cho m gam Fe vào dung dịch Z sau khi phảnứng kết thúc thu được 0,9675m gam hỗn hợp 2 kim loại Giá trị của t là
Câu 46: Điện phân nóng chảy hoàn toàn 13,3 gam muối clorua của một kim loại kiềm thổ, thu được
3,136 lít khí (đktc) thoát ra ở anot Hòa tan hoàn toàn lượng kim loại sinh ra vào dung dịch HNO3 2M,khuấy đều đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,448 lít khí A ( đktc) và dung dịch X chứa21,52 gam muối Biết trong quá trình này HNO3 đã dùng dư 20% so với lượng cần thiết Thể tích dungdịch HNO32M đã dùng là
Câu 47: Cho sơ đồ phản ứng sau: Al X Y AlCl3 X, Y có thể lần lượt là cặp chất nào sau đây?
Câu 48: Đun nóng V lít hơi anđehit X với 3V lít khí H2(xúc tác Ni) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toànchỉ thu được một hỗn hợp khí Y có thể tích V lít (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất).Ngưng tụ Y thu được chất Z ; cho Z tác dụng với Na sinh ra H2có số mol bằng số mol Z đã phản ứng.Chất X là anđehit
A không no (chứa một nối đôi C=C), hai chức.
B no, hai chức.
C no, đơn chức.
D không no (chứa một nối đôi C=C), đơn chức.
Câu 49: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Điện phân dung dịch CuSO4với 2 điện cực bằng đồng thì ở anot có khí O2thoát ra
B Dung dịch AgNO3tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2và có kết tủa sinh ra
C Hỗn hợp X gồm Cu và Fe2O3có cùng khối lượng có thể hoà tan hết trong dung dịch HCl dư
D Khi điện phân các dung dịch : KCl, CuCl2, NaCl, FeCl2với điện cực trơ, màng ngăn xốp thì sau khiion Cl–bị oxi hoá hết đều thu được dung dịch có pH>7
Câu 50: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và một ancol đơn chức, mạch
hở Đốt cháy hoàn toàn 21,7 gam X, thu được 20,16 lít khí CO2(đktc) và 18,9 gam H2O Thực hiện phảnứng este hóa X với hiệu suất 60%, thu được m gam este Giá trị của m là
Trang 7TRƯỜNG THPT CHUYÊN
NGUYỄN QUANG DIÊU
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM HỌC 2014-2015
A.45,04%. B.40,54%. C.44,45%. D.40,00%.
Câu 4:Cho khí CO dư qua hỗn hợp gồm CuO, MgO, Al 2 O 3 nung nóng Sau phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:
A.Cu, Mg, Al B.Cu, Al, MgO C.Cu, Al 2 O 3 , MgO D.Cu, Al 2 O 3 , Mg
Câu 5: Methadone là một loại thuốc dùng trong cai nghiện ma túy, nó thực chất cũng là một
loại chất gây nghiện nhưng “nhẹ” hơn các loại ma túy thông thường và dễ kiểm soát hơn (hình
bên) Có %C = 81,553 ; %H = 8,738 ; %N = 4,531 còn lại là oxi Vậy trong công thức phân tử
Câu 9:Khi thủy phân một este E trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y Biết từ X có thể chuyển
trực tiếp thành Y bằng một phản ứng Vậy E không thể là
A.etyl axetat. B.metyl axetat. C.vinyl axetat. D.metyl propionat
Câu 10:Một tripeptit no, mạch hở A có công thức phân tử C x H y O 6 N 4 Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol A thu được 40,32 lít CO 2 (đktc) và m gam H 2 O Giá trị của m gần nhất với
Câu 11: Trong số các chất : Metyl axetat, Tristearin, Glucozơ, Fructozơ, Mantozơ, Saccarozơ, Tinh bột, Xenlulozơ, Anilin, Alanin, Protein Số chất tham gia phản ứng thủy phân là
Trang 8Câu 12:Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt, hòa tan Cu(OH) 2 ở nhiệt độ thường, phân tử có liên kết glycozit, không làm mất màu nước brom Chất X là
A.Glucozơ. B. Mantozơ. C.Saccarozơ. D.Xenlulozơ.
Câu 13:Trong phòng thí nghiệm HR được điều chế từ phản ứng sau:
NaR (rắn) + H 2 SO 4 (đặc, nóng) → NaHSO 4 (hoặc Na 2 SO 4 ) + HR (khí)
Hãy cho biết phương pháp trên không thể dùng để điều chế được HR nào sau đây ?
Câu 14:Lấy 5,20 gam hỗn hợp FeS 2 và Cu 2 S tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO 3 thì thu được dung dịch chỉ chứa 2 muối và 12,208 lít hỗn hợp NO 2 và SO 2 (đktc) Xác định % về khối lượng của FeS 2 trong hỗn hợp ban đầu
A.71,53% hoặc 81,39% B.93,23% hoặc 71,53% C.69,23% hoặc 81,39% D.69,23% hoặc 93,23%
Câu 15:Cation R 2+ có cấu hình 1s 2 2s 2 2p 6 Vậy R ở
A.ô 10, chu kỳ 2, nhóm VIIIA B.ô 10, chu kỳ 2, nhóm VIA
C.ô 8, chu kỳ 2, nhóm VIA D.ô 12, chu kỳ 3, nhóm IIA
Câu 16: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng tráng bạc?
A.etanal. B.Axit fomic C.Etyl fomat. D.axetilen.
Câu 17: Tên gọi nào sai
A.metyl propionat : C 2 H 5 COOCH 3 B.vinyl axetat : CH 2 =CH-COOCH 3
C.etyl axetat : CH 3 COOCH 2 CH 3 D.phenyl fomat : HCOOC 6 H 5
Câu 18:Hợp chất nào trong số các chất sau có 9 liên kết xích ma và 2 liên kết π ?
A.Vinyl axetilen. B.Buta-1,3-đien. C.Penta-1,3- đien. D.Stiren.
Câu 19:Dung dịch H 2 SO 4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
A.BaCl 2 , Na 2 CO 3 , FeS. B.Al 2 O 3 , Ba(OH) 2 , Ag. C.CuO, NaCl, CuS. D.FeCl 3 , MgO, Cu.
Câu 20:Chất có chứa 6 nguyên tử cacbon trong một phân tử là
A.saccarozơ. B.etanol. C.glucozơ. D.glixerol.
Câu 21: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Ca, Cr, Fe, Be, Ba Số kim loại trong dãy tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch kiềm là
Câu 22: Tính khối lượng kết tủa Ag hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dung dịch chứa 27,0 gam glucozơ.
A.10,80 gam B.16,2 gam C. 32,4 gam D.21,60 gam
Câu 23:Điện phân có màng ngăn với điện cực trơ 400 ml dung dịch hỗn hợp gồm CuSO 4 a M và NaCl 1M, với cường
độ dòng điện 5A trong 3860 giây Dung dịch tạo thành bị giảm so với ban đầu là 10,4 gam Khối lượng gần nhất của
đồng thu được trong thời gian trên là
A.3,212 gam. B.6,398 gam. C.3,072 gam. D.6,289 gam.
Câu 24:Chất nào sau đây là hợp chất có liên kết ion ?
A.2,83.10 -4 mol.l -1 s -1 B. 2,55.10 -4 mol.l -1 s -1 C. 1,70.10 -2 mol.l -1 s -1 D.3,40.10 -4 mol.l -1 s -1
Câu 27:Đốt cháy hoàn toàn 16,4 gam hỗn hợp M gồm hai axit cacboxylic đơn chức X, Y và một este đơn chức Z, thu được 0,75 mol CO 2 và 0,5 mol H 2 O Mặt khác, cho 24,6 gam hỗn hợp M trên tác dụng hết với 160 gam dung dịch NaOH 10% Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch N Cô cạn toàn bộ dung dịch N, thu được m gam chất rắn khan; CH 3 OH và 146,7 gam H 2 O Coi H 2 O bay hơi không đáng kể trong phản ứng của M với dung dịch NaOH Giá trị của
m là
Trang 9Câu 28: Phát biểu không đúng là:
A.Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.
B.Etylamin tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường tạo ra etanol.
C.Tripeptit glyxylalanylvalin (mạch hở) có 3 liên kết peptit.
D.Đipeptit HOOCCH(CH 3 )NHOCCH 2 NH 2 có tên là glyxylalanin.
Câu 29:Khi được nén ở áp suất cao và làm lạnh đột ngột, chất X sẽ hóa thành khối rắn, màu trắng gọi là “nước đá khô” Nước đá khô không nóng chảy mà thăng hoa, nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô, rất tiện lợi cho bảo quản thực phẩm Chất X là
A.Tơ visco và tơ axetat. B.Tơ nilon-6,6 và tơ capron.
C.Tơ tằm và tơ enang. D.Tơ visco và tơ nilon-6,6.
Câu 32: Hỗn hợp X gồm etylen glycol, glyxerol, axit axetic, andehit oxalic, andehit fomic Lấy 4,52 gam X đốt cháy hoàn toàn rồi cho sản phẩm đi qua bình 1 đựng H 2 SO 4 (đặc, dư), bình 2 đựng 600 ml dung dịch Ba(OH) 2 0,2M thấy bình 1 tăng 2,88 gam, bình 2 xuất hiện m kết tủa Xác định m ?
A.17,73 gam. B.15,76 gam. C.23,64 gam. D.19,70 gam.
Câu 33:Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A.Tất cả nguyên tố nhóm IA, IIA đều là nguyên tố kim loại.
B.Crom là chất cứng nhất; vàng là kim loại dẻo nhất; bạc là kim loại dẫn điện tốt nhất.
C.Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại.
D.Để tấm sắt được mạ kín bằng thiếc ngoài không khí ẩm sẽ xảy ra ăn mòn điện hóa.
Câu 34:Trường hợp nào dưới đây có kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?
A.Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch ZnCl 2
B.Cho dung dịch Ba(OH) 2 dư vào dung dịch Al 2 (SO 4 ) 3
C.Cho CaCO3 vào lượng dư dung dịch HCl.
D.Sục CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2.
Câu 35:Cho phương trình : Fe 3 O 4 + H 2 SO 4 → Fe 2 (SO 4 ) 3 + SO 2 + H 2 O
Tổng các hệ số (các số nguyên tối giản) của các chất tham gia phản ứng là
Dãy sắp xếp nào dưới đây được xếp đúng theo thứ tự tính oxi hoá giảm dần?
A.MnO 4 >Cl 2 >I 2 >Fe 2+ >Fe 3+ B.MnO 4 >Fe 3+ >I 2 >Cl 2 >Fe 2+
C.MnO 4 >Cl 2 > I 2 >Fe 3+ > Fe 2+ D.MnO 4 >Cl 2 > Fe 3+ > I 2 >Fe 2+
Câu 37:Cho các phát biểu sau:
(1)Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính nguyên nhân chủ yếu do khí cacbonic.
(2)Dung dịch NaF loãng dùng làm thuốc chống sâu răng.
(3)Silic được dùng trong kĩ thuật vô tuyến và pin mặt trời.
(4)Trong công nghiệp sản xuất H 2 SO 4 người ta dùng nước để hấp thụ SO 3
(5)Muối NaHCO 3 được dùng làm thuốc trị đau dạ dày do thừa axit.
(6)Naphtalen tham gia phản ứng thế brom dễ hơn so với benzen.
(7)Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là nicotin.
Số phát biểu đúng là
Trang 10Câu 38:Cho dung dịch Ca(OH) 2 vào dung dịch Ca(HCO 3 ) 2 sẽ
A.có kết tủa trắng. B.có bọt khí thoát ra.
C.có kết tủa trắng và bọt khí. D.không có hiện tượng gì.
Câu 39: Nhận định nào sau đây là sai ?
A.Đồng sunfat khan có màu trắng dùng để phát hiện dấu vết của nước trong các chất lỏng.
B.CrO 3 là chất rắn, màu lục, có tính oxi hóa rất mạnh.
C.Sắt tây là sắt tráng thiếc, tôn là sắt tráng kẽm.
D.Gang là hợp kim của sắt với cacbon (2-5% về khối lượng)
Câu 40:Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol Ba(OH) 2 và b mol Ba[Al(OH) 4 ] 2 (hoặc Ba(AlO 2 ) 2 ), kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
0,1
Soá mol Al(OH)3
0,3 0,7 Soá mol HCl 0
A.0,035 mol. B.0,05 mol. C.0,03 mol. D.0,025 mol.
Câu 43:Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) ta có thể rửa cá với
Câu 44:Hai chất hữu cơ X, Y có thành phần phân tử gồm C, H, O (M X <M Y <74) Cả X và Y đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc và đều phản ứng được với dung dịch NaOH sinh ra muối Tỉ khối hơi của Y so với X
khối lượng của Na và Fe rồi cho tác dụng hết với H 2 SO 4 loãng, dư thì thể tích khí H 2 bay ra đúng bằng V lít (đktc) Vậy kim loại X là
Trang 11Câu 49:Thành phần chính của phân amophot là
A.Ca(H 2 PO 4 ) 2 và CaSO 4 B.(NH 4 ) 2 HPO 4 và KNO 3
Trang 12Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1: Nhóm các kim loại chỉ có thể điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là:
A Be, Na, Au, Ca, Rb B Li, Ba, Al, K, Na.
C Al, Zn, Mg, Ca, K D K, Al, Ag, Au, Pt.
Câu 2: Trong hợp chất sau đây có mấy liên kết peptit?
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(C6H5)-CO-NH-CH2-CH2-CO-HN-CH2-COOH
Câu 3: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm MgO, Zn(OH)2, Al, FeCO3, Cu(OH)2, Fe trong dung dịch H2SO4
loãng dư, sau phản ứng thu được dung dịch X Cho vào dung dịch X một lượng Ba(OH)2dư thu được kếttủa Y Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi được hỗn hợp rắn Z, sau đó dẫn luồng khí CO
dư (ở nhiệt độ cao) từ từ đi qua Z đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn G Trong G chứa
A MgO, BaSO4, Fe, Cu B BaSO4, MgO, Zn, Fe, Cu.
C MgO, BaSO4, Fe, Cu, ZnO D BaO, Fe, Cu, Mg, Al2O3.
Câu 4: Cho các chất: CH3COONH4, Na2CO3, Ba, Al2O3, CH3COONa, C6H5ONa, Zn(OH)2, NH4Cl,
KHCO3, NH4HSO4, Al, (NH4)2CO3 Số chất khi cho vào dung dịch HCl hay dung dịch NaOH đều cóphản ứng là:
Câu 5: Hỗn hợp M gồm hai chất CH3COOH và NH2CH2COOH Để trung hoà m gam hỗn hợp M cần
100ml dung dịch HCl 1M Toàn bộ sản phẩm thu được sau phản ứng lại tác dụng vừa đủ với 300ml dungdịch NaOH 1M Thành phần phần trăm theo khối lượng của các chất CH3COOH và NH2CH2COOH tronghỗn hợp M lần lượt là (%)
A 61,54 và 38,46 B 72,80 và 27,20 C 40 và 60 D 44,44 và 55,56
Câu 6: Cho 8,4 gam sắt tan hết vào dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thuđược 2,688 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được mgam muối khan Giá trị của m là:
Câu 7: Hiđro hoá hoàn toàn một hiđrocacbon không no, mạch hở X thu được ankan Y Đốt cháy hoàn
toàn Y thu được 6,60 gam CO2và 3,24 gam H2O Clo hoá Y (theo tỉ lệ 1:1 về số mol) thu được 4 dẫn xuấtmonoclo là đồng phân của nhau Số công thức cấu tạo của X thoả mãn là:
Câu 8: Axit cacboxylic X mạch hở, chứa hai liên kết trong phân tử X tác dụng với NaHCO3(dư) sinh
ra khí CO2có số mol bằng số mol X phản ứng Chất X có công thức ứng với công thức chung là:
A CnH2n(COOH)2( n 0) B CnH2n+1COOH ( n 0)
C CnH2n -1COOH ( n 2) D CnH2n -2(COOH)2( n 2)
Câu 9: Cho các chất: etilen; saccarozơ; axetilen; fructozơ; anđehit axetic; tinh bột; axit fomic; xenlulozơ;
glucozơ Số chất có thể phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3tạo kết tủa là:
Câu 10: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng còn lại 8,32gam chất rắn không tan và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 61,92 gam chất rắn khan Giá trịcủa m là:
Câu 11: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2 vào nước (dư) Sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2(ở đktc) và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là:
Câu 12: Tiến hành các thí nghiệm sau:
- TN 1: Cho hơi nước đi qua ống đựng bột sắt nung nóng
- TN 2: Cho đinh sắt nguyên chất vào dung dịch H2SO4loãng có nhỏ thêm vài giọt dung dịch CuSO4
- TN 3: Cho từng giọt dung dịch Fe(NO3)2vào dung dịch AgNO3
Trang 13- TN 4: Để thanh thép (hợp kim của sắt với cacbon) trong không khí ẩm.
- TN 5: Nhúng lá kẽm nguyên chất vào dung dịch CuSO4
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hoá học là:
Câu 13: Nhiệt phân các muối sau: (NH4)2Cr2O7, CaCO3, Cu(NO3)2, KMnO4, Mg(OH)2, AgNO3, NH4Cl,
BaSO4 Số phản ứng xảy ra và số phản ứng oxi hóa khử tương ứng là:
Câu 14: Muối A có công thức là C3H10O3N2, lấy 7,32 gam A phản ứng hết với 150ml dd KOH 0,5M Cô
cạn dd sau phản ứng thì được phần hơi và phần chất rắn, trong phần hơi có 1 chất hữu cơ bậc 3, trongphần rắn chỉ là chất vô cơ Khối lượng chất rắn là:
Câu 15: Cho 16,0 gam Fe2O3tác dụng với m gam Al (ở nhiệt độ cao) thu được hỗn hợp chất rắn A Cho
A tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được 7,84 lít khí H2(ở đktc) Giá trị của m là (biết các phản ứngxảy ra hoàn toàn)
Câu 16: Chất X bằng một phản ứng tạo ra C2H5OH và từ C2H5OH bằng một phản ứng tạo ra chất X.
Trong các chất C2H2, C2H4, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, C2H5ONa, C6H12O6(glucozơ),C2H5Cl, số chất phù hợp với X là
Câu 17: Cho 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,25M và K2CO3 0,4M thuđược dung dịch X Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X thu được kết tủa, lọc lấy kết tủa đem nungđến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
Câu 18: Dung dịch A chứa: 0,15 mol Ca2+; 0,6 mol Cl; 0,1 mol Mg2+; a mol HCO3; 0,4 mol Ba2+ Côcạn dung dịch A, thu được chất rắn B Nung B trong không khí đến khối lượng không đổi thu được mgam chất rắn khan Giá trị của m là:
Câu 19: Độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH của các chất C2H5OH, C6H5OH, H2O, HCOOH,
CH3COOH tăng dần theo thứ tự nào?
A C2H5OH < H2O < C6H5OH < HCOOH < CH3COOH.
B C2H5OH < H2O < C6H5OH < CH3COOH < HCOOH.
C CH3COOH < HCOOH < C6H5OH < C2H5OH < H2O.
D H2O < C6H5OH < C2H5OH < CH3COOH < HCOOH.
Câu 20: Cho 4,48 gam hỗn hợp gồm CH3COOC2H5và CH3COOC6H5(có tỉ lệ mol 1:1) tác dụng với 800
ml dung dịch NaOH 0,1 M thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì khối lượng chất rắn thu được là
Câu 21: Nguyên tử các nguyên tố: A, B, C, D có cấu hình electron tương ứng lần lượt là: 1s22s22p63s23p5,1s22s22p63s23p63d104s24p4, 1s22s22p5, 1s22s22p63s23p4 Thứ tự tăng dần tính phi kim là:
Câu 23: Cho các chất sau: C2H5OH; CH3COOH; C6H5OH; C2H5ONa; C6H5ONa; CH3COONa Trong các
chất đó, số cặp chất phản ứng được với nhau (ở điều kiện thích hợp) là:
Trang 14Câu 24: Trộn ba dung dịch HCl 0,3M; H2SO4 0,2M và H3PO4 0,1M với những thể tích bằng nhau thuđược dung dịch X Dung dịch Y gồm KOH 0,1M và Ba(OH)20,2M Để trung hoà 150ml dung dịch X cầnvừa đủ V ml dung dịch Y Giá trị của V là:
Câu 25: Hỗn hợp A gồm hai hiđrocacbon mạch hở có cùng số nguyên tử cacbon và cấu tạo phân tử hơn
kém nhau một liên kết Đốt cháy hoàn toàn 0,6 mol A cần dùng 36,96 lít O2(ở đktc), sau phản ứng thuđược 16,2 gam H2O Hỗn hợp A gồm
A C2H4và C2H6 B C3H4và C3H6 C C3H6và C3H8 D C2H2và C2H4
Câu 26: Dung dịch X chứa các ion với nồng độ như sau: Mg2+ aM; Cl-0,9M; Fe3+ bM; H+0,3M; SO40,6M và Al3+ cM Cho từ từ V ml dụng dịch Ba(OH)2 2M vào 1 lít dung dịch X, để lượng kết tủa thuđược là tối đa thì giá trị của V là:
Câu 27: X là hợp chất thơm có công thức phân tử C7H8O2 X vừa có thể phản ứng với dung dịch NaOH,
vừa có thể phản ứng được với CH3OH (có H2SO4đặc làm xúc tác, ở 1400C) Số công thức cấu tạo có thể
có của X là:
Câu 28: Cho 75 gam tinh bột lên men thành ancol etylic Toàn bộ lượng CO2sinh ra được hấp thụ hoàntoàn vào dung dịch Ba(OH)2, thu được 108,35 gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêmđược 19,7 gam kết tủa Hiệu suất của cả quá trình lên men ancol etylic từ tinh bột là:
Câu 29: Có hai amin bậc nhất: A là đồng đẳng của anilin và B là đồng đẳng của metylamin Đốt cháy
hoàn toàn 3,21 gam A thu được 336 cm3N2(đktc); đốt cháy hoàn toàn B cho hỗn hợp khí và hơi trong đó
Câu 31: a mol chất béo X có thể cộng hợp tối đa với 4a mol Br2 Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được b
mol H2O và V lít khí CO2(đktc) Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là:
A V = 22,4.(4a - b) B V = 22,4.(b + 3a) C V = 22,4.(b + 7a) D V = 22,4.(b + 6a).
Câu 32: Cho tất cả các đồng phân mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2lần lượt tác dụng với Na,NaOH, CH3OH (ở điều kiện thích hợp) Số phản ứng xảy ra là:
Câu 33: Cho các cân bằng sau ở trong bình kín:
CaCO3(r) CaO(r)+ CO2 (k) (1) CO(k) + Cl2(k) COCl2 (k) (2).CaO(r) + SiO2(r) CaSiO3(r) (3) N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) (4)
N2(k) + O2(k) 2NO(k) (5) Fe2O3(r) + 3CO(k) 2Fe(r) + 3CO2(k) (6)
Khi thay đổi áp suất trong bình (giữ nguyên các yếu tố nhiệt độ, nồng độ các chất), các cân bằng không bịchuyển dịch là
A (3), (5), (6) B (1), (3), (6) C (2), (3), (5), (6) D (1), (2), (4).
Câu 34: Oxi hoá 4,4 gam một anđehit đơn chức X bằng oxi (có xúc tác) thu được 6,0 gam hỗn hợpY gồm
axit cacboxylic Z tương ứng và anđehit dư Khẳng định nào sau đây đúng?
A Z là axit yếu nhất trong dãy đồng đẳng của nó.
B X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng, tạo ra Ag với số mol gấp đôi số mol X phản ứng
C Z có khả năng tham gia phản ứng tráng gương.
D Đốt cháy hoàn toàn a mol X cần 3a mol O2.
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm các ancol thu được 13,44 lít CO2và 15,30 gam H2O.Mặt khác, cho m gam X tác dụng với Na (dư) thì thu được 5,6 lít H2 Các thể tích khí đo ở đktc Giá trịcủa m là: