1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA năm 2016 môn hóa đề số 8

28 531 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 170,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đốt cháy hoàn toàn hỗnhợp Y rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy bằng nước vôi trong dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thuđược 21 gam kết tủa và khối lượng dung dịch nước vôi giảm 9,06

Trang 1

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 - ĐỀ 8

MÔN HÓA HỌC (Thời gian làm bài: 90 phút)

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl =35,5; K = 39; Ca = 40; Fe =56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137

Câu 1: Hỗn hợp A gồm Fe2O3; Fe3O4; FeO với số mol bằng nhau Lấy x gam A cho vào một ống sứ, nungnóng rồi cho 1 luồng khí CO đi qua, toàn bộ khí CO2 sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch Ba(OH)2 dư thuđược y gam kết tủa Chất rắn còn lại trong ống sứ có khối lượng 13,2 gam gồm Fe, FeO và Fe3O4, Fe2O3.Cho hỗn hợp này tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 1,12lít khí NO duy nhất (đktc)

Giá trị của x và y tương ứng là:

A 13,92 và 8,865.

B 13,92 và 47,28.

C 20,880 và 1,970.

D 18,826 và 1,970.

Câu 2: Cho các phát biểu sau đây :

(1) Phân urê có công thức là (NH4)2CO3

(2) Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni

(NH4+) (3) Nitrophotka là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3

(4) Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK

(5) Thành phần chính của supephotphat đơn gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4

A 0,07 và 3,2 B 0,08 và 4,8 C 0,04 và 4,8 D 0,14 và 2,4.

Câu 4: Một hỗn hợp X gồm axetilen, anđehit fomic, axit fomic, axit oxalic, anđehit oxalic và H2 Lấy a mol

hỗn hợp X cho qua Ni, đốt nóng thu được hỗn hợp Y gồm các chất hữu cơ và H2 Đốt cháy hoàn toàn hỗnhợp Y rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy bằng nước vôi trong dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thuđược 21 gam kết tủa và khối lượng dung dịch nước vôi giảm 9,06 gam Giá trị của a là:

Câu 5: Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng :

CaCO3 (r) 噲垐 ?? CaO (r) + CO2 (k) H = 178,5 kJ

Để tăng hiệu quả của phản ứng nung vôi ta cần:

A Tăng áp suất , tăng nhiệt độ B Tăng nhiệt độ, giảm áp xuất

C Thêm chất xúc tác, giảm nhiệt độ D Giảm áp xuất, giảm nhiệt độ

Câu 6: Một hỗn hợp X gồm 2 este Nếu đun nóng 27,2g hỗn hợp X với dd NaOH dư thì thu được một muối

của axit hữu cơ đơn chức và 11 gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức bậc 1 kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng.Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 27,2 gam hỗn hợp X cần dùng vừa đủ 33,6 lit O2 (đktc) và thu được 29,12lít CO2 (đktc) Xác định công thức của 2 este:

A C2H3COOCH3 và C2H3COOC2H5 B C2H5COOC2H3 và C2H5COOC3H5

C C2H3COOC2H5 và C2H3COOC3H7 D CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7

Câu 7: Những nhận xét sau nhận xét nào sai :

Trang 2

A. Cr(OH)2 và Fe(OH)2 cùng tác dụng với oxi khi có mặt nước để tạo ra Cr(OH)3 và Fe(OH)3

B Nhôm và Crôm cùng tác dụng với HCl tạo ra muối có mức oxi hóa là +3

Trang 3

0

0

C. Sắt và Crôm cùng tác dụng với khí clo tạo ra muối có dạng MCl3

D Nhôm và Crôm cùng bị thụ động trong dung dịch axit sunfuric đặc

Câu 8: Hỗn hợp X gồm Fe và Al , khối lượng 11 gam Cho X vào 1 lít dung dịch A chứa AgNO3 0,2M vàdung dịch Cu(NO3)2 0,3M Sau khi phản ứng kết thúc được chất rắn B (hoàn toàn không tác dụng với dungdịch HCl ) và dung dịch C (hoàn toàn không có màu xanh của Cu2+) Khối lượng của chất rắn B và % Al cótrong hỗn hợp X lần lượt là:

tỷ khối so với H2 là 11,6 Hỗn hợp E làm mất màu vừa đủ m gam Br2 Giá trị của m là:

Câu 11: Nhúng một thanh Nhôm vào dung dịch có chứa 0,8 mol Fe(NO3)3 và 0,3 mol Cu(NO3)2 , sau mộtthời gian lấy thanh kim loại ra cân lại thấy khối lượng tăng 25,6 gam Khối lượng Nhôm đã phản ứng là:

Câu 12: Khi xà phòng hoá 1kg chất béo A cần 3,572 lit dd KOH 1M Mặt khác khi xà phòng hoá hoàn toàn

1 kg chất béo A thu được 105,69 gam glixerol Tìm chỉ số xà phòng hoá và chỉ số axit của chất béo

A 198 và 7 B 200 và 8 C 200 và 7 D 211 và 8

Câu 13: Trong bài thực hành “ Tính chất của Natri, Magie, Nhôm và hợp chất của chúng/SGK” thì ở thí

nghiệm 3 “ Tính chất lưỡng tính của Al(OH)3” đã sử dụng:

A 3 ống nghiệm và 3 hóa chất AlCl3, dd NH3 và dd NaOH

B 2 ống nghiệm và 4 hóa chất AlCl3, H2SO4 loãng, dd NH3 và dd NaOH

C 3 ống nghiệm và 4 hóa chất AlCl3, H2SO4 loãng, dd NH3 và dd NaOH

D 2 ống nghiệm và 3 hóa chất AlCl3, dd NH3 và dd NaOH

Các chất (X) và (Z) có thể là những chất được ghi ở dãy nào sau đây?

A CH3COOCH=CH2 và CH3CHO B CH3COOC2H5 và CH3CHO

C CH3COOCH=CH2 và HCHO D HCOOCH=CH2 và HCHO

Câu 15: A, B, C là ba kim loại kế tiếp nhau trong cùng một chu kì (theo thứ tự từ trái sang phải trong chu kì)

có tổng số khối trong các nguyên tử chúng là 74 Hỗn hợp X gồm (A, B, C) Tiến hành 3 thí nghiệm sau: (1)hoà tan (m) gam X vào nước dư thu đựơc 8,96 lít khí; (2) hoà tan (m) gam X vào dung dịch NaOH dư thuđược 12,32 lít khí ; (3) hoà tan (m) gam X vào dung dịch HCl dư thu được 14,56 lít khí Biết các thể tích khíđều được đo ở đktc và coi như B không tác dụng với nước và kiềm % khối lượng lần lượt của mỗi kim loạitrong X là:

A 30,46%, 53,64%, 15,90% B 30,46%, 15,89%, 53,65%

C 38,01%, 39,67%, 22,32% D 18,4%, 38,4%, 43,2%

Câu 16: Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nồng độ mol/l, pH của hai dung dịch tương ứng là

x và y Quan hệ giữa x và y là (giả thiết, cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử điện li)

A y = 100x B y = 2x C y = x - 2 D y = x + 2.

Câu 17: Điện phân nóng chảy a gam muối halogenua của kim loại M, thu được 1,6 gam M ở Catot và 0,896

lít khí (đktc) ở Anot Mặt khác dung dịch chứa a gam muối halogenua nói trên tác dụng với AgNO3 dư thuđược 11,48 gam kết tủa Công thức muối halogenua là:

A Magie clorua B Canxi Clorua C Canxi florua D Canxi bromua

Câu 18: Cho các phản ứng

Trang 4

Câu 22: Cho 100ml dung dịch Al2(SO4)3 tác dụng với 100ml dd Ba(OH)2 , nồng độ mol của dd Ba(OH)2

bằng 3,5 lần nồng độ mol của dd Al2(SO4)3 thì thu được kết tủa A Nung A đến khối lượng không đổi thìkhối lượng chất rắn thu được bé hơn khối lượng của A là 2,7gam Tính nồng độ mol của Al2(SO4)3 vàBa(OH)2 trong dd ban đầu lần lượt là :

Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là

A (c), (d), (f) B (a), (b), (c) C (a), (c), (d) D (c), (d), (e)

Câu 24: Có các thí nghiệm sau:

- TN1: Cho hơi nước đi qua ống đựng bột sắt nung nóng

- TN2: Cho đinh sắt nguyên chất vào dd H2SO4 loãng có nhỏ thêm vài giọt dd CuSO4

- TN3: Để thanh thép trong không khí ẩm

- TN4: Nhúng lá kẽm nguyên chất vào dd CuSO4

- TN5: Thanh Fe có quấn dây Cu và để ngoài không khí ẩm

- TN6: Hợp kim Ag-Cu nhúng vào dd HCl

- TN7: Hợp kim Zn-Cu nhúng vào dd NaOH

Trang 5

Câu 27: Cho chất X vào dung dịch NaOH đun nóng thu được khí Y; Cho chất rắn X vào dung dịch HCl sau

đó cho Cu vào thấy Cu tan ra và có khí không màu bay lên hóa nâu trong không khí Nhiệt phân X trongđiều kiện thích hợp thu được một oxit phi kim Vậy X là chất nào sau đây?

A (NH4)2SO4 B NH4NO3 C (NH4)2S D NH4NO2

Câu 28: Khi tách nước từ hỗn hợp 2 ancol butan-2-ol và 2-metyl propan-1-ol ở 170oc, xúc tác H2SO4 đặc thuđược số lượng anken là:

Câu 29: Cho Zn tới dư vào dung dịch gồm HCl; 0,05 mol NaNO3 và 0,05 mol Cu(NO3)2 .Sau khi kết thúc

các phản ứng thu được dung dịch X chứa m gam muối; 0,125 mol hỗn hợp khí Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí Tỉ khối của Y so với H2 là 12,2 Giá trị của m là:

Câu 30: Đun nóng 34,8 gam hỗn hợp A gồm propylclorua và pheylclorua với dung dịch NaOH loãng, vừa

đủ, sau đó thêm tiếp dung dịch AgNO3 đến dư vào hỗn hợp sau phản ứng thu được 43,05 gam kết tủa Khốilượng phenylclorua có trong hỗn hợp A là:

A 25,3 gam B 23,55 gam C 12,65 gam D 11,25 gam

Câu 31: Cho các phát biểu sau:

(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen

(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni, đun nóng, thu được ancol bậc I

(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2

(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ

(f) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen

Số phát biểu đúng trong số các phát biểu trên là:

Câu 32: Đem oxi hóa 2,76 gam rượu etylic, thu được dung dịch A có chứa anđehit, axit, rượu và nước Một

nửa lượng dung dịch A cho tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong amoniac, thu được3,24 gam bạc kim loại Một nửa dung dịch A còn lại trung hòa vừa đủ 7,5 ml dung dịch NaOH 1M Phầntrăm khối lượng rượu etylic đã bị oxi hóa là:

Câu 33: Có thể điều chế cao su Buna (X) từ các nguồn thiên nhiên theo các sơ đồ sau.

Hãy chỉ ra sơ đồ sai

A. CaCO3 → CaO → CaC2 → C2H2 →C4H4 → Buta-1,3-đien → X.

B Tinh bột → glucozơ → C2H5OH → Buta-1,3-đien→ X

C. CH4 → C2H2 →C4H4 → Buta-1,3-đien → X.

D Xenlulozơ → glucozơ → C2H4 → C2H5OH → Buta-1,3-đien → X

Câu 34: Chất nào sau đây ở nhiệt độ phòng có trạng thái lỏng:

Câu 35: Cho a mol Al vào dd chứa b mol Fe3+ và c mol Cu2+ Kết thúc phản ứng thu được 2 kim loại Kếtluận nào sau đây là đúng?

A b + 2c < 3a ≤ 3b + 2c B b + 2c ≤ 3a ≤ 3b + 2c

C 2b + 2c < 3a ≤ 3b + 2c D 2c/3 ≤ a ≤ 2(b + c)/3

Câu 36: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơnào thuộc loại tơ nhân tạo?

A Tơ tằm và tơ enan B Tơ visco và tơ nilon-6,6.

C Tơ nilon-6,6 và tơ capron D Tơ visco và tơ axetat.

Câu 37: Phân tử glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 cho…, vậy trong phân tử… ở…Tương tự như glucozơ,

…cộng với hiđro cho…,bị oxi hoá bởi…trong mt OH- Cacbohiđrat là những…và đa số chúng có công thứcchung là …

(1) dd màu xanh lam; (2) Cn(H2O)m ; (3) vị trí kề nhau; (4)có nhiều nhóm OH; (5) fructozơ;

(6) phức bạc amoniac; (7) poliancol; (8) hợp chất hữu cơ tạp chức;

Từ hay cụm từ thích hợp ở những chỗ trống trong các câu ở đoạn văn trên lần lượt là:

A (2),(3),(1),(4),(5),(6),(7),(8) B (1),(7),(4),(5),(3),(6),(8),(2).

C (1),(4),(3),(5),(7),(6),(8),(2) D (1),(2),(3),(4),(5), (6),(7),(8).

Trang 6

Câu 38: Thủy phân hết một lượng pentapeptit X trong môi trường axit thu được 27,4 gam tetrapeptit

Gly-Ala- Gly-Ala ; 10,15gam tripeptit Gly-Gly-Ala-Gly; 21,7 gam tripeptit Gly-Gly-Ala-Ala , 29,2 gam dipeptit Gly-Ala;7,5 gam Gly, còn lại là Ala-Ala và Alanin Tỉ lệ số mol Ala-Ala và Alanin trong hỗn hợp là 1 : 2 Tổng khốilượng Ala-Ala và Alanin trong hỗn hợp sản phẩm là:

A 27,90 gam B 33,80 gam C 29,70 gam D 35,60 gam

Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol hỗn hợp X gồm một anđehit A và một axit hữu cơ đơ n chức B (A kém

B hai nguyên tử cacbon trong phân tử) thu được 4,48 lít khí CO2 ở đktc và 2,7 gam nước Vậy khi cho 0,2mol X tham gia phản ứng hoàn toàn với V ml dung dịch Br2 1M Giá trị của V là:

Câu 40: Nhựa phenolfomanđêhit (novolac)được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch:

A CH3CHO trong môi trường axit B HCHO trong môi trường kiềm

C HCHO trong môi trường axit D HCOOH trong môi trường axit

Câu 41: Nung nóng Cu(NO3 )2 được chất rắn X và hỗn hợp khí Y, dẫn khí Y vào cốc nước được dung dịch

Z Khử hoàn toàn X bằng hiđrô nung nóng được chất rắn M Cho toàn bộ M vào Z thấy M tan một phần vàthoát ra khí V1 lít NO2 duy nhất Lấy phần không tan còn lại của M tác dụng với dung dịch HNO3 dư thì thuđược V2 lít khí NO2 duy nhất Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ

Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn 2,9 gam hỗn hợp X gồm: CxHyCOOH; CxHyCOOC2H5 và C2H5OH thu được

2,912 lít CO2 (đktc) và 1,98 gam H2O Mặt khác cho 5,8 gam hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với 30ml ddNaOH 2M, thu được 1,84 gam C2H5OH Lấy lượng CxHyCOOH có trong 2,9 gam X cho tác dụng với hỗnhợp chứa 0,02 mol CH3OH và 0,03 mol C2H5OH, xúc tác H2SO4 đặc nóng Giả sử 2 ancol phản ứng với khảnăng như nhau và H%=100% thì khối lượng este thu được là:

A 1,888 gam B 1,648 gam C 2,832 gam D 2,472 gam

Câu 44: Hợp chất hữu cơ X mạch hở chứa các nguyên tố C, H, N trong đó có 23,72% khối lượng N X tác

dụng với HCl theo tỷ lệ mol 1:1 Chọn câu phát biểu sai?

A Nếu công thức X là CxHyNz thì : 12x - y = 45

B Nếu công thức X là CxHyNz thì z = 1

C X là hợp chất amin.

D Cấu tạo của X là amin no, đơn chức

Câu 45: Một hỗn hợp X gồm hai anken A, B đồng đẳng kế tiếp Cho vào bình một lượng H2 và bột Ni đượchỗn hợp khí Y, áp suất lúc này là p1 Nung nóng bình một thời gian được hỗn hợp Z có tỉ khối so với H2 là8,875, sau đó đưa bình về nhiệt độ ban đầu thì thấy áp suất trong bình lúc này là p2 = 2/3p1 Hãy xác địnhcông thức phân tử 2 anken và % H2 đã phản ứng?

A C2H4 và C3H6; 50% B C3H6 và C4H8; 50%

C C2H4 và C3H6; 75% D C3H6 và C4H8; 75%

Câu 46: Một hỗn hợp X gồm 2 este A, B đơn chức đồng đẳng liên tiếp, khi bị xà phòng hoá cho ra 2 muối

của axitcacboxylic và 1 ancol Thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng để xà phòng hoá este này là 0,3 lit.Xác định CTCT và số mol mỗi este trong hỗn hợp X Biết rằng khối lượng mX=23,6 gam và trong 2 axit A,

B không có axit nào cho phản ứng tráng gương

A. 0,1 mol CH3COOCH3 và 0,2 mol CH3COOC2H5

B. 0,2 mol CH3COOCH3 và 0,1 mol CH3COOC2H5

C. 0,2 mol CH3COOCH3 và 0,1 mol C2H5COOCH3

D. 0,2 mol HCOOCH3 và 0,2 mol CH3COOC2H5

Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn m gam hidrocacbon X được m gam H2O X mất màu dung dịch nước brom Têngọi của X là:

Trang 7

Câu 48: Trong chương trình VTV đặc biệt về động Sơn Đoong có nói về những viên “ngọc trai hang động”

là do hình thành từ quá trình nào sau đây:

A Sự hình thành thạch nhũ trong các hang động đá vôi.

B Hiện tượng xâm thực của nước biển cách đây hàng triệu năm

C Hiện tượng bào mòn Cacbonat Canxi do nước mưa tạo nên

D Sự lắng đọng Cacbonat Canxi trong các hang động đá vôi từ các hạt cát.

Câu 49: Khi nhỏ từ từ đến dư dd NaOH vào dd AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol)

Câu 50: Thực hiện các phản ứng sau:

(1)Tách 1 phân tử hiđro từ phân tử

butan

(2) Cho buta – 1,3 – đien tác dụng với dd Br2 ở 40oC (tỉ lệ mol 1:1)

(3) Cho 2,2 – đimetyl butan tác dụng với Cl2 (as tỉ lệ mol 1:1)

(4) Đề hiđrat hóa hỗn hợp butan -1-ol và butan – 2-ol

(5) Hiđro hóa hết hỗn hợp glucozơ và fructozơ

(6) Cho toluen tác dụng với Br2 ( bột Fe,

Trang 8

(7) Cho but-1-en, vinyl axetilen tác dụng với H2 dư

(8) Hiđrat hóa isobutilen

Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Số trường hợp tạo ra hai sản phẩm (không tính đồng phân cis - trans) là:

Trang 9

- HẾT -

-ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA VÀ

GIẢI CHI TIẾT MÔN: HÓA HỌC; LẦN I NĂM 2015

sứ, nung nóngrồi cho 1 luồng khí CO

đi qua, toàn

bộ khí CO2

sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịchBa(OH)2 dư thu được y gam kết tủa Chất rắn còn lại trong ống

sứ có khối lượng 13,2 gam gồm Fe, FeO và

Fe3O4, Fe2O3.Cho hỗn hợp này tác dụng hết với dung dịch HNO3

thu được 1,12lít khí

NO duy nhất (đktc)

Giá trị của

x và y tương ứng là:

Trang 10

B 13,92 và 47,28.

C 20,880 và 1,970.

D 18,826 và 1,970.

Gọi x là số mol mỗi oxit, y là số mol CO2

Viết pt phản ứng, ta có: 464x + 28y = 13,2 + 44y

Chất khử là Fe3O4 , FeO, CO

Chất oxi hóa là N +5 Fe3O4 ( Fe.Fe2O3) -> Fe3+ trong đó Fe2+ nhường 1e

FeO >Fe3+ Fe2+ nhường 1e

Câu 2: Cho các phát biểu sau đây :

(1) Phân urê có công thức là (NH4)2CO3

(2) Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni

(NH4+) (3) Nitrophotka là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3

(4) Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK

(5) Thành phần chính của supephotphat đơn gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4

(6) Supephotphat kép chỉ có Ca(H2PO4)2

(7) Amophot (một loại phân phức hợp) có thành phần hoá học là NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4

Số phát biểu sai là:

ý số 1 sai: phân ure có công thức là CO(NH2)2

ý số 2 sai, đổi phân lân thành phân đạm

=> Đáp án C

Trang 11

Câu 3: Cho m gam NaOH vào 2 lít dung dịch NaHCO3 nồng độ a mol/l, thu được 2 lít dung dịch X Lấy 1 lítdung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thu được 11,82 gam kết tủa Mặt khác, cho 1 lít dung dịch X vàodung dịch CaCl2 (dư) rồi đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được 7,0 gam kết tủa Giá trị của a, mtương ứng là:

A 0,07 và 3,2 B 0,08 và 4,8 C 0,04 và 4,8 D 0,14 và 2,4.

Ta có số mol Na2CO3 trong X = số mol kết tủa BaCO3 = 11.82/(137+60) = 0.06

Số mol NaHCO3 có trong X là (0.07-0.06)*2=0.02

Như vậy a=(0.06+0.02)/1=0.08M

nNaOH=2nNa2CO3trong X=0.12

m = 0.12*40 = 4.8

=> Đáp án B

Câu 4: Một hỗn hợp X gồm axetilen, anđehit fomic, axit fomic, axit oxalic, anđehit oxalic và H2 Lấy a mol

hỗn hợp X cho qua Ni, đốt nóng thu được hỗn hợp Y gồm các chất hữu cơ và H2 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy bằng nước vôi trong dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 21 gam kết tủa và khối lượng dung dịch nước vôi giảm 9,06 gam Giá trị của a là:

Ta có nCO2 = 0,21 mol và nH2O = 0,15 mol

Nhận thấy Hỗn hợp X gồm các chất đều có 2 nguyên tử H trong phân tử, bảo toàn H2 => a = 0,15 mol

=> Đáp án C

Câu 5: Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng :

CaCO3 (r) 噲垐 ?? CaO (r) + CO2 (k) H = 178,5 kJ

Để tăng hiệu quả của phản ứng nung vôi ta cần:

A Tăng áp suất , tăng nhiệt độ B Tăng nhiệt độ, giảm áp xuất

C Thêm chất xúc tác, giảm nhiệt độ D Giảm áp xuất, giảm nhiệt độ

Nhận thấy phản ứng tỏa nhiệt nên để tăng hiệu suất, tức làm phản ứng dịch chuyển theo chiều thuận, ta tăngnhiệt độ

Vì chỉ có vế phải của phương trình có khí => giảm áp suất

=> Đáp án B

Câu 6: Một hỗn hợp X gồm 2 este Nếu đun nóng 27,2g hỗn hợp X với dd NaOH dư thì thu được một muối

của axit hữu cơ đơn chức và 11 gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức bậc 1 kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng.Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 27,2 gam hỗn hợp X cần dùng vừa đủ 33,6 lit O2 (đktc) và thu được 29,12lít CO2 (đktc) Xác định công thức của 2 este:

A C2H3COOCH3 và C2H3COOC2H5 B C2H5COOC2H3 và C2H5COOC3H5

C C2H3COOC2H5 và C2H3COOC3H7 D CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7

Ta có nO2 = 1,5 mol, nCO2 = 1,3 mol, Bảo toàn khối lượng => nH2O = 1 mol

=> este không no Dựa vào đáp án => loại C và D

Cả 2 đáp án A và B đều có 1 nối đôi nên n este = 1,3 - 1 = 0,3 mol

=> M rượu trung bình = 11 : 0,3 = 36,66

=> Rượu CH3OH và C2H5OH

=> Đáp án A

Trang 12

Câu 7: Những nhận xét sau nhận xét nào sai :

A. Cr(OH)2 và Fe(OH)2 cùng tác dụng với oxi khi có mặt nước để tạo ra Cr(OH)3 và Fe(OH)3

B Nhôm và Crôm cùng tác dụng với HCl tạo ra muối có mức oxi hóa là +3

C. Sắt và Crôm cùng tác dụng với khí clo tạo ra muối có dạng MCl3

D Nhôm và Crôm cùng bị thụ động trong dung dịch axit sunfuric

đặc Nhận xét B sai, Cr giống Fe, tác dụng với HCl có mức oxi hóa là +2

=> Đáp án B

Câu 8: Hỗn hợp X gồm Fe và Al , khối lượng 11 gam Cho X vào 1 lít dung dịch A chứa AgNO3 0,2M và dung dịch Cu(NO3)2 0,3M Sau khi phản ứng kết thúc được chất rắn B (hoàn toàn không tác dụng với dung dịch HCl ) và dung dịch C (hoàn toàn không có màu xanh của Cu2+) Khối lượng của chất rắn B và % Al cótrong hỗn hợp X lần lượt là:

A 40,8gam và 31,18% B 40,8g và 49,09% C 46,4g và 49,09% D 46,4 gam và 50,91%

Chất rắn B hoàn toàn không tan trong HCl → B chỉ có Ag và Cu → Al và Fe đã phản ứng hết

Dung dịch C đã mất màu hoàn toàn

→ C không có muối Cu2+ và Fe3+

→ AgNO3, Cu(NO3)2 đã pư hết, muối sắt trong dd C là Fe(NO3)2

b./ Gọi x, y là số mol Al và Fe có trong hh X: m(X) = m(Al) + m(Fe) = 27x + 56y = 11 g

Số mol e nhận: n(e nhận) = 0,2 + 0,3.2 = 0,8 mol

Số mol e nhường: n(e nhường) = 3x + 2y

Theo ĐL bảo toàn e: n(e nhường) = n(e nhận) → 3x + 2y = 0,8 mol

→ x = 0,2 mol và y = 0,1mol

Khối lượng mỗi kim loại trong hh X:

Trang 13

m(Al) = 0,2.27 = 5,4 g; m(Fe) = 0,1.56 = 5,6g

Phần trăm khối lượng của Al trong hh X:

Trang 14

%Al = 5,4/11 100% = 49,09%

=> Đáp án B

Câu 9: Có các dung dịch muối riêng biệt: Al(NO ) , Cu(NO ) , Zn(NO ) Fe(NO ) AgNO3 ,Mg(NO )

Nếu cho các dung dịch trên lần lượt tác dụng với dd NH3 cho đến dư hoặc dd NaOH cho đến dư, thì sau phảnứng số kết tủa dưới dạng hiđrôxit thu được lần lượt là:

A Đều bằng 3 B Đều bằng 6 C 3 và 4 D 4 và

3 Cho tác dụng với NH3, có muối của Cu, Zn và Ag tạo phức => 3 kết tủa

Cho tác dụng với NaOH có muối của Al, Zn và Ag tan hoặc không kết tủa

=> Đáp án A

Câu 10: Một hỗn hợp A gồm một ankin và H2 có tỷ khối so với H2 là 4 Dẫn hỗn hợp qua Ni nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí B có tỷ khối so với H2 là 8 Trộn 8,96 lít hỗn hợp A với 0,3 mol etilen thu được hỗn hợp D Cho hỗn hợp D qua Ni nung nóng Sau một thời gian thu được hỗn hợp E có

tỷ khối so với H2 là 11,6 Hỗn hợp E làm mất màu vừa đủ m gam Br2 Giá trị của m là:

Xét 1 mol hh X có a mol ankin CnH2n-2 và b mol H2

nA = 0,4 => 0,1 mol C2H2, 0,3 mol H2 và 0,3 mol C2H4 (hỗn hợp D)

Làm tương tự như trên, ta có số mol liên kết pi còn 0,3 mol => m Br2 = 0,3.160 = 48 gam

=> Đáp án D

Câu 11: Nhúng một thanh Nhôm vào dung dịch có chứa 0,8 mol Fe(NO3)3 và 0,3 mol Cu(NO3)2 , sau một thời gian lấy thanh kim loại ra cân lại thấy khối lượng tăng 25,6 gam Khối lượng Nhôm đã phản ứng là:

gam Rõ ràng nhôm dư vì thanh nhôm nhúng vào dung dịch

=> trước phản ưng có 0,3 mol Cu2+ và 0,8 mol Fe3+

2Al + 3Cu2+ -> 2Al3+ +3Cu

Rõ ràng nhôm còn tác dụng với sắt vì khối lượng Cu thêm vào chưa thỏa mãn đề bài

2Al + 3Fe2+ -> 3Fe + 2Al3+

Ngày đăng: 28/12/2015, 19:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w