1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA năm 2016 môn hóa TRƯỜNG THPT QUANG hà

4 690 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 30,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hỗn hợp sản phẩm A tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được m gam chất rắn.. Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là Câu 11: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh

Trang 1

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT QUANG HÀ

ĐỀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ LẦN 1 NĂM HỌC 2015-2016

Môn: Hóa Học; Khối 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Cho: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; Fe=56; Ag=108; Ba=137

Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm các ancol thu được 26,88 lít CO2 và 30,60 gam

H2O Mặt khác, cho m gam X tác dụng với Na (dư) thì thu được 11,2 lít H2 Các thể tích khí đo ở đktc Giá trị của m là

Câu 2: Đun nóng 2,3−đimetylhexan−2−ol với H2SO4 đặc, ở 170oC, sau phản ứng thu được sản phẩm chính là chất nào sau đây?

A CH3CH=CHCH(CH3)CH(CH3)2 B CH3CH2−CH=C(CH3)CH(CH3)2

C C2H5CH(CH3)C(CH3)=CHCH3 D (CH3)2C=C(CH3)CH2CH2CH3

Câu 3: CH3COOH không thể điều chế trực tiếp bằng cách:

A Oxi hóa CH3CHO bằng dung dịch AgNO3/NH3 B Metanol tác dụng với cacbon monoxit.

C Oxi hóa CH3CHO bằng O2 (xúc tác Mn2+) D Lên men giấm.

Câu 4: Cho các chất sau : CH2=CHC≡CH (1) ; CH2=CHCl (2) ; CH3CH=C(CH3)2 (3) ;

CH3CH=CHCH=CH2 (4) ; CH2=CHCH=CH2 (5) ; CH3CH=CHCl (6) Những chất có đồng phân hình học là

Câu 5: Cho 6,72 lít C2H2 (đktc) đi qua dung dịch HgSO4 ở 800C thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ

A (hiệu suất 60%) Cho hỗn hợp sản phẩm A tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 6: Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A, B ( đều có hóa trị không đổi ) Chia X thành 2 phần bằng

nhau:

Phần 1: Hòa tan hết trong dung dịch chứ HCl và H2SO4, thu được 3,36 lít H2 (đktc )

Phần 2: Hòa tan hết trong HNO3 loãng thu được V lít ( đktc) khí NO Giá trị của V là

Câu 7: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút

thuốc lá Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là

Câu 8: Amino axit X có phân tử khối bằng 89 Tên của X là

Câu 9: Hiđro hoá hoàn toàn một hiđrocacbon không no, mạch hở X thu được ankan Y Đốt cháy

hoàn toàn Y thu được 13,20 gam CO2 và 6,48 gam H2O Clo hoá Y (theo tỉ lệ 1:1 về số mol) thu được

4 dẫn xuất monoclo là đồng phân của nhau Số công thức cấu tạo của X thoả mãn là

Câu 10: Cho các polime sau: polietilen; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas, tơ nilon-6,6, tơ nitron,

cao su buna Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

Câu 11: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

Câu 12: Cho các chất: metylamin (1), etylamin (2), đietylamin (3), natri hiđroxit (4), anilin (5) Dãy

các chất sắp xếp theo thự tự lực bazơ tăng dần là

A (5), (1), (2), (3), (4) B (5), (1), (3), (2), (4).

Mã đề 132

Trang 2

C (1), (2), (3), (4), (5) D (4), (3), (2), (1), (5).

Câu 13: Cho các chất: etilen; saccarozơ; axetilen; fructozơ; anđehit axetic; tinh bột; axit fomic;

xenlulozơ; glucozơ Số chất có thể phản ứng với dung dịch AgNO3 /NH3 tạo kết tủa là

Câu 14: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam là

A glixerol, glucozơ, fructozơ.

B saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic.

C glixerol, glucozơ, anđehit axetic.

D axetilen, glucozơ, fructozơ.

Câu 15: Cho 26,4 gam hỗn hợp tất cả các chất đồng phân có công thức phân tử là C4H8O2, đơn chức mạch hở có cùng số mol phản ứng với NaHCO3 dư Thể tích CO2 thu được ở (đktc) là

A 1,12 lít B 8,96 lít C 2,24 lít D 4,48 lít.

Câu 16: Trộn dung dịch X (chứa KOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M) với dung dịch Y (chứa HCl 0,2M và

H2SO4 0,1M) theo tỉ lệ nào về thể tích để được dung dịch có pH = 13?

Câu 17: Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau:

A saccarozơ, glixerol, anđehit axetic, ancol etylic.

B glucozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic.

C lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerol.

D glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, ancol etylic.

Câu 18: Chất nào sau đây trong phân tử có liên kết đôi?

A Metylamin B Ancol etylic C Đimetyl ete D Axit axetic.

Câu 19: Ion Xn+ có cấu hình electron là 1s22s22p6, X là nguyên tố thuộc nhómA Số nguyên tố hóa học thỏa mãn với điều kiện của X là

Câu 20: Hỗn hợp X gồm CH3COOC2H5, HCOOCH2–CH = CH2, HCOOCH2–C ≡ CH Tỉ khối hơi của X so với oxi là 2,7 Đốt cháy hoàn toàn 6,48 gam X thì tổng khối lượng CO2 và H2O thu được là

A 18,60 gam.

B 17,52 gam.

C 17,25 gam.

D 15,90 gam

Câu 21: Khối lượng Ag thu được khi cho 0,15 mol C2H5CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là

A 16,2 gam B 43,2 gam C 32,4 gam D 21,6 gam.

Câu 22: Thuỷ phân C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm là

A C2H5COOH ; C2H5OH B C2H5COOH ; CH2=CH-OH

C C2H5COOH ; CH3CHO D C2H5COOH ; HCHO

Câu 23: Cho các chất: anđehit axetic, axit axetic, etylen glicol, propan-1,3- điol, peptit

Gly-Ala-Val-Gly và các dung dịch glucozơ, saccarozơ, fructozơ Ở điều kiện thường số chất có thể hòa tan Cu(OH)2 là

Câu 24: Ảnh hưởng của nhóm amino đến gốc phenyl trong phân tử anilin được thể hiện qua phản

ứng giữa anilin với

A dung dịch HCl B dung dịch Br2 C dung dịch HNO2 D dung dịch NaOH Câu 25: Số đồng phân là hợp chất thơm có công thức phân tử C8H10O tác dụng được với NaOH là

Câu 26: Cho 0,15 mol hỗn hợp khí gồm HCHO và C2H2 tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra 45,6 gam kết tủa Nếu cho toàn bộ lượng X trên vào bình đựng Br2 trong CCl4 thì khối lượng brom tham gia phản ứng tối đa là

Trang 3

Câu 27: Trong các hoá chất Cu, C, S, Na2SO3, FeS2, O2, H2SO4 đặc Cho từng cặp chất phản ứng với nhau trong điều kiện thích hợp thì số cặp chất có phản ứng tạo ra khí SO2 là

Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp hai anđehit no, có cùng số nguyên tử cacbon thu được

33,6 lít CO2 (đktc) và 21,6 gam H2O Mặt khác cho 0,25 mol hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3, sau phản ứng hoàn toàn thu được khối lượng Ag là

A 54,0 gam B 64,8 gam C 108,0 gam D 86,4 gam.

Câu 29: Dung dịch các chất sau có cùng nồng độ 0,1 mol/l: glyxin (1), lysin (2), axit oxalic (3) Giá

trị pH của các dung dịch trên tăng dần theo thứ tự là

A (3), (2), (1) B (2), (3), (1) C (1), (2), (3) D (3), (1), (2).

Câu 30: Một dung dịch X chứa 0,02 mol Ba2+, 0,02 mol NO3-, a mol OH-, b mol Na+ Để trung hòa 1/2 dung dịch X cần dùng 200 ml dung dịch HCl 0,2M Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch X là

A 6,72 gam B 3,36 gam C 5,12 gam D 6,84 gam.

Câu 31: Cho các chất sau đây: CH3COOH, C2H5OH, C2H2, CH3COONa, HCOOCH=CH2,

CH3COONH4 Số chất có thể được tạo ra từ CH3CHO bằng một phương trình phản ứng là

Câu 32: Tính chất vật lí chung của kim loại là

A tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim.

B tính mềm, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim.

C tính cứng, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim.

D nhiệt độ nóng chảy cao, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim.

Câu 33: Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức X và axit cacboxylic đơn chức Y, đều mạch hở và có

cùng số nguyên tử cacbon Tổng số mol của hỗn hợp M là 0,6 mol (số mol X nhỏ hơn số mol Y) Nếu đốt cháy hoàn toàn M thu được 40,32 lít khí CO2 (đktc) và 30,24 gam H2O Mặt khác, nếu đun nóng

M với H2SO4 đặc để thực hiện phản ứng este hóa với hiệu suất là 75% Khối lượng este thu được là

A 20,52 gam.

B 30,78 gam.

C 21,88 gam.

D 27,36 gam.

Câu 34: Hòa tan hoàn toàn 1,9 gam hỗn hợp gồm Fe, Mg và Al bằng dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ thu được 1,344 lít H2 (đktc) Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là

Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol chất hữu cơ X mạch hở cần tối thiểu 10,08 lít oxi (đktc) Dẫn

toàn bộ sản phẩm cháy (gồm CO2, H2O và N2) qua bình đựng Ba(OH)2 dư, thấy khối lượng bình tăng lên 23,4 gam và có 70,92 gam kết tủa Khí thoát ra khỏi bình có thể tích 1,344 lít (đktc) Công thức phân tử của X là

A C3H5O2N B C2H7O2N C C3H7O2N D C3H7O4N

Câu 36: Tổng số công thức cấu tạo ancol no mạch hở, bền và có 3 nguyên tử cacbon trong phân tử

Câu 37: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y là

Câu 38: X là đipeptit Ala-Glu, Y là tripeptit Ala-Ala-Gly Đun nóng m gam hỗn hợp chứa X và Y có

tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1:2 với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 28,2 gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 39: Cho 14,4 gam hỗn hợp X gồm propinal, glucozơ, fructozơ tác dụng với lượng dư dung dịch

AgNO3 trong NH3 thì thu được 51,8 gam chất rắn Phần trăm khối lượng của propinal trong X là

Trang 4

Câu 40: Cho 75 gam tinh bột lên men thành ancol etylic Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ba(OH)2, thu được 108,35 gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 19,7 gam kết tủa Hiệu suất của cả quá trình lên men ancol etylic từ tinh bột là

- HẾT

Ngày đăng: 28/12/2015, 19:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w