1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

bo de thi thu thpt quoc gia nam 2016 mon hoa hoc so 3

25 170 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bo de thi thu thpt quoc gia nam 2016 mon hoa hoc so 3 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập l...

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CẦN THƠ

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÝ TỰ TRỌNG ÐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN III NĂM 2015

Câu 2: Cho các thí nghiệm sau:

(1) Cho bột magie vào dung dịch HCl

(2) Cho miếng kẽm vào dung dịch CuSO4

(3) Cho đinh thép vào dung dịch muối ăn

(4) Cho miếng gang vào dung dịch HCl

(5) Cho miếng thiếc vào dung dịch H2SO4loãng

Số trường hợp xảy ra sự ăn mòn điện hoá là

Câu 3: Trong bốn chất HF, HCl, HBr, HI, chất có tính khử mạnh nhất và chất có lực axit mạnh nhất

lần lượt là

Câu 4: Cho các chất sau: HCN, NH4CN, (CH3COO)2Ba, CH4ON2, C6H6Cl6, H3CNO2, CCl4,H2C2O4

Số chất hữu cơ là

Câu 5: Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3và Fe3O4tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4loãng,

dư thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y được 27,600 gam muối khan Nếu cho dung dịch Y tácdụng với Cl2dư thì thu được 29,375 gam muối Giá trị của m là

Câu 6: Cho các phát biểu sau:

(1) Dung dịch nước của anilin không làm quì tím hóa xanh nhưng dung dịch nước của benzyl aminlàm quì tím hóa xanh

(2) Phenyl amoni clorua và phenol đều làm mất màu nước brom

(3) Hỗn hợp gồm alanin, glixin và valin khi đun nóng tạo số tripeptit là 6

Trang 2

(4) Ứng với công thức phân tử C 2 H 7 O 2 N có 2 chất phản ứng được với dung dịch NaOH vừa phản ứng được với dung dịch HCl ?

(5) Để phân biệt 3 dung dịch: H2N − CH2 − CH2COOH , CH3COOH , C2H5−NH2, chỉ cần dùngmột thuốc thử là quì tím

Các phát biểu đúng là:

Câu 7: Cho 38,7 gam hỗn hợp A gồm một ancol đơn chức X và một axit cacboxylic đơn chức Y (cả

hai đều mạch hở) Chia A thành 3 phần bằng nhau Đem phần 1 tác dụng hết với Na, thu được 2,8 lít

H2(đktc) Đốt cháy hết phần 2 thì thu được 19,8 gam CO2 Đem phần 3 thực hiện phản ứng este hóa

với hiệu suất 60%, sau phản ứng thấy có 1,08 gam nước sinh ra Khẳng định nào sau đây sai?

A Y tham gia phản ứng tráng gương.

B Y không có đồng phân.

C X không làm mất màu nước brom.

D Từ X có thể điều chế được axit axetic bằng một phản ứng.

Câu 8: Cho phản ứng sau:

K2SO3 + KMnO4 + KHSO4 K2SO4 + MnSO4 + H2O

Tổng hệ số nguyên, tối giản của các chất tham gia phản ứng sau khi cân bằng là

Câu 9: Hỗn hợp A gồm 0,15 mol hai ancol đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy hoàn toàn A thu được 0,25

mol CO2 Mặt khác oxi hóa A thì thu được hỗn hợp B gồm các axit và andehit tương ứng (biết có x%lượng ancol biến thành andehit phần còn lại biến thành axit, hiệu suất phản ứng hai ancol là nhưnhau).Cho B vào lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng thu được 30,24 gam Ag Giá trị của x là

Câu 10: Công thức của tristearin là

A (CH3[CH2]16COO)3C3H5 B (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5

C (CH3[CH2]15COO)3C3H5 D (CH3[CH2]14COO)3C3H5

Câu 11: Một hỗn hợp gồm amin C2H7N và oxi có tỉ lệ mol tương ứng a:b Đốt cháy hoàn toàn hỗn

hợp rồi dẫn sản phẩm cháy qua dung dịch NaOH đậm đặc, dư thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so

với hiđro là 15,2 Tỉ lệ a:b là

Câu 12: Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng lớn nhất?

Câu 13: Chất X có công thức phân tử C2H7O3N, cho X tác dụng với dung dịch NaOH, đun nhẹ thấy

có khí thoát ra X không có tính chất nào trong các tính chất sau?

A X tác dụng được với dung dịch CaCl2tạo kết tủa

B X tác dụng với NaHSO4có khí thoát ra

C X tác dụng được với dung dịch Ca(OH)2tạo kết tủa

D X là một hợp chất lưỡng tính.

Câu 14: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

A Sục khí H2S vào dung dịch ZnCl2 B Sục khí SO2vào dung dịch KMnO4

C Sục khí H2S vào dung dịch Fe(NO3)3 D Sục khí HI vào dung dịch Fe2(SO4)3

Câu 15: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

Câu 16: Dãy nào sau đây chứa các chất đều có phản ứng với Cu(OH)2(trongdung dịch NaOH, đunnhẹ)?

A Fructozơ, xenlulozơ, ala-gly-gly B Mantozơ, tinh bột, glixerol, xenlulozơ.

C Saccarozơ, glixerol triaxetat, axit panmitic D Saccarozơ, axit acrylic, mantozơ.

Câu 17: Hỗn hợp X gồm 3 kim loại Fe, Ag, Cu Ngâm hỗn hợp X trong dung dịch chỉ chứa chất Y.

Sau khi Fe, Cu tan hết, lượng bạc còn lại đúng bằng lượng bạc có trong X Chất Y là

Trang 3

Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 39,20 gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và Fe2O3 vào dung dịch X chứa HCl1,60M và H2SO40,60M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 85,20 gam muối khan Thể tíchdung dịch X cần dùng là

Câu 19: Hai chất hữu cơ X, Y có thành phần phân tử gồm C, H, O (MX<MY<74) Cả X và Y đều cókhả năng tham gia phản ứng tráng bạc và đều phản ứng được với dung dịch NaOH sinh ra muối Tỉkhối hơi của Y so với X có giá trị là

Câu 20: Nguyên tố X thuộc nhóm IA; trong hiđroxit, X chiếm 57,50% về khối lượng Nguyên tố Y

có tổng đại số số oxi hóa dương cao nhất và âm thấp nhất bằng 2 Cho 2,84 gam hiđroxit tương ứngvới oxit cao nhất của Y tác dụng với 100,00 ml dung dịch chứa hiđroxit của X có nồng độ 0,50M tạohỗn hợp muối axit và trung hòa có số mol bằng nhau X, Y lần lượt là:

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn một mẫu cao su buna-S (có cấu trúc điều hòa) thì thu được nước và khí

cacbonic với tỷ lệ khối lượng tương ứng là 117:440 Nếu mẫu cao su này có khối lượng 39,9 gam thì

số mắt xích cơ bản có trong đoạn mạch này là (cho số Avogađro là 6,02.1023)

Câu 22: Khí clo điều chế từ KMnO4và HCl đặc thường lẫn hiđro clorua và hơi nước, để thu được khí

Cl2khô, người ta lắp thiết bị như hình vẽ dưới đây:

Câu 24: Cho các polime sau: nilon-6, tơ nitron, tơ visco, tơ lapsan, tơ nilon-7, len lông cừu, tóc Số

polime có nguồn gốc thiên nhiên là

Trang 4

Câu 27: Một hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m gam X tác dụng với nước dư thu được V lít H2(đktc)

và còn 27

77mgam chất rắn không tan Cho 0,45 mol X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được5,25V lít H2(đktc) Giá trị của V là

Câu 28: Phát biểu nào sau đây sai?

A Sục khí CO2vào dung dịch natri phenolat thì dung dịch bị vẩn đục

B Các protein đều cho phản ứng với HNO3 đặc tạo kết tủa vàng

C Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.

D Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.

Câu 29: Cho các chất và ion sau: Cl–, S2–, NO2, Fe2+, SO3, MnO, Na, SO2, F2, O3, N2, KClO3 Số chất

Câu 32: Chia m gam hỗn hợp X gồm CH3CH2COOH; CH2=CH-COOH và CHC-COOH thành haiphần:

+ Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 0,9 mol CO2và 0,675 mol H2O

+ Phần 2 cho tác dụng với dungdịch KHCO3dư được 2,24 lít CO2(đkc)

Khối lượng của phần hai là

Câu 33: Chocácphátbiểu sau:

(1) Stiren vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

(2) Từ anđehit axetic có thể tạo ra natri axetat bằng một phản ứng

(3) Có thể tạo ra vinyl axetat bằng phản ứng este hóa

(4) Triolein làm nhạt màu nước brom..

(5) Dungdịch natri phenolat trong nước làm quỳ tím hóa đỏ

(6) Trong côngnghiệp, phenol được sảnxuất từ cumen

(7) Khi thủy phân chất béo ta luôn thu được glixerol

Số phát biểu đúng là

Câu 34: Phản ứng hóa học không tạo ra dung dịch có màu là

A etylen glicol với Cu(OH)2

B dung dịch lòng trắng trứng với Cu(OH)2

C dung dịch axit axetic với Cu(OH)2

D anđehit axetic với Cu(OH)2trong dung dịch NaOH dư, to

Câu 35: Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4và NaCl (hiệu suất 100%, điệncực trơ, màng ngăn xốp), đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì ngừng điện phân,thu được dung dịch X và 4,48 lít khí (đktc) ở anot Dung dịch X hòa tan tối đa 3,40 gam Al2O3 Giátrị của m có thể là

Trang 5

Câu 36: Hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon Y, Z ở thể khí (ở nhiệt độ thường) Cứ 1 lít hỗn hợp X

phản ứng vừa đủ với 1,8 lít khí hiđro Nếu đem đốt cháy hoàn toàn 1 lít X thì thu được 2,2 lít khícacbonic Biết các khí đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Thể tích Z lớn hơn thể tích Y

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Có thể điều chế chất Z từ chất Y bằng một phản ứng.

B Chỉ có 1 chất thỏa mãn các tính chất trên của Z.

C Chỉ có 1 chất thỏa mãn các tính chất trên của Y.

D Trong X, luôn luôn phải có một anken, một ankin.

Câu 37: Cho các phát biểu sau:

(1) Các kim loại kiềm đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối

(2) Hợp kim natri – kali dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nhân

(3) Trong nhóm IA, từ Li đến Cs, khả năng phản ứng với nước giảm dần

(4) Nhôm dẫn điện tốt hơn đồng

(5) Tất cả dung dịch muối của kim loại kiềm đều có pH = 7

(6) Các kim loại Na, Ba, Be đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

Những phát biểu không đúng là

Câu 38: Tiến hành thủy phân m gam tinh bột (hiệu suất thủy phân đạt 80%) được x gam glucozơ Giá

trị x gần nhất giá trị nào sau đây?

Câu 39: Cho các thí nghiệm hoá học sau:

(1) Cho khí SO2vào dung dịch brom;

(2) Sục khí oxi vào dung dịch H2S;

(3) Cho NaClO tác dụng với dung dịch HCl đặc;

(4) Điện phân dung dịch NaNO3(điện cực trơ);

(5) Cho Al vào dung dịch NaOH;

(6) Cho khí O3tác dụng với dung dịch KI;

(7) Nhiệt phân Ca(HCO3)2

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

Câu 40: Chất không có phản ứng thủy phân là

Câu 41: Cho chuỗi biến đổi sau:

C2H4C2H4(OH)2OHC-CHONH4OOC-COONH4HOOC-COOHCO2

Số phản ứng oxi hóa - khử có trong chuỗi biến đổi trên là

Câu 42: Thủy phân m gam hỗn hợp X gồm tripeptit Ala-Gly-Gly và tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Gly thu

được hỗn hợp Y gồm 0,075 mol Ala-Gly; 0,025 mol Gly-Gly; 0,05 mol Gly; Ala-Ala và Ala Mặtkhác, khi thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X bởi 500 ml dung dịch KOH 1M thì thu được dung

dịch Z Cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được 57,5 gam chất rắn khan Giá trị gần nhất của m là

Câu 43: Khi cho 200,00 ml dung dịch X gồm AlCl3a mol và NaCl b mol (a : b = 4 : 3) tác dụng với325,00 ml dung dịch KOH 2,00M, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 11,70 gam kết tủa Mặtkhác, khi cho 80,00 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3dư thì thu được m gam kết tủa.Giá trị của m là

Trang 6

Câu 44: X là trieste của glixerol và axit đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được

số mol CO2nhiều hơn số mol nước là 0,4 mol Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn a gam X cần 6,72 lít H2

(đktc) thì thu được 39 gam chất Y Nếu đun a gam X với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH đến khi phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 45: Trong khói thuốc lá có tới 22 chất độc có thể gây ung thư không những người hút mà cả

những người xung quanh cũng bị ảnh hưởng Chất nào sau đây có nhiều trong thuốc lá?

Câu 46: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch hỗn hợp X gồm NaOH và Ba(OH)2vào dung dịch hỗn hợp

Y gồm 1,0 mol HCl và x mol AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Giá trị x, y, z lần lượt là:

A 0,8; 1,0; 1,8 B 0,8; 1,0; 2,8 C 0,8; 0,6; 2,8 D 1,1; 1,0; 4,3.

Câu 47: Có những vật bằng sắt được mạ bằng kim loại khác nhau dưới đây Nếu các vật này đều bị

sây sát sâu đến lớp sắt, thì vật nào tạo gỉ sắt chậm nhất?

A Sắc tráng mangan B Sắt tráng kẽm C Sắt trắng magie D Sắt tráng thiếc.

Câu 48: Cho 5,04 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm C2H2và H2qua xúc tác Ni đun nóng, sau phản ứngthu được hỗn hợp khí Y chỉ gồm 3 hiđrocacbon có tỉ khối so với H2bằng 14,25 Cho hỗn hợp khí Bphản ứng hoàn toàn với dung dịch Br2(dư) Số mol Br2đã phản ứng là

Câu 49: Hòa tan Fe3O4 trong dung dịch HCl dư thu được dung dịch X Dung dịch X tác dụng đượcvới bao nhiêu chất trong các chất sau: Cl2, H2S, KMnO4, NaNO3, AgNO3, KI, NaOH, Cu?

Trang 7

TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC

(Đề thi gồm 50 câu, 04 trang)

ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA LẦN III NĂM 2015

Câu 1 Trước đây, Freon được dùng làm chất sinh hàn trong tủ lạnh và máy điều hòa nhiệt độ Từ

năm 1996, Freon đã bị cấm sử dụng, nguyên nhân chính là do khi thải vào khí quyển

A freon phá hủy tầng ozon B freon gây ra hiệu ứng nhà kính

C freon gây ra mưa axit D freon gây ra hiện tượng El Nino

Câu 2 Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực là

A H2O, HCl, O2 B Cl2, NH3, CO2 C HCl, HF, NH3 D HF, H2O, N2

Câu 3 Chất nào sau đây là chất điện li yếu

Câu 4 Chất X là chất rắn, màu vàng ở nhiệt độ thường Người ta thường sử dụng chất X để thu gom

thủy ngân khi nhiệt kế bị vỡ X là:

Câu 5 Dãy gồm các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối

của chúng:

Câu 6 Có bốn chất rắn riêng biệt: Na, Mg, Al2O3, Al Thuốc thử dùng để phân biệt bốn chất trên là

Câu 7 Cho sơ đồ phản ứng sau: X + H2SO4đặc nóng  Fe2(SO4)3+ SO2+ H2O

X không thể là chất nào sau đây:

Câu 8 Cho các chất sau: NaCl, Ba(OH)2, K2CO3, HCl, NaHSO4, Na3PO4 Số chất có thể làm mềm

Câu 9 Tên của hợp chất hữu cơ có công thức CH3COOCH(CH3)2là

A propyl axetat B Isopropyl axetat C Metyl butirat D Etyl fomat

Câu 10 Số đồng phân amin bậc 2 có công thức phân tử C4H11N là

Câu 11 Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Có thể dùng dung dịch AgNO3/NH3để phân biệt glucozơ và fructozơ

B Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau vì đều có công thức (C6H10O5)n

C Thủy phân saccarozơ ta thu được glucozơ và fructozơ

D Trong dung dịch saccarozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở

Câu 12 Cho các loại polime sau: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, tơ nilon-6,6

Câu 14 Dãy chất nào sau đây đều là chất gây nghiện?

A Cocain, nicotin, cafein, thuốc phiện B Nicotin, etanol, moocphin, tanankan

C Seđuxen, etanol, paradol, pamin D Paracetamon, cocain, moocphin

Trang 8

Câu 15: Một peptit có tên là Bradikinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là một nanopeptit có công

thức viết tắt là: Arg – Pro – Pro – Gly–Phe–Ser–Pro–Phe–Arg Khi thủy phân không hoàn toàn peptitnày có thể thu được bao nhiêu tripeptit mà thành phần có chứa phenyl alanin (viết tắt Phe)

Câu 16 Thực hiện các thí nghiệm sau:

- Cho a mol NO2tác dụng với dung dịch có a mol NaOH thu được dung dịch X

- Cho b mol CO2tác dụng với dung dịch có b mol NaOH thu được dung dịch Y

- Cho c mol Cl2tác dụng với dung dịch có 2c mol NaOH ở nhiệt độ thường thu được dung dịchZ

- Cho d mol NH3phản ứng với dung dịch có d mol HCl được dung dịch T

Câu 18 Tiến hành các thí nghiệm sau:

- Thủy phân tinh bột thu được hợp chất X

- Lên men giấm ancol etylic thu được chất hữu cơ Y

- Hiđrat hóa etilen thu được chất hữu cơ Z

- Hấp thụ axetilen vào dung dịch HgSO4loãng ở 80oC thu được chất hữu cơ T

Chọn sơ đồ phản ứng đúng biểu diễn mối quan hệ giữa các chất trên Biết mỗi mũi tên là mộtphản ứng

Câu 19 Cho các chất sau: CO2, SO2, SO3, benzen, toluen, stiren, o-xilen Số chất không làm mất

màu dung dịch KMnO4ngay cả khi đun nóng là

Câu 20 Dãy chất nào sau mà tất cả các chất đều khử được AgNO3/NH3:

A Propin, đimetyl axetilen, axit axetic, glucozơ B axetanđehit, axeton, glucozơ, etyl fomat

C propanal, fructozơ, axetilen, natri fomat D Glucozơ, etylfomat, propanal, fructozơ

Câu 21 Cho bột sắt vào dung dịch T chứa NaNO3, H2SO4 Sau khi phản ứng hoàn toàn thu đượcdung dịch A, hỗn hợp khí X gồm NO và H2và chất rắn không tan Biết A không chứa muối amoni.Trong dung dịch A chứa các muối:

A FeSO4, Fe(NO3)2, Na2SO4, NaNO3 B FeSO4, Fe(NO3)3, Na2SO4, NaNO3

C FeSO4, Na2SO4 D FeSO4, Fe(NO3)2, Na2SO4

Câu 22 Người ta tiến hành trộn các chất sau với nhau: (1) H2và F2, (2) Cl2và O2, (3) H2S và N2,(4)CO và O2, (5) NH3và Cl2, (6) H2S và SO2, (7) Hg và S, (8) HCl và NH3

Những hỗn hợp không tồn tại ở nhiệt độ thường là

Câu 23 Xét cân bằng trong bình kín có dung tích không đổi: X 2Y

Ban đầu cho 1 mol khí X vào bình đến khi đạt đến trạng thái cân bằng thấy: ở 35oC trong bình có0,73 mol X Ở 45oC trong bình có 0,623 mol X Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt

B Khi tăng áp suất thì cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

Trang 9

C Phản ứng thuận là phản ứng có  H 0

D Thêm chất xúc tác thì cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

Câu 24 Cho các phản ứng sau:

(1) FeCl2(dd) + AgNO3(dd)  (2) NH4Cl + NaNO2

Câu 26 Nguyên tử của nguyên tố X ở chu kì 3 có tỉ lệ số electron trên phân lớp s và p là 6/11.

Nguyên tố Y ở chu kì 4 nhóm A có tỉ lệ electron trên phân lớp s và p là 2/3 Hợp chất tạo thành giữa

Câu 28 Trường hợp nào sau đây không thu được kết tủa sau khi phản ứng hoàn toàn?

A Cho dung dịch Ba(OH)2đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3

B Sục CO2vào dung dịch natri silicat

C Nhỏ dung dịch AgNO3vào dung dịch H3PO4

D Cho urê vào dung dịch supephotphat kép

Câu 29 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho toluen tác dụng với dung dịch KMnO4, đun nóng

(2) Cho hơi ancol etylic qua CuO nung nóng

(3) Sục khí etilen vào dung dịch Br2/Cl4

(4) Cho FeS vào dung dịch HCl

(5) Cho dung dịch Fe(NO3)2vào dung dịch NaHSO4

(6) Cho Silic vào dung dịch NaOH đặc nóng

(7) Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3/NH3

(8) Cho glixerol vào Cu(OH)2

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là:

Câu 31 Sau khi hòa tan 12,45 gam oleum vào H2O được dung dịch X Để trung hòa dung dịch X cần

150 ml dung dịch NaOH 2M Công thức của oleum là:

A H2SO4.2SO3 B H2SO4.3SO3 C H2SO4.5SO3 D H2SO4.10SO3

Trang 10

Câu 32 Hòa tan 27 gam glucozơ vào nước, sau đó thêm 16 gam brom vào dung dịch thu được Đun

nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X Khi cho vào dung dịch X lượng dưNaHCO3, ta thấy có V lít khí thoát ra (ở đktc) Giá trị của V là

A 0,932 và 0,1 B 0,932 và 0,05 C 0,466 và 0,05 D 0,466 và 0,1

Câu 35: Cho 46,8 gam hỗn hợp gồm CH3COOC2H5và CH3COOC6H5 (có tỷ lệ mol là 2:1) tác dụngvới 400 ml dung dịch NaOH 2M, làm khô dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng chất rắn là

Câu 36 Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit arylic, axit oxalic và axit axetic Cho m gam X phản ứng hết

với dung dịch KHCO3 thu được 0,896 lít khí CO2 (ở đktc) Mặt khác đốt cháy hoàn toàn m gam Xcần dùng 1,568 lít O2(ở đktc) thu được 3,52 gam CO2và a gam H2O Giá trị của a là

Câu 37 Cho a gam Na tác dụng hoàn toàn với 43,4 gam dung dịch A chỉ chứa 6,675 gam AlCl3 Sauphản ứng thu được m gam dung dịch B và 3,36 lít khí ở 0oC và 1 atm

Chọn câu đúng nhất:

A m = 50,3 gam, dung dịch B chứa 2 chất tan B m = 50 gam, dung dịch B chứa 3 chất tan

C m = 50,3 gam, dung dịch B chứa 2 chất tan D m = 50 gam, dung dịch B chứa 2 chất tan

Câu 38 Đốt cháy hoàn toàn 4,14 gam hỗn hợp X gồm axit đơn chức, este của axit đó và ancol

metylic thu được 4,032 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O Mặt khác cho 4,14 gam X phản ứng vừa đủvới 45 ml dung dịch NaOH 1 M thu được muối và 1,44 gam ancol metylic Công thức phân tử củaaxit là:

A HCOOH B CH3COOH C C3H5COOH D C2H3COOH

Câu 39 X là hỗn hợp H2 và hơi 2 anđehit no, đơn chức, mạch hở (phân tử đều có số nguyên tửcacbon <4) có tỉ khối hơi so với H2là 9,4 Đun nóng 3 mol X (xt Ni) thu được hỗn hợp Y có tỉ khối

so với H2 là 18,8 Lấy toàn bộ các ancol trong Y tác dụng với Na dư thu được V lít H2 Giá trị lớnnhất của V là

Câu 40 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp T gồm CaC2và Al4C3vào H2O dư Sau phản ứng thấy thoát ra xmol hỗn hợp khí X và dung dịch Y Hỗn hợp khí này có khả năng làm mất màu tối đa 0,4 mol bromtrong dung dịch Để trung hòa hết lượng OH-trong Y ta cần 0,2 mol HCl Tính thể tích CO2tối thiểucần hấp thụ vào dung dịch Y để thu được kết tủa lớn nhất

Câu 41 Hỗn hợp X gồm 0,6 mol H2, 0,15 mol propin, 0,1 mol etin Nung hỗn hợp X (xt Ni) một thờigian thu được hỗn hợp Y có tỷ khối so với hiđro bằng a Cho Y tác dụng với AgNO3/NH3 dư thuđược kết tủa và 11,2 lít hỗn hợp Z ở đktc Sục Z qua dung dịch Br2dư thì có 8 gam Br2tham gia phản

ứng a gần nhất với giá trị nào sau đây:

Câu 42 Cho m gam hỗn hợp Na, K, Ba phản ứng hết với dung dịch chứa 0,2 mol FeCl3, 0,1 molCuSO4 Kết thúc phản ứng thu được kết tủa, 0,5 mol H2 và dung dịch X chỉ chứa 2 anion Cô cạndung dịch X thu được 115,5 gam chất rắn khan Tìm giá trị của m?

Câu 43 Hỗn hợp X gồm 0,24 mol Al và 0,08 mol Fe3O4một thời gian thu được hỗn hợp rắn X Hòatan hoàn toàn X trong dung dịch HCl vừa đủ thu được 6,72 lít khí H2và dung dịch Y Cho Y tác dụnghoàn toàn với dung dịch AgNO3dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 177,94 gam B 195,77 gam C 174,95 gam D 199,54 gam

Trang 11

Câu 44 Cho m gam hỗn hợp Na, Al, Fe vào nước dư thu được 0,04 mol H2, dung dịch Y và chất rắn

Z Hòa tan hết Z trong dung dịch HNO3loãng dư thu được sản phẩm khử duy nhất là 0,03 mol khí

NO Chất rắn Z tác dụng với dung dịch CuSO4dư thu được 2,24 gam chất rắn Tính m ban đầu

Câu 45 Điện phân (với điện cực trơ) 200 ml dung dịch CuSO4nồng độ x mol/l, sau một thời gian thuđược dung dịch Y vẫn còn màu xanh, có khối lượng giảm 12 gam so với dung dịch ban đầu Cho 22,4gam bột sắt vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 15,2 gam kim loại Giá trị của xlà

Câu 46 Hòa tan hoàn toàn 8,0 gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 trong dung dịch HNO3vừa đủ thuđược khí NO và dung dịch Y Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Y để tác dụng hết các chấttrong dung dịch Y Kết tủa tạo thành đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được32,03 gam chất rắn Z Khối lượng FeS2trong X và thể tích khí NO thu được ở đktc là

A 4,4 gam và 2,24 lít B 3,6 gam và 6,72 lít C 3,6 gam và 3,36 lít D ,4 gam và 1,12 lít

Câu 47 Từ một amino axit no, mạch hở có dạng H2N – R – COOH có thể tạo ra đipeptit mạch hở vàtripeptit mạch hở Y Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y được tổng khối lượng CO2và H2O là 36,3 gam.Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cho toàn bộ sản phẩm lội qua nước vôi trong dư tạo ra m gam kết tủa.Giá trị m là

Câu 48 Cho 20,7 gam hợp chất hữu cơ X (chỉ có C, H, O; công thức phân tử trùng với công thức đơn

giản nhất) tác dụng hoàn toàn với lượng dung dịch NaOH vừa đủ ở điều kiện thích hợp, sau đó,

chưng khô Phần hơi bay ra chỉ có nước, phần rắn khan Y còn lại có khối lượng 33,3 gam Đốt cháy

Y trong oxi dư tới khi phản ứng hoàn toàn, thu được 23,85 gam Na2CO3; 18,48 lít khí CO2(ở đktc) và6,75 gam H2O Phát biểu nào sau đây là đúng nhất.

A Có 3 công thức cấu tạo phù hợp với X và X có khả năng tác dụng với dung dịch NaHCO3

B Có 2 công thức cấu tạo phù hợp với X và X có khả năng tác dụng với Na và dung dịch NaOH

C Có 3 công thức cấu tạo phù hợp với X và X có khả năng phản ứng với AgNO3/NH3

D Có 2 công thức cấu tạo phù hợp với X và X có khả năng phản ứng với dung dịch Brom

Câu 49 Một hỗn hợp gồm một amin và một amino axit no, mạch hở có một nhóm – COOH và một

nhóm – NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,015 mol hỗn hợp được 0,03 mol CO2 Biết 0,015 mol hỗn hợp phảnứng vừa hết 0,015 mol HCl được 1,3725 gam muối Công thức của amino axit là

A C5H11O2N B CH3O2N C C4H9O2N D C3H7O2N

Câu 50 Hỗn hợp X gồm Cu, Fe2O3 và CuO trong đó oxi chiếm 12,5% về khối lượng hỗn hợp Cho11,2 lít khí CO (đktc) đi qua m gam X đun nóng, sau một thời gian chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉkhối so với H2bằng 18,8 Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3đặc nóng dư thu được dung dịchchứa 2,8125 gam muối và 35,84 lít khí NO2(đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị m gần giá trị nào

Trang 12

SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh:……… Số báo danh: ……… Mã đề thi 304

ĐỀ THI GỒM 50 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

(Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Mn=55; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; Ba=137).

Câu 1: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng ngậm nước (CaSO4 2H2O) gọi là

Câu 2: Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là

A CnH2n+1N (n 2). B CnH2n+3N (n 1). C CnH2n-1N (n 2). D CnH2n-5N (n 6).

Câu 3: Cho phương trình hóa học sau: K2SO3 + K2Cr2O7+ KHSO4→ K2SO4 + Cr2(SO4)3+ H2O

Hệ số của KHSO4và K2SO4lần lượt là:

Câu 6: Cho dãy các kim loại: Ag, Zn, Fe, Cu, Cr, Sn Số kim loại trong dãy không phản ứng với

dung dịch HCl là:

Câu 7: Cho các cách phát biểu sau:

(1) Trong quá trình sản xuất axit H2SO4để hấp thụ SO3người ta dùng H2SO4đặc

(2) Trong công nghiệp người ta sản xuất oxi bằng cách cho MnO2tác dụng với dung dịch axit HCl.(3) Kim cương, than chì, fuleren và cacbon vô định hình là các dạng thù hình của cacbon

(4) Để loại bỏ khí Cl2trong phòng thí nghiệm dùng dung dịch NH3loãng

(5) SO2là khí độc và khi tan trong nước mưa tạo thành axit gây ra sự ăn mòn kim loại và các vật liệu.(6) Muốn pha loãng dung dịch H2SO4đặc, cần rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước

(7) Để loại bỏ H2S ra khỏi hỗn hợp khí với H2bằng cách cho hỗn hợp lội qua dung dịch NaOHhoặc Pb(NO3)2

(8) Axit H3PO4là axit mạnh vì nguyên tố P ở trạng thái oxi hóa cao nhất (+5)

(9) Thuốc thử để phân biệt O2và O3là KI có tẩm hồ tinh bột

Trong các cách phát biểu trên, số phát biểu đúng là:

Câu 8: Có 2 bình điện phân đặt nối tiếp nhau Bình (1) chứa V lít dung dịch CuCl22x(M), bình (2)chứa 2V lít dung dịch AgNO3 xM Thực hiện điện phân với điện cực trơ trong thời gian 50 phút,cường độ dòng điện 1,93A Trộn 2 dung dịch còn lại trong hai bình điện phân xuất hiện kết tủa vàtrong dung dịch sau khi trộn có 0,08 mol ion Cl- Nồng độ mol/l của mỗi dung dịch ban đầu lần lượtlà:

Ngày đăng: 28/11/2017, 03:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w