1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tải Bộ đề thi thử THPT Quốc gia năm 2016 môn Hóa học - Số 4 - Đề thi thử Đại học môn Hóa có đáp án (Khối A, B)

26 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 276,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là.. khử các ion kim loại B.[r]

Trang 1

Câu 1: Cho các nhận xét sau:

1 Trong công nghiệp nước javen được điều chế bằng cách sục Cl 2 vào dung dịch NaOH.

2 Sục O 3 vào dung dịch KI (có nhỏ một vài giọt hồ tinh bột) thấy dung dịch chuyển sang màu xanh.

3 Tất cả phản ứng hóa học mà oxi tham gia là phản ứng oxi hóa khử, trong đó oxi là chất oxi hóa.

4 Trong thực tế người ta thường sử dụng lưu huỳnh để thu gom thủy ngân rơi vãi.

5 Từ HF → HCl → HBr → HI cả tính axit và tính khử đều tăng dần.

6 Từ HClO → HClO 2 → HClO 3 → HClO 4 tính axit tăng dần còn tính oxi hóa giảm dần.

Số nhận xét đúng là:

Câu 2: Có bao nhiêu nguyên tố mà nguyên tử của nó có phân lớp electron lớp ngoài cùng là 4s1

Câu 3: Sục 11,2 lít H2S ở (đktc) vào V lít dung dịch hỗn hợp NaOH 1M và KOH 1M, đến phản ứng hoàn toàn thu

được dung dịch X Cô cạn X thu được 25,6 gam chất rắn khan Giá trị của V gần giá trị nào nhất sau đây:

Câu 4: Hợp chất hữu cơ X có CTPT C7H 6 O 3 , X chứa nhân thơm, X tác dụng với NaOH tỉ lệ 1:3 Số đồng phân của

X thỏa mãn là:

Câu 5: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa khử:

A Fe3O 4 + 8HCl → FeCl 2 + 2FeCl 3 + 4H 2 O B SO2 + 2H 2 S → 3S + H 2 O

C Cl2 + Ca(OH) 2 → CaOCl 2 + H 2 O D Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H 2 O

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai:

A Trong phân tử triolein có 3 liên kết π.

B Muối Na hoặc K của axit béo được gọi là xà phòng.

C Khi hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn.

D Xà phòng không thích hợp với nước cứng vì tạo kết tủa với nước cứng.

Câu 7: Cho m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl vào nước thu được dung dịch X Điện phân X với điện cực trơ, màng ngăn xốp, đến khi trên catot thu được 4,48 lít khí ở (đktc) thì ngừng điện phân Khi đó thu được dung dịch Y và trên anot thu được 6,72 lít khí ở (đktc) Dung dịch Y hòa tan tối đa 10,2 gam Al 2 O 3 Giá trị lớn nhất của m là:

Câu 8: Cho m gam bột Fe tác dụng với dung dịch HNO3, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A, 2 gam chất rắn B và 6,72 lít NO ở (đktc) sản phẩm khử duy nhất Giá trị của m là:

Câu 9: Hỗn hợp X chứa N2 và H 2 có tỉ khối so với H 2 bằng 3,6 Nung X trong xúc tác, nhiệt độ thu để tổng hợp

NH 3 thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H 2 bằng 4,5 Hiêu suất phản ứng tổng hợp NH 3 là:

Câu 10: Ancol etylic không tác dụng với chất nào sau đây:

Câu 11: Cho các nhận xét sau:

1 Khi cho anilin vào dung dịch HCl dư thì tạo thành dung dịch đồng nhất trong suốt.

2 Khi sục CO 2 vào dung dịch natriphenolat thì thấy vẩn đục.

3 Khi cho Cu(OH) 2 vào dung dịch saccarozơ ở nhiệt độ thường thì xuất hiện dung dịch màu xanh.

4 Dung dịch HCl, dung dịch NaOH đều có thể nhận biết anilin và phenol trong các lọ riêng biệt.

5 Để nhận biết glixerol và saccarozơ có thể dùng Cu(OH) 2 trong môi trường kiềm và đun nóng.

Trang 2

không khí đến khối lượng không đổi thu được 40 gam chất rắn R Biết M có hóa trị không đổi trong cácphản ứng trên % khối lượng của M trong F gần nhất với giá trị nào sau đây:

Câu 13: Nhận xét sai là:

A Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng % khối lượng P có trong thành phần của nó.

B Phân NPK được gọi là phân hỗn hợp.

C Phân kali giúp thúc đẩy nhanh quá trình tạo ra các chất đường, bột, xơ, dầu, tăng cường sức chống rét, chống

sâu bệnh và chịu hạn của cây.

D Không nên bón vôi và phân đạm, phân lân cùng một lúc.

Câu 14: Khi cho 9,2 gam glixerol tác dụng với Na vừa đủ thu được V lít H2 ở (đktc) Giá trị của V là:

Câu 15: Cho các nguyên tố với số hiệu nguyên tử như sau: X (Z = 19), Y (Z = 12), E (Z = 16), T (Z = 9) Thứ tự

tăng dần bán kính nguyên tử là:

A X < Y < E < T B T < E < Y < X C T < Y < E < X D X < E < Y < T.

Câu 16: Cho các nhận xét sau:

1 Cr(OH) 2 tan được trong dung dịch HCl, nhưng không tan được trong dung dịch NaOH.

2 Tương tự Al và Fe, Cr không tác dụng với HNO 3 đặc nguội và H 2 SO 4 đặc nguội.

3 Cr 2 O 3 được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh.

4 CrO 3 là oxit axit đồng thời là chất oxi hóa rất mạnh.

5 Khi cho NaOH vào dung dịch K 2 Cr 2 O 7 thì dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng.

Câu 19: Khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây nên hiện tượng hiệu ứng nhà kính làm trái đất nóng lên.

Câu 20: Cho phản ứng: aA(khí) + bB (khí) cC (khí) Biết rằng a + b > c và khi tăng nhiệt độ từ 500 0 C lên 700 0 C

thấy tỉ khối của hỗn hợp khí so với hiđro là giảm Nhận xét nào sau đây là sai.

A Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt.

B Khi tăng nhiệt độ cân bằng phản ứng chuyển dịch theo chiều nghịch.

C Khi tăng nhiệt độ tốc độ phản ứng thuận giảm.

D Khi tăng áp suất cân bằng phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận.

Câu 21: Thủy phân một lượng saccarozơ, trung hòa dung dịch sau phản ứng và bằng phương pháp thích hợp, tách

thu được 84,96 gam hỗn hợp X (gồm các chất hữu cơ), rồi chia X thành hai phần bằng nhau Phần một làm mất màu vừa đúng 80 ml dung dịch Br2 1M Phần hai hòa tan vừa đúng m gam gam Cu(OH)2 ở nhiệt

độ thường Giá trị của m là:

Câu 22: Cho a gam AlCl3 vào 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X Cho 650 ml dung dịch NaOH 1M vào X thu được 2m gam kết tủa Mặt khác cho 925 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thu được m gam kết tủa Giá trị của a là: (Biết các phản ứng hoàn toàn)

Câu 23: Trong công nghiệp người ta thường dùng chất nào trong số các chất sau để thủy phân lấy sản phẩm thực

hiện phản ứng tráng gương, tráng ruột phích.

A xenlulozơ B Saccarozơ C Anđehit fomic D Tinh bột.

Câu 24: Cho sơ đồ điều chế axit clohidric trong phòng thí nghiệm.

Trang 3

Phát biểu nào sau đây là

đúng:

A Không được sử dụng

H 2 SO 4 đặc vì nếu dùng H 2 SO 4 đặc thì sản phẩm tạo thành là

Cl 2

B Do HCl là axit yếu nên

phản ứng mới xẩy ra.

C Để thu được HCl người

ta đun nóng dung dịch hỗn hợp NaCl và H 2 SO 4 loãng.

D Sơ đồ trên không thể

dùng để điều chế HBr, HI và

H 2 S.

Câu 25: Lạm dụng rượu quá

nhiều là không tốt, gây nguy hiểm cho bản thân và gánh nặng cho gia đình và toàn xã hội (ví dụ: tại Ukraine mộtngười đàn ông vì uống rượu say mà vào vườn thú ôm Hổ ngủ - nguồn tin ngày 25.12.2014 trêntienphong.vn) Hậu quả của sử dụng nhiều rượu, bia là nguyên nhân chính của rất nhiều căn bệnh Những người

sử dụng nhiều rượu, bia có nguy cơ cao mắc bệnh ung thư nào sau đây:

A Ung thư phổi B Ung thư vú C Ung thư vòm họng D Ung thư gan.

Câu 26: Cho 13,7 gam Ba vào 150 ml dung dịch NaHCO3 1M, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A, m gam kết tủa B và V lít khí C ở (đktc) Giá trị của m và V là:

A 14,775 gam và 2,24 lít B 19,7 gam và 2,24 lít.

Câu 27: Một loại quặng chứa sắt trong tự nhiên đã được loại bỏ tạp chất Hòa tan quặng này trong dung dịch HNO3 thấy có khí màu nâu bay ra, dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch BaCl 2 thấy có kết tủa trắng (không tan trong axit mạnh) Loại quặng đó là:

Câu 28: Khi lên men glucozơ dưới xúc tác phù hợp thu được hợp chất hữu cơ X Biết số mol khí sinh ra khi cho X

tác dụng với Na dư và khi cho X tác dụng với NaHCO 3 dư là bằng nhau, X không có nhóm CH 2 Mặt khác đốt cháy

9 gam X thu được 6,72 lít CO 2 và 5,4 gam H 2 O Tên gọi của X là:

Câu 29: Có nhiều nguyên nhân gây ra căn bệnh đau dạ dày, trong đó nguyên nhân phổ biến là dư axit trong dạ dày.

Để làm giảm nồng độ axit trong dạ dày, người ta thường dùng thuốc chứa chất nào sau đây:

Câu 30: Cho phương trình phản ứng:

Câu 32: Cho x mol Mg và 0,02 mol Fe vào 500 ml dung dịch hỗn hợp Fe(NO3) 3 0,2 M và AgNO 3 0,2 M, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X (chứa 3 cation kim loại) và chất rắn Y Trong các giá trị sau của x giá thị nào thỏa mãn.

Câu 33: Các loài thủy hải sản như lươn, cá … thường có nhiều nhớt, nghiên cứu khoa học chỉ ra rằng hầu hết các chất này là các loại protein (chủ yếu là muxin) Để làm sạch nhớt thì không thể dùng biện pháp nào sau đây:

Câu 34: Chất nào sau đây trùng hợp tạo thành tơ olon.

A axetilen B acrilonitrin C vinylaxetat D etanol.

Câu 35: Nguyên tố nào sau đây dùng để lưu hóa cao su?

Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn một este no, đa chức X được tạo thành từ ancol ba chức mạch hở và axit hai chức

mạch hở, sục sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư, thu được 120 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 58,2 gam Khối lượng mol của X là:

Trang 4

A 400 B 388 C 350 D 346.

Câu 37: Hỗn hợp khí X gồm H2 và một hiđrocacbon Y, mạch hở Tỉ khối của X đối với H 2 bằng 3 Đun nóng X với bột Ni xúc tác, tới phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí X 1 có tỉ khối so với H 2 bằng 4,5 Công thức phân tử của Y là:

Câu 38: Cho 0,1 mol lysin tác dụng với 100 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X Dung dịch X tác dụng

với 400 ml NaOH 1M, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:

Câu 39: Cho các chất: isopren, stiren, cumen, ancol allylic, anđehit acrylic, axit acrylic, triolein Số chất khi cho

tác dụng với H 2 dư trong Ni, t 0 thu được sản phẩm hữu cơ, nếu đốt cháy sản phẩm này cho số mol H 2 O lớn hơn số mol CO 2 là:

Câu 40: Để nhận biết gly-gly và gly-gly-gly trong hai lọ riêng biệt, thuốc thử cần dùng là:

Câu 41: Cho các nhận xét sau:

1 Tất cả các kim loại kiềm đều tác dụng mãnh liệt với nước.

2 Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.

3 Các kim loại từ Li – Al được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy hợp chất của chúng.

4 Trong điện phân dung dịch NaCl, trên catot xẩy ra điện phân nước.

Số nhận xét đúng là:

Câu 42: Hỗn hợp E chứa hai peptit gồm tripeptit X và pentapeptit Y, đều được tạo thành từ aminoaxit no, hở chỉ

chứa một nhóm –NH 2 và một nhóm –COOH Cho 0,1 mol E tác dụng với 200 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Z, dung dịch Z tác dụng vừa đủ với 620 ml dung dịch NaOH 1M Mặt khác đốt cháy 13,15 gam E trong lượng

O 2 vừa đủ, lấy sản phẩm tạo thành sục vào dung dịch NaOH dư, thấy thu được 2,352 lít khí thoát ra khỏi bình ở (đktc) Aminoaxit tạo thành X và Y là:

Câu 43: Trong các chất sau chất nào là etilen.

Câu 44: Hỗn hợp X gồm 1 axit no, đơn chức, mạch hở và 2 axit không no, đơn chức, mạch hở có một nối đôi trong

gốc hiđrocacbon là đồng đẳng kế tiếp E và F (M E <M F ) X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 2M, thu được 17,04 gam hỗn hợp muối Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn X thu được tổng khối lượng CO 2 và H 2 O là 26,72 gam Số mol của E trong X là:

Câu 45: Oxi hóa 4,16 gam ancol đơn chức X bằng O2 (xúc tác thích hợp) thu được 7,36 gam hỗn hợp sản phẩm Y gồm ancol dư, anđehit, axit và nước Cho Y tác dụng với Na dư thu được 2,464 lít H 2 ở (đktc) Mặt khác cho Y tác dụng với dung dịch AgNO 3 dư trong NH 3 dư đun nóng, đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là:

Câu 46: Số đồng phân amin bậc 3 có công thức phân tử C5H 13 N là:

Câu 47: Cho các polime sau: Tơ tằm, tơ visco, tơ axetat, tơ nitron, cao su buna-S, poli vinylclorua, poli

vinylaxetat, nhựa novolac Số polime có chứa nguyên tố oxi trong phân tử là:

Câu 48: Cho bột Al tác dụng vừa đủ với dung dịch Ba(OH)2 , sau phản ứng thu được dung dịch X Cho X lần lượt tác dụng với lượng dư các chất sau: dung dịch Na 2 CO 3 , khí CO 2 , dung dịch HCl, dung dịch NH 3 , dung dịch AlCl 3 , dung dịch NaHSO 4 Số phản ứng sau khi phản ứng kết thúc thu được kết tủa là:

Câu 49: Phản ứng nào sau đây sau khi kết thúc phản ứng có kết tủa.

A Sục Cl2 vào dung dịch FeCl 2 B Sục CO2 dư vào dung dịch nước vôi trong.

C Cho đạm ure vào dung dịch nước vôi trong D Cho NaOH dư vào dung dịch AlCl3.

Câu 50: Chất nào sau đây không có phản ứng tráng gương?

ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 132

Trang 6

Câu 2: Liên kết 3 trong phân tử N2 bao gồm

Câu 3: Hòa tan hoàn toàn m gam Mg vào dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thì thu đươc 6,72 lít khí X duynhất ở đktc Giá trị của m và khí X là

Câu 4: Phân tử tinh bột được cấu tạo từ

A Các gốc β fructozơ B Các gốc β glucozơ C Các gốc α fructozơ D Các gốc α glucozơ Câu 5: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch chứa hỗn hợp AgNO3 đến khi các phản ứng xảy rahoàn toàn, thu được dung dịch X gồm ba muối và chất rắn Y chỉ chứa một kim loại Biết dung dịch X cókhả năng tác dụng được với HCl tạo kết tủa trắng Ba muối trong X là

A Fe(NO3)3, Zn(NO3)2 và AgNO3 B Fe(NO3)2, Zn(NO3)2 và AgNO3

C Fe(NO3)3, Fe(NO3)2 và AgNO3 D Fe(NO3)3, Fe(NO3)2 và Zn(NO3)2

Câu 6: Cho dãy các chất sau: axit axetic, anđehit fomic, ancol benzylic, cumen, etylaxetat, glucozơ,

etylamin Số chất trong dãy có thể tác dụng với Cu(OH)2 là

Câu 12: Chất X có công thức: CH3-CH(CH3)-CH≡CH Tên thay thế của X là

Câu 13: Cho các dung dịch muối sau: Zn(NO3)2, MgCl2, FeCl3, CuSO4, AlCl3 Nếu thêm vào từng dungdịch đó dung dịch NH3 dư, rồi thêm tiếp dung dịch KOH dư thì số kết tủa thu được là

Câu 14: Thủy phân 60,6 gam Gly-Gly-Gly-Gly-Gly thì thu được m gam Gly-Gly-Gly; 13,2 gam Gly-Gly

và 37,5 gam glyxin Giá trị của m là

Trang 7

Câu 15: Cho axit HCl lần lượt vào từng dung dịch chứa các chất sau: AgNO3, KNO3, NaOH, Na2CO3,

NH3, K2SO4, NaHCO3 số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là

Câu 16: Cho 6,72 lít hỗn hợp khí Cl2 và O2 (ở đktc) phản ứng vừa đủ với 20,2 gam hỗn hợp Zn và Mg.Sau phản ứng thu được 33,7 gam hỗn hợp 4 chất rắn Thành phần % về khối lượng của Zn trong hỗn hợpban đầu là

Câu 17: Cho dãy các chất sau: Fe, Na, CaO, Na2O, Fe(OH)2, NH4NO3, KOH, xenlulozơ, HCl, MnO2 ,

C2H5OH, số chất có thể tan trong nước ở nhiệt độ thường là

Câu 20: Một số vùng đất canh tác thường bị chua cây trồng khó phát triển do không thể thích ứng với

môi trường có pH thấp Để khử chua người ta thường dùng chất nào sau đây

Câu 21: Trong thực tế người ta thường nấu rượu (ancol etylic) từ gạo Tinh bột chuyển hóa thành ancol

etylic qua 2 giai đoạn: Tinh bột → glucozơ → ancol Tính thể tích ancol etylic 46o thu được từ 10 kg gạo(chứa 81% tinh bột) Biết hiệu suất mỗi giai đoạn là 80% , khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8 g/ml

Câu 22: Cho dãy các chất sau: etilen, hexan, hex-1-en, o-crezol, propen, but-1-in, benzen, stiren Số chất

trong dãy có khả năng tham gia phản ứng cộng brom là

Câu 23: Đun nóng etilenglicol với hỗn hợp ba axit hữu cơ đơn chức, số loại đieste tối đa thu được là

  Câu 24: Trong phản ứng: Cl2 + 6KOH KClO3 + 5KCl + 3H2O Thì Cl2 đóng vai trò là

Câu 25: Hiđrcacbon Y có tỉ khối so với H2 bằng 21 Số đồng phân của Y là

Câu 26: Khẳng định nào sau đây không đúng?

A Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai và xốc

B Khí NH3 dễ hoá lỏng, dễ hoá rắn, tan nhiều trong nước

C Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.

D Khí NH3 nặng hơn không khí

Câu 27: Cho 4,5 gam hỗn hợp X gồm Na, Ca và Mg phản ứng hết với O2 dư thu được 6,9 gam hỗn hợp Ygồm 3 oxit Cho Y phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 1M Giá trị của V là

Câu 28: Cho dãy các chất sau: metanol, etanol, etilenglicol, glixerol, hexan-1,2-điol, pentan-1,3- điol Số

chất trong dãy hòa tan được Cu(OH)2 là

Câu 29: Kim loại có độ cứng cao nhất là

Câu 30: Một nguyên tử có tổng số e ở 2 lớp M và N là 9 Vị trí của nguyên tố đó trong bảng tuần hoàn là

A Chu kì 3, nhóm IA B Chu kì 3, nhóm IIA C Chu kì 4, nhóm IIA D Chu kì 4, nhóm IA Câu 31: Cho 9,2 gam axit fomic phản ứng với NaOH dư Khối lượng muối khan thu được là

Trang 8

Câu 32: Cho m gam Cu vào 500 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau một thời gian thu được dung dịch X và18,88 gam chất rắn Y Tách Y, sau đó cho 6,5 gam Zn vào dung dịch X đến khi phản ứng xảy ra hoàntoàn thì thu được 7,97 gam chất rắn Z Giá trị của m là

Câu 33: Có các nhận định sau:

(1) Lipit là một loại chất béo

(2) Lipit gồm chất béo, sáp, sterit, photpholipit,…

(3) Chất béo là các chất lỏng

(4) Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường

(5) Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

(6) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật Các nhận định đúng là

Câu 34: Hợp chất X có công thức cấu tạo như sau: CH3-COO-CH3 Tên gọi đúng của X là

Câu 35: Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng

Câu 36: Hỗn hợp gồm phenyl axetat và metyl axetat có khối lượng 7,04 gam thủy phân trong NaOH dư,

sau phản ứng thu được 9,22 gam hỗn hợp muối Thành phần % theo khối lượng của phenyl axetat tronghỗn hợp ban đầu là:

Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam hợp chất hữu cơ X (chỉ chứa C, H, O), toàn bộ sản phẩm sinh ra

hấp thụ vào bình đựng 500ml dung dịch Ca(OH)2 0,2M thấy xuất hiện 6 gam kết tủa, đồng thời khốilượng dung dịch tăng 1,24 gam Biết phân tử khối của X nhỏ hơn phân tử khối của glucozơ, X phản ứngvới NaOH theo tỷ lệ mol nX : nNaOH =1:4 và X có phản ứng tráng gương Số đồng phân của X là

Câu 38: Cho các polime sau: nilon-6, tơ nitron, cao su buna, nhựa PE, nilon-6,6, nhựa novolac, cao su

thiên nhiên, tinh bột Số loại polime là chất dẻo là

Câu 39: Cho 13,5 gam hỗn hợp glyxin và axit axetic phản ứng với NaOH dư thì thu được dung dịch

chứa17,9 gam muối Thành phần % theo khối lượng của glyxin trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 41: Cho hình vẽ về cách thu khí dời nước như sau:

Hình vẽ bên có thể áp dụng để thu được những khí nào trong các khí sau đây?

C H2, N2, O2, CO2, HCl, H2S D NH3, O2, N2, HCl, CO2

Câu 42: Khi lưu hóa cao su tự nhiên người ta thu được một loại cao su lưu hóa chứa 2,3% lưu huỳnh theo

khối lượng Trung bình cứ k mắt xích lại có 1 cầu nối -S-S- Giả thiết rằng nguyên tử S đã thay thế chonguyên tử H trong nhóm metylen của cao su Giá trị của k là

Câu 43: Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 có cùng số mol Lấy một lượng hỗn hợp X cho qua chất xúc tácnung nóng, thu được hỗn hợp Y gồm C2H4, C2H6, C2H2 và H2 Sục Y vào dung dịch brom (dư) thì khốilượng bình brom tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với H2 là 8 Thể tích

O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là

Trang 9

Câu 44: Cho các phản ứng sau:

Câu 45: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí etin vào dung dịch KMnO4 loãng

(b) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng

(c) Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4

(d) Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng

(e) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng

(f) Cho dung dịch saccarozơ tác dụng với Cu(OH)2

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là

Câu 46: Đốt cháy m gam hỗn hợp X gồm hai ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 4,48 lít

khí CO2 (đktc) và 5,85 gam H2O Mặt khác, nếu cho 2m gam X đi qua CuO (dư) nung nóng, rồi cho toàn

bộ lượng anđehit sinh ra tác dụng với AgNO3/NH3 thì thu được x gam Ag Biết các phản ứng xảy ra hoàntoàn Giá trị của x là

Trang 10

Câu 47: Methadone là một loại thuốc dùng trong cai nghiện ma túy, nó thực chất cũng

là một loại chất gây nghiện nhưng “nhẹ” hơn các loại ma túy thông thường và dễ kiểm

soát hơn Công thức cấu tạo của nó như hình bên Hãy cho biết CTPT của nó?

A C21H27NO B C17H22NO

C C21H29NO D C17H27NO

Câu 48: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A oxi có tính oxi hóa mạnh hơn ozon.

B oxi có thể oxi hóa được kim loại vàng Au ở nhiệt độ cao.

C Ở nhiệt độ thường, công thức phân tử của lưu huỳnh là S.

D oxi và ozon là hai dạng thù hình của oxi.

Câu 49: Tính chất hóa học cơ bản của kim loại là

Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một ancol no đơn chức trong 0,7 mol O2 (dư), thu được tổng số molcác khí và hơi bằng 1 mol Khối lượng ancol ban đầu đem đốt cháy là

- HẾT

Trang 12

TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC

(Đề thi gồm 50 câu, 04 trang)

ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA LẦN II NĂM 2015

Môn: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề Mã đề 123

Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:

H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;

K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108;

Sn = 119; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207; I = 127

1.Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức mạch hở X (có số liên kết π <3) thu được thể tích khí CO2 bằng 6/7 thể tích

O2 đã phản ứng (thể tích khí đo ở cùng điều kiện) Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 12,88 gam chất rắn khan Giá trị của m là:

A 6,66 B 10,56 C 7,20 D 8,88

2.Cho 0,12 mol một anđehit A phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được m gam Ag Nếu lấy m gam Ag này cho tác dụng vừa đủ với một lượng HNO3 đặc thì sau phản ứng thu được 10,752 lít khí NO2 (là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Tỉ khối hơi của A với O2 lớn hơn 1 Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit A là:

A CH3CHO B HCHO C OHC-CHO D CH2=CH-CHO

3.Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng hiđro bằng 16,28%) tác dụng với clo theo tỉ lệ số mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau Tên của X là:

A 2-metylpropan B 3-metylpentan C 2,3-đimetylbutan D butan

4.Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:

A 5 B 2 C 4 D 3

5.Có phản ứng hoá học xảy ra như sau: H2S + 4Cl2 + 4H2O -> H2SO4 + 8 HCl

Câu nào diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng ?

A H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá B H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử

C Cl2 là chất oxi hoá H2S là chất khử D Cl2 là chất oxi hoá H2O là chất khử

6.Cho 150 ml dung dịch KOH 1,2M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl3 nồng độ xM thu được dung dịch Y

và 4,68g kết tủa Loại bỏ kết tủa, thêm tiếp 175 ml dung dịch KOH 1,2M vào Y thu được 2,34g kết tủa Giá trị của x là:

A 0,9 B 0,8 C 1,0 D 1,2

7.Khi cho 41,4 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Cr2O3 và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH đặc (dư), sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng 16 gam Để khử hoàn toàn 41,4 gam X bằng phản ứng nhiệt nhôm, phảidùng 10,8 gam Al Thành phần phần trăm theo khối lượng của Cr2O3 trong hỗn hợp X là (Cho: hiệu suất củacác phản ứng là 100% ):

A 50,67% B 66,67% C 20,33% D 36,71%

8.Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với rượu (ancol) X, chỉ thu được một anken duy nhất Oxi hoá hoàn toàn một lượng chất X thu được 5,6 lít CO2 (ở đktc) và 5,4 gam nước Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?

A 3 B 5 C 2 D 4

9.Khi hòa tan 13 gam kim loại M bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 4,48 lit khí ở đktc Kim loại M là

A Mg B Cu C Fe D Zn

10.Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:

A Na+ ,K+,OH,HCO3 B Ca2+,Cl,Na+,CO3 2

C K+,Ba2+,OH,Cl D Al3+,PO4 3,Cl, Ba2+

11.Trong một bình kín chứa hơi chất hữu cơ X (có dạng CnH2nO2) mạch hở và O2 (số mol O2 gấp đôi số mol O2cần phản ứng) ở 136,50C, 0,8 atm Đốt cháy hoàn toàn X sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu, áp suất trong bình lúc này là 0,95 atm CTPT của X là:

Trang 13

a.Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa.

b Axit flo hidric là axit yếu

c Dung dịch natri florua loãng dùng làm thuốc chống sâu răng

d Trong các hợp chất của halogen( F,Cl, Br, I) đều có số oxi hóa là -1, +1, +3, +5, +7

e Tính khử của các ion halogenua tăng dần theeo thứ tự F-, Cl-, Br-, I-

Số phát biểu đúng là:

A 5 B 4 C 3 D 2

15.Aminoaxit X có công thức H2N- CxHy – (COOH)2 Cho 0,1 mol X tác dụng với 0,2 lít dung dịch H2SO40,5M thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 1M và KOH 3M thu được dung dịch chứa 36,7 gam muối Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là:

A 10,526% B 9,524% C 11,966% D 10,687%

16.Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra

A sự oxi hoá ion Na+ B sự khử ion Cl- C sự khử ion Na+ D sự oxi hoá ion Cl-

17.Cho hỗn hợp hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với nước (có H2SO4 làm xúc tác) thu được hỗn hợp

Z gồm hai rượu (ancol) X và Y Đốt cháy hoàn toàn 1,06 gam hỗn hợp Z sau đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch T trong đó nồng độ của NaOH bằng 0,05M Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là (Cho thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)

A C4H9OH và C5H11OH B C2H5OH và C3H7OH

C C3H7OH và C4H9OH D C2H5OH và C4H9OH

18.Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?

A Tơ tằm và tơ enang B Tơ visco và tơ nilon-6,6

C Tơ visco và tơ axetat D Tơ nilon-6,6 và tơ capron

19.Sục CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm Ca(OH)2 và KOH ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị mol)

Giá trị của x là:

A 0,10 B 0,12 C 0,11 D 0,13

20.Dự án luyện nhôm Đắk Nông là dự án luyện nhôm đầu tiên của Việt Nam và do một doanh nghiệp tư nhân trong nước trực tiếp đầu tư nên có vai trò rất quan trọng không chỉ với sự phát triển kinh tế, xã hội của tỉnh Đắk Nông, mà còn với cả nước nói chung Hãy cho biết nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là nguyênliệu nào sau đây :

A quặng đôlômit B quặng boxit C quặng manhetit D quặng pirit

21.Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau:

A glucozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic

B saccarozơ, glixerol, anđehit axetic, rượu (ancol) etylic

C glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, rượu (ancol) etylic

D lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerol

22.Trong số các dung dịch: KHCO3, NaCl, C2H5COONa, NH4NO3, NaHSO4, C6H5ONa, những dung dịch có

pH > 7 là:

A KHCO3, NH4NO3, NaCl B KHCO3, C6H5ONa, C2H5COONa

C NaCl, C6H5ONa, C2H5COONa D NH4NO3, C2H5COONa, NaHSO4

23.Dung dịch X chứa AlCl3, FeSO4 và ZnCl2 Cho luồng khí NH3 đến dư đi qua dung dịch X thu được kết tủa

Y Nung Y đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z Cho luồng khí H2 dư đi qua Z nung nóng sẽ thu được chất rắn:

A ZnO, Fe và Al2O3 B Al, Fe và Zn C Fe, Zn và Al2O3 D Al2O3 , Fe

Ngày đăng: 01/02/2021, 13:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w