1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ON THI CAP TOC HH OXY

5 289 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 272,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết PT đt qua P và cách Q một đoạn có độ dài bằng 3.. Xác định tọa độ các đỉnh B và C, biết diện tích ∆ABC bằng 18.. Viết ptđt BC, biết diện tích ∆ABC bằng 24 và đỉnh A có hoành độ dươn

Trang 1

Hä vµ tªn häc sinh: Líp 12A Mïa HÌ 2011

BÀI TẬP : PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG VẤN ĐỀ 1: ĐƯỜNG THẲNG, GÓC, KHOẢNG CÁCH.

9x – 3y – 4 = 0 và x + 2y = 2

B Viết PT của d biết rằng PA = PB

đỉnh là giao điểm của d1 và d2

Bài 8: Cho P (2;5) và Q(5;1) Viết PT đt qua P và cách Q một đoạn có độ dài bằng 3

Bài 10: Viết PT các cạnh hình vuông, biết hv đó có đỉnh là (- 4; 8) và 1 đường chéo có PT là 7x – y + 8 = 0

qua M(-3; 1)

Bài 15: Đỉnh của ABC vuông cân là A(1;4), pt BC: 3x - 2y + 1 = 0 Viết pt AB, AC ?

Bài 16: Các đỉnh A, D của hv ABCD nằm trên đt x - 2y- 4 = 0 Đỉnh B(1;6) Viết PT các đt chứa các cạnh Hv?

độ các đỉnh A, B, C ?

3 Tìm toạ độ đỉnh C.

thuộc d2, các đỉnh B, D thuộc d3

4x + 13y - 10 = 0 Tìm B, C

hoành và bán kính đtròn nội tiếp bằng 2 Tìm tọa độ trọng tâm G của ∆ABC

Trang 2

Bài 25:(B - 02) Cho hình chữ nhật ABCD có tâm I(1/2; 0), PT đt AB là x – 2y + 2 = 0 và AB = 2AD Tìm tọa

độ đỉnh A, B, C, D biết đỉnh A có hoành độ âm

ABC Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C

Bài 28:(B - 04) Cho hai điểm A(1; 1), B(4; –3) Tìm điểm C thuộc đt x –2y–1= 0 sao cho d(C, AB) = 6

ABC theo m Xác định m để ∆GAB vuông tại G

C thuộc d2, các đỉnh B, D thuộc trục hoành

thuộc d1, d2 sao cho ∆ABC vuông cân tại A

H(−1;−1), đường phân giác trong của góc A có pt x - y + 2 = 0 và đcao kẻ từ B có pt 4x + 3y - 1 = 0

lần lượt có pt là 7x - 2y - 3 = 0 và 6x - y - 4 = 0 Viết pt đt AC

thẳng ∆: x - y - 4 = 0 Xác định tọa độ các đỉnh B và C, biết diện tích ∆ABC bằng 18

Bài 36:(KA - 09-CB) Trong mp Oxy, cho hcn ABCD có I(6; 2) là tâm hcn Điểm M(1; 5) thuộc đường thẳng

AB và trung điểm E của cạnh CD thuộc đt ∆: x + y - 5 = 0 Viết pt đt AB

và AC có pt: x + y - 4 = 0 Xác định toạ độ các đỉnh B, C biết E(1; -3) nằm trên đcao đi qua đỉnh C

+ y - 5 = 0 Viết ptđt BC, biết diện tích ∆ABC bằng 24 và đỉnh A có hoành độ dương

của A trên ∆ Viết ptđt ∆, biết khoảng cách từ H đến trục hoành bằng AH

VẤN ĐỀ 2: ĐƯỜNG TRÒN.

a) Viết PT đường phân giác trong góc lớn nhất của ∆ABC

b) Qua M(-2;-7) viết PT đt tiếp xúc với đtròn ngoại tiếp ∆ABC

Bài 45: Viết PT đtròn tiếp xúc với đt 3x – 4y – 31 = 0 tại A(1;-7) và có bán kính bằng 5

a) Viết PT đt d đi qua M và cắt (C) tại hai điểm A, B sao cho M là tđ AB

b) Viết PT đtròn (C’) đối xứng với đtròn (C) qua điểm M

dây cung có độ dài bằng 8

Trang 3

Bài 48: Cho (C) x2 + y2 −2x+4y−1=0 qua A(0; 1) kẻ hai tiếp tuyến với (C), các tiếp điểm T1T2

a) Viết PT đt T1T2 b) Tính độ dài T1T2

a) Tìm m để (Cm ) là đtròn b) Tìm quỹ tích tâm của (Cm)

c) Cho m = - 2 và điểm A(0; -1) Viết PT các tiếp tuyến của đtròn (C) kẻ từ A

a) Tìm quỹ tích tâm (Cm) b) CMR: có hai đtròn (Cm) tiếp xúc với (C)

c) Viết PT tiếp tuyến chung của hai đtròn (Cm) đó

đtròn (C) qua đt d Tìm các giao điểm của (C) và (C')

Bài 56: (KB – 05): Cho hai điểm A(2; 0), B(6; 4) Viết PT đtròn (C) tiếp xúc với trục hoành tại điểm A và

khoảng cách từ tâm của (C) đến điểm B bằng 5

và d (A có hoành độ dương) Tìm điểm C thuộc (C) sao cho ∆ABC vuông ở B

bk gấp đôi bk (C) và tx ngoài với (C)

đến (C) Viết pt T1T2

ngoài với (C) tại A

Bài 63: (CĐGT - 05): Lập pt đtròn đi qua A(1; 2), B(4; 1) và có tâm thuộc d: 2x – y -5 = 0.

Bài 64: (KA - 07) :Trong mp Oxy, cho ABC có A(0; 2), B(2; –2) và C(4; –2) Gọi H là chân đường cao kẻ từ

B; M và N lần lượt là tđ của các cạnh AB và BC Viết PT đtròn đi qua các điểm H, M, N

một điểm P mà từ đó có thể kẻ được 2 tiếp tuyến PA, PB tới (C) (A, B là các tiếp điểm) sao cho ∆PAB đều

IMO bằng 300

5và các đt d1: x - y = 0, d2: x - 7y = 0 Tìm tọa độ tâm K

và bán kính của đtròn ( )C1 , biết ( )C1 tiếp xúc các đt d1, d2 và có tâm K thuộc (C)

của (C) Tìm m để đt ∆ cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao diện tích ∆IAB lớn nhất

tròn tiếp xúc với d1 tại A, cắt d2 tại hai điểm B và C sao cho ∆ABC vuông tại B Viết pt của (T), biết ∆ABC

có diện tích bằng 3

2 và điểm A có hoành độ dương

0) Xác định toạ độ C biết C có hoành độ dương

Trang 4

VẤN ĐỀ 3: ELIP - HYPEBOL - PARABOL

9

2

2

= +y x

a Cú bỏn kớnh qua tiờu điểm này bằng ba lần bỏn kớnh qua tiờu điểm kia

b Tạo với hai tiờu điểm một gúc 900 c Tạo với hai tiờu điểm một gúc 120o

MM1 = MM2

4 9

2 2

= + y

x và hai đt ( )d ax by: − =0 ( )d' :bx ay+ =0(a2+b2 >0)

a Xỏc định cỏc giao điểm M, N của d với (E) và cỏc giao điểm P, Q của (d’) với (E)

b Tớnh theo a, b diện tớch tứ giỏc MPNQ c Tỡm điều kiện đối với a, b để diện tớch lớn nhất

a Tỡm toạ độ của điểm M ∈ ( ) E , biết x M =2 Tớnh khoảng cỏch từ M đến hai tiờu điểm của (E).

b Tỡm tất cả cỏc giỏ trị của b để đt y x b = + cú điểm chung với (E).

M là một điểm bkỡ trờn (E) CMR: Tỉ số khcỏch từ M tới F2 và tới đt

3

8

=

x cú giỏ trị khụng đổi

a Đờng thẳng d qua tiêu điểm F2 và vuông góc với Ox, d cắt (E) tại hai điểm M, N Tính đoạn MN

b A, B là hai điểm thuộc (E) Tính F2A + F1B biết F1A + F2B = 8

c N là điểm thay đổi trên (E) Cm : F1N.F2N + ON2 là một hằng số

xứng nhau qua Ox và ∆ABC đều

trung điểm AB

a) Tỡm M ∈( )H biết MF1 = 2MF2 b) Tỡm N∈( )H sao cho N nhỡn F1F2 dưới một gúc vuụng

a) Tỡm hai điểm A và B trờn (P) sao cho OAB∆ đều

b) Tỡm hai điểm C và D trờn (P) sao cho ∆OCD vuụng cõn tại O

c) Một đt bất kỳ qua F cắt (P) tại 2 điểm pbiệt M, N CMR: tớch cỏc khcỏch từ M, N đến Ox là khụng đổi

sao cho gúc ãBAC = 90o CMR: đường thẳng BC luụn đi qua một điểm cố định

cho diện tớch ∆AMB lớn nhất

1

x + y = Gọi F F là cỏc tiờu điểm của (E) (1; 2 F cú hoành 1

độ õm) M là giao điểm cú tung độ dương của đt AF với (E); N là điểm đối xứng của 1 F qua M Viết pt đtrũn 2

ngoại tiếp ∆ANF2

Ngày đăng: 21/12/2015, 17:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w