Chất xúc tác cĩ tác dụng làm tăng tốc độ phản ứng nhưng khơng cĩ tác dụng làm dịch chuyển cân bằng hố học CA. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch BaOH2 tạo thành kết tủa là
Trang 1CHỦ ĐỀ: NGUYÊN TỬ, BẢNG TUẦN HOÀN Câu 1: Câu nào biểu thị đúng kích thước của nguyên tử và ion:
A Ca2+ > Ca ; Cl- > Cl B Ca2+ < Ca ; Cl- > Cl C Ca2+ < Ca ; Cl- < Cl D Ca2+ > Ca ; Cl- < Cl
Câu 2: Hợp chất M được tạo bởi từ cation X+ và anion Y2- Mỗi ion đều do 5 nguyên tử của 2 nguyên
tố tạo nên.Tổng số proton trong X+ là 11 cịn tổng số e trong Y2- là 50 Biết rằng 2 nguyên tố trong Ythuộc cùng một phân nhĩm và thuộc 2 chu kì kế tiếp trong bảng tuần hồn M cĩ cơng thức phân tử là :
Câu 3: Cấu hình e của lớp vỏ ngồi cùng của một ion là 2s22p6 Ion đĩ là :
-Câu 4: Từ kí hiệu 7Li ta cĩ thể suy ra:
A Hạt nhân nguyên tử Li cĩ 3 proton và 7 notron
B Nguyên tử Li cĩ 2 lớp electron, lớp trong cĩ 3 và lớp ngồi cĩ 7 electron
C Nguyên tử Li cĩ 3 electron, hạt nhân cĩ 3 proton và 4 notron
D Li cĩ số khối là 3, số hiệu nguyên tử là 7
Câu 5: Cơng thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3 Trong oxit mà R cĩhố trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là
Câu 8: 3 nguyên tử X, Y, Z cĩ tổng số điện tích hạt nhân là 16, hiệu điện tích hạt nhân X và Y là 1.
Tổng số e trong ion ( X3Y)- là 32 X, Y, Z lần lượt là :
Câu 11: Tổng số hạt proton, notron, electron trong hai nguyên tử kim loại A, B là 142 Trong đĩ số hạt
mang điện nhiều hơn số hạt khơng mang điện là 42 Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn của
A là 12 Hai kim loại A, B lần lượt là:
Câu 14: Nguyên tử nguyên tố Y cĩ tổng các hạt cơ bản là 52, trong đĩ số hạt khơng mang điện trong
hạt nhân lớn gấp 1,059 lần số hạt mang điện dương Kết luận nào sau đây là khơng đúng với Y?
A Y là nguyên tố phi kim B Trạng thái cơ bản của Y cĩ 3 e độc thân
C Y cĩ số khối là 35 D Điện tích hạt nhân của Y là 17+
Câu 15: Hợp chất với nguyên tố H cĩ dạng RH4,Trong oxit cao nhất với oxi, R chiếm 27,27% về khốilượng R là nguyên tố nào sau đây?
Trang 2Câu 16: Nguyên tố R thuộc nhóm VIA trong bảng tuần hoàn.Trong hợp chất R với hiđro( không có
thêm nguyên tố khác) có 5,882 % H về khối lượng.R là nguyên tố nào sau đây?
B Có cùng sô proton trong hạt nhân
C Có cùng số e ở lớp ngoài cùng của nguyên tử
D Có cùng tính chất hoá học
Câu 20: X Y là hai nguyên tố thuộc thuộc cùng một phân nhóm và 2 chu kì liên tiếp trong bảng tuần
hoàn Biết ZX + ZY = 32.Số proton trong nguyên tử nguyên tốỸ, Y lần lượt là :
Câu 21: Nguyên tử của nguyên tố X tạo ion X-.Tổng số hạt ( p, n, e ) trong X- bằng 116 X là nguyên
tử của nguyên tố nào sau đây?
Câu 22: Nguyên tử nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt
không mang điện.Cấu hình của Y là :
Câu 24: Các ion và nguyên tử Ne, Na+, F- có:
Câu 25: Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R là 79,91 Biết R có hai đồng vị trong đó 79
zR chiếm54,5% số nguyên tử Nguyên tử khối của đồng vị còn lại có giá trị bao nhiêu?
Câu 26: Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng?
A Đồng vị là những nguyên tử có cùng số hạt notron
B Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số notron
C Đồng vị là các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân nhưng khác nhau về số notron
D Đồng vị là những nguyên tố có cùng vị trí trong bảng tuần hoàn
Câu 27: Tổng số e hoá trị của nguyên tử Nitơ ( N) là:
Câu 30: Một nguyên tử có cấu hình e là: 1s22s22p63s2 sẽ:
A Tăng kích thước khi tạo ra ion dương B Tăng kích thước khi tạo ra ion âm
Câu 31: Những tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn?
Trang 3C Điện tích hật nhân D khối lượng nguyên tử
Câu 32: Ion X- có 10 e Hạt nhân nguyên tử nguyên tố X có 10 notron Nguyên tử khối của nguyên tố
X là:
Câu 33: Cấu hình nào sau đây là của ion Fe3+?
A 1s22s22p63s23p63d6 B 1s22s22p63s23p63d5
C 1s22s22p63s23p63d64s2 D 1s22s22p63s23p63d34s2
Câu 34: Hai nguyên tố X, Y nằm kế tiếp nhau trong một chu kì có tổng số proton trong hai hạt nhân
nguyên tử là 25 X, Y thuộc chu kì và nhóm nào trong HTTH?
A Chu kì 2 nhóm IIA B Chu kì 3 nhóm IA và nhóm IIA
C Chu kì 2 và các nhóm IÍIA và IVA D Chu kì 3 nhóm IIA và nhóm IIIA
Câu 35: Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O¸9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái
sang phải là
Câu 36: Cấu hình e nguyên tử của 3 nguyên tố X, Y, Z lần lượt là: 1s22s22p63s1
, 1s22s22p63s23p6 4s1
,1s22s22p63s23p1
Nếu sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại thì cách sắp xếp nào sau đây là đúng?
Câu 40: Cấu hình e nào sau đây của nguyên tử nguyên tố X ( Z = 24)?
A [Ar]4s24p6 B [Ar]4s14p5 C [Ar]3d54s1 D [Ar]3d44s2
Câu 42: Tổng số hạt ( p, n, e) trong phân tử MX3 là 196, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạtkhông mang điện là 60.Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn M là 8.Tổng ( p, n, e) trong X- nhiều hơntrong M3+ là 16.M và X lần lượt là :
Câu 43: Cấu hình e nào dưới đây không đúng?
A Cr( Z = 24) : [Ar] 3d54s1 B Fe ( Z= 26): [Ar]3d64s2
C C ( Z = 6): [He] 2s22p2 D O2- ( Z = 8) : [He]2s22p4
Câu 44: Hợp chất Y có công thức là M4X3 biết:
-Biết tổng số hạt trong phân tử Y là 214 hạt
-Ion M3+ có tổng số electron bằng số electron của X
4 Tổng số hạt ( p, n, e) trong nguyên tử nguyên tố M nhiều hơn số hạt trong nguyên tử nguyên Xtrong Y là 106 Y là chất nào dưới đây?
Câu 45: Cấu hình e nào dưới đây viết không đúng?
C 1s22s22p63s23p5 D 1s22s22p63s1
Câu 46: Nguyên tử Cacbon ở trạng thái cơ bản có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng:
A 6 electron B 3 electron C 4 electron D 2 electron
Trang 4Câu 47: Ion ( O2-) được tạo thành từ nguyên tử O Ion oxi này có:
A 10 proton, 8 notron, 8 electron B 8 proton, 10 notron, 8 electron
Câu 48: Tổng số ( p, n, e) trong nguyên tử của nguyên tố X là 58 Sốp gần bằng số notron X có số
khối bằng:
Câu 49: Những cặp chất nào có cấu hình e giống nhau:
A Na và Al3+ B F và O2- C Se2- và Kr D Na+ và Cl
-Câu 50: Anion Y- có cấu hình e là : 1s22s22p63s23p6 Trong bảng tuần hoàn Y thuộc:
Câu 51: Cation M+ có cấu hình e là: 1s22s22p63s23p6 Trong bảng tuần hoàn M thuộc:
Câu 52: Nguyên tử nguyên tố trong nhóm VA có bán kính nguyên tử lớn nhất là:
A Số khối B Số hiệu nguyên tử C Số electron D Số notron
Câu 54: Câu nào biểu thị đúng kích thước của nguyên tử và ion:
A Na > Na+ ; F < F- B Na < Na+ ; F < F- C Na > Na+ ; F > F- D Na < Na+ ; F > F
-Câu 55: Nguyên tử trung bình của nguyên tố cu là 63,5.Nguyên tố Cu có 2 đồng vị là 63Cu và 65Cutrong tự nhiên.Tỉ lệ phần trăm đồng vị 63Cu là:
Câu 56: Nguyên tử nguyên tố R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34 trong đó số hạt
mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt.Kí hiệu và vị trí của R trong bảng tuần hoàn:
A Mg, chu kì 3 nhóm IIA B F, chu kì 2 nhóm VIIA
C Ne, chu kì 2, nhóm VIIIA D Na, chu kì 3, nhóm IA
Câu 57: Nguyên tử X, ion Y+ và ion Z- đều có cấu hình e là:1s22s22p6 X, Y, Z là những nguyên tố nàosau đây?
Câu 58: Nguyên tử nào dưới đây có cấu hình e là : 1s22s22p63s23p64s1
Trang 5Câu 64: Trong các chất và ion sau: Zn, S, Cl2, SO2, FeO, Fe2O3, Fe2+, Cu2+, Cl- có bao nhiêu chất và ionvừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
Câu 65: Điều nào sau đây không đúng với canxi?
A Ion Ca2+ bị khử khi điện phân CaCl2 nóng chảy
B Nguyên tử Ca bị oxi hóa khi Ca tác dụng với H2O
C Nguyên tử Ca bị khử khi Ca tác dụng với H2
D Ion Ca2+ không bị oxi hóa hoặc khử khi Ca(OH)2 tác dụng với HCl
Câu 66: Trong dãy biến hóa:
C2H6 → C2H5Cl → C2H5OH → CH3CHO → CH3COOH → CH3COOC2H5 → C2H5OH
Số phản ứng oxi hóa – khử là:
Câu 67: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với
A dung dịch KOH, CaO, nước Br2 B H2S, O2, nước Br2.
Câu 68: 1-Andehit thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào?
a H2 (Ni , t0) b NaOH c AgNO3/NH3 d HCl
2- Andehit thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào?
a H2 (Ni ,t0) b KMnO4 c AgNO3/NH3 d O2 (Mn2+ ,t0)
Câu 69: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra
A sự oxi hoá ion Na+ B sự khử ion Cl- C sự oxi hoá ion Cl- D sự khử ion Na+.
Câu70:Xétcácphảnứng:
(1) FexOy + HCl > (2)CuCl2+H2S >
(3) R + HNO3 > R(NO3)3 + NO+ H2O (4)Cu(OH)2+H+ >
(5) CaCO3 + H+ > (6)CuCl2+OH- >
Câu 72: Lưu huỳnh tác dụng với axit sunfuric đặc, nóng: S + 2H2SO4 → 3SO2 + 2H2O
Trong phản ứng này, tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị khử : số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa là:
Câu 73: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,
Fe2(SO4)3,FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khửlà
Câu 74: 1) Cl2 + NaOH → 5) NH4NO3→ N2O + H2O
2) NO2 + NaOH → 4) KMnO4→ K2MnO4 + MnO2 + O2
1- Các phản ứng không phải là phản ứng oxi hoá khử gồm:
Trang 63 2 2
Câu 75: Cho các phản ứng sau:
a) FeO + HNO3 (đặc, nĩng) → b) FeS + H2SO4 (đặc, nĩng) →
c) Al2O3 + HNO3 (đặc, nĩng) → d) Cu + dung dịch FeCl3 →
e) CH3CHO + H2→ f) glucozơ + AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 →g) C2H4 + Br2 → h) glixerol (glixerin) + Cu(OH)2 →
Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hĩa - khử là:
A a, b, c, d, e, h B a, b, d, e, f, g C a, b, c, d, e, g D a, b, d, e, f, h.
Câu 76: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử
CuFeS2 sẽ
Câu 77: Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3 Số chất trong dãy bị
oxi hĩa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nĩng là
A Fe khử được Cu2+ trong dung dịch.
B Fe2+ oxi hố được Cu.
C Tính oxi hĩa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+.
D Fe3+ cĩ tính oxi hĩa mạnh hơn Cu2+.
Câu 82: Cho phản ứng hĩa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.
Trong phản ứng trên xảy ra
C sự khử Fe2+ và sự oxi hĩa Cu D sự oxi hĩa Fe và sự oxi hĩa Cu.
Câu 83: Phản ứng luơn khơng thuộc loại oxi hĩa – khử là:
CHỦ ĐỀ: CÂN BẰNG HÓA HỌC, TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG Câu 84: Cho PTHH: N2(k) + O2(k) ⇔ 2NO -Q
Trang 7Hãy cho biết cặp yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hóa học trên.
C Chất xúc tác và nhiệt độ D áp suất và nồng độ.
Câu 85: Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇔ 2SO3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả
nhiệt Phát biểu đúng là:
A Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.
B Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.
C Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.
D Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
Câu 86: Cho các cân bằng hoá học:
N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) (1) H2 (k) + I2 (k) 2HI (k) (2)
2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) (3) 2NO2 (k) N2O4 (k) (4)
Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là:
A (1), (2), (3) B (1), (2), (4) C (2), (3), (4) D (1), (3), (4).
Câu 87: Việc thực hiện sản suất amoniac thực hiện theo phản ứng : N2 + H2 ⇔ 2 NH3 ∆H = -92KJ/mol Muốn sản xuất amoniac đạt hiệu quả cao người ta phải:
A Tăng nhiệt độ hoặc cho chất xúc tác
B Giảm nhiệt độ hoặc tăng áp suất
C Lấy NH3 ra khỏi hệ
D Giảm nhiệt độ hoặc tăng áp suất hoặc lấy NH3 ra khỏi hệ
Câu 88: Cho cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k) ⇔ 2NH3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả
nhiệt Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi
A thay đổi nhiệt độ B thêm chất xúc tác Fe.
C thay đổi nồng độ N2 D thay đổi áp suất của hệ.
Câu 89: Cho cân bằng sau: SO2 + H2O ⇔ HSO3- + H+ Nhận xét nào sau đây đúng?
A Thêm dd Br2 cân bằng chuyển rời sang phải
B Thêm dd H2SO4 cân bằng chuyển rời sang phải
C Thêm dd Na2CO3 cân bằng chuyển rời sang trái
D Thêm dd NaOH cân bằng chuyển rời sang phải
Câu 90: Bình kín có thể tích 0,5 lít chứa 0,5 mol N2 và 0,5 mol H2 ở nhiệt độ t0C khi ở trạng thái cânbằng có 0,2 mol NH3 tạo thành Hằng số cân bằng K là :
Câu 91: Khi nhiệt độ tăng 100C, tốc độ phản ứng hoá học tăng 3 lần Muốn tốc độ phản ứng tăng lên
243 lần thì phải thực hiện ở nhiệt độ bao nhiêu Biết phản ứng đang thực hiện ở 200C
Câu 92: Câu trả lời nào sau đây là đúng:hằng số cân bằng của một phản ứng:
A Phụ thuộc vào áp suất hay nhiệt độ
B Phụ thuộc vào sự có mặt của chất xúc tác
C Phụ thuộc vào nhiệt độ
D Phụ thuộc vào sự tăng hoặc giảm thể tích của dung dịch
Câu 93: Cho phản ứng: N2 + H2 ⇔ 2 NH3 Các chất đều ở thể khí.Tốc độ phản ứng sẽ tăng lên bao
lần khi áp suất chung của hệ tăng lên 2 lần ?
Câu 94: Cho phản ứng 2A + B2 ⇔ 2AB được thực hiện ở bình kín biết rằng các chất đều ở thể khí,
khi tăng áp suất lên 4 lần thì tốc độ phản ứng sẽ tăng là:
Câu 95: Khi nhiệt độ tăng thêm 100C , tốc độ phản ứng hoá học tăng lên gấp đôi Nếu nhiệt độ từ 250Clên 750C thì tốc độ phản ứng tăng lên bao nhiêu lần( trong các số cho dưới đây)
Trang 8A 64 lần B 32 lần C 31 lần D 30 lần
Câu 96: Xét các yếu tố sau đây:(I): Nhiệt độ (II): Chất xúc tác (III): Nồng độ của các chất phản
ứng (IV): Bản chất của các chất phản ứng
1) Yếu tố nào ảnh hưởng đến vận tốc phản ứng este hố:
a (I), (II), (III), (IV) b (III), (IV), (I) c (I), (II), (III) d (II), (III), (IV)
2) Yếu tố nào ảnh hưởng đến cân bằng của phản ứng este hố:
a (I), (III) b (III), (IV) c (I), (II), (III) d (IV), (I), (II)
Câu 97: Phát biểu nào sau đây khơng đúng
A Hằng số cân bằng của một phản ứng xác định chỉ phụ thuộc vào nhiệt đơ
B Chất xúc tác cĩ tác dụng làm tăng tốc độ phản ứng nhưng khơng cĩ tác dụng làm dịch chuyển cân
bằng hố học
C Tốc độ phản ứng hố học phụ thuộc vào nồng độ, nhiệt độ, áp suất, chất xúc tác, bản chất chất
phản ứng và diện tích bề mặt tiếp xúc
D Ap suất luơn ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hố học của phản ứng thuận nghịch
Câu 98: Cho phương trình hố học của phản ứng tổng hợp amoniac
N2(k)+3H2(k) ⇔ 2NH3(k)
Khi tăng nồng độ của hiđro lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận
A giảm đi 2 lần B tăng lên 8 lần C tăng lên 6 lần D tăng lên 2 lần.
Câu 99: Cho phản ứng: A(k) + 2B(k) ⇔ C(k) + D(k) Khi nồng độ chất B tăng lên 3 lần và nồng độ
chất A khơng đổi thì tốc độ phản ứng tăng hay giảm đi bao nhiêu lần?
Câu 100: Biết hệ số nhiệt độ của một phản ứng bằng 3 , khi tăng nhiệt độ của phản ứng từ 250 C đến
850 C thì tốc độ phản ứng hố học đĩ tăng lên bao nhiêu lần ?
Câu 101: Phương án nào sau đây mơ tả đầy đủ nhất các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
A Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác
B Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất
C Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất, tốc độ khuấy trộn, diện tích bề mặt chất rắn
D Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất,tốc độ khuấy trộn, khối lượng chất rắn
CHỦ ĐỀ: DUNG DICH ĐIỆN LI Câu 102: Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ),
CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4 Số chất điện li là
Câu 103: Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy
tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là
Câu 104: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A anilin, amoniac, natri hiđroxit B metyl amin, amoniac, natri axetat.
C anilin, metyl amin, amoniac D amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.
Câu 105: Cho dung dịch chứa các ion sau: Na+, Ca2+, H+ , Cl- , Ba2+ , Mg2 Nếu khơng đưa ion lạ vàodung dịch thì chất nào sau đây để tách nhiều ion nhất ra khỏi dung dịch ?
A Dung dịch Na2SO4 vừa đủ B Dung dịch NaOH vừa đủ
C Dung dịch K2CO3 vừa đủ D Dung dịch Na2CO3 vừa đủ
Câu 106: Cĩ các dung dịch riêng biệt sau:
C6H5-NH Cl (phenylamoni clorua), H N-CH -CH -CH(NH )-COOH, ClH N-CH -COOH,
3 2 2 2 2 3 2
HOOC-CH -CH -CH(NH )-COOH, H N-CH -COONa
2 2 2 2 2
Số lượng các dung dịch cĩ pH < 7 là
Trang 9A 5 B 3 C 4 D 2.
Câu 107: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các
chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
A HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 B NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2.
Câu 108: Bột Al hòa tan được trong dung dịch nào sau đây?
Câu 109: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dd HCl và dung dịch NaOH?
Câu 110: Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4) Giá trị
pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là:
A (3), (2), (4), (1) B (4), (1), (2), (3) C (2), (3), (4), (1) D (1), (2), (3), (4).
Câu 111: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2,dãy gồm các chấtđều tác dụng được với ddBa(HCO3)2 là:
A NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4 B HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4
C Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, D HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2,
Câu 112: Cho hỗn hợp Na2O và Ca(HCO3)2 với tỉ lệ mol 1:1vào nớc , ta nhúng quì tím vào dung dịchsau phản ứng,mầu của quì sẽ :
Câu 113: Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau.
Cho hỗn hợp X vào H2O (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa
C NaCl, NaOH, BaCl2 D NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2.
Câu 114: Cho x mol Ca(HCO3)2 vào dung dịch có chứa x mol Ca(HSO4)2 thì kết luận nào sau đây làđúng?
A Có hiện tượng sủi bọt khí B Dung dịch sau phản ứng có pH<7
C Không có hiện tượng gì D Sủi bọt khí và dung dịch vẩn đục
Câu 115: Cho từng dung dịch : NH4Cl , HNO3, Na2CO3, Ba(HCO3)2, MgSO4, Al(OH)3 lần lượt tácdụng với dung dịch Ba(OH)2 Số phản ứng thuộc loại axit – bazơ là :
Câu 116: Có 3 dung dịch hỗn hợp:Na2CO3 + Na2SO4 ; NaHCO3 + Na2CO3; NaHCO3 +
Na2SO4 Chỉ dùng thêm một cặp chất nào trong số các cặp chất cho dưới đây để có thể phân biệtđược các dung dịch hỗn hợp trên?
A Dung dịch Ba(OH)2 dư B Dung dịch HNO3 và dung dịch Ba(NO3)2
C Dung dịch HNO3 và dung dịch KNO3 D Dung dịch HCl và dung dịch KNO3
Câu 117: Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 Số chất trong dãy
tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là
Câu 118: Dung dịch X chứa hỗn hợp KOH và Ba(OH)2 có nồng độ tương ứng là 0,2M và 0,1M.
Dung dịch Y chứa hỗn hợp H2SO4 và HCl có nồng độ lần lượt là 0,25M và 0,75M Thể tíchdung dịch X cần để trung hòa vừa đủ 40 ml dung dịch Y là:
Trang 10Câu 120: Trong số các dung dịch: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa,
những dung dịch có pH > 7 là
A NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4 B KCl, C6H5ONa, CH3COONa.
Câu 121: Khi cho mẩu Na vào các dung dich sau: NaCl, CuSO4, AlCl3, CH3COOH, đều có hiện tượng:
A xuất hiện kết tủa trắng B xuất hiện kết tủa nâu đỏ.
C Không có hiện tượng gì D Sủi bọt khí.
Câu 122: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 Số chất đều
phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là
Câu 123: Phương trình hoá học nào sau đây viết không đúng?
A Na2SO4 + BaCl2 > BaSO4 +2NaCl B FeS + 2HCl > FeCl2 + H2S
C 2HCl + Mg(OH)2 > MgCl2 + 2H2O D FeS + ZnCl2 -> ZnS + FeCl2
Câu 124: Trong dung dịch chó chứa ion H+ ( ví dụ dd HCl) có thể tác dụng với tất cả các ion trong dãynào sau đây?
A HSO4-, CO32-, S2- B HCO3-,HSO4-, CO3
2-C HCO3-,HSO4-, Cl- D HCO3-, CO32-, S
2-Câu 125: Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nồng độ mol/l, pH của hai dung dịch
tương ứng là x và y Quan hệ giữa x và y là (giả thiết, cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử điệnli)
Câu 126: Cho các chất rắn sau: Al2O3 , ZnO, NaOH, Al, Zn, Na2O, Pb(OH)2, K2O, CaO, Be, Ba Dãychất rắn có thể tan hết trong dung dịch KOH dư là :
A Al2O3 , ZnO, NaOH, Al, Zn, Na2O, Pb(OH)2
B Al, Zn, Al2O3 , ZnO, NaOH, K2O, CaO Ba
C Al, Zn, Na2O, Pb(OH)2, K2O
D Na2O, Pb(OH)2, K2O, CaO, Be, Ba
Câu 127: Ba dung dịch sau có cùng nồng độ mol/l: H2SO4; Na2SO4; NaHSO4 pH của chúng tăng
theo thứ tự:
Câu 128: Trong dung dịch chó chứa ion OH- ( ví dụ dd NaOH) có thể tác dụng với tất cả các ion trongdãy nào sau đây?
A NH4+, Fe3+, Fe2+,Na+ B NH4+, Fe3+, Fe2+, Al3+
C Fe3+, Fe2+, Al3+ , Ba2+ D Fe3+, Fe2+, Al3+ , Na+
Câu 129: Amoniac phản ứng với tất cả các chất nào trong dãy sau:
A NaHSO4, H2SO4, Na2SO4 B HNO3, CuCl2, BaCl2 Al(OH)3
Câu 130: Trong các cặp chất sau đây cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch?
A HNO3 và NaHCO3 B NaCl và AgNO3 C NaAlO2và KOH D AlCl3 và Na2CO3
Câu 131: Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong cùng một dung dịch
?
Câu 132: Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?
A Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2 B Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2.
Trang 11Câu 133: Trong dung dịch chó chứa ion CO32- ( ví dụ dd Na2CO3) có thể tác dụng với tất cả các iontrong dãy nào sau đây?
A K+, Fe3+, Ca2+, Mg2+ B K+, Fe3+, Ba2+, Al3+
C H+ , K+, Fe3+, Ca2+ D H+, Fe3+, Ca2+, Al3+
Câu 134: Sục khí H2S vào các dung dịch, trường hợp nào không xảy ra phản ứng ?
A H2S + FeCl2 B H2S + FeCl3 C H2S + CuCl2 D H2S + H2SO3
Câu 135: Cặp chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch
A MgCl2 và NH3 B Na2SO3 và HCl C H2SO4 và NH4Cl D FeS và H2S
Câu 136: Cho 4 phản ứng:
(1) Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2
(2) 2NaOH + (NH4)2SO4 -> Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O
(3) BaCl2 + Na2CO3 -> BaCO3 + 2NaCl
(4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 -> Fe(OH)2 + (NH4)2SO4
Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit - bazơ là
A Cl2, NaOH, BaCl2, HCl B Cl2, BaCl2, Na2CO3, HCl
C AgNO3, BaCl2, HCl D Cl2, HCl, BaCl2, H2SO4
Câu 139: Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất
nhãn,ta dùng thuốc thử là
Câu 140: Trường hợp không xảy ra phản ứng hóa học là
A 3O2 + 2H2S→ 2H2O + 2SO2 B O3 + 2KI + H2O → 2KOH + I2 + O2.
Câu 141: Để phân biệt O2 và O3 có thể dùng thuốc thử nào sau đây:
A Dung dich KMnO4 B Dung dich KI + Hồ Tinh bột.
Câu 142: Nếu lấy só mol KMnO4 và MnO2 bằng nhau để tác dụng với dung dịch HCl đặc thì chất nàocho nhiều Cl2 hơn?
Câu 143: Hoà tan clo vào nước thu được nước clo có màu vàng nhạt Khi đó một phần clo tác dụng
với nước Vậy nước clo bao gồm những chất nào ?
A HCl, HClO, H2O B Cl2, H2O, HCl C Cl2, HCl, HClO D Cl2, HCl, HClO, H2O
Câu 144: Để chứng minh trong muối NaCl có lẫn tạp chất NaI có thể sử dụng hóa chất nào sau đây?
Câu 145: Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí
A N2, NO2, CO2, CH4, H2 B NH3, O2, N2, CH4, H2.
C N2, Cl2, O2 , CO2, H2 D NH3, SO2, CO, Cl2.
Câu 146: Cho các phản ứng
a) NH3 + HCl -> NH4Cl
Trang 12b) 4NH3 + 3O2 -> 2N2 + 6H2O
c) 3NH3 + 3H2O + AlBr3 -> Al(OH)3 + 3NH4Br
d) NH3 + H2O NH4+ + OH-
Hãy cho biết nhận xét nào sau đây là đúng?
A NH3 là bazơ trong phản ứng a, c, d và là chất oxi hóa trong phản ứng b
B NH3 là bazơ trong phản ứng a, c, d và là chất khử trong phản ứng b
C NH3 là bazơ trong phản ứng a, d và là chất khử trong phản ứng b, c
D NH3 là axit trong phản ứng a, c, d và là chất khử trong phản ứng b
Câu 147: Muối iot dung để tránh bệnh bướu cổ gồm
Câu 148: Hóa chất và cách thu khí HCl trong phòng thí nghiệm là
A Tinh thể NaCl, H2SO4 đặc, thu HCl bằng cách đẩy nước
B dd NaCl, H2SO4 đặc, thu HCl bằng cách đẩy không khí, bình đặt úp
C Tinh thể NaCl, H2SO4 đặc, thu HCl bằng cách đẩy không khí, bình đặt ngửa
D Sục SO2 vào nước clo, sau đó đun nóng
Câu 149: Có thể dùng dãy chất nào sau đây để làm khô khí amoniac?
A CaCl2 khan, CaO khan, NaOH rắn B NaOH rắn, CaO khan
C H2SO4 đặc, CaO khan, P2O5 D CaCl2 khan, P2O5, CuSO4 khan
Câu 150: Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là
Câu 151: Khí clo tác dụng với dung dịch kiềm đặc nóng thì có một phần clo bị khử và đồng thời một
phần clo bị ôxi hoá Tỉ lệ nguyên tử clo bị khử với số nguyên tử clo bị ôxi hoá là:
Câu 154: Dung dịch nào dưới đây không hoà tan được kim loại Cu?
A dd axit HNO3 B dd NaNO3 và HCl C dd NaHSO4 D dd FeCl3
Câu 155: Khi cho SO2 sục qua dung dịch X đến dư thấy xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan X làdung dịch nào trong các dung dịch sau ?
A Dung dịch H2S B Dung dịch Ca(HCO3)2.
Câu 156: Dung dịch HNO3 loãng phản ứng với các chất nào sau đây thì không tạo ra khí NO?
C Fe3O4 , Mg(OH)2 , NaHSO3 D Fe2O3 , NaOH, CaCO3
Câu 157: Phương pháp sunfat (NaX + H2SO4 đặc > NaHSO4 + HX) dùng để điều chế những HXnào ( X là halogen)
Câu 158: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ các hoá chất nào dưới đây?
A AgNO3, HCl B NaNO3, HCl C N2, H2 D NaNO3, H2SO4
Trang 13Câu 159: Hòa tan hh Fe3O4, Al, Al2O3, Fe, CuO, ZnO vào dd HCl thu được dd X Cho dd NH3 dư vào
dd X thu được kết tủa Y Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn Z Chát rắn
Câu 161: Điều chế CO2 từ phản ứng CaCO3 với dd HCl thường bị lẫn HCl và hơi nước Để thu được
CO2 tinh khiết ta cho hỗn hợp thu được lần lượt qua các bình saucác bình sau
Câu 163: Cho các mẫu hợp kim: Cu-Ag, Cu-Al, Cu-Zn Dùng một axít thông dụng và một bazo thông
dụng nào sau đây để phân biệt 3 mẫu hợp kim trên
C dd H2SO4 và dd NaOH D dd HNO3 và dd NH3
Câu 164: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là
A CO và CO2 B CH4 và NH3 C CO và CH4 D SO2 và NO2.
Câu 165: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH (dư)
rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là
Câu 166: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách
A cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl.
B điện phân nóng chảy NaCl.
C điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
D cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.
Câu 167: Cân bằng N2 + 3H2 ⇔ 2NH3 sẽ dịch chuyển theo chiều thuận nếu chịu các tác động nào
sau?
A Giảm áp suất, tăng nhiệt độ B Tăng áp suất, giảm nhiệt độ
C Tăng áp suất, tăng nhiệt độ D Giảm áp suất, giảm nhiệt độ
Câu 168: Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO
thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Giả sửcác phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm
Câu 169: Muối sunfua nào dưới đây có thể điều chế được bằng phản ứng của H2S với muối của kimloại tương ứng?
Câu 170: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong
phản ứng là
A chất khử B môi trường C chất oxi hoá D chất xúc tác.
Câu 171: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng
dung dịch amoni nitrit bão hoà Khí X là
Câu 172: Sục khí H2S vào các dung dịch, trường hợp nào không xảy ra phản ứng ?
A H2S + FeCl3 B H2S + H2SO3 C H2S + CuCl2 D H2S + FeCl2
Câu 173: Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là:
Trang 14Câu 176: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với
A dung dịch KOH, CaO, nước Br2 B H2S, O2, nước Br2.
C O2, nước Br2, dung dịch KMnO4 D dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4.
Câu 177: Cho dd NaOH dư dd chứa AlCl3, MgCl2, FeCl3, CuCl2; sau đó thêm tiếp dd NH3 dư thuđược kết tủa X Nung X đến khối lượng không đổi được chất rắnY; dẫn luồng H2 dư qua Y nung nóngthu được chất rắn Z Vậy Z gồm
Câu 178: Thuốc thử để nhận biết 4 lọ dung dịch mất nhãn HCl, NaBr, Na3PO4, HNO3
Câu 179: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách
Câu 180: Axit nitric phản ứng được với nhóm các chất nào?
C MgO, FeO, NH3, HCl D KOH, MgO, NH4Cl
Câu 181: Dãy chất nào sau đây có phản ứng oxi hóa khử với dung dịch axit sunfuric đặc nóng?
A Au, C, HI, Fe2O3 B MgCO3, Fe, Cu, Al2O3
C SO2, P2O5, Zn, NaOH D Mg, S, FeO, C
Câu 182: Hỗn hợp khí nào có thể cùng tồn tại
A Khí Cl2 và khí H2S B Khí HCl và khí NH3
Câu 183: Thành phần chính của quặng photphorit là
Câu 184: Dãy axit nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần?
A HBr, HI, HF, HCl B HI, HBr, HCl, HF C HCl, HBr, HI, HF D HF, HCl, HBr, HI Câu 185: Điện phân dung dịch NaF sản phẩm thu được là gì
A H2, O2, dd NaOH B H2, F2, dd NaOH C H2, O2, dd NaF D F2, dd NaF
Câu 186: Sản phẩm khi nhiệt phân đến hoàn toàn hỗn hợp gồm Ba(NO3)2, AgNO3 và Cu(NO3)2 là
gì?
A Hai muối , một kim loại và một chất khí
B Hai ôxit , một kim loại và hai chất khí
C Một muối, một ôxit , một kim loại và 2 chất khí
D Một muối, 2 ôxit và 2 chất khí
Câu 187: Dẫn hai luồng khí clo đi qua NaOH: dung dịch 1 loãng và nguội; dung dịch 2 đậm đặc và
đun nóng đến 1000C Nếu lượng muối NaCl sinh ra trong hai dung dịch bằng nhau thì tỷ lệ thể tích clo
đi qua hai dung dịch trên là:
Trang 15NH4HCO3 + HCl lỗng → Khí Z + NH4Cl + H2O
Các khí X, Y, Z thu được lần lượt là:
A SO3, N2, CO2 B SO2, NO, CO2 C SO3, NO, NH3 D SO2, N2, NH3.
CHỦ ĐỀ: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI Câu 190: Cho một mẩu Zn vào cốc đựng dung dịch H2SO4 lỗng thấy cĩ khí hiđro thốt ra, thêm
vào cốc vài giọt dung dịch CuSO4 Bản chất và hiện tượng sau khi thêm dung dịch CuSO4 là:
A ăn mịn hố học, khí hiđro thốt ra giảm B ăn mịn hố học, khí hiđro thốt ra tăng
C ăn mịn điện hố, khí hiđro thốt ra giảm D ăn mịn điện hố, khí hiđro thốt ra tăng
Câu 191: Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu cĩ số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hồn tồn
trong dung dịch
Câu 192: Mệnh đề khơng đúng là:
A Tính oxi hĩa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+.
B Fe3+ cĩ tính oxi hĩa mạnh hơn Cu2+.
C Fe2+ oxi hố được Cu.
D Fe khử được Cu2+ trong dung dịch.
Câu 193: Cặp chất khơng xảy ra phản ứng hố học là
A Fe + dung dịch HCl B Cu + dung dịch FeCl3.
Câu 194: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nĩng đến khi các phản
ứng xảy ra hồn tồn, thu được dung dịch Y và một phần Fe khơng tan Chất tan cĩ trong dung dịch Ylà
Câu 195: Trong cơng nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp
A điện phân dung dịch NaCl, khơng cĩ màng ngăn điện cực.
B điện phân dung dịch NaCl, cĩ màng ngăn điện cực.
C điện phân dung dịch NaNO3, khơng cĩ màng ngăn điện cực.
D điện phân NaCl nĩng chảy.
Câu 196: Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nĩng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO
thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy cịn lại phần khơng tan Z Giả sửcác phản ứng xảy ra hồn tồn Phần khơng tan Z gồm
A Mg, Al, Fe, Cu B MgO, Fe3O4, Cu C MgO, Fe, Cu D Mg, Fe, Cu.
Câu 197: Khi điện phân NaCl nĩng chảy (điện cực trơ), tại catơt xảy ra
A sự khử ion Cl- B sự oxi hố ion Na+ C sự khử ion Na+ D sự oxi hố ion Cl-.
Câu 198: Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hố là (biết trong dãy điện hĩa, cặp
Fe3+/Fe2+đứng trước cặp Ag+/Ag):
A Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+ B Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+.
Trang 16C Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+ D Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+.
Câu 199: Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Zn(NO3)2, dung dịch HNO3
(đặc, nguội) Kim loại M là
Câu 200: Điện phân một dung dịch hỗn hợp gồm HCl, CuCl2, NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn Kết luận nào sau đây là sai:
A Quá trình điện phân HCl kèm theo sự giảm trị số pH
B Quá trình điện phân CuCl2, pH không đổi.
C Quá trình điện phân H2O kèm theo sự tăng trị số pH (do bị mất nước trong khi điện phân)
D Thứ tự điện phân là CuCl2, HCl , NaCl , H2O
Câu 201: Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như
sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+
Cặp chất không phản ứng với nhau là
A Fe và dung dịch FeCl3 B Fe và dung dịch CuCl2.
Câu 202: Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+ Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là
A Zn2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Pb2+ B Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+.
C Pb2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+ D Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+.
Câu 203: Hai kim loại X, Y và các dung dịch muối clorua của chúng có các phản ứng hóa học sau:
X + 2YCl3 → XCl2 + 2YCl2;
Y + XCl2 → YCl2 + X
Phát biểu đúng là:
A Ion Y2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+.
B Ion Y3+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2 +.
C Kim loại X khử được ion Y2+.
D Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y.
Câu 204: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và
Sn;Fe và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị pháhuỷ trước là
Câu 205: Cho một miếng Fe vào cốc đựng dung dịch H2SO4 loãng Bọt khí H2 sẽ bay ra nhanh hơn khi
thêm vào cốc trên dung dịch nào trong các dung dịch sau:
Câu 206: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2 Nhúng vào mỗi
dung dịch một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
Câu 207: Một pin điện hoá có điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO4 và điện cực Cu nhúng trong
dung dịch CuSO4 Sau một thời gian pin đó phóng điện thì khối lượng
A điện cực Zn tăng còn khối lượng điện cực Cu giảm.
B cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng.
C điện cực Zn giảm còn khối lượng điện cực Cu tăng.
D cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm.
Câu 208: Bốn kim loại Na; Al; Fe và Cu được ấn định không theo thứ tự X; Y; Z; T Biết rằng:
- X; Y được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy
- X đẩy được kim loại T ra khỏi dung dịch muối của T