Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 1.. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [a;b] 2.. Khảo sát C .Xác định các giao điểm của C với trục hoành.. Chứ
Trang 1CHỦ ĐỀ 1:
KHẢO SÁT HÀM SỐ VÀ ỨNG DỤNG
Vấn đề 1: Cực trị của hàm số 1) Hai quy tắc tìm cực trị của hàm số
Quy tắc 1.
- Tìm tập xác định
- Tính y’ Tìm các điểm tại đĩ y’ = 0 hoặc y’ khơng xác định
- Lập bảng biến thiên
- Kết luận
Quy tắc 2
- Tìm tập xác định
- Tính y’ giải phương trình y’ = 0 để tìm các nghiệm x x1, , ,2 x n
- Tính f x( ), ( ), , ( )1 f x2 f x n
- Kết luận dựa vào định lí 2
Bài tập
Tìm cực trị của các hàm số
1
x y
x
x
7)y sin 2x x
2) Một số bài tốn cĩ chứa tham số
1)Tìm m để hàm số yx3 mx2 2x1 cĩ cực đại và cực tiểu
2)Tìm m để hàm số yx3 m3x2 1 m cĩ cực đại tại x = -1
3) Cho hàm số yf x x ax2 b
4
bằng -2 khi x = 1
Vấn đề 2 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
1 Bài tốn:
Cho hàm số y = f(x) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [a;b]
2 Phương pháp:
- Tính đạo hàm y’
- Giải phương trình y’ = 0 để tìm các nghiệm x0a b;
- Tính và so sánh các giá trị f a f b f x , , 0
- Kết luận
3 Bài tập.
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số
3 2
y 2 trên đoạn 0;2
4
3
x y x
5) y x 1 cos2x trên đoạn 0;
2
6) y x 5 5x4 5x 1 trênđoạn 1;23
Vấn đề 3 Phương trình tiếp tuyến
Trang 21 Bài toán : Cho hàm số y = f(x) có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm
0; 0
M x y C
2 Công thức: Phương trình tiếp tuyến của đường cong (C) tại điểm M x y 0; 0 C có dạng:
/
y y f x x x
3 Các dạng thường gặp:
3.1 Cho trước hoành độ tiếp điểm x0
3.2 Cho trước tung độ tiếp điểm y0
3.3 Cho trước hệ số góc k của tiếp tuyến
Chú ý: Cho 2 đường thẳng d y ax b: d y a x b/ / /
Nếu d d/ thì a a’ = -1
4 Bài tập
1 Cho hàm số
2
3 2
x
x x
2
3
; 0
hoành độ bằng 2
độ bằng 1
4 Cho hàm số
1
1
x
x
bằng 2
5 Cho hàm số
1
2 2
x
x
6 Cho hàm số
1
4 3 2
x
x x
vuông góc với đường thẳng yx10
Vấn đề 4: Giao điểm
1 Bài toán: Cho hai hàm số : y = f(x) có đồ thị là (C); y = g(x) có đồ thị là (C/ ) Tìm tọa độ giao điểm của (C) và (C/ )
2 Phương pháp giải:
- Lập phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (C/ ): f x g x
- Giải phương trình tìm nghiệm x,suy ra y,suy ra tọa độ giao điểm (x;y)
3 Bài tập
1) Tìm giao điểm của 2 đường y x 3 3 1 àx v y x 4
1
x y x
( C)
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C )
b Chứng minh rằng đường thẳng y = 2x + m luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt M và N
Vấn đề 5 Biện luận phương trình bằng đồ thị
1 Bài toán :
Trang 3Cho hàm số y = f(x) có đồ thị (C) Biện luận theo m số nghiệm phương trình f(x,m) = 0 (1)
2 Phương pháp:
- Biến đổi đưa phương trình (1) về dạng f(x) = m
- Dựa vào số giao điểm của (C) y = f(x) và (d) y = m để suy ra số nghiệm phương trình (1)
3 Bài tập
y
a)Khảo sát và vẽ đồ thị C hàm số
b)Dùng đồ thị C biện luận theo m số nghiệm phương trình:x3 3x2 m10
2) Cho hàm số yx4 2x2
a) Khảo sát và vẽ đồ thị C hàm số
b) Dùng đồ thị C biện luận theo m số nghiệm phương trình:x4 2x2 m0
y
a Khảo sát và vẽ đồ thị C hàm số
b Dùng đồ thị C biện luận theo m số nghiệm phương trình:x4 2x2 3m0
Bài tập tổng hợp
1) Cho hàm số y f x x3 3x1
a Khảo sát ( C )
b Viết phương trình tiếp tuyến của (C ) tại điểm có hoành độ là nghiệm phương trình
f x
3
y f x x x ( C )
a Khảo sát (C )
b Viết phương trình tiếp tuyến của (C ) tại điểm có hoành độ x = 3
3) Cho hàm số y x 3 3x22 ( C )
a Khảo sát (C ).Xác định các giao điểm của ( C) với trục hoành
b.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y = 9x-1
3
m
4) Cho hàm số y f x 2x3 mx21 ( Cm )
a Khảo sát (C ) khi m = 3
b Tìm m để ( Cm ) có cực đại và cực tiểu
5) Cho hàm số y f x x3 3mx2 m1x2 ( Cm )
a Chứng minh rằng hàm số có cực trị với mọi m
b Xác định m để hàm số có cực tiểu tại x = 2
6) Cho hàm số y x 4 2mx2 m3 m2
a Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1
b Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( C) và trục hoành
c Xác định m để hàm số có đúng 1 cực trị
7) Cho hàm số yx4 2x22( C)
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C )
b Biện luận theo m số nghiệm của phương trình x4 2x2 2 m0
8) Cho hàm số y x 4 2x2 2( C)
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C )
b Xác định k để phương trình x 12 2 k 0 có 4 nghiệm phân biệt
Trang 49) Cho hàm số 1
1
x y
x ( C)
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C )
b Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C), 2 trục Ox, Oy
3 1
x y
x ( C)
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C ) của hàm số
b Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng (d):
1
3 2
y x
MỘT SỐ ĐỀ THI TỐT NGHIỆP
Năm 2007-2008
Câu 1 Cho hàm số y2x3 3x2 1
a)Khảo sát và vẽ đồ thị C hàm số
b)Dùng đồ thị C biện luận theo m số nghiệm phương trình:2x33x2 1m
Câu 2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x4 2x2 1 trên đoạn [0;2]
Năm 2007-2008 (lần 2)
1 2
x y
x ( C)
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C ) của hm số
b Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tai giao điểm với trục tung
Câu 2 Xét sự đồng biến và nghịch biến của hàm số y x 3 3 1x
Năm 2008-2009 (lần 2)
2
x y
x ( C)
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C ) của hàm số
b Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng -5
Câu 2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x2 ln 1 2 x trên đoạn [-2;0]
Năm 2009-2010
5
y x x
a)Khảo sát và vẽ đồ thị C hàm số
b) Tìm m để phương trìnhx3 6x2 m0 có 3 nghiệm phân biệt
Câu 2 Cho hàm số yf x x 2 x2 12 Giải bất phương trình f x 0
CHỦ ĐỀ 2:
HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LÔ-GA-RÍT PHƯƠNG TRÌNH MŨ, PHƯƠNG TRÌNH LÔ-GA-RÍT
Trang 5I Một số kiến thức lý thuyết, công thức quan trọng:
CÔNG THỨC MŨ – LŨY THỪA
n thua so
a a.a a 2. a 0 1
a
a
8 (a ) m n (a ) n m a m.n
9 (a.b) n a b n n 10.( ) a n a n n
b b
12 a x b x log b a
CÔNG THỨC LOGARIT
1 log 1 0 a 2 log a 1 a
c c b
alog log 4 log a a
5 a log b a b 6 log (N N ) log N a 1 2 a 1log N a 2
2
N log ( ) log N log N
N 8 log b a .log b a
9 log b a log b a 10 log b log c.log b a a c
a
log c log c
log b
b
1 log b
log a
a
1 log b log b
II Một số định lý quan trọng:
1 Pt và Bpt mũ
0 < a 1: af(x) = ag(x) f(x) = g(x);
0 < a <1: af(x) > ag(x) f(x) < g(x);
0 < a <1: af(x) < ag(x) f(x) > g(x);
af(x) < ag(x) f(x) < g(x); a > 1
af(x) > ag(x) f(x) > g(x); a > 1
2 Pt và Bpt logarit:
loga f(x) = loga g(x) f(x) = g(x);
ĐK: 0 < a 1 và f(x) > 0; g(x)> 0 loga f(x) < loga g(x) f(x) > g(x); 0 < a <1 loga f(x) > loga g(x) f(x) < g(x); 0 < a <1 loga f(x) < loga g(x) f(x) < g(x); a > 1 loga f(x) > loga g(x) f(x) > g(x); a > 1
III Bảng đạo hàm cơ bản:
Trang 6
2
2
x
0
, x
4 ex ex 5 ax ax.ln a 6 ln x 1 , x 0
x
1
log
ln
;
a x
x a
8 sinxcosx 9 cos x sin x
1
tan
cos
x
cot
sin
x x
x 12. x 1
13 C 0, (C =const) 14. u v u v v u ' '.
III Bảng đạo hàm mở rộng:
2
u
u
1
0
' ,
u u
u u 4. eu u e u
5 au a uu .ln a 6 ln u u u 0
u
log
ln
;
a
u u
u a
9 cos u u sin u 10. 2
tan
cos
u u
u
11.cot 2
sin
u
13. 1
2
' '.
IV CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN:
1 Dạng 1: Rút gọn biểu thức:
1.1 Bài tập mũ – Lũy thừa
1 75
0
4
9 ( 625 )
5 , 0 (
81
3 C=0,00131 ( 2) 64 2 13 834 (9 ) 0 2
4 D=
1
1 3
3 4
625
Trang 75 E= a 2(
a
1
) 2 1 + ( a3 25 )3 5 6 F 43 2.21 2.2 4 2
log 4 2 log 3
2 log 3
log 2 log 3
2
16
27
log 2 log 5 3
2log 4 4log 2
1.2 Bài tập logarit:
1
2 log 3
B
4
8
log 16 2log 27 5log (ln )
5 log 35 log 256 81
8
2 3
1
125
F
2
1 16
243
27
1 3
log
3 log + 5 5 3
5log
2
1 16
2log + 2
2
128 2 log
2 Dạng 2: Thực hiện phép tính:
1 Tính log 3249 theo a nếu log 14 a2
2 Tính log 7224 theo a nếu log 2 a6
3 Tính log 65 theo a và b nếu log 3 a100 và log1002 b
4 Tính log308 biết log303 a ; log305 b
5 Tính log54168 biết log712 a , log1224 b
5
27 25 log biết log53 = a
7 Tínhlog4914 biết log2898 = a
8 Biết: log214 a , tính log5632
9 Biết: log35 a , Tính log7545
10 Biết log615 a ; log1218 b Tính log2524
3 Dạng 3: Chứng minh đẳng thức – Tính giá trị biểu thức chứa đạo hàm.
1
y
x
Chứng minh rằng: xy' 1 e y
2 Cho hàm số:y ex sinx
3 Cho hàm số y ln( x 1 ) Chứng minh rằng: y'.e y 1 0
4 Cho hàm số y(x1)e x Chứng tỏ rằng: ln 4 4 y' y e x f '(ln )2
3 2
2 ln
6 Cho hàm số y f (x) ln(e x 1e )2x Tính y'(1)
x
y x e Tìm '
(1)
8 Cho hàm số yln(x x21) Tính y' (2 2)
Trang 89 Cho hàm số 2 1
cos 2
x
(0)
10 Cho hàm số y x2 exln x2 1
4 Dạng 4: Tìm GTLN – GTNN:
Bài 1: y x e 2x trên đoạn [-1;0] Bài 2: y = x e2x , x [1;0]
Bài 3: y 2x2 2x 1
Bài 5: y = ln x x trên đoạn [1 ; e2 ] Bài 6: y = x.ln3x trên đoạn 2;e2
Bài 7: y = 27 3.3 3x x
x
trên [ ; 2]12
Bài 9: y x.ln x trên [1 ; e2] Bài 10: y x e 2. x trên [-1;1]
Bài 11: y ( x2 x e ). x
trên đoạn 1;1
Bài 13: f x( ) x2 e x2 trên đoạn 1;1 Bài 14: y = x.lnx trên đọan [ 1; e ]
Bài 15: f x ( ) ln1x trên đoạn e e ; 2 Bài 16: 1 2
2 4
x
x
y e
trên đọan [-1;1] Bài 17: f(x) x2 2 lnx
Bài 18: y x lnx trên đoạn 1;
2 e
Bài 19: f x( ) e x2 2x
Bài 21: y x ex
trên đoạn 0 ; 3 Bài 22: f x( ) e x3 3 3x
5 Dạng 5: Giải PT mũ – log :
5.1 : PT mũ đưa về cùng cơ số:
1) 272x 1 1
3
3) 0 25, 2 3x 4 ; 4)
2
x 5
5) 2 2 4
x
x = 8x ; 6) x 2 x 8 1 3x
2 4 7) 4 1 2 4 2 2 16
x
8) 2x+1.4x-1 x
x 16 8
1
1
5 25
.
x
2 1 1
2 2 1
5.2 : PT logarit đưa về cùng cơ số:
5 4
3
3 3
5) log (2 x 3 )1; 6) log 3x2 0
7) log5 x log5(x 1 ) 1 8) log3xlog (3 x2) log 2 0 2
9) log (2 x 3 )log 26x 10) log (3 x2) log ( 3 x 2) log 5 3
11) log (4 x+ -3) log (2 x+ + =7) 2 0
5.3 : PT mũ đặt ẩn phụ:
Trang 95 2x 6 x 7
x
x
x
x
x
12 22x2 1 9.2x2 x 22x 2 0
5.4 : PT log đặt ẩn phụ:
1 log2
3(x+1) – 5log3(x+1)+6 = 0 2 log22 x log2 x 6 0
3 4log22 x log 2 x 2 0 4 log5xlog25xlog0,2 3
5 3log32 x 10log3x 3 0 6 4log 3x 5.2log3x 4 0
7 log22 x 5log2 x 4 0 8 log ( 1) 3log ( 1) log 32 022 x 2 x 2 2
9 lg2 x 5lg x lg x2 6 10 lg x4 lg 4 x lg x3 2 5.5 : PT dạng ba cơ số khác nhau:
3 3.4x- 2.6x =9x 4 2.81x 7.36x5.16x 0
5.6 : PT giải bằng PP đồ thị:
1 3x 4x 5 x 2 2
5 3x = 11 x
-5.7 : PT dạng tích hai cơ số bằng 1:
1 ( 2 3 ) 2 2 1 ( 2 3 ) 2 2 1 2 2 3
2.(5 24)x (5 24)x 10
3.7 4 3 x 3 2 3x 2 0 4
2 2log2 2 2log2 1 2
x
x
7 4 15 x 4 15x 8 8 7 3 5 x 7 3 5x 14.2x
10 2 1 x 2 1 x 2 2 0
Bài tập tổng hợp nâng cao.
A PT mũ:
1 16x2 1 64 4x2 3 3 0
3 9sin 2x 9cos 2x 10
64x 2x 12 0
4x 6.2x 8 0
9x x 10.3x x 1 0
15.25x 34.15x 15.9x 0
8 6.91x 13.61x 6.41x 0
Trang 104 4 x 2x 1 3
2 1
x
11 3x + 3.15x – 5x +1 = 20 12 8.3x + 3.2x = 24 + 6x
x
15 9 2 21 2 23 32 1
x
3
6 9
x
2 3 3
x
21
24 2
22 log3( x2 16 ) log3( x2 16 ) 1
22 2x2 x 4.2x2 x 22x 4 0
2x x 2 x x 3 24 2 1 2 2
9x x 10.3x x 1 0
B PT Logarit
x
2
lg x x 2 2 lgx
9 lg 3
10 )
1
2
2)x-2log39 x 2 9x-23
log
2 1 3 2 1 6 2 1
2 x - x log x x log x - x
log
x x - 1 log x - 2 0 log
1 log
x log
3 1
4
x x 12) log 25x 1 log 22 5x 2 2
13) 3log2 log23 6
x
x
14) log2 2log24x3
x
2 2
log x 4 x log 8 x 2 17) log23xx 4log3x x 3 0 18) l go x 2 x 6 x l go x 24
19)
x 3log23x 2 4x 2log3x 2 16 0 20) 1
6 Dạng 6: Giải BPT mũ:
3 31 31 10
x x 4 4 3.2 1 8 0
5 62 3 2 3 7 3 1
x
7 25 < 6.5 - 5 x x 8
2
x -5x+4
1
> 4 2
9 2.16x 3.4x 1 0
2
3
x x
x x
11
2 2
2
3
x x
x x
x x
x x
2 2
2
3
2
11 6
x
x
x
6
log log
17 log (log (93 x 72)) 1
x x
19 3 x + 1 – 22x + 1 – 12x/2 < 0
Trang 1120 9 > 0
7 Dạng 7: Giải BPT log:
2 1
2 5
log x x
3
1
x x
2
1
x
2 0,2 0,2 log x log x 6 0
5
2
1
2
0
x
8
0,2 0,2 log x log x 6 0
9
2
4
x x x
10 log 3 ( 3x 5 ) log 3 (x 1 )
13 log1 xlog2 xlog e x 2
e
15 log0,2 x log5(x 2 ) log0,23
5
log x 6x8 2 log x 4 0
2
3
2log (4x 3) log (2 x3) 2
log 4 144 4log 2 1 log 2 1
8 Dạng 9: Giải hệ PT mũ – log :
1
8
2 3
9
30
ln ln 3ln 6
x y
3 2 lg3lgx x3ln4lny y185
3
3 2 972
x y
x y
log x log y
2 1 3
9
x y
x y
7
1
x
x
y
9
10
x y y
x
x y
2 2
2 2
4
1 1 25
12
13 ln(12 ) ln(1 2 )
2 2
log ( ) 1 log ( )
3x y xy 81
x y