Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cụ cạn dung dịch cú khối lượng là : A.. Lượng khớ X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được s
Trang 1Bài tập trắc nghiệm luyện thi đại học Thầy Nguyễn Văn Huân - 0912630737
*ĐH khối A – 07
Cõu 1: Khi đốt chỏy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lớt khớ CO2, 1,4 lớt khớ N2 (cỏc thể tớch khớ đo ở đktc) và 10,125
gam H2O Cụng thức phõn tử của X là (cho H = 1, O = 16)
A C4H9N B C3H7N C C2H7N D C3H9N.
Cõu 2: Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol (rượu) đơn chức, kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng tỏc dụng hết với 9,2 gam Na, thu được
24,5 gam chất rắn Hai ancol đú là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
A C3H5OH và C4H7OH B C3H7OH và C4H9OH C CH3OH và C2H5OH D C2H5OH và C3H7OH.
Cõu 3: Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H2SO4 0,5M, thu được 5,32 lớt H2
(ở đktc) và dung dịch Y (coi thể tớch dung dịch khụng đổi) Dung dịch Y cú pH là
Cõu 4: Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng, hỗn
hợp muối sunfat khan thu được khi cụ cạn dung dịch cú khối lượng là :
A 4,81 gam B 5,81 gam C 3,81 gam D 6,81 gam.
*ĐH khối B – 07
Cõu 5: Cho m gam một ancol (rượu) no, đơn chức X qua bỡnh đựng CuO (dư), nung núng Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng
chất rắn trong bỡnh giảm 0,32 gam Hỗn hợp hơi thu được cú tỉ khối đối với hiđro là 15,5 Giỏ trị của m là :
A 0,92 B 0,32 C 0,64 D 0,46.
Cõu 6: Đốt chỏy hoàn toàn 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức, cần vừa đủ V lớt O2 (ở đktc), thu được 0,3 mol CO2 và 0,2 mol
H2O Giỏ trị của V là
A 8,96 B 11,2 C 6,72 D 4,48.
Cõu 7: Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại húa trị 2, thu được 6,8 gam chất rắn và khớ X Lượng khớ X sinh ra
cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là :
A 5,8 gam B 6,5 gam C 4,2 gam D 6,3 gam.
Cõu 8: X là một ancol (rượu) no, mạch hở Đốt chỏy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam oxi, thu được hơi nước và 6,6 gam CO2
Cụng thức của X là (cho C = 12, O = 16)
A C2H4(OH)2 B C3H7OH C C3H5(OH)3 D C3H6(OH)2.
Cõu 9: Khi oxi húa hoàn toàn 2,2 gam một anđehit đơn chức thu được 3 gam axit tương ứng Cụng thức của anđehit là
A HCHO B C2H3CHO C C2H5CHO D CH3CHO.
Cõu 10: Khi đốt chỏy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm chỏy chỉ gồm 4,48 lớt CO2 (ở đktc) và 3,6
gam nước Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tỏc dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tờn của X là (Cho H = 1; C = 12; O =16; Na = 23)
A etyl axetat B metyl propionat C isopropyl axetat D etyl propionat.
*CĐ khối A,B-07
Cõu 11: Đốt chỏy hoàn toàn một thể tớch khớ thiờn nhiờn gồm metan, etan, propan bằng oxi khụng khớ (trong khụng khớ, oxi chiếm
20% thể tớch), thu được 7,84 lớt khớ CO2 (ở đktc) và 9,9 gam nước Thể tớch khụng khớ (ở đktc) nhỏ nhất cần dựng để đốt chỏy hoàn toàn lượng khớ thiờn nhiờn trờn là (Cho H = 1; C = 12; O = 16)
A 56,0 lớt B 78,4 lớt C 70,0 lớt D 84,0 lớt.
Cõu 12: Hũa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loóng, thu được
1,344 lớt hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giỏ trị của m là :
A 10,27 B 9,52 C 8,98 D 7,25.
Cõu 13: Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tỏc dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lớt H2 (ở đktc) Thể tớch dung dịch
axit H2SO4 2M cần dựng để trung hoà dung dịch X là
A 60ml B 150ml C 30ml D 75ml.
*ĐH khối A – 08
Cõu 14: Để hoà tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đú số mol FeO bằng số mol Fe2O3), cần dựng
vừa đủ V lớt dung dịch HCl 1M Giỏ trị của V là
A 0,23 B 0,18 C 0,08 D 0,16.
Cõu 15: Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tỏc dụng hoàn toàn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm
cỏc oxit cú khối lượng 3,33 gam Thể tớch dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là
A 57 ml B 50 ml C 75 ml D 90 ml
Cõu 16: Cho V lớt hỗn hợp khớ (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung núng
Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam Giỏ trị của V là
A 0,448 B 0,112 C 0,224 D 0,560.
Cõu 17: Hoà tan hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp gồm Al và Al4C3 vào dung dịch KOH (dư), thu được a mol hỗn hợp khớ và dung dịch
X Sục khớ CO2 (dư) vào dung dịch X, lượng kết tủa thu được là 46,8 gam Giỏ trị của a là
A 0,55 B 0,60 C 0,40 D 0,45.
Cõu 18: Trung hoà 5,48 gam hỗn hợp gồm axit axetic, phenol và axit benzoic, cần dựng 600 ml dung dịch NaOH 0,1M Cụ cạn
dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp chất rắn khan cú khối lượng là
A 8,64 gam B 6,84 gam C 4,90 gam D 6,80 gam.
Trang 2Bài tập trắc nghiệm luyện thi đại học Thầy Nguyễn Văn Huân - 0912630737
Cõu 19: Hỗn hợp X cú tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin Khi đốt chỏy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng
của CO2 và H2O thu được là
A 20,40 gam B 18,60 gam C 18,96 gam D 16,80 gam.
Cõu 20: Khi crackinh hoàn toàn một thể tớch ankan X thu được ba thể tớch hỗn hợp Y (cỏc thể tớch khớ đo ở cựng điều kiện nhiệt độ
và ỏp suất); tỉ khối của Y so với H2 bằng 12 Cụng thức phõn tử của X là
A C6H14 B C3H8 C C4H10 D C5H12.
*ĐH khối B – 08
Cõu 21: Đun núng hỗn hợp gồm hai rượu (ancol) đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng với H2SO4 đặc ở 140oC
Sau khi cỏc phản ứng kết thỳc, thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và 1,8 gam nước CTPT của hai rượu trờn là
A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH C C3H5OH và C4H7OH D C3H7OH và C4H9OH.
Cõu 22: Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tỏc dụng với dung dịch HCl (dư) Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn,
được dung dịch Y; cụ cạn Y thu được 7,62 gam FeCl2 và m gam FeCl3 Giỏ trị của m là
A 9,75 B 8,75 C 7,80 D 6,50.
Cõu 23: Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tỏc dụng hết với dung dịch HCl (dư), sinh ra
0,448 lớt khớ (ở đktc) Kim loại M là
A Na B K C Rb D Li.
Cõu 24: Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, đơn chức X tỏc dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch gồm KOH 0,12M và NaOH 0,12M
Cụ cạn dung dịch thu được 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan Cụng thức phõn tử của X là
A C2H5COOH B CH3COOH C HCOOH D C3H7COOH.
Cõu 25: Nhiệt phõn hoàn toàn 40 gam một loại quặng đụlụmit cú lẫn tạp chất trơ sinh ra 8,96 lớt khớ CO2 (ở đktc) Thành phần phần
trăm về khối lượng của CaCO3.MgCO3 trong loại quặng nờu trờn là
A 40% B 50% C 84% D 92%.
Cõu 26: Xà phũng hoỏ hoàn toàn 17,24 gam chất bộo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối
lượng xà phũng là
A 17,80 gam B 18,24 gam C 16,68 gam D 18,38 gam.
Cõu 27: Đốt chỏy hoàn toàn 1 lớt hỗn hợp khớ gồm C2H2 và hiđrocacbon X sinh ra 2 lớt khớ CO2 và 2 lớt hơi H2O (cỏc thể tớch khớ
và hơi đo ở cựng điều kiện nhiệt độ, ỏp suất) Cụng thức phõn tử của X là A C2H6 B C2H4 C CH4 D C3H8.
*CĐ khối A,B-08
Cõu 28: Cho 5,9 gam amin đơn chức X tỏc dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch
Y Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan Số cụng thức cấu tạo ứng với CTPT tử của X là
Cõu 29: Dẫn từ từ V lớt khớ CO (ở đktc) đi qua một ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO, Fe2O3 (ở nhiệt độ cao) Sau khi
cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khớ X Dẫn toàn bộ khớ X ở trờn vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thỡ tạo thành 4 gam kết tủa Giỏ trị của V là
A 1,120 B 0,896 C 0,448 D 0,224.
Cõu 30: Hoà tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,28M thu được dung dịch
X và 8,736 lớt khớ H2 (ở đktc) Cụ cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là
A 38,93 gam B 103,85 gam C 25,95 gam D 77,86 gam.
Cõu 31: Đốt chỏy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 0,11 mol CO2 và 0,132 mol H2O Khi X tỏc dụng với khớ clo (theo tỉ lệ
số mol 1:1) thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất Tờn gọi của X là
A 2-Metylbutan B etan C 2,2-Đimetylpropan D 2-Metylpropan.
Bài tập tự luyện Bμi 1 i 1 μi 1 Cho 24,4 gam hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 Sau phản ứng thu đ ợc 39,4 gam kết tủa Lọc−ợc 39,4 gam kết tủa Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thu đ ợc m gam muối clorua m có giá trị l −ợc 39,4 gam kết tủa Lọc μ
Bμi 1 i 2 μi 1 Hòa tan 10,14 gam hợp kim Cu, Mg, Al bằng một l ợng vừa đủ dung dịch HCl thu đ ợc 7,84 lít khí A (đktc) v 1,54 gam−ợc 39,4 gam kết tủa Lọc −ợc 39,4 gam kết tủa Lọc μ chất rắn B v dung dịch C Cô cạn dung dịch C thu đ ợc m gam muối, m có giá trị l : μ −ợc 39,4 gam kết tủa Lọc μ
Bμi 1 i 3 μi 1 Hòa tan ho n to n 10 gam hỗn hợp Mg v Fe trong dung dịch HCl d thấy tạo ra 2,24 lít khí Hμ μ μ −ợc 39,4 gam kết tủa Lọc 2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đ ợc gam muối khan Khối l ợng muối khan thu đ ợc l −ợc 39,4 gam kết tủa Lọc −ợc 39,4 gam kết tủa Lọc −ợc 39,4 gam kết tủa Lọc μ
A 1,71 gam B 17,1 gam C 3,42 gam D 34,2 gam
Bμi 1 i 4 μi 1 Trộn 5,4 gam Al với 6,0 gam Fe2O3 rồi nung nóng để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm Sau phản ứng ta thu đ ợc m gam hỗn−ợc 39,4 gam kết tủa Lọc hợp chất rắn Giá trị của m l μ
A 2,24 gam B 9,40 gam C 10,20 gam D 11,40 gam
Bμi 1 i 5 μi 1 Cho 0,52 gam hỗn hợp 2 kim loại Mg v Fe tan ho n to n trong dung dịch Hμ μ μ 2SO4 loãng, d thấy có 0,336 lít khí thoát ra−ợc 39,4 gam kết tủa Lọc (đktc) Khối l ợng hỗn hợp muối sunfat khan thu đ ợc l −ợc 39,4 gam kết tủa Lọc −ợc 39,4 gam kết tủa Lọc μ
A 2 gam B 2,4 gam C 3,92 gam D 1,96 gam
Bμi 1 i 6 μi 1 Cho 2,81 gam hỗn hợp A gồm 3 oxit Fe2O3, MgO, ZnO tan vừa đủ trong 300 ml dung dịch H2SO4 0,1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối l ợng hỗn hợp các muối sunfat khan tạo ra l −ợc 39,4 gam kết tủa Lọc μ
A 3,81 gam B 4,81 gam C 5,21 gam D 4,8 gam
Bμi 1 i 7 μi 1 Thổi một luồng khí CO d qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp gồm CuO, Fe−ợc 39,4 gam kết tủa Lọc 2O3, FeO, Al2O3 nung nóng thu đ ợc 2,5 gam chất−ợc 39,4 gam kết tủa Lọc rắn To n bộ khí thoát ra sục v o n ớc vôi trong d thấy có 15 gam kết tủa trắng Khối l ợng của hỗn hợp oxit kim loại ban đầuμ μ −ợc 39,4 gam kết tủa Lọc −ợc 39,4 gam kết tủa Lọc −ợc 39,4 gam kết tủa Lọc
l μ
A 7,4 gam B 4,9 gam C 9,8 gam D 23 gam
Bμi 1 i 8 μi 1 Chia 1,24 gam hỗn hợp hai kim loại có hóa trị không đổi th nh hai phần bằng nhau : μ
- Phần 1: bị oxi hóa ho n to n thu đ ợc 0,78 gam hỗn hợp oxit μ μ −ợc 39,4 gam kết tủa Lọc
Trang 3Bài tập trắc nghiệm luyện thi đại học Thầy Nguyễn Văn Huân - 0912630737
- Phần 2: tan ho n to n trong dung dịch Hμ μ 2SO4 loãng thu đ ợc V lít H−ợc 39,4 gam kết tủa Lọc 2 (đktc) Cô cạn dung dịch thu đ ợc m gam muối−ợc 39,4 gam kết tủa Lọc khan
1 Giá trị của V l μ
A 2,24 lít B 0,112 lít C 5,6 lít D 0,224 lít
2 Giá trị của m l μ
A 1,58 gam B 15,8 gam C 2,54 gam D 25,4 gam
Bμi 1 i 9 μi 1 Hòa tan ho n to n 20 gam hỗn hợp Mg v Fe v o dung dịch axit HCl d thấy có 11,2 lít khí thoát ra (đktc) v dung dịchμ μ μ μ −ợc 39,4 gam kết tủa Lọc μ
X Cô cạn dung dịch X thì khối l ợng muối khan thu đ ợc l −ợc 39,4 gam kết tủa Lọc −ợc 39,4 gam kết tủa Lọc μ
A 35,5 gam B 45,5 gam C 55,5 gam D 65,5 gam
Bμi 1 i 10 μi 1 Sục hết một l ợng khí clo v o dung dịch hỗn hợp NaBr v NaI, đun nóng thu đ ợc 2,34 g NaCl Số mol hỗn hợp NaBr v−ợc 39,4 gam kết tủa Lọc μ μ −ợc 39,4 gam kết tủa Lọc μ NaI đã phản ứng l : μ
A 0,1 mol B 0,15 mol C 0,02 mol D 0,04 mol
Bμi 1 i 11 μi 1 Ho tan hết 38,60 gam hỗn hợp gồm Fe v kim loại M trong dung dịch HCl d thấy thoát ra 14,56 lít Hμ μ −ợc 39,4 gam kết tủa Lọc 2 (đktc) Khối
l ợng hỗn hợp muối clorua khan thu đ ợc l −ợc 39,4 gam kết tủa Lọc −ợc 39,4 gam kết tủa Lọc μ
A 48,75 gam B 84,75 gam C 74,85 gam D 78,45 gam
Bμi 1 i 12 μi 1 Cho tan ho n to n 8,0 gam hỗn hợp X gồm FeS v FeSμ μ μ 2 trong 290 ml dung dịch HNO3, thu đ ợc khí NO v dung dịch Y.−ợc 39,4 gam kết tủa Lọc μ
Để tác dụng hết với các chất trong dung dịch Y, cần 250 ml dung dịch Ba(OH)2 1M Kết tủa tạo th nh đem nung ngo i không khíμ μ
đến khối l ợng không đổi đ ợc 32,03 gam chất rắn Z −ợc 39,4 gam kết tủa Lọc −ợc 39,4 gam kết tủa Lọc
1 Khối l ợng mỗi chất trong X l −ợc 39,4 gam kết tủa Lọc μ
A 3,6 gam FeS v 4,4 gam FeSμ 2 B 4,4 gam FeS v 3,6 gam FeSμ 2
C 2,2 gam FeS v 5,8 gam FeSμ 2 D 4,6 gam FeS v 3,4 gam FeSμ 2
2 Thể tích khí NO (đktc) thu đ ợc l −ợc 39,4 gam kết tủa Lọc μ
A 1,12 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 6,72 lít
3 Nồng độ mol của dung dịch HNO3 đã dùng l μ
Bμi 1 i 13 μi 1 Thổi 8,96 lít CO (đktc) qua 16 gam FexOy nung nóng Dẫn to n bộ l ợng khí sau phản ứng qua dung dịch Ca(OH)μ −ợc 39,4 gam kết tủa Lọc 2 d ,−ợc 39,4 gam kết tủa Lọc thấy tạo ra 30 gam kết tủa Khối l ợng sắt thu đ ợc l −ợc 39,4 gam kết tủa Lọc −ợc 39,4 gam kết tủa Lọc μ
A 9,2 gam B 6,4 gam C 9,6 gam D 11,2 gam
Bμi 1 i 14 μi 1 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm với 9,66 gam hỗn hợp X gồm FexOy v nhôm, thu đ ợc hỗn hợp rắn Y Cho Y tác dụng vớiμ −ợc 39,4 gam kết tủa Lọc dung dịch NaOH d , thu đ ợc dung dịch D, 0,672 lít khí (đktc) v chất không tan Z Sục CO−ợc 39,4 gam kết tủa Lọc −ợc 39,4 gam kết tủa Lọc μ 2 đến d v o dung dịch D lọc kết tủa−ợc 39,4 gam kết tủa Lọc μ
v nung đến khối l ợng không đổi đ ợc 5,1 gam chất rắn μ −ợc 39,4 gam kết tủa Lọc −ợc 39,4 gam kết tủa Lọc
1 Khối l ợng của Fe−ợc 39,4 gam kết tủa Lọc xOy v Al trong X lần l ợt l μ −ợc 39,4 gam kết tủa Lọc μ
A 6,96 v 2,7 gam μ B 5,04 v 4,62 gam μ C 2,52 v 7,14 gam μ D 4,26 v 5,4 gam μ
2 Công thức của oxit sắt l μ
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Không xác định đ ợc −ợc 39,4 gam kết tủa Lọc
Bμi 1 i 15 μi 1 Khử ho n to n 32 gam hỗn hợp CuO v Feμ μ μ 2O3 bằng khí H2 thấy tạo ra 9 gam H2O Khối l ợng hỗn hợp kim loại thu đ ợc−ợc 39,4 gam kết tủa Lọc −ợc 39,4 gam kết tủa Lọc
l μ