hạt nhân, số p, số e, số lớp e, số e trong mỗilớp dựa vào sơ đồ cấu tạo nguyên tử của mộtvài nguyên tố cụ thể H,C, Cl, Na.Thái độ : Cơ sở hình thành thế giới quan Kỹ năng : Đọc được tên
Trang 1PHẦN 3 : PHẦN CỤ THÊ
Häc kú I Tuần
Kiến thức, kỹ năng : 1 Hóa học là khoa học
nghiên cứu các chất, sự biến đổi và ứng dụngcủa chúng
2 Hóa học có vai trò rất quan trọng trongcuộc sống của chúng ta
3 Cần phải làm gì để học tốt môn Hóa học ?
- Khi học tập môn hóa học, cần thực hiện cáchoạt động sau : tự thu thập, tìm kiếm kiếnthức; xử lí thông tin; vận dụng và ghi nhớ
- Học tốt môn hóa học là nắm vững và có khảnăng vận dụng kiến thức đã học
Thái độ : Có tinh thần hứng thú học tập, say
mê và yêu thích bộ môn
- Dụng cụ: Ống nghiệm+ giá, ống nhỏ giọt, …
- Hóa chất: ddCuSO4,NaOH, HCl,; Zn
- Thí nghiệm biểudiễn
- Vấn đáp, thuyếttrình, …
2
Chất Kiến thức : Biết được :
- Khái niệm chất và một số tính chất (Chất
có trong vật thể xung quanh ta)
Kỹ năng : Quan sát thí nghiệm, hình ảnh,
mẫu chất, rút ra tính chất của chất (tínhchất vật lí của chất)
- Phân biệt chất và vật thể
- So sánh tính chất vật lí của một số chất gầngũi trong cuộc sống như : đường, muối ăn,tinh bột
Thái độ : Có ý thức sử dụng chất cẩn thận,
thích hợp
- Dụng cụ thử tính dẫnđiện (pin, bóng đèn2,5V, dây dẫn)
- Thuyết trình, vấnđáp
2
3
Chất (tt) Kiến thức : Biết được :
- Khái niệm về chất nguyên chất (chất tinhkhiết) và hỗn hợp
Kỹ năng : Quan sát thí nghiệm, hình ảnh,
mẫu chất, rút ra tính chất của chất (tínhchất vật lí của chất)
- Nhãn chai nướckhoáng có ghi thànhphần
- Cốc thủy tinh; ống nhỏgiọt; đèn cồn; tấm kính;
kẹp gỗ; …
- Thí nghiệm biểudiễn
- Diễn giảng; Vấnđáp
Trang 2- Phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp.
- Tách được một chất rắn ra khỏi hỗn hợpdựa vào tính chất vật lí (muối ăn ra khỏi hỗnhợp nước và muối)
- Muối ăn (NaCl); nướccất
4
Bài Thực
hành 1 : Làm quen
với nội quy
trong phịng thí
nghiệm
Kiến thức : Biết được :
- Nội quy và một số quy tắc an tồn trongPTN; Cách sử dụng một số dụng cụ và hĩachất trong PTN
- Mục đích và các bước tiến hành, kĩ thuậtthực hiện một số thí nghiệm cụ thể:
+ Quan sát sự nĩng chảy và so sánh sự nĩngchảy của parafin và lưu huỳnh
- Làm sạch muối ăn từ hỗn hợp muối ăn vàcát
Kỹ năng : - Sử dụng được một số dụng cụ và
hĩa chất để thực hiện một số TN đơn giảnnêu ở trên
- Viết tường trình thí nghiệm
Thái độ : Cẩn thận, trung thực trong báo cáo,
tiết kiệm trong học tập và thực hành, …; Cĩ
- Hoá chất : Lưu huỳnh,
parafin, cát lẫn muốiăn
- Viết sẵn ragiấy bản tườngtrình thực hành
- Thí nghiệm thựchành
Nguyên tử Kiến thức : Biết được :
- Các chất được tạo nên từ các nguyên tử
- Nguyên tử là hạt vơ cùng nhỏ, trung hịa vềđiện, gồm hạt nhân mang điện tích dương và
vỏ nhuyên tử là các electron (e) mang điệntích âm
- Hạt nhân gồm proton (p) mang điện tíchdương và nơtron khơng mang điện
- Vỏ nguyên tử gồm các e luơn chuyển độngrất nhanh xung quanh hạt nhân và được sắpxếp thành từng lớp
- Trong nguyên tử, số p = số e, điện tích của1p = điện tích của 1e về giá trị tuyệt đốinhưng trái dấu, nên nguyên tử trung hịa vềđiện
Kỹ năng : Xác định được số đơn vị điện tích
- Diễn giảng, Vấnđáp, thuyết trình
Trang 3hạt nhân, số p, số e, số lớp e, số e trong mỗilớp dựa vào sơ đồ cấu tạo nguyên tử của mộtvài nguyên tố cụ thể (H,C, Cl, Na).
Thái độ : Cơ sở hình thành thế giới quan
Kỹ năng : Đọc được tên nguyên tố khi biết
kí hiệu hĩa học và ngược lại
Thái độ : - Cẩn thận, cĩ ý thức tự giác học
tập tích cực,
- Tranh vẽ % khốilượng nguyên tố H 1.7+ 8 (sgk - 19)
- 1g (1ml) nước cất đựngtrong ống nghiệm
- Thuyết trình, diễngiảng, vấn đáp
4
7
Nguyên tố
hĩa học (tt)
Kiến thức : Biết được :
- Nguyên tử khối : khái niệm, đơn vị và cách
so sánh khối lượng của nguyên tử nguyên tốnày với nguyên tử của nguyên tố khác (giớihạn ở 20 nguyên tố đầu)
Kỹ năng : Tra bảng tìm được nguyên tử khối
của một số nguyên tố cụ thể
Thái độ : - Cẩn thận, cĩ ý thức tự giác học
tập tích cực,
- Thuyết trình, diễngiảng, vấn đáp
8
Đơn Chất
và Hợp Chất Phân
Tử
Kiến thức : Biết được :
- Các chất (đơn chất và hợp chất) thường tồntại ở 3 trạng thái : rắn, lỏng và khí
- Đơn chất do một nguyên tố hĩa học tạonên; Hợp chất do từ hai nguyên tố hĩa họctrở lên tạo nên
- Đặc điểm cấu tạo của đơn chất và hợp chất
Kỹ năng : - Phân biệt một chất là đơn chất
hay hợp chất theo thành phần nguyên tố tạonên chất
- Quan sát hình ảnh minh họa về đặc điểmcấu tạo chất
Thái độ : Cĩ ý thức tự giác học tập,
Tranh vẽ to: H 1.10 + 11+ 12 + 13 (sgk – 22+23)
- Vấn đáp, diễngiảng
5
9
Đơn Chất
và Hợp Chất Phân
Tử (tt)
Kiến thức : Biết được :
- Phân tử là những hạt đại diện cho chất, gồmmột số nguyên tử liên kết với nhau và thểhiện đầy đủ tính chất hĩa học của chất
- Phân tử khối là khối lượng của phân tử tính
Tranh vẽ to: H 1.10 + 11+ 12 + 13 + 14 (sgk – 22+ 23 + 25)
- Thuyết trình, diễngiảng, vấn đáp
Trang 4bằng đ.v.C, bằng tổng nguyên tử khối cácnguyên tử trong phân tử.
Kỹ năng : - Tính được phân tử khối của một
Tán Của
Các Phân
Tử
Kiến thức : Biết được :
- Mục đích và các bước tiến hành, kĩ thuậtthực hiện một số thí nghiệm cụ thể :
- Sự khuếch tán của các phân tử một chất khívào trong khơng khí
- Sự khuếch tán của các phân tử thuốc tím
trong nước
Kỹ năng : - Sử dụng dụng cụ, hĩa chất tiến
hành thành cơng, an tồn một số thí nghiệmnêu trên
- Quan sát, mơ tả hiện tượng, giải thích vá rút
ra nhận xét về sự chuyển động khuếch táncủa một số phân tử chất rắn, chất khí
- Viết tường trình thí nghiệm
Thái độ : - Cẩn thận, tiết kiệm trong học tập
và trong thực hành, cĩ hứng thú say mê yêuthích bộ mơn
TN 1: Sự lan tỏa của amoniac (NH 3 ).
- 2 cốc thủy tinh nhỏ;
đũa thủy tinh
- Nước cất; thuốc tím(KMnO4)
- Viết sẵn ragiấy tườngtrình thực hànhhĩa học
- Thí nghiệm thựchành theo nhĩm
6
11
Bài Luyện
Tập 1 Kiến thức :
- Hệ thống hoá kiến thức về các khái niệm
cơ bản: Chất, đơn chất, hợp chất, nguyêntử, nguyên tố hoá học, phân tử
- Củng cố phân tử là hạt hợp thành hầu hếtcác chất , nguyên tử là hạt hợp thành củađơn chất kim lọai
Kỹ năng : - Rèn kỹ năng phân biệt chất,vật thể, tách chất ra khỏi hỗn hợp, từ sơ đồnguyên tử chỉ ra các thành phần cấu tạo,viết KHHH, tìm KHHH dựa vào bảng 1(sgk – 42) khi biết tên nguyên tố và ngượclại, tính phân tử khối
Thái độ : - Cẩn thận, cĩ hứng thú say mê yêu
Sơ đồ mối quan hệ giữacác khái niệm (bảng phụ)
- Vấn đáp, diễngiảng, …
Trang 5thích bộ mơn.
12
Cơng Thức
Hĩa Học
Kiến thức : Biết được :
- Cơng thức hĩa học biểu diễn thành phầnphân tử chất
- CTHH của đơn chất gồm kí hiệu hoá họccủa một nguyên tố hĩa học (kèm theo sốnguyên tử nếu cĩ)
- CTHH của hợp chất gồm kí hiệu của haihay nhiều nguyên tố tạo ra chất, kèm theo sốnguyên tử của mỗi nuyên tố tương ứng
-CTHH cho biết: nguyên tố nào tạo ra chất,số nguyên tử mỗi nguyên tố trong một phân
tử và phân tử khối của chất
Kỹ năng : - Quan sát CTHH cụ thể, rút ra
được nhận xét về cách viết CTHH của đơnchất và hợp chất
-Viết được CTHH khi biết tên các nguyên tố
và số nguyên tử của mỗi nguyên tố tạo nênmột phân từ và ngược lại
- Nêu được ý nghĩa CTHH của chất cụ thể
7
13 Hĩa Trị Kiến thức : Biết được :- Hĩa trị biểu thị khả năng liên kết của
nguyên tử của nguyên tố này với nguyên tửcủa nguyên tố khác hay với nhĩm nguyên tửkhác
- Quy ước: Hĩa trị của H là I, của O là II;
Hĩa trị của nguyên tố trong hợp chất cụ thểđược xác định theo hĩa trị của H, O
- Quy tắc hoá trị : Trong hợp chất hainguyên tố AxBy thì : a.x = b.y (a, b là hĩa trịtương ứng của A, B) Quy tắc đúng cả khi B
Trang 6hoặc nhĩm nguyên tử theo công thức hoáhọc.
- Biết cách xác định CTHH đúng, sai khibiết hoá trị của hai nguyên tố tạo thành hợpchất
Thái độ : - Cĩ ý thức tự giác học tập tích
cực, cĩ hứng thú say mê yêu thích bộ mơn
14 Hĩa Trị (tt) Kiến thức : - Vận dụng được quy tắc hoá trị trong hợp
chất hai nguyên tố
- Biết cách tính hoá trị và lập công thức hoáhọc
- Biết cách xác định CTHH đúng, sai khibiết hoá trị của hai nguyên tố tạo thành hợpchất
Kỹ năng : - Lập công thức của hợp chất hainguyên tố (nguyên tố và nhĩm nguyên tử)
- Tính hoá trị của một nguyên tố trong hợpchất
8
15
Bài Luyện
Tập 2 Kiến thức : - Củng cố cách ghi và ý nghĩa
của CTHH, khái niệm hoá trị và công thứcminh họa quy tắc hoá trị
Kỹ năng : - Tiếp tục rèn kỹ năng lập công
thức hợp chất hai nguyên tố, tính hoá trịcủa một nguyên tố trong hợp chất
Thái độ : - Cĩ ý thức tự giác học tập tíchcực, hứng thú say mê yêu thích bộ mơn
- Bảng phụ: ghi bài tập
- Bảng nhĩm : 5 cái
- Ơn lại kiếnthức trongchương đã học
- Vấn đáp, diễngiảng, …
16 Kiểm Tra 1 Tiết Kiến thức :- Củng cố lại những kiến thức đã học về
chất – nguyên tử - phân tử
Kỹ năng : - Lập công thức hợp chất hainguyên tố, tính hoá trị của một nguyên tố
- Đề bài và đáp án
Trang 7trong hợp chất.
- Tự đánh giá kết quả học tập của bản thân
Kiến thức : Học sinh biết :
- Hiện tượng vật lý là hiện tượng mà trong
đĩ khơng cĩ sự biến đổi chất này thành chấtkhác
- Hiện tượng hóa học là hiện tượng có sựbiến đổi chất này thành chất khác
Kỹ năng : - Quan sát được một số hiện
tượng cụ thể, rút ra nhận xét về hiện tượngvật lí và hiện tượng hĩa học
- Phân biệt được hiện tượng vật lí và hiệntượng hĩa học
Thái độ : - Cĩ ý thức sử dụng và bảo quản
chất
- Ống nghiệm, nam
châm, thìa lấy hoá chấtrắn, giá ống nghiệm,kẹp, đèn cồn
- Bột sắt, lưu huỳnh, ddCuSO4, dd NaOH
- Thí nghiệm biểudiễn, vấn đáp, diễngiảng
18
Phản Ứng
Hĩa Học
Kiến thức : Biết được :
- Phản ứng hoá học (pưhh) là quá trình làmbiến đổi chất này thành chất khác
- Bản chất của phản ứng hóa học là sự thayđổi về liên kết giữa các nguyên tử, làm chophân tử này biến đổi thành phân tử khác
19
Phản Ứng
Hĩa Học Kiến thức : Biết được - Để xảy ra phản ứng
hĩa học (pưhh) khi các chất tác dụng tiếpxúc với nhau, có trường hợp cần đun nóng,
- Dụng cụ : Ống nghiệm+ giá, kẹp gỗ, ống hút
- Hoá chất : dd HCl,
- Thí nghiệm biểudiễn, vấn đáp,
Trang 810 có mặt chất xúc tác (chất xúc tác là chất
kích thích cho phản ứng xảy ra nhanh hơnvà không biến đổi)
- Để nhận biết cĩ pưhh xảy ra, dựa vào dấuhiệu có chất mới tạo thành mà ta quan sátđược như : thay đổi màu sắc, tạo kết tủa, khíthốt ra, toả nhiệt, …
Kỹ năng : - Quan sát thí nghiệm, hình vẽ, …rút ra được về pưhh
- Xác định được chất pư (chất ban đầu, …)
và sản phẩm (chất tạo thành)
Thái độ : - Cĩ ý thức tự giác học tập tích
cực, hứng thú say mê yêu thích bộ mơn
- Ý thức bảo vệ các đồ vật bằng kim loại
CuSO4, NaOH, kẽmviên
20
Bài Thực Hành 3 : Phản ứng
Hĩa Học và
Dấu Hiệu
Của Phản
Ứng Hĩa Học
Kiến thức : Biết được :
- Mục đích và các bước tiến hành, kĩ thuậtthực hiện một số thí nghiệm về hiện tượngvật lí và hiện tượng hoá học
- Dấu hiệu có PƯHH xảy ra
Kỹ năng : - Sử dụng dụng cụ, hĩa chất để
tiến hành thành cơng, an tồn các thí TN
- Quan sát, mơ tả, giải thích được các hiệntượng hĩa học; Viết tường hĩa học
Thái độ : - Cĩ ý thức cẩn thận, tiết kiệm
trong học tập và trong thực hành, cĩ hứng thúsay mê yêu thích bộ mơn
- ống nghiệm + giá; ốngthủy tinh hình L; ốngnhỏ giọt, muơi sắt
- Nước cất; dung dịchcanxi hiđroxit (nước vơitrong); que đĩm; dungdịch natri cacbonat
- Viết sẵn ragiấy tườngtrình thực hànhhĩa học theonhĩm
- Thí nghiệm thựchành theo nhĩm
Kiến thức : Biết được :
- Trong một phản ứng hĩa học, tổng khốilượng của các chất phản ứng bằng tổng khốilượng các chất sản phẩm
- (Chú ý : các chất tác dụng với nhau theomột tỉ lệ nhất định về khối lượng)
Kỹ năng : - Quan sát TN cụ thể, nhận xét,rút ra được kết luận về sự bảo tồn khốilượng các chất trong phản ứng
-Viết được biểu thức liên hệ giữa khối lượng
- Dụng cụ : Ống
nghiệm, kẹp gỗ, giá ốngnghiệm, cân robervan,ống hút
- Hoá chất : dung dịch
CuSO4, dung dịch BaCl2
- Thí nghiệm biểudiễn, vấn đáp, diễngiảng, …
Trang 9các chất trong 1 số phản ứng cụ thể
- Tính được khối lượng của một chất trongphản ứng khi biết khối lượng của các chấtcịn lại
Thái độ : - Hiểu rõ ý nghĩa định luật đốivới đời sống và sản xuất Bước đầu thấyđược vật chất tồn tại vĩnh viễn, góp phầnhình thành thế giới quan duy vật, chống mêtín dị đoan
22
Phương Trình Hĩa
Học
Kiến thức :Biết được :
- Phương trình biểu diễn pưhh, gồm côngthức hoá học các chất tham gia và sảnphẩm với các hệ số thích hợp
- Các bước lập PTHH khi biết các chất phảnứng và sản phẩm, giới hạn ở những phản ứngthơng thường
Kỹ năng : - Biết lập PTHH khi biết các chất
phản ứng và sản phẩm
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng viết CTHH
Thái độ : - Cĩ ý thức tự giác học tập tíchcực, hứng thú say mê yêu thích bộ mơn
- Bảng nhĩm : 5 cái
- Bảng phụ ghi bài tập
- Diễn giảng, Vấnđáp,
12
23
Phương Trình Hĩa
- Bảng nhĩm : 5 cái
- Bảng phụ ghi bài tập
- Diễn giảng, Vấn đáp,
đáp,
Trang 1024 LUYỆN
TẬP 3 - Củng cố cách ghi và ý nghĩa của
CTHH, khái niệm hoá trị và công thứchoá trị
Kỹ năng :
- Tiếp tục rèn kỹ năng lập công thức hợpchất hai nguyên tố, tính hoá trị của mộtnguyên tố trong hợp chất
Thái độ :
- Cĩ ý thức tự giác học tập tích cực, cĩ hứng thú say mê yêu thích bộ mơn.
- Bảng phụ ghi bài tập
13
25 Kiểm tra 1 tiết Kiến thức :
- Giúp HS củng cố lại những kiến thứcđã học về (hiện tượng vật lí, hĩa học, lậpphương trình hĩa học và cho biết tỉ lệ sốnguyên tử, phân tử các chất trong phảnứng)
- Tự kiểm tra, đánh giá kết quả học tập
Đề bài và đáp án - Ơn tập các
kiến thức trongchương
Trang 11và lượng
chất + luyện
Kiến thức :
Học sinh biết :
- Biểu thức biểu diễn mối liên hệ giữalượng chất (n), khối lượng (m) và thể tích(V)
Kỹ năng :
- Tính được m (hoặc n, hoặc V) của chấtkhí ở đktc khi biết các đại lượng có liênquan
đổi giữa thể tích chất khí
và lượng
chất + luyện
Kiến thức :
Học sinh biết :
- Biểu thức biểu diễn mối liên hệ giữalượng chất (n), khối lượng (m) và thể tích(V)
Kỹ năng :
- Tính được m (hoặc n, hoặc V) của chấtkhí ở đktc khi biết các đại lượng có liênquan
15
29
TỈ KHỐI
CỦA CHẤT KHÍ
Trang 12B, tỉ khối của khí A đối với không khí.
Kiến thức :
Biết được :
- Ý nghĩa của công thức hóa học (cthh) cụthể theo số mol, theo khối lượng, hoặctheo thể tích (nếu là chất khí)
- Các bước tính thành phần phần trăm vềkhối lượng mỗi nguyên tố trong hợp chấtkhi biết công thức hóa học
Kỹ năng :
Dựa vào công thức hóa học :
- Tính được tỉ số mol, tỉ lệ khối lượng giữa các nguyên tố, giữa các nguyên tố
và hợp chất.
- Tính được thành phần phần trăm theo khối lượng của các nguyên tố khi biết cthh của một số hợp chất cụ thể và ngược lại.
16
THEO CÔNG THỨC HÓA HỌC (tt)
Kiến thức :
Biết được :
- Các bước lập công thức hóa học (cthh)của hợp chất khi biết thành phần phầntrăm về khối lượng của các nguyên tố tạonên hợp chất
Kỹ năng :
- Xác định cthh của hợp chất khi biếtthành phần phần trăm về khối lượng củacác nguyên tố tạo nên hợp chất
- Bảng nhóm : 5 cái
- Bảng phụ ghi bài tập
- Diễn giảng, Vấn đáp,
Trang 13Thỏi độ : Cú ý thức tự giỏc học tập tớchcực, cẩn thận trong tớnh toỏn.
- Bảng nhúm : 5 cỏi
- Bảng phụ ghi bài tập
- Diễn giảng, Vấn đỏp,
17
33
Tớnh theo
phương trỡnh húa học (tt)
Kiến thức :- Phơng trình hoá học chobiết tỉ lệ số moℓ, tỉ lệ thể tích giữa cácchất bằng tỉ lệ số nguyên tử hoặc phân
tử các chất trong phản ứng
-Các bớc tính theo phơng trình hoá học
chất theo phơng trình hoá học cụ thể
- Tính đợc thể tích chất khí tham giahoặc tạo thành trong phản ứng hoá học
Thỏi độ :- Cú ý thức tự giỏc học tập tớch cực,cẩn thận trong tớnh toỏn
- Bảng nhúm : 5 cỏi
- Bảng phụ ghi bài tập
- Diễn giảng, Vấn đỏp,
35
ễn Tập
HK I Ki ế n th ứ c :
* OÂn laùi cỏc kớờn thức cụ baỷn :
- Bieỏt ủửụùc caỏu taùo nguyeõn tửỷ vaứ ủaởcủieồm caực haùt caỏu taùo neõn nguyeõn tửỷ
- OÂn laùi caực coõng thửực tớnh : soỏ mol,khoỏi lửụùng mol, khoỏi lửụùng chaỏt, theồ tớchvaứ tổ khoỏi chất khớ
- OÂn laùi caựch laọp CTHH dửùa vaứo : hoựa
đỏp,