- GV nêu từng ý trong bài tập và yêu cầu HS lựa chọn và đứng vào 1 trong 3 vị trí, quy ước theo 3 thái độ: + Tán thành + Phân vân + Không tán thành - Yêu cầu HS các nhóm cùng sự lựa chọn
Trang 1TUAÀN 1
Ngaứy soaùn : 15 / 8 / 2008
Ngaứy daùy : Từ 25 đến 29 /8 /2008
Thửự Hai ngaứy 25 thaựng 8 naờm 2008
ẹAẽO ẹệÙC(1)TRUNG THệẽC TRONG HOẽC TAÄP (Tieỏt 1)
I Muùc tieõu :
- Giuựp hoùc sinh nhaọn thửực ủửụùc caàn phaỷi trung thửùc trong hoùc taọp Trung thửùc trong hoùc taọp laứ khoõng doỏi traự, gian laọn baứi laứm, baứi thi, baứi kieồm tra
- Hỡnh thaứnh vaứ reứn cho hoùc sinh thoựi quen bieỏt trung thửùc trong hoùc taọp
- Hoùc sinh bieỏt ủoàng tỡnh, uỷng hoọ nhửừng haứnh vi trung thửùc vaứ pheõ phaựn nhửừng haứnh
vi thieỏu trung thửùc trong hoùc taọp
II Chuaồn bũ : - GV : Tranh veừ, baỷng phuù.
- HS : Xem trửụực baứi, sửu taàm caực maồu chuyeọn, taỏm gửụng veà sửù trung thửùc trong hoùc taọp
III Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc
1.OÅn ủũnh : Chuyeồn tieỏt
2 Baứi cuừ : Kieồm tra saựch vụỷ cuỷa hoùc sinh.
3.Baứi mụựi : Giụựi thieọu baứi – Ghi ủeà
Hẹ1 : Xửỷ lớ tỡnh huoỏng.
- Cho HS xem tranh SGK vaứ ủoùc noọi dung tỡnh
huoỏng
- Yeõu caàu HS thaỷo luaọn nhoựm 2 em lieọt keõ caực
caựch giaỷi quyeỏt coự theồ coự cuỷa baùn Long trong
tỡnh huoỏng
- Gv toựm taột thaứnh caựch giaỷi quyeỏt chớnh
a) Mửụùn tranh cuỷa baùn ủeồ ủửa cho coõ giaựo xem
b) Noựi doỏi coõ laứ ủaừ sửu taàm nhửng queõn ụỷ nhaứ
c) Nhaọn loói vaứ hửựa vụựi coõ seừ sửu taàm, noọp sau
H: Neỏu em laứ Long, em seừ choùn caựch giaỷi quyeỏt
naứo? Vỡ sao choùn caựch G.quyeỏt ủoự?
- GV keỏt luaọn: Caựch giaỷi quyeỏt (c) laứ phuứ hụùp
nhaỏt, theồ hieọn tớnh trung thửùc trong hoùc taọp Khi
maộc loói gỡ ta neõn thaỳng thaộn nhaọn loói vaứ sửỷa loói
- Yeõu caàu HS ủoùc phaàn ghi nhụự SGK
Hẹ2: Laứm vieọc caự nhaõn baứi taọp1 (SGK).
- Goùi HS neõu yeõu caàu baứi taọp 1 trong SGK
- Yeõu caàu HS laứm vieọc caự nhaõn baứi taọp 1
- GV laộng nghe HS trỡnh baứy vaứ keỏt luaọn:
Traọt tửù
- ẹaởt saựch vụỷ leõn baứn
- Laộng nghe vaứ nhaộc laùi
- HS quan saựt vaứ thửùc hieọn
- Theo doừi, laộng nghe
- Thaỷo luaọn nhoựm 2 em
- Trỡnh baứy yự kieỏn thaỷo luaọn, mụứi baùn nhaọn xeựt
- HS theo doừi
- Moọt soỏ em trỡnh baứy trửụực lụựp
- Caỷ lụựp theo doừi nhaọn xeựt, boồ sung
- Theo doừi, laộng nghe
- Vaứi em ủoùc ghi nhụự, lụựp theo doừi
- Neõu yeõu caàu :Giaỷi quyeỏt caực tỡnh huoỏng
- Moói HS tửù hoaứn thaứnh baứi taọp 1
Trang 2+ Ý (c) là trung thực trong học tập.
+ Ý (a), (b), (d) là thiếu trung thực trong học tập
HĐ3 : Thảo luận nhóm bài tập 2 (SGK).
- GV nêu từng ý trong bài tập và yêu cầu HS lựa
chọn và đứng vào 1 trong 3 vị trí, quy ước theo 3
thái độ:
+ Tán thành
+ Phân vân
+ Không tán thành
- Yêu cầu HS các nhóm cùng sự lựa chọn và giải
thích lí do lựa chọn của mình
- GV có thể cho HS sử dụng những tấm bìa màu
VD: Tán thành thì giơ bìa màu đỏ
Không tán thành giơ bìa màu xanh
Phân vân thì giơ bìa màu vàng
- GV kết luận: Ý kiến (b), (c) là đúng, ý (c) là
sai
- GV kết hợp giáo dục HS:
H: Chúng ta cần làm gì để trung thực trong học
tập?
- GV khen ngợi các nhóm trả lời tốt, động viên
nhóm trả lời chưa tốt
HĐ4 : Liên hệ bản thân.
- GV tổ chức làm việc cả lớp
- Cho HS sưu tầm các mẩu chuyện, tấm gương về
trung thực trog học tập
H: Hãy nêu những hành vi của bản thân em mà
em cho là trung thực?
H: Nêu những hành vi không trung thực trong
học tập mà em đã từng biết?
* GV chốt bài học: Trung thực trong học tập
giúp em mau tiến bộ và được mọi người yêu quý,
tôn trọng.
“ Khôn ngoan chẳng lọ thật thà
Dẫu rằng vụng dại vẫn là người ngay”
4 Củng cố : Hướng dẫn thực hành:
- GV yêu cầu HS về nhà tìm 3 hành vi thể hiện
sự trung thực, 3 hành vi thể hiện sự không trung
thực trong học tập
- Giáo viên nhận xét tiết học.
5 Dặn dò : - Về nhà chuẩn bị trước bài tập 3, 4, 6
Cho tiết sau
- HS trình bày ý kiến, trao đổi, chất vấn lẫn nhau
- Nhóm 3 em thực hiện thảo luận
- Các nhóm trình bày ý kiến, cả lớp trao đổi, bổ sung
- Lắng nghe và trả lời:
…cần thành thật trong học tập, dũng cảm nhận lỗi mắc phải, không nói dối, không coi cóp, chép bài của bạn, không nhắc bài cho bạn trong giờ kiểm tra
-Nói dối, chép bài của bạn, nhắc bài cho bạn trong giờ kiểm tra
- Nhắc lại
- HS nêu trước lớp
- Tự liên hệ
- Lắng nghe, ghi nhận
- Nghe và ghi bài
Trang 3TẬP ĐỌC (1 ) DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾUI.Mục đích yêu cầu :
- Hiểu các từ ngữ trong bài : ngắn chùn chùn, thui thủi và phần giải nghĩa trong SGK
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp – bênh vực người yếu, xoá bỏ áp bức, bất công Từ đó HS biết thông cảm, quan tâm bênh vực bạn yếu ở trường cũng như ở nhà và ở bất cứ đâu
II.Chuẩn bị: - GV : Tranh SGK phóng to, bảng giấy hoặc (bảng phụ) viết sẵn câu, đoạn
văn cần hướng dẫn luyện đọc
- HS : Xem trước bài trong sách
III.Các hoạt động dạy - học:
1.Ổn định : Nề nếp
2 Bài cũ : Kiểm tra sách vở của học sinh.
3 Bài mới : Giới thiệu bài – Ghi đề.
Bài tập đọc :” Dế Mèn bênh vực kẻ yếu” là một
đoạn trích từ truyện Dế Mèn phiêu lưu kí.
HĐ1: Luyện đọc
- Gọi 1 HS khá đọc cả bài trước lớp
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc theo đoạn đến hết
bài ( 2 lượt)
- GV theo dõi và sửa sai phát âm cho HS, đồng thời
khen những em đọc đúng để các em khác noi theo
-Ghi từ khó lên bảng,hướng dẫn HS luyện phát âm
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Thi đọc giữa các nhóm
- GV nhận xét, tuyên dương
- GV đọc diễn cảm cả bài
HĐ2: Tìm hiểu bài:
- Yêu cầu HS đọc thầm từng đoạn và trả lời câu
hỏi
Hát
- Cả lớp mở sách, vở lên bàn
- Lắng nghe và nhắc lại đề bài
-Học sinh đọc bài + chú giải-Lớp theo dõi,Lắng nghe
-Học sinh tiếp nối nhau đọc bài
- Thực hiện đọc ( 4 cặp), lớp theo dõi, nhận xét
- Luyện phát âm
- Luyện đocï theo cặp
- Đại diện một số nhóm đọc, lớp nhận xét
- HS theo dõi
- Thực hiện đọc thầm theo nhóm bàn và trả lời câu hỏi
cá nhân nêu theo ý thích của mình
_ Lớp theo dõi – nhận xét và bổ sung ý kiến
Trang 4+ ẹoaùn 1:” 2 doứng ủaàu”.
H: Deỏ Meứn gaởp Nhaứ Troứ trong hoaứn caỷnh nhử theỏ
naứo?
H: ẹoaùn 1noựi neõn ủieàu gỡ?
+ ẹoaùn 2:” 5 doứng tieỏp theo”.
H: Tỡm nhửừng chi tieỏt cho thaỏy chũ Nhaứ Troứ raỏt yeỏu
ụựt?
G: ” ngaộn chuứn chuứn”: laứ ngaộn ủeỏn mửực quaự ủaựng,
troõng raỏt khoự coi
ẹoan 2noựi neõn ủieàu gỡ?
+ ẹoaùn 3:” 5 doứng tieỏp theo”.
H: Nhaứ Troứ bũ boùn nheọn ửực hieỏp, ủe doaù nhử theỏ
naứo?
G: “ thui thuỷi” : laứ coõ ủụn, moọt mỡnh laởng leừ khoõng
coự ai baàu baùn
H: ủoaùn 3 cho ta thaỏy ủieàu gỡ?
+ ẹoaùn 4:”coứn laùi”.
H: Nhửừng lụứi noựi vaứ cửỷ chổ naứo noựi leõn taỏm loứng
nghúa hieọp cuỷa Deỏ Meứn?
H: Nhửừng cửỷ chổ treõn cho ta thaỏy ủieàu gỡ?
- Yeõu caàu HS ủoùc lửụựt toaứn baứi
H: Neõu moọt hỡnh aỷnh nhaõn hoaự maứ em thớch, cho
bieỏt vỡ sao em thớch?
- Yeõu caàu HS thaỷo luaọn nhoựm baứn ruựt ra ủaùi y ựcuỷa
baứi
- GV choỏt yự- ghi baỷng:
Hẹ3: Luyeọn ủoùc dieón caỷm
- Goùi 4 HS ủoùc noỏi tieỏp 4 ủoaùn trửụực lụựp
- Gv hửụựng daón HS luyeọn ủoùc dieón caỷm ủoaùn vaờn
ủaừ vieỏt saỹn
- GV ủoùc maóu ủoaùn vaờn treõn
- Goùi HS luyeọn ủoùc dieón caỷm ủoaùn vaờn theo caởp
- Goùi moọt vaứi HS thi ủoùc dieón caỷm trửụực lụựp
- GV theo doừi, uoỏn naộn
- Nhaọn xeựt vaứ tuyeõn dửụng
4.Cuỷng coỏ: - Goùi 1 HS ủoùc laùi baứi vaứ nhaộc NDC.
… Deỏ Meứn ủi qua moọt vuứng coỷ xửụực thỡ nghe tieỏng khoực tổ teõ, laùi gaàn thỡ thaỏy chũ Nhaứ Troứ guùc ủaàu khoực beõn taỷng ủaự cuoọi
YÙ 1:Deỏ Meứn gaởp chũ nhaứ troứ
….thaõn hỡnh chũ beự nhoỷ, gaày yeỏu, ngửụứi bửù nhửừng phaỏn nhử mụựi loọt Caựnh chũ moỷng, ngaộn chuứn chuứn, quaự yeỏu, laùi chửa quen mụỷ Vỡ oỏm yeỏu, chũ kieỏm bửừa cuừng chaỳng ủuỷ neõn laõm vaứo caỷnh ngheứo tuựng
YÙ 2: Hỡnh daựng chũ NhaứTroứ
…trửụực ủaõy meù Nhaứ Troứ coự vay lửụng aờn cuaỷ boùn nheọn Sau ủaỏy chửa traỷ ủửụùc thỡ ủaừ cheỏt Nhaứ Troứ oõm yeỏu, kieỏm khoõng ủuỷ aờn, khoõng traỷ ủửụùc nụù Boùn nheọn ủaừ ủaựnh Nhaứ Troứ maỏy baọn Laàn naứy, chuựng chaờng tụ chaởn ủửụứng, ủe baột chũ aờn thũt
YÙ 3: Chũ Nhaứ Troứ bũ boùn nheọn ửực hieỏp,
ủe doaù.
…+ Lụứi noựi cuỷa Deỏ Meứn : Em ủửứng sụù Haừy trụỷ veà vụựi toõi ủaõy ẹửựa ủoọc aực khoõng theồ caọy khoeỷ aờn hieỏp keỷ yeỏu.+ Cửỷ chổ vaứ haứnh ủoọng cuỷa Deỏ Meứn: phaỷn ửựng maùnh meừ xoeứ caỷ 2 caứng ra; haứnh ủoọng baỷo veọ, che chụ ỷ: daột Nhaứ Troứ ủi
YÙ 4: Taỏm loứng nghúa hieọp cuỷa Deỏ Meứn
HS đọc bài
HS nêu
ẹaùi yự: Ca ngụùi Deỏ Meứn coự taỏm loứng nghúa hieọp – beõnh vửùc ngửụứi yeỏu, xoaự boỷ aựp bửực, baỏt coõng.
- HS ủocù noỏi tieỏp ủeỏn heỏt baứi, lụựp theo doừi,nhaọn xeựt,tỡm ra gioùng ủoùc cuỷa tửứng ủoaùn
- Theo doừi-Luyeọn ủoùc dieón caỷm ủoaùn vaờn theo caởp.-HS thi ủoùc dieón caỷm trửụực lụựp
Trang 5H: Qua bài học hôm nay, em học được gì ở nhân
vật Dế Mèn?
- GV kết hợp giáo dục HS Nhận xét tiết học
5.Dặn dò : -Về nhà luyện đọc bài văn, chuẩn bị
bài:” Tiếp theo”, tìm đọc tác phẩm Dế Mèn phiêu
+ Rèn kỹ năng đocï viết các số trong phạm vi 100 000
+ Có ý thức tự giác học tập
II Chuẩn bị : - Gv : Bảng phụ.
- HS : Xem trước bài
III Các hoạt động dạy - học :
1 Ổn định : Nề nếp lớp.
2 Bài cũ : Kiểm tra sách vở của học sinh.
3 Bài mới : Giới thiệu bài, ghi đề.
“ Trong chương trình toán lớp 3, các em đã được
học đến số nào? ( 100 000) Trong giờ học này
chúng ta cùng ôn tập về các số đến 100 000”
HĐ1 : Ôân lại cách đọc số, viết số và các hàng.
- GV viết số 83 251, yêu cầu HS đọc và nêu rõ
chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng
nghìn, hàng chục nghìn là chữ số nào?
- Tương tự với các số: 83 001, 80 201, 80 001
- Cho HS nêu quan hệ giữa 2 hàng liền kề
(VD: 1 chục = 10 đơn vị; 1 trăm = 10 chục;…)
- Gọi một vài HS nêu : các số tròn chục, tròn
trăm, tròn nghìn, tròn chục nghìn
HĐ2 : Thực hành làm bài tập.
Bài 1 :
Hát
- Mở sách, vở học toán
- Theo dõi
- HS nhắc lại đề
- 2 HS đọc và nêu, lớp theo dõi:
số1 hàng Đơn vị, số 5 hàng chục, số 2 hàng trăm, số 3 hàng nghìn, số 8 hàng chục nghìn,
Trang 6- Gọi HS nêu yêu cầu, sau đó tự làm bài vào vở.
- Theo dõi HS làm bài
- Gọi 2 HS lên bảng sửa bài
- Yêu cầu HS nêu quy luật của các số trên tia số
“a” và các số trong dãy số “b”
H: Các số trên tia số được gọi là những số gì?
H: Hai số đứng liền nhau trên tia số hơn kém
nhau bao nhiêu đơn vị?
H: Các số trong dãy số “b” là những số gì?
H: Hai số đứng liền nhau trong dãy số “b” hơn
kém nhau bao nhiêu đơn vị?
- Chữa bài trên bảng cho cả lớp
Bài 2 :
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Chữa bài cho cả lớp
- Yêu cầu HS đổi chéo vở kiểm tra
Đáp án:
63850 : sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi
91 907: chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy
16 212 : mười sáu nghìn hai trăm mười hai
8 105 : tám nghìn một trăm linh năm
70 008: bảy mươi nghìn không trăm linh tám
Bài 3 :
- Gọi 1 HS đọc bài mẫu “a”, 1 HS đọc bài mẫu
“b”và nêu yêu cầu của bài
- Cho HS tự phân tích cách làm và làm bài vào
vở
- Theo dõi giúp đỡ HS yếu
- Chữa bài, yêu cầu HS sửa bài nếu sai
- Cả lớp làm vào vở bài tập
- 2 HS lên bảng làm bài tập
… các số tròn chục nghìn
….10 000 đơn vị
số tròn nghìn
…1000 đơn vị
- Theo dõi và sửa bài nếu sai
- Cả lớp làm vào vở bài tập
- HS lần lượt lên bảng làm
- HS kiểm tra lẫn nhau
- Theo dõi và sửa bài nếu sai
- 2 HS đọc, lớp theo dõi
a) Viết số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị
b) Viết tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị thành số theo mẫu
- HS tự làm bài vào vở, sau đó lần lượt lên bảng làm, lớp theo dõi, nhận xét
-Thực hiện sửa bài
Trang 7Bài 4 :
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài
H: Muốn tính chu vi của một hình ta làm như thế
nào?
- Cho HS nêu các hình ở bài tập 4
- Gv gợi ý: vận dụng công thức tính chu vi hình
chữ nhật và hình vuông để tính
- Yêu cầu HS tự làm bài rồi chữa
- Chữa bài cho cả lớp, yêu cầu sửa bài
Đáp án:
Chu vi hình tứ giác ABCD:
6+4+3+4 = 17 ( cm)Chu vi hình chữ nhật QMNP:
( 8+4) x 2 = 24 ( cm)Chu vi hình vuông GHIK:
5 x 4 = 20 ( cm)
4.Củng cố : - Chấm bài, nhận xét.
- Gọi vài em nhắc lại cách tính chu vi HCN, HV
Hướng dẫn BT luyện thêm về nhà
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò : Về làm bài luyện thêm, chuẩn
bị :”Tiếp theo”
- HS nêu yêu cầu bàitập 4:
Tính chu vi của các hình
…tính tổng độ dài các cạnh của hình đó
…hình tứ giác, hình chữ nhật và hình vuông
- HS làm vào vở BT, sau đó đổi vở kiểm tra chéo
-Thực hiện sửa bài
I Mục tiêu :
- HS biết được đặc điểm, tác dụng và cách sử dụng, bảo quản những vật liệu, dụng cụ đơn giản dùng để cắt, khâu, thêu
- Biết cách và thực hiện được thao tác sâu chỉ vào kim và vê nút chỉ
- Giáo dục ý thức thực hiện an toàn lao động
II Chuẩn bị : - Gv : một số mẫu vật liệu và dụng cụ cắt, khâu, thêu: (1số mẫu vải, kim,
chỉ, kéo, khung thêu, ……)
III Các hoạt động dạy - học :
1 Ổn định : Chuyển tiết.
2 Bài cũ : Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
3.Bài mới : Giới thiệu bài, ghi đề.
HĐ1 : Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét về vật
Trật tự
- HS để dụng cụ lên bàn kiểm tra nhau
- Lắng nghe và nhắc lại
Trang 8liệu khâu, thêu.
a) Vải:
- GV yêu cầu HS đọc nội dung a (SGK) và quan sát
màu sắc, hoa văn, độ dày, mỏng của 1 số mẫu vải
và nêu nhận xét về đặc điểm của vải
- GV nhận xét, bổ sung các câu trả lời của HS và
kết luận:
- GV hướng dẫn HS chọn loại vải để khâu, thêu
Nên chọn vải trắng hoặc vải màu có sợi thô, dày
như vải sợi bông, vải sợi pha Không nên chọn vải
lụa, xa tanh, ni lông… vì những vải này mềm nhũn,
khó cắt, khó khâu, thêu
b) Chỉ:
- GV hướng dẫn HS đọc nội dung b và trả lời câu
hỏi theo hình 1 SGK
- GV giới thiệu 1 số mẫu chỉ để minh hoạ đặc điểm
chính của chỉ khâu, chỉ thêu
Lưu ý : Muốn có đường khâu, thêu đẹp phải chọn chỉ
khâu có độ mảnh và độ dai phù hợp với độ dày và
độ dai của vải
* GV kết luận:
HĐ 2 : Hướng dẫn HS tìm hiểu đặc điểm và cách
sử dụng kéo
- GV hướng dẫn HS quan sát H2 SGK và yêu cầu
HS trả lời các câu hỏi về đặc điểm cấu tạo của kéo
cắt vải; So sánh sự giống, khác nhau giữa kéo cắt
vải và kéo cắt chỉ
- GV sử dụng 2 loại kéo để cho HS quan sát và bổ
sung thêm về đặc điểm, hình dáng của 2 loại kéo
- Giới thiệu thêm: Kéo cắt chỉ tức là kéo bấm trong
bộ dụng cụ khâu, thêu, may
Lưu ý: Khi sử dụng, vít kéo cần vặn chặt vừa phải,
nếu vặn quá chặt hoặc quá lỏng đều không cắt được
vải
- Yêu cầu HS quan sát H3 và nêu cách cầm kéo
- GV chỉ định 1-2 HS thực hiện thao tác cầm kéo cắt
- Lần lượt nhắc lại theo bàn
- Vài em nhắc lại
- HS quan sát và nêu đặc điểm cấu tạo của kéo:
+ Kéo dùng trong may, khâu, thêu gồm
2 loại kéo : kéo cắt chỉ và kéo cắt vải + Kéo cắt vải gồm 2 bộ phận chính là lưỡi kéo và tay cầm Giữa tay cầm và lưỡi kéo có chốt ( ốc vít) để bắt chéo 2 lưỡi kéo
- Lắng nghe
- Quan sát và 1-2 em thực hành cầm kéo cắt vải, HS khác quan sát và nhận xét
- Lắng nghe
- Một vài em nêu, mời bạn nhận xét, bổ sung
Trang 9HĐ 3 : Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét một số
vật liệu và vật dụng khác.
- Yêu cầu HS quan sát H6 SGK Nêu tên và nêu tác
dụng những dụng cụ trong hình
- GV nghe và chốt ý:
4.Củng cố : Gọi 1-2 HS đọc lại phần kiến thức trọng
tâm của bài
- Giáo viên nhận xét tiết học
5 Dặn do ø : Xem lại bài, học bài ở nhà, chuẩn bị :”
THỂ DỤC (BÀI 1)
Tên bài dạy: GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH TỔ CHỨC
Địa điểm: Sân trường
TRỊ CHƠI “ CHUYỀN BĨNG TIẾP SỨC ”
Dụng cụ: + 1 Cịi + 4 quả bĩng nhỡ bằng nhựa
Mục đích - Yêu cầu: Học sinh biết: + Nội dung cơ bản của chương trình
+ Những điểm cơ bản trong giờ thể dục
+ Trị chơi “ Chuyền bĩng tiếp sức ”
Cả năm học 70 tiết
Trang 10NỘI DUNG ĐL YÊU CẦU KỸ THUẬT
Biên chế tổ tập luyệnTC: Chuyển bĩng tiếp sức
CHÍNH TẢ (1 ) (Nghe - viết).
DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
I Mục tiêu :
- Học sinh nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài TĐ Dế Mèn
bênh vực kẻ yếu:” Một hôm……vẫn khóc”.
- Làm đúng bài tập phân biệt những tiếng có âm đầu ( l/n) hoặc vần
( an/ang)
- Viết rõ ràng, có ý thức rèn chữ đẹp, giữ vở sạch
II Chuẩn bị : - GV : Bảng phụ viết sẵn đoạn văn và bài tập.
- HS: Xem trước bài
III Các hoạt động dạy - học
1 Ổn định : Nề nếp
2 Bài cũ : Kiểm tra vở chính tả của học sinh.
3.Bài mới : Giới thiệu bài- Ghi đề.
HĐ1 :Hướng dẫn nghe - viết.
a) Tìm hiểu nội dung bài viết:
- Gọi 1 HS đọc đoạn viết chính tả 1 lượt
H: Tìm những chi tiết cho thấy chị nhà trò rất yếu
Trang 11b) Hướng dẫn viết từ khó:
- Yêu cầu HS tìm những tiếng, từ khó trong đoạn
viết?
- GV nêu thêm một số tiếng, từ mà lớp hay viết
sai
- Gọi 2 em lên bảng viết, dưới lớp viết nháp
- Gọi HS nhận xét, phân tích sửa sai
+ Nhà Trò : viết hoa danh từ riêng
+ cỏ xước : chú ý viết tiếng “xước”
+ tỉ tê : chú ý dấu hỏi
+ ngắn chùn chùn: chú ý âm “ch” vần “un”
- Gọi 1 HS đọc lại những từ viết đúng trên
bảng
GV đọc lại bài viết một lần
c) Viết chính tả:
- GV hướng dẫn cách viết và trình bày
- Đọc từng câu cho học sinh viết
- Đọc cho HS soát bài
- Chấm 7-10 bài - yêu cầu HS sửa lỗi
- GV Nhận xét chung
HĐ2 : Luyện tập.
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 2/a,b, sau đó làm
bài tập vào vở Mỗi dãy làm một phần
- GV theo dõi HS làm bài
- Gọi 2 HS lên bảng sửa bài
- Nhận xét, sửa
4.Củng cố:
- Cho cả lớp xem những bài viết đẹp.
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Về nhà sửa lỗi sai, chuẩn bị bài sau
- 2-3 em nêu: Nhà Trò, cỏ xước, tỉ tê, ngắn chùn chùn,
- 2 HS viết bảng, dưới lớp viết nháp
-Thực hiện phân tích trước lớp, sửa nếu sai
- 1 HS đọc, lớp theo dõi
-HS chú ý lắng nghe
- Theo dõi
-Viết bài vào vở
- HS đổi vở soát bài, báo lỗi
- Thực hiện sửa lỗi nếu sai
- Lắng nghe
- 2 HS nêu yêu cầu, thực hiện làm bài vào vở
- 2 HS sửa bài, lớp theo dõi
- Lần lượt đọc kết quả bài làm, nhận xét
- Thực hiện sửa bài, nếu sai
Theo dõi
- Lắng nghe và ghi nhận
*************************************************************
TOÁN ( 2 )ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
I Mục tiêu : Giúp HS ôn tập về:
- Tính nhẩm; cộng trừ 4 phép tính trong phạm vi 100 000; so sánh các số đến
100 000; luyện tập về bài toán thống kê số liệu
Trang 12- HS thực hiện đúng các dạng toán trên một cách thành thạo.
- Có ý thức tự giác làm bài, tính toán cẩn thận, chính xác và trình bày sạch
II Chuẩn bị : - GV : Bảng phụ.
- HS : Xem trước bài trong sách
III Các hoạt động dạy - học :
1 Ổn định : Nề nếp.
2 Bài cũ : Sửa bài tập luyện thêm.
- Gọi 3 HS lên bảng sửa bài
Bài 1: Cho các chữ số 1,4,7,9 Viết số lớn nhất và
số bé nhất có 4 chữ số trên
- Nhận xét và ghi điểm cho học sinh
3 Bài mới : - Giới thiệu bài, ghi đề.
HĐ1 : Luyện tính nhẩm.
- Cho HS tính nhẩm các phép tính đơn giản bằng
trò chơi: “ Tính nhẩm truyền”
VD: GV viết các phép tính lên bảng, sau đó gọi HS
đầu tiên tính nhẩm và cứ thế gọi tiếp bạn khác với
các phép tính nối tiếp
7000 + 3000 8000 - 2000 6000 : 2
4000 x 2 11000 x 3 42000 : 7
- GV tuyên dương những bạn trả lời nhanh, đúng
HĐ2 : Thực hành
- GV cho HS làm các bài tập
- Gọi HS nêu yêu cầu bài 1,2,3 và 4
Bài 1 : - Yêu cầu HS tính nhẩm và viết kết quả vào
vở
- Gọi lần lượt 2 em lên bảng thực hiện
- Cho HS nhận xét, sửa theo đáp án sau:
- Theo dõi, lắng nghe
-Vài em nhắc lại đề
-Theo dõi
- Cả lớp cùng chơi
- 1 em nêu yêu cầu
- Thực hiện cá nhân
- Làm bài vào vở
- Thực hiện làm bài, rồi lần lượt lên bảng sửa, lớp theo dõi và nhận xét
- Sửa bài nếu sai
Trang 13Bài 3 :- Gọi 1-2 em nêu cách so sánh Yêu cầu HS
làm bài vào vở
- Gọi 2 em lên bảng sửa bài, dưới lớp nhận xét
- Sửa bài chung cho cả lớp
- Gọi 1 em lên bảng làm bài 5a, lớp nhận xét
- Sửa bài chung cho cả lớp
Đáp án:
Loại hàng Giá tiền Số lượng Thành tiền
Bát 2 500đ/1cái 5 cái 12 500 đồng
Tổng 95 300 đồng
GiảiSố tiền mua bát:
2500 x 5 = 12 500 ( đồng)
Đáp số : 12.500 đồng
- Yêu cầu HS trả vở và sửa bài
4.Củng cố :- Chấm một số bài, nhận xét – Nhấn
mạnh một số bài HS hay sai
- Hướng dẫn bài luyện tập thêm về nhà
- 1-2 em nêu: So từng hàng chữ số từ cao xuống thấp, từ lớn đến bé
- Thực hiện làm bài, 2 em lên bảng sửa, lớp theo dõi và nhận xét
- Sửa bài nếu sai
1 em đọc đề, lớp theo dõi
- HS quan sát và đọc bảng thống kê số liệu
1 em lên bảng viết thành bài giải
- Cả lớp làm vào phiếu bài tập,theo dõi và nhận xét
Trang 14
- Giáo viên nhận xét tiết học.
5 Dặn dò : Về nhà làm bài luyện thêm, chuẩn bị
bài:”Tiếp theo”
****************************************
LUYÊN TỪ VÀ CÂU ( 1 )
CẤU TẠO CỦA TIẾNG
I Mục tiêu:
- HS nắm được cấu tạo cơ bản của tiếng là gồm 3 bộ phận: âm đầu, vần và thanh
- Biết nhận diện các bộ phận của tiếng, từ đó có khái niệm về bộ phận vần của tiếng nói chung và vần trong thơ nói chung
- HS vận dụng bài học làm tốt bài tập
II Chuẩn bị: - GV: Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ của tiếng; Bộ chữ cái ghép tiếng.
- HS : Vở bài tập, SGK
III Các hoạt động dạy – học:
1.Ổn định: Chuyển tiết
2 Bài cũ: Kiểm tra sách vở của học sinh.
3.Bài mới: - Giới thiệu bài – Ghi đề.
Tiết học hôm nay sẽ giúp các em nắm được cấu
tạo các bộ phận của một tiếng, từ đó hiểu thế nào là
những tiếng bắt vần với nhau trong thơ.
HĐ1: Tìm hiểu bài.
a Nhận xét:
- GV treo bảng phụ ghi sẵn câu tục ngữ trong SGKõ
- Yêu cầu 1: HS đếm số tiếng trong câu tục ngữ
Bầu ơi thương lấy bí cùng Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn
- Yêu cầu 2: Đáønh vần tiếng bầu và ghi lại cách
đánh vần đó
- GV ghi kết quả của HS lên bảng bằng các màu
phấn khác nhau
- Yêu cầu 3: Phân tích cấu tạo tiếng bầu
H: Tiếng bầu do những bộ phận nào tạo thành?
- GV chốt lại: Tiếng do âm b, vần âu và thanh
huyền tạo thành.
- Yêu cầu 4: Phân tích các tiếng còn lại và rút ra
Trật tự
- Mở sách vở lên bàn
- Lắng nghe và nhắc lại đề bài
- Tất cả HS đếm thầm
- 1-2 em làm mẫu( đếm thành tiếng dòng đầu bằng cách đập nhẹ tay lên mặt bàn) Kết quả là 6 tiếng
-Tất cả lớp làm theo đếm thành tiếng dòng còn lại.( là 8 tiếng)
- Cả lớp đánh vần thầm
- 1 HS làm mẫu đánh vần thành tiếng
- Cả lớp đánh vần thành tiếng và ghi lại
cách đánh vần vào bảng con:
bờ-âu-bâu-huyền-bầu.
- HS giơ bảng con báo cáo kết quả
- 2 HS ngồi cạnh nhau thảo luận, trao đổi
- 1-2 HS trình bày kết luận, HS khác nhận xét, bổ sung
- Hoạt động nhóm bàn 3 em
Trang 15nhận xét.
- GV giao cho mỗi nhóm phân tích 1 tiếng
- Gọi HS lên bảng chữa bài
- GV nhận xét và sửa bài cho cả lớp
- Yêu cầu HS nhắc lại kết quả phân tích
H: Tiếng do những bộ phận nào tạo thành?
H: Những tiếng nào có đủ các bộ phận như tiếng
bầu? tiếng nào không có đủ các bộ phận như tiếng
bầu?
- Gọi một vài HS nêu nhận xét chung về cấu tạo
của một tiếng
b Rút ra ghi nhớ.
Mỗi tiếng gồm có 3 bộ phận: Aâm đầu, vần và
thanh Tiếng nào cũng có vần và thanh Có tiếng
không có âm đầu.
HĐ2: luyện tập.
Bài 1 :
- Gọi 1 HS đọc đề và nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm vào vở bài tập
- Gọi HS lên bảng sửa bài
- Chấm và sửa bài ở bảng theo đáp án gợi ý sau :
- Đại diện nhóm lên bảng chữa bài
- Theo dõi, sửa bài trên phiếu nếu sai
- Một số em trả lời:
.tiếng do âm đầu, vần và thanh tạo thành
…Tất cả các tiếng có đủ bộ phận như
tiếng bầu chỉ riêng tiếng ơi là không đủ
vì thiếu âm đầu
- Một vài em nêu, mời bạn nhận xét, bổ sung
- 3-4 HS lần lượt đọc ghi nhớ trong SGK
- 1 em nêu yêu cầu
- Cả lớp thực hiện làm bài
- Theo dõi bạn sửa bài
- Sửa bài nếu sai
Trang 16- Gọi 1 HS đọc đề và nêu yêu cầu.
- Yêu cầu HS làm vào vở bài tập
- Gọi HS lên bảng sửa bài
- Chấm và sửa bài cho cả lớp
Đáp án: là chữ sao
4.Củng cố: - Gọi 1HS đọc lại ghi nhớ
- Tuyên dương những em học tốt
- Nhận xét tiết học Dặn dò về nhà học kỹ bài
- 1 em nêu yêu cầu
- Cả lớp thực hiện làm bài
- Theo dõi bạn sửa bài
- Sửa bài nếu sai
1 HS đọc, lớp theo dõi
-Theo dõi, lắng nghe
- Nghe và ghi nhận
********************************************************************* ĐỊA LÝ:
LÀM QUEN VỚI BẢN ĐỒ
I Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:
- Định nghiã đơn giản về bản đồ.
+ Một số yếu tố của bản đồ: Phương tiện, tỷ lệ, ký hiệu bản đồ
+ Các kí hiêïu của một số đối tượng địa lý trên bản đồ.
- Rèn kỹ năng đọc bản đồ, tìm các hiện tượng địa lý trên bản đồ.
- GD HS ý thức học tập, quan sát.
II Đồ dùng dạy học:
- Một số loại bản đồ: Thế giới, châu lục, VN.
III Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định
2 Bài cũ: kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 bài mới: giới thiệu bài
* Hoạt động 1: Làm viẹc cả lớp
- GV treo các loại bản đồ lên bảngtheo
lãnh thổ từ lớn đến nhỏ.
- Gọi HS đọc tên các bản đồ treo trên bảng
- GV yêu cầu HS nêu phạm vi lãnh thổ
được thể hiện trên mỗi bản đồ.
- GV nhận xét, bổ sung.
lắng nghe -HS theo dõi
- HS tiếp nối nhau đọc tên bản đồ
- HS nêu, nhận xét
Trang 17H: bản đồ thể hiện những gì?
KL: bản đồ là hình vẽ thu nhỏ lại một
khu vực hay toàn bộ trái đất theo tỷ lệ
nhất định.
* Hoạt động 2: Làm việc cá nhân:
- Cho HS quan sát hình 1,2 SGK
H: Em hãy chỉ vị trí hồ Hoàn Kiếm và đền
Ngọc Sơn trong từng hình?
H: Ngày nay, muốn vẽ bản đo àchúng ta
thường phải làm gì?
H: Tại sao cùng vẽ về VN mà bản đồ hình 3
lại nhỏ hơn bản đồ đại lý tự nhện VN treo
tường?
- GV yêu các nhóm đọc SGK, quan sát trên bản
đồ và thảo luận
H: Tên bản đồcho ta biết điều gì?
H: Trên bản đồ, người ta quy định các hướng
NTN?
H: Tỷ lệ bản đồ cho em bếit điều gì?
H: Bảng ký hiệu được dùng để làm gì?
- Cho các nhóm báo cáo kết quả thảo luận
*Hoạt động 3: Thực hành vẽ một số ký hiệu
bản đồ
-GV cho HS quan sát bảng chú giải ở hình
3và một số bản đồ khác.
- Cho HS làm việc theo cặp, một em vẽ, một
em nói ký hiệu.
=> Bài học SGK
4 Củng cố, dặn dò
Nhấn mạnh nội dung bài học
Dặn: Học bài, chuẩn bị bài sau
Nhận xét giờ học
- Vẽ thu nhỏ một khu vực hay toàn bộ trái đất
- 2 HS lên bảng chỉ
- Ngày nay, muốn vẽ bản đồcủa 1 khu vực lên bản đồ
- Cho phù hợp với kích cỡ của SGK
-Biết tên khu vực, những thông tin chủ yếucủa khu vựcđó được thể hiện trên bản đồ.
- Phía trên: Hướmg bắc.
- Phía dưới: Hướng nam -Bên phải: Hưóng đông
- Bên trái: Hướng tây
- HS tả lời
- HS tả lời
- Đại diện một số nhóm lên báo cáo kết quả thảo luận của nhóm mình
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung
- HS quan sát
- HS làm việc theo cặp -Đọc bài học
Trang 18Thø T ngµy 27 th¸ng 8 n¨m 2008
MỸ THUẬT:
VẼ TRANG TRÍ MÀU SẮC VÀ CÁCH PHA MÀU
I Mục tiêu: - HS biết cách pha màu: Da cam, xanh lục (xanh lá cây) và tím.
- HS nhận biết được các cặp màu bổ túc và các màu nóng, màu lạnh HS pha được màu theo hướng dẫn.
- GD HS yêu thích màu sắc và thích vẽ.
II Chuẩn bị: - GV: SGK, hộp màu, bút vẽ, pha màu.
- Hình giới thiệu 3 màu cơ bản.( màu gốc) và hình hướng dẫn cách pha các màu: Da cam, xanh lục, tím
- Bảng màu giới thiệu các màu nóng, màu lạnh và màu bổ túc
- HS : Giấy vẽ, hoặc vở thực hành, SGK, hộp màu, bút vẽ hoặc sáp màu, bút chì màu, bút dạ
III Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định:
2 Bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới: Giới thiệu bài
* Hoạt động 1: Làm vệc cả lớp
- GV giới thiệu cách pha màu
- GV giới thiệu các cặp màu màu bổ túc.
- GV giới thiệu màu nóng, màu lạnh
* Hoạt động 2:
- GV làm mẫu cách pha màu
- GV giới thiệu màu ở hộp sáp, chì màu,
bút dạ.
* Hoạt động 3: Thực hành:
- Yêu cầu HS tập pha màu.
- GV quan sát hướng dẫn trực tiếp.
- GV hướng dẫn HS pha màu để vẽ vào
phần bài tập ở vỡ thực hành
- GV theo dõi, nhắc nhỡ, hướng dẫn, bổ sung
để HS chọn và pha đúng màu, vẽ đúng hình,
- Lắng nghe
- HS theo dõi
- HS theo dõi GV làm mẫu
- HS làm việc theo nhóm
- HS thực hiện theo hướng dẫn của GV
Trang 19vẽ màu đều và đẹp.
- GV có thể làm mẫu cách vẽ màu để HS
quan sát.
*Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá:
- GV cùng chọn một số bài và gợi ý để HS
nhận xét, xếp loại: Đạt yêu cầu, chưa đạt yêu
cầu cần bổ sung.
- GV khen ngợi các HS vẽ đúng và đẹp.
4.Dặn dò
- Về nhà quan sát màu trong thiên nhiên,và
gọi màu cho đúng.
- Quan sát hoa, lá , chuẩn bị một số bông
hoa, thật để làm mẫu vẽ cho bài tập sau.
- HS quan sát, theo dõi GV làm mẫu
- HS tiếp thu
****************************************************************
TẬP ĐỌC ( 2 )
MẸ ỐM I.Mục tiêu :
- Luyện đọc :
* Đọc đúng: cơi trầu, cánh màn, sớm trưa, nóng ran, nếp nhăn Đọc ngắt nghỉ đúng sau dấu câu và giữa các cụm từ
* Đọc diễn cảm : đọc đúng nhịp bài thơ, giọng nhẹ nhàng tình cảm
- Hiểu các từ ngữ trong bài
- Giáo dục tình cảm yêu thương sâu sắc, sự hiếu thảo, lòng biết ơn của con cái đối với cha (me)ï khi cha (mẹ) bị ốm
- HS học thuộc lòng bài thơ
II.Chuẩn bị: - GV : Tranh SGK phóng to, băng giấy hoặc (bảng phụ) viết sẵn câu, đoạn
văn cần hướng dẫn luyện đọc
- HS : Xem trước bài trong sách
III.Các hoạt động dạy - học:
1.Ổn định : Nề nếp
2 Bài cũ :” Dế Mèn bênh vực kẻ yếu”.
H: Những chi tiết nào trong bài cho thấy chị
Nhà Trò rất yếu ớt?
H: Những lời nói và cử chỉ nào nói lên tấm
lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn?
H: Nêu nội dung chính?
- GV nhận xét ghi điểm
Hát
3 em lên bảng
Trang 203 Bài mới : Giới thiệu bài – Ghi đề.
HĐ1: Luyện đọc
- Gọi 1 HS khá đọc cả bài trước lớp+ chú giải
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc theo từng khổ
thơ đến hết bài
- GV theo dõi và sửa sai phát âm cho HS
- GV ghi từ khó lên bảng,hướng dẫn HS luyện
phát âm
- Yêu cầu HS đọc lần thứ 2 GV theo dõi phát
hiện thêm lỗi sai sửa cho HS
- Yêu cầu HS luyện đọc theo nhóm đôi
- Cho HS thi đọc giữa các nhóm
- Gọi 1 – 2 HS đọc cả bài
- GV nhận xét, tuyên dương
- GV đọc diễn cảm cả bài
HĐ2: Tìm hiểu bài.
- Yêu cầu HS đọc thầm từng đoạn và trả lời
câu hỏi
+ Cho HS đọc thầm 2 khổ thơ đầu
H: Em hiểu những câu thơ sau muốn nói điều
gì? “ Lá trầu khô giữa cơi trầu
……….
Ruộng vườn vắng mẹ cuốc cày sớm trưa”.
G: Truyện Kiều”: là truyện thơ nổi tiếng của
đại thi hào Nguyễn Du, kể về thân phận của
một người con gái tài sắc vẹn toàn tên là Thuý
Kiều
+ Cho HS đọc thầm khổ thơ 3
H: Sự quan tâm chăm sóc của làng xóm đối
với mẹ của bạn nhỏ được thể hiện qua những
câu thơ nào?
- Qua những hình ảnh trên cho ta thấy điều gì?
+ Cho HS dọc thầm toàn bài thơ
H: Những chi tiết nào trong bài thơ bộc lộ tình
yêu thương sâu sắc của bạn nhỏ đối với mẹ?
- Lắng nghe và nhắc lại đề
- 1 HS đọc, cả lớp lắng nghe, đọc thầm theo SGK
- Nối tiếp nhau đọc bài, cả lớp theo dõi đọc thầm theo
- HS luyện phát âm
- Nối tiếp nhau đọc như lần 1
- HS đọc bài theo nhóm đôi
- Đại diện một số nhóm đọc, lớp nhận xét1-2 em đọc, cả lớp theo dõi
- Theo dõi, lắng nghe
- Thực hiện đọc thầm theo nhóm bàn và trả lời câu hỏi
… những câu thơ trên muốn nói mẹ bạn nhỏ bị ốm: không ăn được trầu nên lá trầu nằm khô giữa cơi trầu; không đọc được truyện nên truyện kiều được gấp lại; không làm lụng được vườn tược
… Cô bác xóm làng đến thăm - Người cho trứng, người cho cam, anh y sĩ……mang thuốc vào
+Bạn nhỏ xót thương mẹ:
Nắng mưa từ những ngày xưa
……đến giờ chưa tan.
Cả đời đi gió đi sương
….lần giường tập đi.
Vì con, mẹ khổ đủ điều.
… đã nhiều nếp nhăn.
+ Bạn nhỏ mong mẹ chóng khoẻ:
Con mong mẹ khoẻ dần dần.
Ý 1: Sự quan tâm của xóm làng đối với mẹ
+ Bạn nhỏ không quản ngại, làm mọi việc để mẹ vui:
Mẹ vui, con có quản gì
Trang 21- Những chi tiết trên cho ta thấy điều gì?
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm bàn rút ra đại ý
của bài
- GV chốt ý- ghi bảng:
Đại ý: Tình cảm yêu thương sâu sắc, sự hiếu
thảo, lòng biết ơn của bạn nhỏ với người mẹ
HĐ3: Luyện đọc diễn cảm - HTL
- Gọi 3 HS đọc nối tiếp trước lớp ( mỗi em
đọc 2 khổ thơ, em thứ 3 đọc 3 khổ cuối)
- GV dán giấy khổ to Hướng dẫn HS luyện
đọc diễn cảm, ngắt nhịp đúng các dòng thơ đã
viết sẵn
- GV đọc mẫu
- Gọi HS luyện đọc diễn cảm theo cặp
- Gọi một vài HS thi đọc diễn cảm trước lớp
- GV theo dõi, uốn nắn
- Cho HS nhẩm HTL bài thơ
- Cho HS thi đọc HTL từng khổ thơ rồi cả bài
- Nhận xét, tuyên dương và ghi điểm cho HS
4.Củng cố: - Gọi 1 HS đọc bài và đại ý
H: Qua bài học hôm nay, em học được gì ở
bạn nhỏ trong bài?
- GV kết hợp giáo dục HS Nhận xét tiết học
5.Dặn dò : -Về nhà HTL bài thơ Chuẩn bị
bài:” Dế Mèn bênh vực kẻ yếu.( Tiếp theo)”.
…con sắm cả ba vai chèo.
- Cá nhân nêu theo ý thích của mình
+ Bạn nhỏ thấy mẹ là người có ý nghĩa to lớn đối với mình:
Mẹ là đất nước tháng ngày của con.
- Thực hiện, sau đó đại diện của một vài nhóm trình bày, HS khác nhận xét, bổ sung
Ý 2: Tình yêu thương sâu sắc của bạn nhỏ đối với mẹ
- Vài em nhắc lại
- 3HS thực hiện đọc Cả lớp lắng nghe, nhận xét xem bạn đọc đã đúng chưa
- HS lắng nghe
- 3-4 cặp HS đọc, lớp theo dõi, nhận xét
- Thực hiện đọc 4-5 em, lớp theo dõi, nhận xét
Cả lớp nhẩm học thuộc bài thơ Sau đó HS xung phong thi đọc HTL trước lớp
- 1 HS đọc, lớp theo dõi
- HS tự nêu
- Lắng nghe, ghi nhận
- Nghe và ghi bài
*******************************************
TOÁN ( 3 )ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (Tiếp)
I Mục tiêu :
- Ôn tập bốn phép tính đã học trong phạm vi 100 000
- Luyện tính nhẩm, tính giá trị của biểu thức số, tìm thành phần chưa biết trong phép tính
Trang 22- Củng cố bài toán có liên quan đến rút về đơn vị.
- GD HS tính cẩn thận, chính xác và trình bày sạch đẹp
II Chuẩn bị : - GV : Bảng phụ.
- HS : Xem trước bài, VBT
III Các hoạt động dạy - học :
1 Ổn định : Nề nếp.
2 Bài cũ :
- Gọi 3 HS lên bảng lam bài
- Nhận xét và ghi điểm cho học sinh
3 Bài mới : - Giới thiệu bài, ghi đề.
HĐ1 : Hướng dẫn HS ôn tập.
- Gọi HS nêu yêu cầu bài 1,2,3,4 Sau đó một vài HS
nêu cách tính giá trị của biểu thức và tìm thành phần
chưa biết trong phép tính
- GV lắng nghe và chốt lại kiến thức, sau đó cho HS làm
lần lượt các bài tập vào vở
HĐ2 : Thực hành
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu bài
- Gọi lần lượt HS lên bảng thực hiện
Nhận xét
Bài 2 : Gọi HS nêu yêu cầu bài
- Gọi 2 HS lên bảng làm, mỗi HS làm 2 phép tính
- Yêu cầu HS nhận xét bài trên bảng Chấm điểm cho
HS, sau đó sửa bài cho cả lớp
Bài 3 : Gọi HS nêu yêu cầu bài
- Gọi 4 em lên bảng sửa bài, dưới lớp nhận xét
- Sửa bài chung cho cả lớp
Bài 4 : Gọi HS nêu yêu cầu bài
- Gọi 4 em lên bảng sửa bài, dưới lớp nhận xét
- Sửa bài chung cho cả lớp
Bài 5 :- Yêu HS đọc đề, 2 em tìm hiểu đề trước lớp.
- Gọi một vài em nêu dạng toán và cách làm
- GV chốt cách làm và cho HS làm vào vở
- Gọi 1 em lên bảng giải, dưới lớp làm vào vở
Hát
- 3 em lên bảng
- Nêu yêu cầu bài
- Thực hiện cá nhân
- Lần lượt lên bảng sửa, lớp theo dõi và nhận xét
- Sửa bài nếu sai
Nêu yêu cầu bài
- Thực hiện làm bài vào nháp, 4 em lên bảng sửa, lớp theo dõi và nhận xét
- Đổi bài chấm đ/s
- Sửa bài nếu sai
- Nêu yêu cầu bài
- Thực hiện làm bài, 4 em lên bảng sửa, lớp làm vào vở nháp
- Sửa bài nếu sai
Nêu yêu cầu bài
- Thực hiện làm bài, 4 em lên bảng sửa, lớp làm vào vở nháp
- 1 em đọc đề, 2 em tìm hiểu đề trước lớp
- Bài toán dạng rút về đơn vị
- Một vài HS nêu cáh làm Lớp theo
Trang 23- Sửa bài chung cho cả lớp.
Tóm tắt:
4 ngày : 680 chiếc
7 ngày : ? chiếc
GiảiSố ti vi nhà máy sản xuất trong 1 ngày:
680 : 4 = 170 (chiếc)
Số ti vi nhà máy sản xuất trong 7 ngày:
170 x 7 = 1190 (chiếc)
Đáp số : 1190 chiếc ti vi
4.Củng cố :- Chấm một số bài, nhận xét – Nhấn mạnh
một số bài HS hay sai
- Hướng dẫn bài luyện tập thêm về nhà
- Giáo viên nhận xét tiết học
5 Dặn dò : Về nhà làm bài luyện thêm, chuẩn bị bài:
” Biểu thức có chứa một chữ”
dõi và nhận xét, bổ sung
- 1 HS lên gải, lớp làm vào vởLớp theo dõi, nhận xét
*******************************************
KỂ CHUYỆN ( 1 )SỰ TÍCH HỒ BA BỂ
I Mục tiêu :
1 Rèn kĩ năng nói:
- Dựa vào lời kể của GV và tranh minh hoạ, HS kể lại được câu chuyện đã nghe, có thể phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt một cách tự nhiên
- Hiểu chuyện, biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện: Ngoài việc giải thích sự hình thành hồ Ba Bể, câu chuyện còn ca ngợi những con người giàu lòng nhân ái, khẳng định người giàu lòng nhân ái sẽ được đền đáp xứng đáng
2 Rèn kĩ năng nghe:
- Có khả năng tập trung nghe GV kể chuyện, nhớ chuyện
- Chăm chú theo dõi bạn kể chuyện Nhận xét, đánh giá đúng lời kể của bạn; kể tiếp được lời bạn
3 GD học sinh lòng nhân ái, biết quan tâm và chia sẻ với mọi người
II Chuẩn bị : - Gv : Tranh minh hoạ SGK.
- HS : Xem trước truyện
III Các hoạt động dạy - học :
1 Ổån định : Nề nếp.
2 Bài cũ: - Kiểm tra sách vở của HS.
3 Bài mới: - Giới thiệu, ghi đề.
HĐ1 : Giáo viên kể chuyện.
Hát
- HS kiểm tra lẫn nhau
- 1 em nhắc lại đề
Trang 24- Cho HS quan sát tranh minh hoạ câu chuyện : “ Sự
tích hồ Ba Bể” Trong SGK và đọc thầm yêu cầu
- GV kể chuyện 2 lần
- Lần 1 kể bằng lời kết hợp giải nghĩa một số từ khó
trong truyện như:
+ Cầu phúc: cầu xin được hưởng điều tốt lành.
+ Giao long: loài rắn lớn còn gọi là thuồng luồng.
+ Bà goá: người phụ nữ có chồng bị chết.
+ Làm việc thiện: làm điều tốt lành cho người khác.
+ Bâng quơ: không đâu vào đâu, không có cơ sở để
tin tưởng
- Lần 2 kể bằng tranh minh hoạ.
- Kể câu chuyện chốt ý từng đoạn
1 Bà cụ ăn xin xuất hiện trong đêm lễ hội
2 Bà cụ ăn xin được mẹ con bà goá đưa về nhà
3 Chuyện xảy ra trong đêm lễ hội
4 Sự hình thành hồ Ba Bể
HĐ2 : Hướng dẫn HS kể chuyện.
- Yêu cầu HS đọc lần lượt yêu cầu của từng bài tập
* Chú ý : Chỉ cần kể đúng cốt truyện, không cần lặp
lại nguyên văn lời của cô
+ Kể xong, cần trao đổi cùng bạn về nội dung, ý
nghĩa câu chuyện
a)
Kể chuyện theo nhóm:
Đoạn 1 : Bà cụ ăn xin xuất hiện như thế nào?
Đoạn 2 : Ai cho bà cụ ăn và nghỉ ?
Đoạn 3 : Chuyện gì xảy ra trong đêm lễ hội?
Đoạn 4 : Hồ Ba Bể hình thành như thế nào?
- Yêu cầu học sinh kể cả câu chuyện
b) Thi kể chuyện trước lớp:
- Yêu cầu HS kể chuyện nhóm 4 em theo tranh
- Gọi HS xung phong thi kể toàn bộ câu chuyện
- Yêu cầu học sinh thảo luận theo nhóm trả lời câu
hỏi:
H Ngoài mục đích giải thích sự hình thành hồ Ba Bể,
câu chuyện còn nói với ta điều gì ?
- GV tổng hợp các ý kiến, chốt ý: Ngoài việc giải
thích sự hình thành hồ Ba Bể, câu chuyện còn ca ngợi
những con người giàu lòng nhân ái ( như mẹ con bà
- Theo dõi quan sát
- Đọc thầm yêu cầu của bài kể chuyện trong SGK
- Lắng nghe
- HS theo dõi
- HS đọc lần lượt yêu cầu của từng bài tập
- HS kể chuyện theo nhóm bàn
1–2 em kể mỗi đoạn theo 1 tranh, cả lớp lắng nghe, nhận xét, kể bổ sung
- 1em kể cả câu chuyện-Thực hiện nhóm 4 em kể nối tiếp nhau theo 4 tranh Lớp theo dõi, nhận xét
- HS xung phong thi kể toàn bộ câu chuyện Lớp theo dõi, nhận xét
- Thảo luận nhóm bàn
- Đại diện nhóm trình bày trước lớp Mời bạn nhận xét, bổ sung
- Cho HS trình bày trước lớp
Trang 25goá) , khẳng định người giàu lòng nhân ái sẽ được
đền đáp xứng đáng.
- GV nhận xét , tuyên dương
4 Củng cố:
- Gv liên hệ giáo dục HS: Biết quan tâm giúp đỡ
những người gặp khó khăn hoạn nạn, những người
già cả, neo đơn
- Khen ngợi thêm những HS chăm chú nghe kể
chuyện và nêu nhận xét chính xác
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò: - Về kể lại cho người thân và bạn bè
nghe Chuẩn bị: “ Nàng tiên ốc”
- Lớp nhận xét và bình chọn bạn kể chuyện hay nhất, bạn hiểu câu chuyện nhất để tuyên dương trước lớp
1–2 em nhắc lại ý nghĩa
- Cả lớp nhận xét và bình chọn bạn kể chuyện hay nhất, bạn hiểu câu chuyện nhất
- Lắng nghe, ghi nhận
*********************************************************************
KHOA HỌC (1)CON NGƯỜI CẦN GÌ ĐỂ SỐNG?
I Mục tiêu : Sau bài học, HS có khả năng:
- Nêu được những yếu tố mà con người cũng như những sinh vật khác cần để duy trì sự sống của mình
- Kể ra một số điều kiện vật chất và tinh thần mà chỉ con người mới cần trong cuộc sống
- Có ý thưcù giữ gìn vệ sinh môi trường
II Chuẩn bị : - Gv: Hình trang 4,5 SGK, Phiếu học tập, phiếu trò chơi.
- HS : Xem trước bài
III Các hoạt động dạy - học :
1 Ổn định : Chuyển tiết.
2 Bài cũ : Kiểm tra sách vở của HS.
3 Bài mới: Giới thiệu bài, ghi đề.
HĐ1 : Động não.
* Mục tiêu: HS liệt kê tất cả những gì các em cần có
cho cuộc sống của mình
* Cách tiến hành:
Trang 26- Yêu cầu HS kể ra những thứ các em cần dùng hàng
ngày để duy trì sự sống của mình
- GV nghe và ghi tất cả các ý kiến lên bảng
Bước 2:
- GV tóm tắt lại các ý kiến của HS và rút ra nhận
xét chung
Kết luận : SGK
HĐ2 : Làm việc với phiếu học tập và SGK.
* Mục tiêu: HS phân biệt được những yếu tố mà con
người cũng như những sinh vật khác cần để duy trì
sự sống của mình với những yếu tố mà chỉ con người
mới cần
* Cách tiến hành:
Bước 1:Làm việc với phiếu học tập theo nhóm.
- GV phát phiếu học tập và hướng dẫn HS làm việc
theo nhóm
- Theo dõi các nhóm làm việc, giúp đỡ nhóm còn
lúng túng
Bước 2: Chữa bài tập cho cả lớp.
- Gọi đại diện 1-2 nhóm trình bày kết quả trước lớp
4 Nhiệt độ( thích hợp với từng đối tượng)
5 Thức ăn( phù hợp với từng đối tượng)
6 Nhà ở
7 Tình cảm gia đình
8 Phương tiện giao thông
9 Tình cảm bạn bè
10 Quần áo
11 Trường học
12 Sách báo
13 Đồ chơi
Bước 3: Thảo luận cả lớp.
- Dựa vào kết quả phiếu học tập Yêu cầu HS mở
SGK và trả lời câu hỏi
H: Như mọi sinh vật khác, con người cần gì để duy
trì sự sống của mình?
H: Hơn hẳn những sinh vật khác, con người còn cần
- Nhóm 2 em thảo luận theo yêu cầu của
GV, sau đó lần lượt trình bày ý kiến Lớp lắng nghe, nhận xét, bổ sung
- Vài em nhắc lại
- HS làm việc theo nhóm bàn
- Đại diện nhóm trình bày, HS khác nhận xét, bổ sung ý kiến
Con người - Động vật - Thực vật
x x x x x x x
- Mở sách và trả lời câu hỏi
- HS khác nhận xét, bổ sung
Trang 27những gì?
Kết luận : SGK
HĐ3 : Trò chơi cuộc hành trình đến hành tinh
khác.
* Mục tiêu: Củng cố những kiến thức đã học về
những điều kiện cần để duy trì sự sống của con
người
* Cách tiến hành:
Bước 1: Tổ chức.
- Chia lớp theo nhóm bàn, mỗi nhóm một bộ đồ chơi
gồm 20 tấm phiếu, mỗi phiếu vẽ một thứ trong
những thứ cần có để duy trì sự sống
Bước 2: Hướng dẫn cách chơi và chơi.
- Yêu cầu mỗi nhóm bàn bạc chọn ra 10 thứ trong 20
tấm phiếu mà các em thấy cần phải mang đi khi đến
hành tinh khác Những phiếu loại ra nộp cho GV
- Tiếp theo mỗi nhóm lại chọn ra 6 thứ cần thiết hơn
cả để mang theo, những thứ loại tiếp lại nộp cho
GV
- Cho các nhóm thực hiện trò chơi và theo dõi, quan
sát
Bước 3: Thảo luận.
- Yêu cầu các nhóm so sánh kết quả lựa chọn và
giải thích tại sao lại lựa chọn như vậy?
- GV tuyên dương các nhóm và kết thúc trò chơi
4.Củng cố : Gọi 1 HS đọc phần kết luận.
- Giáo viên nhận xét tiết học
5 Dặn dò : Xem lại bài, học bài ở nhà, chuẩn bị
bài 2
- Lắng nghe và nhắc lại
- Lắng nghe GV phổ biến trò chơi
- 1 HS nhắc lại cách chơi
- Các nhóm thực hiện chơi
- Lần lượt các nhóm nêu kết quả lựa chọn của nhóm mình và giải thích cho các nhóm khác nghe về sự llựa chọn ấy
- 1 HS đọc, lớp theo dõi
- Lắng nghe và ghi bài
****************************************************
Thø N¨m ngµy 28 th¸ng 8 n¨m 2008
THỂ DỤC (BÀI 2)
Trang 28Tên bài dạy: TẬP HỢP HÀNG DỌC DÓNG HÀNG, ĐỨNG Địa điểm: Sân trường
NGHIÊM NGHỈ - TC: “ CHẠY TIẾP SỨC ” Dụng cụ: + 1 Còi
+ 2 - 4 lá cờ đuôi nheo
Mục đích - Yêu cầu: Học sinh biết:
+ Củng cố và nâng cao kĩ thuật: Tập hợp dóng hàng, điểm số, đứng nghiêm nghỉ + Trò chơi: “ Chạy tiếp sức ”
Trò chơi: Tìm người chỉ huy
- Một tổ chơi thử rồi cả lớp chơi
1 lần Cả lớp thi đua chơi 2 lần
Trang 29LUYỆN TỪ VÀ CÂU (2)LUYỆN TẬP VỀ CẤU TẠO CỦA TIẾNG
I Mục tiêu :
- Phân tích cấu tạo của tiếng trong một câu nhằm củng cố thêm kiến thức đã học trong tiết trước
- Hiểu thế nào là 2 tiếng bắt vần với nhau trong thơ
- Các em vận dụng bài học làm tốt bài tập và trình bày sạch sẽ
II.Chuẩn bị : - GV : Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo tiếng và phần vần, bộ xếp chữ.
- HS : Xem trước bài, VBT
III.Các hoạt động dạy và học :
1.Ổn định : Chuyển tiết
2.Bài cũ õ : - Gọi 2 HS lên bảng.
- 1 HS lên bảng nêu ghi nhớ
3 Bài mới : Giới thiệu bài – Ghi đề.
HĐ1 : Hướng dẫn HS làm các bài tập.
Bài 1:
- Gọi HS đọc nội dung BT1 và phần VD mẫu trong
SGK
- Yêu cầu HS làm việc nhóm 3 em hoàn thành
BT1 theo mẫu 1 nhóm làm trên bảng
- GV qui định nhóm nào làm xong trước nộp lên
bàn cô và ghi theo thứ tự, sau đó chấm điểm vào
phiếu cho từng nhóm
- GV tổng hợp xem nhóm nào làm đúng và nhanh
nhất – Tuyên dương trước lớp
- GV sửa bài trên bảng, yêu cầu nhóm làm sai sửa
bài
Bài 2: Gọi 1 HS đọc yêu cầu BT2.
H: Câu tục ngữ trên viết theo thể thơ nào?
H: Tìm những tiếng bắt vần với nhau trong 2 câu
- 1 em đọc, lớp theo dõi, lắng nghe
- Thực hiện nhóm 3 em
- Thi đua giữa các nhóm
- Nhóm nào làm xong trước nộp trước
- Sửa bài nếu sai
1 HS đọc yêu cầu BT2
- Viết theo thể thơ lục bát
- Tiếng ngoài - hoài ( cùng vần oai)
- Cả lớp thực hiện làm bài vào VBT
Trang 30- Yêu cầu HS đọc đề và trả lời miệng.
GV chốt ý: Hai tiếng bắt vần với nhau là 2 tiếng
có vần giống nhau hoàn toàn hoặc không hoàn
toàn.
Bài 5: - Gọi 2 HS đọc yêu cầu của bài và câu đố.
- Yêu cầu HS thi giải đúng, nhanh bằng cách viết
ra giấy và nộp cho GV
-Yêu cầu các nhóm trình bày lời giải đáp của nhóm
mình
-Tuyên dương nhóm giải đúng và nhanh
Đáp án :
Dòng 1: chữ bút bớt đầu thành chữ út
Dòng 2: đầu đuôi bỏ hết thành chữ ú (mập)
Dòng 3,4: để nguyên là chữ bút.
4.Củng cố :
H: Tiếng có cấu tạo như thế nào? Những bộ phận
nào nhất thiết phải có? Nêu VD
- Giáo viên nhận xét tiết học
5.Dặn dò : -Xem lại bài Chuẩn bị bài tuần 2.
- Thực hiện cá nhân
Mời bạn nhận xét, bổ sung ý kiến
- HS đọc đề, nêu yêu cầu của đề
-Thực hiện thi giải nhanh câu đố theo bàn
- Từng nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Vài học sinh nêu và cho VD Lớp theo dõi
-Theo dõi, lắng nghe
*********************************************************************
TOÁN (4)BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ.
I Mục tiêu : Giúp HS:
- Bước đầu nhận biết biểu thức có chứa một chữ
- Biết cách tính giá trị của biểu thức khi thay chữ bằng số cụ thể
- Các em tính cẩn thận, chính xác các bài tập và trình bày sạch sẽ
II Chuẩn bị : - GV : Bảng phụ vẽ sẵn phần ví dụ để trống các cột.
- HS : Xem trước bài
III Các hoạt động dạy - học :
1 Ổn định : Nề nếp.
2 Bài cũ: “Ôân tập các số đến 10 000”.
- GV chữa bài, nhận xét, ghi điểm cho học sinh
3 Bài mới : - Giới thiệu bài - Ghi đề.
HĐ1 : Giới thiệu biểu thức có chứa một chữ.
a) Biểu thức có chứa một chữ
- Gọi 1 HS đọc bài toán ( VD như SGK)
Hát
3 em lên bảng làm bài tập
Theo dõi, lắng nghe
- Nghe và nhắc lại đề
- 1 em đọc, lớp theo dõi
Trang 31H: Muốn biết Lan có tất cả bao nhiêu quyển vở ta
làm như thế nào?
- GV nêu dòng đầu của ví dụ: “Lan có 3 quyển vở,
mẹ cho thêm 1 quyển vở Vậy số vở Lan có tất cả
bằng số vở đã có cộng với số vở mẹ cho là 3 + 1
- GV gọi 1 HS lên bảng làm tiÕp c¸c dßng sau, dưới
lớp làm nháp
- Yêu cầu HS nªu ý kiến nhận xét bài trªn bảng
* Chốt kiến thức trọng tâm của bài:
3 + 1, 3 + 2 , 3 + 0 là các biểu thức có 2
số với một phép tính.
- GV nêu vần đề: Nếu thêm a quyển vở thì Lan có tất
cả bao nhiêu quyển?
H: Biểu thức 3 + a có gì khác các biểu thức trên?
* GV kết luận:
3 + a là biểu thức có chứa một chữ.
b) Giá trị biểu thức có chứa một chữ.
H: Nếu thay chữ a bởi số 1 thì 3 + a sẽ viết thành
biểu thức của 2 số nào? Và có giá trị bằng bao
nhiêu?
Vậy: 4 la øgiá trị số của biểu thức 3 + a, khi biết a = 1.
- Yêu cầu nhóm 2 em tính giá trị số của biểu thức
3 + a, khi a = 2; a = 3
- Gọi 2 em làm ở bảng lớp
- Yêu cầu HS nhận xét bài làm ở bảng
Kết luận: Mỗi lần thay chữ a bằng số, ta tính được
một giá trị số của biểu thức 3 + a.
HĐ2: Thực hành.
Bài 1: - Gọi 1 em nêu yêu cầu của đề và đọc VD
mẫu
- Gọi 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT
- Yêu cầu HS nhận xét bài trên bảng
…lấy số vở Lan có cộng với số vở mẹ cho thêm
-1 em lªn bảng làm, dưới lớp làm nháp
- HS nêu ý kiến
- Theo dõi, lắng nghe
… Lan có tất cả 3 + a quyển vở.
- Biểu thức 3 + a khác các biểu thức
trên là: Biểu thức có chứa một chữ, đó là chữ a.
…Nếu a = 1 thì
3 + a = 3 + 1 = 4
- Từng nhóm 2 em thực hiện
- 2 em làm ở bảng
- HS nêu ý kiến nhận xét
- Vài em nhắc lại
-1 HS đọc Lớp theo dõi, lắng nghe
- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT
- Theo dõi và sửa bài, nếu sai
- 1 HS đọc Lớp theo dõi, lắng nghe
- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT
- Theo dõi và sửa bài, nếu sai
Trang 32- GV sửa bài chung cho cả lớp, yêu cầu HS sửa bài
nếu sai
Bài 2 :
- GV treo bảng phụ vẽ sẵn BT2 lên bảng
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu
- Gọi 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT
- Yêu cầu HS nhận xét bài trên bảng
- GV sửa bài chung cho cả lớp, yêu cầu HS sửa bài
nếu sai
Bài 3 : - Gọi 1 HS đọc đề, nêu yêu cầu.
- Yêu cầu HS làm vào VBT, sau đó 4 HS lên bảng
sửa
- Yêu cầu HS nhận xét bài trên bảng
- Sửa bài ở bảng theo đáp án sau
4 Củng cố : - Gọi 1 HS nhắc lại kết luận về biểu
thức có chứa một chữ
H: Bạn nào có thể cho VD về biểu thức có chứa một
chữ ?
- Giáo viên nhận xét tiết học
5 Dặn dò : - Xem lại bài, làm bài luyện thêm ở nhà
Chuẩn bị bài :”Luyện tập”
- 1 HS đọc đề, nêu yêu cầu Lớp theo dõi
- Cả lớp thực hiện làm vào VBT 4 em lên bảng sửa
- Theo dõi và sửa bài, nếu sai
- 1 HS nhắc, lớp theo dõi
- Một vài HS lấy VD
Trang 33
Thø S¸u ngµy 29 th¸ng 8 n¨m 2008
TẬP LÀM VĂN(2)
NHÂN VẬT TRONG TRUYỆN
I Mục tiêu :
- HS hiểu văn kể chuyện phải có nhân vật Nhân vật trong truyện là người hay co vật, đồ vật được nhân hoá
- Tính cách của nhân vật bộc lộ qua hành động, lời nói, suy nghĩ của nhân vật
- Bước đầu biết xây dựng nhân vật trong bài kể chuyện đơn giản
II Chuẩn bị : - GV : Ba, bốn tờ phiếu khổ to kẻ bảng phân loại theo yêu cầu của BT 1
- HS : Xem trước bài, VBT Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy - học :
1 Ổån định : Nề nếp.
2 Bài cũ: - Kiểm tra
H: Bài văn kể chuyện khác các bài văn không phải
là kể chuyện ở những điểm nào?
H: nêu ghi nhớ?
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: - Giới thiệu bài - Ghi đề.
HĐ1 : Nhận xét qua bài tập và rút ra ghi nhớ.
Bài tập 1:
- Gọi 1 HS đọc nội dung BT1
- Gọi 1 HS khác nói tân những truyện các em mới
học
- GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm đôi rồi viết
vào vở
- Yêu cầu 1 HS làm trên bảng
- GV và lớp theo dõi Sau đó GV sửa bài cho cả
lớp và chốt lại
Bài tập 2:
- Gọi 1 em đọc yêu cầu của bài
Cả lớp đọc thầm, suy nghĩ và trả lời câu hỏi
Hát
- Hai HS lên bảng
- 1 em nhắc lại đề
- 1 em đọc BT1, lớp theo dõi
- 1 em kể (Dế Mèn bênh vực kẻ yếu,
Sự tích hồ Ba Bể) Lớp lắng nghe.
- HS thực hiện làm bài
Trang 34H: Nêu nhận xét về tính cách của các nhân vật:
(Dế Mèn, mẹ con bà nông dân)
H: Nhân vật trong truyện là những ai?
H: Hành động, lời nói, suy nghĩ của nhân vật nói
lên điều gì?
H: Dựa vào 2 bài tập trên, nêu ghi nhớ?
- GV lắng nghe HS trình bày, tổng hợp các ý kiến
và rút ra ghi nhớ
HĐ2 : Luyện tâp.
Bài tập 1:
- Gọi 1HS đọc đề và nêu yêu cầu của BT1
- Yêu cầu từng cặp HS thảo luận trả lời câu hỏi
SGK
- Gọi HS xung phong nêu ý kiến
- GV và cả lớp theo dõi, nhận xét
Bài tập 2:
-Gọi 1 em đọc yêu cầu BT2
-Cho HS thảo luận theo nhóm đôiđể kể tiếp câu
chuyện theo 2 hướng
- Yêu cầu từng nhóm kể
- Gọi 1 số em kể trước lớp
- GV và cả lớp nghe và nhận xét xem ai kể
đúng yêu cầu của đề, giọng kể hay,…
4 Củng cố:-
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò: - Về nhà học bài, làm bài 2 vào VBT
Chuẩn bị:”Kể lại hành động của nhân vật”
làm việc nghĩa để bênh vực những kẻ yếu -> Lời nói và hành động của Dế Mèn che chở, giúp đỡ nhà Trò
…Mẹ con bà goá giàu lòng nhân hậu cho bà lão ăn in, ngủ trong nhà, hỏi bà lão cách giúp người bị nạn, chèo thuyền cứu giúp những người bị nạn lụt
- Có thể là người, con vật đồ vật, cây cối được nhân hoá
- Nói lên tính cách của nhân vật ấy
- Vài em đọc phần ghi nhớ trong SGK, cả lớp đọc thầm
- 1 em đọc, lớp theo dõi
- Từng cặp 2 em trao đổi
- 1 vài em nêu trước lớp Các bạn khác lắng nghe và nhận xét, góp ý
- HS theo dõi
- 1 em đọc yêu cầu BT2, lớp theo dõi
- HS thảo luận nhóm để kể tiếp câu chuyện
- Từng nhóm kể chuyện theo gợi ý
- 3 - 4 em kể
- 1 số em kể trước lớp
- Nhận xét lời bạn kể
- Lắng nghe
- Nghe và ghi bài
TOÁN ( 5 )
LUYỆN TẬPI)Mục tiêu :
Trang 35- Luyện tính giá trị của biểu thức có chứa một chữ.
- Làm quen công thức tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh là a
- Giáo dục học sinh tính vẩn thận, chính xác
II)Đồ dùng dạy học :
2.Bài cũ: ( 5 phút)
Bài 1: a) tính giá trị biểu thưc 250 + m
với m=80; m=30
b) Tính giá trị biểu thức 873-n
với n =10; n = o
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: Giáo viên giới thiệu bài -
Ghi đề
* Hoạt Động 1:( 5 phút) Ôn lại cách
tính giá trị của biểu thức có chứa một
- Yêu cầu HS làm trên phiếu
Bài 2 :Tính giá trị biểu thức
- Gọi 1 em nêu yêu cầu của đề
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi 4 em lần lượt lênbảng sửa bài
- Nhận xét và sửa
- 2 HS lên bảng, lớp làm vào vở nháp
1-2 em nêu, lớp theo dõi
- Từng cá nhân làm trên phiếu
1 em nêu, lớp theo dõi
- Từng cá nhân làm bài vào vở
- Theo dõi bạn sửa bài
- Theo dõi và sửa bài vào vở
1 em đọc đề, lớp theo dõi
- HS lên bảng làmbài
- Theo dõi bạn sửa bài
- Sửa bài vào vở
4) Củng cố ( 5 phút)
- Nhấn mạnh nội dung bài học
5) Dặn dò : Xem lại bài và làm bài tập số 3 ở nhà.
Chuẩn bài “Các số có 6 chữ số”
*****************************************
KHOA HỌC ( 2 )TRAO ĐỔI CHẤT Ở NGƯỜI
Trang 36I Mục tiêu : Sau bài học, HS biết:
- Kể ra những gì hằng ngày cơ thể lấy vào và thải ra trong quá trình sống
Nêu được thế nào là quá trình trao đổi chất
- Viết hoặc vẽ sơ đồ sự trao đổi chất giữa cơ thể người với môi trường
- Giáo dục ý thức giữ gìn sức khỏe hàng ngày
II Chuẩn bị : - GV : Tranh hình SGK phóng to.
- HS : Giấy khổ lớn, bút vẽ
III Các hoạt động dạy - học :
1 Ổn định : Chuyển tiết.
2 Bài cũ : “ Con người cần gì để sống”.
H: Nêu những điều kiện cần để con người sống và phát
3 Bài mới: Giới thiệu baiø- Ghi đề.
HĐ1 : Tìm hiểu về sự trao đổi chất ở người.
* Mục tiêu:
- HS kể ra những gì hằng ngày cơ thể lấy vào và thải ra
trong quá trình sống
- Nêu được thế nào là quá trình trao đổi chất
* Cách tiến hành:
Bước 1:- GV giao nhiệm vụ cho HS quan sát và thảo luận
theo nhóm đôi với nội dung sau:
+ Kể tên những gì được vẽ trong hình 1 SGK/ 6
+ Sau đó phát hiện ra những thứ đóng vai trò quan trọng
đối với sự sống của con người được thể hiện trong hình
( ánh sáng, nước, thức ăn)
+ Phát hiện thêm những yếu tố cần cho sự sống của con
người mà không thể hiện được qua hình vẽ như không khí
+ Cuối cùng tìm xem cơ thể lấy gì từ môi trường và thải ra
môi trường những gì trong quá trình sống của mình
- GV nghe và ghi tất cả các ý kiến lên bảng
Bước 2:
- Yêu cầu HS thực hiện nhiệm vụ theo hướng dẫn trên
- Theo dõi, kiểm tra và giúp đỡ thêm cho các nhóm
Bước 3:
- Gọi một vài HS trình bày kết quả làm việc của nhóm
mình
Trật tự
3 em lên bảng trả lời câu hỏi
- Lắng nghe và nhắc lại đề
- Theo dõi, lắng nghe
- Nhóm 2 em thảo luận theo yêu cầu của GV
Trang 37Bước 4:
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi để rút ra kết luận
H: Trao đổi chất là gì?
H: Nêu vai trò của sự trao đổi chất đối với con người, động
vật và thực vật
- GV tóm tắt lại các ý kiến của HS và rút ra kết luận
Kết luận :
HĐ2 : Thực hành vẽ sơ đồ sự trao đổi chất giữa cơ thể
người với môi trường.
* Mục tiêu: HS trình bày một cách sáng tạo những kiến thức
đã học về sự trao đổi chất giữa cơ thể người với môi trường
* Cách tiến hành:
Bước 1: Làm việc theo nhóm bàn.
- GV yêu cầu HS vẽ sơ đồ sự trao đổi chất giữa cơ thể người
với môi trường theo ý tưởng tượng
- GV theo dõi và giúp HS hiểu sơ đồ trong sách chỉ là một
cách còn có thể sáng tạo viết hoặc vẽ theo nhiều cách khác
- Theo dõi các nhóm làm việc, giúp đỡ nhóm còn lúng túng
Bước 2: Trình bày sản phẩm.
- Gọi đại diện 1-2 nhóm trình bày kết quả trước lớp
- GV nhận xét và khen những nhóm làm tốt
Gợi ý:
Lấy vào Thải ra
Sơ đồ sự trao đổi chất ở người
4.Củng cố : - Gọi 1 HS đọc phần kết luận.
- Giáo viên nhận xét tiết học
5 Dặn dò : Về xem lại bài, học bài, chuẩn bị bài 3.
- Lần lượt HS trình bày ý kiến Lớp lắng nghe, nhận xét, bổ sung
- HS cá nhân trả lời, mời bạn nhận xét, bổ sung
- Theo dõi, lắng nghe
- Vài em nhắc lại
- HS làm việc theo nhóm bàn Cả nhóm cùng bàn cách thể hiện và tất cả các bạn trong nhóm đều tham gia vẽ theo sự phân công của nhóm trưởng
- Đại diện nhóm trình bày, HS khác nhận xét, bổ sung ý kiến
- Theo dõi sơ đồ và nhắc lại thành lời
1 HS đọc, lớp theo dõi
- Lắng nghe, ghi nhận
- Nghe và ghi bài
**************************************
LỊCH SỬ(1) MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ
I.Mục tiêu: Sau bài học , HS biết:
-Vị trí địa lý, hình dáng đất nước ta
-Trên đất nước ta có nhiều dân tộc sinh sốngvà có trung một lịch sử, một tổ quốc
CƠ THỂ NGƯỜI
Các-bô-nícPhân
Ô-xi
Thức ăn
mồ hôi
Trang 38-Một số yêu cầu khi học moan lịch sử và địa lý.
II Đồ dùng dạy học.
-Bản đờ địa lý tự nhiên VN, bản đồ hành chính VN
- hình ảnh sinh hoạt của một số dân tộc ở một số vùng
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động day Hoạt động học
1 Ổn định
2 Bài cũ: kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới:
* Hoạt động 1: Làm việc cả lớp
- GV treo bản đồ tự nhiên, bản đồ hành chính VN lên bảng
- GV giới thiệu vị trí địa lý của đất nước tavà các cư dân
ở mỗi vùngtrên bản đồ
H: Em đang sống ở tỉnh nào?
-Gv gọi một số lên trình bày lạivà xác định trên bản đồ
hành chính VN vị trí tỉnh mà em đang sống
* Hoạt độn 2: Làm việc theo nhóm
- GV phát cho mỗi nhóm 1 tranh ảnh về cảnh sinh hoạt của
một số dân tộc ở một vùng Yêu cầu HS tìm hiểuvà mô tả
theo tranh, ảnh
=>KL: Mỗi dân tộc sống trên đất nước VN có nét văn hoá
riêng song đều có cùng một Tổ quốc, một lịch sử VN
*Hoạt động 3: Làm việc cả lớp
- GV đặt vấn đề: Tổ quốc ta tươi đẹp như ngày hôm nay,
ông cha ta đã trải qua hàng ngàn năm dựng nước và giữ
nước
H: Em có thể kể một sự kiện chứng minh được điều đó?
- GV bổ sung
=> KL: môn lịch sử và địa lý giúp các em biết những điều
trên từ đó các em thêm yêu thiên nhiên, yêu con ngưòi và
tổ quốc ta
- Hướng dẫn HS cách học:
G: để học tốt môn lịch sử và địa lý, các em cần tập quan
sát sự vật, hiện tượng,thu thập tìm kiếm tài liệu lịch sử, địa
lý,mạnh dạn nêu thắc mắc đặt câu hỏi và tìm câu trả lời
Tiếp đó các em nên trình bày kết quả học tập bằng cách diễn
đạt của chính mình
4.củng cố, dặn dò:
H: các em hãy mô tả sơ lược cảnh thiên nhiên và cuộc
sống của người dân ở nơi em ở
Dặn dò: Học bài, chuẩn bị bài sau
- Nhận xét giờ học
Trang 39SINH HOẠT LỚP TUẦN 1
I)Mục tiêu :
- Đánh giá các hoạt động tuần qua ,đề ra kế hoạch tuần đến
- Rèn kỹ năng sinh hoạt tập thể
- GD HS ý thức tổ chức kỉ luật ,tinh thần làm chủ tập thể
II) Chuẩn bị :Nội dung sinh hoạt
III)Các hoạt động dạy và học:
1)Đánh giá các hoạt động tuần qua:
a)Hạnh kiểm:
- Nhìn chung trong tuần đầu các em đã có ý thức học tập , ra vào lớp đúng giờ khộng có
HS nào đi muộn
- Vệ sinh cá nhân sạch sẽ
- Bên cạnh đó vẫn còn một số emý thức tổ chức chưa được cao như: Dũng, Lâm, Mis-Đi học chuyên cần ,biết giúp đỡ bạn bè
b)Học tập:
- Đa số các em có ý thức học tập tốt,hoàn thành bài trước khi đến lớp
-Truy bài 15 phút đầu giờ tốt
-Một số em có tiến bộ chữ viết
- Bên cạnh đó vẫn còn một số em còn lười học, không học bài, chuẩn bị bài trước khi đến lớp, một số em chưa thuộc bảng cửu chương
c)Các hoạt động khác:
-Tham gia các buổ lao động vệ sinh tương đèi tốt
2)Kế hoạch tuần 2:
-Duy trì tốt nề nếp qui định của trường ,lớp
-thực hiện tốt “Đôi bạn học tập”để giúp đỡ nhau cùng tiếnbộ
IV)Củng cố - dặn dò:
-Chuẩn bị bài vở thứ hai đi học
Trang 40TẬP LÀM VĂN:
thÕ nµo lµ kĨ chuyƯn?
I.
MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1- Hiểu được đặc điểm cơ bản của văn kể chuyện Phân biệt được văn kể chuyện với những loại văn khác
2- Bước đàu biết xây dựng một bài văn kể chuyện
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động day Hoạt động học
4 Ổn định
5 Bài cũ: kiểm tra sự chuẩn bị của HS
6 Bài mới:
* Hoạt động 1 a Giới thiệu bài mới :
- GV giới thiệu chương trình TLV lớp 4 và giải thích bài
mới
b Phần nhận xét: Cho HS đọc yêu cầu của bài tập 1 và
tìm hiểu yêu cầu
- Kể chuyện: 1 HS kể lại câu chuyện Sự tích Hồ Ba Bể
- Cho HS thực hiện yêu cầu BT 1 câu a, b, c
a/ Tên các nhân vật trong truyện Sự tích hồ Ba Bể( Bà lão
ăn xin, mẹ con bà goá.)
b/ Các sự việc xảy ra và kết quả
c/ Ý nghĩa của câu chuyện: Ca ngợi những con người có
lòng nhân ái, sẵn sàng cứu giúp đồng loại Truyện khẳng
định người có lòng nhân ái sẽ được đèn đáp xứng đáng
Truyện còn nhằm giải thích sự hình thành hồ Ba Bể
*Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm
Bài 2 : HS đọc yêu cầu bài 2
- GV giao việc: Đọc bài Hồ Ba Bể trong bài tập và trả lời
câu hỏi
+ Bài văn có nhân vật không?
+ Hồ Ba Bể được giới thiệu như thế nào?
GV chốt lại: So với bài “Sự tích hồ Ba Bể” ta thấy bài
“Hồ Ba Bể” không phải là bài văn kể chuyện
+ Theo em, thế nào là kể chuyện?
- Cho HS đọc nội dung cần ghi nhớ trong SGK
GV yêu cầu học sinh đọc nhẩm thuộc lòng phần ghi nhớ tại lớp
*Hoạt động 3: Làm việc cả lớp
HS đọc yêu cầu BT2
1 HS khá đọc toàn bài, lớp đọc thầm và suy nghĩ
HS trả lời câu hỏi
HS trả lời
- HS đọc nhẫm phần ghi nhớ
- HS làm bài và trình bày