Sử dụng phần mềm để trợ giúp quản lý dự án... Giới thiệu chung• Chọn một phần mềm thích hợp • Học sử dụng phần mềm thành thạo • Sử dụng phần mềm đúng cách và đúng mục đích • Phần mềm chỉ
Trang 1Sử dụng phần mềm để trợ
giúp quản lý dự án
Trang 2Giới thiệu chung
• Chọn một phần mềm thích hợp
• Học sử dụng phần mềm thành thạo
• Sử dụng phần mềm đúng cách và đúng mục đích
• Phần mềm chỉ mang tính trợ giúp không thể
thay thế công tác quản lý
• Dữ liệu trên phần mềm phải được cập nhật
• Người cập nhật : ít, Người xem: nhiều
• Dữ liệu trên phần mềm chỉ là dữ liệu thô Thực
tế còn nhiều yếu tố khác không thể định lượng
Trang 3Phần mềm trợ giúp QLDA
• Dùng cho các dự án nhỏ
– Microsoft Project
– Fast track
– ManagePro
– TimeLine
– MacProject
• Dự án mức trung bình
– Project Management Workbench
– SuperProject
• Dự án lớn, phức tạp
– Primavera, Artimis, OpenPlan
Trang 4Đặc điểm
• Ưu điểm:
– Dễ sử dụng
– Dùng để lập kế hoạch dự án rất tốt
• Công việc
• Thời gian
• Chi phí
• Nhân lực
• Khuyết điểm:
– Chưa đáp ứng tốt về
• Giám sát
• Điều khiển công việc
– Chỉ trợ giúp không thể QLDA
Trang 5Phần mềm MS Project
• Các dữ liệu phải được sẵn sàng
– Lập kế hoạch dự án
– Xem tình hình thực hiện dự án
– Điều chỉnh kế hoạch làm việc
– Cập nhật tiến độ công việc
– Xem báo cáo
Trang 6Lập kế hoạch dự án
• Các công việc phải làm
• Ràng buộc đối với công việc
• Đội ngũ thực hiện dự án
• Kinh phí cần thiết
Trang 7Xem tiến độ công việc
• Trục thời gian
• Thông tin kèm theo sơ đồ công việc
• Menu view: Xem theo
– Lịch
– Lược đồ Gantt
– Lược đồ đường găng (PERT)
– Tình hình phân bổ Người – Việc (Task
usage)
– Tình hình diễn biến thực tế (Tracking Gantt) – Chi phí nhân công (Resource Sheet)
– Tình hình sử dụng nhân lực (Resource
Trang 8Điều chỉnh kế hoạch làm việc
• Thêm, bớt các công việc
• Tăng, giảm thời gian cho mỗi công việc
• Bố trí lại nhân sự
• Tăng, giảm chi phí
Trang 9Báo cáo
• Báo cáo tổng hợp (Overview)
• Báo cáo theo công việc (Current Activities)
• Báo cáo tài chính (Cost)
• Báo cáo giao việc (Assignement)
• Báo cáo phân tải công việc (Workload)
Trang 10Project 2
Task1.1.1 Task1.2.1
Trang 11• Nhập: Project
• -STT (Tự động)
• -Tên công tác: Name (Task)
• -Thời gian thực hiện; Duration
• -Công tác đi trước: Predecessor (Đi sau: Successor)
• _Nguồn lực; Resource
• -Loại : Type
Trang 12BÁO CÁO (Report)
Tầm báo cáo:
- Tổng quát: Project Information
- Công tác : Task information
Dạng báo cáo:
– Dang lịch, đồ thị : View
– Bảng liệt kê: (chuẩn MS): Tool
Loại báo cáo:
– Công việc: Task usage
– Nguồn lực: Resource usage
Trang 13Theo dõi dự án
• Kế hoạch ban đầu: Save: baseline1
• Cập nhật/đổi kế hoạch Save: baseline2; baseline3 v.v