5.Dự tính thời lượng cho các công việc6.Dự tính nguồn nhân lực cho các công việc LẬP KẾ HOẠCH CÔNG VIỆC... NHIỆM VỤ• Lựa chọn công nghệ • Xác định các công tác • Mối quan hệ giữa các côn
Trang 1QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG
1
dangxuantruong@hcmutrans.edu.vn dangtrang@hcmutrans.edu.vn
ThS Đặng Xuân Trường
TS Đặng Thị Trang
Trang 2NỘI DUNG
I Tổng quan về dự án xây dựng
II Tổ chức dự án
III Hoạch định và thiết kế
IV Lựa chọn nhà thầu
QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG
Trang 3TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Dr Santi & Dr Chotchai - SET, AIT Bangkok in
collaboration with AIT Vietnam, Integrated project
planning and control
2 Đỗ Thị Xuân Lan, Quản lý Dự án xây dựng, Nhà xuất
Trang 4KẾ HOẠCH, THEO DÕI VÀ KIỂM SOÁT DA
• LẬP KẾ HOẠCH CÔNG VIỆC
• QUẢN LÝ THỜI GIAN
Trang 5KẾ HOẠCH, THEO DÕI VÀ KIỂM SOÁT DA
• QUẢN LÝ THỜI GIAN
Lựa chọn nhà thầu
Trang 6LẬP KẾ HoẠCH QuẢN LÝ CÔNG ViỆC
Trang 75.Dự tính thời lượng cho các công việc
6.Dự tính nguồn nhân lực cho các công việc
LẬP KẾ HOẠCH CÔNG VIỆC
Trang 85.Dự tính nguồn lực cho các công việc
LẬP KẾ HOẠCH CÔNG VIỆC
Trang 9PM PE1 PE2 Adm …
“ WHO DOES WHAT ”
WORK PACKAGE DESCRIPTION
WORK BREAKDOWN STRUCTURE
WORK SCHEDULE
PROJECT OBJECTIVES
SCOPE OF WORK WORK PLAN SCHEDULE MANPOWER BUDGET
“HOW MUCH ”
PROJECT BASE PLAN
“ WHEN ”
“HOW”
LOGICAL SEQUENCE AND RESOURCE REQUIREMENTS
QUY TRÌNH QUẢN LÝ
LẬP KẾ HOẠCH CÔNG VIỆC
Trang 10NHIỆM VỤ
• Lựa chọn công nghệ
• Xác định các công tác
• Mối quan hệ giữa các công tác
• Ước lượng nguồn nhân lực, máy móc
• Ước lượng thời gian cho các công tác
LẬP KẾ HOẠCH CÔNG VIỆC
Trang 11“Failing to plan is planning to fail.”
-Alan
Lakein-LẬP KẾ HOẠCH CÔNG VIỆC
Trang 125.Dự tính thời lượng cho các công việc
LẬP KẾ HOẠCH CÔNG VIỆC
Trang 13• Xác định các công việc là quá trình xác định và ghi lại
các công việc cụ thể được thực hiện để hoàn thành dự án
• Tác dụng của quá trình này là chia nhỏ dự án thành các
công việc làm cơ sở cho việc lập dự toán, lập tiến độ, điều
hành, quản lý, và kiểm soát dự án
• Việc xác định và lập kế hoạch tiến độ cho các công việc
tương ứng theo mục tiêu dự án sẽ được đáp ứng
KHÁI NIỆM
2 XÁC ĐỊNH CÔNG VIỆC
Trang 142.1 Phân rã - WBS: Phân rã là một kỹ thuật được sử
dụng để phân tách, chia nhỏ phạm vi dự án và các yêu
cầu dự án thành các phần nhỏ hơn, có thể quản lý hơn
2.2 Kỹ thuật sóng lăn
2.3 Đánh giá của các chuyên gia
CÁC GIẢI PHÁP XÁC ĐỊNH CÔNG VIỆC
2 XÁC ĐỊNH CÔNG VIỆC
Trang 15• WBS là công cụ QLDA quan trọng nhất và là cơ sở cho tất cả các
bước lập kế hoạch và kiểm soát.
• Thiết lập WBS là quá trình chia nhỏ các công việc của một dự án
thành các công việc nhỏ hơn, có thể quản lý.
• Lợi ích chính của quá trình này là nó cung cấp một tầm nhìn có hệ
thống các công việc cần thực hiện.
• WBS tổ chức và xác định phạm vi tổng thể của dự án.
• Công việc được xác định là công việc nằm ở cấp thấp nhất của WBS.
Một công việc có thể gồm nhiều công việc nhỏ được lập kế hoạch,
ước tính, quản lý và kiểm soát.
2.1 WORK BREAKDOWN STRUCTURE - WBS
2 XÁC ĐỊNH CÔNG VIỆC
Trang 161 WBS tạo ra tiến độ chi tiết : WBS buộc các Quản lý dự
án, các thành viên xác định các bước cần thiết để thực hiện
dự án Việc này giúp các bên kết nối để làm rõ các nhiệm vụ
dự án, thu hẹp phạm vi dự án, sớm xác định các vấn đề quan
trọng
2 WBS đặt nền tảng cho tiến độ và ngân sách: một WBS
được xác định rõ cho phép phân bổ nhiệm vụ cụ thể, tạo ra
2 1 WBS – ƯU ĐIỂM
2 XÁC ĐỊNH CÔNG VIỆC
Trang 173 WBS tạo ra trách nhiệm: mức độ chi tiết trong một
WBS làm cho nó dễ dàng hơn để gắn mọi người chịu
trách nhiệm hoàn thành công việc của mình
4 WBS tạo ra sự cam kết: quá trình phát triển và hoàn
thành một WBS tạo ra sự hứng thú và cam kết
2 1 WBS – ƯU ĐIỂM (2)
2 XÁC ĐỊNH CÔNG VIỆC
Trang 18• Mất nhiều thời gian và công sức
Trang 191 Xác định các yêu cầu chính của dự án và công việc liên quan
Trang 20WBS dạng nhánh cây từ trên xuống
2.1 WORK BREAKDOWN STRUCTURE
Trang 21WBS dạng nhánh cây từ trái sang phải
2.1 WORK BREAKDOWN STRUCTURE
Trang 22WBS dưới dạng đề mục
1.0.0 Nhà A
1.1.0 Kết cấu
1.1.1 Móng 1.1.2 Khung 1.2.0 Điện
1.2.1 Đường dây 1.2.2 Thiết bị
2.1 WORK BREAKDOWN STRUCTURE
Trang 23• Thông thường từ 3 - 6 cấp,
• Các WBS thường bắt đầu với tên dự án
• Cấp chia nhỏ đầu tiên thường là các yêu cầu, giai đoạn,
Trang 24• Một lợi ích nữa của WBS là khả năng nhận dạng tất cả các
phần tử trong cấu trúc WBS bằng một hệ thống mã số hóa các
phần tử
• Hệ thống mã hóa được sử dụng với chức năng “select” hoặc
“filter” hoặc “sort” cho phép tạo ra các tập công tác thỏa mãn
tính chất yêu cầu đặt ra.
HỆ THỐNG MÃ HÓA
2.1 WORK BREAKDOWN STRUCTURE
Trang 25Một ví dụ về qui tắc mã hóa cho dự án
2.1 WORK BREAKDOWN STRUCTURE
Trang 26• Kế hoạch sóng lăn (Rolling wave planning) là một kỹ
thuật thiết lập kế hoạch lặp đi lặp lại, trong đó công việc
ở tương lai gần được lên kế hoạch chi tiết, công việc ở
tương lai xa được lập kế hoạch chung chung
• Trong thời kỳ đầu lập kế hoạch, khi thông tin chưa rõ
ràng, công việc có thể được phân chia đến mức được biết
2.2 KỸ THUẬT SÓNG LĂN
2 XÁC ĐỊNH CÔNG VIỆC
Trang 27• Ưu điểm:
• Khuyến khích khả năng thích ứng
• Khuyến khích lập kế hoạch
• Chi tiết
• Giảm thiểu nguy cơ bỏ sót các vấn đề quan trọng
• Nhược điểm: Tốn thời gian
2.2 KỸ THUẬT SÓNG LĂN
Trang 28• Thành viên dự án, hoặc các chuyên gia, những người có
kinh nghiệm và kỹ năng trong phát triển quy mô dự án,
WBS và tiến độ dự án có thể cung cấp kinh nghiệm và
kiến thức trong xác định các công việc
2.3 ĐÁNH GIÁ CỦA CÁC CHUYÊN GIA
2 XÁC ĐỊNH CÔNG VIỆC
Trang 295.Dự tính thời lượng cho các công việc
6.Dự tính nguồn lực cho các công việc
LẬP KÊ HOẠCH CÔNG VIỆC
Trang 303 TỔ CHỨC THỰC HIỆN KẾ HOẠCH
1 CẤU TRÚC TỔ CHỨC
ORGANIZATION BREAKDOWN STRUCTURE - OBS
2.MA TRẬN TRÁCH NHIỆM
RESPONSIBILITY ASSIGNMENT MATRIX - RAM
LẬP KÊ HOẠCH CÔNG VIỆC
Trang 313 TỔ CHỨC THỰC HIỆN KẾ HOẠCH
ORGANIZATION BREAKDOWN STRUCTURE - OBS
2.MA TRẬN TRÁCH NHIỆM
RESPONSIBILITY ASSIGNMENT MATRIX - RAM
LẬP KÊ HOẠCH CÔNG VIỆC
Trang 32• Sau khi thiết lập WBS, cần xác định các nguồn lực và trách
nhiệm phù hợp => phát triển Cấu trúc tổ chức
(Organization Breakdown Structure - OBS)
• Các OBS chỉ ra mối quan hệ theo tổ chức và được sử dụng
để làm cơ sở cho việc phân công trách nhiệm công việc
ORGANIZATION BREAKDOWN STRUCTURE - OBS
3 TỔ CHỨC THỰC HIỆN KẾ HOẠCH
Trang 33Ví dụ OBS của một dự án xây dựng
KS Điện
Hệ thống đường ống Phụ trách KT
3 TỔ CHỨC THỰC HIỆN KẾ HOẠCH - OBS
Trang 343 TỔ CHỨC THỰC HIỆN KẾ HOẠCH
1 CẤU TRÚC TỔ CHỨC
ORGANIZATION BREAKDOWN STRUCTURE - OBS
RESPONSIBILITY ASSIGNMENT MATRIX - RAM
LẬP KÊ HOẠCH CÔNG VIỆC
Trang 35• OBS được cấu trúc bởi các bộ phận chịu trách nhiệm và tiếp
đó là các bộ phận thực hiện ở cấp thấp nhất.
• Với những mối quan hệ và trách nhiệm xác định, bước tiếp
theo là kết hợp OBS và WBS.
• Kết hợp OBS và WBS sẽ tạo ra một ma trận theo trách nhiệm
công việc - Responsibility Assignment Matrix - RAM.
• RAM xác định các trách nhiệm cụ thể cho các nhiệm vụ cụ thể
của dự án
3.2 MA TRẬN TRÁCH NHIỆM CÔNG VIỆC - RAM
KHÁI NIỆM
Trang 36Bộ phận thực
hiện/
Quản lý
Bêtông 1.1.1
Khung 1.1.2
Đường ống 1.1.3
Đổ móng 1.1.1.1
Sân trong 1.1.1.2
Cầu thang 1.1.1.3
Tường ngoài 1.1.2.1
Tường trong 1.1.2.2
Mái 1.1.2.3
Nước 1.1.3.1
GAS 1.1.3.2
đường dây
KS Điện
3.2 MA TRẬN TRÁCH NHIỆM CÔNG VIỆC - RAM
Trang 37• Cấp thấp nhất của WBS xuất hiện hàng ngang phía trên của
ma trận
• Cấp thấp nhất của OBS xuất hiện theo hàng dọc
• Ký hiệu “X” xuất hiện ở vị trí giao nhau giữa công việc thuộc
WBS và con người thuộc OBS Ký hiệu “X” xác định bộ phận
thực hiện cụ thể (từ OBS) được giao hoàn thành một công
việc (từ WBS).
CÁCH XÁC ĐỊNH RAM
3.2 MA TRẬN TRÁCH NHIỆM CÔNG VIỆC - RAM
Trang 38“X”: có thể là những giá trị quy định mức độ trách nhiệm cụ thể
hơn trong một số trường hợp.
1 Trách nhiệm chính 4 Có thể được tham khảo
3 Phải được tham khảo 6 Thông qua cuối cùng
3.2 MA TRẬN TRÁCH NHIỆM CÔNG VIỆC - RAM
CÁCH XÁC ĐỊNH RAM (2)
Trang 39Bộ phận thực
hiện/
Quản lý
Bêtông 1.1.1
Khung 1.1.2
Đường ống 1.1.3
Đổ móng 1.1.1.1
Sân trong 1.1.1.2
Cầu thang 1.1.1.3
Tường ngoài 1.1.2.1
Tường trong 1.1.2.2
Mái 1.1.2.3
Nước 1.1.3.1
GAS 1.1.3.2
đường
dây
KS Điện
Nước KS
Nước
100
VD: Ký hiệu “X” được thay thế bởi thời gian cần thiết để thực hiện công việc.
3.2 MA TRẬN TRÁCH NHIỆM CÔNG VIỆC - RAM
Trang 405.Dự tính thời lượng cho các công việc
LẬP KẾ HOẠCH CÔNG VIỆC
Trang 41• Trình tự các công việc là quá trình xác định và thiết lập mối liên
quan giữa các công việc của dự án.
• Tác dụng: nó xác định trình tự hợp lý giữa các công việc để đạt
được hiệu quả lớn nhất cho tất cả các hạn chế của dự án.
• Mỗi công việc, ngoại trừ công việc đầu tiên và cuối cùng đều kết nối
với ít nhất một công việc đi trước với mối quan hệ “Kết thúc - Bắt
đầu” hoặc “Bắt đầu - Bắt đầu” và ít nhất một công việc đi sau với mối
quan hệ “Kết thúc - Bắt đầu” hoặc “Kết thúc - Kết thúc”.
• Những mối quan hệ hợp lý nên thiết lập để tạo ra tính thực tế của
tiến độ dự án.
4 TRÌNH TỰ CÔNG VIỆC
KHÁI NIỆM
Trang 42CÁC MỐI QUAN HỆ THEO TÍNH CHẤT
Bắt buộc - Ràng buộc về kỹ thuật
Thi công nền trước khi xây dựng
Đào móng trước khi lấp đất
Trang 43CÁC LOẠI MỐI QUAN HỆ THEO THỜI GIAN
A B
A B
FS: FINISH-TO-START SS: START-TO-START
FF: FINISH-TO-FINISH SF: START-TO-FINISH
Trang 44THỜI GIAN CHỜ - LAG
Trang 45 Bê tông cần 6 ngày
Đổ bê tông có thể bắt đầu sau khi đào móng bắt đầu được 2 ngày
Đổ bê tông có thể kết thúc sau khi đào móng kết thúc trước 2 ngày
Trang 46VÍ DỤ 1: MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC CÔNG VIỆC NHÀ CÔNG
NGHIỆP ABC
4 TRÌNH TỰ CÔNG VIỆC
Trang 47VÍ DỤ2: MỐI QUAN HỆ MỀM (SOFT CONSTRAINT)
THI CÔNG CỘT ZONE 1
THI CÔNG CỘT ZONE 2
THI CÔNG CỘT ZONE 3
Trang 481 2
3
6 5
F
4 TRÌNH TỰ CÔNG VIỆC
Trang 491 Công tác trên mũi tên (AOA)
Trang 50móng
Nền móng
Kết cấu Sàn Thiết bị
Hoàn thiện
Dọn dẹp
Trang 516.Dự tính nguồn lực cho các công việc
LẬP KẾ HOẠCH CÔNG VIỆC
Trang 52THỜI LƯỢNG CỦA CÔNG TÁC
LẬP KẾ HOẠCH CÔNG VIỆC
Trang 53QUY TRÌNH XÁC ĐỊNH THỜI LƯỢNG CỦA CÔNG TÁC
Source:
LẬP KẾ HOẠCH CÔNG VIỆC
Trang 545.Dự tính thời lượng cho các công việc
LẬP KẾ HOẠCH CÔNG VIỆC
Trang 55NGUỒN LỰC CHO CÔNG TÁC
LẬP KẾ HOẠCH CÔNG VIỆC
Source:
Trang 56VÍ DỤ
• Một công tác cần 2 nhóm thợ làm việc trong 5
ngày, mỗi nhóm thợ cần 3 người.
Cần 5x2x3 = 30 ngày công
LẬP KẾ HOẠCH CÔNG VIỆC
Trang 575.Dự tính thời lượng cho các công việc
6.Dự tính lực cho các công việc
LẬP KẾ HOẠCH CÔNG VIỆC
Trang 58KẾ HOẠCH, THEO DÕI VÀ KIỂM SOÁT DA
• LẬP KẾ HOẠCH CÔNG VIỆC
Trang 59QUẢN LÝ THỜI GIAN
Trang 60NỘI DUNG
1 Kế hoạch quản lý thời gian
2 Tiến độ DA
3 Kiểm soát thời gian
QUẢN LÝ THỜI GIAN
Trang 61NỘI DUNG
1 Kế hoạch quản lý thời gian
2 Tiến độ DA
3 Kiểm soát thời gian
QUẢN LÝ THỜI GIAN
Trang 62KHÁI NIỆM
• Kế hoạch quản lý thời gian là tiến trình thiết lập các chính sách,
thủ tục và tài liệu hướng dẫn lập kế hoạch, phát triển, quản lý, điều hành và kiểm soát tiến độ dự án.
• Tác dụng : cung cấp các hướng dẫn và định hướng quản lý tiến độ
dự án trong toàn bộ thời gian thực hiện dự án.
• Kế hoạch quản lý thời gian là một thành phần của kế hoạch
quản lý dự án Kế hoạch quản lý thời gian có thể được cập nhật và
1 KẾ HOẠCH QUẢN LÝ THỜI GIAN
Trang 63• Kế hoạch giúp dự án có thể hoàn thành đúng hạn
• Các công việc không bị chậm trễ, gián đoạn
• Giảm thiểu các công việc phải làm lại
• Hạn chế nhầm lẫn và sai lầm
• Tăng mức độ hiểu biết của mọi người về tình trạng của
DA
1 KẾ HOẠCH QUẢN LÝ THỜI GIAN
Ý NGHĨA CỦA KẾ HOẠCH THỜI GIAN
Trang 64• Báo cáo tiến trình dự án có ý nghĩa và đúng hạn
• Có thể điều khiển dự án thay vì bị dự án điều khiển
• Biết được thời gian thực hiện các phần việc chính của dự án
• Biết được cách thức phân phối tài nguyên, chi phí của dự án
• Xác định rõ trách nhiệm và quyền lợi của các bên tham gia
1 KẾ HOẠCH QUẢN LÝ THỜI GIAN
Ý NGHĨA (cont.)
Trang 65Tiến độ Chi phí
Kiểm soáttiến độ Kiểm soátchi phí
Kế hoạch
Kiểm soát
1 KẾ HOẠCH QUẢN LÝ THỜI GIAN
Ex MỐI QUAN HỆ QL THỜI GIAN- CHI PHÍ
Trang 66Tiến độ ngang/ CPM Dự toán/ Chi phí
Tiến độ ngang/ CPM/ Earned Value
Kế hoạch
1 KẾ HOẠCH QUẢN LÝ THỜI GIAN
Ex MỐI QUAN HỆ QL THỜI GIAN- CHI PHÍ (2)
Trang 67NỘI DUNG
1 Kế hoạch quản lý thời gian
2 Tiến độ dự án
3 Kiểm soát thời gian
QUẢN LÝ THỜI GIAN
Trang 68TIẾN ĐỘ DỰ ÁN
• Khái niệm
• Các kỹ thuật lập tiến độ
• Tiến độ và kế hoạch nguồn lực
QUẢN LÝ THỜI GIAN
Trang 69TIẾN ĐỘ DỰ ÁN
• Khái niệm
• Các kỹ thuật lập tiến độ
• Tiến độ và kế hoạch nguồn lực
QUẢN LÝ THỜI GIAN
Trang 70“Tiến độ” là gì?
“Hoạt động sắp xếp và thiết lập trình tự các công việc theo kế
hoạch nhằm đạt được các mục tiêu”
Trả lời cho các câu hỏi:
1 Tổng thời gian thực hiện dự án?
2 TIẾN ĐỘ DỰ ÁN
KHÁI NIỆM
Trang 71Ví dụ thực tế
• Thời điểm hiện tại là 8.30 sáng
• Bạn muốn biết thời điểm sớm nhất bạn có thể kết thúc các hoạt động cá
nhân để tới trường học Điều gì xảy ra nếu lớp học bắt đầu lúc 9.00:
7 Đi tới trường học (5 phút)
• Bạn có thể tới lớp đúng giờ? Nếu không, bạn cần làm gì?
• Bạn có bao nhiêu thời gian rảnh trước khi tới lớp?
• Bạn có thể tạm nghỉ sau mỗi hoạt động?
2 TIẾN ĐỘ DỰ ÁN
Trang 72TIẾN ĐỘ DỰ ÁN
• Khái niệm
• Các kỹ thuật lập tiến độ
• Tiến độ và kế hoạch nguồn lực
QUẢN LÝ THỜI GIAN
Trang 73CÁC KỸ THUẬT CƠ BẢN LẬP TIẾN ĐỘ
Trang 742 TIẾN ĐỘ DỰ ÁN
PHƯƠNG PHÁP CPM CRITICAL PATH METHOD
Trang 75• Kỹ thuật lập tiến độ cơ bản trong ngành xây dựng
• Trình tự hợp lý là ý nghĩa chính
• Có trong các phần mềm tiến độ (MS Project, Primavera Project
Planner, v.v.)
• Hiệu quả cho mục đích kiểm soát
• Định rõ trong hợp đồng của hầu hết các dự án quy mô trung bình và
lớn như một quy định đặc biệt cho những tiến trình thay đổi và giải
quyết xung đột.
2 TIẾN ĐỘ DỰ ÁN
CPM
Trang 76• Tính toán thuận chiều và ngược chiều.
• Các câu hỏi:
1 Tổng thời lượng thực hiện dự án là bao lâu?
2 Ngày bắt đầu và kết thúc cho các công tác?
TÍNH TOÁN TIẾN ĐỘ
2 TIẾN ĐỘ DỰ ÁN
Trang 77i j
Early start
Late start
Early finishLate finish
Activity descriptionDuration Total float
Early start Duration
Early finish
Late start
LatefinishTotal float
Activity description
KÝ HIỆU
2 TIẾN ĐỘ DỰ ÁN
Trang 78TÍNH TOÁN THUẬN CHIỀU
2 TIẾN ĐỘ DỰ ÁN
Trang 79TÍNH TOÁN NGƯỢC CHIỀU
2 TIẾN ĐỘ DỰ ÁN
Trang 80• Thời gian dự trữ hay độ trễ của công tác là một phạm
vi linh hoạt, hoặc thời gian dự trữ sẵn có của tiến độ
công tác
• Nó xác định thời gian công tác có thể kéo dài thêm
hoặc trì hoãn mà không ảnh hưởng đến thời gian hoàn
THỜI GIAN DỰ TRỮ
2 TIẾN ĐỘ DỰ ÁN
Trang 81• Phạm vi linh hoạt, thời gian dự trữ sẵn có
• Thời gian công tác có thể kéo dài thêm hoặc trì hoãn mà
không ảnh hưởng đến thời gian hoàn thành toàn bộ dự án
Trang 821 Dự trữ toàn phần: tổng thời gian công tác có thể kéo
dài thêm mà không làm ảnh hưởng đến thời gian hoàn
thành dự án
2 Dự trữ riêng phần: Tổng số thời gian công tác có thể
kéo dài mà không làm ảnh hưởng đến thời điểm khởi
KHÁI NIỆM
2 TIẾN ĐỘ DỰ ÁN
Trang 83• Dự trữ toàn phần (TF) = LF - EF
DỰ TRỮ TOÀN PHẦN
2 TIẾN ĐỘ DỰ ÁN
Trang 84• Dự trữ riêng phần = ES Công tác đi sau – EF Công tác hiện thời
2 TIẾN ĐỘ DỰ ÁN
DỰ TRỮ RIÊNG PHẦN
Trang 85 Các câu hỏi cần trả lời:
Trang 86BIỂU DIỄN BẰNG TIẾN ĐỘ NGANG
BIỂU DIỄN TiẾN ĐỘ DỰ ÁN
Trang 87VÍ DỤ
BIỂU DIỄN TiẾN ĐỘ DỰ ÁN
Trang 88THỂ HIỆN SỰ LIÊN QUAN
BIỂU DIỄN TIẾN ĐỘ DỰ ÁN
Trang 89CÔNG TÁC THỜI LƯỢNG CÔNG TÁC ĐI TRƯỚC
ĐƯỜNG GĂNG
ĐƯỜNG GĂNG – CRITICAL PATH
2 TIẾN ĐỘ DỰ ÁN
Trang 90• Mỗi sơ đồ mạng có ít nhất một đường găng.
• Tổng thời gian của tất cả các công tác nằm trên đường găng chính là
thời gian cần thiết tối thiểu để hoàn thành dự án.
• Nếu 1 công tác trên đường găng bị trễ thì thời gian cần thiết hoàn
thành toàn bộ dự án sẽ bị trễ theo.
• Do vậy muốn rút ngắn thời gian hoàn thành dự án thì nhà quản lý
Ý NGHĨA CỦA ĐƯỜNG GĂNG
2 TIẾN ĐỘ DỰ ÁN
Trang 91CÔNG TÁC CÔNG TÁC ĐI TRƯỚC THỜI LƯỢNG
Dọn vệ sinh Sân vườn, hoàn thiện 2
XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG GĂNG 1
2 TIẾN ĐỘ DỰ ÁN
Trang 92XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG GĂNG 2
2 TIẾN ĐỘ DỰ ÁN
Trang 93Tiến độ mạng - AON
2 TIẾN ĐỘ DỰ ÁN
Trang 942 TIẾN ĐỘ DỰ ÁN
BẢNG TÍNH TOÁN CÁC THÔNG SỐ
Trang 95Bài tập Công tác Thời lượng
(tuần)
Công tác đi trước
Mối liên quan
Thời gian chờ (tuần)
Trang 96TIẾN ĐỘ DỰ ÁN
• Khái niệm
• Các kỹ thuật lập tiến độ
• Tiến độ và kế hoạch nguồn lực
QUẢN LÝ THỜI GIAN
Trang 97TIẾN ĐỘ VÀ KẾ HOẠCH NGUỒN LỰC
QUẢN LÝ THỜI GIAN
THỜI GIAN
SỐ CÔNG NHÂN
THỜI GIAN
SỐ CÔNG
NHÂN
?