Giải tích 2 – Đề số 4
Câu 1 Cho hàm f x y ( , ) 4 y2 sin (2 x y ) Tính d f2 (0,0)
f’x= 2sin(x-y)cos(x-y)=sin2(x-y)
f’’xx= 2cos2(x-y)=> f’’xx(0,0)=2
f’’xy= -2cos(x-y)=> f’’xy(0,0)=-2
f’y= 8y-2sin(x-y)cos(x-y)=8y-sin2(x-y)
f’’yy= 8+2cos2(x-y) => f’’yy(0,0)=10
d2
f(0,0)=2dx2-4dxdy+10dy2
Câu 2 Tìm cực trị của hàm z x y3 12 x2 8 y
Điểm dừng:
x=2, y=-4
A=z’’xx=6xy+24 B=z’’xy= C=z’’yy=0
Δ=AC-B2= -9 =-144<0
z(x,y) ko có cực trị
Câu 3 Khảo sát sự hội tụ của chuỗi số
1
2 5 8 (3 1)
1 5 9 (4 3)
n
n n
= =3/4 <1
1
2 5 8 (3 1)
1 5 9 (4 3)
n
n n
hội tụ theo tc D’alembert
Câu 4 Tìm bán kính hội tụ của chuỗi luỹ thừa
3 1
( 1) ( 1)
2 ( 1) ln( 1)
n n
x
Trang 2=> -8<x+1<8 => -9<x<7
x=-9: phân kỳ theo tc tích phân
x=7: hội tụ theo tc Leibnitz
Miền hội tụ (-9,7]
Câu 5 Tính tích phân x2 y2.ln(x2 y2)
D
dxdy với D là miền 1 x2+y2e2
x=rcosφ, y=rsinφ )
2 2 2
2
ln(
y
x
D
Câu 6 Cho P(x,y)= y, Q(x,y)= 2x-yey Tìm hàm h(y) thảo mãn điều kiện: h(1)=1 và biểu thức h(y)P(x,y)dx+ h(y)Q(x,y)dy là vi phân toàn phần của hàm u(x,y) nào đó Với h(y) vừa tìm, tính tích phân
L
dy y x Q y h dx y
x
P
y
h ( ) ( , ) ( ) ( , ) trong đó L là đường cong có phương trình: 4x2+9y2=36, chiều ngược
kim đồng hồ từ điểm A(3,0) đến B(0,2)
h(y)P(x,y)dx+ h(y)Q(x,y)dy là vi phân toàn phần của hàm u(x,y) nào đó
= => h(y) =y+c
h(1)=1 => c=0
h(y)= y
L
dy y x Q y h dx y
x
P
y
= = -2e2+2
Trang 3Câu 7 Tìm diện tích phần mặt z x 2y2 2nằm trong hình paraboloid zx2y2
S là phần mặt z x 2y22nằm trong hình paraboloid zx2y2 D=prxOyS, D={x2+y2 1}
Câu 8 Tính 2 2 2
S
I x dydz y dxdz z dxdy, với S là nửa dưới mặt cầu x2 y2 z2 2 z, phía trên
S
Tương tự dydz=0