1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Ôn tập giải tích 12

4 200 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 360,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập giải tích 12 Ôn tập giải tích 12 Ôn tập giải tích 12 Ôn tập giải tích 12 Ôn tập giải tích 12 Ôn tập giải tích 12 Ôn tập giải tích 12 Ôn tập giải tích 12 Ôn tập giải tích 12 Ôn tập giải tích 12 Ôn tập giải tích 12 Ôn tập giải tích 12 Ôn tập giải tích 12 Ôn tập giải tích 12 Ôn tập giải tích 12 Ôn tập giải tích 12 Ôn tập giải tích 12 Ôn tập giải tích 12 Ôn tập giải tích 12 Ôn tập giải tích 12 Ôn tập giải tích 12 Ôn tập giải tích 12 Ôn tập giải tích 12

Trang 1

BÀI ÔN TẬP SỐ 1 Phần I.ĐẠI SỐ GIẢI TÍCH

Câu 1 Các khoảng nghịch biến của hàm số 3

y= xx+ là:

A (−∞ −; 1 à 1;) (v +∞) B (−1;1) C [−1;1] D ( )0;1 .

Câu 2 Các khoảng đồng biến của hàm số 3 2

y= xx + là:

A (−∞;0 và 1;) ( +∞) B ( )0;1 C [−1;1] D R

Câu 3 Các khoảng nghịch biến của hàm số y= − +x3 3x2+1 là:

A (−∞;0 à 2;) (v +∞) B ( )0;2 C [ ]0;2 D R.

Câu 4 Các khoảng đồng biến của hàm số y x= −3 5x2+7x−3 là:

A ( ;1 à) 7;

3

v  

−∞  +∞÷

7 1;

3

 

 ÷

  C [−5;7] D ( )7;3 .

Câu 5: Cho hàm số y=f(x) (C) có bảng xét dấu đạo hàm như sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A.Hàm số đồng biến trên khoảng (−2; 0) B.Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 0) C.Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 2) D.Hàm số nghịch biến trên khoảng ( − ∞; − 2)

Câu 6: Các khoảng nghịch biến của hàm số

1

1 2

+

=

x

x

A (-∞; 1) B (1; +∞) C (-∞; +∞) D (-∞; 1) và (1; +∞)

Câu 7 Hàm số y x= 4−2x2+3 nghịch biến trên khoảng nào ?

Câu 8 Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên khoảng (1; 3):

A y=2x3− x2+ x+

2

C x x

y

x

+ −

=

x y x

=

1

Câu 9 Hàm số y= x− + 2 4 −x nghịch biến trên:

A [ )3 4 ; B ( )2 3 ; C ( 2 3; ) D ( )2 4 ;

Câu 10 Cho Hàm số y x2 5x1 3

x

+ +

=

− (C) Chọn phát biểu đúng :

A Hs Nghịch biến trên(−∞ −; 2)(4;+∞) B Điểm cực đại là I ( 4;11)

C Hs Nghịch biến trên (−2;1) ( )1;4 D Hs Nghịch biến trên (−2;4)

2

y= + −x x nghịch biến trên khoảng nào?

 ;2 2

1

−

2

1

;

1 C (2;+∞) D (−1;2)

Câu 12: Hàm số y= x− +1 3−x

A Nghịch biến trên (2; 3) B Nghịch biến trên (1; 2)

Trang 2

Câu 13: Cho hàm số y= 2x2+1 Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1; 1) B.Hàm số đồng biến trên khoảng (0; + ∞)

C.Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 0 ) D.Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; + ∞)

Câu 14 Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm f x'( ) =x2+1 , ∀x ∈ Mệnh đề nào dưới đây đúng ?ℝ

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 0) BHàm số nghịch biến trên khoảng (1; +∞)

C.Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1; 1) D.Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; +∞)

Câu 15 Hàm số 22

1

y x

= + nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?

Câu 16 Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng (−∞; + ∞)  ?

3

x

y

x

+

=

+ B.

3

y x= +x C 1

2

x y x

=

− D.

3 3

y= − −x x

Câu 17 Tìm M là GTLN- m là GTNN của hàm số y x= −3 3x2+5 trên đoạn [ ]0; 4 Chọn đáp án đúng? 21, 2 1, 21 21, 1 1, 0

A M = m= B M = m= C M = m= D M = m=

Câu 18 Tìm M là GTLN- m là GTNN của hàm số y x= 4−3x2+2 trên đoạn [ ]2;5 Chọn đáp án đúng?

A M = m= B M = m= − C M = m= − D M = m=

Câu 19 Tìm M là GTLN- m là GTNN của hàm số 2

1

x y

x

=

− trên đoạn [ ]2; 4 Chọn đáp án đúng?

A M = m= B M = m= C M = m= − D M = m= −

Câu 20.Tìm M là GTLN- m là GTNN của hàm số y= 5 4− x trên đoạn [−1;1] Chọn đáp án đúng?

A M = m= B M = m= C M = m= D M = m=

Câu 21 Tìm M là GTLN- m là GTNN của hàm số y= 2x2+4x+8 trên đoạn [ ]0; 2 Chọn đáp án đúng? A M =2 6,m=2 .B M =2 6,m=2 2 C M =2 6,m=2 3 D M =2 3,m=2

Câu 22.Tìm M là GTLN- m là GTNN của hàm số y= 16−x2 Chọn đáp án đúng?

A M = m= B M = m= − C M = m= D M = m=

Câu 23.Tìm M là GTLN- m là GTNN của hàm số y= − +x2 3x+4 Chọn đáp án đúng?

A M = m= B M = m= C M = m= − D M = m= −

PHẦN II.HÌNH HỌC

Câu 1, Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là

B C D

Câu 2,Khối đa điện nào sau đây có công thức tính thể tích là 1 .

3

V= B h(B là diện tích đáy;h là chiều cao)

A Khối lăng trụ B Khối chóp C Khối lập phương D Khối hộp chữ nhật

Câu 3,Hình lập phương cạnh a có thể tích tính theo công thức nào?

Câu 4,Hình hộp chữ nhật có 3 kích thước a,b,c có thể tích tính theo công thức nào?

AV a b c BV a b c C V abc DV a b c

Câu 5,Tổng diện tích các mặt của một hình lập phương bằng 96m Thể tích của khối lập phương đó là:2

A 96m3 B 84m3 C 64m3 D 48m3

Câu 6,Cho hình lập phương có độ dài đường chéo bằng 10 3cm Thể tích của khối lập phương là.

Trang 3

A 1000cm 3 B 900cm 3 C 300cm3 D 2700cm3

Câu 7: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

A Hình lập phương là đa điện lồi B Tứ diện là đa diện lồi

C Hình hộp là đa diện lồi D Hình tạo bởi hai tứ diện đều ghép với nhau là một đa diện lồi

Câu 8: Khối đa diện đều loại {4;3} có số đỉnh là:

A 4 B 6

Câu 9: Khối đa diện đều loại {3;4} có số cạnh là:

C 8 D 10

Câu 10: Khối mười hai mặt đều thuộc loại A {5, 3} B {3 , 5} C {4, 3} D {3, 4}

Câu 11: Hình bát diện đều thuộc loại khối đa diện đều nào sau đây

A {3;3} B {3;4} C {4;3} D {5;3}

Câu 12: Khối lập phương là khối đa diện đều loại: A {5;3} B {3;4} C {4;3} D {3;5}

Câu 13: Khối đa diện đều loại {5;3} có số mặt là: A 14 B 12 C 10 D 8

Câu 14: Có bao nhiêu loại khối đa diện đều? A 3 B.5 C.20 D.Vô số

Câu 15: Khối đa diện đều nào sau đây có mặt không phải là tam giác đều?

A Thập nhị diện đều B Nhị thập diện đều C Bát diện đều D Tứ diện đều

A Khối chóp tam giác đều B Khối chóp tứ giác C Khối chóp tam giác D Khối chóp tứ

giác đều

C.8 D.4

Câu 19: Số cạnh của một bát diện đều là: A 12 B 8 C 10 D.16

Câu 20: Số đỉnh của hình mười hai mặt đều là : A 20 B 12 C 18 D.30

Câu 21: Số cạnh của hình mười hai mặt đều là: A 30 B 12 C 18 D.20

Câu 22: Khối chóp đều S.ABCD có mặt đáy là:

A Hình bình hành B Hình chữ nhật C Hình thoi D Hình vuông

lập phương thành

A

Một tứ diện đều và bốn hình chóp tam giác giác đều

B Năm tứ diện đều

C Bốn tứ diện đều và một hình chóp tam giác đều

D Năm hình chóp tam giác giác đều, không có tứ diện đều

Câu 2 4: Số cạnh của một khối chóp bất kì luôn là

A Một số chẵn lớn hơn hoặc bằng 4 B Một số lẻ

C Một số chẵn lớn hơn hoặc bằng 6 D Một số lẻ lớn hơn hoặc bằng 5

A Hai mặt B Ba mặt C Bốn mặt D Năm mặt

Câu 2 6: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai ?

A Lắp ghép hai khối hộp sẽ được một khối đa diện lồi B.Khối hộp là khối đa diện lồi

C.Khối tứ diện là khối đa diện lồi D Khối lăng trụ tam giác là khối đa diện lồi

Câu 2 7: Số mặt của một khối lập phương là:

Trang 4

A 4 B 6 C 8 D.10

Câu 28: Khi tăng độ dài tất cả các cạnh của một khối hộp chữ nhật lên gấp đôi thì thể tích khối hộp tương ứng sẽ : A tăng 2 lần B tăng 4 lần C tăng 6 lần D tăng 8 lần

Ngày đăng: 16/08/2017, 05:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w