Công ty Ti chính Handico 6.. Công ty Ti chính Than -... Ngân hng Phát triản Viảt Nam... •S quan, h s quan, quân nhân ỹ ạ ỹchuyên nghiảp, công nhân quảc phòng, công an ko ảảảc l Kả
Trang 2• i t ng KD tr c ti p đố ượ ự ế ti n t ề ệ
•Ch u s qu n lý c a NHNNVN ị ự ả ủ
• nh ch ti chính trung gian Đị ế
Trang 4TCTD phi NH:
•Kn: đượ c th c hi n m t/m t s h ự ệ ộ ộ ố đ NH
ko nh n ti n g i c a cá ậ ề ử ủ nhân
Trang 6* Chi nhánh NH n ướ c ngoài:
• n v ph thu c c a NH n c Đơ ị ụ ộ ủ ướ
ngoiko có tả cách pháp nhân
•NH n c ngoi cam k t b o m ướ ế ả đả
ch u trách nhi m v h c a chi ị ệ ề đ ủ nhánh.
Trang 12II Kh i NH liên doanh ố
Trang 13Kh i Công ty Tài chính ố
1 Công ty Ti chính B u i nư đ ệ
2 Công ty Ti chính Cao su
3 Công ty Ti chính Công nghiả p Tu thuỷ
4 Công ty Ti chính Dảt may
5 Công ty Ti chính Handico
6 Công ty Ti chính Than -
Trang 14Các đ nh ch tài chính ị ế
khác
1 B o hi m Ti n g i ả ể ề ử Viảt Nam
2 Ngân hng Phát triản Viảt Nam
Trang 162.Thành l p, hđ, gi i th , phá s n ậ ả ể ả TCTDs:
cảnh tranh/ cảnh tranh ko lnh mảnh
hả thảng TCTD
Trang 17*Đ i v i TCTD có v n n ố ớ ố ướ c
ngoài
•TCTD được phép th c hi n h NH = PL nự ệ đ ước n i ơTCTD n c ngoi t tr s chính;ướ đặ ụ ở
•CQ có th m quy n c a n c ngoi-NHNNẩ ề ủ ướ ký kả t
th a thu n v thanh tra, giám sát h ngân ỏ ậ ề đ
hng, trao ảải thông tin giám sát an ton NH + có VB cam k t giám sát h p nh t ~ thông l ế ợ ấ ệ
QT ảải vải hả TCTD nảảc ngoi
Trang 18• m b o k Đả ả đ chu n b h s +th c ẩ ị ồ ơ ự
hi n th t c c p gi y phép ệ ủ ụ ấ ấ
TCTD180 ngy NHNN c p/t ch i ấ ừ ố cảp Giảy phép
VPảD TCTD 60 ngy NHNN cảp/tả chải cảp Giảy phép
•TCTD, VP D c a NH n c ngòai Đ ủ ướ phải
ng ký kinh doanh/ ng ký h
t ch c n c ngoi khác có h NH ổ ứ ướ đ
TCTD, chi nhánh NH nả ảc ngoi, VPảD TCTD nảảc ngòai, tả chảc nảảc
ngoi khác có h NH đ đượ c c p Gi y ấ ấ phép ti n hnh h ế đngy khai
trảảng hả
2.1.2 Th t c thành l p, h at ủ ụ ậ ọ
đ ng: ộ
Trang 19Đi u ki n khai tr ề ệ ươ ng h at ọ
đ ng• ã ng ký i u l t i NHNN; Độđă Đ ề ệ ạ
•Có GCN ký KD, có v n i u l /v n đ đủ ố đ ề ệ ố đượ c c p ấ g i vo ử ti kho n phong t a ko h ng lãi NHNN ả ỏ ưở 30 ngy ≤
tr c ngy khai tr ng, ướ ươ
• ảã công bả thông tin hảptiản thông tin cả a NHNN+ 1
t báo vi t/ báo i n t c a VN h ng ngy ờ ế đ ệ ử ủ ằ 03 sả liên
ti p/ ho c 30 ngy tr c ngy d ki n khai tr ng ế ặ ≤ ướ ự ế ươ
thông báo NHNN 15 ngy trảảc ngy dả kiản khai ≤ trảảng.
TCTD tiản hnh khai trảảng hả> 12 thángko khai trảảng thu h i Gi y phép ồ ấ
Trang 20N i dung công khai trên ộ
ph ng ti n thông tin đ i ươ ệ ạ
chúng
•Tên, a ch tr s chính/chi đị ỉ ụ ở
nhánh/VP D Đ
•S , ngy c p Gi y phép, GCN ký ố ấ ấ đ KD/ ng ký h ; h s KD đă đ đ đượ c phép
th c hi n; ự ệ
•V n i u l /v n ố đ ề ệ ố đượ c c p; ấ
•Ng i i di n theo pháp lu t c a ườ đạ ệ ậ ủ TCTD, T ng giám c (Giám ổ đố
ảảc)/Trảảng VP ảD;
•Danh sách, t l góp v n t ng ỷ ệ ố ươ
ng
ứ cả ả ông sáng lả p/thnh viên góp v n/ch s h u c a TCTD ố ủ ở ữ ủ
•Ngy d ki n khai tr ng ho t ự ế ươ ạ
ng.
độ
Trang 21Thu h i gi y phép ồ ấ
•H s ngh c p Gi y phép có thông tin ồ ơ đề ị ấ ấ gian l n ậ
lý cảa NHNNbảo ảảm an ton hả NH;
•Chi nhánh NH n c ngoi/ TCTD 100% v n ướ ố
n c ngoi, VP D TCTD n c ngoi, t ch c ướ Đ ướ ổ ứ nảảc ngoi khác có hả NH TCTD nảảc
ngoi, tả chảc nảảc ngoi khác có hả
NHgi i th , phá s n/c quan có th m ả ể ả ơ ẩ
quy n c a n c n i t ch c ó t tr s ề ủ ướ ơ ổ ứ đ đặ ụ ở
chính thu h i Gi y phép/ ình ch ho t ồ ấ đ ỉ ạ ảảng.
Trang 22• B thu h i Gi y phép ị ồ ấ
NHNN giám sát/quy nh th đị ủ
t c thanh lý ti s n ụ ả
TCTD ko có kh n ng thanh ả ă toán y các kho n n đầ đủ ả ợ NHNN
ra Q ch m d t thanh lý Đ ấ ứ yc TCTD n p n yêu c u m th ộ đơ ầ ở ủ
tảc phá sản
Trang 25•S l l y k > 50% gt th c v n ố ỗ ũ ế ự ố
i u l + qu d tr
•Hai n m liên t c b x p lo i y u ă ụ ị ế ạ ế kém
•1 nảm liên tảcKo duy trì đượ c
t l an ton v n 8% ỷ ệ ố ≤
•06 tháng liên tảc ko ảảm bảo
ảảảc tả lả an ton vản < 4%
Trang 28Ch m d t tình tr ng Ki m soát đb: ấ ứ ạ ể
• H c a TCTD tr l i bình đ ủ ở ạ
th ng ườ
• TCTD b sáp nh p, chia ị ậ tách,mua lải
• TCTD ko ph c h i kh ụ ồ ả
Trang 31*Tr ng h p ko đ c là thành viên ườ ợ ượ
cty hảp danh, giám ảảc, thnh viên
H QT, thnh viên H thnh viên, Ban Đ Đ
ki m soát, Ch nhi m, Ban qu n tr ể ủ ệ ả ị
HTX DN, HTX bả tuyên bả phá sản
• T ng b NHNN/BKS c bi t ình ch ừ ị đặ ệ đ ỉ
chảc danh Chả tảch HảQT, thnh viên
Hả quản trả, Chả tảch Hả thnh viên, thnh viên Hả thnh BKS, Giám ảảc
TCTD
Trang 32*Tr ng h p ko đ c là thành viên ườ ợ ượ
• T ng l i di n PL c a DN b ình ừ đạ ệ ủ ị đ
ch h /bu c gi i th ỉ đ ộ ả ể VPPL nghiêm
tr ng ọ
Trang 33•S quan, h s quan, quân nhân ỹ ạ ỹ
chuyên nghiảp, công nhân quảc
phòng, công an
ko ảảảc l Kả toán trảảng, Giám ảảc
chi nhánh, Giám ảảc công ty con
TCTD,thnh viên HảQT, thnh viên Hả
thnh viên, BKS, giám ảảc, Phó giám ảảc
Trang 34•Ch t ch H QT, Ch t ch H thnh ủ ị Đ ủ ị Đ viên TCTDko l ng ườ i i u hnh đ ề TCTD/TCTD khác (- Qu TDND, NH ỹ HTX)
• Thnh viên HảQT, thnh viên Hả thnh viên TCTD ko l ngả ả i
Tảng giám ảảc DN khác.
Trang 35•Thnh viên Ban ki m soát ể ko
ng th i m nhi m:
-H QT, thnh viên H thnh Đ Đ
viên, ng i i u hnh, nhân ườ đ ề
viên TCTD ảó/cty con
TCTD/nhân viên c a DN ủ thnh viên HảQT, thnh viên Hả thnh viên, Giám c c a TCTD đố ủ l
thnh viên HảQT, ngảải ảiảu
hnh/c ông l n DN ó; ổ đ ớ đ
-Thnh viên HảQT, thnh viên
Hả thnh viên, ngảải ảiảu hnh DN thnh viên BKS cảa DNả ang l thnh viên HảQT, thnh
viên Hả thnh viên, ngảải ảiảu hnh t i TCTD ạ
Trang 395.4 hđ KD khác:
• Góp v n mua c ph n ố ổ ầ
• Tham gia th tr ng ti n t ị ườ ề ệ
• Kinh doanh ngo i h i, ạ ố