Chia văn bản thành nhiều cột Tạo chữ cái lớn đầu đoạn văn bản Định dạng header/footer Định dạng styles Tạo mục lục tự động... Chia văn bản thành nhiều cột Tạo chữ cái lớn đầu
Trang 1Soạn thảo văn bản với
MS Word
TS Nguyễn Thanh Bình
Khoa Công nghệ thông tin
Trường Đại học Bách khoa
Đại học Đà Nẵng
Trang 2Nội dung
Định dạng văn bản
WordArt )
Trang 3 Chia văn bản thành nhiều cột
Tạo chữ cái lớn đầu đoạn văn bản
Định dạng header/footer
Định dạng styles
Tạo mục lục tự động
Trang 4Định dạng chữ
Đánh dấu/bôi đen đoạn văn bản
Chọn hộp Font trên thanh công cụ
Đánh dấu/bôi đen đoạn văn bản
Chọn hộp Size trên thanh công cụ
Trang 5 Đánh dấu/bôi đen đoạn văn bản
Chọn hộp Color trên thanh công cụ
Trang 6Định dạng chữ
Hộp thoại Font
Chọn Format/Font
trên Menu chính
Trang 7 Chia văn bản thành nhiều cột
Tạo chữ cái lớn đầu đoạn văn bản
Định dạng header/footer
Định dạng styles
Tạo mục lục tự động
Trang 8Định dạng đoạn văn bản
phần văn bản nằm giữa hai dấu xuống dòng
Trang 10 Chia văn bản thành nhiều cột
Tạo chữ cái lớn đầu đoạn văn bản
Định dạng header/footer
Định dạng styles
Tạo mục lục tự động
Trang 13 Chia văn bản thành nhiều cột
Tạo chữ cái lớn đầu đoạn văn bản
Định dạng header/footer
Định dạng styles
Tạo mục lục tự động
Trang 15 Chia văn bản thành nhiều cột
Tạo chữ cái lớn đầu đoạn văn bản
Định dạng header/footer
Định dạng styles
Tạo mục lục tự động
Trang 18Định dạng trang
Định dạng
Kích thước trang
Trang 19 Chia văn bản thành nhiều cột
Tạo chữ cái lớn đầu đoạn văn bản
Định dạng header/footer
Định dạng styles
Tạo mục lục tự động
Trang 20Chia văn bản thành nhiều cột
Trang 21 Chia văn bản thành nhiều cột
Tạo chữ cái lớn đầu đoạn văn bản
Định dạng header/footer
Định dạng styles
Tạo mục lục tự động
Trang 22Tạo chữ cái lớn đầu đoạn văn
bản
Chọn đoạn văn bản cần tạo chữ
cái lớn đầu đoạn
Trang 23 Chia văn bản thành nhiều cột
Tạo chữ cái lớn đầu đoạn văn bản
Định dạng header/footer
Định dạng styles
Tạo mục lục tự động
Trang 2530/10/2007 25
Định dạng header/footer
Chèn số trang, tổng số trang, ngày, giờ,
Các thông tin khác
Trang 27 Chia văn bản thành nhiều cột
Tạo chữ cái lớn đầu đoạn văn bản
Định dạng header/footer
Định dạng styles
Tạo mục lục tự động
Trang 28Định dạng styles
Style
kiểu định dạng được định nghĩa trước
áp dụng nhiều lần cho các đoạn văn bản
Áp dụng
Viết báo cáo, giáo trình nhiều chương, nhiều mục
Sử dụng Style
Hạn chế lỗi định dạng
Giảm thời gian định dạng
Tài liệu được định dạng nhất quán
Trang 2930/10/2007 29
Định dạng styles
Trang 3130/10/2007 31
Định dạng styles
Chọn New Style
Name: đặt tên Style
Style based on: định dạng
của Style dựa trên Style
Trang 34Định dạng styles
Trên ô Formatting of
selected text, chọn Modify
Trang 3730/10/2007 37
Định dạng styles
trong hộp thoại New style hoặc Modify Style, chọn Shorcut key
Ctrl + Alt + 1: Heading 1 (Đề mục 1)
Ctrl + Alt + 2: Heading 2 (Đề mục 2)
Ctrl + Alt + 3: Heading 3 (Đề mục 3)
Trang 38 Chia văn bản thành nhiều cột
Tạo chữ cái lớn đầu đoạn văn bản
Định dạng header/footer
Định dạng styles
Tạo mục lục tự động
Trang 40Tạo mục lục tự động
Chọn Table of Contents trong
hộp thoại Index and Tables
Print Preview: mục lục sẽ
hiển thị khi in
Web Preview: mục lục sẽ
hiển thị ở dạng trang web
Show page numbers: hiển
thị số trang
Right align page numbers:
hiển thị số trang bên lề
phải
Use hyperlinks instead of
page numbers: Có sử
dụng liên kết từ mục lục
tới trang đặt Heading
Tab leader: Chọn loại
đường tab từ cuối các
Heading đến số trang
Show levels: Số cấp độ
Heading
Trang 4330/10/2007 43
Nội dung
Soạn thảo công thức
WordArt )
Trang 44Soạn thảo công thức
Trang 4530/10/2007 45
Soạn thảo công thức
Chọn các ký hiệu toán học từ thanh công cụ Equation
Trang 46Nội dung
Định dạng văn bản
Soạn thảo công thức
Chèn các đối tượng vào văn bản (Clipart,
Trang 49 Chọn lại kiểu hiển thị
Thay đổi màu sắc, xoay
Trang 50Chèn các đối tượng
Chèn ảnh từ tệp
Chọn Insert / Picture / From File
Chọn tệp chứa ảnh cần chèn
Trang 5130/10/2007 51
Chèn các đối tượng
Chèn ảnh từ tệp
Hiệu chỉnh ảnh
Chọn ảnh vừa chèn sẽ xuất hiện than công cụ Picture
Nếu thanh công cụ Picture không xuất hiện, thì nhấp chuột phải trên ảnh và chọn Show Picture Toolbar
Trang 52Chèn các đối tượng
Chèn ảnh từ thư viện Clip Galary
Chọn Insert / Picture / Clip Art
Hộp thoại Clip Art hiển thị
Search for: tìm một hình ảnh
Search in: tìm trong bộ sưu tập nào
Results should be: kiểu định dạng ảnh
Hoặc chọn Organize clips
Trang 54Phó giám đốc
Kỹ thuật
Phó giám đốc Marketing
Trưởng phòng kỹ Trưởng phòng
Trang 5530/10/2007 55
Chèn các đối tượng
Chèn sơ đồ tổ chức
Chọn Insert / Picture / Organization Chart
Chèn thêm một ô Chọn cấu trúc hiển thị
Trang 56Chèn các đối tượng
Chèn biểu đồ
Chọn Insert / Picture / Chart
Các thao tác định dạng biểu đồ được thực hiện như trong bang tính Excel
Trang 5730/10/2007 57
Nội dung
WordArt )
Bảng biểu (table)
Trang 58 AutoFit to window: tự điều chỉnh độ rộng cột để bảng khiét chiều rộng trang
Chọn AutoFormat
chọn các mẫu bảng định nghĩa sẵn
Trang 60Bảng biểu
Chỉnh sửa cấu trúc bảng
Chèn cột
Bôi đen cột cần chèn
Chọn Table / Insert / Columns to Right
Chọn Table / Insert / Columns to Left
Chèn hàng
Bôi đen hàng cần chèn
Chọn Table / Insert / Rows Above
Chọn Table / Insert / Rows Below
Xóa hàng/cột
Bôi đen dòng/cột cần xóa
Chọn Table / Delete / Rows
Chọn Table / Delete / Columns
Trang 68 =SUM(RIGHT): tính tổng các ô bên phải ô đặt con trỏ
=SUM(ABOVE): tính tổng các
ô bên trên ô đặt con trỏ
Trang 70Bảng biểu
Sắp xếp dữ liệu
Sắp xếp các hàng của bảng theo một thứ tự
Ví dụ: sắp xếp theo điểm trung bình, sau đó theo
tên của bảng sau
Trang 72Bảng biểu
Sắp xếp dữ liệu
Kết quả sau khi sắp xếp
Trang 7330/10/2007 73
Nội dung
WordArt )
Trộn tài liệu
Trang 74Trộn tài liệu
Trộn dữ liệu (Mail Merge) trong bảng biểu vào văn bản
Ví dụ: cần in giấy mời cuộc họp, các đại biểu được mời có tên trong danh sách và một mẫu giấy mời có sẵn
Trang 7530/10/2007 75
Trộn tài liệu
Tạo bảng chứa danh sách các đại biểu trong tệp
Tạo một mẫu thư giấy mời trong một tệp
Hiển thị thanh công cụ Mail Merge
Chọn View / Toolbars / Mail Merge
Mở nguồn dữ liệu cần trộn
Chọn nút Open Data Source trên thanh công cụ Mail Merge
Đặt con trỏ vào vị trí cần chèn trường dữ liệu
Chọn nút Insert Merge Fields trên thanh công cụ Mail Merge để chèn trường dữ liệu tương ứng
Open Data Source
Insert Merge Fields
Trang 76Trộn tài liệu
Hộp thoại Insert Merger
Fields được hiển thị
Trang 7730/10/2007 77
Trộn tài liệu
Khi đã chèn các trường dữ liệu vào vị trí thích hợp
Chọn nút View Merged Data để xem kết quả trộn được hiển thị như thế nào
View Merged Data