Bài giảng Chương 4: Soạn thảo văn bản với Microsoft Word sau đây sẽ hướng dẫn các bạn cách tạo mới, lưu, đóng và mở file word; các thao tác soạn thảo văn bản cơ bản; định dạng văn bản; chia cột, tạo bảng trong Word; chèn hình, textbox và công thức; mục lục cho tài liệu; trộn thư (Mail Merge); định dạng tiêu đề trang văn bản và in ấn.
Trang 1CH ƯƠ NG 4: SO N TH O VĂN Ạ Ả
B N V i Microsoft Ả ớ Word
Trang 3• MS. Word là ph n m m so n th o văn b n m nh, ầ ề ạ ả ả ạ
n m trong b công c văn phòng c a hãng Microsoft ằ ộ ụ ủ
• M t s phiên b n Microsoft Office: ộ ố ả Office 97,
Trang 4• Word là m t cách g i t t c a t ộ ọ ắ ủ ừ Wordprocessor
Trang 81 Gi i thi u chung ớ ệ Thanh
tiêu đề
Thước
d cọ
Thanh menu Thanh công c chu nụ ẩ
Trang 92. Cách t o m i,l u,đóng và m bài ạ ớ ư ở
• T o file m i ạ ớ : File New ho c nh p chu t vào bi u ặ ấ ộ ể
t ượ ng New () trên thanh công c chu n ụ ẩ
• L u file ư : File Save ho c nh p chu t vào bi u t ng ặ ấ ộ ể ượ
Save () trên thanh công c chu n, ch n đ ng d n ụ ẩ ọ ườ ẫ
đ n th m c l u tr , và đ t tên t p tin ế ư ụ ư ữ ặ ậ
• M file cũ ở : File Open ho c nh p chu t vào bi u ặ ấ ộ ể
t ượ ng Open () trên thanh công c chu n, ch n đ ng ụ ẩ ọ ườ
d n, và ch n tên t p tin mu n m ẫ ọ ậ ố ở
• Đóng file đang mở : File Close ho c nh p vào d u ặ ấ ấ
góc trên bên ph i c a tài li u đó. ở ả ủ ệ
Trang 103. Các thao tác so n th o c b n ạ ả ơ ả
• Đ gõ đ ể ượ c ti ng Vi t, máy tính ph i có: ế ệ ả
– B gõ ti ng Vi t : Vietkey, Unikey, VietWareộ ế ệ
– Phông ch h tr ti ng Vi t: VNI, ABC, Unicodeữ ỗ ợ ế ệ
(xem ph n h ng gõ ti ng vi t ầ ướ ế ệ )
• Di chuy n con tr trong Word : ể ỏ
– Các phím mũi tên, Home, End, PageUp, PageDown
– K t h p các phím trên v i phím Ctrlế ợ ớ
– Dùng thanh cu n d c và ngangộ ọ
Trang 11Home Tr v nhanh v trí đ u dòng hi n t iở ề ị ầ ệ ạ
End T i v nhanh v trí cu i dòng hi n t iớ ề ị ố ệ ạ
Ctrl + Home T i nhanh v trí đ u tài li uớ ị ầ ệ
Ctrl + End T i nhanh vi trí cu i tài tài li uớ ố ệ
Page Up Lên m t c a s màn hìnhộ ử ổ
Trang 123. Các thao tác so n th o c b n ạ ả ơ ả
• Ch đ chèn, đè ế ộ :
( nh n nút ấ Insert đ chuy n ch đ ) ể ể ế ộ
– Insert (chèn): ch gõ vào s đ y các ký t ra sau.ữ ẽ ẩ ự
– Overwrite (đè): ch gõ vào s đè và xóa ký t đang cóữ ẽ ự
• Quét kh i văn b n : ố ả
– Kéo rê chu t t đ u đ n cu i vùng ch n.ộ ừ ấ ế ố ọ
– S d ng phím ử ụ Shift + các phím di chuy n đ quét kh i.ể ể ố– S d ng phím ử ụ Alt + kéo rê chu t đ quét kh i theo ộ ể ốchi u d c.ề ọ
Trang 133. Các thao tác so n th o c ạ ả ơ
ĐỂ MỞ RỘNG VÙNG CHỌN HÃY NHẤN PHÍM HAY TỔ HỢP PHÍM
Một ký tự trước điểm chèn Shift +
Một ký tự sau điểm chèn Shift +
Lên một dòng Shift +
Xuống một dòng Shift +
Một từ trước điểm chèn Shift + Ctrl +
Một từ sau điểm chèn Shift + Ctrl +
Lên một đoạn Shift + Ctrl +
Xuống một đoạn Shift + Ctrl +
Tới vị trí đầu một dòng Shift + Home
Tới vị trí cuối một dòng Shift + End
Về vị trí đầu tài liệu Shift + Ctrl + Home
Về vị trí cuối tài liệu Shift + Ctrl + End
Trang 143. Các thao tác so n th o c b n ạ ả ơ ả
Một từ Double Click vào từ
Một câu Ấn giữ Ctrl trong khi Click vào giữa câu
Một dòng Click con trỏ chuột đầu dòng
Một vài dòng Click chọn dòng rồi kéo rê chuột xuống hoặc lên
Một đoạn Click 3 lần trong đoạn hoặc Double Click đầu dòng của
đoạn Toàn bộ tài liệu Nhấn Ctrl + A hoặc giữ Ctrl và Click đầu một dòng hoặc
Click 3 lần ở đầu một dòng
Trang 153. Các thao tác so n th o c b n ạ ả ơ ả
• Sao chép, di chuy n ể
– Sao chép: quét kh i, ố Edit/Copy (Ctrl C) đ sao chép, đ n ể ế
ch m i, ỗ ớ Edit/Paste (Ctrl V) đ dán ra. Có th dán nhi u ể ể ề
l n.ầ
– Di chuy n ể : quét kh i, ố Edit/Cut (Ctrl X) đ c t vào b nh , ể ắ ộ ớ
đ n ch m i, ế ỗ ớ Edit/Paste (Ctrl V) đ dán ra.ể
• Xoá d li u ữ ệ : có th quét kh i đ xóa nhi u ký t ể ố ể ề ự
– Delete : xóa ký t phía sau con tr ự ỏ
– BackSpace : xóa ký t phía trự ước con tr ỏ
Trang 163. Các thao tác so n th o c b n ạ ả ơ ả
Xóa ký t sau đi m chènự ể Delete
Xóa m t t sau đi m chènộ ừ ể Ctrl + Delete
Xóa ký t trự ước đi m chènể Backspace
Xóa m t t trộ ừ ước đi m chènể Ctrl + Backspace
Chèn m t dòng tr ng và qua đo n m iộ ố ạ ớ Enter
Đ y nhóm ch , ký t sang ph i m t ký ẩ ữ ự ả ộ
Kéo nhóm ch qua tráiữ Delete ho c BackSpaceặ
Kéo dòng ch dữ ở ưới lên m t dòngộ Đ a con tr v đ u dòng, nh n BackSpaceư ỏ ề ầ ấ
Khôi ph c thao tác đã làm trụ ước đó Nh n Ctrl + Z ho c Click bi u tấ ặ ể ượng Undo
Trang 19• Kh gi y:A4 ổ ấ
• Ph m vi áp d ng ạ ụ
3 Thao tác đ nh d ng c b n ị ạ ơ ả
Đ nh d ng trang gi y ị ạ ấ
Trang 20Canh văn b n theo chi u d c c a trang ả ề ọ ủ
Trang 22*Sau các d u này ph i có kho ng tr ng ấ ả ả ắ
(n u có ký t ti p theo sau đó ế ự ế )
2 Khi ch n m trong ữ ằ các c p d u ngo c đ n, ngo c kép, nháy đ n, nháy ặ ấ ặ ơ ặ ơ
kép. Sau d u m và tr ấ ở ướ c d u đóng ph i không có kho ng tr ng. ấ ả ả ắ
Nguyên t c trong so n th o văn b n ắ ạ ả ả
không cách tr ướ c, cách sau
"Hôm qua là quá kh Ngày mai là t ứ ươ ng lai. Ch có hôm nay là hi n t i, ỉ ệ ạ
"Hôm qua là quá kh Ngày mai là t ứ ươ ng lai. Ch có hôm nay là hi n t i, ỉ ệ ạ
là món quà mà cu c s ng ban t ng cho chúng ta" ộ ố ặ
là món quà mà cu c s ng ban t ng cho chúng ta" ộ ố ặ
Trang 25In đậm (B), In nghiêng(I), Gạch chân (U)
Căn lề trái, giữa, phải, đều hai phía Màu chữ
Kích chuột vào mũi tên để chọn màu
Lưu ý: cần chọn chữ, đoạn văn bản trước khi định dạn văn bản
Trang 26(none – không gạch chân)
Các hiệu ứng khác của văn
bản.
FONT
Trang 274.3.Đ nh d ng đo n: ị ạ ạ FormatParagraph
Indent and Spacing
Căn lề văn bản (Left – trái, right -
phải, center - giữa, justified – căn
đều)
Khoảng cách tới lề (Left - tới lề trái,
Right - tới lề phải)
First line By (dòng đầu tiên thụt
vào so với các dòng khác bao
nhiêu)
Khoảng cách tới các đoạn
trước(Before) và sau (After) là bao
nhiêu điểm (point)
Khoảng cách hai dòng liên tiếp
trong đoạn văn bản (Single – 1
Trang 284.4 Format Border and Shading
Kiểu đường viền (border)
Màu đường viền
(automatic - tự động)
Kích thước của đường viền
Các đường viền muốn có (nút
chìm) và không muốn có (nút nổi)
Hình cho phép xem trước hình
thù của bảng sẽ như thế nào
Áp dụng cho toàn bảng (table),
chữ (text),… Kích chuột vào đây để chấp nhận
Border Một số kiểu định sẵn
Trang 294.4 Format Border and Shading
• Kích chu t vào tab Shading đ tô màu n n cho văn b n:ộ ể ề ả
Shading Chọn màu của nền (Fill)
(No Fill – không tô màu nền)
Chọn kiểu tô màu nền (style)
(No Fill – không tô màu nền)
Xem trước hình thù của bảng
sau khi tô màu nền
Kích chuột vào đây
Trang 30Bullet
Trang 314.6. K thu t ỹ ậ Tab Stop
1 Ch n tab ọ : Click lên giao đi m c a th ể ủ ướ c
ngang và d c ọ
2 Đ t tab ặ : Click chu t lên v trí c n đ t tab ộ ị ầ ặ
trên th ướ c ngang (lúc này con tr dòng ỏ ở nào thì dòng đó đ ượ c đ t tab) ặ
3 Đ nh d ng tab ị ạ : Format tab
Trang 324.6. K thu t ỹ ậ Tab Stop
Nhập vị trí cần đặt Tab (theo đơn vị
đo đang sử dụng)
Chấp nhận vị trí Tab và các thông số
Gỡ bỏ 1 Tab stop
Gỡ bỏ tất
cả các Tab stop
Đặt dấu dẫn trước
Chọn loại Tab
Khoảng cách Default tab
1
2
3
4
Trang 335. Chia c t, t o b ng ộ ạ ả
1 Chia văn b n thành nhi u c t ả ề ộ
2 Phóng to ch đ u đo n ữ ầ ạ
3 T o b ng trong Microsoft Word ạ ả
Trang 34Ch n đo n văn b n tr ọ ạ ả ướ c khi th c hi n ự ệ
Ch n đo n văn b n tr ọ ạ ả ướ c khi th c hi n ự ệ
Trang 355.2.Phóng to ch đ u đo n văn ữ ầ ạ
• Ch n ki u r t ch ọ ể ớ ữ
• Đ i phông ch đ u đo n ổ ữ ầ ạ
• Ch n s dòng r t xu ng ọ ố ớ ố
• Thay đ i kho ng cách ổ ả
Ch n đo n văn b n tr ọ ạ ả ướ c khi th c hi n ự ệ
Ch n đo n văn b n tr ọ ạ ả ướ c khi th c hi n ự ệ
Format Drop Cap
Trang 365.3.T o b ng trong MS. Word ạ ả
• B ng (table) đ ả ượ c s d ng đ t ch c trình bày d ử ụ ể ổ ứ ữ
li u theo nhi u c t, nhi u hàng. ệ ề ộ ề
Trang 375.3.T o b ng trong MS. Word ạ ả
• Thay đ i kích th ổ ướ c c a hàng, c t ủ ộ : di chuy n chu t ể ộ
đ n các đế ường vi n c a các ô t i khi con tr chu t ề ủ ớ ỏ ộchuy n thành các mũi tên hai chi u. B m và rê chu t ể ề ấ ộtheo m t trong hai chi u mũi tên đ đó đ n i r ng/ thu ộ ề ể ể ớ ộ
Trang 38– Columns to the Left: Chèn c t vào bên trái c t hi n t iộ ộ ệ ạ
– Columns to the Right: Chèn c t vào bên ph i c t hi n t i.ộ ả ộ ệ ạ– Rows Above: Chèn hàng vào trên hàng hi n t i.ệ ạ
– Rows Below: Chèn hàng vào dưới hàng hi n t i.ệ ạ
• Xoá : Table Delete …
– Table: Xoá c b ng.ả ả
– Rows: Xoá hàng hi n t i ho c các hàng đệ ạ ặ ược ch n.ọ
– Columns: Xoá c t hi n t i ho c các c t độ ệ ạ ặ ộ ược ch n.ọ
Trang 395 Chèn công th c toán h c (equation) ứ ọ
6 S p x p các m t ph ng c a đ i t ắ ế ặ ẳ ủ ố ượ ng
7 Chèn d u ng t trang, c t ấ ắ ộ
Trang 406.1.Chèn bi u t ể ượ ng
Trang 42• Đi u ch nh đ i t ề ỉ ố ượ ng hình :
– Đ chu t t i ô vuông các góc ho c ể ộ ạ ở ặ
c nh r i kéo đ thay đ i kích thạ ồ ể ổ ước
– Đ chu t gi a hình r i n m kéo đ ể ộ ở ữ ồ ắ ể
d i ch ờ ỗ
– Nh p chu t ph i ch n Format… đ ấ ộ ả ọ ể
thay đ i đ nh d ng (Layout, Color…)ổ ị ạ
Trang 43• Thanh công c Drawing cho phép v các hình kh i trong ụ ẽ ốtài li u. Nh p chu t ph i vào menu bar r i ch n Drawing ệ ấ ộ ả ồ ọ
đ hi n th thanh công c Drawing nh sau:ể ể ị ụ ư
Autoshape Textbox WordArt ClipArt Ki u nét Bóng m ể ờ Công c ch n ụ ọ Màu tô Màu nét
• Đ chèn hình đ n gi n (ch nh t,elíp,…), nh p vào ể ơ ả ữ ậ ấAutoshape, ch n hình r i rê chu t t i v trí mu n v ọ ồ ộ ạ ị ố ẽ
• Đ chèn h p văn b n, nh p bi u tể ộ ả ấ ể ượng Textbox, v ra ẽmàn hình, r i gõ ch vào. Autoshape có th bi n thành ồ ữ ể ếtextbox b ng cách nh p chu t ph i vào hình đó, r i ch n ằ ấ ộ ả ồ ọAdd Text
Trang 45 Tight: Ch bám ch t v i biên c a hình ữ ặ ớ ủ
Behind text: đ i t ố ượ ng n m sau m t ằ ặ
ph ng ch ẳ ữ
In front of text: đ i t ố ượ ng n m tr ằ ướ c m t ặ
ph ng ch ẳ ữ
Hình đ ượ c canh theo tr c hoành ụ
Trái, Gi a, Ph i, Khác ữ ả
Trang 47• Ch n lo i tài li u trên c a s tác v (ọ ạ ệ ử ổ ụ Letters) Next
• Ch n tài li u đ tr n (ọ ệ ể ộ current document) Next
• Ch n file danh sách ọ
(use an existing list, b m browse đ ch n fileấ ể ọ ) Next
• Ch n ọ More Items đ chèn các tr ng vào file m u ể ườ ẫ Next
• Xem th m t k t qu c a vi c tr n ử ộ ế ả ủ ệ ộ Next
Đ tr n 1 t p tin m u (th , thi p m i,…) v i m t danh sách (khách hàng, thân ể ộ ậ ẫ ư ệ ờ ớ ộ
h u…), ta th c hi n theo các b ữ ự ệ ướ c sau:
Trang 49• Hi n th thanh Outlining ể ị
• Đ t con tr đo n văn b n c n đánh d u ặ ỏ ở ạ ả ầ ấ
• Ch n Level cho đo n văn b n này ọ ạ ả
Đánh d u các đo n c n đ a vào m c l c ấ ạ ầ ư ụ ụ
• Các đo n văn b n đ ạ ả ượ c thi t l p Level theo t ng c p ế ậ ừ ấ
đ s đ ộ ẽ ượ c đ a vào m c l c trong b ư ụ ụ ướ c k ti p ế ế
• Vi c đ a bao nhiêu c p đ vào m c l c ph thu c ệ ư ấ ộ ụ ụ ụ ộ vào thi t l p c a b ế ậ ủ ướ c k ti p ế ế
Trang 518 M c l c cho tài li u ụ ụ ệ
Chèn m c l c ụ ụ
Ch n s level đ đ a ọ ố ể ư
vào m c l c ụ ụ
Trang 53Các tài li u (đ c bi t là các cu n sách) thông th ệ ặ ệ ố ườ ng có ph n header/footer đ ầ ể
hi n th các thông tin ph tr (s trang, ch ể ị ụ ợ ố ươ ng, m c, ) ụ
Trang 559.3.In n ấ
• Tr ướ c khi in, c n ph i ầ ả
– G i ọ FilePage Setup đ canh ch nh gi y ể ỉ ấ
– G i ọ FilePrint Preview đ xem t ng th ể ổ ể
Trang 56PH L C – Đ C THÊM Ụ Ụ Ọ
A Gõ ti ng Vi t trong Microsoft Word ế ệ
B Các m c menu c a Microsoft Word ụ ủ
C Các t h p phím t t c a Word ổ ợ ắ ủ
Trang 57A. Gõ ti ng Vi t ế ệ
• Đ gõ đ ể ượ c ti ng Vi t, máy tính ph i có: ế ệ ả
– B gõ ti ng Vi t: Vietkey, Unikey, Vietware ộ ế ệ
– Phông ch h tr ti ng Vi t:ữ ỗ ợ ế ệ
• VNI : VNITime, VNIHelve,…
• Unicode: Times New Roman, Tahoma, Arial,…
• Khi nào ch ng trình Vietkey đ c thi t l p ươ ượ ế ậ ở
ch đ gõ ti ng Vi t ( ế ộ ế ệ ch V màu vàng t i ữ ạ
System tray ho c n i trên màn hình) thì m i gõ ặ ổ ớ
đ c ti ng Vi t ượ ế ệ
Trang 58A.1.Ki u gõ ti ng Vi t: Telex ể ế ệ
Gõ vào Nh n ậ
đ ượ c
Gõ vào Nh n
Trang 59A.2.Ki u gõ ti ng Vi t: VNI ể ế ệ
Ví d : ụ
Trường Đ i h c >Tru7o72ng D9a5i ho5cạ ọ
Nguy n Văn T t >Nguye64n Va8n To61tễ ố
L u ý : ư
Các s đố ược s d ng là các s n m phía trên bên tráiử ụ ố ằ
Mu n xóa d u v a gõ, b m phím s 0
Trang 61– Save: C t văn b n vào t p.ấ ả ệ
– Save as: C t văn b n vào t p v i tên khác.ấ ả ệ ớ
– Save as Web Page… : Ghi văn b n dả ướ ại d ng HTML.
Trang 62B.2.H th ng menu Edit ệ ố
• Edit: Các l nh so n th oệ ạ ả
– Undo…: B thao tác v a làm.ỏ ừ
– Repeat…: L p l i thao tác v a làm ặ ạ ừ
– Cut: Xoá đ i tố ượng được ch n, l u vào Clipboard.ọ ư
– Copy: Sao chép đ i tố ượng được ch n vào Clipboard.ọ
– Paste: Chuy n đ i tể ố ượng t Clipboard ra v trí con tr ừ ị ỏ
– Paste Special: Chuy n đ i tể ố ượng t Clipboard ra v trí con tr ừ ị ỏ
theo m t ph ộ ươ ng pháp đ c bi t tu ch n ặ ệ ỳ ọ
Trang 63B.3.H th ng menu View ệ ố
• View: Các l nh v ch đ hi n th ệ ề ế ộ ể ị
– Normal: Ch đ hi n th bình thế ộ ể ị ường.
– Web Layout: Ch đ trang web.ế ộ
– Print Layout: Ch đ hi n th dế ộ ể ị ướ ại d ng trang in.
– Outline: Ch đ hi n th d ng outline.ế ộ ể ị ạ
– Toolbars: Các thanh công c ụ
– Ruler: Hi n th thể ị ước k phía trên văn b n.ẻ ở ả
– Document Maps: Ch đ hi n th ki u chế ộ ể ị ể ương m c, bên ụ
ph i là các m c l n, bên trái là n i dung văn b n.ả ụ ớ ộ ả– Header and Footer: Các dòng tiêu đ đ u và cu i trang.ề ầ ố– Footnotes: Ghi chú cu i trang.ở ố
– Fullscreen: Hi n th văn b n toàn màn hình.ể ị ả
Trang 64– File…: Chèn t p khác vào văn b n hi n t i.ệ ả ệ ạ
– Object…: Chèn đ i tố ượng ( nh, b ng tính, …).ả ả
– Bookmark…: Chèn ký hi u đánh d u.ệ ấ
– Hyperlink…: Chèn m t siêu liên k t.ộ ế
Trang 65– Borders and Shading…: Đường vi n và bóng.ề
– Colunms…: Chia trang gi y thành nhi u c t.ấ ề ộ
– Tabs…: Đ nh các tab.ị
– Drop Cap…: Đ nh d ng ch cái đ u tiên (phóng to) c a đo n.ị ạ ữ ầ ủ ạ – Change Case: Bi n đ i ch hoa thành thế ổ ữ ường và ngượ ạc l i.– Background: Đ nh d ng n n.ị ạ ề
Trang 66– Protect Document: B o v các ph n văn b n.ả ệ ầ ả
– Letters and Mailings: Các ch c năng th tín. (Mail Merge)ứ ư– Macro: Ch c năng macro.ứ
– AutoCorrect Options…: Ch c năng t s a t ng gõ vào ứ ự ử ừ ữtheo quy t c (vi t t t, gõ sai,…).ắ ế ắ
– Options: Các tu ch n cho Word.ỳ ọ
Trang 67B.7.H th ng menu Table ệ ố
• Table: Các ch c năng k b ng ứ ẻ ả
– Draw Table: V b ng b ng tay v i công c bút chì.ẽ ả ằ ớ ụ
– Insert: Chèn các đ i tố ượng thu c b ng.ộ ả
– Delete: Xoá các đ i tố ượng thu c b ng.ộ ả
– Select: Ch n các đ i tọ ố ượng thu c b ng.ộ ả
Trang 68B.8.H th ng menu Window,Help ệ ố
• Windows: Các l nh v c a s văn b n ệ ề ử ổ ả
– New Window: M c a s văn b n m i ch a văn b n ở ử ổ ả ớ ứ ả
hi n th i.ệ ờ– Arrange All: B trí các c a s văn b n đang m ố ử ổ ả ở
– Split: Ch đ so n th o văn b n 2 ph n (c a s đế ộ ạ ả ả ầ ử ổ ược chia làm 2 ph n).ầ
– Remove Split: B ch đ so n th o văn b n 2 ph n.ỏ ế ộ ạ ả ả ầ
• Help: H th ng tr giúp c a Word ệ ố ợ ủ
– Word Help : m màn hình giúp đ và hở ỡ ướng d nẫ
– Assitant Help : g i nhân v t tr giúpọ ậ ợ
– About Microsoft Word : thông tin v phiên b n Wordề ả
Trang 69• Ctrl+X: Xoá đ i tố ượng được
Trang 71H T Ế