1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ ÔN TN 2011 SỐ 16

3 113 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 158 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giảm li độ góc xuống còn 60 Câu 2: Một con lắc lò xo có độ cứng k, quả cầu có khối lượng m nằm ngang dao động điều hòa với chu kì T.. Bước sóng là đoạn đường mà pha của sóng truyền được

Trang 1

ĐỀ SỐ 16 Câu 1: Chu kì con lắc đơn sẽ không thay đổi nếu:

A Thay đổi gia tốc trọng trường

B Thay đổi chiều dài con lắc

C Thay đổi khối lượng quả cầu của con lắc

D Giảm li độ góc xuống còn 60

Câu 2: Một con lắc lò xo có độ cứng k, quả cầu có khối

lượng m nằm ngang dao động điều hòa với chu kì T Nếu

cho con lắc này dao động theo phương thẳng đứng thì chu kì

dao động của nó lúc này là

Câu 3: Sự cộng hưởng xảy ra khi:

A Ngoại lực tác dụng biến thiên tuần hoàn

B Tần số cưỡng bức bằng tần số dao động riêng

C Hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực lớn nhất

D Dao động trong điều kiện không có ma sát

Câu 4: Con lắc lò xo có độ cứng k = 200N/m, vật nặng có

khối lượng m Kích thích cho con lắc dao động điều hòa với

chu kì T = 0,2s Lấy π2 = 10 Giá trị của m là

Câu 5: Một vật có khối lượng m thực hiện đồng thời hai dao

động điều hoà có phương trình x = 8cos 5πt cm và 1 ( )

π

x = 6cos 5πt +

2 cm Khi qua vị trí biên vật có gia tốc

A 5m/s2 B 25m/s2 C 5cm/s2 D 2,5cm/s2

Câu 6: Dao động tắt dần của con lắc đơn có đặc điểm là

A Biên độ không đổi

B Cơ năng của dao động không đổi

C Cơ năng của dao động giảm dần

D Động năng của con lắc ở vị trí cân bằng luôn không đổi

Câu 7: Sóng trên mặt nước có

A Phương dao động trùng với phương truyền sóng

B Bước sóng luôn thay đổi theo thời gian

C Bước sóng là đoạn đường mà pha của sóng truyền được

trong một giây

D Phương dao động vuông góc với phương truyền sóng

Câu 8: Khảo sát hiện tượng sóng dừng xảy ra trên dây đàn

hồi AB = l Đầu A nối với nguồn dao động , đầu B tự do

Điều kiện để có sóng dừng trên dây là :

(2 1)

A l = k + λ B.l = (2k + 1)

2 λ

4

C l= k+ λ

D l = (k + 1)

2

λ

Câu 9: Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm gắn liền với

A Cường độ âm B Tần số

C Đồ thị dao động âm D Biên độ

Câu 10: Thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai

nguồn kết hợp S1 và S2 Gọi λ là bước sóng, d1 và d2 lần

lượt là đường đi từ hai nguồn S1, S2 đến điểm M Tại điểm

M, biên độ dao động tổng hợp cực tiểu khi :

A d2 + d1 = kλ B d2 - d1 = 1

2

C d2 + d1 = 1

2

k + λ D d2 - d1 = kλ

Câu 11: Tại một điểm O trên mặt chất lỏng, người ta gây ra

dao động có phương trình x = 8cos10 ( π t cm ) Biết tốc độ

truyền sóng là 20m/s Coi biên độ sóng không đổi Phương

trình sóng tại M cách O 25cm

8cos(10 )( )

4

M

B xM = 8cos(10πt -

8

π ) (cm)

8cos(10 )( )

4

M

D 8cos(10 )( )

4

M

Câu 12: Một đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp

Biết ZL = 1

2ZC. So với điện áp u ở hai đầu đoạn mạch, cường độ dòng điện i qua mạch sẽ:

A Cùng pha so với điện áp B Sớm pha so với điện áp

C Trễ pha so với điện áp D Vuông pha so với điện áp

Câu 13: Một mạch điện xoay chiều nối tiếp có R = 30Ω, L

= 0,4/л H, C = 10-3/л F Cho tần số của dòng điện là 50Hz

và điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở R là 80V Điện áp

ở hai đâu đoạn mạch là

Câu 14: Trên đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần,

dòng điện luôn

A nhanh pha

2

π với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

B chậm pha

2

π với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

C ngược pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

D cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

Câu 15: : Sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi Ox Một

điểm M cách nguồn một khoảng d = 50 cm có phương trình dao động 2 os ( 1 )

2 20

M

, vận tốc truyền sóng trên dây là

A.40 cm/s B.20cm/s C.4cm/s D.2cm/s

Câu 16: Cho đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp, điện áp

giữa hai đầu đoạn mạch trể pha π/3 so với dòng điện chạy trong mạch Nhận xét nào sau đây là đúng

A Mạch có tính dung kháng

B Mạch có tính cảm kháng

C Mạch có trở kháng cực tiểu

D Mạch có cộng hưởng điện

Câu 17: Mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, gồm

điện trở R = 100Ω, cuộn thuần cảm L = 2/πH và tụ điện C

= 100/πµF Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 200cos100πt (V) Công suất của mạch là

A 50W B 100W C 200W D 484W

Câu 18: Để tạo ra dòng điện xoay chiều người ta dựa vào

nguyên tắc nào?

A Hiện tượng quang điện B Hiện tượng tự cảm

C Từ trường quay D Hiện tượng cảm ứng điện từ

Câu 19: Mạch chọn sóng gồm một cuộn cảm có L =

0,0025H và một tụ điện C = 1pF Lấy π = 3,14 Tốc độ truyền ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s Sóng điện

từ mà máy thu được có bước sóng

Câu 20: Chọn câu sai về tính chất của sóng điện từ

A Sóng điện từ truyền được cả trong chân không

Trang 2

B Khi truyền, sóng điện từ không mang theo năng lượng.

C Khi sóng điện từ lan truyền, các vectơE vàB luôn vuông

góc nhau

D Vận tốc truyền của sóng điện từ bằng vận tốc ánh sáng

trong chân không

Câu 21: Một chất điểm dao động với phương trình

x = Acosπ t( cm) Thời gian chất điểm chuyển động từ vị

trí cân bằng đến vị trí biên là:

A 0,705s B 2s C 1,5s D 0,5s

Câu 22: Trong mạch dao động LC, đại lượng biến thiên

lệch pha π /2 so với điện tích trên một bản tụ là

A Cường độ dòng điện trong mạch

B Hiệu điện thế giữa hai bản tụ

C Năng lượng điện từ của mạch

D Năng lượng điện trường trong tụ điện

Câu 23: Sóng điện từ có bước sóng 300nm không có tính

chất hay tác dụng nào sau đây?

A Là sóng ngang

B Có tính đâm xuyên mạnh

C Có tính sinh học

D Dùng để diệt khuẩn, chống bệnh còi xương

Câu 24: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng,

nguồn sáng đơn sắc có λ = 0,45µm, khoảng cách giữa hai

khe là a = 0,3mm Khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là

1,2cm Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là

Câu 25: Quang phổ vạch hấp thụ là

A Một dãi màu biến đổi từ đỏ đến tím

B Gồm một số vạch màu trên nền tối

C Gồm một số vạch đen trên nền trắng

D Gồm một số vạch tối trên nền quang phổ liên tục

Câu 26: Trong thí nghiệm Young về hiện tượng giao thoa

ánh sáng với bức xạ đơn sắc có bước sóng λ Vân sáng thứ 4

cách vân trung tâm là 4,8mm Vân tối thứ tư cách vân trung

tâm một đoạn là bao nhiêu ?

Câu 27: Một con lắc lò xo dao động với biên độ A có năng

lượng E Động năng của hệ khi x = A/2 là:

A E/2 B E/4 C 3E/4 D 2E/ 3

Câu 28: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Nguồn phát

ánh sáng có bước sóng λ = 0,75 µm Nếu thay ánh sáng này

bằng ánh sáng có bước sóng λ’ thì thấy khoảng vân giao

thoa giảm 1,5 lần Giá trị đúng của λ’ là

A 0,625 µm B 1,125 µm C 0,50 µm D 0,45 µm

Câu 29: Hiện tương quang – phát quang là

A Sự hấp thụ ánh sáng có bước sóng này để phát ra ánh

sáng có bước sóng khác

B Sự phát sáng của hơi natri ở áp suất thấp khi phóng điện

qua nó

C Sự phát sáng của photpho bị oxi quá trong không khí

D Sự phát sáng của tinh thể kẽm sunfua khi được nung

nóng

Câu 30: Điều kiện nào không xảy ra hiện tượng quang điện

là:

A ε ≥ A B

o

λ ≥ λ C f ≤ A

h

D f ≥ A

h

Câu 31: Chiết suất của thủy tinh tăng dần khi chiếu các ánh

sáng đơn sắc theo thứ tự là :

A Đỏ, vàng, lam, tím B Tím, lam, vàng, đỏ

C Tím, vàng, lam, đỏ D Đỏ, lam, vàng, tím

Câu 32: Trạng thái dừng là:

A Trạng thái hạt nhân không dao động

B Trạng thái electron không chuyển động quanh hạt nhân

C Trạng thái đứng yên của nguyên tử

D Trạng thái ổn định của hệ thống nguyên tử

Câu 33: Chiếu một bức xạ vào catốt của một tế bào quang

điện thì thấy có xảy ra hiện tượng quang điện Biết cường

độ dòng quang điện bão hòa bằng Ibh = 3,2 mA, tính số electron tách ra khỏi catốt trong mỗi giây Cho điện tích electron e = -1,6.10-19C

A 2.1016 hạt B 12.1015 hạt C 2 1015 hạt D 12.1017 hạt

Câu 34: Khi nói về phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau

đây là đúng?

A Tất cả các phản ứng hạt nhân đều to¶ năng lượng

B Tổng động năng của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn

C Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn

D Tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn

Câu 35: Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 360 giờ

khi lấy ra sử dụng thì khối lượng chỉ còn 1/32 khối lượng lúc mới nhận về Thời gian lúc mới nhận về đến lúc sử dụng:

A.3 ngày B.75 ngày C.180 ngày D.80 ngày

Câu 36: Phản biểu nào sau đây là đúng khi nói về độ hụt

khối và năng lượng liên kết ?

A Khối lượng của hạt nhân lớn hơn tổng khối lượng của các nuclon tạo thành hạt nhân

B Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng nhỏ thì càng kém bền vững

C Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì càng bền vững

D Hạt nhân có năng lượng liên kết E càng lớn thì càng bền vững

Câu 37: Cho khối lượng các hạt 12C

6 , prôtôn và nơtron lần lượt là mC = 12,0000u, mp= 1,0073u, mn = 1,0087u ( lấy u = 931 MeV/c2) Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 12C

6 bằng

A 89,376 MeV B 8,9376 MeV

C 7,448 MeV D 0,7448 MeV

Câu 38: Sự phân hạch là sự vỡ một hạt nhân nặng

A Thường xảy ra một cách tự phát thành nhiều hạt nhân nhẹ hơn

B Thành hai hạt nhân nhẹ hơn do hấp thụ một nơtron

C Thành hai hạt nhân nhẹ hơn và vài nơtron, sau khi hấp thụ một nơtron chậm

D Thành hai hạt nhân nhẹ hơn, thường xảy ra một cách tự phát

Câu 39: Côban 60Co

27 là chất phóng xạ β− có chu kì bán

rã là 5,33 năm Lúc đầu, có 200g côban thì sau 10,66 năm,

số côban còn lại là

A 25g B 50g C 100g D 75g

Câu 40: Đối với một chất điểm dao động cơ điều hoà với

chu kỳ T thì cả động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian

A.nhưng không điều hoà B với chu kỳ T

C với chu kỳ T/2 D với chu kỳ 2T

Ngày đăng: 17/11/2015, 17:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w