1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE TOAN THI THU DH 2011 CO GIAI(12)

6 138 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 309 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

SỞ GD-ĐT KON TUM ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC SỐ 29- NĂM HỌC 2011

TRƯỜNG THPT NGỌC HỒI Khối A, MÔN TOÁN

I PHẦN CHUNG

Câu 1 (2đ) Cho hàm số: y = 2x3 - 3x2 + 1 (1)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

2 Tìm trên (C) những điểm M sao cho tiếp tuyến của (C) tại M cắt trục tung tại điểm có tung

độ bằng 8

Câu 2 (2đ) 1 Giải hệ phương trình: tan2x - 4sin2x = 3cot2x + 4 3 cos2x

2 Giải bất phương trình: 4 1+ − <x 1 3x+2 1− +x 1−x2

3 Giải phương trình: 9x + ( x - 12).3x + 11 - x = 0

Câu 3 (1đ) Tính thể tích khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và khoảng cách giữa cạnh

bên và cạnh đáy đối diện bằng m

Câu 4 (1đ) Tính tích phân: =∫2 − + + 2

0

)]

4 ln(

) 2 (

I

Câu 5 (1đ) Cho ba số x, y, z là 3 số thực dương và xyz = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

(1 )(1 ) (1 )(1 ) (1 )(1 )

II PHẦN RIÊNG

Câu 6a (2đ)

1 Trong mặt phẳng (oxy) cho đường thẳng (d): 3x - 4y + 5 = 0 và đường tròn (C): x2 + y2 + 2x

- 6y + 9 = 0 Tìm những điểm M ∈(C) và N ∈ (d) sao cho MN có độ dài nhỏ nhất

2 Trong không gian (oxyz) cho hai mặt phẳng:(P1): x - 2y + 2z - 3 = 0, (P2): 2x + y - 2z - 4 = 0

và đường thẳng (d):

3

4 2

1

=

x

Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm I ∈ (d) và tiếp xúc với hai mặt phẳng (P1), (P2)

Câu 7a (1đ) Tìm mô đun của các số phức z biết rằng z thỏa mãn: z− − =(2 i) 10 và z z=25

Theo chương trình nâng cao

Câu 6b (2đ)

1 Trong mặt phẳng (oxy) cho đường tròn (C): (x + 1)2 + (y - 3)2 = 1 và điểm M 

5

7 , 5

1 Tìm trên (C) những điểm N sao cho MN có độ dài lớn nhất

2 Trong không gian (oxyz), cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 + 2x - 4y - 2z + 5 = 0 và mặt phẳng (P): x - 2y + 2z - 3 = 0 Tìm những điểm M ∈ (S), N ∈(P) sao cho MN có độ dài nhỏ nhất

Câu 7b (1đ) Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số:

Trang 2

x

x x

x

f( )= 31+3 − 1+2 khi x ≠ 0, và f(0)=0; tại điểm x0 = 0.

Hướng dẫn giải

Câu 1 (2đ) y = 2x3 - 3x2 + 1

1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C)

* TXĐ: R

* Sự biến thiên: + Giới hạn: lim = x→−∞y −∞ ,

−∞

x

y

+ Bảng biến thiên: y’ = 6x2 - 6x = 6x (x - 1) y' = 0 

=

=

=

=

) 0 (

; 1

) 1 (

; 0

y x

y x

0,25đ Lập BBT; nêu đúng các khoảng đơn điệu và các điểm cực trị 0,25đ

* Đồ thị: (tự vẽ), rõ ràng, đầy đủ, chính xác 0,25đ

2) Tìm M (C) ?

Giả sử M (x0; y0) ∈(C) ⇒y0 = 2x0 - 3x0 + 1

Tiếp tuyến (∆) của (C) tại M:

y = (6x0 - 6x0) (x - x0) + 2x0 - 3x0 + 1 0,25đ

(∆) đi qua điểm P(0 ; 8) ⇔ 8 = -4x0 + 3x0 + 1

⇔x0 = -1 ; (4x0 - 7x0 + 7 > 0, ∀x0) 0,25đ

Vậy, có duy nhất điểm M (-1 ; -4) cần tìm 0,25đ

2) Giải phương trình: ( )3x 2+(x−12)3x+11−x=0

=

=

x

x

x

11 3

1 3

=

− +

=

=

(*) 0 11 3

) (

0

x x

f

x

(*) 0

)

2

(

, 0 1 3 ln 3 )

(

=

>

+

=

f

x x

có nghiệm duy nhất x = 2 0,25đ Vậy, tập nghiệm của phương trình: S = {0 ; 2} 0,25đ

Câu 3 (1đ) S

N

A C

O

B

SO ⊥ (ABC)

S.ABC chóp ∆đều ⇒ O là tâm tam giác đều ABC

M BC

BC SO

BC AM

Trang 3

Trong ∆SAM kẻ đường cao MN ⇒MN = m

2

3 2

3 3

60 sin

a AO AM

a a

3 SO

SA h

SO

2 2 2

h

+

=

=

SA.MN = SO.AM ( 2 2) 2 2 2

3

4 4

3am h = a m





< a m

2

3

0,25đ

2

2 4 3 3

2

m a

am h

=

⇔ ; và S(ABC) =

4

3

2 2

3 4 3 6 )

( 3

1

m a

m a h

ABC S V

=

=





< a m

2

3

0,25đ

Câu 4 (1đ) Tính tích phân

= 2

0

) 2 ( x dx x

I + ∫2 +

0

2) 4 ln( x dx = I1+I2

0

2 2

0

1

2 )

1 ( 1 )

2

x

I (sử dụng đổi biến: x=1+sint) 0,25đ

0 2

2 2

0 2 2

0

2 2

4 2

| ) 4 ln(

) 4

x

x x

x dx x

=6ln2+π −4 (đổi biến x=2tant) 0,25đ

2 ln 6 4 2

3 2

Câu 5 (1đ)

∆ABC:



= +

= +

) 2 ( ) (

) 1 ( ) (

2

2

c a b b

b c a a

(1) ⇒sin2A + sinAsinC = sin2B (Đl sin)

⇒sinAsinC =

2

1 (cos2A - cos2B)

⇒ sinAsinC = sin(A + B) sin (B -A)

⇒ sinA = sin (B - A) ; (sin (A + B) = sin C > 0)

⇒A = B - A ; (A, B là góc của tam giác)

Tương tự: (2) ⇒C = 2B

A + B + C = π , nên A =

7

π ; B =

7

2π ; C =

7

0,25đ

Ta có:

C

B sin

1 sin

1 + =

7

3 sin 7

cos 7 sin 2

7

cos 7

3 sin 2

7

4 sin 7

2 sin

7

2 sin 7

4 sin

π π π

π π π

π

π π

= +

0,25đ

Trang 4

= sinA

1 7 sin

II PHẦN RIÊNG (3 điểm)

Chương trình cơ bản

Câu 6a (2đ)

1) Tìm M (C), N (d)?

(d): 3x - 4y + 5 = 0

(C): (x + 1)2 + (y - 3)2 = 1 ⇒ Tâm I (-1 ; 3), bán kính R = 1

d (I ; d) = 2 ⇒(d) ∩ (C) = Ø

Giả sử tìm được N0 ∈ (d) ⇒ N0 là hình chiếu vuông góc của I trên (d)

⇒ N0 = (d) ∩( )∆ , với: ( )

=

∆ 3; 4 )

(

) 3

; 1 (

u d

I

0,25đ

=

+

=

5

7

; 5

1 4

3

3 1

t y

t x

0,25đ

Rõ ràng ( )∆ ∩ (C) = {M1; M2} ; M1 

−

5

11

; 5

2 ; M2 

−

5

19

; 5 8

M0 ∈ (C) để M0N0 nhỏ nhất ⇒ M0 ≡ M1 và M0N0 = 1 0,25đ

Kết luận: Những điểm cần tìm thoả mãn điều kiện bài toán

−

5

11

; 5

2 ; N 

5

7

; 5

1

0,25đ

2) Phương trình mặt cầu (S) ?

(P1): x - 2y + 2z - 3 = 0

(P2): 2x + y - 2z - 4 = 0

Giả sử I (x0 ; y0 ; z0) ∈ (d):

3

4 2

1

=

x

⇒ I (-2 - t ; 2t ; 4 + 3t) là tâm của mặt cầu (S) 0,25đ

Mặt cầu (S) tiếp xúc với (P1), (P2) ⇔ d (I, (P1)) = d (I ; (P2))

=

=

⇔ +

= +

1

13 16

10 3

1 3 9

3

1

t

t t

⇒ I1 = (11 ; 26 ; -35) ; I2 (-1 ; 2 ; 1)

Vậy, có hai mặt cầu cần tìm:

(S1): (x - 11)2 + (y - 26)2 + (z + 35)2 = 382

(S2): (x + 1)2 + (y - 2)2 + (z - 1)2 = 22 0,25đ

0,25đ

Chương trình nâng cao

Câu 6b (2đ)

1) Tìm N (C)?

(C): (x + 1)2 + (y - 3)2 = 1

Trang 5

⇒ Tâm I (-1 ; 3), bán kính R = 1 ; M 

5

7

; 5 1

2 5

8

; 5

 −

Giả sử tìm được N ∈ (C) ⇒ MN ≤ MI + IN = 3 0,25đ

Dấu “=” xảy ra ⇔ N là giao điểm của tia đối IM và đường tròn (C)

(IM):



=

+

=

t y

t x

5

8 3 5

6 1 ; ( ) ( ) {IMC = N1; N2}

−

5

11

; 5

2 1

−

5

19

; 5

8 2

Kết luận: Thoả mãn điều kiện bài toán: 

−

5

19

; 5

8

2) Tìm M (S) , N (P) ?

(S): (x + 1)2 + (y - 2)2 + (z - 1)2 = 1

Tâm I (-1 ; 2 ; 1), bán kính R = 1

(P): x - 2y + 2z - 3 = 0 ⇒ d (I;( )P ) = 2 ⇒(P)∩(S)=Ø

Giả sử tìm được N0 ∈ (P)⇒N0 là hình chiếu vuông góc của I trên (P) 0,25đ

( ) ( )d P

⇒ 0 , với: ( )



=

) 2

; 2

; 1 ( )

( ) (

) 1

; 2

; 1 (

d

u P d

I d

( )



 +

=

=

+

=

t z

t y

t x

d

2 1

2 2

1

−

3

7

; 3

2

; 3

1 0

=

∩( )

)

(d S {M1 ; M2}

−

3

5

; 3

4

; 3

2 1

M

,

−

3

1

; 3

8

; 3

4 2

M

0,25đ M1M0 = 1 < M2M0 = 3

M0 ∈ (S) để M0N0 nhỏ nhất ⇒ M0 ≡ M1

Vậy, những điểm cần tìm thoả mãn yêu cầu bài toán

−

3

5

; 3

4

; 3

2

−

3

7

; 3

2

; 3

1

Câu 7b (1đ)

Đạo hàm bằng định nghĩa:

x

f x f

x

) 0 ( ) (

lim

0

0

2 1 3 1 lim

x

x x

x

+

− +

0

2 1 ) 1 ( ) 1 ( 3 1 lim

x

x x

x x

x

+

− + + +

− +

x

x

1 lim

1 3 1 1 ) 3 1 (

3 lim

0 2 3

+

Trang 6

= -1 +

2

1

=

-2

1

Vậy,

2

1 '(0)=−

Ngày đăng: 17/11/2015, 03:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w