1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De Toan thi Thu DH 2009 co giai

4 266 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Toán thi Thử Đại Học 2009 có giải
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 250,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích của hình chóp S.ABC 2.. Phần riêng: 3 điểm Thí sinh được lựa chọn phần 1 hoặc phần 2 Phần 1: Theo chương trình Chuẩn Bài VIa: 1.. Tìm bán kính đường tròn nội tiếp  ABC, bi

Trang 1

LỚP HỌC ANH TÂN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC (Năm 2009)

Mobi: 090 467 4466 Môn: Toán ( lần 6) Thời gian: 180 phút

A Phần chung: ( 7 điểm)

Câu I: Cho hàm sốy x 32mx2 (m3)x4 có đồ thị là (C m )

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C 1 ) của hàm số trên khi m = 1.

2 Cho (d) là đường thẳng có phương trình y = x + 4 và điểm K(1; 3) Tìm các giá trị của tham số m sao cho (d) cắt (C m ) tại ba điểm phân biệt A(0; 4), B, C sao cho tam giác KBC có diện tích bằng 8 2

Câu II:

1 Giải hệ phương trình

3 3

(2 3 ) 1

x y

2 Giải phương trình: cot2 x8cos2 x3sin 2x

Bài III : Tính tích phân I = dx

x x

x

4

6

2

cos 1 cos tan

Bài IV : Cho hình chóp S ABC có góc ((SBC), (ACB)) = 600 , ABC và SBC là các tam giác đều cạnh a

1 Tính thể tích của hình chóp S.ABC

2 Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC)

Câu V: Tìm các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình sau có nghiệm thực:

91 1  x2  (m2)31 1  x2 2m 1 0

B Phần riêng: (3 điểm) Thí sinh được lựa chọn phần 1 hoặc phần 2

Phần 1: Theo chương trình Chuẩn

Bài VIa: 1 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , tìm các đỉnh của hình vuông OABC biết một đường chéo

của hình vuông có phương trình:

3

1 1

3 2

x

2 Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(2;–3), B(3;–2), tam giác ABC có diện tích bằng 3

2; trọng tâm

G của tam giác ABC thuộc đường thẳng (d): 3x – y – 8 = 0 Tìm bán kính đường tròn ngoại tiếp  ABC biết C

có hoành độ âm

Câu VIIa: Tìm số phức z sao cho :

z i z

i i

z i

z

5 3

3 2 1 4 1

2

Phần 2: Theo chương trình Nâng cao

Câu VIb: 1 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho A (1;2,-3), B(0;-2;2), C ( 0,2, 1) tìm toạ độ trực tâm

của tam giác ABC

2 Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(2;–3), B(3;–2), tam giác ABC có diện tích bằng 3

2 ; trọng tâm

G của tam giác ABC thuộc đường thẳng (d): 3x – y – 8 = 0 Tìm bán kính đường tròn nội tiếp  ABC, biết C có hoành độ dương

Câu VIIb: Tính giá trị biểu thức P =

24

1

i i

Trang 2

-Hết -HƯỚNG DẪN GIẢI

Bài 1:

1) ( Các bước khảo sát HS tự thực hiện)

Bảng biến thiên:

x

y’

y

 ¥

¥

+

+ Hàm số luôn đồng biến, điểm uốn: 2 52

;

3 27

U 

2)

Phương trình hoành độ điểm chung của (Cm) và d là:

2

0

x

(d) cắt (Cm) tại ba điểm phân biệt A(0; 4), B, C phương trình (2) có 2 nghiệm phân biệt khác 0



2

m

Mặt khác: 1 3 4  

2

2

KBC

(x B x C) (y B y C) 256

     với x x là hai nghiệm của phương trình (2) B, C

 (x Bx C) (2 x B 4 (x C 4))2 256 2(x Bx C)2 256 (x Bx C)2 4x x B C 128

2

2

1) Giải hệ phương trình:

3 3

(2 3 ) 1

x y

3

1

3

2

y x y x

Đặt u = 1x 

3

3

y u

2) Giải phương trình: cotg2x8cos2x3sin 2x (Điều kiện: sinx ≠ 0)

cotg x8cos x3sin 2x 1 cotg x9cos x6sin cosx xsin x

2

1

3cos sin

1

3cos sin sin

1

3cos sin sin

x

x

 



2 2

3sin cos sin 1 0 3sin cos sin 1 0

 



2

2 tan 3tan 1 0

 



Trang 3

cos 0

1

tan

3

1 tan

2

x

x

x

x



2

, , tan , tan

4

k Z

 

  



2) Tìm các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình sau có nghiệm thực:

91 1  x2  (m2)31 1  x2 2m  (1)1 0

* Đk x [-1;1], đặt t = 31 1  x2 ; x [-1;1] t [3;9]

Ta có: (1) viết lại

2

2

t t

t

Xét hàm số f(t) =

2

t t t

 , với t [3;9] Ta có:

2

3 ( 2)

t

t t

t t

Lập bảng biến thiên

7

4 Căn cứ bảng biến thiêng, (1) có nghiệmx [-1;1]  (2) có nghiệm t [3;9] 4 48

7

m

Bài 4:

Gọi M là trung điểm của BC và O là hình chiếu của S lên AM

Suy ra: SM =AM =a23 ; AMS 60 0 và SO  mp(ABC)

 d(S; BAC) = SO =34a

Gọi VSABC- là thể tích của khối chóp S.ABC

 VS.ABC =1 . 3 3

3S ABC SO a16

Mặt khác, VS.ABC =1 ( ; )

3SSAC d B SAC

SAC cân tại C có CS =CA =a; SA =a23

S SAC a2 1613 3

Vậy: d(B; SAC) = 3 3

13

S ABC SAC

S  (đvđd).

Bài 5:

*Gọi H là hình chiếu của A trên d, mặt phẳng (P) đi qua A và (P)//d, khi đó khoảng cách giữa d và (P)

là khoảng cách từ H đến (P)

Giả sử điểm I là hình chiếu của H lên (P), ta có AH  HI=> HI lớn nhất khi A  I

Vậy (P) cần tìm là mặt phẳng đi qua A và nhận AH làm véctơ pháp tuyến

Mặt khác, HdH( 1  2t;t; 1  3t)vì H là hình chiếu của A trên d nên

0 ( (2;1;3)

AH d               AH u   u

là véc tơ chỉ phương của d)  H( 3 ; 1 ; 4 )  AH(  7 ;  1 ; 5 )

C S

A

B

Trang 4

Vậy: (P): 7(x – 10) + (y – 2) – 5(z + 1) = 0 7x + y – 5z –77 = 0

Bài 6:

Gọi C(a; b) , (AB): x –y –5 =0  d(C; AB) = 5 2

2

ABC

AB

 

5 3

2(2)

a b

a b

a b

 ; Trọng tâm G  5; 5

ab  (d)  3a –b =4 (3)

Từ (1), (3)  C(–2; 10)  r = 3

S

Từ (2), (3)  C(1; –1)  3

2 2 5

S r p

Bài 7:

a) Vì z = 1 + i là một nghiệm của phương trình: z2 + bx + c = 0 ( b, c  R), nên ta có :

i b i c b c b i

1

1

n

x

1

n

Bài 8: a) Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn abc = 1 Chứng minh rằng:

Ta có : 8c3 1 (2 1)(4cc2 2 1)ccauchy 2c2   1 8c a31 2c2a1

2c a1 2 a b1 2 b c1 ( HS tự chứng minh BĐT này) b) Xét nhị thức:  

0

1 n n k k

n k

x C x

Lấy đạo hàm hai vế ta có,   1 1

1

n k

n xkC x

  Cho x = 1 ta được đẳng thức sau:

1 1 2 2 n 2n 1 2n 1 22009 2n 1 22009 2010

Ngày đăng: 19/08/2013, 04:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - De Toan thi Thu DH 2009 co giai
Bảng bi ến thiên: (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w