1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 5 Tuần 28 CKTKN

5 120 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 65,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Mời 1 HS lên bảng chữa bài.. 3-Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các kiến thức vừa luyện tập.. -Mời 1 HS làm vào bảng nhóm, sau đó treo bảng nhóm.. 3-Củng cố, dặn dò:

Trang 1

Trường Tiểu học Lờ Thị Hồng Gấm

Toán:

$136: Luyện tập chung

I Mục tiêu:

-Bieỏt tớnh vaọn toỏc, thụứi gian, quaừng ủửụứng

-Bieỏt ủoồi ủụn vũ ủo thụứi gian

II Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1-Kiểm tra bài cũ:

Cho HS nêu quy tắc và công thức tính vận tốc, quãng đờng, thời gian

2-Bài mới:

2.1-Giới thiệu bài:

GV nêu mục tiêu của tiết học

2.2-Luyện tập:

*Bài tập 1 (144): Nhóm đôi

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-GV hớng dẫn HS làm bài

-Cho HS làm vào vở

-Mời 1 HS lên bảng chữa bài

-Cả lớp và GV nhận xét

*Bài tập 2 (144): Cá nhân

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS làm bằng bút chì vào nháp

Sau đó đổi nháp chấm chéo

-Cả lớp và GV nhận xét

*Bài tập 3 (144): (Dành cho HS khá,

giỏi)

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-GV hớng dẫn HS làm bài

-Cho HS làm bài vào nháp

-Mời 1 HS lên bảng chữa bài

-Cả lớp và GV nhận xét

*Bài giải:

4 giờ 30 phút = 4,5 giờ Mỗi giờ ô tô đi đợc là:

135 : 3 = 45 (km) Mỗi giờ xe máy đi đợc là:

135 : 4,5 = 30 (km) Mỗi giờ ô tô đi đợc nhiều hơn xe máy là:

45 – 30 = 15 (km) Đáp số: 15 km

*Bài giải:

Vận tốc của xe máy với đơn vị đo m/phút là:

1250 : 2 = 625 (m/phút) ; 1 giờ = 60 phút

Một giờ xe máy đi đợc:

625 x 60 = 37500 (m)

37500 = 37,5 km/giờ

Đáp số: 37,5 km/ giờ

*Bài giải:

15,75 km = 15750 m 1giờ 45 phút = 105 phút Vận tốc của xe máy với đơn vị đo m/phút là:

15750 : 105 = 150 (m/phút) Đáp số: 150 m/phút

3-Củng cố, dặn dò:

GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các kiến thức vừa luyện tập

Giỏo ỏn - Lớp Năm

Trang 2

Trường Tiểu học Lờ Thị Hồng Gấm

Toán:

$137: Luyện tập chung

I Mục tiêu:

-Bieỏt tớnh vaọn toỏc, thụứi gian, quaừng ủửụứng

-Bieỏt giaỷi baứi toaựn chuyeồn ủoọng ngửụùc chieàu trong cuứng moọt ủụn vũ ủo thụứi gian

II Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1-Kiểm tra bài cũ:

Cho HS nêu quy tắc và công thức tính vận tốc, quãng đờng, thời gian

2-Bài mới:

2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học

2.2-Luyện tập:

*Bài tập 1 (144): Cá nhân

-Mời 1 HS đọc BT 1a:

+Có mấy chuyển động đồng thời

trong bài toán?

+Chuyển động cùng chiều hay ngợc

chiều nhau?

-GV hớng dẫn HS làm bài

-Cho HS làm vào nháp

-Mời 1 HS lên bảng chữa bài

-Cả lớp và GV nhận xét

*Bài tập 2 (145): Nhóm đôi

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Mời một HS nêu cách làm

-Cho HS làm nháp Một HS làm vào

bảng nhóm

-HS treo bảng nhóm

-Cả lớp và GV nhận xét

*Bài tập 4 (145): (Dành cho HS

khá, giỏi)

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Mời HS nêu cách làm

-Cho HS làm vào vở

-Mời 1 HS làm vào bảng nhóm, sau

đó treo bảng nhóm

-Cả lớp và GV nhận xét

*Bài giải:

Sau mỗi giờ cả hai ô tô đi đợc quãng đờng là:

42 + 50 = 92 (km) Thời gian đi để hai ô tô gặp nhau là:

276 : 92 = 3 (giờ) Đáp số: 3 giờ

*Bài giải:

Thời gian đi của ca nô là:

11 giờ 15 phút – 7 giờ 30 phút = 3 giờ 45 phút

3 giờ 45 phút = 3,75 giờ

Quãng đờng đi đợc của ca nô là:

12 x 3,75 = 45 (km) Đáp số: 45 km

*Bài giải:

2 giờ 30 phút = 2,5 giờ Quãng đờng xe máy đi trong 2,5 giờ là:

42 x 2,5 = 105 (km) Sau khi khởi hành 2,5 giờ xe máy còn cách B số km là:

135 – 105 =30 (km)

Đáp số: 30 km

3-Củng cố, dặn dò:

GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các kiến thức vừa luyện tập

Giỏo ỏn - Lớp Năm

Trang 3

Trường Tiểu học Lờ Thị Hồng Gấm

Toán:

$138: Luyện tập chung

I Mục tiêu:

Bieỏt giaỷi baứi toaựn chuyeồn ủoọng cuứng chieàu

-Bieỏt tớnh vaọn toỏc, thụứi gian, quaừng ủửụứng

II Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1-Kiểm tra bài cũ:

Cho HS nêu quy tắc và công thức tính vận tốc, quãng đờng, thời gian

2-Bài mới:

2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học

2.2-Luyện tập:

*Bài tập 1 (145):

-Mời 1 HS đọc BT 1a:

+Có mấy chuyển động đồng thời

trong bài toán?

+Chuyển động cùng chiều hay ngợc

chiều nhau?

-GV hớng dẫn HS làm bài

-Cho HS làm vào nháp

-Mời 1 HS lên bảng chữa bài

-Cả lớp và GV nhận xét

*Bài tập 2 (146): Cá nhân

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Mời một HS nêu cách làm

-Cho HS làm vở Một HS làm vào

bảng nhóm

-HS treo bảng nhóm

-Cả lớp và GV nhận xét

*Bài tập 3 (146): (Dành cho HS

khá, giỏi)

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Mời HS nêu cách làm

-Cho HS làm vào nháp, sau đó đổi

nháp chấm chéo

-Cả lớp và GV nhận xét

*Bài giải:

Khi bắt đầu đi xe máy cách xe đạp số km là:

12 x 3 = 36 (km) Sau mỗi giờ xe máy gần xe đạp là:

36 – 12 = 24 (km) Thời gian để xe máy đuổi kịp xe đạp là:

36 : 24 = 1,5 (giờ) 1,5 giờ = 1 giờ 30 phút

Đáp số: 1 giờ 30 phút

*Bài giải:

Quãng đờng báo gấm chạy trong 1/25 giờ là:

120 x 1/ 25 = 4,8 (km) Đáp số: 4,8 km

*Bài giải:

Thời gian xe máy đi trớc ô tô là:

11 giờ 7 phút – 8 giờ 37 phút = 2 giờ 30 phút = 2,5 giờ

Đến 11 giờ 7 phút xe máy đã đi đợc quãng đờng (AB) là:

36 x 2,5 = 90 (km) Sau mỗi giờ ô tô đến gần xe máy là:

54 – 36 = 18 (km) Thời gian để ô tô đuổi kịp xe máy là:

90 : 18 = 5 (giờ)

Ô tô đuổi kịp xe máy lúc:

11 giờ 7 phút + 5 giờ = 16 giờ 7 phút Đáp số: 16 giờ 7 phút

3-Củng cố, dặn dò:

GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các kiến thức vừa luyện tập

Giỏo ỏn - Lớp Năm

Trang 4

Trường Tiểu học Lờ Thị Hồng Gấm

Thứ năm ngày 24 thỏng 3 năm 2011

Toán:

$139: Ôn tập về số tự nhiên

I Mục tiêu:

Bieỏt ủoùc, vieỏt, so saựnh caực soỏ tửù nhieõn vaứ daỏu hieọu chia heỏt cho 2,3,5,9

II Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1-Kiểm tra bài cũ:

Cho HS nêu dấu hiệu chia hết cho: 2, 3, 5, 9

2-Bài mới:

2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học

2.2-Luyện tập:

*Bài tập 1 (147):

-Mời 1 HS đọc yêu cầu

-GV hớng dẫn HS làm bài

-Cho HS làm vào nháp

-Mời 1 số HS trình bày

-Cả lớp và GV nhận xét

*Bài tập 2 (147):

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS làm vào vở

-Mời 1 số HS trình bày

-Cả lớp và GV nhận xét

*Bài tập 3 cột 1(147):

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Mời HS nêu cách làm

-Cho HS làm vào bảng con

-Cả lớp và GV nhận xét

*Bài tập 4 (147): (Dành cho HS

khá, giỏi)

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS làm vở

-Mời 2 HS lên bảng chữa bài

-Cả lớp và GV nhận xét

-HS làm bài theo hớng dẫn của GV

* Kết quả:

Các số cần điền lần lợt là:

a) 1000 ; 799 ; 66 666 b) 100 ; 998 ; 1000 ; 2998 c) 81 ; 301 ; 1999

* Kết quả:

1000 > 997

6987 < 10087

7500 : 10 = 750

* Kết quả:

a) 3999 < 4856 < 5468 < 5486 b) 3762 > 3726 > 2763 > 2736

3-Củng cố, dặn dò:

GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các kiến thức vừa luyện tập

Giỏo ỏn - Lớp Năm

Trang 5

Trường Tiểu học Lê Thị Hồng Gấm

TỐN:

$ 140: ƠN TẬP VỀ PHÂN SỐ

I Mục tiêu:

Biết xác định phân số bằng trực giác; biết rút gọn, quy đồng mẫu số, so sánh các phân số không cùng mẫu số

II Đồ dùng dạy học: Các hình vẽ ở SGK phĩng to

III Các hoạt động dạy hoc:

1 Kiểm tra bài cũ:

Bài tập 3,4: 2 HS

2 Bài mới:

Bài tập 1:

Dựa vào hình vẽ GV hướng dẫn để HS

làm ở bảng con

Bài tập 2:Rút gọn phân số

Hướng dẫn để HS nhắc lại cách rút gọn

phân số,nắm được cách rút gọn phân số

Bài tập 3a,b: Quy đồng mẫu số các phân

số

Hướng dẫn để HS tự nêu cách quy đồng

mẫu số hai phân số

Quan tâm chú ý nhiều đến HS yếu

Bài tập 4: So sánh phân số

Hướng dẫn để HS nêu cách so sánh phân số

thơng thường

Bài tập 5: Tổ chức theo hình thức trị

chơi:”Ai mà tài thế”

HS làm ở bảng con

HS thảo luận nhĩm đơi

4 HS trình bày ở bảng lớp

HS tự làm vào vở

3 HS lên bảng Đổi vở nhau để kiểm tra sửa sai nếu cĩ

HS nêu các cách so sánh, chọn ra cách so sánh tiện lợi nhất

HS tham gia trị chơi

3 Củng cố - dặn dị:

- HS nêu cách rút gọn phân số, quy đồng mẫu số các phân số, so sánh các phân số

Về nhà ơn các kiến thức vừa học, chuẩn bị bài sau: Ơn tập phân số (tiếp theo)

Giáo án - Lớp Năm

Ngày đăng: 16/11/2015, 23:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nhóm. - Toán 5 Tuần 28 CKTKN
Bảng nh óm (Trang 2)
Bảng nhóm. - Toán 5 Tuần 28 CKTKN
Bảng nh óm (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w