- HS qs hình trả lời câu hỏi nhận biết đợc điểm nằm trong, nằm ngoài tam giác -HD cá nhân, 1 em lên bảng vẽ, dới lớp vẽ hình, nhận xét.. Kiến thức: - Hệ thống các kiến thức về nửa mặt p
Trang 1Ngày soạn: 30/3/2011
Ngày giảng: 01/4/2011 6a
Tuần 31 / Tiết 26: Tam giác
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS phát biểu đợc khái niệm tam giác
- Xác định đợc 3 đỉnh, 3 cạnh, 3 góc của tam giác
- Nhận biết đợc điểm nằm trong, ngoài tam giác
2 Kỹ năng:
- Vẽ tam giác bằng thớc và compa khi biết độ dài 3 cạnh, gọi tên và ký hiệu tam giác
3 Thái độ: Tích cực, tuân thủ, hởng ứng.
II Đồ dùng dạy học:
*GV: Bảng phụ bài 43, 44 SGK, thớc thẳng, compa, mô hình tam giác
*HS: Bảng phụ, bút dạ, compa
III Phơng pháp:
- Thông báo, đàm thoại hỏi đáp, nêu và giải quyết vấn đề
IV tổ chức giờ học:
* Khởi động: (8 )’
*Mục tiêu:
- HS hứng thú tìm hiểu về tam giác
Đồ dùng: mô hình tam giác.
Cách tiến hành:
* Kiểm tra : (6 )’
?Chữa bài tập 39 SGK/92
ĐVĐ: GV cho HS quan sát mô hình 1 số loại tam giác,yêu cầu HS chỉ ra 1 số vật
hình tam giác Vậy tam giác là hình ntn? Cách vẽ tam giác ntn?
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
HĐ1: Tam giác ABC là gì?(15’)
*Mục tiêu:
- HS phát biểu đợc khái niệm tam giác
- Xác định đợc 3 đỉnh, 3 cạnh,3 góc của tam giác
- Nhận biết đợc điểm nằm trong, ngoài tam giác
- Gọi tên và ký hiệu tam giác
*Đồ dùng: Thớc thẳng, compa.
*Cách tiến hành:
- GV vẽ tam giác ABC lên
bảng rồi giới thiệu đó chính
là ∆ABC
? Vậy tam giác ABC là gì?
- GV chốt lại và giới thiệu
khái niệm
- GV vẽ hình:
? Hình trên có phải tam giác
ABC không? Tại sao?
- Yêu cầu HS vẽ ∆ABC vào
vở
- GV giới thiệu cách đọc,
cách ký hiệu khác
? Tơng tự hãy nêu cách đọc
khác?
? Vậy tam giác có mấy đỉnh,
mấy cạnh? Mấy góc?
- HS quan sát hình GV vẽ
- HĐ cá nhân, trả lời
- HS đọc khái niệm SGK
- Không, vì 3 điểm A,
B, C thẳng hàng
- HS vẽ tam giác vào vở
- HS nêu ra các cách
đọc khác nhau
1 Tam giác ABC là gì?
* Khái niệm: SGK/94.
- KH: ∆ABC
- Cách khác: ∆ CAB, ACB ∆
Trong ∆ABC có:
- 3 điểm: A, B, C là 3 đỉnh
Trang 2? Hãy đọc tên các đỉnh, các
góc, các cạnh của ∆ABC?
? Có cách đọc khác không?
-GV vẽ H53 SGK
? Điểm M nằm trong những
góc nào của tam giác
? Điểm N có nằm trong tam
giác không? Có nằm trên
cạnh nào của tam giác
không
- GV chốt lại và giới thiệu
điểm nằm trong, nằm ngoài
tam giác
-Yêu cầu HS vẽ điểm P nằm
trong tam giác và điểm Q
nằm ngoài tam giác
-GV nhận xét, chốt
- HĐ cá nhân, trả lời miệng
- HS qs hình trả lời câu hỏi nhận biết đợc điểm nằm trong, nằm ngoài tam giác
-HD cá nhân, 1 em lên bảng vẽ, dới lớp vẽ hình, nhận xét
của tam giác
- 3 đoạn thẳng: AB, AC, BC là
3 cạnh của tam giác
- 3 góc: ABC, ACB, BAC là 3 góc của tam giác
- Điểm M nằm trong ∆ABC
- Điểm N nằm ngoài ∆ABC
HĐ2: Vẽ tam giác ABC(10’)
*Mục tiêu:
- Vẽ đợc tam giác bằng thớc và compa khi biết trớc độ dài 3 cạnh của tam giác
*Đồ dùng: Thớc thẳng, compa.
*Cách tiến hành:
- GV giới thiệu VD: Vẽ ∆
ABC biết BC = 4cm,
AB = 3cm, AC = 2cm
? Muốn vẽ ∆ABC ta làm nh
thế nào?
-GV chuẩn kiến thức
- GV vẽ đờng thẳng đơn vị
trên bảng làm mẫu cho HS
- GV hớng dẫn HS vẽ theo
từng bớc một bằng thớc và
compa
- HĐ cá nhân, ghi VD
- HS HĐ cá nhân n/c SGK 3p nêu cách vẽ
- HS quan sát để vẽ theo
2 Vẽ tam giác ABC.
VD:
Vẽ ∆ABC biết :
BC = 4cm, AB = 3cm, AC = 2cm
Giải:
- Vẽ đoạn thẳng BC = 4cm
- Vẽ cung tròn tâm B bán kính 3cm
- Vẽ cung tròn tâm C bán kính 2cm
- Gọi A là giao điểm của 2 cung đó
- Vẽ đoạn AB, AC ta đợc ∆ ABC
HĐ3 : Luyện tập, củng cố (10’)
*Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức trong bài thông qua 1 số bài tập
*Đồ dùng: Thớc thẳng, compa, bảng phụ bài44 SGK.
*Cách tiến hành:
- Vấn đáp HS làm BT43
SGK/94 -HĐ cá nhân, trả lời miệng Bài 43(SGK 94)–
a) 3 đoạn thẳng MN, MP, NP khi 3 điểm N, M, P không thẳng hàng
b) Gồm 3 đoạn thẳng TU,
UV, TV khi 3 điểmT, U, V không thẳng hàng
Trang 3- §a b¶ng phô bµi44 SGK/94
yªu cÇu HS lµm bµi
- GV nhËn xÐt, chuÈn kiÕn
thøc
- Yªu cÇu HS lµm BT47
SGK/95
- GV nhËn xÐt
-HS H§ c¸ nh©n1 em lªn b¶ng ®iÒn, díi líp lµm bµi, nhËn xÐt
- 1 HS lªn b¶ng vÏ
.D-íi líp thùc hiÖn vµo vë
Bµi 44(SGK 95)– (B¶ng phô)
Tæng kÕt vµ híng dÉn vÒ nhµ: (2’)
* Tæng kÕt: GV cñng cè l¹i kiÕn thøc toµn bµi.
* Híng dÉn vÒ nhµ: Häc bµi, BTVN: 45, 46 SGK/95 «n tËp c¸c kiÕn thøc ch¬ng II.
Trang 4Ngày soạn: 06/4/2011
Ngày giảng: 08/4/2011 6a
Tuần 32 / Tiết 2 7: ôn tập chơng Ii
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Hệ thống các kiến thức về nửa mặt phẳng, góc, tam giác, đờng tròn
- Bớc đầu tập suy luận đơn giản của một bài toán tính góc
2 Kỹ năng: Sử dụng thành thạo các dụng cụ để đo, vẽ góc, đờng tròn, tam giác.
3 Thái độ: Tính toán cẩn thận, hợp tác, tuân thủ, hởng ứng.
II Đồ dùng dạy học:
*GV: Bảng phụ, thớc thẳng, thớc đo góc compa
*HS: Bảng phụ, bút dạ, thớc đo góc
III Phơng pháp:
- Động não, đàm thoại hỏi đáp, nêu và giải quyết vấn đề
IV Tổ chức giờ học:
* Khởi động: (2 )’
* Mục tiêu:
- HS hứng thú tìm hiểu bài.
* Cách tiến hành:
ĐVĐ: Giờ hôm nay chúng ta sẽ đi ôn tập,hệ thống lại các kiến thức về điểm, đờng thẳng, nửa mặt phẳng, góc, tam giác, đờng tròn
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
HĐ1: Hệ thống một số kiến thức trong chơng(15’)
* Mục tiêu:
- Hệ thống các kiến thức về nửa mặt phẳng, góc, tam giác, đờng tròn
* Đồ dùng: Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa.
* Cách tiến hành:
- Yêu cầu HS trình bày các
khái niệm hình học cơ bản
? Hãy lấy VD hình ảnh thực
tế của mặt phẳng, nửa mặt
phẳng?
? Góc là gì?
? Thế nào là góc vuông, góc
nhọn, góc tù, góc bẹt? Lấy
VD?
? Thế nào là hai góc phụ
nhau? Lấy VD?
? Thế nào là hai góc bù
nhau? Lấy VD?
? Thế nào là hai góc kề
nhau?
? Thế nào là hai góc kề bù ?
Lấy VD? vẽ hình minh họa ?
- HS làm việc cá nhân lần lợt trình bày các khái niệm hình học cơ
bản
- HS cả lớp theo dõi, nhận xét, bổ sung, ghi chép
I Các hình:
a) Mặt phẳng: VD mặt nớc yên lặng, mặt bảng phẳng… b) Nửa mặt phẳng: Đờng thẳng bất kỳ chia mặt phẳng thành hai nửa mf đối nhau c) Góc: là hình gồm 2 tia chung gốc
- Góc vuông: Số đo = 90o
- Góc nhọn: Số đo < 90o
- Góc tù: Số đo > 90o , <180o
- Góc bẹt: Góc có hai cạnh là
2 tia đối nhau
- Hai góc phụ nhau: tổng số
đo bằng 90o VD: Góc xOy = 40o Góc tUv = 50o
- Hai góc bù nhau: tổng số đo bằng 180o
VD: Góc ABC = 130o Góc GKH = 50o
- Hai góc kề bù:
- Đờng tròn: (O; R)
Trang 5? Thế nào là đờng tròn (O;
R)? vẽ hình minh họa ?
? Thế nào là tam giác ABC?
vẽ tam giác, Kể tên các dỉnh,
cạnh, góc của tam giác?
-GV chốt lại các kiến thức
- Tam giác ABC:
- Tam giác ABC: Hình gồm 3
đoạn thẳng AB, BC, CA 3
điểm A, B, C không thẳng hàng
HĐ2: Đọc hình, củng cố kiến thức (6’)
*Mục tiêu:
- Quan sát nêu tên đợc các khái niệm hình học cơ bản
* Đồ dùng: Bảng phụ hình vẽ.
* Cách tiến hành:
Bài 1: Đọc trên bảng phụ
Mỗi hình sau đây cho biết
điều gì?
HS quan sát bảng phụ, đọc hình
- Lớp theo dõi nhận xét
Bài 1:
1 Nửa mặt phẳng
2 Góc, điểm nằm trong góc
3 Hai đờng thẳng vuông góc
4 Tia phân giác của một góc
HĐ3: Củng cố kiến thức qua dùng ngôn ngữ (20’)
*Mục tiêu:
- Bớc đầu tập suy luận đơn giản của một bài toán tính góc
*Đồ dùng: Thớc thẳng, thớc đo góc,bảng phụ bài tập2,3.
*Cách tiến hành:
Treo bảng phụ yêu cầu HS
hoàn thành
Bài 2: Điền vào ô trống trong
các phát biểu sau:
a) Bất kỳ đờng thẳng nào
trên mặt phẳng cũng là……
của………
b) Mỗi góc có một …………
Số đo của góc bẹt bằng………
c) Nếu tia Ob nằm giữa hai
tia Oa và Oc thì
………
d) Nếu……… thì
AM + MB = AB
xOt tOy
2
…
-GV chuẩn kiến thức
-Treo bảng phụ bài tập 3 vấn
đáp HS từng ý
- HS HD cá nhân quan sát bảng phụ, tìm
từ thích hợp điền vào ô trống
- Lớp theo dõi nhận xét
Bài 2:
a Bờ chung… hai nửa mp đối nhau
b Số đo xác định lớn hơn 0… 1800
c ãaOb bOc aOc+ã = ã
d Điểm M nằm giữa 2 điểm
A, B
e Ot là tia phân giác của góc
Bài 3:
a) Đúng
y x z
Trang 6Bài 3: Đúng hay sai?
a) Góc là một hình tạo bởi 2
tia chung gốc
b) Góc tù là một góc lớn hơn
góc vuông
c) Nếu oz là tia phân giác
của ãxOy thì ãxOz zOy=ã
d) Nếu ãxOz zOy= ã thì oz là
phân giác của ãxOy
e) Góc vuông là góc có số đo
bằng 90o
f) Hai góc kề nhau là hai góc
có một cạnh chung
h) Tam giác DEF là hình
gồm ba đoạn thẳng DE, EF,
FD
-GV chuẩn kiến thức, lu ý
HS tránh sai lầm
Luyện kỹ năng vẽ hình
Bài 4:
Trên một nửa mặt phẳng bờ
có chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy
và oz sao cho ãxOy = 30o;
ãxOz = 110o
+ Trong ba tia Ox, Oy, oz tia
nào nằm giữa hai tia còn lại?
+ Tính góc yoz
+ Vẽ Ot là tia phân giác của
góc yoz
Tính góc zOt, góc tox
Yêu cầu HS vẽ hình,làm bài
GV nhận xét
- HS chọn đáp án
đúng, giải thích
- HS vẽ hình theo diễn
đạt bằng lời
- Quan sát hình vẽ làm bài
b) Sai c)Đúng d) Sai e)Đúng f) Sai h) Sai
Bài 4:
Trên một nửa mặt phẳng bờ
có chứa tia Ox:
ãxOy < ãxOz nên tiaoy nằm giữa 2 tia ox và oz
⇒ ãxOy + ãyOz = ãxOz
⇒ ãyOz = ãxOz - ãxOy =110o-30o =800
ảtOz = ãtOx = ãyOz /2=400
Tổng kết và hớng dẫn về nhà: (2’)
* Tổng kết: GV chốt lại các kiến thức cơ bản
* Hớng dẫn về nhà: Ôn tập các kiến thức theo hệ thống.Giờ sau kiểm tra 1 tiết.
**********************************
Trang 7Ngày soạn: 12/4/2011
Ngày giảng: 15/4/2011 6a
Tuần 33 / Tiết 28: Kiểm tra
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Kiểm tra các kiến thức về: Góc, số đo góc, tia phân giác của góc, đờng
tròn, tam giác
2 Kỹ năng: Lập luận, vẽ hình, tính toán.
3 Thái độ: Nghiêm túc, tự giác.
II Hình thức đề kiểm tra
Trắc nghiệm kết hợp với tự luận
III Thiết lập đề kiểm tra
GV: Đề kiểm tra
1 Ma trận đề kiểm tra.
Trang 8Cấp độ
Chủ đề
Thấp
1 Góc, số
đo góc - Biết khái niệm hai góc phụ
nhau.
- Hiểu các khái niệm: hai góc kề nhau, hai góc phụ nhau, hai góc kề bù.
- Hiểu được:
nếu xOy + yOz = xOz thì tia Oy nằm giữa hai tia
Ox, Oz
- Vận dụng để xác định được hai góc phụ nhau, hai góc kề bù
- Biết dùng thước đo góc để đo góc.
- Biết vẽ một góc có số đo cho trước.
- Hiểu được: trên cùng nửa mặt phẳng chứa 2 góc khác nhau, có 1 tia nằm giữa 2 tia còn lại.
(47,5%)
2 Tia
phân giác
của góc
- Biết được số tia phân giác của góc bẹt.
- Hiểu khái niệm tia phân giác của góc. - Vận dụng để tính được số đo củagóc.
- Biết xác định tia phân giác của một góc.
(32,5%)
3 Đường
(5%)
4 Tam
giác -Biết khái niệm tam giác. - Hiểu được các khái niệmcạnh của tam giác. - Biết vẽ tam giác khi biết độ dài các cạnh của nó.
Số điểm
Trang 92 Đề bài:
Phần A: Trắc nghiệm khách quan (4 đ)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời mà em cho là đúng từ câu 1 đến câu 5.
Câu 1: Quan sát hình vẽ và chọn câu khẳng định đúng
A ãaOb và aOc là 2 góc kề nhau.ã
B ãaOb và bOc là 2 góc kề nhau ã
C ãaOb và bOc là 2 góc phụ nhau.ã
D ãaOb và bOc là 2 góc kề bù.ã
Câu 2: Nếu ãxOy yOz xOz thì:+ã = ã
A Tia ox nằm giữa 2 tia còn lại
B Tia oy nằm giữa 2 tia còn lại
C Tia oz nằm giữa 2 tia còn lại
Câu 3: Tia Ot là tia phân giác của ãmOn khi:
A ãmOt tOn mOn+ ã =ã
B ãmOt tOn= ã
C ãmOt tOn mOn+ã = ã và ãmOt tOn= ã
D Ba tia Om, On, Ot chung gốc
Câu 4: Cho hình vẽ Đoạn thẳng BC là:
A Dây cung
B Bán kính
C Cung tròn
D Đờng kính
Câu 5: Trong hình vẽ bên, đoạn thẳng AD là cạnh của tam giác:
A ∆ACE
B ∆CDE
C ∆ADB
D ∆ABC
Đánh dấu X vào ô mà em cho là đúng
6 Tam giác ABC là hình gồm 3 đoạn thẳng AB, BC, CA
7 Hai góc phụ nhau là 2 góc có số đo bằng 900
8 Góc bẹt có 2 tia phân giác
Phần B: Tự luận(6 đ):
Câu9 (1,5 đ): Cho hình vẽ hãy:
a) Kể tên các cặp góc kề bù
Câu 10 (3 đ):
Trên một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ 2 tia Oy, Oz sao cho ãxOy = 400, ãxOz =
800
a) Tia nào nằm giữa hai tia còn lại
b) Tính ãyOz ?
c) Tia Oy có phải là tia phân giác của ãxOz không?
Câu11 (1,5 đ):
a) Vẽ tam giác ABC biết BC = 5cm; AB = 3cm; AC = 4cm
b) Đo ãBAC
Trang 103 Đáp án Phần A: Trắc nghiệm khách quan (4 đ)
Mỗi ý đúng 0,5 đ
Phần B: Tự luận (6 đ):
Câu9 (1,5 đ):
a) các cặp góc kề bù: x,Oz và xOz, xOy và x,Oy
b) các cặp góc phụ nhau :zOy và yOx
Câu 10 (3 đ):
a) Trên một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox : góc xOy< góc xOz nên tia Oy nằm giữa hai tia ox và oz(1)
b) ta có : xOy + yOz = xOz
Suy ra: yOz= xOz - xOy =800 - 400 =400
c) Ta có : xOy= yOz=400(2)
Từ (1)và(2) suy ra Tia Oy là tia phân giác của góc xOz
Câu11 (1,5 đ):
a) Vẽ tam giác ABC đúng (0,75 đ)
b) Đo góc BAC =900 (0,75 đ)
HS: Ôn tập các kiến thức chơng II
IV Tiến trình dạy học:
- GV phát đề
- GV coi
- GV thu bài
- HS nhận đề
- HS làm bài
- HS nộp bài
Tổng kết và hớng dẫn về nhà: (2’)
Tổng kết: GV nhận xét giờ kiểm tra.
Hớng dẫn về nhà: Ôn tập các kiến thức đã học giờ sau ôn tập học kì.
Trang 12Ngày soạn: 26/4/2010
Ngày giảng: 29/4/2010 6a
Tuần 35 / Tiết 29: ÔN tập cuối năm.
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Hệ thống các kiến thức về: Điểm, đờng thẳng, góc
- Vận dụng các kiến thức trên vào giải bài tập
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng:
- Vẽ hình (Đờng thẳng, đoạn thẳng, tia, góc, tam giác, đờng tròn)
- Đo, tính số đo của đoạn thẳng, góc
- Lập luận, trình bày bài toán
3 Thái độ: Tính toán cẩn thận, chính xác, hợp tác, tuân thủ, hởng ứng.
II Đồ dùng dạy học:
*GV: Thớc kẻ, thớc đo góc, bảng phụ
*HS: Đồ dùng học tập, ôn lại các kiến thức đã học
III Phơng pháp:
- Động não, đàm thoại hỏi đáp, nêu và giải quyết vấn đề
IV Tổ chức giờ học:
* Khởi động (2’)
* Mục tiêu:
- Nêu đợc các kiến thức đã học
* Cách tiến hành:
?: Trong chơng I và II chúng ta đã đợc học những kiến thức nào?
GV: Bài hôm nay chúng ta sẽ đi ôn lại các kiến thức đó
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
HĐ1: Ôn tập lí thuyết(15’)
*Mục tiêu:
- Hệ thống các kiến thức về: Điểm, đờng thẳng, góc
*Đồ dùng: Thớc kẻ, bảng phụ.
*Cách tiến hành:
- GV đa bảng phụ hệ thống
câu hỏi yêu cầu HS ôn lại
các kiến thức trong 5p
C1: Kí hiệu điểm? Cho
VD?
C2: Đờng thẳng là gì?, có
mấy cách đặt tên cho đờng
thẳng? Vẽ hình minh họa?
C3: Thế nào là 3 điểm
thẳng hàng? vẽ 3 điểm
thẳng hàng?Khi nào điểm
M nằm giữa 2 điểm A và
B?
C4: Đoạn thẳng DE là gì?
Vẽ hình minh họa?
C5: Thế nào là 1 tia gốc O?
Vẽ tia Ox?
Thế nào là 2 tia đối nhau, 2
tia trùng nhau? Vẽ hình
minh họa?
- HS HĐ cá nhân lần lợt ôn lại các kiến thức theo hệ thống câu hỏi
I Lí thuyết.
A Điểm, đ ờng thẳng.
1 Điểm: A .B
2 Đờng thẳng:
- C1: 1 chữ
thờng
- C2: 2 chữ
cái in hoa
- C3: 2 chữ
cái in thờng
3 Ba điểm thẳng hàng: Là 3 điểm cùng nằm trên 1 đờng thẳng:
Điểm M nằm giữa 2 điểm A và B khi: AM + MB = AB
4 Đoạn thẳng:
5 Tia: Hình gồm điểm O và một phần đờng thẳng chia bởi O gọi là
Trang 13C6: Khi nào điểm M đợc
gọi là trung điểm của đoạn
thẳng AB? Vẽ hình minh
họa?
- Sau 5p gọi HS lần lợt trả
lời các câu hỏi trên
- Gọi HS khác nhận xét, bổ
sung
- Sau mỗi câu trả lời của
HS, GV chuẩn kiến thức,
chốt lại cho HS
H: Nhắc lại các kiến thức
trong chơng II
- Yêu cầu HS tự ôn tập các
kiến thức trong chơng II
theo hệ thống phần ôn tập
chơng ở tiết 27
- HS trả lời miệng, nhắc lại kiến thức
- HS khác nhận xét,
bổ sung, hoàn thiện câu trả lời
tia gốc O
6 Trung điểm của đoạn thẳng:
Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi: M∈ AB và AM = MB
B Góc.
7 Góc, tia phân giác của góc
8 Tam giác
9 Đờng tròn
HĐ2: Bài tập (26’)
* Mục tiêu:
- Vận dụng các kiến thức đã học vào giải bài tập
- Rèn kĩ năng:
+ Vẽ hình (Đờng thẳng, đoạn thẳng, tia, góc, tam giác, đờng tròn)
+ Đo, tính số đo của đoạn thẳng, góc
+ Lập luận, trình bày bài toán
* Đồ dùng: Thớc kẻ, thớc đo góc.
* Cách tiến hành:
- GV đa bảng phụ bài tập
sau:
Bài tập 1:
xOy 60 =
Vẽ tia phân giác Ot của
ãxOy
Tính số đo các góc trên
hình
Bài tập 2:
Trên nửa mặt phẳng có bờ
chứa tia Ox vẽ ãxOz = 1400,
ãxOy =700
a) Trong 3 tia Ox, Oy, Oz
tia nào nằm giữa 2 tia còn
lại?
b)So sánh ãxOy và ãzOy ?
c) Tia Oy có phải là tia
phân giác của ãxOz không?
vì sao?
- Gọi 2 em lên bảng làm
- HĐ cá nhân làm bài
- HS1lên bảng làm bài tập 1
- HS2 lên bảng làm bài tập 2
II.Bài tập.
Bài tập 1:
2
= = =
Bài 2:
a) Trên cùng một nửa mặt phẳng
bờ chứa tia Ox có: ãxOy xOz< ã
Do đó tia Oy nằm giữa 2 tia Ox
và Oz b) Ta có: ãxOy yOz xOz+ ã =ã