1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hinh 6 ki 2

14 283 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 528,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS qs hình trả lời câu hỏi nhận biết đợc điểm nằm trong, nằm ngoài tam giác -HD cá nhân, 1 em lên bảng vẽ, dới lớp vẽ hình, nhận xét.. Kiến thức: - Hệ thống các kiến thức về nửa mặt p

Trang 1

Ngày soạn: 30/3/2011

Ngày giảng: 01/4/2011 6a

Tuần 31 / Tiết 26: Tam giác

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS phát biểu đợc khái niệm tam giác

- Xác định đợc 3 đỉnh, 3 cạnh, 3 góc của tam giác

- Nhận biết đợc điểm nằm trong, ngoài tam giác

2 Kỹ năng:

- Vẽ tam giác bằng thớc và compa khi biết độ dài 3 cạnh, gọi tên và ký hiệu tam giác

3 Thái độ: Tích cực, tuân thủ, hởng ứng.

II Đồ dùng dạy học:

*GV: Bảng phụ bài 43, 44 SGK, thớc thẳng, compa, mô hình tam giác

*HS: Bảng phụ, bút dạ, compa

III Phơng pháp:

- Thông báo, đàm thoại hỏi đáp, nêu và giải quyết vấn đề

IV tổ chức giờ học:

* Khởi động: (8 )

*Mục tiêu:

- HS hứng thú tìm hiểu về tam giác

Đồ dùng: mô hình tam giác.

Cách tiến hành:

* Kiểm tra : (6 )

?Chữa bài tập 39 SGK/92

ĐVĐ: GV cho HS quan sát mô hình 1 số loại tam giác,yêu cầu HS chỉ ra 1 số vật

hình tam giác Vậy tam giác là hình ntn? Cách vẽ tam giác ntn?

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

HĐ1: Tam giác ABC là gì?(15’)

*Mục tiêu:

- HS phát biểu đợc khái niệm tam giác

- Xác định đợc 3 đỉnh, 3 cạnh,3 góc của tam giác

- Nhận biết đợc điểm nằm trong, ngoài tam giác

- Gọi tên và ký hiệu tam giác

*Đồ dùng: Thớc thẳng, compa.

*Cách tiến hành:

- GV vẽ tam giác ABC lên

bảng rồi giới thiệu đó chính

là ∆ABC

? Vậy tam giác ABC là gì?

- GV chốt lại và giới thiệu

khái niệm

- GV vẽ hình:

? Hình trên có phải tam giác

ABC không? Tại sao?

- Yêu cầu HS vẽ ∆ABC vào

vở

- GV giới thiệu cách đọc,

cách ký hiệu khác

? Tơng tự hãy nêu cách đọc

khác?

? Vậy tam giác có mấy đỉnh,

mấy cạnh? Mấy góc?

- HS quan sát hình GV vẽ

- HĐ cá nhân, trả lời

- HS đọc khái niệm SGK

- Không, vì 3 điểm A,

B, C thẳng hàng

- HS vẽ tam giác vào vở

- HS nêu ra các cách

đọc khác nhau

1 Tam giác ABC là gì?

* Khái niệm: SGK/94.

- KH: ∆ABC

- Cách khác: ∆ CAB, ACB ∆

Trong ∆ABC có:

- 3 điểm: A, B, C là 3 đỉnh

Trang 2

? Hãy đọc tên các đỉnh, các

góc, các cạnh của ∆ABC?

? Có cách đọc khác không?

-GV vẽ H53 SGK

? Điểm M nằm trong những

góc nào của tam giác

? Điểm N có nằm trong tam

giác không? Có nằm trên

cạnh nào của tam giác

không

- GV chốt lại và giới thiệu

điểm nằm trong, nằm ngoài

tam giác

-Yêu cầu HS vẽ điểm P nằm

trong tam giác và điểm Q

nằm ngoài tam giác

-GV nhận xét, chốt

- HĐ cá nhân, trả lời miệng

- HS qs hình trả lời câu hỏi nhận biết đợc điểm nằm trong, nằm ngoài tam giác

-HD cá nhân, 1 em lên bảng vẽ, dới lớp vẽ hình, nhận xét

của tam giác

- 3 đoạn thẳng: AB, AC, BC là

3 cạnh của tam giác

- 3 góc: ABC, ACB, BAC là 3 góc của tam giác

- Điểm M nằm trong ∆ABC

- Điểm N nằm ngoài ∆ABC

HĐ2: Vẽ tam giác ABC(10’)

*Mục tiêu:

- Vẽ đợc tam giác bằng thớc và compa khi biết trớc độ dài 3 cạnh của tam giác

*Đồ dùng: Thớc thẳng, compa.

*Cách tiến hành:

- GV giới thiệu VD: Vẽ ∆

ABC biết BC = 4cm,

AB = 3cm, AC = 2cm

? Muốn vẽ ∆ABC ta làm nh

thế nào?

-GV chuẩn kiến thức

- GV vẽ đờng thẳng đơn vị

trên bảng làm mẫu cho HS

- GV hớng dẫn HS vẽ theo

từng bớc một bằng thớc và

compa

- HĐ cá nhân, ghi VD

- HS HĐ cá nhân n/c SGK 3p nêu cách vẽ

- HS quan sát để vẽ theo

2 Vẽ tam giác ABC.

VD:

Vẽ ∆ABC biết :

BC = 4cm, AB = 3cm, AC = 2cm

Giải:

- Vẽ đoạn thẳng BC = 4cm

- Vẽ cung tròn tâm B bán kính 3cm

- Vẽ cung tròn tâm C bán kính 2cm

- Gọi A là giao điểm của 2 cung đó

- Vẽ đoạn AB, AC ta đợc ∆ ABC

HĐ3 : Luyện tập, củng cố (10’)

*Mục tiêu:

- Củng cố kiến thức trong bài thông qua 1 số bài tập

*Đồ dùng: Thớc thẳng, compa, bảng phụ bài44 SGK.

*Cách tiến hành:

- Vấn đáp HS làm BT43

SGK/94 -HĐ cá nhân, trả lời miệng Bài 43(SGK 94)

a) 3 đoạn thẳng MN, MP, NP khi 3 điểm N, M, P không thẳng hàng

b) Gồm 3 đoạn thẳng TU,

UV, TV khi 3 điểmT, U, V không thẳng hàng

Trang 3

- §a b¶ng phô bµi44 SGK/94

yªu cÇu HS lµm bµi

- GV nhËn xÐt, chuÈn kiÕn

thøc

- Yªu cÇu HS lµm BT47

SGK/95

- GV nhËn xÐt

-HS H§ c¸ nh©n1 em lªn b¶ng ®iÒn, díi líp lµm bµi, nhËn xÐt

- 1 HS lªn b¶ng vÏ

.D-íi líp thùc hiÖn vµo vë

Bµi 44(SGK 95)– (B¶ng phô)

Tæng kÕt vµ híng dÉn vÒ nhµ: (2’)

* Tæng kÕt: GV cñng cè l¹i kiÕn thøc toµn bµi.

* Híng dÉn vÒ nhµ: Häc bµi, BTVN: 45, 46 SGK/95 «n tËp c¸c kiÕn thøc ch¬ng II.

Trang 4

Ngày soạn: 06/4/2011

Ngày giảng: 08/4/2011 6a

Tuần 32 / Tiết 2 7: ôn tập chơng Ii

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Hệ thống các kiến thức về nửa mặt phẳng, góc, tam giác, đờng tròn

- Bớc đầu tập suy luận đơn giản của một bài toán tính góc

2 Kỹ năng: Sử dụng thành thạo các dụng cụ để đo, vẽ góc, đờng tròn, tam giác.

3 Thái độ: Tính toán cẩn thận, hợp tác, tuân thủ, hởng ứng.

II Đồ dùng dạy học:

*GV: Bảng phụ, thớc thẳng, thớc đo góc compa

*HS: Bảng phụ, bút dạ, thớc đo góc

III Phơng pháp:

- Động não, đàm thoại hỏi đáp, nêu và giải quyết vấn đề

IV Tổ chức giờ học:

* Khởi động: (2 )

* Mục tiêu:

- HS hứng thú tìm hiểu bài.

* Cách tiến hành:

ĐVĐ: Giờ hôm nay chúng ta sẽ đi ôn tập,hệ thống lại các kiến thức về điểm, đờng thẳng, nửa mặt phẳng, góc, tam giác, đờng tròn

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

HĐ1: Hệ thống một số kiến thức trong chơng(15’)

* Mục tiêu:

- Hệ thống các kiến thức về nửa mặt phẳng, góc, tam giác, đờng tròn

* Đồ dùng: Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa.

* Cách tiến hành:

- Yêu cầu HS trình bày các

khái niệm hình học cơ bản

? Hãy lấy VD hình ảnh thực

tế của mặt phẳng, nửa mặt

phẳng?

? Góc là gì?

? Thế nào là góc vuông, góc

nhọn, góc tù, góc bẹt? Lấy

VD?

? Thế nào là hai góc phụ

nhau? Lấy VD?

? Thế nào là hai góc bù

nhau? Lấy VD?

? Thế nào là hai góc kề

nhau?

? Thế nào là hai góc kề bù ?

Lấy VD? vẽ hình minh họa ?

- HS làm việc cá nhân lần lợt trình bày các khái niệm hình học cơ

bản

- HS cả lớp theo dõi, nhận xét, bổ sung, ghi chép

I Các hình:

a) Mặt phẳng: VD mặt nớc yên lặng, mặt bảng phẳng… b) Nửa mặt phẳng: Đờng thẳng bất kỳ chia mặt phẳng thành hai nửa mf đối nhau c) Góc: là hình gồm 2 tia chung gốc

- Góc vuông: Số đo = 90o

- Góc nhọn: Số đo < 90o

- Góc tù: Số đo > 90o , <180o

- Góc bẹt: Góc có hai cạnh là

2 tia đối nhau

- Hai góc phụ nhau: tổng số

đo bằng 90o VD: Góc xOy = 40o Góc tUv = 50o

- Hai góc bù nhau: tổng số đo bằng 180o

VD: Góc ABC = 130o Góc GKH = 50o

- Hai góc kề bù:

- Đờng tròn: (O; R)

Trang 5

? Thế nào là đờng tròn (O;

R)? vẽ hình minh họa ?

? Thế nào là tam giác ABC?

vẽ tam giác, Kể tên các dỉnh,

cạnh, góc của tam giác?

-GV chốt lại các kiến thức

- Tam giác ABC:

- Tam giác ABC: Hình gồm 3

đoạn thẳng AB, BC, CA 3

điểm A, B, C không thẳng hàng

HĐ2: Đọc hình, củng cố kiến thức (6’)

*Mục tiêu:

- Quan sát nêu tên đợc các khái niệm hình học cơ bản

* Đồ dùng: Bảng phụ hình vẽ.

* Cách tiến hành:

Bài 1: Đọc trên bảng phụ

Mỗi hình sau đây cho biết

điều gì?

HS quan sát bảng phụ, đọc hình

- Lớp theo dõi nhận xét

Bài 1:

1 Nửa mặt phẳng

2 Góc, điểm nằm trong góc

3 Hai đờng thẳng vuông góc

4 Tia phân giác của một góc

HĐ3: Củng cố kiến thức qua dùng ngôn ngữ (20’)

*Mục tiêu:

- Bớc đầu tập suy luận đơn giản của một bài toán tính góc

*Đồ dùng: Thớc thẳng, thớc đo góc,bảng phụ bài tập2,3.

*Cách tiến hành:

Treo bảng phụ yêu cầu HS

hoàn thành

Bài 2: Điền vào ô trống trong

các phát biểu sau:

a) Bất kỳ đờng thẳng nào

trên mặt phẳng cũng là……

của………

b) Mỗi góc có một …………

Số đo của góc bẹt bằng………

c) Nếu tia Ob nằm giữa hai

tia Oa và Oc thì

………

d) Nếu……… thì

AM + MB = AB

xOt tOy

2

-GV chuẩn kiến thức

-Treo bảng phụ bài tập 3 vấn

đáp HS từng ý

- HS HD cá nhân quan sát bảng phụ, tìm

từ thích hợp điền vào ô trống

- Lớp theo dõi nhận xét

Bài 2:

a Bờ chung… hai nửa mp đối nhau

b Số đo xác định lớn hơn 0… 1800

c ãaOb bOc aOc+ã = ã

d Điểm M nằm giữa 2 điểm

A, B

e Ot là tia phân giác của góc

Bài 3:

a) Đúng

y x z

Trang 6

Bài 3: Đúng hay sai?

a) Góc là một hình tạo bởi 2

tia chung gốc

b) Góc tù là một góc lớn hơn

góc vuông

c) Nếu oz là tia phân giác

của ãxOy thì ãxOz zOy=ã

d) Nếu ãxOz zOy= ã thì oz là

phân giác của ãxOy

e) Góc vuông là góc có số đo

bằng 90o

f) Hai góc kề nhau là hai góc

có một cạnh chung

h) Tam giác DEF là hình

gồm ba đoạn thẳng DE, EF,

FD

-GV chuẩn kiến thức, lu ý

HS tránh sai lầm

Luyện kỹ năng vẽ hình

Bài 4:

Trên một nửa mặt phẳng bờ

có chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy

và oz sao cho ãxOy = 30o;

ãxOz = 110o

+ Trong ba tia Ox, Oy, oz tia

nào nằm giữa hai tia còn lại?

+ Tính góc yoz

+ Vẽ Ot là tia phân giác của

góc yoz

Tính góc zOt, góc tox

Yêu cầu HS vẽ hình,làm bài

GV nhận xét

- HS chọn đáp án

đúng, giải thích

- HS vẽ hình theo diễn

đạt bằng lời

- Quan sát hình vẽ làm bài

b) Sai c)Đúng d) Sai e)Đúng f) Sai h) Sai

Bài 4:

Trên một nửa mặt phẳng bờ

có chứa tia Ox:

ãxOy < ãxOz nên tiaoy nằm giữa 2 tia ox và oz

⇒ ãxOy + ãyOz = ãxOz

⇒ ãyOz = ãxOz - ãxOy =110o-30o =800

ảtOz = ãtOx = ãyOz /2=400

Tổng kết và hớng dẫn về nhà: (2’)

* Tổng kết: GV chốt lại các kiến thức cơ bản

* Hớng dẫn về nhà: Ôn tập các kiến thức theo hệ thống.Giờ sau kiểm tra 1 tiết.

**********************************

Trang 7

Ngày soạn: 12/4/2011

Ngày giảng: 15/4/2011 6a

Tuần 33 / Tiết 28: Kiểm tra

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Kiểm tra các kiến thức về: Góc, số đo góc, tia phân giác của góc, đờng

tròn, tam giác

2 Kỹ năng: Lập luận, vẽ hình, tính toán.

3 Thái độ: Nghiêm túc, tự giác.

II Hình thức đề kiểm tra

Trắc nghiệm kết hợp với tự luận

III Thiết lập đề kiểm tra

GV: Đề kiểm tra

1 Ma trận đề kiểm tra.

Trang 8

Cấp độ

Chủ đề

Thấp

1 Góc, số

đo góc - Biết khái niệm hai góc phụ

nhau.

- Hiểu các khái niệm: hai góc kề nhau, hai góc phụ nhau, hai góc kề bù.

- Hiểu được:

nếu xOy + yOz = xOz thì tia Oy nằm giữa hai tia

Ox, Oz

- Vận dụng để xác định được hai góc phụ nhau, hai góc kề bù

- Biết dùng thước đo góc để đo góc.

- Biết vẽ một góc có số đo cho trước.

- Hiểu được: trên cùng nửa mặt phẳng chứa 2 góc khác nhau, có 1 tia nằm giữa 2 tia còn lại.

(47,5%)

2 Tia

phân giác

của góc

- Biết được số tia phân giác của góc bẹt.

- Hiểu khái niệm tia phân giác của góc. - Vận dụng để tính được số đo củagóc.

- Biết xác định tia phân giác của một góc.

(32,5%)

3 Đường

(5%)

4 Tam

giác -Biết khái niệm tam giác. - Hiểu được các khái niệmcạnh của tam giác. - Biết vẽ tam giác khi biết độ dài các cạnh của nó.

Số điểm

Trang 9

2 Đề bài:

Phần A: Trắc nghiệm khách quan (4 đ)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời mà em cho là đúng từ câu 1 đến câu 5.

Câu 1: Quan sát hình vẽ và chọn câu khẳng định đúng

A ãaOb và aOc là 2 góc kề nhau.ã

B ãaOb và bOc là 2 góc kề nhau ã

C ãaOb và bOc là 2 góc phụ nhau.ã

D ãaOb và bOc là 2 góc kề bù.ã

Câu 2: Nếu ãxOy yOz xOz thì:+ã = ã

A Tia ox nằm giữa 2 tia còn lại

B Tia oy nằm giữa 2 tia còn lại

C Tia oz nằm giữa 2 tia còn lại

Câu 3: Tia Ot là tia phân giác của ãmOn khi:

A ãmOt tOn mOn+ ã =ã

B ãmOt tOn= ã

C ãmOt tOn mOn+ã = ã và ãmOt tOn= ã

D Ba tia Om, On, Ot chung gốc

Câu 4: Cho hình vẽ Đoạn thẳng BC là:

A Dây cung

B Bán kính

C Cung tròn

D Đờng kính

Câu 5: Trong hình vẽ bên, đoạn thẳng AD là cạnh của tam giác:

A ∆ACE

B ∆CDE

C ∆ADB

D ∆ABC

Đánh dấu X vào ô mà em cho là đúng

6 Tam giác ABC là hình gồm 3 đoạn thẳng AB, BC, CA

7 Hai góc phụ nhau là 2 góc có số đo bằng 900

8 Góc bẹt có 2 tia phân giác

Phần B: Tự luận(6 đ):

Câu9 (1,5 đ): Cho hình vẽ hãy:

a) Kể tên các cặp góc kề bù

Câu 10 (3 đ):

Trên một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ 2 tia Oy, Oz sao cho ãxOy = 400, ãxOz =

800

a) Tia nào nằm giữa hai tia còn lại

b) Tính ãyOz ?

c) Tia Oy có phải là tia phân giác của ãxOz không?

Câu11 (1,5 đ):

a) Vẽ tam giác ABC biết BC = 5cm; AB = 3cm; AC = 4cm

b) Đo ãBAC

Trang 10

3 Đáp án Phần A: Trắc nghiệm khách quan (4 đ)

Mỗi ý đúng 0,5 đ

Phần B: Tự luận (6 đ):

Câu9 (1,5 đ):

a) các cặp góc kề bù: x,Oz và xOz, xOy và x,Oy

b) các cặp góc phụ nhau :zOy và yOx

Câu 10 (3 đ):

a) Trên một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox : góc xOy< góc xOz nên tia Oy nằm giữa hai tia ox và oz(1)

b) ta có : xOy + yOz = xOz

Suy ra: yOz= xOz - xOy =800 - 400 =400

c) Ta có : xOy= yOz=400(2)

Từ (1)và(2) suy ra Tia Oy là tia phân giác của góc xOz

Câu11 (1,5 đ):

a) Vẽ tam giác ABC đúng (0,75 đ)

b) Đo góc BAC =900 (0,75 đ)

HS: Ôn tập các kiến thức chơng II

IV Tiến trình dạy học:

- GV phát đề

- GV coi

- GV thu bài

- HS nhận đề

- HS làm bài

- HS nộp bài

Tổng kết và hớng dẫn về nhà: (2’)

Tổng kết: GV nhận xét giờ kiểm tra.

Hớng dẫn về nhà: Ôn tập các kiến thức đã học giờ sau ôn tập học kì.

Trang 12

Ngày soạn: 26/4/2010

Ngày giảng: 29/4/2010 6a

Tuần 35 / Tiết 29: ÔN tập cuối năm.

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Hệ thống các kiến thức về: Điểm, đờng thẳng, góc

- Vận dụng các kiến thức trên vào giải bài tập

2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng:

- Vẽ hình (Đờng thẳng, đoạn thẳng, tia, góc, tam giác, đờng tròn)

- Đo, tính số đo của đoạn thẳng, góc

- Lập luận, trình bày bài toán

3 Thái độ: Tính toán cẩn thận, chính xác, hợp tác, tuân thủ, hởng ứng.

II Đồ dùng dạy học:

*GV: Thớc kẻ, thớc đo góc, bảng phụ

*HS: Đồ dùng học tập, ôn lại các kiến thức đã học

III Phơng pháp:

- Động não, đàm thoại hỏi đáp, nêu và giải quyết vấn đề

IV Tổ chức giờ học:

* Khởi động (2’)

* Mục tiêu:

- Nêu đợc các kiến thức đã học

* Cách tiến hành:

?: Trong chơng I và II chúng ta đã đợc học những kiến thức nào?

GV: Bài hôm nay chúng ta sẽ đi ôn lại các kiến thức đó

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

HĐ1: Ôn tập lí thuyết(15’)

*Mục tiêu:

- Hệ thống các kiến thức về: Điểm, đờng thẳng, góc

*Đồ dùng: Thớc kẻ, bảng phụ.

*Cách tiến hành:

- GV đa bảng phụ hệ thống

câu hỏi yêu cầu HS ôn lại

các kiến thức trong 5p

C1: Kí hiệu điểm? Cho

VD?

C2: Đờng thẳng là gì?, có

mấy cách đặt tên cho đờng

thẳng? Vẽ hình minh họa?

C3: Thế nào là 3 điểm

thẳng hàng? vẽ 3 điểm

thẳng hàng?Khi nào điểm

M nằm giữa 2 điểm A và

B?

C4: Đoạn thẳng DE là gì?

Vẽ hình minh họa?

C5: Thế nào là 1 tia gốc O?

Vẽ tia Ox?

Thế nào là 2 tia đối nhau, 2

tia trùng nhau? Vẽ hình

minh họa?

- HS HĐ cá nhân lần lợt ôn lại các kiến thức theo hệ thống câu hỏi

I Lí thuyết.

A Điểm, đ ờng thẳng.

1 Điểm: A .B

2 Đờng thẳng:

- C1: 1 chữ

thờng

- C2: 2 chữ

cái in hoa

- C3: 2 chữ

cái in thờng

3 Ba điểm thẳng hàng: Là 3 điểm cùng nằm trên 1 đờng thẳng:

Điểm M nằm giữa 2 điểm A và B khi: AM + MB = AB

4 Đoạn thẳng:

5 Tia: Hình gồm điểm O và một phần đờng thẳng chia bởi O gọi là

Trang 13

C6: Khi nào điểm M đợc

gọi là trung điểm của đoạn

thẳng AB? Vẽ hình minh

họa?

- Sau 5p gọi HS lần lợt trả

lời các câu hỏi trên

- Gọi HS khác nhận xét, bổ

sung

- Sau mỗi câu trả lời của

HS, GV chuẩn kiến thức,

chốt lại cho HS

H: Nhắc lại các kiến thức

trong chơng II

- Yêu cầu HS tự ôn tập các

kiến thức trong chơng II

theo hệ thống phần ôn tập

chơng ở tiết 27

- HS trả lời miệng, nhắc lại kiến thức

- HS khác nhận xét,

bổ sung, hoàn thiện câu trả lời

tia gốc O

6 Trung điểm của đoạn thẳng:

Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi: M∈ AB và AM = MB

B Góc.

7 Góc, tia phân giác của góc

8 Tam giác

9 Đờng tròn

HĐ2: Bài tập (26’)

* Mục tiêu:

- Vận dụng các kiến thức đã học vào giải bài tập

- Rèn kĩ năng:

+ Vẽ hình (Đờng thẳng, đoạn thẳng, tia, góc, tam giác, đờng tròn)

+ Đo, tính số đo của đoạn thẳng, góc

+ Lập luận, trình bày bài toán

* Đồ dùng: Thớc kẻ, thớc đo góc.

* Cách tiến hành:

- GV đa bảng phụ bài tập

sau:

Bài tập 1:

xOy 60 =

Vẽ tia phân giác Ot của

ãxOy

Tính số đo các góc trên

hình

Bài tập 2:

Trên nửa mặt phẳng có bờ

chứa tia Ox vẽ ãxOz = 1400,

ãxOy =700

a) Trong 3 tia Ox, Oy, Oz

tia nào nằm giữa 2 tia còn

lại?

b)So sánh ãxOy và ãzOy ?

c) Tia Oy có phải là tia

phân giác của ãxOz không?

vì sao?

- Gọi 2 em lên bảng làm

- HĐ cá nhân làm bài

- HS1lên bảng làm bài tập 1

- HS2 lên bảng làm bài tập 2

II.Bài tập.

Bài tập 1:

2

= = =

Bài 2:

a) Trên cùng một nửa mặt phẳng

bờ chứa tia Ox có: ãxOy xOz< ã

Do đó tia Oy nằm giữa 2 tia Ox

và Oz b) Ta có: ãxOy yOz xOz+ ã =ã

Ngày đăng: 16/11/2015, 22:03

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tam giác. Vậy tam giác là hình ntn? Cách vẽ tam giác ntn? - hinh 6 ki 2
Hình tam giác. Vậy tam giác là hình ntn? Cách vẽ tam giác ntn? (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w