1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu hinh 6 kì II(mới)

54 260 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án hình học 6
Người hướng dẫn GV: Lê Nga – Trường THCS Thái Hòa
Trường học Trường THCS Thái Hòa
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010 - 2011
Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 760,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Học sinh nhận biết đợc khái niệm điểm và khái niệm đờng thẳng - Hiểu quan hệ giữa điểm và đờng thẳng - Biết vẽ và đặt tên cho điểm, đờng thẳng - Biết dùng các kí hiệu điểm, đ

Trang 1

Tiết 1: Điểm Đờng thẳng

Ngày soạn:15/09/2010 Ngày dạy: …………

I Mục tiêu:

- Học sinh nhận biết đợc khái niệm điểm và khái niệm đờng thẳng

- Hiểu quan hệ giữa điểm và đờng thẳng

- Biết vẽ và đặt tên cho điểm, đờng thẳng

- Biết dùng các kí hiệu điểm, đờng thẳng, kí hiệu ,∈∉.

II Chuẩn bị:

Giáo viên: Thớc thẳng, mảnh bìa, hai bảng phụ

Học sinh: Thớc thẳng, mảnh bìa

III Tiến trình bài giảng:

1 Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi 1: Em hãy nêu vài bề mặt đợc coi là phẳng

( Đáp án: Mặt tủ kính, mặt nớc hồ khi không gió )Câu hỏi 2: Chiếc thớc dài các em đang kẻ có đặc điểm điểm gì ?( Đáp án: Thẳng, dài )

* Vậy những ví dụ trên là hình ảnh của những khái niệm nào trong hình học ?

- Giới thiệu khái niệm hai

điểm trùng nhau, hai điểm

A • C (h2) (Bảng phụ)

- Hai điểm phân biệt là hai

điểm không trùng nhau

- Bất cứ hình nào cũng là một tập hợp điểm

2 Đ ờng thẳng:

GV: Lê Nga Trờng THCS Thái Hòa 1

A B

C D

Trang 2

p

(h3)

- Đờng thẳng là một tập hợp

điểm Đờng thẳng không bị giới hạn về hai phía Vẽ đờng thẳng bằng một vạch thẳng

3 Điểm thuộc đờng

d B

A

(h4)

- ở h4: A ∈d ; B ∉dCáchviết Hình vẽ hiệuKí

Đờng

IV Củng cố:

Yêu cầu HS làm các bài tập sau:

Bài tập 1: Cách đặt tên cho điểm

Bài tập 3: Nhận biết điểm ,∈∉ đờng thẳng

Bài tập: Vẽ điểm ,∈∉ đờng thẳng

V Hớng dẫn học ở nhà

- Học bài theo SGK

- Làm các bài tập 2 ; 5 ; 6 SGK, 2 ; 3 SBT

Trang 3

Ngày soạn:………

Ngày dạy :…………

I Mục tiêu:

- Học sinh hiểu thế nào là ba điểm thẳng hàng

- Nắm đợc quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng

- Biết vẽ ba điểm thẳng hàng

II Chuẩn bị:

Giáo viên: Thớc thẳng, phấn màu

Học sinh: nt

III Tiến trình bài giảng:

1 Kiểm tra bài cũ

Yêu cầu HS làm bài tập 1, 4 SGK ; (bài 5 ; bài 6 SBT- Lớp 6A)Kiểm tra bài tập làm ở nhà của HS

2 Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

- Xem H8a và cho biết:

Khi nào ta nói ba điểm

A, B, D thẳng hàng ?

- Xem H8a và cho biết:

Khi nào ta nói ba điểm

- Đọc thông tin trong SGK và trả lời câu hỏi

B

H8b Khi ba điểm A, B, C không cùng thuộc bất cứ đờng thẳng nào,ta nói chúng không thẳng hàng

2 Quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng

H9

ở H9, ta có:

- Điểm C nằm giữa điểm A và B

- Điểm A và B nằm lhác phía đối với điểm C

- Điểm A và C nằm cùng phía đối với điểm B

* Nhận xét: SGK

GV: Lê Nga Trờng THCS Thái Hòa 3

Trang 4

bài tập 11 - Một số nhóm trình

bày kết quả

- Nhận xét và thống nhất câu trả lời

Bài tập 11.(SGK-tr.107)

- Điểm R nằm giữa điểm M và N

- Điểm M và N nằm lhác phía đối với điểm R

- Điểm R và N nằm cùng phía đối với điểm M

IV Củng cố

- Nhắc những nội dung chính cần nắm đợc

- Làm bài tập 10

+ Yêu cầu HS lên bảng vẽ+ Muốn vẽ ba điểm thẳng hàng ta làm thế nào ?

- Làm bài tập 12:

V H ớng dẫn học ở nhà

- Học bài theo SGK

- Làm bài tập 8 ; 9 ; 13 ; 14 SGK

Trang 5

Ngày soạn:………

Ngày dạy :…………

I Mục tiêu:

- Học sinh hiểu đợc có một và chỉ một đờng thẳng đi qua hai điểm phân biệt

- Biết vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm

- Biết vị trí tơng đối giữa hai đờng thẳng: cắt nhau, song song, trùng nhau

- Vẽ hình chính xác đờng thẳng đi qua hai điểm

II Chuẩn bị:

GV: Thớc thẳng, máy chiếu hắt

HS: Thớc thẳng, giấy trong

III Tiến trình bài giảng:

1 Kiểm tra bài cũ:

Yêu cầu HS trả lời miệng những câu hỏi sau:

- Thế nào là ba điểm thẳng hàng ? Nói cách vẽ ba điểm thẳng hàng

- Trả lời miệng bài tập 11 SGK: vẽ hình 12 trên bảng

- Nêu cách vẽ ba điểm không thẳng hàng Làm bài tập 13 Sgk

- Làm bài tập 15 Sgk:

Làm miệng

- Dùng một chữ cái in thờng, hai chữ cái in th-òng, hai chữ cái in hoa

Trang 7

HS: Đọc trớc nội dung bài thực hành

III Tiến trình bài giảng:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Khi nào ta nói ba điểm thẳng hàng ? Nêu cách vẽ ba điểm thẳng hàng

2 Tổ chức thực hành:

1 Nhiệm vụ:

Chôn các cọc hành rào thẳng hàng giữa hai cột mốc A và B

Đào hố trồng cây thẳng hàng với hai cây đã có bên đờng

2 H ớng dẫn cách làm:

Cắm cọc tiêu thẳng đứng ở hai điểm A và B ( dùng dây dọi kiểm tra)

Em thứ nhất đứng ở A, Em thứ hai đứng ở điểm C – là vị trí nằm giữa A và B

Em ở vị trí A ra hiệu cho em thứ 2 ở C điều chỉnh cọc tiêu sao cho che lấp hoàn toàn cọc tiêu B

- Kiểm tra xem độ thẳng của các vị trí a, B, C

- Đánh giá hiệu quả công việc của các nhóm

- Ghi điểm cho các nhóm

IV Củng cố:

V Hớng dẫn học ở nhà:

Đọc trớc nội dung bài tiếp theo

GV: Lê Nga Trờng THCS Thái Hòa 7

Trang 8

Ngày soạn:02/10 Ngày dạy :……

I Mục tiêu:

- Học sinh đợc củng cố khái niệm tia, có thể phát biểu định nghĩa tia bằng các cách khác nhau, khái niệm hai tia đối nhau

- Biết vẽ hình theo cách diễn tả bằng lời

- Biết vẽ tia đối nhau, nhận dạng sự khác nhau gữa tia và đờng thẳng

II Chuẩn bị:

GV: Thớc thẳng, máy chiếu hắt

HS: Thớc thẳng, giấy trong

III Tiến trình bài giảng:

1 Kiểm tra bài cũ:

Yêu cầu HS trả lời miệng những câu hỏi sau:

- Vẽ đờng thẳng xy Trên đó lấy điểm M Tia Mx là gì ? Đọc tên các tia đối nhau trong hình vẽ

- Cho HS làm bài tập 25: Phân biệt sự khác nhau giữa tia và đờng thẳng

- Khắc sâu : hai điều kiện

để hai tia đối nhau

- Một HS lên bảng làm bài tập

- Vẽ hình và trả lời câu hỏi theo yêu cầu SGK

- Nhận xét và hoàn thiện vào vở

- Hoàn thiện câu trả lời

- Trả lời miệng bài tập 32

a A

b A

Bài tập 32 SGKa.Sai

x

y O

Trang 9

- Yêu cầu HS làm vào vở

- Yêu cầu HS làm vào vở

- Một HS lên bảng vẽ hình

- Một HS lên bảng vẽ hình

- Trả lời miệng ( không yêu cầu nêu lí do)

x y

N

a Ox và Oy hoặc ON và OM đối nhau

b Điểm O nằm giữa M và NBài tập 30 SGK

Trang 10

Tiết 7: Bài 6 Đoạn thẳng.

I Mục tiêu:

- Học sinh biết định nghĩa đoạn thẳng

- Biết vẽ đoạn thẳng

- Biết nhận dạng đoạ thẳng cắt đờng thẳng, đoạn thẳng, tia

- Biết mô tả hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau

- Vẽ hình cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị:

GV: Thớc thẳng, máy chiếu hắt

HS: Thớc thẳng, giấy trong

III Tiến trình bài giảng:

1 Kiểm tra bài cũ:

Yêu cầu HS vẽ hình theo diễn đạt bằng lời:

- Cho HS quan sát các trờng

hợp cắt nhau của đoạn thẳng và

Cho học sinh quan sát các bảng phụ và mô tả các trờng hợp cắt nhau trong bảng phụ sau:

Trang 11

B C

B

x O

B

A

x A

B

O

x O

A

B

a B

Trang 12

Tiết 8: Bài 7 Độ dài đoạn thẳng

I Mục tiêu

- HS biết độ dài đoạn thẳng là gì ?

- Biết sử dụng thớc đo độ dài để đo đoạn thẳng

- Biết so sánh hai đoạn thẳng

- Có ý thức đo vẽ cẩn thận

II Chuẩn bị

Thớc thẳng, SGK

Một số loại thớc dây, thớc gấp

III Tiến trình bài giảng

1 Kiểm tra bài cũ

* HS trả lời các câu hỏi sau:

T M

đo độ dài đoạn thẳng AB

- Nhận xét về độ dài của đoạn

cụ đo độ dài trong SGK

- Kiểm tra xem 1 inch có phải

bằng 2,54 cm không ?

- Đo và trình bày cách đo

- Đoạn thẳng là một hình, độ dài đoạn thẳng là một số

Trang 13

Xem lại sách giáo khoa, vở ghi

Làm bài tập còn lại trong sgk

GV: Lª Nga Trêng THCS Th¸i Hßa 13

Trang 14

Tiết 9: KHi nào AM + MB = AB ?

I Mục tiêu:

- HS nắm đợc “ Nếu M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB = AB”

- Nhận biết đợc một điểm nằm giữa hay không nằm giữa hai điểm khác

- Bớc đầu tập suy luận “ Nếu có a + b = c, và biết hai số trong ba số a, b, c thì tìm đợc số còn lại”

- Cẩn thận khi đo các đoạn thẳng và cộng các độ dài

Vẽ đoạn thẳng AB bất kì, lấy điểm M nằm giữa A và B Đo AM, MB, AB

Nhận xét cách đo Kết quả đo

- Điền vào chỗ trống: “ Nếu

điểm M hai điểm A và B thì

- Nhận xét chéo giữa các nhóm

- Hoàn thiện vào vở

- Trình bày trên máy chiếu nội dung bài

- Hoàn thiện vào vở

1 Khi nào thì tổng độ dài

? 1

Vì N nằm giữa I và K nên

IN + NK = IKThay số, ta có 3 + 6 = IKVậy IK = 9 cm

Bài tập 47 Sgk

Trang 15

- Biết M là điểm nằm giữa hai

điểm hai điểm A và B Làm thế

nào để đo hai lần, mà biết độ dài

của cả ba doạn thẳng AM, MB,

AB Có mấy cách làm ?

- Làm trên giấy trong

- Nhận xét tren máy chiếu

- Hoàn thiện vào vở

MF = 8 – 4

MF = 4 (cm) Vậy EM = MF

2 Một vài dụng cụ

Đọc các dụng cụ đo độ dài trên mặt đất

GV: Lê Nga Trờng THCS Thái Hòa 15

Trang 16

Tiết 10: Luyện tập

I Mục tiêu

- HS đợc củng cố “ Nếu M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB = AB” và ngợc lại

- Nhận biết đợc một điểm nằm giữa hay không nằm giữa hai điểm khác

- Bớc đầu tập suy luận “ Nếu có a + b = c, và biết hai số trong ba số a, b, c thì tìm đợc số còn lại”

- Cẩn thận khi đo các đoạn thẳng và cộng các độ dài

2 Kiểm tra bài cũ.

* HS hai HS lên bảng làm bài tập sau( cả lớp làm vào vở):

HS1: Khi nào thì AM + MB = AB ?

Làm bài tập 46.SBT:

( GV chiếu đề bài cho HS làm)

ĐS: PQ = 5 cmHS2: Cho ba điểm thẳng hàng A, B, C Làm thế nào để chỉ đo hai lần mà biết

đợc độ dài của cả ba đoạn thẳng AB, BC, CA ?

Làm bài tập 47 SBT:

ĐS:

a C nằm giữa hai điểm A và B

b B nằm giữa hai điểm A và C

c A nằm giữa hai điểm B và C

3 Luyện tập

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

- Giáo viên treo đề bài trên

- Nhận xét thiếu sót, sai lầm của các nhóm

- Hoàn thiện bài vào vở

có AM + MN = BN + NM Hay: AM = BN

b AM = AN + NM

BN = BM + MNTheo giả thiết AN = BM, mà

NM = MN suy ra AM = BNBài tập 48 SBT

a Ta có AM + MB = 3,7 + 2,3

Trang 17

- Yêu cầu HS nhận xét và hoàn

thiện bài tập vào vở

trình bày điền vào bảng phụ

- Nhận xét thiếu sót, sai lầm của các nhóm

- Hoàn thiện bài vào vở

- Đối chiếu nội dung bài làm

- Nhận xét bài làm của bạn

và hoàn thiện vào vở

= 6 (cm), mà AB = 5 cmSuy ra AM + MB ≠AB, vậy

điểm M không nằm giữa A và B

Lý luận tơng tự ta có :

AB + BM ≠AM, Vậy điểm B không nằm giữa A và M

MA + AB ≠MB, vậy A không nằm giữa M và B

b Vì ba điểm A, B, M không có

điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại, vậy ba điểm A, B, M không thẳng hàng

QB =0,25 (m)

Do đó: AB = 4.1,25 +0,25 = 5,25 (m)

4 Củng cố

5 H ớng dẫn học ở nhà

- Xem lại các bài tập đã làm

- Làm các bài tập 52 SGK, 49, 50, 51 SBT

- Xem trớc nội dung bài học tiếp

GV: Lê Nga Trờng THCS Thái Hòa 17

Trang 18

Tiết 11

Bài 9 Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài

I Mục tiêu

- HS nắm đợc: “Trên tia Ox, có một và chỉ một M sao cho OM = m với m > 0

- Biết cách vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc

II Chuẩn bị

GV: SGK, thớc thẳng, compa

III Tiến trình bài giảng

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

Khi nào thì MA + MB = AB?

Cho điểm N nằm giữa điểm P và Q Biết NP = 12cm; AB = 18cm Tính độ dài đoạn thẳng NQ

3 Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

- Yêu cầu HS làm việc cá

- Đặt một đàu compa trùng với vách 0 cm, vạch kia

- Vẽ tia Ox

- Dùng thớc chia khoảng:

Đặt thớc sao cho vạch số 0 trùng

- Điểm M nằm giữa O và N

Trang 19

ON = b, nếu 0 < a < b thì điểm M nằm giữa hai điểm O và N

- Một HS lên bảng vẽ và trình bày cách vẽ

- Hoàn thiện vào vở

- Làm việc cá nhân

- Làm vào vở

- Một HS trả lời câu hỏi

- Một HS lên bảng trình bày

ta có:

3 + MN = 6

MN = 6 – 3

MN = 3 cmVậy OM = MN ( = 3 cm)

ta có : 2 + AB = 5Suy ra : AB = 3 cmTơng tự ta tính đợc

BC = 3 cmVậy AB = BC ( = 3 cm)

5 H ớng dẫn học ở nhà

Học bài theo SGK

Làm bài tập 55, 56,5 7 SGK

Đọc trớc bài học tiếp theo ở nhà

GV: Lê Nga Trờng THCS Thái Hòa 19

Trang 20

- HS hiÓu trung ®iÓm cña mét ®o¹n th¼ng lµ g× ?

- BiÕt vÏ trung ®iÓm cña ®o¹n th¼ng

- BiÕt ph©n tÝch trung ®iÓm cña ®o¹n th¼ng tho¶ m·n hai tÝnh chÊt NÕu thiÕu mét trong hai tÝnh chÊt nµy th× kh«ng cßn lµ trung ®iÓm cña ®o¹n th¼ng

- Cã ý thøc ®o vÏ cÇn thËn chÝnh x¸c

II ChuÈn bÞ

Compa, thíc th¼ng, sîi d©y, thanh gç

III TiÕn tr×nh bµi gi¶ng

* Cñng cè:

Bµi tËp 65 SGK

Trang 21

- Trả lời cá nhân bài tập 60

SGK

- Để A là trung điểm của

AB thì phải thoả mãn điều

- Trình bày miệng bài tập 60 SGK

- Nhận xét và hoàn thiện vào vở

- Nêu điều kiện của M

- Từ M là trung điểm của AB suy

c Điểm A là trung điểm của AB vì A nằm giữa A,

B (theo a), và cách đều A,

B ( theo b)

2 Cách vẽ trung điểm của

đoạn thẳngVD: SGK

AB

2 =

5

2=2,5 (cm)Cách 1: Trên tia AB vẽ M sao cho AM = 2,5 cmCách 2 Gấp giấy (SGK)

Ôn tập kiến thức của chơng theo HD ôn tập trang 126, 127

GV: Lê Nga Trờng THCS Thái Hòa 21

Trang 22

Tiết 13

Ôn tập chơng 1

I Mục tiêu

- HS đợc hệ thống hoá các kiến thức về điểm, đờng thẳng, tia, đoạn thẳng

- Sử dụng thành thạo thớc thẳng, thớc có chia khoảng, compa để đo, vẽ đoạn thẳng

- Bớc đầu tập suy luận đơn giản

Bảng 3

Đúng ? Sai ?

a) Đoạn thẳng AB là hình gồm hai điểm nằm giữa hai điểm A và B

b) Nếu M là trung điỉem của đoạn thẳng AB thì M cách đều hai điểm A và B

c) Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm cách đều hai điểm A và B

Trang 23

d) Hai đờng thẳng phân biệt thì hoặc cắt nhau hoặc song song.

III Tiến trình bài giảng

1 ổn định lớp(1)

2 Ôn tập

- Treo các bảng phụ để HS

trả lời, điền vào chỗ trống

- Yêu cầu cử đại diện trả lời

- Nhận xét hình vẽ

- Nhận xét hình vẽ

Hoạt động 1 Làm theo yêu cầu ở các bảng phụ:(15)Bảng1

Bảng 2Bảng 3Hoạt động 2 Vẽ hình(18)Bài 2 SGK

Trong trờng hợp AN song song với đờng thẳng a thì sẽ không

có giao điểm với a nên không

vẽ đợc điểm S

Bài 4 SGK

m n p a

GV: Lê Nga Trờng THCS Thái Hòa 23

Trang 24

t y

O A

C

C D

Hoạt động 3 Trả lời câu Hỏi (8)

Câu 1

Câu 5Câu 6

Trang 25

Trêng THCS Th¸i Hoµ Bµi kiÓm tra sè 1

VÏ ®o¹n th¼ng AB dµi 7 cm VÏ trung ®iÓm M cña ®o¹n th¼ng AB

C©u 3(3 ®): Cho ®o¹n th¼ng MN = 12cm Trªn ®o¹n th¼ng MN vÏ ®iÓm E sao cho

ME = 3cm, vÏ ®iÓm F sao cho F lµ trung ®iÓm cña MN §iÓm E cã ph¶i lµ trung ®iÓm cña trung ®iÓm cña MF kh«ng? V× sao?

Trang 26

- Kiểm tra lại những kĩ năng làm bài tập đã biết

- Kĩ năng trình bày bài kiểm tra

Trang 27

Tiết 15: Đ1 Nửa mặt phẳng

I Mục tiêu:

- HS hiểu thế nào là nửa mặt phẳng

- Biết cách gọi tên nửa mặt phẳng

- Nhận biết tia nằm giữa hai tia theo hình vẽ

- Làm quen với cách phủ nhận một khái niệm

- Nửa mp (I) còn gọi là

nửa mp bờ a chứa điểm M

- Đờng thẳng a chia mặt phẳng ra làm hai phần

- Mặt bàn, bảng, …

- Lắng nghe

- Lắng nghe

- Hai điểm M, N nằm trên nửa mặt phẳng (I)

- Điểm P nằm trên nủa mặt phẳng (II)

1 Nửa nửa phẳng bờ a

(I) a (II)

* Khái niệm:

- Hình gồm đờng thẳng a và một phần mặt phẳng bị chia ra bởi a gọi là một nửa mặt phẳng bờ a

- Hai nửa mặt phẳng có chung bờ gọi là hai mặt phẳng đối nhau

- Bất kì đờng thằng nào nằm trên mặt phẳng cũng là bờ chung của hai mặt phẳng đối nhau

a

Hinh 2

(II) (I) M

N

P

GV: Lê Nga Trờng THCS Thái Hòa 27

Trang 28

Ox, Oy, Oz Lấy

- KHi nào tia Oz nằm

giũă tia Ox và tia Oy ?

Trong các hìng 3a, b, c

hình nào tia Oz nằm

giwax hai tia Ox và Oy ?

- Tại sao ở hình 3 c, tia

Oz không nằm giữa hai

tia Ox và Oy ?

Trả lời ?2 SGK

Trả lời caau hỏi 2 SGK

- Nửa mp(I): nửa mp bờ a chứa điểm N (nửa mp bờ a không chứa điểm P) …

- MN không cắt a MP có cắt a

- M và N nằm cùng phía với đờng thẳng a M và P nằm khác phía đờng thẳng a

- Các nửa mặt phẳng đối nhau: Nửa mặt phẳng bờ a chứa điểm M đối nhau với nửa mặt phẳng bờ a chứa

(II)

(I) a M

- ở hình 3a, tia Oz cắt đoạn thẳng

MN, với M thuộc Ox, N thuộc Oy

ta nói tia Oz nằm giữa hai tia Ox

và Oy

?2

x z

y O

x y z O

M N

Trang 29

- NHận dạng và trả lời câu hỏi ttơng tự nh câu a.

GV: Lê Nga Trờng THCS Thái Hòa 29

a Nửa mặt phẳng bờ a chứa điểm A và nửa mặt phăng bờ B

chứa điểm B

b Đoạn thẳng BC không cắt đờng thẳng a

Bài 3 a) nửa mặt phẳng đối nhau

b) đoạn thẳng AB

Trang 30

Ngày dạy:

Tiết17: Đ2 Góc

A Mục tiêu

- Biết góc là gì ? Góc bẹt là gì ?

- Biết vẽ góc, biết đọc tên góc, kí hiệu góc

- Nhận biết điểm nằm trong góc

B Chuẩn bị

Thớc thẳng, SGK

C.Ph ơng pháp :

- đặt vấn đề, vấn đáp, đàm thoại

D Tiến trình bài giảng

I ổn định lớp (1)

II Kiểm tra bài cũ

III Bài mới(30)

- Quan sát hình và cho biết :

- Góc là gì ?

- Nêu các yếu tố của góc

- Thế nào là hai nửa mặt phẳng

- Góc xOy : kí hiệu ãxOy

- Góc MON : kí hiệu ãMON

c) góc có hai cạnh là hai tia đối nhau

1 GócGóc là hình gồm hai tia chung gốc

Gốc chung của hai tia gọi

là đỉnh Hai tia gọi là hai cạnh của góc

x

y a) O

y

x

b)

O M

N

2 Góc bẹtGóc bẹt là góc có hai cạnh

là hai tia đối nhau

Ngày đăng: 29/11/2013, 00:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ - Tài liệu hinh 6 kì II(mới)
Bảng ph ụ (Trang 14)
Bảng phụ - Tài liệu hinh 6 kì II(mới)
Bảng ph ụ (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w