hoạt động dạy học chủ yếu: Tiết 140 phút Nội dung dạy học Phơng pháp, hình thức tổ chức Hoạt động của thày Hoạt động của trò I.Bài cũ:5 - HS đọc và viết : cái kéo, leo trèo, trái đào,
Trang 1Thứ hai ngày 25 tháng 10 năm 2010
Học vần bài 39: au - âu
I Mục tiêu: - Đọc được : au, õu, cõy cau , cỏi cầu ; từ và cỏc cõu ứng dụng.
Chào mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về.
- Viết được : au, õu , cõy cau, cỏi cầu
- Chú ý HD 2 HS (KT) đọc, viết au, õu,
- Luyện núi từ 2 – 3 cõu theo chủ đề :Bà chỏu Đối HS (Khá - giỏi) luyện nói 4 - 5
câu xoay quanh chủ đề thông qua tranh vẽ trong SGK và dựa vào các CH gợi ý của GV
II Đồ dùng dạy học:
* GV: Tranh minh hoạ từ khoá: cây cau, cái cầu ,tranh phần luyện nói: Bà cháu
*Học sinh: SGK, vở tập viết, bảng con, phấn trắng
III hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết 1(40 phút)
Nội dung dạy học Phơng pháp, hình thức tổ chức
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
I.Bài cũ:(5)
- HS đọc và viết : cái
kéo, leo trèo, trái đào,
chào cờ
II.Bài mới: (30’)
1.Giới TB :au- âu
2 Dạy vần: au
a Phát âm, nhận diện
-Phân tích vần au
b Đánh vần, ghép
vần
a - u - au
c luyện đọc tiếng
cau
d Luyện đọc từ
Cây cau
**âu
cầu
cái cầu
- HS đọc,viết vần, từ
- GV nhận xét, đánh giá
* GV viết au : nờu: vần au (được cấu tạo bởi từ a và u)
- So sỏnh: au với ai (giống và
khác nhau ở điểm nào?)
- GV phát âm mẫu:
*? Vần au gồm có mấy âm?
- GV HD hs ghép vần:
? Muốn ghép vần au ta ghép âm
gì trớc, âm gì sau:
- GV đánh vần mẫu
*GV hỏi:+Có vần au muốn ghép
tiếng cau ta làm TN?
- GV HDHS ghép:
*GV : ? BT trên vẽ hình ảnh gì?
- GV ghi bảng : Cây cau
- GV giảng từ khoỏ: Cây cau
- GVchỉnh sửa
**Vần a(quy trình tt nh vần au)
- GV HD HS so sánh 2 vần:ua - a
- HS đọc bài và viết bảng con ( mỗi tổ viết một từ)
- HS đọc bài SGK
-HS phát âm (cá nhân , tổ) -HS phân tích vần
* HS ghép vần au
- HS đánh vần
- HS đọc trơn (cá nhân, tổ)
*HS ghép cau
- HS Đ/v: cau
-HS đọc trơn cau
*HS QS và TL: Cây cau
-HS đọc+ PT “ cau ” -HS đọc: au-cau -cây cau
* HS so sánh vần ua và vần
a HS ghép ,đọc+PT vần,
Trang 2Nội dung dạy học Phơng pháp, hình thức tổ chức
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
e Luyện đọc trơn
3 Viết bảng con: (6’)
au-âu-cây cau-cái cầu
4 Đọc từ ƯD: ( 6’)
rau cải châu chấu
lau sậy sáo sậu
5 Củng cố- Dặn dò:
(2’)
1.Luyện đọc: (16’)
a Đọc bảng tiết 1:
b Đọc cõu ứng dụng:
Chào mào màu nâu
Cứ mùa ổi bay về
c.Luyện đọc sách
giáo khoa
2 Luyện viết vở:( 7’)
au - âu- cây cau - cái
cầu
3 Luyện nói: (7’)
Chủ đề: Bà cháu
III Củng cố - dặn dò
( 2’)
- GV HD HS ghép và Đ/v tiếng, từ
*GV HD HS đọc
- GV nhận xét
*GV HD quy trình viết
- GV vừa giảng vừa viết
- GV HD HS viết
- Chú ý HD 2 HS (KT) viết
* GVGT từ, đọc từ ứng dụng
- HD HS đọc PT tiếng có vần mới
- GV đọc + giải thích từ
*GV tổ chức trò chơi mỗi em tìm 1 tiếng, từ chứa vần mới học:
Tiết 2(40 phút)
* GV chỉ HS đọc theo thứ tự và đọc không theo thứ tự
*GV GT bài ứng dụng qua tranh +Tranh vẽ cảnh gì?
+ Trong bài tiếng nào có vần mới?
- GV đọc mẫu bài ứng dụng
- GVnhận xét , đánh giá
* GV đọc mẫu và HD HS đọc theo từng phần - GV nhận xét,
* GV nhắc HS ngồi đúng t thế , h-ớng dẫn HS cách trình bày bài và cách cầm bút , đặt vở
- Chú ý HD 2 HS (KT) viết
* GV HD hs QS tranh và TLCH:
- Trong tranh vẽ gì ? - Bà đang làm gì? - Hai cháu đang nh thế nào?
- Bà thờng dạy cháu điều gì?
+ HS (Khá - giỏi)
- Tình cảm của em đối với ông , bà NTN?
- Em đã giúp bà những gì? Em cần làm gì khi ông bà, bố mẹ nghỉ ngơi …
* Về chuẩn bị bài ở nhà và xem bài sau
tiếng, từ
*HS đọc(cá nhân, tổ):
* HS viết bảng con
- HS lu ý t thế ngồi viết
- HS viết bảng
*HS tìm tiếng và gạch chân tiếng chứa vần mới:
- Luyện đọc, phân tích từ
*HS tìm tiếng , từ chứa vần vừa học
* HS đọc bài trên bảng lớp theo GV chỉ
- HS khác nhận xét
*HS quan sát tranh minh hoạ + TLCH
- HS tìm tiếng có vần mới + phân tích tiếng : mào
- HS đọc bài ứng dụng
*HS mở SGK , đọc bài
- Thi đọc trong tổ
* HS đọc lại nội dung bài viết và viết bài vào vở
*HS đọc tên chủ đề
- HS quan sát tranh
- HS thảo luận nhóm theo câu hỏi gợi ý
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- HS (Khá - giỏi) trả lời
một số câu hỏi gợi ý khác
- HS nhận xét
* 1 HS đọc bài
- Lớp đọc toàn bài
Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2010
Học vần
Trang 3I Mục tiêu: - Đọc được : iu , ờu , lưỡi rỡu , cỏi phễu ; từ và cõu ứng dụng.
- Viết được : iu , ờu , lưỡi rỡu , cỏi phễu
- Chú ý HD 2 HS (KT) đọc, viết iu , ờu ,
- Luyện núi từ 2 - 3 cõu theo chủ đề : Ai chịu khú? Đối HS (Khá - giỏi) luyện
nói 4 - 5 câu xoay quanh chủ đề thông qua tranh vẽ SGK và dựa vào các CH gợi ý của GV
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh minh hoạ từ khoá, tranh phần luyện nói: Ai chịu khú?
- HS : SGK, vở tập viết, bảng con, phấn trắng
III
h oạt động dạy học chủ yếu:
Tiết 1(40 phút)
Nội dung dạy học Phơng pháp, hình thức tổ chức
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
I.Bài cũ:(5)
- rau cải, lau sậy,
châu chấu, sáo sậu
II.Bài mới: (30’)
1.GTB: iu- êu
2 Dạy vần: iu
a Phát âm, nhận diện
-Phân tích vần iu
b.Đánh vần, ghép
vần
a - u - iu
c luyện đọc tiếng
rìu
d Luyện đọc từ
lỡi rìu
**êu
phễu
cái phễu
e Luyện đọc trơn
iu- rìu- lỡi rìu
êu- phễu-cái phễu
- HS đọc,viết vần, từ
- GV nhận xét, đánh giá
* GV viết iu : nờu: vần iu (được cấu tạo bởi từ i và u)
- So sỏnh: iu với au (giống và khác
nhau ở điểm nào?)
- GV phát âm mẫu:
*? Vần iu gồm có mấy âm?
- GV đánh vần mẫu
* GV HD hs ghép vần:
? Muốn ghép vần iu ta ghép âm gì
tr-ớc, âm gì sau:
*? Có vần iu muốn ghép tiếng rìu
ta làm thế nào?
- GV HDHS ghép:
*GV : ? BT trên vẽ hình ảnh gì?
- GV ghi bảng : lỡi rìu
- GV giảng từ khoỏ: lỡi rìu
- GVchỉnh sửa
**Vần êu (quy trình tt nh vầ iu)
- GV HD HS so sánh 2 vần:iu-êu
- GV HD HS ghép và Đ/v tiếng, từ
*GV HD HS đọc
- GV nhận xét
- HS đọc bài và viết bảng con ( mỗi tổ viết một từ)
- HS đọc bài SGK
-HS phát âm (cá nhân , tổ)
-HS phân tích vần
- HS đánh vần
* HS ghép vần iu
-HS đọc trơn (cá nhân, tổ)
*HS ghép rìu
- HS Đ/v: rìu
-HS đọc trơn rìu
*HS QS và TL: lỡi rìu
-HS đọc+ phân tích từ
l-ỡi rìu
-HS đọc: iu- rìu- lỡi rìu
* HS so sánh vần
- HS ghép ,đọc+PT vần,
tiếng, từ
*HS đọc(cá nhân, tổ):
Trang 4Nội dung dạy học Phơng pháp, hình thức tổ chức
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
3 Viết bảng con: (6’)
iu-êu-lỡi rìu - cái
phễu
4.Đọc từ ứng dụng
: ( 6’)
líu lo cây nêu
chịu khó kêu gọi
5 Củng cố- Dặn dò:
(2’)
1.Luyện đọc: (16’)
a Đọc bảng tiết 1:
iu- rìu- lỡi rìu
êu- phễu-cái phễu
b Đọc cõu ứng dụng:
Cây bởi, cây táo nhà
bà đều sai trĩu quả.
c.Luyện đọc sách
giáo khoa
2 Luyện viết vở:( 7’)
iu-êu-lỡi rìu - cái
phễu
3 Luyện nói: (7’)
Chủ đề:
Ai chịu khó?
III Củng cố - dặn dò
( 2’)
*GV HD quy trình viết
- GV vừa giảng vừa viết
- GV HD HS viết
- Chú ý HD 2 HS (KT) viết
* GVGT từ, đọc từ ứng dụng
- HD HS đọc PT tiếng có vần mới
- GV đọc + giải thích từ
*GV tổ chức trò chơi mỗi em tìm 1 tiếng, từ chứa vần mới học:
- GVnhận xét , đánh giá
Tiết 2(40 phút)
* GV chỉ HS đọc theo thứ tự và đọc không theo thứ tự
*GV GT bài ứng dụng qua tranh +Tranh vẽ cảnh gì?
+ Trong bài tiếng nào có vần mới?
- GV đọc mẫu bài ứng dụng
- GVnhận xét , đánh giá
* GV đọc mẫu và HD HS đọc theo từng phần - GV nhận xét,
* GV nhắc HS ngồi đúng t thế , hớng dẫn HS cách trình bày bài và cách cầm bút , đặt vở
- Chú ý HD 2 HS (KT) viết
* GV HD hs QS tranh và TLCH:
- Trong tranh vẽ gì ?
- Con trâu có chịu khó không?
- Con chim đang làm gì?
- Con mèo chịu khó làm gì?
+ HS (Khá - giỏi)
- Em có chịu khó đi học không?
- Chịu khó thì phải làm những gì?
* Về chuẩn bị bài ở nhà và tìm từ có vần đã học, làm BTTV , viết
vở ly Chuẩn bị bài sau
* HS viết bảng con
- HS lu ý t thế ngồi viết
- HS viết bảng
*HS tìm tiếng và gạch chân tiếng chứa vần mới:
- Luyện đọc, phân tích từ
*HS tìm tiếng , từ chứa vần vừa học
* HS đọc bài trên bảng lớp theo GV chỉ
- HS khác nhận xét
*HS quan sát tranh minh hoạ + TLCH
- HS tìm tiếng có vần mới + phân tích : trĩu
- HS luyện đọc bài ứng dụng+ TLCH:
*HS mở SGK , đọc bài
- Thi đọc trong tổ
* HS đọc lại nội dung bài viết và viết bài vào vở
*HS đọc tên chủ đề luyện nói HS quan sát tranh
- HS thảo luận nhóm theo câu hỏi gợi ý
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- HS nhận xét
* 1 HS đọc bài
- Lớp đọc toàn bài
Thứ t ngày 27 tháng 10 năm 2010
Học Vần
Trang 5- Biết nhìn chép 1 số câu thơ hoặc câu văn ngắn
- Chú ý HD 2 HS (KT) đọc,viết các âm, vần, đã học.
II Nội dung:
a.Tiết 1: Đọc bảng lớp:
- ia, ua, a, oi, ai, ôi, ơi, ui, ơi, uôi, ơi, ay, ây, eo, ao, au, âu, iu, êu
- ngựa gỗ, Trỉa đỗ, chia quà, bộ ria, bia đá, lá mía, mùa da, cà chua, tre nứa, nhà vua, ngựa tía, lúa mùa, hái chè, bài vở, lái xe, còi tàu, con ruồi, cỡi ngựa, buổi tối, túi lới, đồi núi, ngửi mùi,
gà gáy, suối chảy, thợ xây, kéo lới, cá nheo, leo trèo, bèo tây, trái sấu, rau má, lá trầu, lau sậy, sếu bay, đầy rêu, chịu khó, địu bé, nhỏ xíu, líu lo
- Nhà bé nuôi bò lấy sữa
- Bé có cái túi nhỏ xíu
- Cây táo nhà bà sai trĩu quả
- Bé và chị tới rau
- Chú Mèo hay leo trèo
- Mẹ dậy từ gà gáy
- Nai đi qua suối nhỏ
- Giờ ra chơi bé chơi nhảy dây
- Trời đổ ma to, bé phải trú ma
B.Tiết 2: làm bài tập và viết vở ô li
a, Điền vần vào chỗ chấm:
- au hay âu: ch ch / ; đá c. ; quả d ; m nâu
- ia hay ai: l / xe; t ’ rau ; ch quà; tr / đào
b, Nối
B Viết: - Giáo viên đọc 1 số vần, từ cho HS viết vào vở ô li
- Giáo viên viết 2 câu ở trên cho học sinh chép vào vở ô li
Thứ năm ngày 28 tháng 10 năm 2010
Học Vần
Kiểm tra giữa học kỳ I
Mẹ lúi húi
Chị Hà
Cây ổi thay
cầu ao
khéo tay
tỉa lá cải
đầy rêu
lá mới
Trang 6Mẹ bé lá mía.
I.
m ục tiêu : - H đọc các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40 đã học một cách trôi
chảy tơng đối nhanh với tốc độ 15 tiếng /1 phút
- H viết các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40 đã học với tốc độ 15 chữ/ 15 phút
II Nội dung:
A Kiểm tra đọc
I/ Đọc thành tiếng: (6 điểm)
r ; gi; ngh; ch; ph
ia , ao , ơi , ay , iu ngựa tía, châu chấu , cây chuối , suối chảy
Ngày chủ nhật, bố mẹ cho bé Hà về quê nội
Nghỉ hè, chị Nga và bé Mơ đi nghỉ ở Sa Pa
II/ Đọc hiểu: (4 điểm)
1 Điền chữ :
- ng hay ngh? nghé ủ .à voi ĩ kĩ bé ã
2 Điền vần:
- ao hay eo ? ch. cờ cái k . gió b. chú m.
3 Nối: Từ ngữ ở cột A với cột B
A B
B Kiểm tra viết: (10 điểm)
- t ; g ; ngh; s ; ph;
- a , ai , uôi , i , ây
- chia quà, nhà ngói , cây chuối
Gió thổi qua khe núi
Bè nứa trôi về xuôi
Biểu điểm chấm
A.Đọc:
I/ Đọc thành tiếng: (6 điểm)
- Đọc âm: (1 điểm): Đọc đúng mỗi âm với tốc độ nhanh cho 0,2 điểm
- Đọc vần: (1 điểm): Đọc đúng mỗi vần với tốc độ nhanh cho 0,2 điểm
- Đọc từ ngữ: (2 điểm): Đọc đúng mỗi từ với tốc độ nhanh cho 0,5 điểm
- Đọc câu: (2 điểm): Đọc đúng mỗi câu với tốc độ nhanh cho 1 điểm (Nếu sai tiếng, từ nào không cho điểm )
II/ Đọc hiểu: (4 điểm)
- Điền âm (1 điểm): Điền đúng mỗi âm cho 0,25 điểm
- Điền vần (1 điểm): Điền đúng mỗi vần cho 0,25 điểm
- Nối (2 điểm): Nối đúng mỗi câu cho 0.5 điểm
B Kiểm tra viết:
- Viết đúng 5 âm cho 2 điểm
- Viết đúng 5 vần cho 2 điểm
- Viết đúng mỗi câu cho 1,5 điểm
Cha tỉa
là ca sĩ
qua khe núi
Cây táo nhà bà
Trang 7Thø s¸u ngµy 29 th¸ng 10 n¨m 2010
Häc vÇn
bµi 41: iªu - yªu
Trang 8I Mục tiêu: - Đọc được : iờu , yờu , diều sỏo , yờu quý ; từ và cõu ứng dụng: Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã về.
- Viết được : iờu , yờu , diều sỏo , yờu quý
- Chú ý HD 2 HS (KT) đọc, viết iờu , yờu ,
- Luyện núi từ 2 - 4 cõu theo chủ đề : Bộ tự giới thiệu Đối HS (Khá - giỏi) luyện
nói 4 - 5 câu xoay quanh chủ đề thông qua tranh vẽ SGK và dựa vào CH gợi ý của GV
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ từ khoá: diều sáo, yêu quí và các dòng thơ ứng dụng
- Tranh minh hoạ phần luyện nói: Bé tự giới thiệu.
III h oạt động dạy học chủ yếu:
Tiết 1(40 phút)
Nội dung dạy học Phơng pháp, hình thức tổ chức
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
I.Bài cũ:(5)
- líu lo, chịu khó, cây
nêu, kêu gọi
II.Bài mới: (30’)
1.Giới Thiệu bài:
iêu- yêu
2 Dạy vần: ** iêu
a Phát âm, nhận diện
-Phân tích vần iêu
b.Đánh vần, ghép
vần
iê - u - iêu
c luyện đọc tiếng
diều
d Luyện đọc từ
diều sáo
**yêu
yêu
yêu quý
e Luyện đọc trơn
iêu- diều- diều sáo
yêu - yêu - yêu quý
3 Viết bảng con: (6’)
- HS đọc,viết vần, từ
- GV nhận xét, đánh giá
* GV viết iêu : nờu: vần iêu
(được cấu tạo bởi từ iê và u)
- So sỏnh: iêu với iu (giống và
khác nhau ở điểm nào?)
- GV phát âm mẫu:
*? Vần iêu gồm có mấy âm?
- GV đánh vần mẫu
- GV HD hs ghép vần:
? Muốn ghép vần iêu ta ghép âm
gì trớc, âm gì sau:
*Có vần iêu muốn ghép tiếng diều ta làm TN?
- GV HDHS ghép:
*GV : ? BT trên vẽ hình ảnh gì?
- GV ghi bảng : diều sáo
- GV giảng từ khoỏ: diều sáo
- GVchỉnh sửa
**Vần yêu (quy trình tt nh vầ iêu)
- HD HS so sánh 2 vần: iêu-yêu
- GV HD HS ghép và Đ/v tiếng, từ
*GV HD HS đọc
- GV nhận xét
*GV HD quy trình viết
- HS đọc bài và viết bảng con ( mỗi tổ viết một từ)
- HS đọc bài SGK
-HS phát âm (cá nhân , tổ) -HS phân tích vần
* - HS đánh vần
- HS ghép vần iêu
-HS đọc trơn (cá nhân, tổ)
*HS ghép diều
- HS Đ/v: diều
-HS đọc trơn diều
*HS QS và TL: diều sáo
-HS đọc+ phân tích từ diều sáo
-HS đọc: iêu- diều- diều sáo
* HS so sánh vần
- HS ghép ,đọc+PT vần,
tiếng, từ
*HS đọc(cá nhân, tổ):
* HS viết bảng con
Trang 9iêu-yêu-diều sáo-
yêu quý
4 Đọc từ ứng dụng
( 6’)
buổi chiều yêu cầu
hiểu bài già yếu 5
Củng cố- Dặn dò: (2’)
1.Luyện đọc: (16’)
a Đọc bảng tiết 1:
b Đọc cõu ứng dụng:
Tu hú kêu báo hiệu
mùa vải thiều đã về.
c.Luyện đọc sách
giáo khoa
2 Luyện viết vở:( 7’)
iêu-yêu-diều sáo-
yêu quý
3 Luyện nói: (7’)
Chủ đề: Bé tự giới
thiệu
III Củng cố - dặn dò
(2’)
- GV vừa giảng vừa viết
- GV HD HS viết
- Chú ý HD 2 HS (KT) viết
* GVGT từ, đọc từ ứng dụng
- HD HS đọc PT tiếng có vần mới
- GV đọc + giải thích từ
*GV tổ chức trò chơi mỗi em tìm 1 tiếng, từ chứa vần mới học:
- GVnhận xét , đánh giá
Tiết 2(40 phút)
* GV chỉ HS đọc theo thứ tự và
đọc không theo thứ tự
*GV GT bài ứng dụng qua tranh +Tranh vẽ cảnh gì?
+ Trong bài tiếng nào có vần mới?
- GV đọc mẫu bài ứng dụng
- GVnhận xét , đánh giá
* GV đọc mẫu và HD HS đọc theo từng phần - GV nhận xét,
* GV nhắc HS ngồi đúng t thế , h-ớng dẫn HS cách trình bày bài và cách cầm bút , đặt vở
- Chú ý HD 2 HS (KT) viết
* GV HD hs QS tranh và TLCH:
-Trong tranh vẽ gì ?
- Em năm nay lên mấy?
- Em đang học lớp nào ?
- Cô giáo nào đang dạy em?
+ HS (Khá - giỏi)
- Nhà em ở đâu?
- Nhà em có mấy anh em?
- Em thích học môn nào nhất?
* Về chuẩn bị bài ở nhà và tìm từ
có vần đã học, làm BTTV , viết
vở ly Chuẩn bị bài sau
- HS lu ý t thế ngồi viết
- HS viết bảng
*HS tìm tiếng và gạch chân tiếng chứa vần mới:
- Luyện đọc, phân tích từ
*HS tìm tiếng , từ chứa vần vừa học
* HS đọc bài trên bảng lớp
- HS khác nhận xét
*HS quan sát tranh minh hoạ + TLCH
- HS tìm tiếng có vần mới +
PT tiếng : hiệu, thiều
- HS luyện đọc
*HS mở SGK , đọc bài
- Thi đọc trong tổ
* HS đọc lại nội dung bài viết và viết bài vào vở
*HS đọc tên chủ đề luyện nói.- HS quan sát tranh
- HS thảo luận nhóm theo câu hỏi gợi ý
- Đại diện các nhóm lên TB
- HS nhận xét
* 1 HS đọc bài
- Lớp đọc toàn bài
Thứ năm ngày 28 tháng 10 năm 2010
Học Vần
Kiểm tra giữa học kỳ I
Trang 10Mẹ bé lá mía.
I.
m ục tiêu : - H đọc các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40 đã học một cách trôi
chảy tơng đối nhanh với tốc độ 15 tiếng /1 phút
- H viết các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40 đã học với tốc độ 15 chữ/ 15 phút
II Nội dung:
A.Đọc: I/ Đọc thành tiếng: (6 điểm)
r ; gi; ngh; ch; ph
ia , ao , ơi , ay , iu ngựa tía, châu chấu , cây chuối , suối chảy
Ngày chủ nhật , bố mẹ cho bé về quê nội
Nghỉ hè, chị Nga và chị Mơ đi nghỉ ở Sa Pa
II/ Đọc hiểu: (4 điểm)
1 Điền chữ :
- g hay gh? ế gỗ .à gô .i nhớ gồ ề
2 Điền vần:
- ao hay eo ? ch. cờ cái k . gió b. chèo b. ’
3 Nối: Từ ngữ ở cột A với cột B
A B
B Viết: (10 điểm): - t ; g ; ngh; s ; ph
- a , ai , uôi , i , ây
- chia quà, nhà ngói , cây chuối
Gió thổi qua khe núi
Bè nứa trôi về xuôi
Biểu điểm chấm
A.Đọc
I/ Đọc thành tiếng: (6 điểm)
- Đọc âm: (1 điểm): Đọc đúng mỗi âm với tốc độ nhanh cho 0,2 điểm
- Đọc vần: (1 điểm): Đọc đúng mỗi vần với tốc độ nhanh cho 0,2 điểm
- Đọc từ ngữ: (2 điểm): Đọc đúng mỗi từ với tốc độ nhanh cho 0,5 điểm
- Đọc câu: (2 điểm): Đọc đúng mỗi câu với tốc độ nhanh cho 1 điểm (Nếu sai tiếng, từ nào không cho điểm )
I/ Đọc hiểu: (4 điểm)
- Điền âm (1 điểm): Điền đúng mỗi âm cho 0,25 điểm
- Điền vần (1 điểm): Điền đúng mỗi vần cho 0,25 điểm
- Nối (2 điểm): Nối đúng mỗi câu cho 0.5 điểm
-Cha tỉa
là nghệ sĩ
qua khe núi
Cây táo nhà bà