1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tuyển tập bài tập hóa 10 hay nhất

60 1,3K 9

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 159,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 1: NGUYÊN TỬBài 1THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬCâu 1. Cho biết nhôm có 13p,13e và 14na) Tính khối lượng của nguyên tử nhôm theo gamb) Tính tỉ số khối lượng của electron trong nguyên tử nhôm so với khối lượng của toàn nguyên tửc) Từ kết quả đó coi khối lượng nguyên tử thực tế bằng khối lượng hạt nhân được không?Câu 2. Nguyên tử Cacbon có 6 proton, 6 nơtron và 6 electron. Hỏi khối lượng các electron chiếm bao nhiêu % khối lượng nguyên tử.Câu 3. Cho biết 1u=1,6605.1027 kg, nguyên tử khối của Flo bằng 18,998. Hãy tính khối lượng của một nguyên tử Flo ra kilogam.Câu 4. Tính khối lượng nguyên tử theo u của nguyên tử K, biết mK=6476.1026 g.Câu 5. Biết khối lượng một nguyên tử oxi nặng gấp 15,842 lần khối lượng nguyên tử hiđro và khối lượng của nguyên tử cacbon nặng gấp 11,906 lấn khối lượng nguyên tử hiđro. Hỏi nếu chọn 112 khối lượng nguyên tử cacbon làm đơn vị thì H,O có khối lượng nguyên tử là bao nhiêu?Câu 6. Trong 1 kg sắt có bao nhiêu gam electron? Biết 1 mol nguyên tử sắt có khối lượng bằng 55,85 g và 1 nguyên tử sắt có 26 electron.Câu 7. Cho rằng hạt nhân nguyên tử và chính nguyên tử H có dạng hình cầu. Bán kính của hạt nhân nguyên tử H và nguyên tử H lần lượt là 106nm và 0,053 nm.a) Hãy tính và so sánh thể tích của nguyên tử hiđro với thể tích của hạt nhân nguyên tử hiđro (Cho biết Vhình cầu = (4πr3)3)b) Hãy tính và so sánh khối lượng riêng của hạt nhân và của nguyên tử hiđro.Bài 2HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ NGUYÊN TỐ HÓA HỌCCâu 1. a) Định nghĩa nguyên tố hóa học. Cho ví dụ minh họa.b) Vì sao số hiệu nguyên tử lại đặc trưng cho một nguyên tố hóa học?Câu 2. Các hạt cơ bản nào cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử?Câu 3. Các hạt cơ bản nào cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử?Câu 4. Cho biết điện tích các hạt cơ bản cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử.Câu 5. Qua phân tích cho thấy trong phân tử khí CO2 có 27,3% C và 72,7% O theo khối lượng. Biết nguyên tử khối của C là 12,011. Hãy xác định nguyên tử khối của oxi.Câu 6. Các kí hiệu nguyên tử sau cho em biết gì về một nguyên tử: ■(73)Li,■(199)F,■(2412)Mg,■(4020)Ca, ■(146)CCâu 7. Hãy viết kí hiệu nguyên tử của các nguyên tố sau:a) Mangan (Mn) có 25p; 30nb) Kali (K) có 19e, 20nc) Nhôm (Al) có điện tích nhân là 13+; 14nd) Clo (Cl) có 18n; 17pe) Cacbon (C) có A=12;6pf) Natri(Na) có 12n và A=23Câu 8.Nguyên tử X có tổng số hạt trong nguyên tử là 52 và có số khối là 35. Xác định số p,n,eCâu 9. Nguyên tử Y có tổng số hạt trong nguyên tử là 58, số khối lớn hơn số hạt manh điện 1 đơn vị. Viết kí hiệu nguyên tử Y.CHƯƠNG 1: NGUYÊN TỬBài 1THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬCâu 1. Cho biết nhôm có 13p,13e và 14na) Tính khối lượng của nguyên tử nhôm theo gamb) Tính tỉ số khối lượng của electron trong nguyên tử nhôm so với khối lượng của toàn nguyên tửc) Từ kết quả đó coi khối lượng nguyên tử thực tế bằng khối lượng hạt nhân được không?Câu 2. Nguyên tử Cacbon có 6 proton, 6 nơtron và 6 electron. Hỏi khối lượng các electron chiếm bao nhiêu % khối lượng nguyên tử.Câu 3. Cho biết 1u=1,6605.1027 kg, nguyên tử khối của Flo bằng 18,998. Hãy tính khối lượng của một nguyên tử Flo ra kilogam.Câu 4. Tính khối lượng nguyên tử theo u của nguyên tử K, biết mK=6476.1026 g.Câu 5. Biết khối lượng một nguyên tử oxi nặng gấp 15,842 lần khối lượng nguyên tử hiđro và khối lượng của nguyên tử cacbon nặng gấp 11,906 lấn khối lượng nguyên tử hiđro. Hỏi nếu chọn 112 khối lượng nguyên tử cacbon làm đơn vị thì H,O có khối lượng nguyên tử là bao nhiêu?Câu 6. Trong 1 kg sắt có bao nhiêu gam electron? Biết 1 mol nguyên tử sắt có khối lượng bằng 55,85 g và 1 nguyên tử sắt có 26 electron.Câu 7. Cho rằng hạt nhân nguyên tử và chính nguyên tử H có dạng hình cầu. Bán kính của hạt nhân nguyên tử H và nguyên tử H lần lượt là 106nm và 0,053 nm.a) Hãy tính và so sánh thể tích của nguyên tử hiđro với thể tích của hạt nhân nguyên tử hiđro (Cho biết Vhình cầu = (4πr3)3)b) Hãy tính và so sánh khối lượng riêng của hạt nhân và của nguyên tử hiđro.Bài 2HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ NGUYÊN TỐ HÓA HỌCCâu 1. a) Định nghĩa nguyên tố hóa học. Cho ví dụ minh họa.b) Vì sao số hiệu nguyên tử lại đặc trưng cho một nguyên tố hóa học?Câu 2. Các hạt cơ bản nào cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử?Câu 3. Các hạt cơ bản nào cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử?Câu 4. Cho biết điện tích các hạt cơ bản cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử.Câu 5. Qua phân tích cho thấy trong phân tử khí CO2 có 27,3% C và 72,7% O theo khối lượng. Biết nguyên tử khối của C là 12,011. Hãy xác định nguyên tử khối của oxi.Câu 6. Các kí hiệu nguyên tử sau cho em biết gì về một nguyên tử: ■(73)Li,■(199)F,■(2412)Mg,■(4020)Ca, ■(146)CCâu 7. Hãy viết kí hiệu nguyên tử của các nguyên tố sau:a) Mangan (Mn) có 25p; 30nb) Kali (K) có 19e, 20nc) Nhôm (Al) có điện tích nhân là 13+; 14nd) Clo (Cl) có 18n; 17pe) Cacbon (C) có A=12;6pf) Natri(Na) có 12n và A=23Câu 8.Nguyên tử X có tổng số hạt trong nguyên tử là 52 và có số khối là 35. Xác định số p,n,eCâu 9. Nguyên tử Y có tổng số hạt trong nguyên tử là 58, số khối lớn hơn số hạt manh điện 1 đơn vị. Viết kí hiệu nguyên tử Y.

Trang 1

CHƯƠNG 1: NGUYÊN TỬ

Bài 1 THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬCâu 1 Cho biết nhôm có 13p,13e và 14n

a) Tính khối lượng của nguyên tử nhôm theo gam

b) Tính tỉ số khối lượng của electron trong nguyên tử nhôm so với khối lượng của toàn nguyên tử

c) Từ kết quả đó coi khối lượng nguyên tử thực tế bằng khối lượng hạt nhân được không?

Câu 2 Nguyên tử Cacbon có 6 proton, 6 nơtron và 6 electron Hỏi khối lượng các electron

chiếm bao nhiêu % khối lượng nguyên tử

Câu 3 Cho biết 1u=1,6605.10-27 kg, nguyên tử khối của Flo bằng 18,998 Hãy tính khối lượng của một nguyên tử Flo ra kilogam

Câu 4 Tính khối lượng nguyên tử theo u của nguyên tử K, biết mK=6476.10-26 g

Câu 5 Biết khối lượng một nguyên tử oxi nặng gấp 15,842 lần khối lượng nguyên tử hiđro và

khối lượng của nguyên tử cacbon nặng gấp 11,906 lấn khối lượng nguyên tử hiđro Hỏi nếu chọn 1/12 khối lượng nguyên tử cacbon làm đơn vị thì H,O có khối lượng nguyên tử là bao nhiêu?

Câu 6 Trong 1 kg sắt có bao nhiêu gam electron? Biết 1 mol nguyên tử sắt có khối lượng bằng

55,85 g và 1 nguyên tử sắt có 26 electron

Câu 7 Cho rằng hạt nhân nguyên tử và chính nguyên tử H có dạng hình cầu Bán kính của hạt

nhân nguyên tử H và nguyên tử H lần lượt là 10-6nm và 0,053 nm

a) Hãy tính và so sánh thể tích của nguyên tử hiđro với thể tích của hạt nhân nguyên tử hiđro (Cho biết Vhình cầu = )

b) Hãy tính và so sánh khối lượng riêng của hạt nhân và của nguyên tử hiđro

Bài 2 HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ - NGUYÊN TỐ HÓA HỌCCâu 1 a) Định nghĩa nguyên tố hóa học Cho ví dụ minh họa.

b) Vì sao số hiệu nguyên tử lại đặc trưng cho một nguyên tố hóa học?

Câu 2 Các hạt cơ bản nào cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử?

Câu 3 Các hạt cơ bản nào cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử?

Câu 4 Cho biết điện tích các hạt cơ bản cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử.

Câu 5 Qua phân tích cho thấy trong phân tử khí CO2 có 27,3% C và 72,7% O theo khối lượng Biết nguyên tử khối của C là 12,011 Hãy xác định nguyên tử khối của oxi

Câu 6 Các kí hiệu nguyên tử sau cho em biết gì về một nguyên tử: Li, F, Mg, Ca, C

Câu 7 Hãy viết kí hiệu nguyên tử của các nguyên tố sau:

đơn vị Viết kí hiệu nguyên tử Y

Câu 10 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt p,n và e bằng 82, biết tổng số hạt mang

điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 22 hạt Xác định Z và viết kí hiệu nguyên tử củanguyên tố X

Trang 2

Câu 11 Tổng số hạt trong nguyên tử của nguyên tố R là 115 Số hạt mang điện tích nhiều hơn

số hạt không mang điện tích là 25 hạt

a) Tìm số hạt mỗi loại và tính số khối (Br)

b) Lập tỉ lệ hạt nơtron và hạt proton trong nhân Nhận xét gì về tỉ lệ trên (1,29)

Câu 12 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 52 Biết số hạt ở vỏ ít hơn số hạt trong

nhân là 18

a) Tìm tên của X và tính số khối (Clo)

b) Cho 6,72 lít khí X (đktc) tác dụng vừa đủ với Kali Tính khối lượng muối thu được (44,7g)

Câu 13 Cho 2 nguyên tố X,Y có tổng số hạt p,n và e lần lượt là 16,58 Số nơtron trong nhân và

số hiệu nguyên tử của mỗi nguyên tố khác nhau không quá 1 đơn vị Hãy xác định kí hiệu nguyên tử của 2 nguyên tố trên

Câu 14 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng hạt p,n và e bằng 58 Biết số hạt proton gần bằng

số hạt nơtron Tính Z và A của nguyên tố X

Câu 15 Nguyên tử Y có tổng số hạt trong nguyên tử là 58 và có số khối nhỏ hơn 40 Viết kí

hiệu nguyên tử Y

Câu 16 Tổng số hạt trong nguyên tử của một nguyên tố X là 34 Cho biết kí hiệu nguyên tử của

nguyên tố X Biết X có số khối nhỏ hơn 24 (Na)

Câu 17 Tổng số các loại hạt p,n,e trong nguyên tử của nguyên tố X là 10 Tìm số hạt mỗi loại

Câu 1 Đồng vị là gì? Cho ví dụ.

Câu 2 Ar và Ca Cho biết 2 nguyên tử này có phải là đồng vị hay không? Giải thích?

Câu 3 Hãy cho biết số khối, số hiệu nguyên tử, điện tích hạt nhân, số đơn vị điện tích hạt nhân,

số electron, số proton, số nơtron của các nguyên tử có kí hiệu sau đây: Mg, Cu, S, P

Câu 4 Cho các kí hiệu nguyên tử:

a) Tất cả có bao nhiêu nguyên tố hóa học?

b) Nguyên tử nào là động khối? Đồng nơtron? Đồng vị?

Câu 5 Trong tự nhiên nguyên tố Br có 2 đồng vị bền Br Chiếm 54,5% và Br Tính nguyên tử

khối trung bình của Br

Câu 6 Tính nguyên tử khối trung bình của các nguyên tố Biết rằng trong tự nhiên, động vị của

các nguyên tố này tồn tại theo số liệu sau:

a) Bo có 2 đồng vị: B (18,89%); B (81,11%)

b) Argon có 3 đồng vị: Ar (0,34%); Ar (0,06%); Ar (99,6%)

c) Niken có 5 đồng vị: Ni (67,76%); Ni (26,16%); Ni (1,25%); Ni (3,66%); Ni (1,16%)d) Coban có: Co (100%)

Câu 7 Một nguyên tố X có 2 đồng vị, có số nguyên tử tỉ lệ với nhau là 27:23 Hạt nhân nguyên

tử X có 35p Hạt nhân đồng vị (I) có 44n Hạt nhân đồng vị (II) nhiều hơn đồng vị (I) là 2n Xác định nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X (79,92)

Câu 8 Magie có 3 đồng vị: Mg (78,99%); Mg (10,00%); Mg (11,01%)

a) Tính nguyên tử khối trung bình của Magie (24,3202)

b) Mỗi khi có 50 nguyên tử Mg thì có bao nhiêu nguyên tử các đồng vị còn lại

c) Biết X là đồng vị của Mg có số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là

11 Xác định số hiệu nguyên tử của nguyên tố X

Trang 3

Câu 9 Nguyên tố Neon có 2 đồng vị: Ne (91%); Ne (9%).

a) Tính nguyên tử khối trung bình của Neon

b) Tính số nguyên tử của đồng vị còn lại khi có 1 nguyên tử Ne

Câu 10 Nguyên tố Oxi có 3 đồng vị:

a) Tính nguyên tử khối trung bình của oxi

b) Tính số nguyên tử của mỗi loại đồng vị khi có 1 nguyên tử O

Câu 11 Iriđi có 2 đồng vị bền: Ir và Ir Nguyên tử khối trung bình của Ir là 192,22

a) Hãy tính phần trăm số nguyên tử và phần trăm số mol gần đúng của mỗi đồng vị (39% - 61%)

b) Giả sử có 15 nguyên tử Ir thì có bao nhiêu nguyên tử Ir

Câu 12 Nguyên tố Bo có 2 đồng vị: B; B Nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,812.

a) Tính phần trăm số nguyên tử mỗi loại đồng vị?

b) Mỗi khi có 94 nguyên tử B thì có bao nhiêu nguyên tử B?

Câu 13 Đồng có 2 đồng vị: Cu; Cu, nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54

a) Tính phần trăm số nguyên tử mỗi đồng vị

b) Giả sử trong hỗn hợp 2 đồng vị này có 162 nguyên tử Cu thì số nguyên tử tương ứngcủa đồng vị còn lại là bao nhiêu

Câu 14 Nguyên tử khối trung bình của Antimon (Sb) là 121,76 Sb có 2 đồng vị, biết Sb chiếm

62% Tìm đồng vị thứ II

Câu 15 Nguyên tố X có 3 đồng vị với tổng số khối là 51 Số khối đồng vị II lớn hơn đồng vị I là

1 đơn vị Số đồng vị III bằng số khối đồng vị I Tìm số khối của 3 đồng vị

Câu 16 Nguyên tử khối trung bình của cacbon là 12,011 Cacbon có 2 đồng vị Biết C chiếm

98,89% Tìm số khối của đồng vị 2

Câu 17 Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 Đồng có 2 đồng vị Biết đồng vị 1 là Cu

chiếm 73%

a) Tìm đồng vị thứ 2

b) Hỏi khi có 54 nguyên tử đồng vị 2 thì sẽ có bao nhiêu nguyên tử Cu

Câu 18 Nguyên tố X có 3 đồng vị là X1 chiếm 92,23% X2 chiếm 4,67% và X3 chiếm 3,10% Tổng số khối của 3 đồng vị bằng 87 Số nơtron trong X2 nhiều hơn trong X1 một hạt Nguyên tử khối trung bình của = 28,0855

a) Tìm nguyên tử khối và gọi tên X

b) X có 2 đồng vị, giả sử số nguyên tử của đồng vị 1 nhiều gấp 3 lần số nguyên tử của đồng vị 2 Hạt nhân đồng vị 1 ít hơn hạt nhân đồng vị 2 là 2 nơtron Tìm số khối của mỗi đồng vị

Câu 20 Trong tự nhiên oxi có 3 đồng vị: O, O, O Cacbon có 2 đồng vị là: C, C, Hỏi có thể có

bao nhiêu loại phân tử khí cacbonic hợp thành từ các đồng vị trên? Viết công thức phân tử và tính phân tử khối của chúng

Câu 21 Đồng với 2 đồng vị bền: Cu và Cu Oxi có 3 đồng vị: O, O, O thì có thể có bao nhiêu

loại phân tử đồng (II) oxit tạo nên từ các đồng vị trên Viết các CTPT của chúng và tính phân tử khối của mỗi loại phân tử đó

Câu 22 Trong tử nhiên đồng có 2 đồng vị bền: Cu chiếm 75% số nguyên tử và : Cu chiếm 25%

số nguyên tử

a) Tính nguyên tử khối trung bình của đồng

b) Đồng với 2 đồng vị bền: : Cu và : Cu Clo với 2 đồng vị bên : Cl và Cl thì có thể có bao nhiêu phân tử muối đồng (II) clorua hợp thành từ các đồng vị trên Viết các công thức phân

tử của chúng và tính phân tử khối

Trang 4

Bài 4

SỰ CHUYỂN ĐỘNG CỦA ELECTRON TRONG NGUYÊN TỬ OBITAN NGUYÊN TỬCâu 1 Obitan nguyên tử là gì? Kí hiệu của obitan nguyên tử?

Câu 2 Có thể mô tả chuyển động của electron trong nguyên tử bằng các quỹ đạo chuyển động

không? Tại sao?

Câu 3 Theo thuyết hiện đại, trạng thái chuyển động của electron trong nguyên tử được mô tả

bằng hình ảnh gì?

Câu 4 Trình bày hình dạng của các obitan nguyên tử s,p và nêu rõ sự định hướng khác nhau

của chúng trong không gian

Bài 5 LUYỆN TẬPCâu 1 Tính khối lượng tuyệt đối (mx) của 1 nguyên tử P và Zn, biết nguyên tử khối của P và Znlần lượt là: 30,97u và 65,41u

Câu 2 Thể tích của 1 mol canxi tinh thể bằng 25,87 cm3 Mặt khác thể tích chiếm bởi các nguyên tử chỉ bằng 74% của tinh thể, còn lại là các khe trống Xác định bán kính gần đúng của nguyên tử canxi theo đơn vị angstrom (Nếu thừa nhận nguyên tử hình cầu và thể tích khối cầu tính theo công thức V=4/3 πr3) (1,97.10-8 cm)

Câu 3 Khối lượng riêng của vàng là 19,32g/cm3 và khối lượng mol nguyên tử của vàng là 197g/mol Mặt khác thể tích chiếm bởi các nguyên tử chỉ bằng 75% của tinh thể, còn lại là các khe trống Xác định bán kính gần đúng của nguyên tử vàng theo đơn vị angstrom (Nếu thừa nhận nguyên tử vàng hình cầu và thể tích khối cầu được tính theo công thức V=4/3 πr3)

Câu 4 Trong phân tử M2X có tổng số hạt là 140, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt Số khối của nguyên tử M lớn hơn số khối của nguyên tử X là 23 Tổng số hạt (p,n,e) trong nguyên tử M nhiều hơn trong nguyên tử X là 34 hạt Xác định số hiệu nguyên tử các nguyên tố của M và X

Câu 5 Trong phân tử MX2 có tổng số hạt là 186, trong đố số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 54 hạt Số khối của nguyên tử M lớn hơn số khối của nguyên tử X là 21 Tổng số hạt (p,n,e) trong nguyên tử M nhiều hơn trong nguyên tử X là 30 hạt Xác định số hiệu nguyên tử các nguyên tố của M và X

Câu 6 Ar có 3 đồng vị: Ar (0,337%); Ar (0,063%); Ar (99,6%) Thể tích của 20g Agon ở đktc là

bao nhiêu?

Câu 7 Nguyên tử khối trung bình của Clo là 35,5 Clo có 2 đồng vị là Cl và Cl

a) Tính thành phần phần trăm về khối lượng của đồng vị Cl có trong axit pecloric HClO4

(với H là đồng vị H, O là đồng vị O)

b) Tính thành phần phần trăm về khối lượng của đồng vị Cl có trong kali clorat KClO3

(với K là đồng vị , O là đồng vị O)

Bài 6 LỚP VÀ PHÂN LỚP ELECTRONCâu 1 Thế nào là lớp và phân lớp electron Sự khác nhau giữa lớp và phân lớp electron

Electron 3s2 thuộc về lớp và phân lớp nào?

Câu 2 Có bao nhiêu lớp electron Hãy cho biết tên các lớp e?

Câu 3 Có bao nhiêu phân lớp e Hãy cho biết các kí hiệu chỉ phân lớp electron?

Câu 4 Hãy xác định số obitan có trong phân lớp p và d

Câu 5 Hãy cho biết số phân lớp e, số obitan có trong lớp M và N

Bài 7

Trang 5

NĂNG LƯỢNG CỦA CÁC ELECTRON TRONG NGUYÊN TỬ CẤU HÌNH ELECTRON

NGUYÊN TỬCâu 1 Hãy cho biết tên các lớp e ứng với các giá trị của n = 1,2,3,4 và cho biết các lớp đó lần

lượt có bao nhiêu phân lớp e, bao nhiêu e tối đa

Câu 2 Hãy cho biết số obitan, số e tối đa có trong lớp M và N.

Câu 3 Phát biểu nguyên lí vững bền, nguyên lí Pau-li và qui tắc Hun

Câu 4 a) Căn cứ vào đâu để sắp xếp các electron theo từng lớp trong vỏ nguyên tử?

b) Các electron thuộc lớp K hay L liên kết với hạt nhân chặt chẽ hơn?

c) Trong nguyên tử, những electron nào quyết định tính chất hóa học của một nguyên tố?

d) Cho biết đặc điếm lớp electron ngoài cùng?

e) Biết được sự phân bố electron trong nguyên tử của các nguyên tố có lợi ích gì?

Câu 5 a) Thế nào là Obitan nguyên tử, phân lớp e, lớp e?

b) Thế nào là phân lớp bão hòa, lớp bền vững? Cho thí dụ

c) Thế nào là phân lớp bán bão hòa? Cho thí dụ

d) Thế nào là phân lớp chưa bão hòa? Cho thí dụ

Câu 6 Cho biết số obitan ở lớp 3 và 4 → Công thức tính

Cho biết số e tối đa ở lớp 3 và 4 → Công thức tính

Câu 7 a) Viết cấu hình electron; phân bố e vào các Obitan; cấu tạo nguyên tử; số electron

ngoài cùng của các nguyên tử của nguyên tố có Z là: 11,13,9,14,2,18

b) Nguyên tố nào là kim loại, phi kim, khí hiếm? Tại sao?

Câu 8 a) Viết cấu hình electron của các nguyên tử có số hiệu nguyên tử từ 1 đến 20

b) Nhận xét về sự biến đổi số electron ngoài cùng

Câu 9 Cho các kí hiệu: Al, Se, Ar, Zn, Br, Cl, Cu

a) Tìm số hạt mỗi loại

b) Viết cấu hình electron đầy đủ Sau đó viết cấu hình e thu gọn

c) Dự đoán tính kim loại, phi kim, khí hiếm Giải thích vì sao

Câu 10 Cho kí hiệu của các nguyên tử sau:

2He 3Li 4Be 6C 7N 8O 9F 10Ne 11Na

12Mg 13Al 14Si 15P 16S 17Cl 18Ar 19K 20Ca

a) Viết cấu hình e của các nguyên tử trên

b) Nguyên tố nào là kim loại? Phi kim? Khí hiếm?

Câu 11 Phân lớp cuối cùng của các nguyên tử lần lượt là: 2p5,3s1,3p3,3p6,4p5

a) Viết cấu hình e của các nguyên tử trên

b) Nguyên tố nào là kim loại? Phi Kim? Khí hiếm?

Câu 12 Viết cấu hình e đầy đủ và cho biết số hiệu nguyên tử của các nguyên tố có lớp e ngoài

cùng như sau:

Bài 8 LUYỆN TẬP CHƯƠNG 1Câu 1 Viết cấu hình electron đầy đủ và phân bố electron vào obitan nguyên tử của các nguyên

a) Viết cấu hình electron của A,B Suy ra số hiệu nguyên tử A,B

b) Nguyên tố nào là kim loại? Phi kim?

c) Xác định số electron độc thân

Trang 6

Câu 4 Viết cấu hình e nguyên tử trong các trường hợp sau và cho biết nguyên tố đó là kim

loại, phi kim hay khí hiếm

a) Nguyên tử A có tổng số electron ở phân lớp s là 7

b) Nguyên tử B có số electron ở phân lớp 3d chỉ bằng một nửa ở phân lớp 4s

Câu 5 Cho biết nguyên tử A,B,C có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng lần lượt là: 2p4,3p1,4p5

a) Viết cấu hình e đầy đủ, cho biết số hiệu nguyên tử của A,B,C

b) Cho biết A,B,C có bao nhiêu e độc thân

c) Cho biết nguyên tố nào là Kim loại, Phi Kim, Khí hiếm? Vì sao?

Câu 6 Viết cấu hình e đẩy đủ và thu gọn của nguyên tố có Z=24 và Z=29 Nguyên tố nào là

Kim Loại, Phi Kim, Khí Hiếm? Tại sao? Xác định số electron độc thân

Câu 7 Đồng thời 2 đồng vị bền: Cu và Cu Oxi có 3 đồng vị: O, O, O thì có thể có bao nhiêu

loại phân tử đồng (II) oxit tạo nên từ các đồng vị trên Viết các CTPT của chúng và tính phân tử khối của mỗi phân tử đó (6 CTPT)

Câu 8 Nguyên tử A có cấu hình electron ngoài cùng là 3p4 Tỉ lệ nơtron và số proton là 1:1 Nguyên tử B có số nơtron bằng 1,25 lần số nơtron của A Khi cho 7,8g B tác dụng với lượng dư

A ta được 11g hợp chất B2A Xác định số thứ tự, số khối của A, B

Câu 9 Nguyên tử X có số khối nhỏ hơn 36 và tổng số các hạt là 52 Viết cấu hình electron và

cho biết X là Kim Loại, Phi Kim, Khí Hiếm? Tại sao?

Câu 10 Một nguyên tử Y có tổng số hạt là 62, số khối nhỏ hơn 43

a) Tìm nguyên tử khối của Y

b) Viết cấu hình electron và cho biết Y là Kim Loại, Phi Kim, Khí Hiếm? Vì Sao?

c) Xác định số electron độc thân

Câu 11 Nguyên tử X có tổng số hạt là 95 Biết số hạt không mang điện bằng số hạt manh

điện Viết cấu hình electron của X, xác định tên nguyên tố X

Câu 12 X và Y là 2 nguyên tố có cấu hình electron ngoài cùng là 3s1 và 4s1 X có 12 nơtron, Y

có 20 nơtron

a) Viết cấu hình electron đầy đủ của X,Y

b) Xác định tên của 2 nguyên tố X,Y

c) Cho 6,2g hỗn hợp X,Y vào H2O, sau phản ứng thu được 2,24 lít khí (đkc) Tính thành phần phần trăm của X,Y về khối lượng trong hỗn hợp ban đầu

Câu 13 Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 Đồng có 2 đồng vị Biết đồng vị 1 là Cu

chiếm 27% Tìm đồng vị thứ 2 Giả sử trong hỗn hợp 2 đồng vị này là 162 nguyên tử Cu thì số nguyên tử tương ứng của đồng vị còn lại là bao nhiêu

Câu 14 Tổng số p,n,e trong nguyên tử của nguyên tố X là 15 Cho biết số hạt mỗi loại và số

khối

Câu 15 Tổng số hạt trong nguyên tử của một nguyên tố X là 58 Cho biết X là kim loại Xác

định điện tích hạt nhân của X Viết cấu hình e của X Để đạt cấu hình e bền vừng thì X cần nhận hay nhường bao nhiêu e?

Câu 16 Một nguyên tố R có 2 đồng vị X và Y Tỉ lệ số nguyên tử X:Y là 45:455 Tổng số phần

tử trong nguyên tử X bằng 32 nhiều hơn tổng số phân tử trong Y là 2 nơtron Xác định nguyên

tử khối trung bình của nguyên tố R (20,18)

Câu 17 Một nguyên tố X có 2 đồng vị với tỉ lệ số nguyên tử của mỗi đồng vị là 19:6 Hạt nhân

nguyên tử X có 17 proton Trong nguyên tử của đồng vị thứ nhất có 18 nơtron Số nơtron trong nguyên tử của đồng vị thứ 2 nhiều hơn đồng vị thứ 1 là 2 nơtron Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X.( 35,48)

Câu 18 Một nguyên tử X có tổng số hạt bằng 126 Số nơtron nhiều hơn số electron là 12.

a) Tính số hiệu nguyên tử và viết kí hiệu nguyên tử của X

b) Nguyên tử Y có số hạt mang điện âm bằng ¼ số hạt mang điện của X và có số nơtron bằng 0,4 lần số nơtron của X Tính số khối và điện tích hạt nhân của Y (Zx=38 – Nx=50 –

ZY=19 – NY=20)

Trang 7

Câu 19 Hợp chất Y có công thức MX2 trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng Trong hạt nhân

M có số nơtron nhiều hơn số proton là 4 hạt Trong hạt nhân X số nơtron bằng số proton Tổng

số proton trong MX2 là 58

a) Tìm AM và AX (56 – 32)

b) Xác định công thức phân tử của MX2 (FeS2)

TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I1) Phát biểu nào sau đây không đúng:

a) Nguyên tử có cấu tạo 2 phần (vỏ và hạt nhân nguyên tử)

b) Các hạt cấu tạo nên hầu hết nguyên tử là proton, nơtron và electron

c) Nguyên tử có cấu tạo đặc

d) Nguyên tử trung hòa điện nên số proton = số electron

2) Các hạt cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử:

3) Quy ước lấy u (hay dvC) làm đơn vị khối lượng nguyên tử Một u có khối lượng bằng:

a) 12 khối lượng nguyên tử C

b) 1,6605.10-27 kg

c) 1,6605.10-25 g

d) 1,6605.10-25 kg

4) Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng:

5) Kí hiệu nguyên tử thế hiện đầy đủ các đặc trưng cho nguyên tử vì nó cho biết:

a) Số khối A

b) Số hiệu nguyên tử Z

c) Nguyên tử khối của nguyên tử

d) Số khối A và số đơn vị diện tích hạt nhân

6) Phát biểu nào sau đây Sai?

a) Số hiệu nguyên tử bằng đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử

b) Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử

c) Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử

d) Số khối bằng tổng số hạt proton và số nơtron trong hạt nhân

7) Số hiệu nguyên tử (Z) cho biết:

a) Số proton, số electron trong nguyên tử

b) Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử

c) Khối lượng của nguyên tử

d) Số khối của nguyên tử

8) Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 46, trong đó số hạt không mang điện bằng 8/15

số hạt mang điện Số hạt trong nhân là:

9) Nguyên tử của nguyên tố A có số khối là 80, số hiệu nguyên tử là 35 Chọn câu trả lời đúng

về cấu tạo nguyên tử

Trang 8

11) Hai nguyên tử X,Y khác nhau Muốn có cùng kí hiệu nguyên tố thì X,Y phải có cùng:

a) Trong nguyên tử: Số e=số p = điện tích hạt nhân

b) Số khối là tổng số hạt proton và số hạt electron

c) Số khối là tổng số hạt proton và số hạt nơtron

d) Số khối là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử

16) Phát biểu nào sau đây đúng:

a) Số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số proton

b) Số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số electron

c) Số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số hiệu nguyên tử

c) Đồng vị là những nguyên tố có cùng số proton khác số khối

d) Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân những khác nhau về số nơtron

20) Một nguyên tử có 8 proton và 8 nơtron, 8 electron Chọn nguyên tử đồng vị với nó là:

a) 8 proton, 8 nơtron, 9 electron

b) 8 proton, 9 nơtron, 9 electron

c) 8 proton, 10 nơtron, 9 electron

d) 8 proton, 8 nơtron, 9 electron

21) Ar có 3 đồng vị: Ar: 0,337%, Ar: 0,063%, Ar: 99,6% Thể tích của 20g Agon ở đktc là bao

nhiêu dm3:

Trang 9

22) Nguyên tố cacbon có 2 đồng vị C (98,89%), C (1,11%) nguyên tử khối trung bình của C là:

26) Hình dạng các obitan nguyên tử Chọn câu trả lời đúng

a) Obitan s có dạng hình bầu dục, obitan p có hình số 8 nổi

b) Obitan s có dạng hình cầu, obitan p có hình số 8 nổi cân đối

c) Obitan s có dạng hình tròn, obitan p có hình số 8 nổi cân đối

d) Obitan s có dạng hình cầu, obitan p có hình số 8 nổi

27) Mệnh đề sau đây không đúng:

a) Theo mô hình nguyên tử cũ, trong nguyên tử, các electron chuyển động trên những quỹ đạo xác định

b) Các obitan khác nhau trong cùng 1 phân lớp có sự định hướng khác nhau trong không gian nhưng cùng mức năng lượng

c) Theo lí thuyệt hiện đại, trong nguyên tử, các electron chuyển động không theo 1 quỹ đạo xác định nào

d) Mô hình hành tinh nguyên tử giải thích được đầy đủ các tính chất của nguyên tử

28) Obitan py có dạng hình số 8 nổi và:

a) Được định hướng theo trục x

b) Được định hướng theo trục y

c) Được định hướng theo trục z

d) Không được định hướng theo trục nào

29) Obitan nguyên tử H ở trạng thái cơ bản có dạng hình cầu và có bán kính trung bình là:

30) Đáp án nào đúng trong các đáp án sau đây?

Trong nguyên tử hiđro electron thường được tìm thấy

a) Trong hạt nhân nguyên tử

b) Bên ngoài hạt nhân và thường ở xa nhân, vì thể tích nguyên tử là mấy electron của nguyên tử đó

c) Bên ngoài hạt nhân, song ở gần nhân vì electron bị hút bởi hạt nhân

d) Cả bên trong và bên ngoài hạt nhân, vì electron luôn được tìm thấy ở bất kì chỗ nào trong nguyên tử

31) Chọn câu sai:

a) Trong một phân lớp các e có mức năng lượng bằng nhau

b) Trong một lớp các electron có mức năng lượng xấp xỉ bằng nhau

c) Lớp M có 9e tối đa

d) Lớp N có 16 obitan

32) X thuộc lớp M, phân lớp p, có 3e độc thân X là:

33) Các obitan trong 1 phân lớp electron

Trang 10

a) Có cùng mức nắng lượng

b) Khác nhau về mức năng lượng

c) Có cùng sự định hướng trong khôn gian

d) Có hình dạng không phụ thuộc vào đặc điểm của mỗi phân lớp

34) Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron

Số đơn vị điện tích hạt nhân của X là:

a) Hạt nhân nguyên tử X có 16 proton

b) Lớp ngoài cùng của nguyên tử X có 6e

39) Nguyên tố Brom có 2 đồng vị Đồng vị Br chiếm 45,5% số nguyên tử Nguyên tử khối trung

bình của Br là 79,91 Số nơtron của đồng vị thứ 2 là:

Trang 11

49) Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử kim loại nào sau đây có electron độc

thân ở obitan s

50) Nguyên tử của nguyên tố P (Z=15) có số electron độc thân là:

56) Cho hai nguyên tử A và B có tổng số hạt là 142 Trong đó, tổng số hạt mang điện hơn tổng

số hạt không mang điện là 42 Số hat mang điện B hơn A là 12 hạt Nguyên tố A và B là:

57) Nguyên tố X có tổng số hạt là 58 Số proton gần bằng số nơtron Số khối của X là:

58) Nguyên tố X có tổng số hạt là 49 Số nơtron trong hạt nhân và số hiệu khác nhau không

quá 1 đơn vị Số khối của X là:

Trang 12

CHƯƠNG 2: BẢNG TUẦN HOÀN & ĐỊNH LUẬT

Bài 9 BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌCCâu 1 Hãy cho biết nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa

học

Câu 2 Căn cứ vào đâu người ta xếp các nguyên tố thành chu kỳ, nhóm nguyên tố?

Câu 3 Thế nào là chu kỳ? Trong bảng HTTH, có bao nhiêu chu kỳ, mỗi chu kỳ có bao nhiêu

Câu 7 Bảng tuần hoàn có bao nhiêu nhóm B? Các nhóm B gốm bao nhiêu cột?

Câu 8 Các nguyên tố s,p,d,f thuộc những nhóm nào trong bảng tuần hoàn?

Câu 9 a) Khối các nguyên tố s gồm các nhóm nào, còn được gọi là các nhóm gì?

b) Khối các nguyên tố p gồm cac nhóm nào?

c) Khối các nguyên tố d gồm cac nhóm nào?

d) Khối các nguyên tố f gồm cac nhóm nào?

e) Khối các nguyên tố d và f còn được gọi là nhóm gì?

Câu 10 Dựa vào cấu hình electron hãy giải thích vì sao chu kì 2 và chu kì 3, mỗi chu kì chỉ có 8

a) Viết cấu hình electron

b) Xác định vị trí của chúng trong bảng tuần hoàn Giải thích

Câu 13 Cho các nguyên tử với số Z như sau:

10Ne 17Cl 19K 24Cr 26Fe 29Cu 30Zn 35Br 47Ag

a) Xác định vị trí trong bảng tuần hoàn Giải thích

b) Xác định số e độc than của mỗi nguyên tử

Câu 14 Tổng số hat proton, nơtron, electron trong nguyên tử của nguyên tố Y thuộc chu kì 4 là

58 Tính khối lượng nguyên tử của Y

Câu 15 Nguyên tố X ở nhóm VI Tổng số hạt của X là 24 Xác định vị trí của nguyên tố X trong

bảng tuần hoàn Giải thích

Câu 16 Cho biết Y thuộc nhóm A có phân lớp ngoài cùng là 4s1 Viết cấu hình e của Y và xác định vị trí trong bảng tuần hoàn Giải thích

Bài 10

SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ CỦA CÁC

NGUYÊN TỐ HÓA HỌCCâu 1 Viết cáu hình electron nguyên tử của các nguyên tố có Z lần lượt là: 20,21,24,29,30

a) Cấu hình electron của chúng có đặc điểm gì?

b) Tại sao Cu(Z=29) ở nhóm IB, Zn(Z=30) ở nhóm IIB

Câu 2 Cho 2 nguyên tố X và Y ở 2 ô liên tiếp trong một chu kì của bảng tuần hoàn và có tổng

số proton bằng 27 Viết cấu hình electron nguyên tử và xác định vị trí của X và Y trong bảng tuần hoàn

Câu 3 Nguyên tố X có tổng số hạt là 36 ở nhóm IIA

a) Xác định tên X (Mg)

Trang 13

b) Cho 4,8 gam X hòa tan hoàn toàn vào 200ml dd HCl (D=0,8g/ml) Tính C% của dung dịch sau phản ứng (11,56%)

Câu 4 Hòa tan 0,69g 1 kim loại kiềm vào 49,34ml nước thu được 0,03g khí (đkc)

a) Xác định tên kim loại, viết cấu hình electron (Na)

b) Tính C% của dung dịch thu được (2,4%)

Câu 5 Cho 0,48g một kim loại X tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu được 0,448 lít khí (đkc).

Câu 8 Hòa tan hoàn toàn 3,43g hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại A,B kế tiếp nhau

thuộc cùng nhóm kim loại kiềm (A2CO3 và B2CO3) bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được 0,896 lítkhí CO2 (đktc) và dung dịch X

a) Định tên 2 kim loại A và B

b) Tính khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X

Bài 11

SỰ BIẾN ĐỔI MỘT SỐ ĐẠI LƯỢNG VẬT LÍ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌCCâu 1 Hãy cho biết quy luật biến đổi bán kính của nguyên tử các nguyên tố trong 1 chu kỳ và

trong 1 nhóm A

Câu 2 Năng lượng ion hóa thứ nhất của nguyên tử là gì? Cho biết quy luật biến đổi năng

lượng ion hóa thứ nhất của nguyên tử các nguyên tố trong 1 chu kỳ và trong 1 nhóm A

Câu 3 Độ âm điện của 1 nguyên tử là gì? Cho biết quy luật biến đổi độ âm điện của nguyên tử

các nguyên tố trong một chu kỳ và một nhóm A Nguyên tử nguyên tố nào có độ âm điện lớn nhất?

Câu 4 Viết công thức các oxit cao nhất và hiđroxit tương ứng của các nguyên tố ở chu kì 2 và

Câu 6 Cho Na(Z=11), Mg(Z=12), Si(Z=14), C(Z=6) Sắp xếp các nguyên tố theo chiều giảm

dần năng lượng ion hóa thứ nhất

Câu 7 Cho Al(Z=13), Mg(Z=12), B(Z=5), C(Z=6) Sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần

độ âm điện

Câu 8 Hai nguyên tố X và Y ở 2 nhóm A liên tiếp trong bảng tuần hoàn X thuộc nhóm V Ở

trạng thái đơn chất X và Y không phản ứng với nhau Tổng số proton của X và Y bằng 23 Xác định hai nguyên tố và viết cấu hình electron nguyên tử của chúng

Bài 12

SỰ BIẾN ĐỔI TÍNH KIM LOẠI – PHI KIM CỦA CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC – ĐỊNH

LUẬT TUẦN HOÀNCâu 1 Cho biết quy luật biến tính kim loại, tính phi kim của các nguyên tố trong 1 chu kỳ và

trong 1 nhóm A Giải thích ngắn gọn

Câu 2 Hãy cho biết sự biến đổi về tính axit – bazơ của các oxit cao nhất và hiđroxit tương ứng

của các nguyên tố trong 1 chu kỳ và 1 nhóm A theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

Câu 3 Dựa vào quy luật biến đổi tính chất kim loại, phi kim của các nguyên tố trong bảng tuần

hoàn, hãy cho biết:

a) Nguyên tố nào là kim loại mạnh nhất? Phi kim mạnh nhất?

Trang 14

b) Nhóm nào gồm những kim loại mạnh nhất? Nhóm nào gồm những phi kim mạnh nhất?

c) Các nguyên tố kim loại, phi kim, khí hiếm được phân bố ở khu vực nào trong bảng tuần hoàn?

Câu 4 PHát biểu định luật tuần hoàn Menđêlêep

Câu 5 Cho A,B,CmD lần lượt có số hiệu nguyên tử là 16,14,17,15

a) Sắp xếp các nguyên tố trên theo chiều tính phi kim tăng dần

b) Sắp xếp các nguyên tố trên theo chiều tính phi kim giảm dần

c) Viết công thức oxit cao nhất và hiđroxit tương ứng

d) Sắp xếp các oxit và hiđroxit trên theo chiều tính axit giảm dần

Câu 6 Cho A,B,C,D lần lượt có số hiệu nguyên tử là 19,13,20,12

a) Sắp xếp các nguyên tố trên theo chiều tính kim loại tăng dần

b) Sắp xếp các nguyên tố trên theo chiều tính kim loại giảm dần

c) Viết công thức oxit cao nhất và hiđroxit tương ứng

d) Sắp xếp các oxit và hiđroxit trên theo chiều tính bazơ giảm dần

Câu 7 Cho biết vị trí của các nguyên tố trong HTTH như sau:

- Kali thuộc chu kì 4, nhóm IA

a) Viết cấu hình electron nguyên tử của mỗi nguyên tố

b) Viết công thức oxit cao nhất và công thức hiđroxit tương ứng

Câu 8 Hãy viết các phương trình hóa học của các phản ứng giữa các oxit sau với nước (nếu

có): Na2O, SO3, Cl2O7, CO2, CaO, N2O5 và nhận xét về tính chất axit – bazơ của sản phẩm

Câu 9 Oxit cao nhất của một nguyên tố là RO2 Trong hợp chất của nó với hiđro có 12,5% hiđro về khối lượng Xác định nguyên tố đó

Câu 10 Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố là RH2 Oxit cao nhất của nó chứa 60% khối lượng của oxi

a) Xác định nguyên tố đó

b) Cho 16 gam oxit cao nhất của X phản ứng vừa đủ với 50 gam dung dịch NaOH thì tạo ra muối trung tính Tính nồng độ phần trăm của dung dịch NaOH

Câu 11 Oxit cao nhất của một nguyên tố nhóm VIA chứa 60% oxi về khối lượng Hãy xác định

tên nguyên tố và viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó

Câu 12 Cho hợp chất khí hiđro là RH3, trong công thức oxit cao nhất có chứa 74,07% oxi về khối lượng Xác định R

Câu 13 Cho công thức oxit cao nhất là R2O5, trong hợp chất khí với hiđro có chứa 91,18% R

về khối lượng

a) Xác định R

b) Xác định công thức hiđroxit tương ứng với oxit cao nhất

Câu 14 Oxit cao nhất của một nguyên tố là RO3 Trong hợp chất của nó với hiđro có 5,88% hiđro về khối lượng Xác định nguyên tố đó

Câu 15 Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố là RH4 Oxit cao nhất của nó có chứa 53,3% khối lượng của oxi

a) Xác định nguyên tố đó

b) Xác định công thức hiđroxit tương ứng với oxit cao nhất

Trang 15

Bài 13

Ý NGHĨA CỦA BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

Câu 1 Cho nguyen tố X(Z=12), hãy cho biết:

a) Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X

b) Tính chất hóa học cơ bản của nguyên tố X

Câu 2 Nguyên tử của 2 nguyên tố có Z =25 và Z=35

a) Xác định vị trí của các nguyên tố trên trong bảng tuần hoàn

b) Nêu tính chất hóa học cơ bản của 2 nguyên tố đó

Câu 3 Cho biết R ở chu kì 3 nhóm IIIA

a) Viết cấu hình e của R Cho biết R là KL, PK, KH Vì sao?

b) Viết cấu hình ion tương ứng của R

c) Viết công thức oxit cao nhất, hiđroxit tương ứng với oxit cao nhất của R

Câu 4 So sánh tính kim loại các nguyên tố sau: Mg(Z=12) với Na(Z=11) và Al(Z=13) Giải thích

b) Cho biết tính chất hóa học cơ bản của các nguyên tố trên:

- Là kim loại hay phi kim? Vì sao?

- Hóa trị cao nhất với oxi? Công thức oxit cao nhất?

- Công thức hợp chất khí với hiđro (Nếu có)?

- Công thức hiđroxit tương ứng với oxit cao nhất?

- Oxit và hiđroxit của nó có tính chất gì? (Axit hay Bazơ)

c) Viết cấu hình electron của các ion tương ứng

Bài 14 LUYỆN TẬP CHƯƠNG IICâu 1 Một nguyên tố X có Z = 20 Hãy viết cấu hình electron của X, X2+, X là nguyên tố gì, chu

kỳ, nhòm, Kim loại hay phi kim?

Câu 2 Nguyên tố X có Z=22 Viết cấu hình electron của X, xác định vị trí của X trong bảng tuần

hoàn, cho biết X thuộc loại nguyên tố gì? Viết cấu hình electron của các ion X2+ và X4+

Câu 3 Nguyên tố Fe có Z=26, S có Z=16 Viết cấu hình electron của Fe3+, Fe2+, S

2-Câu 4 Viết cấu hình electron của các nguyên tử và ion sau: Mg2+, Ca, Al3+, P3-, 30Zn2+, 35Br-, Ar

Câu 5 Nguyên tố Y có Z=18 Viết cấu hình electron của Y, xác định vị trí của Y trong bảng tuần

hoàn Có thể có hợp chất của Y trong đó Y ở dạng ion được không?

Câu 6 Cation R+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3p6

a) Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố R

b) Xác định vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn

c) Tính chất hóa học đặc trưng nhất của R là gì? Lấy 2 phản ứng để minh họa

d) Anion X- có cấu hình electron giống cấu hình electron của cation R+ Hãy cho biết tên

và viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X

Câu 7 Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của nguyên tố X thuộc nhóm VIIA

là 28

a) Tính nguyên tử khối

b) Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó

Trang 16

Câu 8 Oxit cao nhất của 1 nguyên tố là R2Ox Phân tử lượng của oxit này là 183u, trong đó oxi chiếm 61,2% khối lượng của R Xác định nguyên tố R

Câu 9 Nguyên tố R thuộc nhóm IVA Thành phần % về khối lượng oxi trong oxit cao nhất của R

và thành phần % về khối lượng hiđro trong hợp chất khí với hiđro của R đuọc kí hiệu lần lượt là

%O và %H Biết tỉ lệ = Xác định nguyên tố R

Câu 10 Nguyên tố A có thể tạo ra 2 oxit có công thức AO và AO2 với tỉ lệ giữa % về khối lượng oxi trong AO và % về khối lượng oxi trong AO2 là Xác định nguyên tố A

Câu 11 Cho nguyên tử X Hãy xác định vị trí của X trong bảng HTTH.

a) Nguyên tố X tạo với nguyên tố Y (nhóm VIIA) một hợp chất trong đó nguyên tố X chiếm 20,22% về khối lượng

b) Xác định nguyên tố Y

c) Viết công thức oxit cao nhất của X,Y

Câu 12 Khi cho 4,6g 1 kim loại kiềm tác dụng với nước thì có 0,2gam khí hiđro thoát ra Xác

định kim loại đó

Câu 13 Cho 3,36g 1 kim loại nhóm IA vào nước dư, thu được 0,48 lít khí thoát ra Gọi tên kim

loại đó

Câu 14 Cho 9,2g 1 kim loại kiềm vào nước dư, thu được 4,48 lít khí thoát ra ở đktc Xác định

tên của kim loại Tính thể tích oxi (đktc) cần dùng để đốt hết lượng kim loại trên

Câu 15 Khi cho 0,6 gam 1 kim loại nhóm IIA tác dụng với nước thì có 0,336 lít Xác định kim

loại đó

Câu 16 Cho 8,8 gam hỗn hợp 2 kim loại nằm ở 2 chu kỳ liên tiếp nhau và thuộc nhóm IIIA, tác

dụng với HCl dư thì thu được 6,72 lít khí hiđro thoát ra (ở đktc) Xác định 2 kim loại đó

Câu 17 Cho 3g hỗn hợp X gồm 1 kim loại kiềm A và Na tác dụng với nước dư thu được dung

dịch Y và khí Z Để trung hòa dung dịch Y cần vừa đủ 50g dung dịch HCl 14,6% Xác định tên kim loại A

Câu 18 Hòa tan hết 3,45g 1 kim loại kiềm M vào 296,7 ml nước thu được dung dịch A và có

1,68 lít H2 bay ra (đktc)

a) Xác định kim loại kiềm M

b) Tính nồng độ % của chất tan trong dung dịch A

Câu 19 Hai nguyên tố A và B đứng kế tiếp nhau trong cùng 1 chu kỳ của bảng tuần hoàn có

tổng số đơn vị điện tích hạt nhận là 25

a) Viết cấu hình electron để xác định 2 nguyên tố A va B thuộc chu kì nào, nhóm nào.b) So sánh tính chất hóa học của chúng

Câu 20 A và B là 2 nguyên tố trong cùng 1 nhóm và ở 2 chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn

Tổng số proton trong hạt nhân của 2 nguyên tử A và B bằng 32 Xác định tên của 2 nguyên tố đó

Câu 21 Cho 16,3g 1 hỗn hợp 2 kim loại nằm ở 2 chu kì kế tiếp và đều thuộc nhóm IA tác dụng

với V (ml) dung dịch HCl 2M (axit dùng dư 10% so với lượng cần thiết) thì thu được 5,6 lít khí

H2 ở đktc

a) Xác định 2 kim loại (Na-K)

b) Xác định thành phần phần trăm khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp (28,22% 71,78%)

-c) Tính giá trị V (ml) (275 ml)

Câu 22 Cho phân tử M2X có tổng số hạt là 116 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 36 hạt Số khối của X lớn hơn số khối của M là 9 đơn vị Tổng số hạt của X2-

nhiều hơn trong M+ là 17 hạt Xác định công thức phân tử của M2X

Câu 23 Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử của nguyên tố X là 46 Số hạt p gần bằng số hạt n

a) Tính số hiệu nguyên tử và số khối của nguyên tố X

b) Viết cấu hình e của X

c) Để có lớp e ngoài cùng bền vững thì nguyên tử của nguyên tố X cần nhận thêm bao nhiêu e

Trang 17

Câu 24 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt p,n,e bằng 34 Số hạt nơtron và số hiệu

nguyên tử khác nhau không quá 1 đơn vị

a) Tính Z và A của nguyên tử nguyên tố X

b) Viết cấu hình e của X

c) Để có lớp e ngoài cùng bền vững thì nguyên tử của nguyên tố X cần nhường bao nhiêu e

Câu 25 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng hạt là 115, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số

hạt không mang điện là 25 hạt Nguyên tử của nguyên tố Y có số proton ít hơn số nơtron của nguyên tử nguyên tố X là 19 hạt

a) Xác định số hiệu nguyên tử của nguyên tố X và viết cấu hình e của nguyên tử

b) Khi nguyên tử của nguyên tố Y mất đi 3e, viết cấu hình e tương ứng của cation

TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG IICâu 1 Chọn phát biểu KHÔNG đúng

a) Cùng lớp năng lượng electron gần bằng nhau

b) Cùng phân lớp năng lượng electron bằng nhau

Câu 8 Nguyên tố (X) có tổng số electron các phân lớp s là 7 Cấu hình ion của (X) và vị trí

trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

a) 1s22s22p63s23p6 và ở ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA

b) 1s22s22p63s23p6 và ở ô 19, chu kì 4, nhóm IA

c) 1s22s22p63s23p64s1 và ở ô 19, chu kì 4, nhóm IA

d) 1s22s22p63s23p64s2 và ở ô 20, chu kì 3, nhóm IIA

Câu 9 Nguyên tố (Y) có tổng số electron các phân lớp p là 16 Cấu hình ion của (Y) và vị trí

trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

a) 1s22s22p63s23p63d104s2 và ở ô 34, chu kì 4, nhóm VIA

b) 1s22s22p63s23p63d104s2 và ở ô 28, chu kì 4, nhóm IIA

c) 1s22s22p63s23p63d104s24p6 và ở ô 34, chu kì 4, nhóm VIA

Trang 18

d) 1s22s22p63s23p64s24p63d5 và ở ô 31, chu kì 4, nhóm VIB

Câu 10 Nguyên tố (T) có tổng số electron ở lớp ngoài cùng và phân lớp sát ngoài cùng là 11

Cấu hình ion có thể có của (T) và vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

d) Không có electron độc thân

Câu 13 Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 4s Nguyên tử

của nguyên tố Y có phân lớp electron ngoài cùng là 3p Tổng số electron ở phân lớp ngoài cùngcủa X và Y là 7 Biết X và Y dễ dạng phản ứng với nhau Hợp chất giữa X và Y có dạng là:

a) Tính axit: HIO4 > HBrO4 > HClO4

b) Tính axit: HClO4 > HBrO4 > HIO4

c) Tính bazơ: HIO4 < HBrO4 < HClO4

d) Tính bazơ: HClO4 < HIO4 < HBrO4

Câu 18 Cho dãy các hiđroxit H2SO4, H2TeO4, H2SeO4

Chọn câu đúng:

a) Tính axit tăng dần theo thứ tự: H2SO4, H2SeO4, H2TeO4

b) Tính bazơ giảm dần theo thứ tự: H2SO4, H2SeO4, H2TeO4

c) Tính axit tăng dần theo thứ tự: H2TeO4, H2SeO4, H2SO4

d) Tính bazơ giảm dần theo thứ tự: H2SO4, H2TeO4, H2SeO4

Câu 19 Xếp theo dãy tính axit các hiđroxit giảm của các nguyên tố 17Cl, 19K, 13Al, 15P, 11Na, 14Si Chọn câu đúng:

a) KOH, NaOH, Al(OH3)3, H3PO4, HClO4, H2SiO3

b) KOH, NaOH, Al(OH3)3, H2SiO3, H3PO4, HClO4

c) HClO4, H3PO4, H2SiO3, Al(OH3)3, NaOH, KOH

d) KOH, NaOH, Al(OH3)3, H3PO4, HClO3, H2SiO3

Câu 20 Cho các nguyên tố X,Y,Z,T có số hiệu lần lượt lá 9, 15,16,17 Thứ tự giảm dần tính phi

kim là:

Trang 19

Câu 21 Cho các nguyên tố X,Y,Z,T có số hiệu lần lượt lá 9, 15,16,17 Thứ tự giảm dần tính kim

loại là:

Câu 22 Cho các nguyên tố X,Y,Z,T có số hiệu lần lượt lá 9, 15,16,17 Thứ tự tăng dần năng

lượng ion hóa thứ nhất là:

Trang 20

Câu 33 Các nguyên tố Mg, Al, B,F, C được sắp xếp theo chiều giảm năng lượng ion hóa thứ

Trang 21

Câu 43 Cation X3+ có cấu hình e nguyên tử ở lớp ngoài cùng là 2p6 Oxit cao nhất, hiđroxit cao nhất lần lượt là:

Câu 44 Cation X2+ có cấu hình e nguyên tử ở lớp ngoài cùng là 3p6 Oxit cao nhất, hiđroxit cao nhất lần lượt là:

a) a) RO3; H3RO4 b) RO; R(OH)2 c) R2O3; R(OH)3 d) R2O3; H3RO3

Câu 45 Nguyên tố (X) có tổng số electron các phân lớp s là 7 Nguyên tố (Y) có tổng số

electron các phân lớp p bằng 5 (X) (Y) lần lượt có số hiệu là:

Câu 46 Nguyên tố (A) có tổng số electron các phân lớp s là 7 Nguyên tố (B) có tổng số

electron ở phân lớp p là 10 Tổng số hạt của 2 nguyên tử (A) (B) là 106 và số nơtron của (A) nhiều hơn (B) là 4 hạt Số khối của (A) và (B) lần lượt là:

Câu 53 Phân lớp ngoài cùng 2 nguyên tử (A) và (B) lần lượt là 3p và 4s Tổng số electron 2

phân lớp này là bằng 5, hiệu số electron của 2 phân lớp này là 3 Số electron độc thân của (X), (Y) lần lượt là:

Câu 54 Nguyên tử của nguyên tố (X) không phải là khí hiếm, có phân lớp ngoài cùng là 4p

Nguyên tử của nguyên tố (Y) có cấu hình electron ngoài cùng là 4s Tổng số electron của 2 phân lớp bằng 7 Oxit cao nhất của (X) (Y) lần lượt là:

Câu 59 Oxit cao nhất của nguyên tố có 6e ngoài cùng chứa % khối lượng oxi là 60% Số hiệu

nguyên tử của nguyên tố là:

Câu 60 Cho ion XO32- và YO3- có % khối lượng oxi lần lượt là 60% và 77,4% Oxit cao nhất của(X) (Y) lần lượt có dạng là:

Trang 22

a) RO3, R’2O5 b) RO2, R’2O7 c) R2O3, R’O d) RO3, R’O2

Câu 61 Nguyên tử của nguyên tố A có 6e ở lớp ngoài cùng, trong hợp chất khí với hiđro có

5,88%H về khối lượng Nguyên tử (A) có số hiệu là:

Câu 62 Hợp chất khí đối với hiđro của R có dạng RH4 Oxit cao nhất chiếm 53,3% oxi về khối lượng Nguyên tử (A) có số hiệu là:

Câu 63 (A) (B) là 2 nguyên tố trong 2 nhóm liên tiếp và cùng chu kì có tổng số hạt proton là 25.

Oxit cao nhất của chúng lần lượt là:

Câu 67 Cho biết oxit cao nhất của nguyên tố (A) có hóa trị chẵn Trong trường hợp chất khí với

hiđro của nguyên tố (A) có % khối lượng (A) là 75% Thứ tự tăng dần bán kính là:

a) 7N, (A), 17Cl, 11Na b) (A), 7N, 17Cl, 11Na

Câu 68 Cho biết hợp chất khí với H của nguyên tố (A) có hóa trị chẵn Trong oxit cao nhất của

nguyên tố (A) có % khối lượng (A) là 40% Thứ tự tăng dần bán kính là:

a) 7N, (A), 17Cl, 11Na b) 7N, 17Cl, (A), 11Na

Câu 69 Cho 20,2g 1 hỗn hợp 2 kim loại nhóm IA (ở 2 chu kì kế tiếp) vào nước thì thu được

0,672 lít khí hiđro (đktc) và dung dịch (X) Xác định 2 kim loại và thể tích dung dịch H2SO4 2M dùng dư 20% dùng trung hòa dung dịch (X) là:

Câu 70 (X) là nguyên tố có hóa trị cao nhất bằng hóa trị đối với hiđro Thành phần % về khối

lượng của (X) trong hợp chất khí đối với hiđro là 87,5% (X) là:

Trang 23

CHƯƠNG 3: LIÊN KẾT HÓA HỌC

Bài 16 KHÁI NIỆM VỀ LIÊN KẾT HÓA HỌC – LIÊN KẾT IONCâu 1 Nêu khái niệm về liên kết hóa học?

Câu 2 Trinh bày nội dung của qui tắc bát tử

Câu 3 Nêu định nghĩa ion, ion dương, ion âm, ion đơn nguyên tử, ion đa nguyên tử? Cho ví dụ

và gọi tên

Câu 4 Vì sao các nguyên tử lại liên kết với nhau thành phân tử

Câu 5 Liên kết ion là gì? Khi nào 2 nguyên tử liên kết với nhau băng liền kết ion?

Câu 6 Viết phương trình biểu diễn sự hình thành các ion sau đây:

2-k) S2- → S6+

Câu 7 Giải thích sự tạo thành liên kết ion trong hợp chất Na2S Viết phương trình phản ứng có

sự di chuyển e tạo Na2S từ các đơn chất

Câu 8 Biết S, Na và Fe có điện tích hạt nhân lần lượt là 16+, 11+, 26+

a) Viết cấu hình e của S, Na và Fe Xác định Kim loại, Phi kim, Khí hiếm Vì sao?

b) Xác định vị trí của S, Na và Fe trong bảng HTTH

c) Viết cấu hình e của ion S2-, Na+ và Fe3+

Câu 9 Ion M3+ và X2- đều có cấu hình 1s22s22p6

a) Viết cấu hình của M và X Xác định vị trí của M và X

b) Liên kết giữa M và X là liên kết gì? Hãy giải thích sự hình thành liên kết giữa M và X

để tạo thành phân tử

Câu 10 Ion M2+ và X3- đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6

a) Viết cấu hình của M và X

b) Xác định vị trí của M và X

Câu 11 Ion A2+ và B- đều có cấu hình e lớp ngoài cùng là: 3s23p6

a) Viết cấu hình e của A và B Xác định vị trí của A và B

b) Liên kết giữa A và B là liên kết gì? Hãy giải thích sự hình thành liên kết giữa A và B đểtạo thành phân tử

c) Viết công thức oxit cao nhất và hiđroxit tương ứng với oxit cao nhất của A và B Nhận xét về tính chất axit – bazơ

Câu 12 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của: ion A+ là 3s23p6 và ion X2- là 2s22p6

a) Viết cấu hình e đầy đủ của A và X Gọi tên A và X Xác định vị trí của A và X trong HTTH Giải thích

b) Viết PTPƯ có sự di chuyển e để tạo thành hợp chất giữa A và X

Câu 13 Cho 3 nguyên tố X,Y,Z

-c) Viết cấu hình e của ion X3- và Y2- So sánh bán kính 2 ion đó

Câu 15 Hợp chất M2X có tổng số hạt là 140 hạt Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt Số khối của ion M+ lớn hơn ion X2- là 23 Tổng số các hạt trong X2- íthơn trong M+ là 31 hạt

Trang 24

a) Viết cấu hình e của ion M+ và X2- Cấu hình e của ion giống cấu hình e của nguyên tử nào

b) Giải thích sự tạo thành liên kết trong phân tử M2X

Bài 17 LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊCâu 1 Khi nào 2 nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết công hóa trị?

Câu 2 Thế nào là liên kết cộng hóa trị không phân cực? Liên kết cộng hóa trị phân cực?

Câu 3 Trình bày sự giống nhau và khác nhau giữa 3 loại liên kết sau: liên kết ion, liên kết CHT

không cực và có cực Cho ví dụ

Câu 4 Thế nào là liên kết cho – nhận Hãy xác định kiểu liên kết có trong phân tử NO2

Câu 5 Trong phân tử N2 và NO, nguyên tử nitơ có thỏa mãn quy tắc bát tử không? Giải thích?

Câu 6 X,Y,Z là những nguyên tố có số đơn vị điện tích hạt nhân là 17,11,8

a) Viết cấu hình electron nguyên tử và xác định vị trí của X,Y,Z

b) Dự đoán kiểu liên kết hóa học có thể có giữa các cặp X và Y, Y và Z, X và Z

Câu 7 Cho các chất có CTPT sau: HBr, HCN, HClO, HNO2, HNO3, H2SO4, CH2O, N2, Cl2, C2H4, PCl5, PH3, H2S, H2O, CH4, CO2, SO2, SO3, CS2, Cl2O, CCl4, C2H2, SiO2, N2O5, H3PO4, HClO4

Viết công thức e và công thức cấu tạo

Bài 18

SỰ LAI HÓA CÁC OBITAN NGUYÊN TỬ

SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT ĐƠN, ĐÔI, BACâu 1 Thế nào là sự xen phủ trục và sự xen phủ bên? Cho ví dụ?

Câu 2 Thế nào là liên kết và liên kết π Liên kết nào bền hơn? Cho biết liên kết và liên kết π trong phân tử CH2O và C2H2

Câu 3 Thế nào là liên kết đơn, đôi, bả Cho ví dụ Liên kết nào bền hơn?

Câu 4 Thế nào là lai hóa sp, sp2, sp3 Hình dạng gì? Góc lại hóa là bao nhiêu? NH3 và H2O lai hóa dạng nào Góc liên kết bao nhiêu?

Câu 5 Mô tả sự hình thành liên kết trong các phân tử: BeCl2, BCl3, CH4 theo thuyết lai hóa

Bài 20 TINH THẾ NGUYÊN TỬ TINH THỂ PHÂN TỬCâu 1 Tinh thể nguyên tử và tinh thể phân tử khác nhau ở những điểm gì?

Câu 2 Hãy cho biết sự khác nhau giữa tinh thể nguyên tử và tinh thể ion Lấy ví dụ minh họa Câu 3 Tại sao băng phiến và iot dễ dàng thằng hoa và không dẫn điện? Biết rằng băng phiến

thuộc mạng tinh thể phân tử

Câu 4 Hãy mô tả cấu trúc của mạng tinh thể kim cương Liên kết giữa các nguyên tử đó là kiểu

liên kết gì? Cho biết tính chất của tinh thể kim cương

Câu 5 Hãy mô tả cấu trúc của mạng tinh thể phân tử iot, tinh thể phân tử nước đá và nêu

những tính chất của chúng

Câu 6 Giải thích tại sao iot lại dễ thăng hoa, trái lại NaCl lại rất khó nóng chảy và khó bay hơi Câu 7 Hãy giải thích hiện tương tăng khối lượng riêng của nước khi đun chảy nước đá từ 00C đến 40C

Bài 21 HIỆU ĐỘ ÂM ĐIỆN VÀ LIÊN KẾT HÓA HỌCCâu 1 Hãy cho biết thế nào là liên kết cộng hóa trị không cực? Cho 3 thí dụ về liên kết cộng

hóa trị không cực

Trang 25

Câu 2 So sánh liên kết cộng hóa trị không cực với liên kết cộng hóa trị có cực và liên kết cho –

Câu 5 Viết công thức cấu tạo của các phân tử: N2, CH4, NH3, H2O Dựa vào sự biến thiên độ

âm điện của các nguyên tố, hãy cho biết phân tử nào có liên kết không phân cực, phân tử nào

có liên kết phân cực mạnh nhất

Câu 6 Xét các phân tử sau đây: HBr, O2, H2, NH3 Hãy cho biết liên kết trong phân tử nào có cực, liên kết trong phân tử nào không cực

Câu 7 Sử dụng giá trị độ âm điện của các nguyên tố cho trong bảng tuần hoàn các nguyên tố,

xác định kiểu liên kết trong phân tử các chất: N2, AgCl, HBr, NH3, H2O2

Câu 8 Sử dụng giá trị độ âm điện của các nguyên tố cho trong bảng tuần hoàn các nguyên tố,

xác định kiểu liên kết trong các ion: ClO-, HS-, HCO3-, NH4+,

Câu 9 Sắp xếp các phân tử theo chiều tăng dần độ phân cực của liên kết trong phân tử các

chất sau (Sử dụng giá trị độ âm điện trong bảng tuần hoàn): NH3; H2S; H2O; H2Te; CsCl; CaS; BaF2

Bài 22 HÓA TRỊ VÀ SỐ OXI HÓACâu 1 Hãy phân biệt khái niệm số oxi và hóa trị của nguyên tố trong hợp chất hóa học

Câu 2 Hãy giải thích điện hóa trị bằng 2- của oxi và lưu huỳnh trong các hợp chất với natri và

viết công thức cấu tạo của phân tử

Câu 3 Hãy cho biết số oxi hóa và cộng hóa trị của các nguyên tố Si, P, S, Cl trong các oxit cao

nhất và trong hợp chất khí với hiđro

Câu 4 Tại sao 1 số nguyên tố có thể có 1 số giá trị số oxi hóa? Giải thích bằng các giá trị số oxi

hóa của S

Câu 5 Nguyên tử của nguyên tố photpho có Z=15 Dựa vào cấu hình electron nguyên tử, hãy

giải thích các số oxi hóa của photpho?

Câu 6 Cho các nguyên tố: Sn, Si, S,Sb, Sc,Se Hãy sử dụng bảng tuần hoàn để xác định số

oxi hóa cao nhất và cho biết những nguyên tố nào có cùng số oxi hóa cao nhất

Câu 7 Cho các nguyên tố: Na,N, P,S, F, Si, As,Cl Sử dụng bảng tuần hoàn để xác định các

nguyên tố có cùng số oxi hóa trong hợp chất với hiđro

Câu 8 Hãy cho biết điện hóa trị của các nguyên tố trong các hợp chất sau đây: BaO, Al2O3, NaCl, KF, CaCl2, KBr, Na2S

Câu 9 Hãy xác định cộng hóa trị của các nguyên tố trong các hợp chất sau: H2O, CH4, HCl,

được tạo thành như thế nào?

Trang 26

Câu 2 Hãy kể những kiểu mạng tinh thể phổ biến của kim loại Cho thí dụ

Câu 3 Hãy nêu các tính chất của tinh thể kim loại Dựa vào bảng 3.1 hãy cho biết kiểu cấu trúc

mạng tinh thể của các kim loại: Cu, Na, Co, Mg,Al

Câu 4 Hãy giải thích điện hóa trị của các nguyên tố nhóm IA, IIA, IIIA trong các hợp chất với

Câu 7 Trong mạng tinh thể lập phương tâm điện, các nguyên tử tiếp xúc nhau ở mặt bên

Đường chéo của mặt có độ dài bằng 4 lần bán kính của nguyên tử Hãy xác định % chiếm chỗ của nguyên tử kim loại trong loại mạng này

Bài 24 LUYỆN TẬP CHƯƠNG IIICâu 1 Viết phương trình biểu diễn sự hình thành các ion sau đây từ các nguyên tử tương ứng:

Câu 3 a) Độ phân cực của các liên kết trong dãy oxit của các nguyên tố thuộc chu kì 3 dưới

đây thay đổi như thế nào? Giải thích?

b) Viết công thức cấu tạo của các phân tử sau: Cl2O, NCl3, H2S, NH3

Xét xem phân tử nào có liên kết phân cực mạnh nhất

Câu 5 Viết công thức cấu tạo của các phân tử: Na2S, CH4, Al2O3, CO2, Ca3(PO4)2

Câu 6 Viết công thức e và CTCT của các phân tử: H2O, CO2, N2 Phân tử nào chứa liên kết đôi, liên kết ba

Câu 7 R có 5e ở lớp ngoài cùng Phần trăm khối lượng của nguyên tố này trong oxit cao nhất

là 25,93%

a) Xác định tên R Vị trí trong bảng HTTH

b) Viết CTCT của đơn chất tạo ra từ R và cho biết trong đó có bao nhiêu liên kết được

hình thành bằng sự xen phủ trục, bao nhiêu liên kết được hình thành bằng sự xen phủ bên

Câu 8 Nguyên tử của 1 nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p3

a) Xác định vị trí của nguyên tố đó trong bảng tuần hoàn, suy ra công thức của hợp chấtđơn giản nhất với hiđro

b) Viết công thức electron và công thức cấu tạo phân tử đơn chất của nguyên tố đó

Câu 9 Có bao nhiêu electron mỗi ion sau đây: NO3-, SO42-, CO32-, Br-, NH4+

Trang 27

Câu 10, Tổng số proton trong 2 ion XA32- và XA42- lần lượt là 40 và 48 Xác định các nguyên tố X,A và các ion XA32-, XA42-

Câu 11 Cho ion XO32- trong đó oxi chiếm 60% khối lượng Trong ion YH4+ có tổng số e là 10

a) Xác định tên X,Y Viết cấu hình e của X và Y

b) Viết công thức cấu tạo hợp chất khí với hiđro của X và Y So sánh độ phân cực của 2 hợp chất trên

c) Viết công thức oxit cao nhất, hiđroxit tương ứng với oxit cao nhất của Y

Câu 12 Xác định điện hóa trị của các nguyên tử và nhóm nguyên tử trong những hợp chất ion

sau: BaO, K2O, CaCl2, AlF3, Ca(NO3)2

Câu 13 Xác định cộng hóa trị của nguyên tử những nguyên tố trong những hợp chất cộng hóa

trị sau: NH3, HBr, AlBr3, PH3, CO2

Câu 14 Cho biết tống số electron trong anion AB32- là 42 Trong các hạt nhân A cũng như B có

số proton bằng số nơtron

a) Tính số khối của A,B

b) Viết cấu hình electron và sự phân bố electron trong các obitan của nguyên tử các nguyên tố A,B

Câu 15 Hãy giải thích vì sao độ âm điện của nitơ bằng 3,04 và clo bằng 3,16 không khác nhau

đáng kể nhưng ở điều kiện thường khả năng phản ứng của N2 kém hơn so với Cl2?

Câu 16 Cho 3 nguyên tố A,M,X có cấu hình electron nguyên tử ở lớp ngoài cùng tương ứng là:

Câu 17 Neu nội dung của quy tắc bát tử Cho 2 trường hợp cụ thể áp dụng đúng và 2 trường

hợp không áp dụng được quy tắc bát tử

Câu 18 Nguyên tử của nguyên tố X có Z=20, nguyên tử của nguyên tố Y có Z=17 Viết cấu

hình electron nguyên tử của X và Y và hãy cho biết loại liên kết gì tạo thành trong phân tử hợp chất của X và Y? Viết phương trình hóa học của phản ứng để minh họa

Câu 19 Phân tử MX3 có tổng số hạt là 238 hạt Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 70 hạt Tổng số khối của ion M3+ và ion X- là 91 Tổng số các hạt trong M3+

nhiều hơn trong X- là 26 hạt

a) Viết cấu hình e của M và X

b) Viết cấu hình e của ion M3+ và X

-TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG III1) Các nguyên tử liên kết với nhau thành phân tử để:

a) Chuyển sang trạng thái có năng lượng thấp hơn

b) Có cấu hình electron của khí hiếm

c) Có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2e hoặc 8e

d) Chuyến sang trạng thái có năng lượng cao hơn

2) Anion X- có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

3) Mạng tinh thể muối ăn được xây dựng bằng cách xếp liên tiếp các ô mạng với nhau Số

phân tử NaCl nguyên vẹn có trong 1 ô mạng là:

4) Anion X2- có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6 Vị trí X trong bảng tuần hoàn là:

Trang 28

5) Biết Fe ở ô thứ 26 trong bảng tuần hoàn Cấu hình e của Fe2+ là:

9) Nguyên tử Clo chuyển thành ion clorua bằng cách:

10) Khi R tạo thành cation R2+ thì phát biểu nào sau đây đúng:

a) Số e của nguyên tử R>R2+

b) Số electron của nguyên tử R<R2+

c) Bán kính của R>R2+

d) Cả A,B,C đều đúng

11) Mệnh đề nào sau đây đúng:

a) Liên kết ion là liên kết được tạo thành do lực hút tĩnh điện giữa các nguyên tử trong phân tử

b) Liên kết ion là liên kết được tạo thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tráidấu

c) Khi phần tử (nguyên tử hay nhóm nguyên tử) nhận thêm electron trở thành ion dươngd) Ion âm (đơn nguyên tử) thiếu điện tử so với nguyên tử ban đầu

12) Độ âm điện của 2 nguyên tố X,Y là 1 và 3 Liên kết hóa học giữa X và Y là:

a) Liên kết cộng hóa trị không cự

a) Liên kết cộng hóa trị là liên kết tạo thànhdo sự góp chung electron

b) Điện hóa trị của nguyên tố bằng điện tích ion

Trang 29

c) Cộng hóa trị giữa các nguyên tố là số liên kết giữa một nguyên tử của nguyên tố đó với các nguyên tử khác trong phân tử

d) Tất cả đều đúng

15) Chọn câu đúng:

a) Năng lượng ion hóa thứ nhất càng lớn thì nguyên tử càng khó tách electron

b) Số lớp electron trong nguyên tử biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

c) Liên kết cộng hóa trị được hình thành giữa kim loại điển hình và phi kim điển hìnhd) Lực hút của hạt nhân với electron lớp ngoài cùng càng mạnh thì tính kim loại càng mạnh

16) X là nguyên tử có chứa 12 proton, Y là nguyên tử có thứ 17 electron Công thức hợp chất

được hình thành giữa X và Y là:

a) X2Y với liên kết cộng hóa trị

b) XY2 với liên kết ion

c) XY với liên kết ion

d) X3Y2 với liên kết cộng hóa trị

17) Liên kết trong phân tử KF thuộc liên kết:

18) Trong các hợp chất sau: LiCl, NaF, CCl4, KBr Hợp chất có liên kết cộng hóa trị là:

19) Trong các hợp chất sau: HCl, CsF, H2O, NH3 Hợp chất có liên kết ion là:

20) Các liên kết trong phân tử NH3 thuộc liên kết:

a) Lai hóa sp2 còn gọi là lai hóa kiểu tứ diện đều

b) Lai hóa sp3 có gọc lai hóa 1800

c) Lai hóa sp còn gọi là lai hóa kiểu đường thẳng

d) Phân tử HCl có sự xen phủ bên giữa obitan s của nguyên tử H và obitan p của nguyên tử Cl

23) Chọn phát biểu SAI:

a) Xen phủ trục tạo nên liên kết σ bền vững

b) Xen phủ bên tạo liên kết π kém bền hơn

c) Liên kết ba bao gồm 1 liên kết π và 2 liên kết σ

d) Liên kết đôi bao gồm 1 liên kết π và 1 liên kết σ

24) Chọn phát biểu SAI dưới đây về liên kết trong phân tử HF

a) Các nguyên tử H và F được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị đơn

b) Các electron liên kết đồng thời bị hút về hai hạt nhân

c) Phân tử HF là phân tử phân cực

d) Một electron của H và một electron của F được góp chung và cách đều hai nguyên tử

25) Hình dạng của phân tử CH4, BF3, H2O, BeH2 tương ứng là:

a) Tứ diện, tam giác, thẳng, gấp khúc

b) Tứ diện, tam giác, gấp khúc, thẳng

c) Gấp khúc, tam giác, tứ diện, thẳng

d) Thẳng, tam giác, tứ diện, gấp khúc

26) Sự lai hóa của nguyên tử nito trong phân tử NH3 là:

Trang 30

a) sp3, tứ diện đều, góc lai hóa HNH là 109028’

b) sp2, tam giác đều, góc lai hóa HNH là 109028’

c) sp3, tứ diện đều, góc lai hóa HNH là 1070

d) sp2, tứ diện đều, gọc lai hóa HNH là 109028’

27) Nguyên tử photpho trong PH3 ở trạng thái lai hóa:

30) Cho tinh thể các chất sau: iot, than chì, nước đá, muối ăn

1) Tinh thể nguyên tử là tinh thể:

2) Tinh thể ion là tinh thể:

3) Tinh thể phân tử là tinh thể:

31) Tìm câu SAI:

a) Trong mạng tinh thể nguyên tử, các nguyên tử được phân bố luân phiên đều đặn theo 1 trật tự nhất định

b) Liên kết giữa các nguyên tử trong tinh thể nguyên tử là liên kết yếu

c) Kim cương là 1 dạng thù hình của cacbon, thuộc loại tinh thể nguyên tử

d) Tinh thể nguyên tử bền vững, rất cứng, nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi khá cao

32) Tim câu SAI:

a) Nước đá thuộc loại tinh thể phân tử, có cấu trúc tứ diện đều

b) Trong tinh thể phân tử, lực tương tác giữa các phân tử rất yếu

c) Trong tinh thể phân tử, liên kết giữa các phân tử là liên kệt cộng hóa trị

d) Tinh thể iot thuộc tinh thể phân tử, cấu trúc lập phương tâm diện

33) Chọn cấu đúng trong các câu sau:

a) Trong liên kết cộng hóa trị, cặp electron dùng chung lệch về phía nguyên tử có độ âmđiện nhỏ hơn

b) Liên kết cộng hóa trị có cực được tạo thành giữa 2 nguyên tử có hiệu độ âm điện trong khoảng tử 0,4 đến nhỏ hơn 1,7

c) Liên kết cộng hóa trị không cực được tạo nên từ các nguyên tử khác hẳn nhau về tính chất hóa học

d) Hiệu độ âm điện giữa 2 nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu

34) Liên kết trong phân tử LiF là liên kết:

35) Liên kết trong phân tử HBr là liên kết:

36) Sắp xếp các phân tử sau theo chiều tăng dần độ phân cực của liên kết trong phân tử (Sử

dụng giá trị độ âm điện trong bảng tuần hoàn): NH3, H2S, H2O, H2Te, CsCl, CaS, BaF2

a) NH3, H2Te, H2O, H2S, CsCl, CaS, BaF2

b) NH3, H2S, H2Te, H2O, CsCl, CaS, BaF2

c) H2Te, H2S, NH3, H2O, CaS, CsCl, BaF2

d) H2Te, H2S, NH3, H2O, CsCk, CaS, BaF2

37) Số oxi hóa của nitơ trong NH4+, N2O, NO2-, HNO3 lần lượt là:

Ngày đăng: 16/11/2015, 06:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w