Kiến thức: - HS nắm vững định nghĩa,cấu tạo, cách phân loại, tính chất chung của các polime.. - HS biết khái niệm chất dẻo, tơ, cao su và những ứng dụng chủ yếu của các loại vật liệu này
Trang 1Tiết: 68
Polime
9
I MụC TIÊU
1 Kiến thức:
- HS nắm vững định nghĩa,cấu tạo, cách phân loại, tính chất chung của các polime
- HS biết khái niệm chất dẻo, tơ, cao su và những ứng dụng chủ yếu của các loại vật liệu này trong thực tế
- Tớnh chất chung của polime
2 Kỹ năng:
- Sử dụng, bảo quản một số đồ vật bằng chất dẻo, tư, cao su trong gia đỡnh an toàn và hiệu quả
- Phõn biệt được một số vật liệu polime
3 Trong tậm:
- Định nghĩa,cấu tạo, cách phân loại, tính chất chung của các polime
- Tớnh chất chung của polime
- Khỏi niệm về chất dẻo, cao su, tơ sợi
4 Thái độ:
Giáo dục ý thức tìm hiểu các hiện tợng hoá học hữu cơ, các chất hoá học liên quan
đến cuộc sống
II Chuẩn bị
- Tranh mẫu vật làm từ polime
- Hình vẽ sơ đồ dạng mạch của polime trong SGK
III PHƯƠNG PHáP: nêu - giải quyết vấn đề
IV Tiến trình dạy học
1.ổn định (1’)
a Sí số học sinh :
b Sự chuẩn bị bài của học sinh :
2.Kiểm tra (15’)
a) Viết công thức phân tử của tinh bột, xenlulozơ và protein So sánh với đặc điểm cấu tạo phân tử của rợu etylic, glucozơ, metan?
b) BT4( sgk- 160)
3.Bài mới
5’ GV dẫn dắt vấn đề và yêu cầu HS nghiên
cứu SGK để rút ra khái niệm về polime
GV cung cấp thêm thông tin về phân tử
khối của một vài polime thông dụng
* Chú ý: Trong polime các mắt xích có
cấu tạo nh nhau
? Vậy protein có phải là polime không?
HS :
I Khái niệm chung
- Polime là chất có phân tử khối lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.- Dựa theo nguồn gốc polime đợc chia thành hai loại là polime thiên nhiên và polime tổng hợp
Trang 2? Polime đợc phân loại nh thế nào?
HS :
GV gọi HS đọc SGK
? Nhận xét về công thức chung và mắt
xích của polime?
GV giới thiệu hình vẽ sơ đồ mạch polime
rồi rút ra kết luận
GV tổ chức cho HS làm thí nghiệm hoà
tan một số polime và rút ra nhận xét
HS :
? Cho biết trạng thái của polime?
HS:
GV giới thiệu chung về PP tổng hợp
polime đi từ những hợp chất hữu cơ có
liên kết đôi:
VD:
CH2=CH2
CHCl=CH2
CH2=CH- CH=CH2 cao su bu na
C6H5- CH=CH2 poli stiren
II Cấu tạo và tính chất
1 Cấu tạo
- VD: (- CH2- CH2-)n: poli etylen (- C6H10O5-)n: Tinh bột và xenlulozơ
(- CH2- CH- )n: poli vinyl clorua
Cl
- Các mắt xích có thể liên kết với nhau tạo thành mạch thẳng hoặc mạch nhánh và mạng không gian (có cầu nối)
2 Tính chất
- Thờng là chất rắn, không bay hơi
- Hầu hết không tan trong nớc hoặc dung môi thông thờng (rợu, ete)
- Một số tan trong axeton, xăng
4 Củng cố(8’)
Nhắc lại nội dung học trong tiết học?
BT1: Viết công thức của các polime đợc tổng hợp từ các chất trên?
BT3: ( sgk - 165 )
5 hớng dẫn học ở nhà(1’)
- BTVN: 1,2,4 SGK tr.165
- Đọc trớc bài mới
v rút kinh ngiệm
Trang 3Tiết: 69
Polime (tiếp)
9
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- HS nắm vững định nghĩa,cấu tạo, cách phân loại, tính chất chung của các polime
- HS biết khái niệm chất dẻo, tơ, cao su và những ứng dụng chủ yếu của các loại vật liệu này trong thực tế
- Tớnh chất chung của polime
2 Kỹ năng:
- Sử dụng, bảo quản một số đồ vật bằng chất dẻo, tư, cao su trong gia đỡnh an toàn và hiệu quả
- Phõn biệt được một số vật liệu polime
3 Trong tậm:
- Định nghĩa,cấu tạo, cách phân loại, tính chất chung của các polime
- Tớnh chất chung của polime
- Khỏi niệm về chất dẻo, cao su, tơ sợi
4 Thái độ:
Giáo dục ý thức tìm hiểu các hiện tợng hoá học hữu cơ, các chất hoá học liên quan
đến cuộc sống
II Chuẩn bị
* Tranh mẫu vật làm từ polime.T liệu về cách khai thác cao su
iii phơng pháp: nêu - giải quyết vấn đề
III Tiến trình dạy học
1.ổn định (1’)
a Sĩ số học sinh :
b Sự chuẩn bị bài của học sinh
2.Kiểm tra(10’)
Polime là gì ? nêu cấu tạo và tính chất của polime ?
* BT4 SGK( sgk- 165)
3.Bài mới
10’ GV tổ chức cho HS thảo luận nhóm trả lời
các câu hỏi về:
- Chất dẻo, tính dẻo?
- Thành phần chất dẻo?
- Ưu điểm của chất dẻo?
HS:
? Nêu u điểm của chất dẻo?
HS:
III ứng dụng
1 Chất dẻo là gì?
- Là vật liệu có tính dẻo đợc chế tạo từ polime
- Thành phần của chất dẻo:
+ Thành phần chính: polime + Thành phần phụ: chất dẻo hoá, chất
độn, chất phụ gia
Trang 48’
GV:Tuy nhiên chất dẻo có một nhợc điểm là
kém bền nhiệt
? Tơ là gì?
HS :
GV yêu cầu HS nghiên cứu sơ đồ phân loại tơ
trong SGK và tóm tắt
? Em hiểu nh thế nào về tơ nhân tạo?
HS :
GV : lu ý HS khi sử dụng các vật dụng bằng
tơ: không giặt bằng nớc nóng, tránh phơi
nắng, là ủi ở nhiệt độ cao
? Hãy nêu các vật dụng xung quanh làm bằng
cao su mà em biết?
? Tính chất chung của các vật dụng đó là gì?
Vậy cao su là gì?
HS :
? Xuất phát từ nguồn gốc ngời ta chia cao su
làm mấy loại?
HS
Ưu điểm của cao su là gì ?
HS :
Dựa vào u điểm này cao su đợc ứng dụng
trong cuộc sống nh thế nào ? kể tên một số
sản phẩm đợc làm từ cao su ?
HS :
- Chất dẻo có những u điểm:
+ Nhẹ, bền, cách điện, cách nhiệt, dễ gia công
2 Tơ là gì?
- Tơ là những polime có cấu tạo mạch thẳng và có thể kéo sợi dài
- Tơ đợc phân thành hai loại:
+ Tơ tự nhiên + Tơ nhân tạo
3 Cao su là gì?
- Là vật liệu polime có tính đàn hồi
- Cao su đợc chia thành 2 loại:
+ Cao su tự nhiên + Cao su tổng hợp
- Ưu điểm của cao su: đàn hồi, không thấm nớc, không thấm khí, chịu mài mòn, cách điện
4 Củng cố(7’)
?Nêu khái niệm, So sánh chất dẻo, tơ và cao su về thành phần, u điểm theo bảng sau :
Chất dẻo
Tơ
Cao su
5 hớng dẫn học ở nhà(1’)
- BTVN:5 SGK tr.194
- Đem glucozơ và đọc trớc nội dung bài thực hành
V Rút kinh nghiệm