1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiêt 68-69-70

6 213 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 78,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2, Kĩ năng : - Biết thiết lập mối quan hệ giữa các chất vô cơ đựa trên tính chất hóa học và các phơng pháp điều chế chúng.. - Biết chọn chất cụ thể để minh họa cho mối quan hệ đợc thiết

Trang 1

Thứ 4 ngày 9 tháng 5 năm 2007

Ngời soạn : Nguyễn Thị Dơng Liễu

Tiết 68 : Ôn tập cuối năm (t 1)

A, Mục tiêu :

1, Kiến thức : HS thiết lập đợc mối quan hệ giữa các chất vô cơ : kim loại , phi kim, o xit, a xit, ba zơ, muối đợc biểu diễn trong sơ đồ

2, Kĩ năng :

- Biết thiết lập mối quan hệ giữa các chất vô cơ đựa trên tính chất hóa học và các phơng pháp điều chế chúng

- Biết chọn chất cụ thể để minh họa cho mối quan hệ đợc thiết lập

- Vận dụng tính chất của các chất vô cơ đã học để viết các PTP biểu diễn mối quan hệ giữa các chất

B, Chuẩn bị : Phiếu giao câu hỏi và bài tập để học sinh thực hiện

- Bản trong và máy chiếu

- Bảng phụ mối quan hệ giữa các chất

C, Tiến hành : Tiết 68 : Ôn tập cuối năm (tiết 1)

Phần I : Ôn tập về hóa vô cơ

I, Kiến thức cần nhớ :

Gv treo bảng phụ lên và cho HS nêu mối quan hệ giữa các chất vô cơ :

Kim loại 3 6 Phi kim

1 9

Oxit bazơ 4 Muối 7 Oxit axit

8 10

2 5

Ba zơ A xit

1, Mối quan hệ giữa các chất vô cơ

2, Phản ứng hóa học thể hiện mối quan hệ :

A, Kim loại Muối d, Phi kim A xit

B, Phi kim muối e, Oxitbazơ Muối

C, Kim loại o xitbazơ g, oxit axit Muối

Phản ứng hóa học : GV treo bảng phụ lên và hoàn thành các pt

A, Zn + ?  ZnCl2 d, S + ?  HCl

B, S + ?  FeS e, CaO + ?  CaCO3

C, K + ?  K2O f, SO2 + ?  Na2SO3

II Bài tập :

Số 1 : Nhận biết từng cặp chất sau đây bằng phơng pháp hóa học :

A, Dung dịch H2SO4 và dung dịch Na2SO4

Chọn thuốc thử : Quỳ tím , hoặc Cu(OH)2 hoặc Fe(OH)3……

+ Quỳ tím nhúng vào cả 2 dd trên nếu ngả màu đỏ thì đó là dd H2SO4

Còn lại d d Na2SO4 không làm quỳ đổi màu

Các phơng án còn lại cho hs tự trình bày

B, Dung dịch d HCl và dd FeCl2

Chọn thuốc thử : Quỳ tím , dd NaOH, hoặc Fe(OH)3 ……

+ Dùng dd NaOH cho và 2 d d trên nếu sau phản ứng có kết tủa màu trắng thì đó là d d FeCl2 theo pt 2NaOH + FeCl2  2NaCl + Fe(OH)2 ( rắn trắng )

Còn với HCl có phản ứng nhng không có kết tủa tạo ra Các thuốc thử khác cho Hs tự làm

C, Bột đá vôi CaCO3 và Na2CO3 :

Chọn thuốc thử : dd H2SO4 hoặc dd HCl và dd Na2CO3 …

+ Dung dịch H2SO4 cho vào cả 2 chất trên đến tan hết , nếu sau phản ứng có chất ít tan thì

đó là CaSO4 và chất khí đợc tạo ra khi phản ứng :

H2SO4 + CaCO3  Ca SO4 + H2O + CO2

( ít tan, màu trắng )

Còn trong phản ứng với Na2CO3 có chất khí tạo ra theo PT:

H2SO4 + Na2CO3  Na2SO4 + H2O + CO2

Số 2 : Dãy biến hóa :

Fe  FeCl3  Fe(OH)3  Fe2O3

Trang 2

FeCl2

1, 2 Fe + 3 Cl2 t 0 2 FeCl3 2, FeCl3 + 3 NaOH  3NaCl + Fe(OH)3

3, 2Fe(OH)3 t 0 Fe2O3 + 3H2O 4, Fe + HCl  FeCl2 + H2

Số 3 : Có muối ăn và các hóa chất cần thiết khác , Nêu 2 phơng pháp điề chế khí Clo

Phơng pháp 1 : Điện phân dung dịch muối ăn có màng ngăn

2NaCl + 4 H2O Điện phân có màng ngăn 2 NaOH + Cl2 + H2 Phơng pháp 2 : Điện phân nóng chảy NaCl

2 NaCl Điện phân nóng chảy 2 Na + Cl2

NaCl HCl  Cl2

NaCl + H2SO4  Na2SO4 + HCl

4 HCl + MnO2  MnCl2 + Cl2 + 2H2O

(dd đậm đặc) ; rắn

Số 4, Có 3 khí riêng biệt là CO2 , CO , Cl2, H2 , Nhận biết mỗi khí bằng phơng pháp hóa học

- Cho các khí lần lợt sục qua dung dịch Ca(OH)2 , nếu khí nào làm nớc vôi vẩn đục thì đó

là CO2 với PTHH : CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 ( rắn , trắng ) + H2O

3 khí còn lại không có phản ứng

- Cho mẫu quỳ tím ẩm vào cả 3 chất khí trên nếu quỳ ngả màu đỏ rồi sau đó mất màu thì đó

là khí clo vì có phản ứng xảy ra :

Cl2 + H2O  HCl + HClO (tẩy màu)

Axit

Còn khí CO và hiđro không phản ứng với nớc

- Đốt cả 2 khí này đều cháy với ngọn lửa xanh và tỏa nhiệt

- PTHH : 2CO + O2  2CO2 làm đục nớc vôi trong (nhận biết )

CO2 + Ca(OH)  CaCO3 + H2O

2 H2 + O2  2H2O không làm đục nớc vôi trong

Số 4 : a, PTHH : Fe + CuSO4  Fe SO4 + Cu (1)

Hết d

Fe2O3 + 6 HCl  2 FeCl3 + 3 H2O (2)

B, Sau phản ứng 1 kết thúc chất rắn gồm Fe2O3 và Cu vừa tạo ra , chất rắn không phản ứng với HCl là Cu  m Cu = 3,2 gam

Theo PT 1 n Cu = nFe = 3,2 : 64 = 0,05 mol  mFe = 0,05 x 56 = 2,8 gam

 m Fe2O3 = 4,8 - 2,8 = 2 gam

% Fe = 2,8 x 100 : 4,8 = 50,8 %

% Fe2O3 = 100 - 50,8 = 49,2 %

Dận dò : làm bài tập phần ôn tập hữu cơ

Thứ 5 ngày 10 tháng 5 năm 2007

Ngời soạn : Nguyễn Thị Dơng Liễu

Tiết 69 : Ôn tập cuối năm ( t2)

A, Mục tiêu :

1, Kiến thức : - Học sinh nắm đợc kiến thức cơ bản về các chất hữu cơ và mối quan hệ giữa chúng - Phân biệt đợc các chất hữu cơ đã học đựa vào tính chất hóa học đặc trng

2, Kĩ năng : Học sinh viết đợc các phơng trình hóa học của các chất hữu cơ

Làm đợc các thí nghiệm hóa học đơn giản : đốt cháy , phản ứng cộng brom, phản ứng este hóa …

B, Chuẩn bị : Bảng phụ và hệ thống câu hỏi và bài tập trắc nghiệm hóa hữu cơ

Bài tập hữu cơ SGK và câu hỏi và bài tập trắc nghiệm

C, Tiến hành :

Phần A : Kiến thức cần nhớ ( Bảng phụ )

- Giáo viên cho học sinh về nhà học và ôn tập phần lí thuyết cơ bản về các chất hữu cơ Metan , Etilen , axetilen , benzen , rợu etilic , axit axetic , chất béo , gluco , saccarozơ , tinh bột , xenlulozơ , protein, polime …

- Và viết các phản ứng quan trọng :

Phản ứng cháy của các hiđrocacbon , rợu etilic ,

Trang 3

Phản ứng thế của metan, benzen , rợu etilic , axit axetic ,

Phản ứng cộng của etilen, a xetilen , trùng hợp của etilen ,

Phản ứng của a xit a xetic với kim loại , bazơ ,ôxit bazơ , muối ,

Phản ứng thủy phân chất béo , glu xit , protein …

Phần B, Bài tập : Làm bài tập trắc nghiệm về nhà

Số 1, Những dãy chất nào là hiđrocacbon , dẫn xuất của hiđrocacbon, gluxit , Este

A, CH4 , C2H4 , C2H2 , C6H6 ; b, C2H5OH , CH3COOH , CH3- NH2;

C, C6H12O6 , C12H22O11 , ( - C6H10O5-)n ; d, CH3COOC2H5, (C17H33)3C3H5

Số 2 : Dựa vào thành phần và ứng dụng của chúng mà ngời ta xếp chúng vào các nhóm :

A, Đầ mỏ , khí thiên nhiên , than đá , gỗ ;

B, gluco, saccarozơ , tinh bột , xenlulozơ ,

Số 3, Viết các pTHH thực hiện dãy biến hóa sau

Tinh bột  glucozơ  rợu etilic  axit axetic  Etylaxetat  Rợu etilic

1 2 3 4 5

1, (C6H10O5)n + n H2O A xit n C6H12O6

t 0

2, C6H12O6 Lên men rợu 2 C2H5OH + 2 CO2

30- 32 độ

3, C2H5OH + O2  CH3COOH + H2O

4, CH3COOH + HO - C2H5 H2SO4 CH3COOC2H5 + H2O

t 0

5, CH3COOC2H5 + NaOH  CH3COONa + C2H5OH

Số 4 : d đúng

Số 6 : Ta có n CO2 = 6,6 : 44 = 0,15 mol  nC = 0,15 mol mC = 0,15 x 12= 1,8 gam

n H2O = 2,7 : 18 = 0,15 mol n H = 0,15 x 2 = 0,3 mol và mH = 0,3 gam

Vậy : mC + mH = 1,8 + 0,3 = 2,1gam < mA

Vậy hợp chất a có chứa : C, H, O

Và mc = 4,5 - 2,1 = 2,4 nên chất ban đầu chá oxi với nO = 2,4 : 16 = 0,15 mol

Gọi công thức là CxHyOz ta có x : y : z = nC : nH : no = 0,15 : 0,3 : 0,15 = 1: 2: 1

Công thức có dạng ( CH2O)n và MA = 60  30 n = 60  n = 2 vậy công thức là C2H4O2

Dặn dò : ôn tập tốt chuẩn bị kiểm tra học kì II

Thứ 7 ngày 12 tháng 5 năm 2007.

Tiết 70 : Kiểm tra học kì II

A, Mục tiêu : Kiểm tra kiến thức hóa học của học sinh về hóa hữu cơ và

vô cơ

Rèn luyện kĩ năng làm bài và viết PTHH

B, Tiến hành :

Đề ra : I , Trắc nghiệm : Khoanh tròn vào các câu trả lời đúng

1, Dãy gồm những kim loại có khả năng hoạt động hóa học tăng dần là :

A, K, Na, Cu , Fe ; B, Cu, Fe , Na , K ;

C, Na, K, Cu, Fe ; D, Fe, Cu, K, Na ;

2, Dãy gồm những phi kim có khả năng hoạt động hóa học giảm dần là :

A - C, O N , Cl ; B - F, Cl, O, C ;

C - N, O, Cl, F ; D - Cl, F , C , O ;

3 , Những chất trong dãy nào có khả năng phản ứng cộng :

A, C2H4 , C2H2 , C3H6 , C6H6 ; B, C2H6 , C2H4 , C2H2

C, CH4 , C2H4 , C2H2 ; D, C2H4 , C2H2 , C4H8

4, Những dãy chất nào có phản ứng thủy phân :

A, Gluco , saccarozơ , tinh bột , chát béo ; B, Tinh bột , chất béo , protein , saccarozơ ;

C, Rợu etilic, tinh bột , chất béo ; D, Axit axetic , tinh bột ,

protein ;

5, Những dãy chất nào có phản ứng thế :

A, CH4, C2H5OH, CH3COOH , HCl ; B, C2H2 , CH4 , C2H5OH,

CH3COOH ;

Trang 4

C, C2H4, CH3COOH , C2H5OH ; D, CH4 , C2H5OH , CH3COOC2H5

;

II , Phần bài tập tự luận :

1, Viết các phơng trình phản ứng xảy ra trong dãy biến hóa sau :

Tinh bột  glucozơ  Rợu etilic  A xit a xetic  Etylaxetat  Axetat nat ri

2, Nêu phơng pháp phân biệt các chất sau : C2H5OH , CH3COOH và

CH3COOC2H5 và viết các phơng trình xảy ra ?

3 , Đốt cháy 23 gam chất hữu cơ A thu đợc sản phẩm là 44 gam CO2 và 27 gam

H2O

A, Hỏi trong A có những chất nào ?

B, Xác định công thức phân tử của A ? Biết tỉ khối của A so với Hiđro là 23 ( H = 1 ; O = 16 ; C = 12 )

Đáp án : I , 1-B ; 2- B ; 3 - D ; 4 - B ; 5 - A ; ( 3 điểm )

II, 1, Viết đúng 5 phơng trình ( 2,5 điểm )

2, Nhận biết đợc mỗi chất 0,5 điểm ( 1,5 điểm )

3, a, Hợp chất A có C, H và O ( 1,5 điểm )

B, Lập đợc công thức C2H6O (1,5 điểm )

Họ và tên : Thứ ngày tháng 5 năm 2007

Lớp : 9 Bài kiểm tra học kì II

Môn hóa học ( 45 phút)

Điểm Lời nhận xét của giáo viên

Đề ra : I , Trắc nghiệm : Khoanh tròn vào các câu trả lời đúng

1, Dãy gồm những kim loại có khả năng hoạt động hóa học tăng dần là :

A, K, Na, Cu , Fe ; B, Cu, Fe , Na , K ;

C, Na, K, Cu, Fe ; D, Fe, Cu, K, Na ;

2, Dãy gồm những phi kim có khả năng hoạt động hóa học giảm dần là :

A - C, O N , Cl ; B - F, Cl, O, C ;

C - N, O, Cl, F ; D - Cl, F , C , O ;

3 , Những chất trong dãy nào có khả năng phản ứng cộng :

A, C2H4 , C2H2 , C3H6 , C6H6 ; B, C2H6 , C2H4 , C2H2

C, CH4 , C2H4 , C2H2 ; D, C2H4 , C2H2 , C4H8

4, Những dãy chất nào có phản ứng thủy phân :

A, Gluco , saccarozơ , tinh bột , chát béo ; B, Tinh bột , chất béo , protein ,

saccarozơ ;

C, Rợu etilic, tinh bột , chất béo ; D, Axit axetic , tinh bột , protein ;

5, Những dãy chất nào có phản ứng thế :

A, CH4, C2H5OH, CH3COOH , HCl ; B, C2H2 , CH4 , C2H5OH, CH3COOH ;

C, C2H4, CH3COOH , C2H5OH ; D, CH4 , C2H5OH , CH3COOC2H5 ;

II , Phần bài tập tự luận :

1, Viết các phơng trình phản ứng xảy ra trong dãy biến hóa sau :

Tinh bột  glucozơ  Rợu etilic  A xit a xetic  Etylaxetat  Axetat nat

ri

2, Nêu phơng pháp phân biệt các chất sau : C2H5OH , CH3COOH và CH3COOC2H5

và viết các phơng trình xảy ra ?

3 , Đốt cháy 23 gam chất hữu cơ A thu đợc sản phẩm là 44 gam CO2 và 27 gam H2O

A, Hỏi trong A có những chất nào ?

B, Xác định công thức phân tử của A ? Biết tỉ khối của A so với Hiđro là 23

( H = 1 ; O = 16 ; C = 12 )

Trang 5

Bµi lµm :

Ngày đăng: 01/05/2015, 13:00

Xem thêm

w