1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TIET 68-69 KIỂM TRA HKII CO MA TRẬN

5 469 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 103,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hình học: Vận dụng được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác để chứng minh Vận dụng được các định lí về sự đồng qui của ba đường trung trực , ba đường trung tuyến, ba đường phân g

Trang 1

Ngày soạn /5/2011 Ngày Kiểm tra /5/2011 Kiểm tra lớp 7

Tiết 68-69 : KIỂM TRA HỌC KỲ II

1.Mục tiêu bài kiểm tra

-Kiểm tra được học sinh một số kiến thức trọng tâm của chương trình toán 7

- Đại số:Đơn thức, cộng trừ đơn thức, giá trị của BTĐS, thu gọn đa thức, nghiệm của đa thức, sắp xếp đa thức

- Hình học: Vận dụng được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác để chứng minh Vận dụng được các định lí về sự đồng qui của ba đường trung trực , ba đường trung tuyến, ba đường phân giác, ba đường cao của một tam giác để giải bài tập

2 Nội dung đề

Ma trận đề kiểm tra học kì II

Chủ đề kiểm

tra

Cấp độ thấp Cấp độ cao Thống kê mô

tả

Nhận biết dấu hiệu, tần số, tổng tần số

Biết cách lập bảng tần

số Vận dụng tính được

số TB cộng mốt của dấu hiệu

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 0,5

2 1,5

Số câu: 3

3 điểm=20.%

- Biểu thức đại

số

Nhận dạng đơn thức.

Tính giá trị của đơn thức

áp dụng quy tắc cộng, trừ đa thức Tính giá trị của một biểu thức

Biết cách tìm nghiệm của một đa thức

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 1,5

1 1

1 1

Số câu: 7 3,5 điểm=35.%

Các trường

hợp bằng nhau

của hai tam

giác

Vẽ hình và ghi GT và KL

Biết cách chứng minh hai tam giác bằng nhau

Số câu:

0,5

Trang 2

Số điểm:

- Quan hệ giữa

các yếu tố

trong tam giác

- Các loại

đường đồng

quy trong tam

giác

Vận dụng tính chất các loại đường đông quy trong tam giác

Kết hợp giữa tính chất các loại đường đồng quy và dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

2 2,5

1 1

Số câu: 3 3,5 điểm=35.%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 1

Số điểm 1

10 %

Số câu 3

Số điểm 1,5

15 %

Số câu 8

Số điểm 5,5

55 %

Số câu 2

Số điểm 2

20 %

Số câu 14

Số điểm 10

Câu hỏi theo ma trận Câu 1( 2,0 điểm)

Thời gian làm một bài tập (phút)của học sinh một lớp học được ghi trong bảng sau:

a) Lớp học có bao nhiêu học sinh

b) Hãy lập bảng tần số

c) Tìm mốt và thời gian trung bình làm bài của học sinh đó

Câu 2: ( 1,0 điểm )

Tính tích của các đơn thức sau rồi cho biết hệ số và bậc của đơn thức tích tìm được:

2 3 2

1

2

4x y zxy z

Câu 3: ( 1,5 điểm ) Thu gọn đa thức sau rồi tính giá trị của đa thức tìm được tại

x = -1; y = 1

2x y 5 3 - 4x y 3xy 2 + 2 + 5x y 2x y 2 - 5 3.

Trang 3

Câu 4: ( 2,0 điểm ) : Cho hai đa thức:

f(x) = 5x+3x 2 - 1

g(x) =- 3x 2 + x 3

-a) Tính h(x) = f(x) + g(x).

b) Tìm nghiệm của đa thức h(x).

Câu 5: ( 3,5 điểm) Cho D ABC vuông tại A với AB = 4 cm; BC = 5 cm

a) Tính độ dài cạnh AC

b) Đường phân giác của góc B cắt AC tại D (D AC Î ) Kẻ DH ^ BC Chứng minh

AB = BH

c) Chứng minh BD là đường trung trực của đoạn thẳng AH

3 Đáp án

Hướng dẫn chấm và thang điểm

1 a) Lớp có 30 học sinh

0,5 b) Bảng tần số

Các giá

trị (x)

Tần số

(n)

c) Mốt: M0 = 8

Thời gian làm bài trung bình của học sinh lớp đó là:

X=4.1 5.5 6.2 7.3 8.10 9.6 10.1 12.1 14.1 7,7

30 + + + + + + + + ≈

0,5

1,0

Trang 4

2 HS tính được tích

Tìm được hệ số

Xác định đúng bậc của đơn thức

0,5 0,25 0,25

3 2x y 5 3 - 4x y 3xy 2 + 2 + 5x y 2x y 2 - 5 3

=( 5 3 5 3)

4x y 5x y

= 2 2

x y 3xy +

= (- 1 1 3)2 + (- 1 1) 2

= -2

Vậy : -2 là giá trị của biểu thức trên tại x = -1, y = 1

0,25 0,25

0, 25 0,25 0,25 0,25

4 a) 6x – 4 ( 0,75 đ )

b) x = 2

3 ( 0,75 đ)

0,75 0,75

5 - HS vẽ đúng hình được

- Hs làm đúng mỗi câu được 1 điểm

a)Áp dụng định lý Pytago cho tam giác AB

BC2 = AB2 + AC2 ( 0,5 đ )

AC2 = BC2 – AB2 = 52 – 42 = 32 ( 0,25 đ)

AC = 3cm ( 0,25 đ )

a) Xét hai tam giác vuông ABD và HBD, ta có:

·

ABD= HBD ( gt ) ( 0,25 đ )

BD là cạnh huyền chung (0, 25 đ) Vậy ∆ABD= HBD∆ ( ch- gn ) ( 0,25 đ ) Nên AB = BH ( 0,25 đ )

c) Vì BA = BH ( cmt ) Nên B thuộc đường trung trực của đoạn thẳng AH (1)

0,5

0,5 0,25 0,25 0,25 0,25 O,25 0,25

0,25

A

B

C D

H

Trang 5

Từ ∆ABD= HBD∆ ( cmt )

⇒ DA = DH ( 2 cạnh tương ứng ) 0,25 Nên D thuộc đường trung trực của đoạn thẳng AH (2)

Từ (1) và (2) ⇒ BD là đường trung trực của đoạn thẳng

AH

0,25 0,25 0,25

4 Nhận xét sau khi chấm bài kiểm tra

Ngày đăng: 24/06/2015, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w