1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra 1 tiết snh 12 ban KHTN

17 1,1K 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra 1 tiết sinh 12 ban KHTN
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 182 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mỗi gen quy định một tính trạng, sự tổ hợp 2 alen đó tạo ra 5 kiểu gen khác nhau trong quần thể.. Số giao tử chứa X được tạo ra từ giảm phân bình thường là 153, số giao tử chứa Y được tạ

Trang 1

Kiểm tra 1 tiêt sinh 12 KHTN

Lớp :

Họ tên :

đ/a

câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 đ/a

Đề 1

1/ Một cá thể có dạng 2n + 1 tạo các kiểu giao tử có sức sống với tỉ lệ 1A : 1a : 1a1 : 1Aa : 1Aa1 : 1aa1 sẽ có kiểu gen nào sau đây?

2/ Ở đậu Hà Lan hoa đỏ là trội hoàn toàn so với hoa trắng,biết gen qui định 1 tinh trạng, phân li độc lập Cho giao phấn giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng được F1 Cho F1 tự thụ phấn thì kiểu hình ở cây F2 như thế nào?

a 5 Hoa đỏ : 3 Hoa trắng b 3 Hoa đỏ : 1 Hoa trắng

c 1 Hoa đỏ : 1 Hoa trắng d 7 Hoa đỏ : 4 Hoa trắng

3/ Xét 2 alen A và a Mỗi gen quy định một tính trạng, sự tổ hợp 2 alen đó tạo ra

5 kiểu gen khác nhau trong quần thể Số phép lai khác nhau có thể xuất hiện trong quần thể và các cặp alen nằm trên NST gì?

a 5,NST Y b 6, NST X

c 4, NST thường d 7, NST X và Y

4/ Tần số đột biến gen lớn hay nhỏ phụ thuộc vào:

a Độ phát tán của gen ĐB trong quần thể

b Sự di nhập gen

c Loại, liều lượng, cường độ của tác nhân và đặc điểm cấu trúc của gen

d Số lượng cá thể trong quần thể

5/ Thế nào là ĐB dị đa bội ?

a Là khi cả 2 bộ NST của 2 loài khác nhau cùng tồn tại trong 1 tế bào do lai

xa kèm đa bội hoá

b Là sự tăng một số nguyên lần số NST đơn bội của cùng một loài và lớn hơn 2n

c Là đột biến về số lượng NST xảy ra ở một hay một số cặp NST tương đồng

d Đột biến làm thay đổi số lượng ở một hay một số cặp NST hoặc toàn bộ NST

6/ Khi phân tích sự giảm phân không bình thường của một cơ thể người ta thấy:

Số giao tử chứa XY là 16, chứa 0 là 6 Số giao tử chứa X được tạo ra từ giảm phân bình thường là 153, số giao tử chứa Y được tạo ra từ sự giảm phân bình thường là 100 Tần số đột biến và đột biến xảy ra ở :

a 4%, giảm phân I b 12%, giảm phân I

c 16%, giảm phân II d 8%, giảm phân II

7/ Điểm nào sau đây không đúng ?

a Các hiện tượng DT theo dòng mẹ đều là DT qua TBC

b Không phải mọi hiện tượng DT theo dòng mẹ đều là DT qua TBC

c DT qua TBC không có sự phân tính ở thế hệ sau

d DT qua TBC là DT theo dòng mẹ

8/ Đặc điểm nào sau đây không phải của gen nằm trên NST x ?

Trang 2

a Có hiện tượng DT chéo.

b Tỷ lệ KH phân bố không đồng đều ở 2 giới

c Kết quả phép lai thuận nghịch khác nhau

d Gen nằm trên NST x thường là gen lặn nên ruồi cái măt trắng hiếm gặp 9/ Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của mã di truyền ?

a Tính liên tục ngắt quãng b Tính phổ biến

c Tính đặc hiệu d tính thoái hoá

10/ Cơ thể mang kiểu gen (mỗi gen qui định một tính trạng) lai phân tích

có HVG với tần số 20% thì tỉ lệ kiểu hình ở con lai là:

a 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1 b 9 : 9 : 3 : 3 : 1 : 1

c 4 : 4 : 4 : 4 : 1 : 1 : 1 : 1 d 3 : 3 : 3 : 3 : 1 : 1 : 1 : 1

11/ Ý nào sau đây không phải sự biểu hiện của ĐB gen?

a ĐB Sôma thành gen trội biểu hiện ở một phần cơ thể

b ĐB thành gen trội biểu hiện ngay ở cơ thể mang đột biến

c ĐB tiền phôi bao giờ cũng biểu hiện ở thể đột biến

d ĐB thành gen lặn chỉ biểu hiện khi là đồng hợp tử

12/ Đột biến nào sau đây không phải là đột biến thay thế một cặp Nuclêôtit

a Đột biến dịch khung b Đột biến đồng nghĩa

c Đột biến vô nghĩa d Đột biến nhầm nghĩa

13/ A: quả ngọt a: quả chua, đem lai 2 cây tứ bội với nhau, nếu thế hệ sau xuất hiện quả ngọt và chua, KG của P đều dị hợp thì KG của P sẽ là một trong bao nhiêu trường hợp có thể xảy ra?

a 1 trong 2 b 1 trong 4

c 1 trong 5 d 1 trong 3

14/ Cho P: AaBbDd x II Cho tỉ lệ phân ly kiểu hình lần lượt về 3 tính trạng là (1 : 1)(1)(3 : 1) Kiểu gen của II là

a aaBBdd b aaBbDd

c AABBDd d aaBBDd

15/ A : dài, a : quả ngắn, giảm phân bình thường Tỷ lệ kiểu gen xuất hiện từ phép lai: Aaaa x Aaaa

a 1AAAA : 5AAAa :5AAaa :1Aaaa b1AAAa : 5 AAaa : 5 Aaaa : 1aaaa

c 1AAAA : 8AAAa :18AAaa :8Aaaa :1aaaa d 1AAaa : 2Aaaa : 1aaaa 16/ Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của di truyền ngoài NST?

a Kết quả lai thuận nghịch khác nhau, con lai DT theo dòng mẹ

b Tính trạng do gen TBC qui định vẫn sẽ tồn tại khi thay nhân TB

c Các tính trạng DT không tuân theo các qui luật DT NST vì TBC không được phân phối đều cho TB con như NST

d Các tính trạng DT tuân theo các qui luật DT NST

17/ Cho biết A: cao, a: thấp Các cơ thể mang lai đều giảm phân bình

thường.AAaa lai với Aa có tỉ lệ kiểu gen là:

a 1AAA : 5AAa : 5Aaa : 1aaa b 1AAAA : 2AAaa :1aaaa

c 11AAaa :1Aa d1AAAA : 8AAAa :18AAaa : 8Aaaa : 1aaaa

18/ Thế nào là đột biến chuyển đoạn NST?

a Sự trao đổi đoạn trong một NST hoặc giữa các NST không tương đồng

b Một đoạn NST có thể lặp lại một hay nhiều lần làm tăng số lượng gen trên NST

c NST mất từng đoạn làm giảm số lượng gen

Trang 3

d Một đoạn NST đứt ra rồi đảo ngược 1800 và gắn lại với nhau tại vị trí cũ 19/ Điểm nào sau đây không phải là điểm giống nhau giữa ĐBG và ĐB NST?

a Đều do các nguyên nhân mt ngoài (vật li, hoá học) hoặc rối loạn mt trong gây ra

b Đều có thể DT được và mang tính chất riêng lẻ

c Đều là nguyên liệu của tiến hoá và chọn giống

d Đều xảy ra theo hướng xác định

20/ Hậu quả của ĐB đảo đoạn NST?

a Thường gây chết hoặc làm mất khả năng sinh sản hoặc ít ảnh hưởng đến sức sống, có thể còn có lợi

b Gây chết hoặc giảm sức sống

c Thường ít ảnh hưởng đến sức sống

d Làm tăng cường hoặc giảm bớt mức biểu hiện của tính trạng

21/ Xét 3 cặp gen (Bb, Dd, Ee) quy định 3 tính trạng, 2 tính trạng đầu trội hoàn toàn, tính trạng 3 trội không hoàn toàn Mỗi gen nằm trên một NST Tỷ lệ phân ly

KH của từng nhóm tính trạng theo thứ tự là:

a (1)(1: 1)(3 : 1) hoặc (3 : 1)(1)(1 : 1)

b (1)(3 : 1)(1 : 1) hoặc (3:1)(1)(1 : 1)

c (1)(3:1)(1:1) hoặc (3 :1 )(1 : 1)(1 )

d (3 : 1)(1 )(1 :1 ) hoặc (3 :1 )(1 : 1)(1)

22/ HVG có ý nghĩa gì trong thực tiễn ?

a Làm giảm nguồn BD tổ hợp bTổ hợp các gen có lợi về cùng NST

c Làm giảm số KH trong quần thể dTạo được nhiều tổ hợp gen độc lập 23/ Vai trò của ĐB mất đoạn NST?

a Tạo ra sự đa dạng giữa các thứ, các nòi trong cùng một loài

b Có thể ứng dụng trong tạo giống mới

c Dùng xác định vị trí của gen trên NST

d Có ý nghĩa với tiến hoá của hệ gen vì tạo vật chất di truyền bổ xung

24/ Tinh trùng của một loài có 20 NST thì thể ba nhiễm kép của loài này có số NST là:

25/ Khẳng định nào sau đây sai?

a Sợi nhiễm sắc xoắn tiếp tạo sơi cromatit có đường kính 700 nm

b Sợi nhiễm sắc xếp cuộn lần nữa tạo vùng xếp cuộn có đường kính 300 nm

c Sợi cơ bản do phân tử ADN xoắn cuộn với các phân tử prôtêin histon tạo chuỗi nuclêôxôm có đường kính 11 nm

d Sợi nhiễm sắc do sợi cơ bản xoắn bậc 2 tạo thành, nó có đường kính 30 nm

26/ Ý nào sau đây không phải là chức năng của NST?

a Lưu trữ bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền

b Giúp tế bào phân chia đều vật chất di truyền cho các tế bào con qua phân bào

c Lập bản đồ gen trên NST

d Điều hoà hoạt động của gen qua các mức cuộn xoắn

27/ Một tế bào sinh dục giảm phân, quá trình giảm phân I bình thường, còn giảm phân II xảy ra rối loạn phân ly bộ NST ở 1 tế bào Tỷ lệ giao tử đột biến sẽ là:

Trang 4

28/ Qui luật phân li có ý nghĩa thực tiễn gì ?

a Xác định được phương thức di truyền của tính trạng

b Cho thấy sự phân li của tính trạng ở các thế hệ lai

c Xác định được các dòng thuần

d Xác định được tính trạng trội lặn để ứng dụng vào chọn giống

29/ Điểm nào sau đây không phải là 1 trong các bước lập bản đồ di truyền ?

a Xác đinh số nhóm gen liên kết, trình tự và khoảng cách giữa các gen trên NST

b Các gen trên NST được kí hiệu bằng các chữ cái của tính trạng

c Đơn vi bản đồ là 1cM = 1% HVG, vị trí các gen tính từ đầu mút của NST

d Các nhóm liên kết được đánh số theo thứ tự của NSTtrong bộ đơn bội của loài

30/ Ở một loài thực vật biết rằng: A-: thân cao, aa: thân thấp BB: hoa đỏ, Bb: hoa hồng, bb: hoa trắng Hai tính trạng, chiều cao của thân vào màu hoa di truyền độc lập với nhau Phép lai Aabb x aaBb cho con có tỉ lệ kiểu hình nào sau đây?

a 75% thân cao, hoa hồng : 25% thân thấp, hoa trắng

b 50% thân cao, hoa hồng : 50% thân thấp, hoa hồng

c 50% thân cao, hoa trắng : 50% thân thấp, hoa trắng

d 25% thân cao, hoa hồng : 25% thân cao, hoa trắng : 25% thân thấp, hoa hồng : 25% thân thấp, hoa trắng

Kiểm tra 1 tiêt sinh 12 KHTN

Trang 5

Lớp :

Họ tên :

đ/a

câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 đ/a

Đề 2

1/ Xét 2 alen A và a Mỗi gen quy định một tính trạng, sự tổ hợp 2 alen đó tạo ra

5 kiểu gen khác nhau trong quần thể Số phép lai khác nhau có thể xuất hiện trong quần thể và các cặp alen nằm trên NST gì?

a 6, NST X b 4, NST thường

c 5,NST Y d 7, NST X và Y

2/ HVG có ý nghĩa gì trong thực tiễn ?

a Làm giảm số KH trong quần thể bTổ hợp các gen có lợi về cùng NST

c Tạo được nhiều tổ hợp gen độc lập dLàm giảm nguồn BD tổ hợp

3/ Khẳng định nào sau đây sai?

a Sợi cơ bản do phân tử ADN xoắn cuộn với các phân tử prôtêin histon tạo chuỗi nuclêôxôm có đường kính 11 nm

b Sợi nhiễm sắc xoắn tiếp tạo sơi cromatit có đường kính 700 nm

c Sợi nhiễm sắc do sợi cơ bản xoắn bậc 2 tạo thành, nó có đường kính 30 nm

d Sợi nhiễm sắc xếp cuộn lần nữa tạo vùng xếp cuộn có đường kính 300 nm 4/ Ở đậu Hà Lan hoa đỏ là trội hoàn toàn so với hoa trắng,biết gen qui định 1 tinh trạng, phân li độc lập Cho giao phấn giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng được F1 Cho F1 tự thụ phấn thì kiểu hình ở cây F2 như thế nào?

a 3 Hoa đỏ : 1 Hoa trắng b 7 Hoa đỏ : 4 Hoa trắng

c 1 Hoa đỏ : 1 Hoa trắng d 5 Hoa đỏ : 3 Hoa trắng

5/ Cho biết A: cao, a: thấp Các cơ thể mang lai đều giảm phân bình

thường.AAaa lai với Aa có tỉ lệ kiểu gen là:

a 1AAA : 5AAa : 5Aaa : 1aaa b 1AAAA : 2AAaa :1aaaa

c 1AAAA : 8AAAa :18AAaa : 8Aaaa : 1aaaa d 11AAaa :1Aa

6/ Thế nào là ĐB dị đa bội ?

a Là khi cả 2 bộ NST của 2 loài khác nhau cùng tồn tại trong 1 tế bào do lai

xa kèm đa bội hoá

b Là sự tăng một số nguyên lần số NST đơn bội của cùng một loài và lớn hơn 2n

c Đột biến làm thay đổi số lượng ở một hay một số cặp NST hoặc toàn bộ NST

d Là đột biến về số lượng NST xảy ra ở một hay một số cặp NST tương đồng 7/ Một tế bào sinh dục giảm phân, quá trình giảm phân I bình thường, còn giảm phân II xảy ra rối loạn phân ly bộ NST ở 1 tế bào Tỷ lệ giao tử đột biến sẽ là:

8/ Xét 3 cặp gen (Bb, Dd, Ee) quy định 3 tính trạng, 2 tính trạng đầu trội hoàn toàn, tính trạng 3 trội không hoàn toàn Mỗi gen nằm trên một NST Tỷ lệ phân ly

KH của từng nhóm tính trạng theo thứ tự là:

a (1)(3 : 1)(1 : 1) hoặc (3:1)(1)(1 : 1)

Trang 6

b (3 : 1)(1 )(1 :1 ) hoặc (3 :1 )(1 : 1)(1)

c (1)(1: 1)(3 : 1) hoặc (3 : 1)(1)(1 : 1)

d (1)(3:1)(1:1) hoặc (3 :1 )(1 : 1)(1 )

9/ Qui luật phân li có ý nghĩa thực tiễn gì ?

a Cho thấy sự phân li của tính trạng ở các thế hệ lai

b Xác định được các dòng thuần

c Xác định được tính trạng trội lặn để ứng dụng vào chọn giống

d Xác định được phương thức di truyền của tính trạng

10/ Điểm nào sau đây không phải là 1 trong các bước lập bản đồ di truyền ?

a Các gen trên NST được kí hiệu bằng các chữ cái của tính trạng

b Các nhóm liên kết được đánh số theo thứ tự của NSTtrong bộ đơn bội của loài

c Xác đinh số nhóm gen liên kết, trình tự và khoảng cách giữa các gen trên NST

d Đơn vi bản đồ là 1cM = 1% HVG, vị trí các gen tính từ đầu mút của NST 11/ A : dài, a : quả ngắn, giảm phân bình thường Tỷ lệ kiểu gen xuất hiện từ phép lai: Aaaa x Aaaa

a 1AAAa : 5 AAaa : 5 Aaaa : 1aaaa b 1AAaa : 2Aaaa : 1aaaa

c 1AAAA : 5AAAa :5AAaa :1Aaaa

d1AAAA : 8AAAa :18AAaa :8Aaaa :1aaaa

12/ Tinh trùng của một loài có 20 NST thì thể ba nhiễm kép của loài này có số NST là:

13/ Ý nào sau đây không phải là chức năng của NST?

a Giúp tế bào phân chia đều vật chất di truyền cho các tế bào con qua phân bào

b Lập bản đồ gen trên NST

c Điều hoà hoạt động của gen qua các mức cuộn xoắn

d Lưu trữ bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền

14/ Thế nào là đột biến chuyển đoạn NST?

a Một đoạn NST có thể lặp lại một hay nhiều lần làm tăng số lượng gen trên NST

b Một đoạn NST đứt ra rồi đảo ngược 1800 và gắn lại với nhau tại vị trí cũ

c NST mất từng đoạn làm giảm số lượng gen

d Sự trao đổi đoạn trong một NST hoặc giữa các NST không tương đồng 15/ Đặc điểm nào sau đây không phải của gen nằm trên NST x ?

a Tỷ lệ KH phân bố không đồng đều ở 2 giới

b Có hiện tượng DT chéo

c Gen nằm trên NST x thường là gen lặn nên ruồi cái măt trắng hiếm gặp

d Kết quả phép lai thuận nghịch khác nhau

16/ Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của mã di truyền ?

a Tính liên tục ngắt quãng b Tính phổ biến

c tính thoái hoá d Tính đặc hiệu

17/ Hậu quả của ĐB đảo đoạn NST?

a Gây chết hoặc giảm sức sống

b Làm tăng cường hoặc giảm bớt mức biểu hiện của tính trạng

Trang 7

c Thường gây chết hoặc làm mất khả năng sinh sản hoặc ít ảnh hưởng đến sức sống, có thể còn có lợi

d Thường ít ảnh hưởng đến sức sống

18/ Cơ thể mang kiểu gen (mỗi gen qui định một tính trạng) lai phân tích

có HVG với tần số 20% thì tỉ lệ kiểu hình ở con lai là:

a 4 : 4 : 4 : 4 : 1 : 1 : 1 : 1 b 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1

c 9 : 9 : 3 : 3 : 1 : 1 d 3 : 3 : 3 : 3 : 1 : 1 : 1 : 1

19/ Cho P: AaBbDd x II Cho tỉ lệ phân ly kiểu hình lần lượt về 3 tính trạng là (1 : 1)(1)(3 : 1) Kiểu gen của II là

a aaBBDd b AABBDd

c aaBBdd d aaBbDd

20/ Vai trò của ĐB mất đoạn NST?

a Có ý nghĩa với tiến hoá của hệ gen vì tạo vật chất di truyền bổ xung

b Dùng xác định vị trí của gen trên NST

c Tạo ra sự đa dạng giữa các thứ, các nòi trong cùng một loài

d Có thể ứng dụng trong tạo giống mới

21/ Khi phân tích sự giảm phân không bình thường của một cơ thể người ta thấy:

Số giao tử chứa XY là 16, chứa 0 là 6 Số giao tử chứa X được tạo ra từ giảm phân bình thường là 153, số giao tử chứa Y được tạo ra từ sự giảm phân bình thường là 100 Tần số đột biến và đột biến xảy ra ở :

a 16%, giảm phân II b 4%, giảm phân I

c 8%, giảm phân II d 12%, giảm phân I

22/ Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của di truyền ngoài NST?

a Tính trạng do gen TBC qui định vẫn sẽ tồn tại khi thay nhân TB

b Kết quả lai thuận nghịch khác nhau, con lai DT theo dòng mẹ

c Các tính trạng DT tuân theo các qui luật DT NST

d Các tính trạng DT không tuân theo các qui luật DT NST vì TBC không được phân phối đều cho TB con như NST

23/ Ý nào sau đây không phải sự biểu hiện của ĐB gen?

a ĐB thành gen trội biểu hiện ngay ở cơ thể mang đột biến

b ĐB Sôma thành gen trội biểu hiện ở một phần cơ thể

c ĐB thành gen lặn chỉ biểu hiện khi là đồng hợp tử

d ĐB tiền phôi bao giờ cũng biểu hiện ở thể đột biến

24/ Điểm nào sau đây không phải là điểm giống nhau giữa ĐBG và ĐB NST?

a Đều do các nguyên nhân mt ngoài (vật li, hoá học) hoặc rối loạn mt trong gây ra

b Đều có thể DT được và mang tính chất riêng lẻ

c Đều là nguyên liệu của tiến hoá và chọn giống

d Đều xảy ra theo hướng xác định

25/ Một cá thể có dạng 2n + 1 tạo các kiểu giao tử có sức sống với tỉ lệ 1A : 1a : 1a1 : 1Aa : 1Aa1 : 1aa1 sẽ có kiểu gen nào sau đây?

c aaa1 d Aaa1

26/ Ở một loài thực vật biết rằng: A-: thân cao, aa: thân thấp BB: hoa đỏ, Bb: hoa hồng, bb: hoa trắng Hai tính trạng, chiều cao của thân vào màu hoa di truyền độc lập với nhau Phép lai Aabb x aaBb cho con có tỉ lệ kiểu hình nào sau đây?

Trang 8

a 25% thân cao, hoa hồng : 25% thân cao, hoa trắng : 25% thân thấp, hoa hồng : 25% thân thấp, hoa trắng

b 50% thân cao, hoa hồng : 50% thân thấp, hoa hồng

c 50% thân cao, hoa trắng : 50% thân thấp, hoa trắng

d 75% thân cao, hoa hồng : 25% thân thấp, hoa trắng

27/ Đột biến nào sau đây không phải là đột biến thay thế một cặp Nuclêôtit

a Đột biến vô nghĩa b Đột biến dịch khung

c Đột biến đồng nghĩa d Đột biến nhầm nghĩa

28/ A: quả ngọt a: quả chua, đem lai 2 cây tứ bội với nhau, nếu thế hệ sau xuất hiện quả ngọt và chua, KG của P đều dị hợp thì KG của P sẽ là một trong bao nhiêu trường hợp có thể xảy ra?

a 1 trong 5 b 1 trong 3

c 1 trong 4 d 1 trong 2

29/ Tần số đột biến gen lớn hay nhỏ phụ thuộc vào:

a Loại, liều lượng, cường độ của tác nhân và đặc điểm cấu trúc của gen

b Độ phát tán của gen ĐB trong quần thể

c Số lượng cá thể trong quần thể

d Sự di nhập gen

30/ Điểm nào sau đây không đúng ?

a DT qua TBC là DT theo dòng mẹ

b DT qua TBC không có sự phân tính ở thế hệ sau

c Các hiện tượng DT theo dòng mẹ đều là DT qua TBC

d Không phải mọi hiện tượng DT theo dòng mẹ đều là DT qua TBC

Trang 9

Kiểm tra 1 tiêt sinh 12 KHTN

Lớp :

Họ tên :

đ/a

câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 đ/a

Đề 3

1/ Khi phân tích sự giảm phân không bình thường của một cơ thể người ta thấy:

Số giao tử chứa XY là 16, chứa 0 là 6 Số giao tử chứa X được tạo ra từ giảm phân bình thường là 153, số giao tử chứa Y được tạo ra từ sự giảm phân bình thường là 100 Tần số đột biến và đột biến xảy ra ở :

a 16%, giảm phân II b 8%, giảm phân II

c 4%, giảm phân I d 12%, giảm phân I

2/ Xét 3 cặp gen (Bb, Dd, Ee) quy định 3 tính trạng, 2 tính trạng đầu trội hoàn toàn, tính trạng 3 trội không hoàn toàn Mỗi gen nằm trên một NST Tỷ lệ phân ly

KH của từng nhóm tính trạng theo thứ tự là:

a (1)(3 : 1)(1 : 1) hoặc (3:1)(1)(1 : 1)

b (3 : 1)(1 )(1 :1 ) hoặc (3 :1 )(1 : 1)(1)

c (1)(3:1)(1:1) hoặc (3 :1 )(1 : 1)(1 )

d (1)(1: 1)(3 : 1) hoặc (3 : 1)(1)(1 : 1)

3/ Ở đậu Hà Lan hoa đỏ là trội hoàn toàn so với hoa trắng,biết gen qui định 1 tinh trạng, phân li độc lập Cho giao phấn giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng được F1 Cho F1 tự thụ phấn thì kiểu hình ở cây F2 như thế nào?

a 3 Hoa đỏ : 1 Hoa trắng b 7 Hoa đỏ : 4 Hoa trắng

c 5 Hoa đỏ : 3 Hoa trắng d 1 Hoa đỏ : 1 Hoa trắng

4/ Điểm nào sau đây không phải là điểm giống nhau giữa ĐBG và ĐB NST?

a Đều có thể DT được và mang tính chất riêng lẻ

b Đều là nguyên liệu của tiến hoá và chọn giống

c Đều do các nguyên nhân mt ngoài (vật li, hoá học) hoặc rối loạn mt trong gây ra

d Đều xảy ra theo hướng xác định

5/ Một cá thể có dạng 2n + 1 tạo các kiểu giao tử có sức sống với tỉ lệ 1A : 1a : 1a1 : 1Aa : 1Aa1 : 1aa1 sẽ có kiểu gen nào sau đây?

6/ Thế nào là ĐB dị đa bội ?

a Là khi cả 2 bộ NST của 2 loài khác nhau cùng tồn tại trong 1 tế bào do lai

xa kèm đa bội hoá

b Đột biến làm thay đổi số lượng ở một hay một số cặp NST hoặc toàn bộ NST

c Là sự tăng một số nguyên lần số NST đơn bội của cùng một loài và lớn hơn 2n

d Là đột biến về số lượng NST xảy ra ở một hay một số cặp NST tương đồng 7/ Xét 2 alen A và a Mỗi gen quy định một tính trạng, sự tổ hợp 2 alen đó tạo ra

5 kiểu gen khác nhau trong quần thể Số phép lai khác nhau có thể xuất hiện trong quần thể và các cặp alen nằm trên NST gì?

Trang 10

a 4, NST thường b 6, NST X

c 5,NST Y d 7, NST X và Y

8/ Tinh trùng của một loài có 20 NST thì thể ba nhiễm kép của loài này có số NST là:

9/ Điểm nào sau đây không đúng ?

a DT qua TBC là DT theo dòng mẹ

b DT qua TBC không có sự phân tính ở thế hệ sau

c Các hiện tượng DT theo dòng mẹ đều là DT qua TBC

d Không phải mọi hiện tượng DT theo dòng mẹ đều là DT qua TBC

10/ Thế nào là đột biến chuyển đoạn NST?

a Một đoạn NST có thể lặp lại một hay nhiều lần làm tăng số lượng gen trên NST

b NST mất từng đoạn làm giảm số lượng gen

c Sự trao đổi đoạn trong một NST hoặc giữa các NST không tương đồng

d Một đoạn NST đứt ra rồi đảo ngược 1800 và gắn lại với nhau tại vị trí cũ 11/ Cơ thể mang kiểu gen (mỗi gen qui định một tính trạng) lai phân tích

có HVG với tần số 20% thì tỉ lệ kiểu hình ở con lai là:

a 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1 b 9 : 9 : 3 : 3 : 1 : 1

c 4 : 4 : 4 : 4 : 1 : 1 : 1 : 1 d 3 : 3 : 3 : 3 : 1 : 1 : 1 : 1

12/ Tần số đột biến gen lớn hay nhỏ phụ thuộc vào:

a Loại, liều lượng, cường độ của tác nhân và đặc điểm cấu trúc của gen

b Sự di nhập gen

c Độ phát tán của gen ĐB trong quần thể

d Số lượng cá thể trong quần thể

13/ Khẳng định nào sau đây sai?

a Sợi nhiễm sắc do sợi cơ bản xoắn bậc 2 tạo thành, nó có đường kính 30 nm

b Sợi nhiễm sắc xoắn tiếp tạo sơi cromatit có đường kính 700 nm

c Sợi nhiễm sắc xếp cuộn lần nữa tạo vùng xếp cuộn có đường kính 300 nm

d Sợi cơ bản do phân tử ADN xoắn cuộn với các phân tử prôtêin histon tạo chuỗi nuclêôxôm có đường kính 11 nm

14/ Đặc điểm nào sau đây không phải của gen nằm trên NST x ?

a Kết quả phép lai thuận nghịch khác nhau

b Gen nằm trên NST x thường là gen lặn nên ruồi cái măt trắng hiếm gặp

c Có hiện tượng DT chéo

d Tỷ lệ KH phân bố không đồng đều ở 2 giới

15/ Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của mã di truyền ?

a Tính liên tục ngắt quãng b tính thoái hoá

c Tính phổ biến d Tính đặc hiệu

16/ Ý nào sau đây không phải sự biểu hiện của ĐB gen?

a ĐB thành gen trội biểu hiện ngay ở cơ thể mang đột biến

b ĐB Sôma thành gen trội biểu hiện ở một phần cơ thể

c ĐB tiền phôi bao giờ cũng biểu hiện ở thể đột biến

d ĐB thành gen lặn chỉ biểu hiện khi là đồng hợp tử

17/ Một tế bào sinh dục giảm phân, quá trình giảm phân I bình thường, còn giảm phân II xảy ra rối loạn phân ly bộ NST ở 1 tế bào Tỷ lệ giao tử đột biến sẽ là:

Ngày đăng: 03/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w