1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

on tap hoa huu co

10 269 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 164 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những chất nào sau đây tác dụng với Na2CO3 trong dung dịch?. Hãy cho biết anđehit fomic tác dụng với chất nào trong số các hoá chất trên.. Đun nóng glixerin với axit hữu cơ đơn chức X th

Trang 1

Ôn tập hữu cơ 12 Câu 1 Những chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất.

Câu 2 Rợu n-propylic và n-butylic, chất nào tan tốt trong nớc hơn.

Câu 3 Khi cho axit axetic tác dụng với glixerin (xt H2SO4 đ, n) thu đợc bao nhiêu sản phẩm là este

Câu 4 Những chất nào sau đây có phản ứng tráng gơng khi cho tác dụng với Ag2O trong NH3,t0

Câu 5 Đề hiđrat hoá butanol-2 trong dung dịch H2SO4 đặc tại 1700C thu đợc bao nhiêu anken ?

Câu 6 Có bao nhiêu chất hữu cơ có công thức phân tử là C2H7N ?

Câu 7 Có bao nhiêu chất hữu cơ có công thức phân tử là C3H8O ?

Câu 8 Những chất nào sau đây không tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thờng ?

Câu 9 Nhúng quỳ tím vào dung dịch nào sau đây, quỳ tím chuyển sang đỏ ?

Câu 10 Chất nào sau đây không có kết tủa trắng khi cho dung dịch Br2 vào dung dịch chất đó?

Câu 11 Chất có công thức cấu tạo sau CH3-CH(CH3)-CH=O có tên là gì ?

Câu 12 Những chất nào sau đây tác dụng với Na2CO3 trong dung dịch ?

Câu 13 Trong hỗn hợp anđehit axetic-nớc có bao nhiêu loại liên kết hiđro ?

Câu 14 Axit axetic, phenol và rợu etylic, H2O , sự sắp xếp nào sau đây ứng với tính axit tăng dần ?

A H2O < phenol < rợu < axit axetic B rợu < H2O < axit axetic < phenol

B rợu < H2O < phenol < axit axetic D đáp án khác

Câu 15 Khi cho khí CO2 vào dung dịch natri phenolat, hãy cho biết hiện tợng nào sẽ xảy ra?

C ban đầu thu đợc dung dịch đồng nhất sau đó tách thành 2 lớp D tách luôn thành 2 lớp

Câu 16 Khi cho rợu 0,1 mol etylic tác dụng với 0,15 mol axit axetic, ngời ta thu đợc 6,6 gam este Hãy cho biết hiệu suất của

phản ứng este hoá là bao nhiêu?

Câu 17 Cho Na tác dụng với 18,8 gam hỗn hợp 2 rợu no, đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau sinh ra 5,6 lít H2 (đktc) Tên của 2 rợu đó là :

Câu 18 Hoá chất nào dùng để phân biệt 2 dung dịch CH3CHO và C2H5OH

Câu 19 Cho các hoá chất sau : Ag2O/ ddNH3,t0 ; H2 (Ni,t0) ; phenol (H+, t0) ; Cu(OH)2,t0 ; Na, t0 ; ddBr2 ; NaOH Hãy cho biết anđehit fomic tác dụng với chất nào trong số các hoá chất trên ?

A Ag2O/ dd NH3,t0 ; H2 (Ni,t0) ; phenol (H+, t0) ; Cu(OH)2,t0 ; Na, t0 ; dd Br2 ; NaOH

B Ag2O/ dd NH3,t0 ; H2 (Ni,t0) ; phenol (H+, t0) ; Cu(OH)2,t0 ; Na, t0 ; dd Br2 ;

C Ag2O/ dd NH3,t0 ; H2 (Ni,t0) ; phenol (H+, t0) ; Cu(OH)2,t0 ; dd Br2 ;

D Ag2O/ dd NH3,t0 ; H2 (Ni,t0) ; Cu(OH)2,t0 ; dd Br2 ;

E Đáp án khác

Câu 20 Hãy cho biết axit axetic tác dụng với hoá chất nào sau đây : Ag2O/ ddNH3,t0 ; rợu (H2SO4 đặc,t0); phenol (H+, t0) ; Cu(OH)2 ; Na, t0 ; dd Br2 ; NaOH, NaHCO3 ; anilin

A Ag2O/ ddNH3,t0 ; rợu (H2SO4 đặc,t0) ; phenol (H+, t0) ; Cu(OH)2 ; Na, t0 ; dd Br2 ; NaOH, NaHCO3 ; anilin

B rợu (H2SO4 đặc,t0) ; phenol (H+, t0) ; Cu(OH)2 ; Na, t0 ; NaOH, NaHCO3 ; anilin

C rợu (H2SO4 đặc,t0) ;; Cu(OH)2 ; Na, t0 ; NaOH, NaHCO3 ; anilin

D Đáp án khác

Câu 21 Từ rợu etylic có thể điều chế trực tiếp đợc chất nào sau đây ?

A axit axetic, anđehit axetic, etilen glicol ; butađien-1,3 và etylnitrat

B axit axetic, anđehit axetic , butađien-1,3 và etylnitrat

Trang 2

C axit axetic, anđehit axetic, butađien-1,3

D axit axetic, anđehit axetic

Câu 22 Hãy cho biết glixerin tác dụng với chất nào trong các hoá chất sau : CH3COOH (H2SO4 đặc,t0); Cu(OH)2 ; Na, t0 ;

dd Br2 ; NaOH, NaHCO3 ;

A Cu(OH)2 ; CH3COOH (H2SO4 đặc,t0); Na, t0 ; dd Br2 ; NaOH, NaHCO3 ;

B Cu(OH)2 ; CH3COOH (H2SO4 đặc,t0); Na, t0 ; NaOH

C Cu(OH)2 ; CH3COOH (H2SO4 đặc,t0); Na, t0 ;

D Cu(OH)2 ; CH3COOH (H2SO4 đặc,t0);

Câu 23 Hãy cho biết, etyl axetat tác dụng với chất bnào trong số các chất sau : Cu(OH)2 ; dung dịch H2SO4 đặc,t0; Cu(OH)2 ;

Na, t0 ; dung dịch Br2 ; NaOH, NaHCO3 ;

A Cu(OH)2 ; dung dịch H2SO4 đặc,t0; dung dịch Br2 ; NaOH B dung dịch Br2 ; NaOH

Câu 24 Các anđehit có nhiệt độ sôi và nóng chảy thấp hơn các rợu tơng ứng là do :

A các anđehit không tạo liên kết hiđro giữa các phân tử

B các anđehit có liên kết hiđro giữa các phân tử yếu hơn của rợu tơng ứng

C cac anđehit có phân tử khối nhỏ hơn nhiều so với các rợu tơng ứng

D tẩt cả các lý do ở A, B, C đều đúng

Câu 25 Cho sơ đồ biến hoá sau:

rợu etylic − →H2O X1 +ddKMnO4→ X2 − →H2O X3

CuO, t0 X4 +  0→

2 /Cu,t

O X5 Hãy cho biết những chất nào có chứa nhóm chức anđehit (-CH=O)

Câu 26 Cho 3 chất hữu cơ cùng chức X1, X2 và X3 có công thức phân tử lần lợt là: H2CO2; H4C2O2; H2C3O2 Hãy cho biết hoá chất nào có thể dùng để phân biệt 3 dung dịch chứa 3 chất đó

Câu 27 Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử là C4H8O2 X tác dụng với Na thu đợc số mol khí đúng bằng số mol X đã phản ứng X tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thờng Lựa chọn công thức đúng của X

Câu 28 Đun nóng 46 gam rợu etylic với H2SO4 đặc ở 1700C ( giả sử chỉ có phản ứng tách nớc tạo olefin) Dẫn các sản phẩm khí và hơi lần lợt qua bình 1 đựng dung dịch NaOH đặc ; bình 2 đựng dung dịch brom trong CCl4 Sau thí nghiệm, khối lợng bình 2 tăng 21 gam Hãy lựa chọn hiệu suất chung của quá trình đề hiđrat là :

Câu 29 Sắp xếp các hợp chất sau: metylamin; đimetylamin; anilin theo trình tự tính bazơ giảm dần

A metylamin > đimetylamin > anilin B đimetylamin > metylamin > anilin

C đimetylamin > anilin > metylamin D anilin > metylamin > đimetylamin

Câu 30 Tách nớc rợu X thu đợc một olefin Y duy nhất là chất khí ở điều kiện thờng Y tác dụng với H2O chỉ thu đợc X duy nhất ? Hãy cho biết X là chất nào?

Câu 31 Cho 0,1mol α-amino axit (A) phản ứng đủ với 0,1 mol HCl thu đợc 12,55 gam muối A là chất nào trong các chất sau?

Câu 32 Thực hiện phản ứng este hoá giữa axit ađipic { HOOC-(CH2)4-COOH } với đơn chức X thu đợc este Y1 và Y2 trong

đó Y1 có công thức phân tử là C8H14O4 Hãy lựa chọn công thức đúng của X

Câu 33 Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức Đun nóng hỗn hợp X với NaOH thu đợc một rợu và 2 muối Hãy cho biết

kết luận nào sau đây đúng ?

Câu 34 Hợp chất hữu cơ đơn chức A có chứa C, H, O và có khối lợng phân tử là 46 đv.C Hãy cho biết có bao nhiêu chất thoả

mãn điều kiện trên?

Câu 34 Hợp chất hữu cơ đơn chức A mạch hở có chứa C, H, O và có khối lợng phân tử là 60 đv.C Đốt cháy cháy đó thu đợc

CO2 và nớc theo tỷ lệ mol là 1: 1 Hãy cho biết có bao nhiêu chất thoả mãn điều kiện trên?

Trang 3

Câu 35 Trong các chất sau, chất nào tác dụng đợc với NaOH theo tỷ lệ mol là 1: 1 và phản ứng đợc với Br2 theo tỷ lệ mol là 1: 2

Câu 18 Đề hiđrat hoá 2,3-đimetyl pentan-2-ol với xúc tác H2SO4 đặc tại 1700C thu đợc sản phẩm chính là chất nào trong số các chất sau :

A 2,3-đimetyl pent-1-en B 2,3-đimetyl pent-2-en C 3,4-đimetyl pent-2-en D đáp án khác

Câu 20 Thực hiện phản ứng ete hoá hỗn hợp 2 rợu thu đợc 3 ete Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ete trong số 3 ete trên thu đợc 3

mol CO2 Hãy cho biết 2 rợu đó là :

Câu 21 Chất nào trong số chất sau khi tác dụng với brom cho kết tủa trắng có phân tử khối là 345.

Câu 22 Chất nào trong số chất sau khi tác dụng với brom cho kết tủa trắng có phân tử khối là 344.

Câu 24 Hợp chất X chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C8H10O Oxi hoá X thu đợc anđehit X1 Tách nớc X thu đợc hiđrocacbon X3 Hãy lựa chọn công thức cấu tạo đúng của X

Câu 25 Khi đốt cháy hoàn toàn một đồng đẳng của metyl amin thu đợc CO2 và H2O theo tỷ lệ mol là 2: 3 Hãy cho biết đồng

đẳng đó có công thức phân tử là:

Câu 26 Khi đốt cháy một chất là đồng đẳng của etylen glicol thu đợc CO2 và nớc Với k = số mol H2O/CO2 Hãy cho biết giá trị của k thuộc vào khoảng nào sau đây?

Câu 27 Hiđro hoá anđehit oxalic ( O=CH-CH=O) thu đợc bao nhiêu sản phẩm hữu cơ?

Câu 28 Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ đơn chức mạch hở có công thức phân tử là C4H6O2 ?

Câu 29 Cho các chất sau: phenol; p-metylphenol và 2,4,6-trinitrophenol Sự sắp xếp theo trình tự tăng dần tính axit là:

A phenol < p-metylphenol < 2,4,6-trinitrophenol B p-metylphenol < phenol < 2,4,6-trinitrophenol

C 2,4,6-trinitrophenol < p-metylphenol < phenol D phenol < 2,4,6-trinitrophenol < p-metylphenol

Câu 30 Những kết luận nào sau đây đúng nhất?

C anđehit vừa có tính oxi hóa và có tính khử D anđehit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử và tính axit

Câu 31 Chất X có công thức phân tử là C2H4O2 X tác dụng với Na và với Ag2O/ dung dịch NH3,t0 Hãy lựa chọn công thức cấu tạo đúng của X

Câu 32 Thực hiện phản ứng este hoá giữa axit ađipic { HOOC-(CH2)4-COOH } với đơn chức X thu đợc este Y1 và Y2 trong

đó Y1 có công thức phân tử là C8H14O4 Hãy lựa chọn công thức đúng của X

Câu 33 Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức Đun nóng hỗn hợp X với NaOH thu đợc một rợu và 2 muối Hãy cho biết

kết luận nào sau đây đúng ?

Câu 34

Câu 35 Cho 6 gam chất hữu cơ A đơn chức ( chứa C, H, O ) tác dụng với Na d thu đợc 1,12 lít H2 (đktc) Hãy cho biết có bao nhiêu chất thoả mãn điều kiện trên?

Câu 36 Hỗn hợp X gồm anđehit axetic và anđehit đơn chức Y Cho 0,1 mol hỗn hợp X tác dụng Ag2O d trong NH3,t0 thu đợc 28,08 gam Ag Hãy lựa chọn công thức cấu tạo của Y

Câu 37 Đun nóng glixerin với axit hữu cơ đơn chức X thu đợc hỗn hợp các este trong đó có một este có công thức phân tử là

C6H8O6 Lựa chọn công thức đúng của X

CH2OH

OH

CH2OH

CH2OH OH

Trang 4

Câu 38 Đun nóng este đơn chức X với NaOH thu đợc một muối và một anđehit Hãy cho biết công thức chung nào thoả

mãn?

Câu 39 Chất X có công thức phân tử là C4H10O2 Đề hiđrat hoá X thu đợc buta-1,3-đien (duy nhất) X là chất nào trong số các chất sau ?

Câu 40 Cho 11,16 gam hỗn hợp 2 axit đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với NaHCO3 thu đợc 4,48 lít CO2 (đktc) Hãy lựa chọn công thức cấu tạo của 2 axit :

Câu 41 Thực hiện phản ứng este hoá giữa axit axetic với 2 rợu no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau thu đợc hỗn hợp 2 este

Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp 2 este đó thu đợc 10,08 lít CO2 Hãy lựa chọn công thức cấu tạo của 2 rợu ?

C C2H5OH và CH3CH2CH2OH D CH3CH2CH2OH và CH3CH2CH2 CH2OH

Câu 42 Anđehit X có phân tử khối là 58 Hãy cho biết có bao nhiêu anđehit thoả mãn điều kiện đó?

Câu 43 Hoá chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt 3 dung dịch : CH3OH ; C3H5(OH)3 và CH3CH=O

Câu 44 Khi đun nóng chất hữu cơ X thu đợc etilenglicol ( HO-CH2-CH2-OH ) và muối natri axetat Hãy lựa chọn công thức cấu tạo đúng của X

Câu 45 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất hữu cơ A cần 0,2 mol O2 thu đợc 0,2 mol CO2 và 0,2 mol H2O hãy lựa chọn công thức phân tử của A

Câu 46 Cho 0,2 mol phenol trùng ngng với 0,15 mol HCHO (xt H+,t0 ) ( hiệu suất phản ứng 100% ) thu đợc bao nhiêu gam nhựa phenolfomanđehit mạch thẳng?

Câu 47 Cần bao nhiêu gam tinh bột để có thể điều điều chế đợc 1 lít cồn etylic 920 ( khối lợng riêng của rợu etylic là 0,8 gam/ml) Biết hiệu suất chung đạt 80%

Câu 48 Cho Na d vào 100 ml cồn etylic 460 (khối lợng riêng của rợu etylic = 0,8 gam/ml) Thể tích H2 bay ra (đktc) là:

Câu 50 A là hợp chất hữu cơ đơn chức mạch hở có chứa oxi Đốt cháy hoàn toàn 1 mol A cần 4 mol O2 thu đợc CO2 và nớc theo tỷ lệ mol là 1:1 Công thức phân tử đúng của A là:

Câu 51 Chất hữu cơ A có công thức đơn giản là C3H8O Hãy cho biết A có thể có bao nhiêu đồng phân?

Câu 52 Hợp chất hữu cơ A có công thức đơn giản là CH2O Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol A cần 6,72 lít O2 (đktc) Công thức phân tử đúng của A là:

Câu 53 Chất X có công thức phân tử là C4H6O6 Khi cho X tác dụng với Na và với NaHCO3 thì đều thu đợc khí H2 và CO2 có

số mol gấp đôi số mol của X Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng?

Câu 54 Chất X có CTPT là C7H8O X tác dụng với NaOH hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng với cấu tạo của X

Câu 55 Cho axit X có công thức là HOOC-CH2-CH(CH3)-COOH tác dụng với rợu etylic ( xúc tác H2SO4 đặc) thì thu đợc bao nhiêu este ?

Câu 56 Hãy cho biết có bao nhiêu đồng phân là rợu có công thức phân tử là C4H10O

Câu 57 Rợu no A đơn chức bậc I có chứa 26,667% Oxi về khối lợng Tên gọi của A là:

Câu 58 Cho 8,8 gam rợu no đơn chức A ( bậc III) tác dụng với Na d thu đợc 1,12 lít H2 (đktc) Hãy cho biết có mấy chất thoả mãn điều kiện đó?

Trang 5

Câu 59 Cho 0,1 mol este X tác dụng vừa đủ với NaOH thu đợc 24,6 gam muối natri axetat và rợu Y Hãy cho biết Y là chất

nào trong số các chất sau?

Câu 60 Hỗn hợp X gồm 2 rợu no đơn chức ( cùng bậc) có tỷ lệ số mol tơng ứng là 1: 4 Cho 9,4 gam hỗn hợp X vào bình

đựng Na d thấy khối lợng bình tăng thêm 9,15 g Hãy lựa chọn công thức cấu tạo phù hợp của 2 rợu

Câu 61 Tính chất vật lý nào đặc trng cho anđehit fomic

A Là chất lỏng không màu, có mùi thơm, tan tốt trong nớc

B Là chất khí , không màu, có mùi xốc, tan tốt trong nớc

C Là chất lỏng không màu, có mùi xốc, tan ít trong nớc

D Là chất khí không màu, có mùi xốc, tan ít trong nớc

Câu 62 Tính chất vật lý nào sau đây đặc trng cho anilin.

A là chất rắn không màu, tan ít trong nớc và tan nhiều trong các dung môi hữu cơ nh rợu, ete…

B là chất lỏng không màu, tan ít trong nớc, nặng hơn nớc và tan nhiều trong các dung môi hữu cơ nh rợu, ete…

C là chất lỏng màu đen, tan nhiều trong nớc và ít tan trong các dung môi hữu cơ nh rợu, ete…

D là chất rắn không màu, tan nhiều trong nớc và tan ít trong các dung môi hữu cơ nh rợu, ete…

Câu 63 Tính chất vật lý nào sau đây đặc trng cho phenol?

A là chất rắn tinh thể, không màu, không mùi , tan nhiều trong nớc

B là chất rắn tinh thể, không màu, có mùi đặc trng , tan trong nớc nóng, ít tan trong nớc lạnh

C Là chất lỏng, không màu, có mùi đặc trng , tan trong nớc nóng, ít tan trong nớc lạnh

D Là chất lỏng, màu nâu, có mùi đặc trng , không tan trong nớc nóng, ít tan trong nớc lạnh

Câu 64 Rợu etylic và đimetylete, chất nào có nhiệt độ sôi cao hơn?

Câu 65 Cho 3 rợu : metylic, etylic và n-propylic Sự sắp xếp nào sau đây đúng với sự tăng dần nhiệt độ sôi ?

A metylic < etylic < n-propylic B n-propylic < metylic < etylic

Câu 66 Trong số các tính chất sau : a/ tác dụng với kim loại mạnh ; b/ phản ứng este hoá với axit ; c/ Tách nớc ; d/ oxi

hoá ; e/ phản ứng với CuOH)2 f/ phản ứng với kiềm ; g/ cộng H2 ; h/ phản ứng tráng gơng Tính chất hoá học nào sau đặc trng cho rợu no đơn chức ?

Câu 67 Trong số các tính chất sau : a/ tác dụng với kim loại mạnh ; b/ phản ứng este hoá với axit ; c/ Tách nớc ; d/ oxi

hoá ; e/ phản ứng tráng gơng; f/ phản ứng với kiềm ; Tính chất hoá học nào sau đặc trng cho anđehit no đơn chức ?

Câu 68 Trong số các tính chất sau : a/ tác dụng với kim loại mạnh ; b/ phản ứng este hoá với rợu ; c/ tách nớc tạo anken ;

d/ đẩy CO2 ra khỏi muối ; e/ phản ứng tráng gơng; f/ phản ứng với kiềm Tính chất hoá học nào sau đặc trng cho axit cacboxylic ?

Câu 69 Glixerin tri axetat có công thức phân tử là :

Câu 70 Nhúng quỳ tím vào dung dịch nào sau đây có màu xanh ?

Câu 71 Để điều chế 88 gam etytaxetat từ rợu etylic thì cần bao nhiêu gam rợu etylic nguyên chất ? Biết hiệu suất chung của

quá trình là 80% ?

Câu 72 Chất nào sau đây có thể sử dụng để điều chế butađien-1,3 chỉ bằng 1 phản ứng ?

Câu 73 Chất nào có thể sử dụng để điều chế axit axetic chỉ bằng một phản ứng ?

Câu 74 Chất nào có thể sử dụng để điều chế anđehit axetic chỉ bằng một phản ứng ?

Câu 75 Cho Na d tác dụng với m1 gam rợu etylic và m2 gam nớc cùng thu đợc V(l) H2 Hãy so sánh m1 và m2

Câu 76 Cho Na d tác dụng với m1 gam rợu n-propylic và m2 gam axit axetic cùng thu đợc V(l) H2.Hãy so sánh m1và m2

Câu 77 Đun nóng etyl axetat trong dung dịch NaOH thu đợc 82 gam muối natri axetat Hãy cho biết khi đốt cháy hoàn toàn

lợng este trên bằng O2 d thu đợc bao nhiêu mol CO2 ?

Trang 6

Câu 78 Cho 3 chất sau : rợu propanol-1 ; metyl etyl ete ; và metyl fomiat Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất ?

Câu 79 Hiện tợng nào xảy ra khi sục khí CO2 vào dung dịch natri phenolat

Câu 80 Ngời ta điều chế rợu C (sản phẩm chính) từ iso-pentan theo sơ đồ chuyển hóa sau:

Hãy cho biết, rợu C là chất nào trong số các chất sau ?

Câu 81 Trong 3 chất CH3OH , CH3Cl , CH4 chất nào dễ tan trong nớc nhất?

Câu 82 Cho 20 ml cồn etylic tác dụng với Na d thì thu đợc 0,76 gam H2 Biết khối lợng riêng của rợu etylic là 0,8 gam/ml Lựa chọn độ của cồn đó

Câu 83 Ngời ta điều chế etilen bằng cách đun nóng rợu etylic 920 với dung dịch H2SO4 đặc tại 1700C Tính thể tích rợu 920 cần đa vào phản ứng để thu đợc 2,24 lít C2H4 (đktc) Biết hiệu suất phản ứng đạt 80% và khối lợng riêng của rợu etylic là 0,8 gam/ml

Câu 84 Tính khối lợng benzen cần dùng để điều chế đợc 94,0 gam phenol Biết hiệu suất phản ứng đạt 80%.

Câu 85 Cho các chất sau: phenyl clorua, benzyl clorua, rợu benzylic Những chất nào có khả năng phản ứng với dung dịch

NaOH loóng đun nóng

Câu 86 Cho sơ đồ phản ứng sau:

khối lợng benzen cần dùng để điều chế đợc 94 kg phenol là:

Câu 87 Cho sơ đồ phản ứng sau:

khối lợng tinh bột cần dùng để điều chế đợc 60 gam axit axetic là:

Câu 88 Một hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử là CxHyO2 , trong đó oxi chiếm 29,91% về khối lợng A tác dụng đợc với

NaOH theo tỷ lệ mol là 1: 1 và phản ứng đợc với Br2 theo tỷ lệ mol là 1:3 Công thức cấu tạo của A là:

Câu 89 Cho 0,435 gam một anđehit A thực hiện phản ứng tráng gơng hoàn toàn thu đợc 3, 24 gam Ag Công thức cấu tạo của

A là:

Câu 90 Có bao nhiêu axit mạch hở có công thức phân tử là C4H6O2

Câu 91 Có bao nhiêu anđehit mạch hở có công thức đơn giản là C2H3O ?

Câu 92 Đem oxi hóa hoàn toàn 7,86 gam hỗn hợp 2 anđehit đơn chức bằng oxi thu đợc hỗn hợp 2 axit cacboxylic Để trung

hòa lợng axit đó cần dùng 150 ml dung dịch NaOH 1M Công thức cấu tạo của 2 anđehit là:

t0

( C)

Benzen +Br2/ Fe,t0

0, p cao hs:80%

+ HCl

hs: 100%

Tinh bột +H2O/H

+,t0

C6H12O6

3COOH

CH2OH

OH

CH2OH

CH2OH OH

Trang 7

Câu 93 A không tác dụng với Ag2O/ dung dịch NH3 Đốt cháy hoàn toàn m gam este A thì thu đợc 6,6 gam CO2 và 2,7 gam nớc Mặt khác, để thủy phân hoàn toàn m gam este A cần dùng 50 ml dung dịch NaOH 1M Công thức cấu tạo của A là:

Câu 94 Chất hữu cơ X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C9H8O2 Đun nóng X với NaOH thu đợc muối A và anđehit B ( có chứa vòng benzen) X phản ứng với Br2 trong dung dịch theo tỷ lệ mol 1 : 1 Công thức cấu tạo của X là:

Câu 95 Hãy cho biết, những chất nào sau đây phản ứng tạo kết tủa với dung dịch Br2

Câu 96 Axit X có mạch cacbon không phân nhánh Đốt cháy hoàn toàn 4,38 gam axit hữu cơ X thu đợc 4,032 lít CO2 (đktc)

và 2,7 gam nớc Công thức cấu tạo của X là:

Câu 97 A, B, C là 3 chất hữu cơ cùng chức có CTPT lần lợt là: CH4O, C2H6O và C3H8O3 Vậy A, B, C chứa cùng chức gì?

Câu 98 A, B, C là 3 chất hữu cơ cùng chức có CTPT là CH2O2; C3H4O2 và C3H4O4 Hãy cho biết A, B, C chứa chức gì?

Câu 99 X cùng chức với HCH=O và có chứa vòng benzen Công thức phân tử của X là C8H8O Hãy cho biết có bao nhiêu chất thoả mãn các điều kiện đó ?

Câu 100 Hợp chất hữu cơ A1 mạch hở, không phân nhánh và chỉ chứa một loại nhóm chứa có công thức phân tử C8H14O4 Cho

A1 tác dụng dung dịch NaOH thu đợc một rợu duy nhất là CH3OH và một muối natri của axit hữu cơ B1 Hãy chọn tên đúng của A1

Câu 101 Oxi hoá etilen glicol bằng CuO đun nóng thu đợc bao nhiêu sản phẩm hữu cơ ?

Câu 102 Thủy phân hoàn toàn chất hữu cơ X chứa C, H, Br trong dung dịch NaOH d thì thu đợc glixerin Vậy công thức

phân tử của X là ?

Câu 103 Những chất nào sau đây có thể tác dụng đồng thời với NaOH, với dung dịch Br2

Câu 104 Chất nào sau đây tác dụng với Na và với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thờng ?

Câu 105 Chất nào sau đây khi thuỷ phân trong NaOH thu đợc anđehit ?

Câu 106 Đun nóng este X với NaOH thu đợc muối 1mol natri axetat và 92 gam glixerin Hãy cho biết chất nào sau đây thoả

mãn điều kiện đó ?

Câu 107 Hỗn hợp X gồm 2 rợu đơn chức bậc I, hơn kém nhau 2 nguyên tử C trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn 12,2 gam

hỗn hợp X thu đợc 22 gam CO2 và 12,6 gam H2O Mặt khác, cho 12,2 gam hỗn hợp X vào bình đựng K d thấy khối lợng bình

đựng tăng 11,9 gam Vậy rợu có phân tử khối lớn hơn là:

A CH3CH2CH2OH B CH3CH2CH2CH2OH C CH2=CH-CH2OH D không xác định

Câu 108 Rợu nào sau đây có đồng thời các phản ứng sau: với CuO, tách nớc tạo liên kết đôi C=C;

Câu 109 Cho chất X tác dụng với NaHCO3 và Na thì số mol H2 bay ra đúng bằng số mol X đã phản ứng.Mặt khác, 1 mol X tác dụng vừa hết với 2 mol NaOH Hãy cho biết những kết luận nào sau đây đúng nhất với X

A X có 2 nhóm –OH và 1 nhóm –COOH

B X 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –OH liên kết trực tiếp với vòng benzen

C X có 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –OH liên kết trực tiếp với vòng benzen và 1 nhóm –COO- (este)

D X có 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –OH liên kết trực tiếp cacbon no và 1 nhóm –COO- (este)

COO-CH=CH 2 COO-CH=CH

H-H-COO-C CH2

CH3COOCH CH3COOCH2 HOCH2

HOCH CH3COOCH2 CH3COOCH2 CH3COOCH

CH3COOCH2

CH3COOCH2

HOCH CH3COOCH2 HOCH2

Trang 8

Câu 110 Chất X tác dụng với Ag2O trong NH3 thì cho số mol Ag gấp 4 lần số mol X Đốt cháy X cho số mol CO2 gấp 4 lần

số mol X 1 mol X lầm mất màu 2 mol Br2 trong nớc Vậy công thức của X là :

Câu 111 Chất hữu cơ X mạch hở, phân nhánh có chứa C, H, Br MX = 135 Thủy phân X trong dung dịch NaOH đun nóng thu

đợc anđehit Y Vậy công thức cấu tạo của X là:

Câu 112 Cho rợu đa chức A tác dụng với axit B đơn chức thu đợc este E thuần chức có công thức phân tử là C6H8O6 Vậy công thức của B là

Câu 113 Có bao nhiêu chất hữu cơ đơn chức mạch hở có công thức phân tử là C3H6O

Câu 114 Đun nóng hỗn hợp gồm 1 mol axit HOOC-CH2-CH2-COOH và 1 mol rợu metylic với xúc tác là H2SO4 đặc thu đợc 2 este E và F ( MF > ME ) với tỷ lệ khối lợng mE: mF = 1,81 Biết rằng chỉ có 72% lợng rợu bị chuyển hóa thành este Vậy khối lợng của este F là :

Câu 115 Số đồng phân là rợu bậc 3, mạch hở ứng với công thức phân tử C5H10O là :

Câu 116 Chất hữu cơ X có chứa vòng benzen và có phân tử khối là 94 Hãy cho biết X là chất nào trong số các chất sau ?

Câu 117 Chất X có công thức phân tử là C6H8O4 Đun nóng chất X trong NaOH thu đợc natrifomiat, rợu metylic và chất hữu cơ Y Hãy cho biết đặc điểm cấu tạo của Y

Câu 118 Một rợu A mạch nhánh, bậc nhất có công thức phân tử là CxH10O Lấy hỗn hợp gồm 0,01 mol CH3OH và 0,01 mol

A đem trộn với 0,1 mol O2 rồi đốt cháy hoàn toàn 2 rợu Sau phản ứng thấy có O2 d Vậy công thức cấu tạo của A là :

Câu 119 Trong các dung dịch cú cựng nồng độ sau : CH3ONa, CH3COONa và C6H5ONa Dung dịch nào có pH cao nhất ?

Câu 120 Este X có công thức phân tử là C5H10O2 Đun nóng 10,2 gam X với NaOH thu đợc 6,8 gam muối Hãy cho biết X có bao nhiêu đồng phân ?

Câu 121 Este X có công thức phân tử là C4H6O4 Đun nóng X với NaOH thu đợc một muối của axit no và một rợu no Hãy cho biết đặc điểm cấu tạo của este X

Câu 122 Chỉ qua 2 p/ứ, từ chất A ngời ta có thể điều đợc axit axetic Hãy cho biết A có thể là chất nào trong các chất sau :

Câu 123 Chất X có công thức phân tử là CnHmO Đun nóng X với dung dịch H2SO4 đặc ở 1700C thu đợc stiren Vậy X là chất nào trong số các chất sau :

Câu 124 Hỗn hợp X gồm axit axetic, rợu B và este E tạo từ axit axetic và rợu B Đun nóng 0,1 mol hỗn hợp X với NaOH,

tách lấy lợng rợu sau phản ứng cho tác dụng với CuO thu đợc anđehit B1.Cho toàn bộ B1 tác dụng với Ag2O d trong NH3 thu

đ-ợc 32,4 gam Ag Hãy cho biết B là rợu nào sau đây :

Câu 125 Một đoạn mạch gồm 2 mắt xích của PVC, hãy chobiết có bao nhiêu cách viết công thức cấu tạo của đoạn mạch đó :

Câu 126 Đốt cháy hoàn toàn một mol anđehit X cần 1 mol O2 và thu đợc 1 mol H2O Hãy cho biết X là chất nào trong số các chất sau :

Câu 127 Cho 4,6 gam axit no đơn chức X tác dụng với 4,6 gam rợu no đơn chức Y thu đợc 4 gam este E Đốt cháy 1 mol E

thu đợc 2 mol CO2 Hãy cho biết hiệu suất phản ứng este hoá

Câu 128 Đun nóng este X (chứa C, H, O) với NaOH thu đợc muối chỉ chứa 3 nhóm –COONa ; 2 rợu đơn chức theo tỷ lệ

mol 1 : 1 Hãy cho biết khi cho X tác dụng với Na thì tử 1 mol X thu đợc bao nhiêu mol H2

Trang 9

Câu 128 Cho sơ đồ phản ứng sau :

C4H6O2Cl2 + dung dịch NaOH d(t0)  → muối X + C2H4(OH)2 + NaCl Công thức cấu tạo của chất X là :

Câu 129 Cho sơ đồ phản ứng sau:

C4H6O2Cl2 + dung dịch NaOH d(t0)  → muối của axit X (đơn chức) + H2O + NaCl+ CH3CHO Công thức cấu tạo của muối là :

Câu 130 Hãy cho biết axit picric tác dụng với chất nào sau đây ?

Câu 131 Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức ( chứa C,H, O) với NaOH ( phản ứng vừa đủ) thu đợc hỗn hợp có

chứa 1 muối và 1 rợu Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng với hỗn hợp X

A hỗn hợp X gồm 1 axit đơn chức và 1 rợu đơn chức

B hỗn hợp X gồm một axit đơn chức và 1 este đơn chức của axit đó

C hỗn hợp X gồm 1 rợu đơn chức và 1 este đơn chức của rợu đó

D cả A, B, C đều đúng

Câu 132 Để điều chế 100 gam thuỷ tinh hữu cơ cần bao nhiêu gam rợu và bao nhiêu gam axit ban đầu, biết hiệu suất phản

ứng đạt 80%

Câu 133 Những chất nào sau đây có tính chất lỡng tính :

Câu 134 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hoá đỏ ?

Câu 135 A là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử là C4H9O2N Đun nóng A với dung dịch NaOH thu đợc muối B có công thức phân tử là C2H4O2NNa ( có 1 nhóm -NH2) Vậy A là chất nào trong số các chất sau :

Câu 136 Hợp chất nào sau đây đợc gọi là monosaccarit ?

Câu 137.Khối lợng glucozơ cần lấy để có thể điều chế đợc 0,92 lít rợu etylic nguyên chất( khối lợng riêng là 0,8 gam/ml)với

hiệu suất phản ứng đạt 80% là bao nhiêu ?

Câu 138 Hoá chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt glucozơ và frructozơ ?

A Ag2O/dung dịch NH3,t0 B Cu(OH)2 C Cu(OH)2/OH-,t0 D dung dịch Br2

Câu 139 Thuỷ phân hoàn toàn saccarozơ trong dung dịch H2SO4 loãng đun nóng thu đợc sản phẩm là :

Câu 140 Thuỷ phân hoàn toàn mantozơ trong dung dịch H2SO4 loãng đun nóng thu đợc sản phẩm là :

Câu 141.Tính khối lợng tinh bột cần lấy để có thể điều chế đợc 180 gam glucơzơ ?Biết hiệu suất của phản ứng thuỷ phân đạt

75% ?

Câu 142 Cần lấy bao nhiêu gam xenlulozơ để có thể điều chế đợc 297 gam xenlulozơ trinitrat ( hiệu suất phản ứng đạt 80%

và axit HNO3 lấy d)

Câu 143 Cần lấy bao nhiêu gam mùn ca ( chứa 50% xenlulozơ ) để có thể điều chế đợc 162 gam tơ visco Biết hiệu suất phản

ứng đạt 80%

Câu 144 Thuỷ phân hoàn toàn một đisaccarit trong môi trờng axit đun nóng thu đợc glucozơ Hãy lựa chọn đisacoarit đó.

Câu 145 Đốt cháy hoàn toàn 1 mol rợu no mạch hở X cần 3,5 mol O2 Hãy lựa chọn rợu no đó

Câu 146 Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon A (khí , điều kiện thờng) thì trong hỗn hợp sản phẩm cháy thu đợc CO2 chiếm 76,52% về khối lợng Xác định công thức phân tử của A

Trang 10

Câu 147 A là dẫn xuất của benzen có chứa oxi Phân tử khối của A là 94 A là chất nào trong các chất sau:

Câu 148 Polime nào sau đây có thể đợc tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?

D không trờng hợp nào thoả mãn

Câu 149 Để điều chế cao su buna ngời ta có thể thực hiện theo các sơ đồ biến hóa sau:

C Hhs →  C Hhs →  C H OHhs →50% butadien − hs →80% cao su buna

5 2

% 80 4 2

% 30 6

Tính khối lợng etan cần lấy để có thể điều chế đợc 5,4 kg cao su buna theo sơ đồ trên?

Câu 150 Đem đốt cháy hoàn toàn rợu X thu đợc CO2 và nớc theo tỷ lệ mol là 3: 4 Hãy cho biết có bao nhiêu rợu thoả mãn

điều kiện trên?

Câu 151 Khi cho metan tác dụng với clo trong điều kiện chiếu sáng thu đợc bao nhiêu dẫn xuất clo

Câu 152 Cho 3,48 gam một anđehit X thực hiện phản ứng tráng gơng hoàn toàn thu đợc 25,92 gam Ag Vậy X là:

Câu 153 Đốt cháy hoàn toàn một lợng este A của axit hữu cơ sau đó cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch

Ba(OH)2 d thấy khối lợng dung dịch tăng 18,6 gam và trong bình có 59,1 gam kết tủa Mặt khác, đun 22,2 gam este A trong dung dịch NaOH d thu đợc 20,4 gam muối và 13,8 gam rợu Công thức cấu tạo của A là:

Câu 154 Este A1 không tác dụng với Na Cho A1 tác dụng dung dịch NaOH thu đợc một rợu duy nhất là CH3OH và muối natri ađipat Công thức phân tử của A1 là

Câu 155 Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este E (mạch hở và chỉ chứa một loại nhóm chức) cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch

NaOH 12%, thu đợc 20,4 gam muối của một axit hữu cơ và 9,2 gam một rợu.Vây công thức của E là :

Câu 156 Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este E (mạch hở và chỉ chứa một loại nhóm chức) cần dùng vừa đủ 100 ml dung dịch

NaOH 3M, thu đợc 24,6 gam muối của một axit hữu cơ và 9,2 gam một rợu.Vây công thức của E là :

Câu 157 Chất nào sau đây có thể tác dụng với dung dịch NaOH?

Câu 158 Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức A, B cần dùng 100 ml dung dịch NaOH 1M thu đợc 8,2 gam

muối duy nhất và 4,04 gam hỗn hợp 2 rợu là đồng đẳng liên tiếp nhau Công thức cấu tạo của 2 este là:

C CH2=CH-COOCH3 và CH2=CH-COOC2H5 D đáp án khác

Câu 159 Glucozơ tác dụng với chất nào trong các chất sau:

dung dịch Br2, Na, NaOH, Cu(OH)2, Ag2O, H2 và CH3COOH (xt H2SO4 đặc)

A dung dịch Br2, Na, NaOH, Cu(OH)2, Ag2O, H2 và CH3COOH (xt H2SO4 đặc)

B dung dịch Br2, Na, Cu(OH)2, Ag2O, H2

C Cu(OH)2, Ag2O, H2 và CH3COOH (xt H2SO4 đặc)

D dung dịch Br2, NaOH, Cu(OH)2, Ag2O, H2

Câu 160 Những chất nào sau đây bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng đun nóng

Câu 161 Khối lợng xenlulozơ và khối lợng axit nitric cần lấy để sản xuất ra 297 kg xenlulozơ trinitrat, biết hiệu suất phản

ứng đạt 80%

Câu 162 Tính khối lợng HNO3 cần lấy để sản xuất 59,4 kg xenlulozơ trinitrat, giả sử hiệu suất phản ứng đạt 90%

Câu 163 Chất hữu cơ A có công thức và C2H4O3 A tác dụng với Na và NaHCO3 đều thu đợc số mol khí đúng bằng số mol A

đã phản ứng A có công thức cấu tạo là :

Ngày đăng: 15/11/2015, 02:33

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w