1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN LY 9 CHUAN KT KN 2011 2012

139 282 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 139
Dung lượng 2,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Nêu đợc cách bố trí và tiến hành TN khảo sát sự phụ thuộc của Cờng độ dòng điện vào Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn.. - Nêu đợc kết luận về sự phụ thuộc của Cờng độ dòng

Trang 1

Tiết 1: BàI 1: Sự phụ thuộc của cờng độ dòng điện

vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Nêu đợc cách bố trí và tiến hành TN khảo sát sự phụ thuộc của Cờng độ dòng điện vào Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn

- Vẽ và sử dụng đợc đồ thị biểu diễn mối quan hệ I, U từ số liệu thực nghiệm

- Nêu đợc kết luận về sự phụ thuộc của Cờng độ dòng điện vào Hiệu điện thế giữa hai

- 1Ampe kế; 1 Vôn kế; 1 nguồn điện; 1 khoá;

7 đoạn dây dẫn; 1 điện trở mẫu

- Để đo Hiệu điện thế giữahai đầu bóng đèn cần dùngdụng cụ gì? Nêu nguyên tắcdùng dụng cụ đó?

2 Hoạt động 2:

Tìm hiểu sự phụ

thuộc của Cờng độ

dòng điện vào

Hiệu điện thế giữa

hai đầu dây dẫn:

bộ phận trong sơ đồ?

- CH 2: Chốt + của các dụng

cụ đo điện có trong sơ đồ đợcmắc về phía điểm A hay điểmB?

+ Theo dõi, kiểm tra, giúp đỡcác nhóm mắc mạch điệntheo sơ đồ H1.1 Sgk-4

+ Yêu cầu đại điện nhóm trả

lời C1: Từ kết quả TN hãycho biết khi thay đổi Hiệu

điện thế giữa hai đầu dây dẫn,

2 Tiến hành thí nghiệm:

a.Mắc mạch điện: H1.1Sgk-4

b Kết quả TN: Bảng 1Sgk-4

Lần

đo

U (V)

Trang 2

đi qua gốc tọa độ, đồng thời

đi gần tất cả các điểm

+ Đại diện nhóm nêu kết luận vềmối quan hệ giữa I và U:

II Đồ thị biểu diễn sựthuộc của Cờng độdòng điện vào Hiệu

+ Nêu kết luận về mối quan

hệ giữa Cờng độ dòng điện(I) và Hiệu điện thế (U)

+ Đồ thị biểu diễn mối quan

hệ giữa I và U có đặc điểmgì?

+ Hớng dẫn HS học tập ở nhà:

- Nắm vững kết luận về mốiquan hệ giữa I và U

- Vận dụng trả lời câu hỏi C3,C4 Sgk-5.b i ài tập sbt

- Chuẩn bị Tiết 2: Điện trởcủa đây dẫn Định luật Ôm

1

I

I U

Tiết 2: BàI 2: Điện trở của dây dẫn - Định luật ôm

Trang 3

2.kiểm tra:

+ CH1: Nêu kết luận về mối quan hệ giữa Cờng độ dòng điện và Hiệu điện thế ?

+ CH2: Đổ thị biểu diễn mối quan hệ đó có đặc điểm gì?

lời câu hỏi của GV

Trong TN với mạch điện cósơ đồ H1.1 Sgk-4, nếu sửdụng cùng một HĐT đặt vàohai đầu dây khác nhau thì

CĐDĐ qua chúng có nhnhau hay không?

đối với mỗi dây dẫn

và với hai dây dẫn khácnhau

- Hai dây dẫn khácnhau thơng

số

I U

là khác nhau

Trang 4

+ Trả lời câu hỏi của GV.

+ Tính Điện trở của dâydẫn bằng công thức nào?

+ Khi tăng Hiệu điện thế

đặt vào hai đầu dây dẫnlên hai lần thì Điện trởcủa nó tăng lên mấy lần?

+Nêu ý nghĩa của điệntrở

1000 Ω Mêgaôm(MΩ):1MΩ

=1000kΩ= 106 Ω

d ý nghĩa của điện trở:

-Biểu thị mức độ cảntrở dòng điện nhiềuhay ít của dây dẫn

I =

R U

U: Hiệu điện thế (V)I: Cờng độ dòng điện(A)

R: Điện trở (Ω)

2 Nội dung định luật Ôm:

sgk

5 Hoạt động 5: Vận

dụng - Củng cố - Hớng

dẫn về nhà:

+Trả lời câu hỏi của GV

+Trả lời câu hỏi C3, C4

+ Yêu cầu HS trả lời câuhỏi C3, C4

+ Hớng dẫn HS học tập ởnhà:

đèn là:

U = I.R= 0,5 12 =

6V

Đáp số: 6V

Trang 5

- Nêu đợc cách xác định Điện trở từ công thức tính Điện trở

- Mô tả đợc cách bố trí và tiến hành đợc TN xác định Điện trở của một dây dẫn bằng ampe kế và vôn kế

2 Kĩ năng:

- Mắc mạnh điện theo sơ đồ; Sử dụng các dụng cụ đo: Vôn kế, Ampe kế

- Làm và viết báo cáo thực hành

3 Thái độ:

Có ý thức chấp hành nghiêm túc quy tắc sử dụng các thiết bị điện trong TN

B Chuẩn bị

+ Mỗi nhóm HS: 1 Dây Điện trở cha biết giá trị; 1 nguồn điện 6-12V; 1 Vôn kế; 1

Am pe kế; 7Đoạn dây nối; Báo cáo TH theo mẫu

+ Nêu công thức tính

Điện trở ?+ Muốn đo Hiệu điệnthế giữa hai đầu củamột dây dẫn cần dùngdụng cụ gì? Mắc dụng

cụ đó nh thế nào vớidây dẫn cần đo?

+ Muốn đo Cờng độdòng điện qua một dâydẫn cần dùng dụng cụgì? Mắc dụng cụ đó

nh thế nào với dây dẫncần đo?

2 Muốn đo Hiệu điện thế giữa hai

đầu của một dây dẫn cần dùngVônkế Mắc Vôn kế song songvới dây dẫn

3 Muốn đo Cờng độ dòng điệnqua một dây dẫn cần dùng Ampe

kế Mắc Ampe kế nối tiếp với dâydẫn

Sơ đồ mạch điện:

2 Hoạt động 2:

Mắc mạch điện + Giao dụng cụ TNcho các nhóm II Nội dung thực hành:1 Mắc nmạch điện theo sơ đồ

2 Kết quả đo:

Trang 6

điện hoặc theo

giõi, Kiểm tra

cách mắc

+ Theo dõi, giũp đỡ,Kiểm tra các nhóm HSmắc mạch điện, đặcbiệt là việc mắc Vôn

kế và Ampe kế vàomạch điện

+ Theo giõi HS tiếnhành TN; Đọc chỉ sốAmpe kế, Vôn kế

+ Yêu cầu tất cả HS

đều phải tham gia vàotiến hành TN

- Các thao tác thínghiệm

- Cách sử dụng Ampe

kế, Vôn kế

- Thái độ học tập củanhóm HS

về mạch điện mắc nốitiếp; Mạch điện mắcsong song

+ Yêu cầu HS đọc trớctiết 4: Đoạn mạch nốitiếp

Ngày giảng:

Tiết 4: BàI 4 : Đoạn mạch nối tiếp

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Trang 7

Suy luận để xây dựng đợc công thức tính Điện trở tơng đơng của đoạn mạch gồm hai

điện trở mắc nối tiếp Rtđ = R1 + R2 và hệ thức: U1/U2 = R1 / R2 từ các kiến thức đãhọc Mô tả dợc cách bố trí và tiến hành TN kiểm tra lại các hệ thức suy ra từ lí thuyết

2 Kĩ năng:

Thực hành sử dụng các dụng cụ đo điện: Vôn kế, Ampe kế; Bố trí, tiến hành lắp rápthí nghiệm; Suy luận; Lập luận logic.Vận dụng đợc những kiến thức đã học để giảithích một số hiện tợng và giải bài tập về đoạn mạch nối tiếp

3 Thái độ:

Trung thực; Cẩn thận; yêu thích môn học

B Chuẩn bị: Đối với mỗi nhóm Học sinh: - 3 Điện trở mẫu lần lợt có gt 6, 10, 16

; 1Ampe kế;1Vôn kế; 1 nguồn 6V; 1khóa; dây nối

C Các hoạt động dạy học:

1 ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ

+ Yêu cầu Học sinh Trả lời câu hỏi: Trong đoạn mạch gồm hai đèn mắc nối tiếp:

- Cờng độ dòng điện chạy qua mỗi đèn có mối liên hệ nh thế nào với CĐDĐ điệnmạch chính?

- Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có mối liên hệ nh thế nào với HĐT giữa hai

Điện trở mắc nối tiếp:

+ Trả lời câu hỏi C1:

- R1, R2 và Ampe kế mắc

nối tiếp với nhau

+ Trả lời câu hỏi C2:

+ Yêu cầu HS Trả lờicâu hỏi C1 và cho biếthai Điện trở có mấy

điểm chung?:

- Thông báo hai hệ thức(1), (2) vẫn đúng với

đoạn mạch gồm hai

Điện trở mắc nối tiếp

- Yêu cầu HS nêu mqhgiữa U, I trong đoạnmạch gồm hai ĐT mắcnối tiếp R1nt R2

+ Hớng dẫn HS vậndụng các kiến thức vừa

ôn tập và hệ thức của

định luật Ôm để trả lờiC2 :

2

2 1

1

R

U R

U

I   =>

2

1 2

1

R

R U

U

I Cờng độ dòng điện

và Hiệu điện thế trong

đoạn mạch nối tiếp:

1 Ôn tập kiến thức L7:

R1 nt R2 => I1= I2 = I (1)

U1 + U2 = U (2)

điện trở.

Trang 8

=> Điện trở tơng đơngcủa đoạn mạch gồm hai

Điện trở mắc nối tiếp

đợc tính nh thế nào ?+ Yêu cầu HS trả lờiC3 - Hớng dẫn HS:

- Viết BT liên hệ giữa

độ dòng điện chạy qua

đoạn mạch vẫn có giá trị nh trớc.

2 Công thức tính

Điện trở tơng đơng của đoạn mạch gồm hai điện trở mắc nối tiếp:

- Theo giõi và KT cácnhóm HS mắc mạch

điện theo sơ đồ

- Theo giõi cách tiếnhành đo đạc ghi chépkết quả

+ Yêu cầu HS nhận xétnêu Kết luận

+ Yêu cầu HS so sánh

Rtđ của đoạn mạch cócác Điện trở mắc nốitiếp với các ĐT R1; R2

3 Thí nghiệm kiểm tra:

Rtđ = R1 + R2

5 Hoạt động 5:

- Vận dụng:

Trả lời câu hỏi C4:

Trả lời câu hỏi C5:

Trang 9

Ngày giảng.

Tiết 5: BàI 5 : Đoạn mạch song song

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Suy luận để xây dựng đợc công thức tính Điện trở tơng đơng của đoạn mạch gồm hai

điện trở mắc song song 1/Rtđ = 1/R1 + 1/R2 và hệ thức: I1/I2 = R2 / R1 từ các kiến thức

đã học Mô tả dợc cách bố trí và tiến hành TN kiểm tra lại các hệ thức suy ra từ líthuyết

2 Kĩ năng:

Thực hành sử dụng các dụng cụ đo điện: Vôn kế, Ampe kế; Bố trí, tiến hành lắp rápthí nghiệm; Suy luận; Lập luận logic Vận dụng đợc những kiến thức đã học để giảithích một số hiện tợng và giải bài tập về đoạn mạch song song

vấn đề bài mới:

Trả lời câu hỏi của GV

+ Trong đoạn mạch gồm

2 bóng đèn mắc songsong, Hiệu điện thế và C-ờng độ dòng điện củamạch chính có quan hệthế nào với Hiệu điện thế

và Cờng độ dòng điệncủa các mạch rẽ ?

Trang 10

2 Hoạt động 2: Nhận

biết đợc đoạn mạch

gồm hai Điện trở mắc

song song:

+ Trả lời câu hỏi C1:

+ Trả lời câu hỏi C2:

+ Nêu đăc điểm của

và Hiệu điện thế của đoạnmạch này có đặc điểm gì?

+ Hớng dẫn HS vận dụngcác kiến thức vừa ôn tập Trả

lời C2:

R1 // R2 => U1 = U2 hay: I1R1= I2.R2

=>

1

2 2

1

R

R I

I

I Cờng độ dòng điện vàHiệu điện thế trong

đoạn mạch song song:

1 Nhớ lại kiến thức ở lớp 7:

-Đoạn mạch gồm hai

Đèn mắc song song:I=I1+ I2;U= U1 = U2

2 Đoạn mạch gồm hai

Điện trở mắc song song:

+ Sơ đồ mạch điện: (H5,1)

1

R

U I R

1 1

1

R R

định công thức này cầntiến hành TNKT

II Điện trở tơng đơngcủa đoạn mạch songsong:

1 Công thức tính điện trở tơng đơng của

đoạn mạch song song:

+ Từ hệ thức của địnhluật Ôm ta có

1

R

U I R

U

đồng thời I=I1+ I2 ; U= U1 = U2

=>

2 1

1 1 1

R R

R td   => Rtđ=

2 1

2

1

R R

R R

1 1

1

R R

R td  

+ HD HS tiến hành TN:

- Theo giõi và KT cácnhóm HS mắc mạch điệntheo sơ đồ

- Theo giõi cách tiếnhành đo đạc ghi chép kếtquả

+ Yêu cầu HS NX nêuKết luận

+ Nêu chú ý: Ta thờng

mắc song song vào mạch

điện các dụng cụ có cùng HĐT định mức Khi HĐT của mạch bằng HĐT

định mức thì các dụng cụ này đều hoạt động bình thờng và có thể sử dụng

độc lập với nhau

2 Thí nghiệm kiểm tra:

ĐTTĐ bằng tổng cácnghịch đảo của từng ĐTthành phần:

2 1

1 1 1

R R

R td  Chú ý:

Trang 11

+ Trả lời câu hỏi C5

Sgk Nêu đặc điểm của

+ Hớng dẫn HS giải C5Sgk:

R1//R2=> R12=?

R12//R3=>Rtđ =?

So sánh Rtđ với các Điệntrở R1; R2 rút ra nhận xét:

+ Yêu cầu HS Trả lời câuhỏi:

- Nêu đặc điểm của đoạnmạch gồm các ĐT mắcsong song

- Viết công thức tính

Điện trở tơng đơng của

đoạn mạch có các Điệntrở mắc song song ?

- So sánh Rtđ với các điệntrở R1, R2

+ Yêu cầu về nhà HS làmcác bài tập : 5.1;5.2;5.3; 5.4

2

1

R R

R R

2 30

3 12

3 12

R R

R R

vấn đề bài mới:

- Trả lời câu hỏi của GV

:

+ Yêu cầu HS Trả lờicâu hỏi:

Trang 12

vận dụng công thức nào

để tính Rtđ?

- Vận dụng công thứcnào để tính R2 khi biết

Rtđ và R1?+ Hớng dẫn HS tìm cáchgiải khác:

- Tính UAB theo mạch rẽ

R1

- Tính I2 chạy qua R2, từ

đó tính R2.+ Hớng dẫn HS tìm cáchgiải khác:

- Từ kết quả của câu atính Rtđ

12

2

2

I U

Trang 13

30 30

3 2

- Ampe kế đo những đạilợng nào trong mạch?

- Viết công thức tính Rtđ

theo R1 và RMB.+ Viết công thức tính C-ờng độ dòng điện chạyqua R1

- Viết công thức tínhHĐT UMB từ đó tính I2; I3

tơng ứng

+ Hớng dẫn HS tìm cáchgiải khác: Sau khi tính đ-

ợc I1, vận dụng T/c của

đoạn mạch song song

3

2 2

3

U

U I

I

 và I1= I3+ I2 Từ

đó tính đợc I2; I3 tơngứng

30 30

3 2

3 2

R R

R R

5 Hoạt động 5:

- Củng cố:

Thảo luận nhóm Trả lời

câu hỏi của GV :

- Về nhà:

Giải lại các Bài tập ;

Chuẩn bị T7: Sự phụ

thuộc của điện trở vào

chiều dài dây dẫn

+ Yêu cầu HS Trả lờicâu hỏi:

- Muốn giải bài toán vậndụng Định luật Ôm chocác loại đoạn mạch điệncần tiến hành những bớcnào?

mà Vôn kế, Ampe kếcho biết Vận dụng

Định luật Ôm, đặc điểmcủa các đoạn mạch tìmlời giải

Trang 14

Nêu đợc Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài, tiết diện và vật liệu làm dâydẫn Biết cách xác định ssự phụ thuộc của Điện trở vào một trong các yếu tố (chiềudài, tiết diện, vật liệu làm dây dẫn) Suy luận và tiến hành đợc TN Kiểm tra sự phụthuộc của Điện trở vào chiều dài của dây dẫn Nêu đợc Điện trở của các dây dẫn cócùng tiết diện và đợc làm từ cùng một vật liệu thì tỉ lệ thuận với chiều dài của dây.

(Cho dòng điện chạyqua)

+ Quan sát dây dẫnxung quanh Nêu têncác vật liệu có thểlàm dây dẫn

Điện trở của các dâydẫn này có nh nhauhay không? Nếu cóthì những yếu tố nào

có thể ảnh hởng tới

Điện trở của dây?

+ Để xác định sựphụ thuộc của Điệntrở vào một trongcác yếu tố thì phảilàm nh thế nào?

I Xác định sự phụ thuộc của

Điện trở dây dẫn vào một trongcác yếu tố khác nhau:

1 Các yếu tố của dây dẫn:

-Chiều dài, tiết diện và vật liệulàm dây dẫn

2 Cách xác định sự phụ thuộc của Điện trở dây dẫn vào một trong các yếu tố khác nhau:

- Để xác định sự phụ thuộc của

Đt dây dẫn vào một yếu tố x nào

đó (Chiều dài) thì cần phải đo Đtcủa các dây có yếu tố x khácnhau, nhng có tất cả các yếu tốkhác nh nhau

Trang 15

3 Hoạt động 3: Xác

định sự phụ thuộc

của Điện trở vào

chiều dài dây dẫn:

+ Nêu dự kiến cách

làm hoặc đọc - Hiểu

mục 1 phần II Sgk:

- Đo Điện trở của các

dây dẫn có chiều dài l,

2l, 3l có cùng tiết diện

và đợc làm từ cùng

một vật liệu

+ Đề nghị từngnhóm HS nêu dự

đoán nh Y/c C1 vàghi bảng các dự

+ So sánh các gt ĐT để tìm ramqh giữa điện trở và chiều dàidây dẫn

chiếu KQ thu đợc với

dự đoán đã nêu theo

thuận với chiều

dài của dây.

+ Theo dõi, Kiểm tra vàgiúp đỡ các nhóm tiếnhành TN; Kiểm tra việcmắc mạch điện, đọc vàghi KQ đo vào bảng1trong từng lần làmTN

+ Đề nghị một vài HSnêu KL về sự phụ thuộccủa Điện trở vào chiềudài dây dẫn

* Dự đoán:

- Một dây dẫn có chiều dài l, ĐT

R => Dây có chiều dài 2l có ĐT

Sgk Xác định các gt U, I,R đối vớitừng dây dẫn ghi KQ vào bảng 1

)

l2l3l+Nhận xét:

-Dây dẫn có chiều dài l, ĐT

R1=R =>Dây có chiều dài 2l có

Trang 16

+ Hớng dẫn về nhà:

- Học và làm các bàitập C4 Sgk- 21;

+ C3-Sgk-21:

Điện trở của cuận dây:

3 , 0

2

20 1

1

l R

+ Yêu cầu HS giảibài C4 Sgk-21

Bài tập C4/SGK trang 21Vì I1= 0,25I2 =

4

2

I

nên Điện trởcủa đoạn dây dẫn thứ nhất lớn gấp

4 lần Điện trở của dây dẫn thứ hai,

do đó l1= 4l2

Trang 17

2 Hoạt động 2:

Nêu dự đoán về sự

phụ thuộc của Điện

trở dây dẫn vào tiết

diện

+ Nêu dự đoán về sự

phụ thuộc của Điện

trở dây dẫn vào tiết

+ Hớng dẫn HS tìmhiểu các mạch điệnH8.1-22 Yêu cầu HStrả lời C1/SGK-22

+ Giới thiệu các điệntrở trong các mạch điệnH8.2/SGK - 22 Đềnghị HS trả lời C2/SGK

- 23

I Dự đoán về sự phụ thuộc của

Điện trở dây dẫn vào tiết diện dâydẫn :

- Thay dây dẫn tiếtdiện S1 bằng dây dẫntiết diện S2 Đóng K

đọc và ghi giá trị đo

về sự phụ thuộc của

Điện trở vào tiếtdiện dây dẫn

- Điện trở của dây dẫn tỉ lệ nh thế nào với tiết diện của dây.

II Thí nghiệm kiểm tra:

1 Mắc mạch điện theo sơ đồ H8.3 Sgk-23.

2

d

d S

2

S S

4 Kết luận:

-Điện trở của dây dẫn tỉ lệ nghịch với tiết diện của dây.

Trang 18

VËn dông KL:

-§iÖn trë cña d©y dÉn

tØ lÖ nghÞch víi tiÕtdiÖn cña d©y so s¸nh

§iÖn trë cña hai d©y

+ Híng dÉn HS tr¶ lêiC4 Sgk-24:

VËn dông KL:

-§iÖn trë cña d©y dÉn

tØ lÖ nghÞch víi tiÕtdiÖn cña d©y: R1/R2

1

S

R S

Thay sè => R2= 2 5,5 = 1,1 (Ω)

§¸p sè : 1,1(Ω)

Trang 19

+ C2: Các dây dẫn cócùng chiều dài, làmcùng một vật liệu phụthuộc vào tiết diện nhthế nào ?

HS trả lời C1 Sgk-25

+ Theo giõi nhóm HS vẽsơ đồ mạch điện, lậpbảng ghi các kết quả đo

và quá trình tiến hành

TN của các nhóm HS

+ Yêu cầu các nhómnêu nhận xét, rút ra kếtluận: Điện trở của dâydẫn có phụ thuộc vàovật liệu làm dây dẫn haykhông?

I Sự phụ thuộc của Điện trở vào vật liệu làm dây dẫn:

d Nhận xét:

-Các dây dẫn làm bằng cácvật liệu khác nhau thì Điệntrở của chúng cũng khácnhau

2 Kết luận:

- Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào vật liệu làm dây dẫn.

Trang 20

đại lợng nào ? Đại lợngnày có trị số đợc xác

định nh thế nào? Đơn vịcủa đại lợng đó là gì?

+ Qua bảng điện trởsuất nêu nhận xét về trị

số Điện trở suất của kimloại và hợp kim? Chấtnào có Điện trở lớnnhất, nhỏ nhất?

+ Điện trở suất của

Đồng là:

1,7 10-8 Ωm có nghĩagì?

+Yêu cầu HS giải C2

- Ký hiệu Điện trở suất:ρ

đọc là rô

- Đơn vị Điện trở suất: Ωm:

Ôm mét+ Bảng Điện trở suất ở 20oCcủa một số chất (Bảng1Sgk-26)

+ Ví dụ: Dây constantan dàil=1m, S= 1mm2 có Điện trở

R2 (R2= ρ.l)

+ Nêu lại KL về sự phụthuộc của Điện trở vàotiết diện dây dẫn đểtính R3 (R3= ρ.l/S)

+Từ đó rút ra công thứctính Điện trở : R = ρ.l/S

+Nêu đơn vị đo các đại ợng có trong công thức

l-2 Công thức Điện trở: + Thực hiện các bớc:

Cácbớctính

Dây dẫn đợc làm từ vật liệu

có Điện trở suất ρ

Đtrởdâydẫn(Ω)

Chiều dài (m)

Tiết diện (m2)

- áp dụng công thức tính

Điện trở tính Điện trởcủa dây dẫn?

+ Đề nghị HS trả lời cáccâu hỏi củng cố: Đại l-ợng nào cho biết sự phụthuộc của ĐT vào vậtliệu làm dây dẫn ?

- Căn cứ vào đâu để biếtchất này dẫn điện tốthơn chất kia?

- Điện trở của dây đợc

III Vận dụng:

C4 Sgk-27:

l = 4m Л = 3,14d= 1mm = 10-3m

ta có R = ρ.l/S = ρ.l.4/ Л.d2

=1,7 10-8.4.4/3,14 10-6

R= 0,087 Ω

Đáp số: R = 0,087Ω

Trang 21

B Chuẩn bị: Đối với mỗi nhóm Học sinh: 1 Biến trở con chạy ,1 Biến trở than: Có

điện trở lớn nhất 20(Ω) và chựu đợc dòng điện có cờng độ lớn nhất là 2A; 1Nguồn

điện, 1 khoá, 1bóng đèn 2,5V-1W, 7 đoạn dây nối; 3 Điện trở kĩ thuật loại có ghi trị số; 3 Điện trở kĩ thuật loại có các vòng mầu

- Viết công thức tính

Điện trở dây dẫn ?+ Yêu cầu HS làm C 5Sgk-27:

tạo và hoạt động của

biến trở con chạy

ra các loại biến trở?

+ Hớng dẫn HS quan sátbiến trở con chạy, mô tả

cấu tạo, nguyên tắc hoạt

động của chúng Thực hiệnC2, C3 Sgk-29 ?

+ Đề nghị HS vẽ lại sơ đồcác biến trở H10.2 Sgk - 29 Thực hiện C4 Sgk - 29

I Biến trở:

1 Tìm hiểu cấu tạo và hoạt động của biến trở:

+ Các loại biến trở:Biến trở con chạy; Biếntrở tay quay; Biến trởthan

+ Cấu tạo:

+ Cách mắc biến trởvào mạch điện: Mắcbiến trở nối tiếp vàomạch điện

+ Nguyên tắc hoạt

động:

Trang 22

và HDHS có khó khăn.

+ Quan sát và HDHSthực hiện C6 Đặc biệt l-

u ý HS khi đẩy con chạy

C phải dịch chuyển conchạy nhẹ nhàng để tránh

bị mòn hỏng chỗ tiếpxúc giữa cọn chạy vàcuận dây của biến trở

+ Sau khi các nhóm HSthực hiện xong, đề nghị

đại diện Trả lời C6

-Biến trở là gì? có thể

đ-ợc dùng để làm gì?

2 Sử dụng biến trở để

điều chỉnh Cờng độ dòng điện:

+ Sơ đồ mạch điện:

H 10.3+ Điều chỉnh biến trở:

- Dịch chuyển conchạy C để đèn sáng :

- Đèn sáng mạnh nhấtkhi C ở vị trí nào?

3 Kết luận:

Biến trở có thể dùng

để điều chỉnh cờng độ dòng điện trong mạch khi thay đổi trị số

Điện trở của nó

4 Hoạt động 4: Nhận

dạng hai loại điện trở

dùng trong kĩ thuật:

+ Trả lời câu hỏi C7:

và thực hiện theo Y/c

của GV

+ Trả lời câu hỏi C8:

nhận biết hai loại Điện

trở KT theo cách ghi

trị số của chúng

+ Cho HS quan sát một

số Điện trở dùng trongKT

+ Yêu cầu HS làm C7Sgk-30:

+ Yêu cầu HS đọc trị sốcủa một số Điện trở KT:

+ Cho HS quan sát Điệntrở có các vòng màu:

Nhận biết các màu củacác vòng trên từ đó cóthể tính đợc trị số của

2 Phân loại:

- Điện trở có ghi trị số

- Điện trở có các vòngmàu:

5.Hoạt động 5: Vận

dụng-Củng cố-Hớng

dẫn về nhà:

+ Trả lời câu hỏi C10:

+ HDHS Trả lời câu hỏiC10:

=>

l=

S R.

 6

6

10 1 , 1

10 5 , 0 20

9,091 m

Số vòng dây của biến trở

145 02

, 0 14 , 3

091 , 0

Trang 23

Ngày giảng:

Tiết 11: BàI 11 : Bài tập vận dụng Định luật ôm và

công thức tính Điện trở của dây dẫn

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Vận dụng các kiến thức đã học: Định luật Ôm, công thức tính Điện trở để tính các đạilợng có liên quan đối với đoạn mạch gồm nhiều nhát ba Điện trở mắc nối tiếp, songsong, hoặc hỗn hợp áp dụng giải các bài tập đơn giản về đoạn mạch gồm nhiều nhất

+ Công thức Định luật

Ôm: I =

R U

+ Công thức tính Điệntrở : R = ρ.S l

- Đèn và biến trở đợc mắcvới nhau nh thế nào ?

- Để đèn sáng bình thờngthì dòng điện qua đèn vàbiến trở có cờng độ bằng

2 Bài tập 2:

R1= 7,5; I = 0,6 A

U = 12V

a R2=? (Đèn sáng bìnhthờng)

b Rb= 30;

S = 1mm2= 10-6m2

= 0,4.10-6

m;

Trang 24

- áp dụng công thức nào

để tính đợc Điện trở R2?

Cách 2:

- Để đèn sáng bình thờngthì dòng điện qua đèn vàbiến trở có cờng độ bằngbao nhiêu?Khi đó HĐTgiữa hai đầu đèn bằng baonhiêu? => HĐT giữa hai

đầu biến trở ? áp dụngcông thức nào để tính đợc

Điện trở R2?+ R = ρ.S l => l= ?

a Để đèn sáng bình thờngthì Cờng độ dòng điện qua

đèn I = 0,6A => Uđ = I.R1

= 0,6.7,5=

4,5 (V)Vì Đ n.t R2 => U2= U- Uđ;

5 , 7

2

2

I U

6

10 4 , 0

10 30

=75(m)

900 600

2 1

2 1

R R

R R

Điện trở của dây dẫn :

Rd = 1,7.10-8 6

10 2 , 0

200

 =

17

+ Hớng dẫn HS giải câub:

- Cờng độ dòng điện quamạch chính: I = ?

- Vì R12 n.t Rd => I12 = Id =

I =?

=> UAB = ?

- Vì Đ1//Đ2=> U1=U2= ?+ Nhận xét, sửa chữanhững sai sót của HS:

583 , 0 377

I = 0,583A

=>UAB=I12.R12=0,58.360

= 210VVì Đ1 // Đ2=>

áp dụng+ Hớng dẫn về nhà: Giảicác BT 11.sbt

Trang 25

Nêu đợc ý nghĩa của số oát ghi trên các dụng cụ điện Vận dụng công thức P = U.I

để tính một đại lợng khi biết các đại lợng còn lại

2 Kĩ năng:

Thu thập thông tin

3.Thái độ:

Trung thực; Cẩn thận; yêu thích môn học

B Chuẩn bị: +Đối với mỗi nhóm Học sinh: 1 đèn 6V-3W; 1 đèn 6V-6W

biến thế 1 khoá; dây dẫn; 1biến trở; 1Ampe kế; 1vôn kế

+Đối với giáo viên: 1 đèn 220V-100W ,1 đèn 220V-25W

đèn

+ Các dụng cụ điện kháccũng có thể hoạt động mạnhyếu khác nhau Vậy căn cứvào đâu để xác định mức độmạnh yếu khác nhau này

Trang 26

b Tìm hiểu ý nghĩa só oát

ghi trên các dụng cụ điện:

- Trả lời câu hỏi của GV

- Trả lời câu hỏi C3:

+ Cho HS quan sát cácloại đèn khác nhau có ghi

số vôn và số oát

+ Tiến hành TN Cho HSquan sát cho NX mức độsáng (sự hoạt động mạnhyếu) của một số đồ dùng

điện có cùng số vôn nhng

số oát khác nhau

+ Yêu cầu HS làm C 1Sgk-34:

Với cùng một HĐT đènnào có số oát lớn hơn thì

sáng mạnh hơn (hay yếuhơn), đèn nào có số oátnhỏ hơn thì sáng yếuhơn(hay mạnh hơn)?

+ Hớng dẫn HS Vận dụngcác kiến thức của VL8 đểTrả lời C2 Sgk-34: Oát là

cụ điện:

1 Số vôn và số oát trên các dụng cụ

định mức, thì tiêu

thụ công suất điện

(gọi tắt là côngsuất)bằng số oát ghitrên dụng cụ đó và

đợc gọi là công suất

định mức

- Công suất địnhmức của mỗi dụng

cụ điện cho biếtcông suất mà dụng

cụ đó tiêu thụ khihoạt động bình th-ờng

của mục II nêu

mục tiêu của

- So sánh tích U.Ivới số oát ghi trên

đèn=> Nhận xét+ Yêu cầu HS làm C

4 Sgk-35:

II Công thức tính công suất điện:

1 Thí nghiệm:

- Lắp mạch điện theo sơ đồ H12.2Sgk-35

- Đóng K điều chỉnh biến trở sao cho

số chỉ của Vôn kế bằng đúng số vônghi trên đèn

- Đọc và ghi lại số chỉ của Ampe kếkhi đó

Trang 27

+ Hớng dẫn vềnhà: Yêu cầu HSlàm C8 SGK

đợc sự chuyển hoá các dạng năng lợngtrong hoạt động của các dụng cụ điện: Đèn

điện, bàn là, quạt điện

Hoạt động của hS Hoạt động của giáo viên Ghi bảng

1 Hoạt động 1: Kiểm tra

bài cũ - Đặt vấn đề bài

Bài 12.2 SBT:

b) áp dụng công thức:P=U.I

Trang 28

+ Nêu Kết luận dòng điện

có năng lợng, thông báo

KN Điện năng

I Điện năng:

1 Dòng điện có mang năng lợng

a.Ví dụ:

b Nhận xét:

- Dòng điện có mang năng lợng vì nó có khả năng thực hiện công, cũng nh có thể làm biến đổi nhiệt năng của vật Năng l- ợng đó gọi là Điện năng.

đợc biến đổi từ Điện năng

+ Yêu cầu HS làm C 3Sgk-38:

+ Nêu nhận xét, đánh giá

câu trả lời của HS

+ Yêu cầu HS nêu KNHiệu suất đã đợc học L8 vàvận dụng cho các trờnghợp C3:

2 Sự chuyển hoá điện năng thành các dạng năng lợng khác:

a Ví dụ:

Điệnnăng  Nhiệt năng

và NLAS(Đèndây tóc, Đèn ống,

Đèn LED.)

Điệnnăng  Nhiệt năng (Nồi cơm điện, bàn là

điện )

Điệnnăng  Nhiệt năng ,Cơ năng

Yêu cầu HS làm câu C5

Trang 29

gv giới thiệu cụng tơ điện

Tổ chức thảo luận câu C6

1kWh= 1000W.3600s =3,6.106J

A = 1,5kwh = 5,4.106J

P = A/t = 1,5/2 =0,75kw

I = p/u =750/ 220 =3,41 A

Giải đợc các bài tập tính công suất điện và điện năng tiêu thụ đối với các dụng cụ

điện mắc nối tiếp và mắc song song

Trang 30

1 Hoạt động 1:

Kiểm tra bài cũ

-Đặt vấn đề bài mới:

+ Trả lời câu hỏi của

GV:

- Phát biểu và viếtbiểu thức của Địnhluật Ôm?

- Viết công thứctính công của dòng

điện?

- Viết công thứctính công suất tiêuthụ của các đồdùng điện

- Nêu đặc điểm của

đoạn mạch nối tiếp;

1 1 1

R R

+ Bài toán cho biếtgì? Phải tìm gì?

Công suất tiêu thụ

điện năng của biếntrở Px = Ux.Ix=?

2 Bài tập 2:

Đ n.t Rx ;Uđ=6V; Pđ=4,5W; U =9V

a I = ? b Rx=?; Px=?

c t = 10phút; Ax=? A= ?

Lời giải:

a K đóng đèn sáng bình thờngnên HĐT giữa hai đầu của đèn:U=Uđ= 6V và công suất tiêu thụcủa đèn P= Pđ= 4,5W=> CĐDĐqua đèn :I=

6

5 , 4

U

P

= 0,75A.b.Vì Rx n.t Đ => Ix= I= 0,75A

Điệntrởcủađèn: Rđ=

75 , 0

Trang 31

+Túm tắt và trỡnh

bày lời giải

c Công của dòng

điện sản ra ở biếntrở : Ax= ?

Công của dòng điệnsản ra ở toàn mạch:

c Công của dòng điện sản ra ởbiến trở : Ax= Px.t = 1350 (J)Công của dòng điện sản ra ởtoàn mạch: A = P.t = U.I.t = 4

-Đ // BL: U1=U2 =U

= 220V nên côngsuất tiêu thụ thực tếcủa các thiết bị đềubằng công suất

A = ?

3 Bài tập 3:

Đ: U1= 220V; P1= 100WBL:U2= 220V; P2=1 000W

2 1 1

1

P

U I

2 2 2

2

P

U I U

4 , 48 484

2 1

2 1

R R

R R

b.Điện năng tiêu thụ trong 1 giờ:

kWh t

R

U

1 , 1 44

1 220

2 2

để giải các bài tậptrên áp dụng giảicác bài tập trongSBT

Ngày giảng:

Tiết 15: BàI 15 : Thực hành xác định công suất và điện

năng của các dụng cụ điện

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Trang 32

B Chuẩn bị: Đối với mỗi nhóm Học sinh:

-1 Bộ đổi nguồn; 1 khoá; 9 đoạn dây nối; 1 ampe kế; 1vôn kế; 1 bóng đèn pin 1W; 1 quạt điện nhỏ 2,5V; 1 biến trở

chuẩn bị báo cáo

TH; Trả lời câu hỏi

lí thuyết của bài

+ Kiểm tra việc chuẩn

bị mẫu báo cáo TH

1 Trả lời câu hỏi chuẩn bị

+ Kiểm tra, hớng dẫncác nhóm HS mắc

đúng Ampe kế và Vôn

kế, cũng nh điềuchỉnh biến trở để có đ-

ợc Hiệu điện thế đặtvào hai đầu bóng đèn

đúng nh yêu cầu ghitrong bảng 1 Sgk-43của mẫu báo cáo

2 Xác định công suất của bóng đèn pin:

+ Mắc mạch điện theo sơ đồ H15.1 Điều chỉnh biến trở ở g.trịlớn nhất

+ Đóng K điều chỉnh biến trởtheo các giá trị Hiệu điện thế đãcho trong bảng

+ Đọc, ghi lại số chỉ của Ampekế

+ Tính công suất tiêu thụ của

đèn+ Ghi kết quả vào bảng 1:

Lần

I (A) P(W)

đúng Ampe kế và Vôn

kế, cũng nh điềuchỉnh biến trở để có đ-

ợc Hiệu điện thế đặtvào hai đầu quạt điện

đúng nh yêu cầu ghitrong bảng 2 Sgk-43của mẫu báo cáo

3.Xác định công suất của quạt

điện:

+Mắc mạch điện theo sơ đồ H15.1 Điều chỉnh biến trở ở g.trịlớn nhất

+Đóng K điều chỉnh biến trởtheo các giá trị Hiệu điện thế đãcho trong bảng 2;

+Đọc, ghi lại số chỉ của Ampekế

+Tính công suất tiêu thụ của đèn+Ghi kết quả vào bảng 2:

Trang 33

4 l m bài ỏo cỏo thực hành

Kiểm tra bài cũ

-Đặt vấn đề bài mới:

- Kể tên ba dụng cụ biến

đổi điện năng thành nhiệtnăng và quang năng: badụng cụ biến đổi điệnnăng thành nhiệt năng vàcơ năng:

Trang 34

năng thành nhiệt năng vàquang năng:Đèn LED;

Đèn sợi đốt; Đèn ống -Dụng cụ biến đổi điệnnăng thành nhiệt năng và cơnăng:Quạt điện, Máy bơm n-ớc,

2 Toàn bộ điện năng biến đổi thành nhiệt năng:

-Dụng cụ biến đổi toàn bộ

điện năng thành nhiệtnăng:Bàn là điện; Bếp

điện; Mỏ hàn + Bộ phận chính là dâydẫn bằng hợp kim có điệntrở suất lớn (Nikêli,Constantan)

II Định luật Jun - Len-xơ:

1 Hệ thức của định luật:

Q = I2.R.tQ: Nhiệt lợng (J)I: Cờng độ dòng điện (A)R: Điện trở ()

t: Thời gian dòng điện chạyqua (s)

Q2=?

Từ đó tính Q = Q1+ Q2

So sánh Q và A => Nhận xét

2 Xử lí kết quả thí nghiệm kiểm tra:

= 4 200 0,2.9,5 = 7 980 JNhiệt lợng mà bình nhận đ-ợc:Q2= c2m2 t0=

= 880 0,078.9,5 = 652,08 J

Q = Q1+ Q2= 8 632,08 J

=> Q  A

- Nếu tính cả phần nhiệt ợng truyền ra môi trờngthì Q = A

l-5 Hoạt động 5:

Phát biểu Định luật:

.

Đề nghị HS phát biểu nộidung Định luật này?

+ Yêu cầu HS nêu tên,

đơn vị của từng đại lợngtrong biểu thức của Địnhluật

4 Phát biểu Định luật: -Nội dung ĐL: SGK Biểu thức Định luật:

Trang 35

tố nào?

+ Hớng dẫn HS Trả lời câuhỏi C5:

Qdd

=> Dây tóc của đènnóng đến phát sáng, còndây dẫn điện đến bónghầu nh không nóng

+ C5 Sgk-45:

- Theo Định luật bảotoàn năng lợng:

A = Q Hay P.t = cm(to -to )

=> Thời gian đun sôi

n-ớc là:

1000

80 2 4200 )

+ Củng cố nắm vững Định luật Jun - Len-xơ

+ Vận dụng đợc Định luật này để giải các bài tập về tác dụng nhiệt của dòng điện

B Chuẩn bị:

C Các hoạt động dạy học:

1.ổn định lớp:

2 B i mài ới:

Trang 36

Hoạt động của hS Hoạt động của giáo

1 Hoạt động 1:

Kiểm tra bài cũ:

+ Trả lời câu hỏi của

GV:

+ Yêu cầu HS Trả lờicâu hỏi:

- Phát biểu và viếtbiểu thức Định luậtJun-Lenxơ

Q = I2.R.t

- Viết công thức tínhnhiệt lợng mà bếp tỏa ratrong thời gian t=1s?

- Viết công thức tínhnhiệt lợng cần cung cấp

c.t=3.30=90 giờ;

G Đ = 700đ/kwh, T=?

Lời giải:

a áp dụng công thứcQ = I2.R.t=>Nhiệt lợng mà bếp tỏa ra trong1s: Q = 2,52.80.1=500J

Hay công suất tỏa nhiệt của bếp

là P= 500W= 0,5 kWb.Tính hiệu suất của bếp:

Nhiệt lợng cần cung cấp để đunsôi 2,5 l nớc:

Q1= c.m (t2-t1) = 4 200.1,5.75 = 472 500J

Nhiệt lợng mà bếp tỏa ra trong20phút:

đã tiêu thụ trên?

Vậy hiệu suất của bếp:

H=

100

- Viết công thức tính:

Nhiệt lợng cần để đunsôi 2 kg nớc: Q1 =?

Trang 37

- Viết công thức tính:

Điện trở của dâydẫn:R =

- Viết công thức tính: ờng độ dòng điện chạytrong dây dẫn: I =?

5 , 0

40 10 7 , 1

6 8

c Nhiệt lợng tỏa ra trong dây dẫn

+Nêu lại các kiến

thức có liên quan khi

giải các bài tập trên

Hớng dẫn về nhà:

+ Yêu cầu HS Nêu lạicác kiến thức có liênquan khi giải các bàitập trên

+ áp dụng giải các bàitập 17.4; 17.5; 17.6SBT

Ngày giảng:

Tiết18: Thực hành: Kiểm nghiệm mối quan hệ Q ~ I 2 trong

định luật Jun - Len-Xơ

A Mục tiêu:

+ Vẽ đợc sơ đồ mạch điện của TN kiểm nghiệm Định luật Jun-Lenxơ

+ Lắp ráp, tiến hành TN kiểm nghiệm mối quan hệ Q ~ I2 trong Định luật Jun-Lenxơ

+ Có tác phong cẩn thận, kiên trì, chính xác và trung thực trong quá trình thực hiện

các phép đo và ghi lại các kết quả đo của TN

B.Chuẩn bị:

Đối với mỗi nhóm Học sinh Đối với giáo viên

Trang 38

1bộ đổi nguồn 12V-2A; 1Ampe kế; 1 biến trở

1Nhiệt lợng kế ; 1 nhiệt kế

170ml nớc ; 1 đồng hồ bấm giây; 5 đoạn dây nối

-Báo cáo TH (theo mẫu Sgk-50)

+Thiết bị cho cácnhóm TH

C các hoạt động dạy học:

ổn định lớp:

1 Hoạt động 1: Trình bày việc chuẩn

bị báo cáo TH, bao gồm phần Trả lời

câu hỏi về cơ sở lí thuyết của bài TH:

+ Làm việc với cả lớp để Kiểm tra phầnchuẩn bị lí thuyết của HS cho bài TH.Yêu cầu HS Trả lời câu hỏi nêu ra ởphần 1 của mẫu báo cáo trong Sgk vàhoàn chỉnh các câu trả lời đó

2 Hoạt động 2: Tìm hiểu yêu cầu và

nội dung thực hành:

+ Từng HS đọc kỹ các mục từ 1 đến 5

của phần II Sgk về nội dung TH và trình

bày các nội dung mà GV yêu cầu

+ Chia nhóm HS để tiến hành TH, Chỉ

định các nhóm trởng: Có nhiệm vụ phâncông công việc và điều hành các hoạt

động của nhóm

+ Yêu cầu các nhóm đọc kỹ các mục từ 1

đến 5 của phần II Sgk về nội dung TH vàtrình bày các nội dung sau:

- Thực hiện các mục 1,2,3 và 4 của nộidung thực hành Sgk-49

4 Hoạt động 4: Tiến hành TN và thực

hiện lần đo thứ nhất:

Từng nhóm phân công công việc để

thực hiện các công việc sau:

- Một ngời điều chỉnh biến trở để đảm

bảo Cờng độ dòng điện luôn có trị số

I1=0,6A

- Một ngời dùng que khuấy nớc nhẹ

nhàng và thờng xuyên

- Một ngời đọc nhiệt độ t1 ngay khi bấm

đồng hồ bấm giây và đọc nhiệt độ t2

ngay sau 7 phút đụn nớc Sau đó ngắt

mạch

- Một ngời ghi kết quả đo đợc vào bảng

1 trong báo cáo thực hành

+ Kiểm tra việc phân công công việc củacác nhóm

+ Theo dõi các nhóm tiến hành đo lầnthứ nhất:

- Việc điều chỉnh và duy trì Cờng độdòng điện I1= 0,6A

- Việc đọc, ghi nhiệt độ đo đợc vào bảng

1 của báo cáo TH

5 Hoạt động 5: Thực hiện lần đo thứ

Nhận xét tinh thần, thái độ, tác phong và

kĩ năng của HS và các nhóm khi tiếnhành TN

+ HDVN: Học và giải các BT SBT;Chuẩn bị T19: Sử dụng an toàn và tiếtkiệm điện

Trang 39

Ngày giảng:

Tiết 19: Sử Dụng an toàn và tiết kiệm điện

A Mục tiêu:

+ Nêu và thực hiện đợc các quy tắc an toàn khi sử dụng điện

+ Giải thích đợc cơ sở vật lí của các quy tắc an toàn khi sử dụng điện

+ Nêu và thực hiện đợc các biện pháp sử dụng tiết kiệm điện năng

B Chuẩn bị:

C Các hoạt động dạy học:

1 ổn định lớp:

2/ Kiểm tra: (kết hợp trong giờ)

Hoạt động của hS Hoạt động của giáo

- Cho Học sinh thảoluận để đa ra câu trả

lời đúnh nhất

- Chỉ làm thí nghiệmvới các nguồn điện cóHiệu điện thế là ?V, vì

sao?

- Phải sử dụng các dâydẫn có đặc điểm gì?

+ Yêu cầu HS làm C 5,C6:

I An toàn khi sử dụng điện:

1 Các quy tắc an toàn khi sử dụng điện đã học ở lớp 7:

- Chỉ làm thí nghiệm với cácnguồn điện có Hiệu điện thế là40V

- Phải sử dụng các dây dẫn có

vỏ bọc đúng tiêu chuẩn quy

định

- Mắc cầu chì có cờng độ địnhmức phù hợp với dụng cụ haythiết bị điện

- Khi tiếp xúc với mạng điện gia

đình cần chú ý: Phải rất cẩnthận vì HĐT mạng lớn 220V;

2 Một số quy tắc an toàn khác khi sử dụng điện:

- Cần phải tháo cầu chì, ngắtcông tắc, hay rút phích điện khithay tháo, sửa chữa đồ dùng

điện-Nối đất cho vỏ kim loại của cácdụng cụ điện

II Sử dụng tiết kiệm điện năng:

1 Cần phải sử dụng tiết kiệm

điện năng:

+ Các lợi ích của việc sử dụngtiết kiệm điện năng:

- Giảm chi tiêu cho gia đình

- Các dụng cụ, thiết bị điện đợc

sử dụng lâu bền hơn

Trang 40

- Giảm bớt các sự cố điện do hệthống điện bị quá tải, đặc biệttrong các giờ cao điểm.

- Dành phần điện năng tiết kiệm

đợc cho sản xuất

- Giảm bớt việc xây dựng cácnhà máy điện, góp phần giảm ônhiễm môi trờng

+ Yêu cầu HS Trả lờicâu hỏi C9:

Từ công thức tính iệnnăng tiêu thụ A = P.t

=> Muốn giảm A cầnphải làm gì?

2 Các biện pháp sử dụng tiết kiệm điện năng:

+ Công thức tính điện năng tiêuthụ: A = P.t

+ Biện pháp tiết kiệm điệnnăng:

- Sử dụng các dụng cụ, thiết bị

điện có công suất P hợp lí:Không quá lớn, không quá nhỏ

- Giảm thời gian tiêu thụ điệnvô ích:

+ HDHS giải bài tập

12 Sgk-53:

+ Điện năng tiêu thụcủa mỗi loại bóng điệntrong

- Đèn dây tóc: T1= ?

- Đèn Compac: T2= ?Vậy dùng đèn nào cólợi hơn vì sao?

Ngày đăng: 14/11/2015, 14:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Sơ đồ mạch điện: - GIAO AN LY 9 CHUAN KT KN 2011 2012
1. Sơ đồ mạch điện: (Trang 2)
Bảng phụ: Bảng thơng số U/I đối với mỗi dây dẫn: - GIAO AN LY 9 CHUAN KT KN 2011 2012
Bảng ph ụ: Bảng thơng số U/I đối với mỗi dây dẫn: (Trang 3)
Sơ đồ mạch điện: - GIAO AN LY 9 CHUAN KT KN 2011 2012
Sơ đồ m ạch điện: (Trang 6)
Sơ đồ của biến trở - GIAO AN LY 9 CHUAN KT KN 2011 2012
Sơ đồ c ủa biến trở (Trang 24)
Hình vẽ 26.2, đọc SGK - GIAO AN LY 9 CHUAN KT KN 2011 2012
Hình v ẽ 26.2, đọc SGK (Trang 63)
- Đối với giáo viên: Hình 27.1; 27.2 sgk - 73,74. Hình vẽ, bảng ph  cho C2, C3, C4. - GIAO AN LY 9 CHUAN KT KN 2011 2012
i với giáo viên: Hình 27.1; 27.2 sgk - 73,74. Hình vẽ, bảng ph cho C2, C3, C4 (Trang 64)
Hình vẽ - GIAO AN LY 9 CHUAN KT KN 2011 2012
Hình v ẽ (Trang 71)
Bảng 1 Sgk - 104 - GIAO AN LY 9 CHUAN KT KN 2011 2012
Bảng 1 Sgk - 104 (Trang 94)
2. Hình dạng của T.kính  héi tô: - GIAO AN LY 9 CHUAN KT KN 2011 2012
2. Hình dạng của T.kính héi tô: (Trang 103)
2. Bảng nhận xét: - GIAO AN LY 9 CHUAN KT KN 2011 2012
2. Bảng nhận xét: (Trang 104)
Hình và quan sát ảnh này: - GIAO AN LY 9 CHUAN KT KN 2011 2012
Hình v à quan sát ảnh này: (Trang 119)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w