Các hoạt động của thầy và trò - GV hớng dẫn HS nghiên cứu hình 2.1 → thảo luận nhóm hoàn thành bảng 1 - Từ kết quả đó trả lời các câu hỏi cuối bảng 1 - Gọi đại diện 2- 4 nhóm phát biểu →
Trang 1- hiểu đợc thế giới động vật đa dạng và phong phú về thành phần
loài,kích thớc , số lợng cá thể và môi trờng sống
- Xác định đợc nớc ta đợc thiên nhiên u đãi , nêu đợc một thế giới động vật đa dạng và phong phú nhơ thế nào
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng nhận biết các động vật thông qua các hình vẽ liên quan
HS : Su tầm một số tranh ảnh về các loài động vật trong thiên nhiên :
III Các hoạt động của thầy và trò
1 ổ n định (1 phút)
2 Kiểm tra: (5 phút)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3 Bài mới ( 32 phút)
- GV treo tranh một số loài động vật sống ở
một số nơi khác nhau để HS quan sát :
- HS quan sát kết hợp đọc phần đầu bài
yêu cầu HS trả lời câu hỏi
? Qua phần trên cho em biết diều gì?
? Quan sát hình 1.1và 1.2 em có nhận xét gì?
- Gọi một vài HS phát biểu lớp bổ sung
- GV tổng kếy ý đúng sai
? Từ đó em rút ra đợc kết luận gì?
- HS phát biểu →GV chốt lại kiến thức
- GV cho HS đọc phần thứ hai để HS hiểu
thêm về sự phong phú, đa dạng về số loài và
kích thớc
HĐ 2: Đa dạng về moi trờng sống :
- GV yêu cầu HS quan sát hình 1.3 → 4 nhận
biết các
môi trờng sống của ĐV
- HS thảo luận nhóm điền tên các ĐV nhận biết
đợc vào
các dòng để trống SGK (7)
- Gọi đại diện một vài nhóm đọc kết quả → các
nhóm khác nhận xét bổ sung
- GV kết luận đúng sai và hỏi
? Em có nhận xét gì về môi trờng sống của các
loài ĐV?
HĐ 1 : (12 phút)
I Đa dạng loài và phong phú về
số l ợng cá thể:
II Đa dạng về môi tr ờng sống:
Nhờ sự thích nghi cao với điều kiện sống ĐV phân bố ở khắp nơi nh: N-
ớc ngọt, nớc mặn, nớc lợ, trên cạn, trên không, vùng băng giá
Trang 2- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài
- Đọc trớc bài 2; kẻ bảng 1+2 SGK (9 +11) vào vở bài tập
- Nêu đợc các đặc điểm của ĐV để nhận biết chúng trong thiên nhiên
- Phân biệt đợc ĐVKXS với ĐVCXS , vbai trò của chúng trong thiên nhiên và trong đời sống con ngời
HS: Đọc trớc bài 2; kẻ bảng 1+2 SGK (9 +11) vào vở bài tập
III Các hoạt động của thầy và trò
- GV hớng dẫn HS nghiên cứu hình 2.1 → thảo
luận nhóm hoàn thành bảng 1
- Từ kết quả đó trả lời các câu hỏi cuối bảng 1
- Gọi đại diện 2- 4 nhóm phát biểu →Lớp nhận
HĐ 2:Đặc điểm chung của động vật:
- GV cho HS nghiên cứu 5 đặc điểm đợc giới
thiệu trong bài rồi chọn lấy 3 đặc điểm quan trọng
nhất của ĐV giúp phân biệt với TV
- Gọi một vài HS trả lời
- Giống nhau: cùng có cấu tạo từ
tế bào, cùng có khả năng sinh sản và phát triển
- Khác nhau: Động vật không cóthành xenlulôzơ, chỉ sử dụng chất hữu cơ có sẵn, có cơ quan
di chuyển, có hệ thần kinh và giác quan
d-HĐ 3: (5 phút)
Trang 3
- Gọi 1-2 HS đọc phần mục III SGK
- GV lu ý HS kiến thức cần nhớ về sự phân chia
giới động vật
HĐ 4: Tìm hiểu vai trò của động vật:
- Yêu cần HS nghiên cứu bảng 2 SGK vận dụng
kiến thức thực tế thảo luận nhóm hoàn thành bảng
2
- Gọi đại diện 1-3 nhóm đọc kết quả các nhóm
khác nhận xé, bổ sung
- GV nhận xét đúng sai chốt lại kiến thức
III, Sơ l ợc phân chia giới động vật
(Học phần mụcIII SGK-10)
HĐ 4: (9 phút)
IV, Vai trò của động vật:
( Học theo bảng 2 đã hoàn thành)
4, Củng cố (5') - HS đọc kết luận bài
- Đọc mục "Em có biết"
- Trả lời câu hỏi cuối bài
5, d ặn dò- H ớng dẫn về nhà (2 ' ):
- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài
- Đọc trớc bài 3; Su tầm mẫu nớc có ĐVKXS giờ sau mang đến lớp ………
I, m ục tiêu
1 Kiến thức : HS nhận dạng đợc ít nhất 2 đại diện điển hình cho ĐVNS :Trùng roi, Trùng giầy, phân biệt đợc hình dạng, cách di chuyển của 2 đại diện
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng sử dụng và quan sát mẫu vật bằng kính hiển vi
3 Thái độ : Giáo dục ý thức học tập nghiêm túc, cận thận, tỉ mỉ
II, Chuẩn bị :
1 Thầy :Chuẩn bị nh bài 3(13) SGK
2 Trò : Su tầm một số mẫu nớc có động vật không xơng sống trong thiên nhiên :
III, Các hoạt động của thầy và trò
- HS tiến hành theo các thao tác
- GV kiểm tra ngay trên lam kính của các nhóm
- GV tiếp tục hớng dẫn HS cách cố định mẫu: Dùng la
men đậy trên giọt nớc (có trùng ) lấy giấy thấm hết
n-ớc.Quan sát và vẽ hình dạng của trùng giày
- HS lấy mẫu khác để quan sát trùng di chuyển ( Di
chuyển kiểu tiến thẳng hoạc xoay tiến )
- Yêu cầu HS làm bài tập đánh dấu vào ô trống
HĐ 1 (16 phút)
I, Quan sát trùng giày:
- Các thao tác :+ Dùng ống hút lấy 1 giọt nớc nhỏ ở nớc ngâm rơm chỗ thành bình (chai, lọ, )+ Nhỏ lên lam kính → rải một vài sợi bông để cản tốc
độ → soi dới kính hiển vi + Điều chỉnh thị kính để
Trang 4- GV hớng dẫn HS lấy mẫu từ nớc váng xanh hoặc rũ
nhẹ rễ bèo và thực hiện các thao tác nh quan sát trùng
giày
- GV theo dõi và kiểm tra các nhóm thao tác
- Nếu nhóm nào cha tìm thấy trùng roi thì GV hỏi
nguyên nhân và giúp đỡ nhóm yếu
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát , thu thập kiến thức :
3 Thái độ: Giáo dục ý thức
- GV phát phiếu học tập yêu cầu quan sát hình 4.1→
3 SGK Thảo luận nhóm hoàn thành phiếu học tập
Trang 5HĐ 2: Tìm hiểu về tập đoàn trùng roi :
- GV yêu cầu HS đọc phần mục II, quan sát hình
4.3 SGK trao đổi nhóm hoàn thành bài tập phần lệnh
mục II
- Gọi đại diện 2- 4 trình bày→ lớp nhận xét bổ sung
- GV sửa sai (nếu có)
- Gv hỏi
? Tập đoàn vôn vốc dinh dỡng nh thế nào?( Một số cá
thể ở ngoài làm nhiệm vụ di chuyển và bắt mồi )
? Hình thức sinh sản của tập đoàn vôn vốc nh thế
nào? (khi sinh sản một số tế bào chuyển vào trong
phân chia thành tập đoàn mới )
- HS rút ra kết luận
1, Cấu tạo và di chuyển:
- Cấu tạo : Là một tế bào (0,05mm) hình thoi, có roi,
có điểm mắt, hạt diệp lục, hạt
dự trữ, không bào co bóp
- Di chuyển : Roi xoáy vào
n-ớc vừa tiến vừa xoay mình
2, Dinh d ỡng:
- Dinh dỡng tự dỡng và dị ỡng
d Hô hấp :Trao đổi khí qua màng tế bào
- Bài tiết :Nhờ không bào co bóp
3, Sinh sản:
Sinh sản vô tính bằng cách phân đôi theo chiều dọc cơ thể
4, Tính h ớng sáng:
Điểm mắt và roi hớng về chỗ
có ánh sángHĐ 2: (12 phút)
II, Tập đoàn trùng roi:
Tập đoàn trùng roi, gồm nhiều tế bào có roi liên kết lạivới nhau tạo thành Chúng gợi ra mối quan hệ về nguồn gốc giữa ĐV đơn bào và ĐV
- Đọc mục "Em có biết"
- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài
Trang 6- Cho HS đọc phần mục I SGK trả lời câu hỏi
? Qua phần trên cho em biết diều gì?
- Một vài HS phát biểu →GV chốt lại kiến thức
1- Cấu tạo- di chuyển
- Cho HS đọc phần mục 1 SGK quan sát hình
5.1 thảo
luận nhóm trả lời câu hỏi
? Nêu đặc diểm cấu tạo của trùng biến hình?
? Trùng biến hình di chuyển nh thế nào?
- Gọi đại diện một vài trả lời →các nhóm khác
nhận xét bổ sung
- GV chốt lại và hỏi tiếp
? Vì sao gọi là trùng biến hình?
( Hình dạng không nhất định)
2- Dinh dỡng
Yêu cầu HS quan sát hình 5.2 ghi nhớ kiến thức
và nghiên cứu phần mục 2 Thảo luận nhóm
sắp xếp lại 4 quá trình theo thứ tự hợp lý
- Gọi đại diện một vài nhóm đọc đáp án → các
? Nêu hình thức sinh sản của tr ùng biến hình?
- Gọi một vài HS phát biểu → lớp nhận xét bổ
sung
- GV chốt lại kiến thức
HĐ2:Tìm hiểu trùng giày:
- Gọi HS đọc phần mục II và cho biết
? Trùng giày phân hoá nh thế nào ?
- Gọi 1-2 HS phát biểu → GV chốt lại
1- Cấu tạo
- HS nghiên cứu phần mục 1 + quan sát lại
hình 3.1 SGK.Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi
? Nêu cấu tạo và di chuyển của trùng giày?
- Gọi một vài nhóm phát biểu→ lớp nhận xét bổ
1, Cấu tạo và di chuyển:
- Cấu tạo: Gồm một tế bào có chấtnguyên sinh lỏng, nhân, không bào tiêu hoá, khong bào co bóp
- Di chuyển: Nhờ chân giả do chấtnguyên sinh dồn về một phía
2, Dinh d ỡng:
- Tiêu hoá nội bào
- Bài tiết chất thừa dồn đến không bào co bóp thải ra ngoài ở mọi nơi trên cơ thể
- Di chuyển: Nhờ lông bơi
2, Dinh d ỡng:
Trang 7
- HS nghiên cứu phần mục 2 + quan sát lại
hình 5.3 SGK trả lời câu hỏi
? Nêu hình thức dinh dỡng của trùng giày?
- Gọi một vài HS phát biểu→ lớp nhận xét bổ
- Thức ăn vào miệng → hầu→
không bào tiêu hoá đợc biến đổi nhờ enzim
- Chất thải đợc đa đến không bào
co bóp qua lỗ thoát ra ngoài
3, Sinh sản:
Sinh sản vô tính bằng cách phân
đôi theo chiều ngang cơ thể và sinh sản hữu tính bằng cách tiếp hợp
- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài
- Đọc trớc bài 6; kẻ bảng SGK (24) vào vở bài tập
2.Học sinh:Đọc trớc bài 6; kẻ bảng (24) SGK vào vở bài tập
III Tiến trình tổ chức dạy học:
HS: đọc phần đầu bài ghi nhớ kiến thức:
* Hoạt động nhóm:(5 phút) 4 nhóm
- GV:hớng dẫn HS nghiên cứu phần quan sát
hình 6.1và 6.2 thảo luận nhóm hoàn thành bài tập
phần mục I(23)
-HS: Thảo luận trong nhóm hoàn thành bài tập
- GV treo bảng phụ→gọi đại diện 1-2 nhóm lên
Trang 8
+ Câu 2: Chỉ ăn hồng cầu có chân giả ngắn
GV hỏi
? trùng kiết lị có cấu tạo nh thế nào?
? Trùng kiết lị dinh dỡng và phát triển nhg thế
1- Cấu tạo và dinh dỡng:
- HS đọc phần mục 1→ rút ra kết luận về cấu
tạo và dinh dỡng của trùng sốt rét?
- GV: Gọi một vài HS trả lời → GV chốt lại kiến
? Nêu vòng đời phát triển của trùng sốt rét?
- Gọi một vài HS trả lời→ lớp nhận xét bổ sung
- GV chốt lại
- GV treo bảng phụ ghi nội dung bảng (24) SGK
→ gọi
1- 2 HS lên điền → lớp nhận xét bổ sung
- GV nhận xét, bổ sung hoàn thiện nội dung bảng
để HS sửa sai (nếu cần)
3 Bệnh sốt rét ở nớc ta:
- HS đọc phần mục 3 liên hệ thực tế ở nớc ta trả
lời các câu hỏi sau:
? Nớc ta bệnh sốt rét xuất hiện nhiều nhất ở vùng
- GV chốt lại kiến thức và hỏi tiếp
? Nêu các biện pháp diệt muỗi ở địa phơng em?
- Gọi một vài HS phát biểu→ Lớp nhận xét bổ
- phát triển trong môi trờng
→ kết bào xác →vào ruột
ng-ời → chui ra khỏi bào xác→
bám vào ruột
*HĐ 2: (20 phút)
II Trùng sốt rét:
1.Cấu tạo và dinh d ỡng:
- Cấu tạo: Không có cơ quan
di chuyển, không có không bào
- Dinh dỡng: Thực hiện qua màng tế bào, lấy chất dinh d-ỡng từ hồng cầu
2.Vòng đời:
- Trùng sốt rét có trong tuyến nớc bọt của muỗi A nô phen
→ vào máu ngời → chui vào hồng cầu sống, sinh sản vàphá huỷ hồng cầu, chui ra ngoài tiếp tục vòng đời mới
3, Bệnh sốt rét ở n ớc ta:
- Bệnh sốt rét ở nớc ta đang dần đợc thanh toán
- Phòng bệnh : phải vệ sinh môi trờng, vệ sinh cá nhân, diệt muỗi A nô phen
4 Củng cố (5') - HS đọc kết luận bài
- Đọc mục "Em có biết"
- Trả lời câu hỏi cuối bài
5 H ớng dẫn học ở nhà (2'):
- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài
- Đọc trớc bài 7; kẻ bảng 1+2 SGK ( 26- 28) vào vở bài tập
………
Trang 9- HS nêu đợc đặc điểm chung của ĐVNS
- Chỉ ra đợc vai trò tích cực của ĐVNS và tác hại do ĐVNS gây ra
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năngquan sát thu thập kiến thức
3 Thái độ : Giáo dục ý thức bảo vệ động vật có ích và môi trờng sống của chúng
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên: :- Hình 7.1 → 2 SGK
- Bảng phụ,
2 Học sinh: - Đọc trớc bài 7; kẻ bảng 1+2 SGK ( 26- 28) vào vở bài tập
III Tiến trình tổ chức dạy học:
Hình thức sinh sản
H.v
i lớ n 1T B
Nhiề u TB
1 Trùng roi x x H.cơ vụn roi vô tính
4 Trùng kiết lị x x hồng cầu giảm tiêu vô tính
5 trùng sốt rét x x hồng cầu không có vô tính
- GV yêu cầu HS tiếp tục thảo luận nhóm trả lời câu hỏi
phần mục I
? Nêu đặc điểm chung của ĐVNS ?
- Gọi đại diện một vài nhóm đọc kết quả→ các nhóm
- Dinh dỡng chủ yếu bằng cách dị dỡng
- Sinh sản vô tính và hữu tính
* HĐ 2: (15 phút)
II Vai trò thực tiễn:
Trang 10
GV:Yêu cầu học sinh đọc phần mục II ; quan sát hình
7.1→ 2 trao đổi nhóm hoàn thành bảng 2
HS: Thảo luận trong nhóm hoàn thành bảng 2
- GV treo bảng phụ gọi đại diện 1-3 nhóm lên điền →
các nhóm khác nhận xét bổ sung
HS: Trình bày, nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét , chốt lại kiến thức đúng
Vai trò Tên ĐV đại diện
Nh SGK Trùng giày, trùng biến hình, trùng roi
- Là vật chỉ thi cho các
địa tầng có dầu hoả
- Một số gây bệnh cho ngời và động vật khác
4 Củng cố (5') - HS đọc kết luận bài
- Đọc mục "Em có biết"
- Trả lời câu hỏi cuối bài
2 Trò : Đọc trớc bài 8 ; Kẻ bảng 1SGK ( ) vào vở bài tập
III, Các hoạt động của thầy và trò
Trang 11
- HS đọc phần đầu bài ghi nhớ kiến thức:
? Qua phần cho em biết điều gì?
- Gọi một vài HS phát biểu → lớp nhận xét
bổ sung
- GVtổng kết lại
HĐ 1:Tìm hiểu hình dạng ngoài và di chuyển
- GV hớng dẫn HS nghiên cứu phần quan
sát hình 8.1và 8.2 thảo luận nhóm trình bày
? Hình dạngngoài và di chuyển của thuỷ tức?
- Gọi đại diện 2- 4 nhóm phát biểu→ Lớp
nhận xét bổ sung
- GV yêu cầu HS mô tả 2 hình thức di chuyển
của thuỷ tức ( kiểu lộn đầu và kiểu sâu đo)
- GV chốt lại kiến thức
HĐ 2: Tìm hiểu cấu tạo trong:
- HS quan sát hình cắt dọc của thuỷ tức ; đọc
phần mục II và nội dung bảng 1
- Cá nhân tự hoàn thành cột cuối của bảng 1
- Gọi một vài HS phát biểu→ Lớp nhận xét
- GV yêu cầu HS rút ra kết luận về cấu tạo
trong của thuỷ tức
HĐ 3: Dinh dỡng:
- Gọi 1-2 HS đọc phần mục III SGK thảo
luận nhóm trả lời câu hỏi phần ∇ mục III
- Gọi đại diện 1-3 nhóm phát biểu→ các
nhóm khác nhận xé, bổ sung
- GV nhận xét chốt lại kiến thức
HĐ 4: Tìm hiểu về sinh sản:
- Yêu cần HS nghiên cứu mục IV SGK thảo
luận nhóm hoàn trả lời câu hỏi:
? Nêu hình thức sinh sản của thuỷ tức?
- Gọi đại diện 1-3 nhóm phát biểu→ các
+ Lớp trong: Tế bào mô cơ tiêu hoá
- giữa 2 lớp là tầng keo mỏng
-Lỗ miệng thông với khoang tiêu hoá
ở giữa gọi là ruột túiHĐ 3: (6 phút)
III, Dinh d ỡng
- Thuỷ tức bắt mồi bằng tua miệng qua quá trình tiêu hoá thực hiện ở khoang tiêu hoá nhờ dịch từ tế bào tuyến
- Sự trao đổi khí đợc thực hiện qua thành cơ thể
4, Củng cố (5') - HS đọc kết luận bài
- Đọc mục "Em có biết"
- Trả lời câu hỏi cuối bài
Trang 12
5, d ặn dò- H ớng dẫn về nhà (2'):
- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài
- Đọc trớc bài 9; kẻ bảng 1+2 SGK (33 +35) vào vở bài tập
2 Trò : - Đọc trớc bài 9; kẻ bảng 1+2 SGK (33 +35) vào vở bài tập
III, Các hoạt động của thầy và trò
- học sinh đọc phần mục I ; quan sát hình 9.1
trao đổi nhóm hoàn thành bảng 1 SGK (33)
- Các nhóm lấy bảng đã hoàn thành lên gắn vào
bảng
- GV treo bảng phụ ghi đáp án đúng→ yêu cầu HS
nhận xét chéo kết quả
- GV nhận xét, bổ sung và hỏi
? Nêu đặc điểm cấu tạo của sứa thích nghi với lối
sống bơi lội tự do trong nớc?
- Một vài HS phát biểu→ GV chốt lại
- HS giải thích lối sống cá thể của sứa
HĐ 2 :Tìm hiểu hải quỳ
- Cho HS quan sát hình 9.2 , đọc phần mục II
SGK
yêu cầu HS trả lời câu hỏi
? Nêu đặc điểm của hải quỳ?
- Gọi một vài HS phát biểu → lớp bổ sung
co rút mạnh
- Có lối sông cá thể, bắt mồi bằng tua miệng;
HĐ 2 : (10 phút)
II, Hải quỳ:
- Cơ thể hình trụ to, ngắn, miệng
ở trên, tầng keo dày, rải rác có gai xơng, khoang tiêu hoá xuất hiện vách ngăn
- Không di chuyển có đế bám
- Có lối sống tập trung một số cáthể
HĐ 3: (10 phút)
III, San hô:
Trang 13
4, Củng cố (5') - HS đọc kết luận bài
- Trả lời câu hỏi cuối bài
5, d ặn dò- H ớng dẫn về nhà (2'):
- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài
- Đọc trớc bài 10; kẻ bảng SGK (37) vào vở bài tập
………
Ngày soạn: 19/09/2010
Ngày dạy : 22/09/2010
Tiết 10: đặc điểm chung
và vai trò của ngành ruột khoang
I, m ục tiêu
1 Kiến thức :
- HS nêu đợc những đặc điểm chung nhất của ngành ruột khoang
- Chỉ rõ vai trò của ngành ruột khoang trong tự nhiên và trong đời sống con ngời
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát và phân tích, so sánh
3 Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ động có ích trong thiên nhiên
II, Chuẩn bị :
1 Thầy :- Bảng phụ
2 Trò : Đọc trớc bài 10; kẻ bảng SGK (37) vào vở bài tập
III, Các hoạt động của thầy và trò
Trang 14
HĐ 1 :đặc điểm chung:
- HS vận dụng kiến đã học kết hợp quan sát hình
10.1 SGK thảo luận nhóm hoàn thành bảng
Đặc điểm Thuỷ tức Sứa San hô
1 Nh SGK toả tròn toả tròn toả tròn
TB gai
6 Nh SGK Ruột túi Ruột túi Ruột túi
- Từ kết quả bảng yêu cầu HS rút ra đặc điểm chung
của ngành ruột khoang
- Gọi 2- 4 HS phát biểu →Lớp nhận xét bổ sung
- GV chốt lại kiến thức
HĐ 2:Vai trò
- Gọi 1-2 HS đọc phần mục II SGK thảo luận
nhóm trả lời các câu hỏi
? Ruột khoang có vai trò nh thế nào trong tự nhiên
và trong đời sống?
? Nêu những tác hại của ngành ruột khoang?
- Gọi đại diện một vài nhóm phát biểu→các nhóm
khác nhận xét, bổ sung
- GVchốt lại kiến thức
* HĐ 1: (18 phút)
I, đ ặc điểm chung:
- Cơ thể đối sứng toả tròn
- Ruột dạng túi, dinh dỡng bằng cách di dỡng
- Thành cơ thể có 2 lớp tế bào
- Tự vệ và tấn công bằng tế bào gai
- Đối với đời sống:Làm đồ trang sức (san hô), làm đồ trang trí, là nguồn cung cấp nguyên liệu vôi ( san hô), làm thực phẩm có giá trị (sứa), hoá thạch san hô góp phần nghiên cứu địa chất
* Tác hại:
- một số gây độc, ngứa(sứa)
- Tạo đá ngầm ảnh ởng đến giao thông đờng thuỷ
4, Củng cố (5') - HS đọc kết luận bài
- Đọc mục "Em có biết"
- Trả lời câu hỏi cuối bài
5, d ặn dò- H ớng dẫn về nhà (2'):
- Đọc mục "Em có biết"
- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài
- Đọc trớc bài 11; kẻ bảng SGK (42) vào vở bài tập
Trang 15- HS nêu đợc đặc điểm nổi bật của ngành giun dẹp là cơ thể có đối sứng hai bên
- Chỉ rõ đặc điểm cấu tạo của sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh
2 Trò : - Đọc trớc bài 11; kẻ bảng SGK (42) vào vở bài tập
III, Các hoạt động của thầy và trò
1 ổ n định (1 phút)
2 Kiểm tra: (5 phút)
- Nêu đặc điểm chung của ngành ruột khoang?
3 Bài mới ( 32 phút) (GTB – TT)
Các hoạt động của thầy và trò Nội dung
- HS đọc phần đầu bài, quan sát hình SGK (40)
? Nêu đặc điểm cấu tạo, lối sống của sán lông?
- Một vài HS phát biểu → GV chốt lại
HĐ 1 :Tìm hiểu nơi sống, cấu tạo, di chuyển của sán
lá gan:
- HS đọc phần mục I quan sát hình 11.1tảo luận
nhóm trả lời các câu hỏi
? Nêu đặc điểm của sán lá gan?
? Sự di chuyển và nơi sống của sán?
- Gọi đại diện một vài nhóm phát biểu→các nhóm
? Nêu hình thức dinh dỡng ccủa sán lá gan?
- Sán lông bơi lội tự do trongnớc, chủ yếu ở vùng ven biển
- Ruột nhánh, có 2 mắt ở đầucha có hậu môn, di chuyển nhờ lông bơi, sinh sản lỡng tính, đẻ kén có chứa trứngHĐ 1 : (8 phút)
- Di chuyển: Cơ quan di chuyển tiêu giảm, nhờ thành cơ thể chun giãn để chui rúc,luồn lách trong môi trờng kí sinh
HĐ 2 : (6 phút)
II, Dinh d ỡng:
Trang 16
- Gọi một vài HS phát biểu→ lớp bổ sung
- GV bổ sung chốt lại kiến thức
HĐ 3: Tìm hiểu về sinh sản
1-Cơ quan sinh dục
- Yêu cần HS nghiên cứu thông tin hoàn thành bảng
Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi phần ∇ mục 2
- Gọi đại diện một vài nhóm phát biểu.các nhóm khác
nhận xét bổ sung
- GV kết luận đúng sai và hỏi
- HS rút ra kết luận về vòng đời của sán
- GV khắc sâu kiến thớc cơ bản một lần nữa để HS
nắm đợc vòng đời phát triển của sán
Hút chất dinh dỡng từ môi
tr-ơng kí sinh, ruột phân nhánh,cha có hậu môn
HĐ 3: (18 phút)
III, Sinh sản:
1, Cơ quan sinh dục:
- Cơ quan sinh dục lỡng tính gồm 2 bộ phận:
Cơ quan sinh dục đựcCơ quan sinh dục cái và tuyến noãn hoàng
- Cấu tạo dạng ống, phân nhánh rất phát triển
2, Vòng đời:
- Trứng sán lá gan→ ấu trùng lông → kí sinh trong
ốc→ ấu trùng có đuôi→ kết
vỏ cứng thành kén sán→
trâu, bò ăn phải→ sán trởng thành trong gan
4, Củng cố (5' )
- HS đọc kết luận bài
- Đọc mục "Em có biết
- Trả lời câu hỏi cuối bài
5, d ặn dò- H ớng dẫn về nhà (2'):
- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài
- Đọc trớc bài 12 kẻ bảng SGK (45 ) vào vở bài tập
- HS nắm hình dạng, vòng đời của một số giun dẹp kí sinh
-Thông qua các đại diện của ngành giun dẹp nêu đợc đặc điểm chung của giun dẹp
2 Trò : Đọc trớc bài 12; kẻ bảng SGK (45) vào vở bài tập
III, Các hoạt động của thầy và trò
1 ổ n định (1 phút)
2 Kiểm tra: (5 phút)
- Hãy nêu vòng đời phát triển của sán lá gan?
3 Bài mới ( 32 phút) (GTB – TT)
Trang 17
HĐ 1:Tìm hiểu một số giun dẹp khác
- Cho HS đọc phần mục I SGK quan sát hình 12.1→ 3 ;
thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi
? Hãy kể và nêu đặc điểm của một số giun dẹp kí sinh?
? Giun dẹp thờng kí sinh ở bộ phận nào của cơ thể ngời và
động vật? vì sao?
? Để phòng giun dẹp kí sinh chúng ta cần phải ăn uống
giữ gìn vệ sinh nh thế nào cho ngời và động vật?
- Gọi đại diện 2- 4 nhóm phát biểu → Lớp nhận xét bổ
sung
- GV nhận xét, bổ sung hoàn thiện kiến thức
HĐ 2:Đặc điểm chung của giun dẹp:
- Yêu cần HS nghiên cứu phần mục II SGK vận dụng
kiến thức đã học thảo luận nhóm hoàn thành bảng (45)
SGK
- Các nhóm gắn kết quả lên bảng→ GV đa ra đáp án đúng
→ các nhóm nhận xét chéo kết quả nhau:
- GV nhận xét đúng sai
- Từ kết quả bảng đã hoàn thành yêu cầu HS rút ra đặc
điểm chung của giun dẹp
- GV cung cấp thêm một sốthông tin
+ Phần lớn giun dẹp kí sinh cpó thêm: Giác bám, cơ quan
sinh dục phát triển, ấu trùng phát triển qua vật chủ trung
gian
HĐ 1: (16 phút)I
, Một số giun dẹp khác:
- Ngoài sán lông, sán lá gan, còn khoảng 4 nghì loài giun dẹp khác nh : sán lá máu, sán bã trầu, sán dây
- Chúng kí sinh chủ yếu trong gan, mật, ruột nơi
có nhiều chất dinh dỡng.HĐ 2(16 phút)
II, Đặc điểm chung của giun dẹp:
- Đọc mục "Em có biết"
- Trả lời câu hỏi cuối bài
Trang 18Các hoạt động của thầy và trò Nội dung
HĐ 1 : Giới thiệu bài :
- Gv đọc phần đầu bài và giới thiệu những
điểm khác nhau giữa giun tròn và giun dẹp để
HS nắm đợc
- HS đọc phần về giun đũa
? Hãy nêu nơi sống và tác hại của giun đũa?
- HS phát biểu→ GV chốt lại kiến thức
HĐ 2: Cấu tạo ngoài:
- HS tự nghiên cứu phần mục I kết hợp quan
sát hình 13.1 trả lời câu hỏi
? Trình bày cấu toạ của giun đũa?
? Nêu vai trò của vỏ cuticun?
- HS phát biểu→Lớp nhận xét bổ sung
- GV bổ sung ,chốt lại kiến thức
HĐ 3; cấu tạo trong và di chuyển:
- Cho HS đọc phần mục III SGK quan sát hình
13.2 thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi
? Kể tên các cơ quan của giun đũa trên hình
13.2 ?
? Nêu đặc điểm cấu tạo trong của giun đũa ?
? Nêu đặc điểm di chuyển của giun đũa?
- Gọi đại diện 2- 6 nhóm phát biểu → Các
nhóm khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, bổ sung hoàn thiện kiến thức
HĐ 4: Cách dinh dỡng
- Cho HS quan sát hình 13.1, đọc phần mục
III SGK trả lời câu hỏi phần∇ mục III
- Nếu HS không trả lời đợc thì GV gợi ý
+ Giun cái dài, to, đẻ nhiều trứng
+ Vỏ chống tác dụng của dịch tiêu hoá
+ Ruột thẳng, tốc độ tiêu hoá nhanh xuất hiện
HĐ 3: (7 phút)
II, Cấu tạo trong và di chuyển:
* Cấu tạo trong:
- Thành cơ thể :Biểu bì cơ dọc phát triển
- Cha có khoang cơ thể chính thức
- ống tiêu hoá thẳng có lỗ hậu môn
* Di chuyển : Hạn chế, cơ thể co duỗi để chui rúc
HĐ 4: (7 phút)
III, Dinh d ỡng:
Trang 19
là đầu thuôn nhọn, cơ dọc phát triển→ chui rúc
- HS rút ra kết luận về dinh dỡng của giun đũa
SGK ; Trả lời câu hỏi
? Trình bày vòng đời của giun đũa bằng sơ đồ?
- Gọi một vài HS trình bày→ lớp nhận xét bổ
sung
- GV chốt lại vòng đời của giun đũa theo sơ đồ
- HS tiếp tục trả lời câu hỏi phần∇ mục 2
- Gọi một vài HS trình bày→ lớp nhận xét bổ
sung
- GV chốt lại kiến thức
thức ăn đi theo một chiều ống ruột thẳng từ miệng đến hậu môn, hầu phải phát triển hút chất dinh d-ỡng nhanh và nhiều
HĐ 5: (10 phút)
IV Sinh sản:
1, Cơ quan sinh dục
- Cơ quan sinh dục dạng ống dài:+ Con đực 1 ống
↓ R.non(ấu trùng)
↓ máu, phổi, gan, tim
* Phòng tránh:
- Giữ vệ sinh môi trờng vệ sinh cá nhân
- Không ăn thức ăn sống, tẩy giun theo định kì
4, Củng cố (5')
- HS đọc kết luận bài
- Đọc mục "Em có biết
- Trả lời câu hỏi cuối bài
5, d ặn dò- H ớng dẫn về nhà (2'):
- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài
- Đọc trớc bài 14; kẻ bảng SGK (51) vào vở bài tập
Trang 202 Trò :Đọc trớc bài 14; kẻ bảng SGK (51) vào vở bài tập
III, Các hoạt động của thầy và trò
→thảo luận nhóm trả lời câu hỏi phần∇ mục I
- Gọi đại diện 2- 6 nhóm phát biểu→ Lớp nhận
xét bổ sung
- GV bổ sung hoàn thiện kiến thức và thông báo
thêm một số giun tròn khác nh: giun chỉ, giun
móc câu, giun tóc, giun kim, giun gây bệnh sần ở
- HS nhận xét chéo kết quả của nhau
- GV nhận xét đúng sai kết quả của các nhóm
HĐ 1: (12 phút)I
, một số giun tròn khác:
- Đa số giun tròn kí sinh nh: giun chỉ, giun móc câu, giun tóc, giun kim, Kí sinh chủ yếu ở ruột ngời
và động vật; Rễ, thân, quả của thực vật→ gây nhiều tác hại cho vật chủ
- Cần phải giữ gìn vệ sinh cá nhân, vệ sinh ăn, uống và vệ sinh môi trờng để phòng tránh giun
HĐ 2: (20 phút)
II, Đặc điểm chung của giun tròn:
- Cơ thể hình trụ có vỏ cuticun
Trang 21
- Từ nội dung bảng đã hoàn thành hãy : Rút ra
đặc điểm chung của ngành giun tròn
- Gọi một vài HS trình bày→ lớp nhận xét bổ
sung
- GV chốt lại kiến thức
bao bọc bên ngoài thuôn 2 đầu
- Khoang cơ thể cha chính thức.Cơ quan tiêu hoá dạng ống bắt
đầu từ miệng kết thúc là hậu môn
- Phần lớn sống kí sinh, một số ít sống tự do
4, Củng cố (5') - HS đọc kết luận bài
- Đọc mục "Em có biết"
- Trả lời câu hỏi cuối bài
5, d ặn dò- H ớng dẫn về nhà (2'):
- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài
- Đọc trớc bài 15; Mỗi nhóm chuẩn bị một con giun đất cho bài sau
- HS nêu đợc đặc điểm cấu tạo, di chuyển, cách dinh dỡng và sinh sản của giun đất
- Chỉ rõ đặc điểm tiến hoá của giun đất so với giun tròn
2 Trò : Mỗi nhóm 1 con giun đất sống
III, Các hoạt động của thầy và trò
1 ổ n định (1 phút)
2 Kiểm tra: (5 phút)
- Hãy nêu đặc điểm chung của ngành giun tròn?
3 Bài mới ( 32 phút) (GTB – TT)
Các hoạt động của thầy và trò Nội dung
HĐ 1 : Giới thiệu bài :
- HS đọc phần đầu bàivà cho biết
? Đoạn thông tin trên cho em biết điều gì?
- HS phát biểu→ GV tổng kết lại dẫn dắt vào bài
HĐ 2 :Tìm hiểu hình dạng ngoài:
- Cho HS quan sát hình 15.1và 15.2 , SGK ghi nhớ kiến
thức trả lời câu hỏi
? Giun đất có cấu tạo nh thế nào?
- Gọi một vài HS phát biểu→ lớp bổ sung
Trang 22
- GV chốt lại đặc điểm cấu tạo ngoài của giun đất
- HS quan sát con giun đất sống→ thảo luận nhóm
? tìm những điểm khác nhau giữa giun tròn và giun đất?
- Gọi đại diện 2- 4 nhóm phát biểu→ Lớp nhận xét bổ
sung
- GV chốt lại kiến thức
HĐ 3: Cách di chuyển
- GV yêu cầu HS quan sát hình 15.3 SGK ; đọc phần
mục II→ hoàn thành bài tập phần∇ mục II
- HS phát biểu→ Lớp nhận xét bổ sung
- GV nhận xét, đa ra đáp án đúng( Theo thứ từ trên
xuống dới) 1→ 2 ; 2→ 1 ; 3→ 4 ; 4→ 3
- Gọi 1-2 HS đọc lại đáp án
? hãy rút ra kế luận về sự di chuyển của giun đất?
- Gọi một vài HS phát biểu→ GV chốt lại kiến thức
HĐ 4: Cấu tạo trong
- GV yêu cầu HS quan sát hình 15.4→ 5 SGK ; Thảo
luận nhóm trả lời câu hỏi phần∇ mục IV
- Gọi đại diện 2- 4 nhóm phát biểu→ Lớp nhận xét bổ
- GV yêu cầu HS quan sát hình 15.6 SGK ; đọc phần
mục V, trả lời câu hỏi
? Giun đất sinh sản nh thế nào?
? miêu tả hiện tợng ghép đôi của giun đất?
- Gọi một vài HS phát biểu→Lớp nhận xét, bổ sung
HĐ 4: (8 phút)
III, Cấu tạo trong:
- Khoang cơ thể chính thứcchứa dịch
+ Hệ tiêu hoá phân hoá
rõ :Lỗ miệng→ hầu→
thực quản→ diều → dạ dày cơ→ ruột tịt→ hậu môn
+ Hệ tuần hoàn : Có mạch lng, mạch bụng, vòng hầu ( tim đơn giản) tuần hoàn kín
→ ruột tịt→ đa bã ra ngoài, dinh dỡng qua thành ruột vào máu HĐ 6: (6 phút)
Trang 23
4, Củng cố (5') - HS đọc kết luận bài
- Trả lời câu hỏi cuối bài
5, d ặn dò- H ớng dẫn về nhà (2'):
- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài
- Đọc trớc bài 16; chuẩn bị mỗi nhóm 1 con giun đất to còn sống
- 4 bộ đồ mổ; cồn loãng hoặc ête
- 1 con giun đất sống
2 Trò : Mỗi nhóm 2 con giun đất to sống
III, Các hoạt động của thầy và trò
1 ổ n định (1 phút)
2 Kiểm tra: (2 phút)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3 Bài mới ( 35 phút) (GTB – TT)
Các hoạt động của thầy và trò Nội dung
HĐ 1: Quan sát cấu tạo ngoài
+ Quan sát phát hiện mặt lng và mặt bụng
+ Tìm đai sinh dục
- HS thảo luận nhóm cho biết
b, Quan sát cấu tạo ngoài
- Quan sát vòng tơ kéo giun trêngiấy thấy lạo xạo
- Dựa vào màu sắc để xác định mặt lng và mặt bụng (mặt lng màu sẫm, mặt bụng màu trắng hơn)
- Đai sinh dục: phía đầu kích
th-ớc bằng 3 đốt, hơi thắt lại màu nhạt hơn
Trang 24
? điền chú thích vào hình 16.1?
- Gọi đại diện 1-3 nhóm phát biểu→ các nhóm
khác nhận xé, bổ sung
- GV nhận xét đúng sai chốt lại kiến thức đúng
+ H 16.1a: 1- lỗ miệng: 2- đai sinh dục; 3- lỗ hậu
môn
+ H16.1b : 4- đai sinh dục; 5- lỗ đực; 3- lỗ cái
+ H16.1c: 2 vòng tơ quanh đốt
HĐ 2: Quan sát cấu tạo trong
- HS nghiên cứu 4 bớc mổ giun
- Mỗi nhóm cử 1 HS tiến hành mổ giun
- GV hớng dẫn HS gạt nhẹ ống tiêu hoá sang bên
để quan sát hệ thần kinh màu trắng ở mặt bụng?
+ Chú thích vào hình 16.3b và 16.3c
HĐ 3:Viết thu hoạch
- Yêu cầu HS viết thu hoạch theo nội dung phần∇
- Dọn vệ sinh lớp học, thu dọn, lau rửa dụng cụ thực hành
- Hoàn thành báo cáo thu hoạch bài thực hành
- Đọc trớc bài 17; kẻ bảng 1+2 (60) SGK vào vở bài tập
Trang 25
III, Các hoạt động của thầy và trò
Kiểm tra(2'): Thu bài báo cáo thực hành
Bài mới (37')
HĐ 1 : Giới thiệu bài :
- HS đọc phần đầu bài trả lời câu hỏi
? Qua phần trên cho em biết kiến thức cơ bản gì ?
- Một vài HS phát biểu →GV chốt lại dẫn dắt vào bài
HĐ 2 : Tìm hiểu một số giun đốt thờng gặp
- Cho HS quan sát hình 17.1→ 3 SGK , đọc phần mục I
SGK thảo luận nhóm hoàn thành bảng 1 (60)
- Các nhóm gắn kết quả của nhóm lên bảng→ GV đa ra đáp
án đúng (phần in nghiêng trong bảng) để các nhóm nhận xét
chéo kết quả nhau
Đa dạng
- HS phát biểu → GV chốt lại kiến thức
HĐ3: Tìm hiểu đặc điểm chung:
- Cho HS, đọc phần mục I SGK thảo luận nhóm hoàn thành
bảng 2 (60)
- GV treo bảng phụ → Gọi đại diện 1-3 nhóm lên điền→Các
nhóm khác nhận xét bổ sung
- GV bổ sung, hoàn thành nội dung bảng 2
- Từ kết quả bảng 2→ Yêu cầu HS rút ra kết luận về đặc điểm
chung của giun đốt
Giun đốt có nhiều loài: vắt, đỉa, róm biển, giun đỏ, rơi,
- Sống ở các môi ờng đất ẩm, nớc mặt,nớc ngọt, nớc lợ,lá cây
tr Giun đốt sống tự
do, định c hay chui rúc
II, đ ặc điểm chung:
- Cơ thể phân đốt, có thể xoang, hô hấp qua da hay mang
- tuần hoàn kín máu
đỏ
- Hệ tiêu hoá phân hoá
- Hệ thần kinh dạng chuỗi hạc, giác quan phát triển
- di chuyển nhờ chi bên, tơ hay thành cơ thể
Trang 26
- HS phát biểu→ GV chốt lại kiến thức
III, Vai trò của giun
đốt:
- ích lợi: Làm thức
ăn cho ngời và đột vật, làm màu mỡ tơi xốp thoáng khí đất trồng
- Tác hại: Một số hút mnáu ngời và đột vật; gây bệnh
4, Củng cố (4') - HS đọc kết luận bài
- Trả lời câu hỏi cuối bài
5, d ặn dò- H ớng dẫn về nhà (1' ):
- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài
- Ôn tập kiến thức chơng I + II + III giờ sau kiểm tra 1 tiết
- HS nắm đợc một số kiến thức cơ bản của chơng I+II+III
- Hệ thống hoá kiến thức về cấu tạo, sinh sản, đặc điểm chung và vai trò của ĐVKXS
Trang 274, Cñng cè (1') - NhËn xÐt giê kiÓm tra
- Thu bµi kiÓm tra
Trang 28
I, m ục tiêu
1 Kiến thức :
- HS biết vì sao trai sông đợc xếp vào ngành thân mềm
- giải thích đợc đặc điểm cấu tạo của trai sông thích nghi với đời sống ẩnmình trong bùn cát
- Nắm đợc đặc điểm dinh dỡng, sinh sản của trai
- Hiểu rõ khái niệm áo, cơ quan áo
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát tranh và mẫu sống
3 Thái độ : Giáo dục ý thức học tập yêu thích bộ môn và bảo vệ động vật
có ích
1 Thầy :- 1 con trai sống và vỏ trai
- Hình 18.1→ 5 SGK:
2 Trò : Mỗi nhóm 1 con trai sống
III, Các hoạt động của thầy và trò
2 Kiểm tra(2'): Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3 Bài mới (39')
HĐ 1 : Giới thiệu bài :
- HS đọc phần đầu bài
- GV hỏi
? Qua phần trên cho em biết điều gì ?
- Một vài HS phát biểu→ GV chốt lại
HĐ 2: Tìm hiểu hình dạng và cấu tạo
1, Vỏ trai
- HS đọc phần mục 1 SGK quan sát vỏ trai mang đến
lớp kết hợp quan sát hình 18.1và 18.2 thảo luận nhóm
trả lời các câu hỏi sau:
? Muốn mở vỏ trai để quan sát ta phải làm gì?( Cắt dây
chằng và 2 cơ khép vỏ)
? Trai chết thì mở vỏ, vì sao? ( Dây chằng cơ khép vỏ bị
thối)
? Mài nặt ngoài vỏ trai ngửi thấy mùi khét, vì sao?( lớp
sừng bằng chất hữu cơ bị ma sát cháy→ có mùi khét)
- Gọi đại diện một vài nhóm phát biểu→ các nhóm
? Nêu cấu tạo của cơ thể trai ?
? Trai hô hấp bằng cơ quan nào?
? Trai tự vệ bằng cách nào ? Nêu đặc điểm cấu tạo phù
hợp với cách tự vệ đó ?
? đầu trai có đặc điểm gì?
- Gọi một vài HS trả lời→ Lớp nhận xét bổ sung
- GV bổ sung, chốt lại kiến thức
I, Hình dạng, cấu tạo
1, Vỏ trai:
- Gồm 2 mảnh, gắn với nhau nhờ bản lề ở lng, dây chằng ở bản lề đàn hồi cùng với 2 cơ khép vỏ ( Bám chắc vào mặt trong của vỏ để đóng mở vỏ)
- Vỏ :Có 3 lớp + ngoài là lớp sừng+ Giữa là lớp đá vôi+ Trong là lớp xà cừ
2, Cơ thể trai
- Cơ thể trai gồm 2 mảnh
vỏ bằng đá vôi che chở bên ngoài
- Cấu tạo: áo trai tạo thành khoang áo, có ống hút, ống thoát nớc
- Giữa có tấm mang, trong
là thân trai và chân dìu, đầu
Trang 29
HĐ 3: Tìm hiểu cách di chuyển
- HS đọc phần mục II quan sát hình 18.3 SGK; trả lời
câu hỏi
? mô tả cách di chuyển của trai ?
- Gọi một vài HS trả lời→ Lớp nhận xét bổ sung
- GV bổ sung, chốt lại kiến thức
HĐ 4: Cách dinh dỡng:
- HS đọc phần mục III SGK quan sát hình 18.4 thảo
luận nhóm trả lời các câu hỏi sau:
? Nớc qua ống hút và khoang áo đem gì đến cho miệng
và mang trai? ( Khí 02 và thức ăn)
? Nêu kiểu dinh dỡng của trai? ( Dinh dỡng thụ động)
? Cách dinh dỡng của trai có ý nghĩa nh thế nào với môi
- HS thảo luận nhóm trả lời câu hỏi phân∇ mục IV
- Gọi đại diện một vài nhóm phát biểu→ các nhóm
- Chân trai hình lỡi dìu thò
ra, thụt vào kết hợp đóng
mở vỏ để di chuyểnIII, Dinh d ỡng
- Thức ăn là ĐV nguyên sinh và vụn hữu cơ
- khí 02 trao đổi qua màng
c Trai di chuyển nhờ chân dìu
d Trai lấy thức ăn nhờ cơ chế lọc từ nớc hút vào
- HS trình bày đợc một số đặc điểm của một số đại diện thân mềm
- HS thấy đợc sự đa dạng của thân mềm
- Giải thích đợc một số ý nghĩa của một số thân mềm về tập tính
Trang 30
Kiểm tra(5'):Hãy nêu hình dạng, cấu tạo và cách di chuyển của trai sông?
Bài mới (34')
HĐ 1 : Tìm hiểu một số địa diện thân mềm khác
- HS quan sát các hình 19.1→ 5 SGK đọc chú thích các
hình nêu:
? Đặc điểm đặc trng của mỗi đại diện?
- Gọi một vài HS trả lời→ Lớp nhận xét bổ sung
- GV bổ sung, chốt lại kiến thức
- GV yêu cầu HS
? Nêu một số đại diện thân mềm khác của địa phơng và
đặc điểm của chúng?
- Gọi một vài HS trả lời→ GV chốt lại
- HS thảo luận rút ra kết luận về sự đa dạng loài, môi
tr-ờng sống và lối sống của ngành thân mềm
- Gọi đại diện1-3 trả lời→ GV chốt lại
HĐ 2: Tìm hiểu một số tập tính ở thân mềm:
- Gọi 1-2 HS đọc phần mục II SGK trả lời câu hỏi
? Vì sao thân mềm có nhiêù tập tính thích nghi với lối
sống? ( Nhờ hệ thần kinh phát triển có hạch não làm cơ
sở cho tập tính phất triển)
- Gọi một vài HS trả lời→ GV chốt lại
1- tập tính đẻ trứng ở ốc sên
- HS quan sát hình 19.6 SGK, kết hợp kiến thức thực tế;
Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi phần ∇ mục 1
- Gọi đại diện một vài nhóm phát biểu→ các nhóm khác
nhận xét, bổ sung
- GV bổ sung, chốt lại kiến thức mục 1
2- tập tính ở mực
- HS đọc phần mục 2; Quan sát hình19.7 SGK→ Thảo
luận nhóm trả lời câu hỏi phần ∇ mục 2
- Gọi đại diện một vài nhóm phát biểu→ các nhóm khác
nhận xét, bổ sung
- GV bổ sung, chốt lại kiến thức mục 2
I, Một số đại diện thân mềm khác:
- ốc sên: Sống trên cạn ăn lá cây, cơ thể gồm: đầu, thân, chân, thở bằng phổi
→ thích nghi với đời sống ở cạn
- Mực : Sống ở biển vỏ tiêu giảm ( mai mực ) cơ thể gồm 4 phần: tua, thân,giác bán, vây bơi, di chuyển nhanh
- Bạch tuộc: Sống ở biển, mai tiêu giảm, có 8 tua, săn mồi tích cực
- Sò : Sống ở ven biển, có
2 mảnh vỏ có giá trị xuất khẩu
* Kết luận: thân mềm có
số lợng loài lớn, sống ở cạn, ở nớc ngọt, nớc mặn, chúng có lối sống vùi lấp,
bò chậm chạp, di chuyển tốc độ cao (bơi)
II,Một số tập tính ở thân mềm:
- Hệ thần kinh của thân mềm phát triển là cơ sở cho giác quan và các tập tính phát triển để thích nghi với đời sống của chúng
1, Tập tính đẻ trứng ở ốc sên:
- ốc sên tự vệ bằng cách thu mình trong vỏ
- ốc đào hốc đẻ trứng để bảo vệ trứng
2,Tập tính ở mực:
- Mực dình mồi một chỗ
để bắt
- Tự vệ bằng cách phun hoả mù để trốn ( từ túi mực)
Trang 31
4, Củng cố (5') - HS đọc kết luận bài
- Đọc mục "Em có biết"
- Trả lời câu hỏi cuối bài
5,
d ặn dò- H ớng dẫn về nhà (1' ):
- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài
- Đọc trớc bài 20; kẻ bảng theo mẫu SGK ( 70)
- Chuẩn bị theo nhóm: ốc, vỏ ốc, con trai, vỏ trai
t iết 21
bài 21 : thực hành quan sát một số thân mềm
I, m ục tiêu
1 Kiến thức :
- Quan sát cấu tạo đặc trng của một số đại diện thân mềm
- Phân tích đợc các cấu tạo : vỏ ; cấu tạo ngoài; cấu tạo trong
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng sử dụng kính lúp, quan sát đối chiếu mẫu vật sống với hình SGK
II, Chuẩn bị :
1 Thầy :- Kính lúp, mẫu trai mổ sẵn, mực
2 Trò : Chuẩn bị theo nhóm : trai, vỏ trai; ốc, vỏ ốc
III, Các hoạt động của thầy và trò
Kiểm tra(1'): Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
Bài mới (40')
Trang 32- GV hớng dẫn các nhóm quan sát vỏ ốc đối chiếu với hình
20.1→ 2 SGKđể nhận biết các bộ phậnquan trỏngồi chú thích
- Gọi một vài HS trả lời→ GV chốt lại đúng sai
HĐ 2 : Quan sát cấu tạo ngoài:
- GV yêu cầu các nhóm quanh sát và phân biệt:
* Trai:
+ áo trai, khoang áo, mang, thân, chân, cơ khép vỏ
+ Đối chiếu với hình 20.4→ Điền các số 1, 2, vào hình
- GV đánh giá kết quả của các nhóm
HĐ 3: Quan sát cấu tạo trong
- HS quan sát mẫu trai mổ sẵn phân biệt các cơ quan:
- HS tiếp tục quan sát hình 20.6→ Vận dụng kiến thứcc đẫ học
→ Điền các số 1, 2, vào ô vuông
- Đại diện một vài nhóm đọc kết quả→ Các nhóm khác nhận
xét bổ sung
- GV nhận xét, đánh giá kết quả của các nhóm
HĐ 4: Hớng dẫn viết thu hoạch
- GV hớng dẫn HS viết thu hoạch theo mẫu SGK
- GV có thể gợi ý một số đặc điểm của một số đại diện theo thứ
2, Cấu tạo ngoài:
- ít di chuyển: Trai sông, ốc sên,
- Di chuyển tích cực : Mực
3, Cấu tạo trong:
4, Thu hoạch
Trang 33- dọn vệ sinh lớp và dụng cụ thực hành
- Đọc trớc bài 21; kẻ bảng 1+2 ( 72 ) SGK vào vở bài tập
- HS trình bày đợc sự đa dạng của thân mềm
- Trình bày đợc đặc điểm chung và ý nghĩa thực tiễn của ngành thân mềm
2 Trò : Đọc trớc bài 21; kẻ bảng 1+2 SGK (72 ) vào vở bài tập
III, Các hoạt động của thầy và trò
Trang 34
Kiểm tra(2'): Thu báo cáo thu hoạch
Bài mới (36')
HĐ 1: Tìm hiểu đặc điểm chung
- HS đọc phần mục I ; Quan sát hình 21 SGK→ Thảo luận
nhóm hoàn thành bảng 1
- GV treo bảng phụ gọi đại diện 1-2 nhóm lên điền→ các nhóm
khác nhận xét, bổ sung
- GV bổ sung, chỉnh sửa chỗ sai; hoàn thiện bảng 1
- Từ kết quả bảng 1 yêu cầu HS rút ra
? Đặc điểm chung của ngành thân mềm?
- Gọi một vài HS trả lời→ GV chốt lại kiến thức
HĐ 2: Tìm hiểu vai trò thực tiễn của thân mềm
- HS đọc phần mục II ; vận dụng kiến thức đã học, liên hệ
thực tế ở địa phơng → Thảo luận nhóm hoàn thành bảng 2
- GV treo bảng chuẩn kiến thức (phần in nghiêng trong bảng)→
Các nhóm nhận xét chéo kết quả của nhau
STT ý nghĩa Tên đại diện thân mềm
? Thân mềm có tác hại gì đối với đời sống con ngời?
- Gọi một vài HS trả lời→ GV chốt lại kiến thức
động vật, làm sạch nớc, làm đồ trang trí, trang sức
- Tác hại: Một số thân mềm lầ vật trung gian truyền bệnh, ăn cây trồng
4, Củng cố (5') - HS đọc kết luận bài
- Đọc mục "Em có biết"
- Trả lời câu hỏi cuối bài
5,
d ặn dò- H ớng dẫn về nhà (1' ):
- Học bài theo nội dung bảng 1 + 2 và trả lời các câu hỏi cuối bài
- Đọc trớc bài 22; Chuẩn bị theo nhóm : Mỗi nhóm 1-2 con tôm to còn
sống giờ sau mang đến lớp
Trang 35- Biết đợc vì sao tôm đợc xếp vào ngành chân khớp, thuộc lớp giáp xác
- Giải thích đợc các đặc điểm cấu tạo ngoài của tôm thích nghi với đời
III, Các hoạt động của thầy và trò
Kiểm tra(4'): Nêu đặc điểm chung và vai trò của ngành thân mềm ở nớc ta ?
Bài mới (36')
HĐ 1 : Giới thiệu bài :
- HS đọc phần đầu bài đầu bài
? Em hãy kể một số giáp xác thờng gặp?
- Một vài HS phát biểu
- GV yêu cầu HS giải thích câu đố ở mục " Em có biết"
- Gọi một vài HS phát biểu→ lớp bổ sung
- Gv chốt lại
+ Nhiều râu, chân ở đầu và ngực xum xuê và nhiều nh khóm
trúc
+ Thân uốn cong có đốt nh con rồng
+ Khi chết ở nhiệt độ cao chuyển sang màu hồng
+ hoạt động quanh năm
- GV dẫn dắt vào bài mới
HĐ 2 :Tìm hiểucấu tạo ngoài và di chuyển
- Cho HS đọc phần mục I SGK, quan sát con tôm
? Em hãyn chỉ các phần của tôm?
- Gọi một vài HS phát biểu→ lớp bổ sung
- GV tổng kếy ý đúng, sai
1- Vỏ cơ thể:
- GV cho HS đọc phần mục 1, quan sát con tôm→ thảo
luận nhóm trả lời các câu hỏi sau:
? Màu sắc của tôm khác nhau ở những đặc điểm nào ? có ý
nghĩa gì ?
? Bóc một vài khoanh vỏ→ nhận xét độ cứng ?
? Khi nào vỏ tôm có màu hồng?
- Gọi đại diện một vài nhóm đọc phát biểu → Các nhóm
khác nhận xét bổ sung
- Gv bổ sung chốt lại kiến thức
2- Tìm hiểu các phần phụ của tôm
I, Cấu tạo ngoài và di chuyển
- Cơ thể tôm chia thành 2 phần+ Phần đầu- ngực
+ Phần bụng
1, Vỏ cơ thể:
- Vỏ cấu tạo bằng ki tin ngấm can xi nên cứng, che chở cho cơ thể làm chỗ bám cho cơ thể( bộ xơng ngoài)
- Vỏ có sắc tố nên có thể thay
đổi màu sắc tuỳ môi trờng
2, Các phần phụ của tôm và
Trang 36
- GV yêu cầu HS quan sát con tôm kết hợp với hình 22 SGK
→ Thảo luận nhóm xác định : tên, vị trí các phần phụ →
Thảo luận hoàn thành bảng theo mẫu SGK
- GV treo bảng phụ→ gọi đại diện một vài nhóm lên bảng
- HS đọc phần mục 3→ quan sát tôm di chuyển liên hệ
thực tế trả lời câu hỏi:
-Gọi một vài HS phát biểu→ Lớp nhận xét
- GV chốt lại kiến thức
HĐ 3: Tìm hiểu cách dinh dỡng:
- GV cho HS đọc phần mục II→ thảo luận nhóm trả lời các
câu hỏi phần ∇ mục II (76)
- Gọi đại diện một vài nhóm phát biểu→ Các nhóm khác
nhận xét bổ sung
- GV bổ sung chốt lại kiến thức
HĐ 4: Hình thức sinh sản :
- GV cho HS đọc phần mục III→ thảo luận nhóm trả lời
các câu hỏi phần ∇ mục III (76)
- Gọi đại diện một vài nhóm phát biểu→ Các nhóm khác
nhận xét bổ sung
- GVnhận xét,bổ sung chốt lại kiến thức
chức năng:
( Học theo bảng đã hoàn thành)
3, Di chuyển:
-Tôm di chuyển bằng 3 cách:Bò; Bơi tiến , lùi và nhảy
- Bơi giật lùi và nhảy là hình thức tự vệ của tôm
II, Dinh d ỡng :
- Tiêu hoá : Tôm ăn tạp, hoạt
động về đêm Thức ăn đợc tiêuhoá ở dạ dày , hấp thụ ở ruộtIII, Sinh sản :
- Tôm phân tính : Con đực càng to; Con cái ôm trứng ( bảo vệ trứng)
- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài
- Đọc trớc bài 23 SGK ; Chuẩn bị theo nhóm mỗi nhóm 2 con tôm to
Trang 372 Kĩ năng: Rèn kĩ năng mổ ĐVKXS và kĩ năng sử dụng, dụng cụ mổ
3 Thái độ: Giáo dục ý thức học tập nghiêm túc
II, Chuẩn bị :
1 Thầy :- Tôm sống, 4 bộ đồ mổ , 4- 6 kính lúp, 4 chậu mổ
2 Trò : - Đọc trớc bài 23
- mỗi nhóm 2 con tôm sống to
III, Các hoạt động của thầy và trò
Kiểm tra(5'):- Hãy nêu cấu tạo và di chuyển của tôm ?
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- HS trao đổi nhóm nêu ý nghĩa của đặc điểm lá mang
với chức năng hô hấp bằng cách điền vào bảng
- GV treo bảng phụ→Gọi đại diện 1-2 nhóm lên điền
→ các nhóm khác nhận xét bổ sung
- GV bổ sung chốt lại kiến thức
HĐ 2: Mổ và quan sát cấu tạo trong:
- HS đọc cách mổ mục a SGK
- Các nhóm tiến hành mổ và quan sát: Cơ quan tiêu hoá
- Các nhóm nhận xét về : Thực quản , dạ dày, ruột, hậu
môn và chỉ ra các cơ quan này trên mẫu mổ
- GV chốt lại kiến thức về cơ quan tiêu hoá
1, Mổ và quan sát tôm :
Đặc điểm lá
Bám vào gốc chân ngực Tạo dòng nớc đem
02 theoThành túi
mang mỏng trao đổi
- Ruột mảnh, hậu môn ở cuối đuôi tôm
c, Cơ quan thần kinh:
Trang 38
- HS nhận biết chuỗi hạch thần kinh( màu sẫm)→ rút
ra đặc điểm cấu tạo của hệ thần kinh?
- Gọi một vài HS phát biểu, chỉ trên mẫu mổ→ GV
nhận xét bổ sung
- Yêu cầu HS ghi chú thích vào hình 23.3c
HĐ 3: Hỡng dẫn viết thu hoạch:
- GV hỡng dẫn HS viết thu hoạch theo mẫu mục IV
SGK ( 78 )
- GV giải đáp thắc mắc của HS ( nếu có)
- Gồm 2 hạch não với 2 dây nối với 2 hạch dới hầu tạo nên vòng thần kinh hầu lớn
- khối hạch ngực tập trung thành chuỗi
- Chuỗi hạch thần kinh bụng
3, Viết thu hoạch:
4, Củng cố (3') - GV nhận xét đánh giá kết quả của các nhóm
5,
d ặn dò- H ớng dẫn về nhà (1' ):
- Hoàn thành báo cáo thu hoạch
- Đọc trớc bài 24; Kẻ bảng ( 81 ) SGK vào vở bài tập
III, Các hoạt động của thầy và trò
Kiểm tra(5'): Nêu đặc điểm lá mang? Cơ quan tiêu hoá và cơ quan thần kinh của tôm
có cấu tạo nh thế nào?
Bài mới (33')
HĐ 1 : Tìm nhiểu một số giáp xác khác
- GV yêu cầu HS quan sát hình 24.1→ 7 SGK, đọc chú thích các
hình → Thảo luận hoàn thành bảng SGK ( 81 )
- GV treo bảng phụ→ gọi đại diện một vài nhóm lên bảng điền→
3.Rận nớc Rất nhỏ Đôi râu lớn Sống tự do
4.Chân kiếm Rất nhỏ Chân kiếm tự do , kí sinh
6 Cua nhện Rất lớn Chân bò Đáy biển
I,Đa dạng loài và phong phú về số l ợng cá thể:
Trang 39- GV chốt lại và hỏi tiếp
? ở địa phơng em có những đại diện này không? Số lợng nhiều
hay ít?
? Hãy kể một số đại diện khác ở địa phơng em có?
- HS phát biểu→ GV bổ sung
HĐ 2 : Tìm hiểu vai trò thực tiễn:
- Cho HS đọc phần mục II SGK ,cá nhân tự hoàn thành bảng
- GV treo bảng phụ→ G ọi 1-2 HS lên điền→ Lớp nhận xét bổ
sung
- GV nhận xét bổ sung hoàn thành bảng
- HS trao đổi nhóm trả lời câu hỏi
? Nêu vai trò của lớp giáp xác đối với đời sống con ngời?
? Nghề nuôi tôm ở nớc ta có vai trò nnh thế nào?
? Nêu vai trò của giáp xác nhỏ trong ao, hồ, ?
- Gọi đại diện một vài nhóm phát biểu→Các nhóm khác nhận xét
bổ sung
- GV nhận xét đánh giá, chốt lại kiến thức
- Lớp giáp xác có số lợngloài lớn, sống ở cạn, ở n-
ớc Có lối sống phong phú
- Một số truyền bệnh giun sán
- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài
- Đọc trớc bài 25; kẻ bảng 1+2 SGK vào vở bài tập
- Mỗi nhóm chuẩn bị 1 con nhện sống
Trang 40III, Các hoạt động của thầy và trò
Kiểm tra(5'): Hãy nêu ích lợi và tác hại của lớp giáp xác ? Cho ví dụ?
Bài mới (35')
- GV đọc phần đầu bài→ vào bài học
? Phần đầu- ngực có các phần phụ nào?
? Phần bụng có các phần phụ nào?
- Gọi một vài HS phát biểu→ Lớp nhận xét bổ sung
- GV bổ sung, chốt lại kiến thức
- Yêu cầu HS trao đổi nhóm hoàn thành bảng 1
- Gọi đại diện 2- 4 nhóm báo cáo kết quả→ Các nhóm
khác nhận xét bổ sung
- GV chốt lại đáp án đúng phần in nghiêng(theo thứ tự từ
trên xuống dới)
1, Bắt mồi và tự vệ 4, Hô hấp
2, Cảm giác, khứu giác và xúc giác 5, Sinh sản
3, Di chuyển và chăng lới 6, Sinh ra tơ
4 đôi chân bò
- Phần bụng: Gồm khe thở, lỗ sinh dục, núm tuyến tơ
2, Tập tính:
a, Chăng l ới:
( Học theo thứ tự )1- C ; 2- B ; 3 - D ; 4 -