1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuan 22 23 24 25 26

162 384 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 162
Dung lượng 1,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bài toán đòi hỏi gì ?+ Giải bài toán: - Thực hiện phép tính để tìm hiểu điều cha biết - Trình bày bài giảng nên câu trả lời, phép tính để giải bài toán và đáp số - Các bớc tự giải bài to

Trang 1

- HS đọc đúng, viết đúng: ơ, uya, huơ vòi, đêm khuya.

- HS đọc đúng các từ ứng dụng: thủa xa, hơ tay, giấy pơ, huya, phéc, mơ, tuya

- Những lời nói tự nhiên theo chủ đề: Sáng sớm, chiều tối, đêm khuya

B- Đồ dùng dạy - học:

- Tranh ảnh vè voi huơ vòi, đêm khuya

- Tranh ảnh về cảnh thầy đồ thời xa, cảnh bà con nông dân ra đồng, cảnh trầu vềchuồng

- Vật thật, giây pơ, tuya, phéc, mơ - tuya

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Tổ chức cho HS chơi trò chơi "Tìm chữ bị mất"

- Yêu cầu HS đọc đoạn thơ ứng dụng

- GV nhận xét và cho điểm

- HS chơi theo tổ

- 3 HS đọc

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (Trực tiếp)

2- Dạy vần:

Vần uơ:

a- Nhận diện vần:

- Ghi bảng vần uơ và hỏi

? Vần uơ do mấy âm tạo nên? đó là những âm

Giống: Bắt đầu bằng uKhác: uơ kết thúc = ơ

Uê kết thúc = ê

- Vần uơ: u - ơ - uơ

- Đọc trơn: uơ

(Thực hiện, CN, nhóm, lớp)

Trang 2

b- Tiếng và từ khoá:

- Yêu cầu HS gài uơ - huơ

- GV ghi bảng: Huơ

? Hãy đánh vần tiếng huơ?

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- GV treo tranh cho HS quan sát và hỏi

- Tranh vẽ gì ?

- GV ghi bảng: Huơ vòi

- GV theo dõi và cho HS

c- Viết:

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS sử dụng bộ đồ dùng để thực hành

- HS phân tích: Tiếng huơ có h

đứng trớc, uơ đứng sau

- Hờ - uơ - huơ

- HS đánh vần, đọc trơn, CN, nhóm, lớp

- Tranh vẽ voi đang huơ vòi

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS tô chữ trên không sau đó luyện viết trên bảng con

Vần uya: (Quy trình tơng tự nh vần uơ)

- Cờu tạo: Vần uya gồm 2 âm ghép lại với nhau

là u và ngâm đôi ya, đứng trớc, ya đứng sau

-So sánh uơ với uya

- Đọc bài: uya - khuya - đêm khuya

- Viết: Lu ý HS nét nối giữa các con chữ và kích

thớc của chữ

d- Đọc các từ ứng dụng:

- Hãy đọc cho cô các ứng dụng

- Yêu cầu HS tìm tiếng có vần

- HS đọc mẫu và giải nghĩa từ

- Cho HS luyện đọc

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Yêu cầu HS tìm thêm tiếng có vần

- Nhận xét chung giờ học

- HS thực hiện theo hớng dẫn

- 1, 2 HS đọc

- HS lên bảng kẻ chân tiếng có vần

- HS đọc, CN, nhóm, lớp

- HS tìm

Trang 3

- GV theo dõi, chỉnh sửa

? Hãy tìm cho cô tiếng có vần mới học ?

b- Luyện viết:

- Khi ngồi viết em phải ngồi nh thế nào ?

Khi viết em phải chú ý gì ?

- GV viết mẫu và giao việc cho HS

c- Luyện nói theo chủ đề:

- GV treo tranh và hỏi ?

? Tranh vẽ gì ?

- ? Hãy lên bảng chỉ và gọi tên đúng thời

điểm trong tranh ?

GV: Hôm nay chúng ta cùng luyện nói

theo chủ đề: Sáng sớm, chiều tối, đêm

Trang 4

- GV nhận xét giờ học

- Ôn lại bài n lại bài

- Xem trớc bài 100 - HS nghe và ghi nhớ

- HS biết nhận xét, đánh giá hành vi của bạn thân và những ngời khác khi học,

khi chơi với bạn.'

- Biết c xử đúng mực với bạn, khi học, khi chơi

3- Giáo dục: GĐ HS có hành vi đúng mực khi học, khi chơi với bạn

B- Tài liệu và ph ơng tiện:

II- Dạy - học bài mới:

1- Khởi động: Cho cả lớp hát bài

"Lớp chúng ta đoàn kết"

2- Hoạt động1: Đóng vai

- Chi lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm đóng vai một

tình huống trong các tranh 1, 3, 5, 6 của BT3

Trang 5

10 phút

3- Hoạt động 2: HS vẽ tranh về chủ đề bạn em.

- GV yêu cầu vẽ tranh - HS vẽ tranh CN và theo

nhóm

Trang 6

- Cho HS trơng bày tranh lên bảng (trơng bày

theo tổ)

- GV nhận xét, khen ngợi tranh của các nhóm

+ Kết luận chung :

- Trẻ em có quyền đợc học tập, đợc vui chơi, có

quyền đợc tự do, kết giao với bạn bè

- Muốn có ngời bạn, phải biết c xử tốt với bạn khi

- Bài toán cho biết những gì ?

- Bài toán hỏi gì ? (bài toán đòi hỏi gì ?)+ Giải bài toán:

- Thực hiện phép tính để tìm hiểu điều cha biết

- Trình bày bài giảng (nên câu trả lời, phép tính để giải bài toán và đáp số)

- Các bớc tự giải bài toán có lời văn

I- Kiểm tra bài cũ:

- GV gắn 3 chiếc thuyền ở hàng trên và 2 chiếc

thuyền ở hàng dới, vẽ dấu móc để chỉ thao tác

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Giới thiệu cách giải bài toán và cách trình

Trang 7

bày bài giải

a- H ớng dẫn tìm hiểu bài toán.

- Cho HS quan sát và đọc bài toán 1 và hỏi :

- Bài toán đã cho biết những gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- GV kết hợp viết tóm tắt lên bảng rồi nêu:

'' Ta có thể tóm tắt nh sau''

b- H ớng dẫn giải bài toán:

? Muốn biết nhà An có mấy con gà ta làm NTN ?

(hoặc ta phải làm phép tính gì ? )

- Gọi HS nhắc lại

c- Hớng dẫn viết bài giải toán

GV nêu: ta viết bài giải của bài toán nh sau: (ghi

lên bảng lớp bài giải)

- Viết câu lời giải:

- Ai có thể nêu câu lời giải ?

- GV theo dõi và HD HS chọn câu lời giải chính

xác và ngắn ngọn

- GV viết phép tính, bài giải

- HD HS cách viết đáp số (danh số không cho

trong ngoặc)

- Cho HS đọc lại bài giải

- GV chỉ vào từng phần để nhấn mạnh khi viết

- Khi giải bài toán ta viết bài giải nh sau:

- Viết "Bài giải"

- Viết câu lời giải

- Viết phép tính (Đặt tên đơn vị trong ngoặc)

- Viết đáp số

- HS quan sát, 1 vài HS đọc

- Bài toán cho biết nhà An có

5 con gà Mẹ mua thêm 4 con

- Một vài HS nêu lại TT

- Ta phải làm phép tính cộng,lấy 5 cộng 4 bằng 9 Nh vậy nhà An có tất cả 9 con gà

- 1 vài em

- Nhà An có tất cả là

- Nhiều HS nêu câu lời giải

- HS đọc lại câu lời giải

- HS nêu phép tính của bài giải:

4+5=9 (con gà)

- 1 vài em đọc

- HS nghe và ghi nhớ5phút Nghỉ giữa tiết Lớp trởng đk'

3- Luyện tập:

Bài 1:

- Cho HS đọc bài toán, viết tóm tắt, GV viết TT

lên bảng

Trang 8

- GV hớng dẫn học sinh dựa vào phần TT để

trả lời câu hỏi

- Bài toán cho biết những gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Y/c HS đọc bài toán, viết TT và đọc lên

- Y/c HS nêu câu lời giải và phép tính giải bài

toán

- Y/c HS nhắc lại cách trình bày giải

- Cho HS làm bài

Chữa bài:

- Chữa bài trên bảng lớp, gọi 1 HS trình bày

bài giải (khuyến khích học sinh tìm câu lời

- Hỏi cả hai bạn có mấy quả bóng

- Phần bài giải cho sẵn câu trả lời, chỉ cần viết phép tính và đáp số

- HS làm bài

- 1 HS lêng bảng

- 1 HS nhận xét

- 2 HS đọc, lớp viết TT trong sách

- 1 vài em nêu+ Viết chữ "Bài giải"

+ Viết câu lời giải+ Viết phép tính giải + Viết đáp số

- HS làm bài theo HDBài giải

Số bạn của tổ em có tất cả là:C1: 6 + 3 = 9 (bạn)

C2: 3 + 6 = 9 (bạn) Đáp số : 9 bạn

- HS làm vở, một học sinh lên bảng

Trang 9

Tiết 1

Ngày soạn: 13/2/2006 Ngày giảng 14/2/2006 Thứ ba ngày 14 tháng 02 năm 2006

- Làm quen với trò chơi nhảy đúng, nhảy nhanh

2- Kỹ năng: Biết thực hiện 4 động tác đã học ở mức độ tơng đối chính xác Riêng

động tác bụng thực hiện ở mức dộ cơ bản đúng

- Biết cách nhảy nhanh

3- Giáo dục: Yêu thích môn học.

B- Địa điểm, ph ơng tiện.

- Trên sân trờng, dọn vệ sinh nơi tập

- Chuẩn bị một còi, kẻ sân chơi

x x x x

x x x x3-5 m (GV) ĐHNL

Trang 10

- GV theo dõi và chỉnh sửa cho HS

2- Ôn 5 động tác TD đã học.

- Ôn lại bài n động tác: vơn thở, tay, chân, vặn mình,

bụng

+ Điểm số hàng dọc theo tổ

3- Trò chơi: "Nhảy đúng, nhảy nhanh"

- GV nêu tên trò chơi, chỉ vào hình vẽ giải

- GV theo dõi, sửa sai

- 1 số HS nhảy thử sau đó chơi chính thức

2 4

x x x 

CB XP 1 3 ĐHTC

- Thi theo hai hàng dọc

- Đọc đúng: viết đúng uôn, uyên, mùa xuân, bóng chuyền

- Đọc đúng các từ ứng dụng và đoạn thơ ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Em thích đọc truyện

Trang 11

- GV nhận xét và cho điểm

12phút II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (Trực tiếp)

2- Dạy vần:

Vần uân:

a- Nhận diện vần:

- GV ghi bảng vần uân và hỏi:

- Vần uân gồm mấy âm ghép lại ?

? Hãy phân tích tiếng xuân ?

- Hãy đánh vần tiếng xuân ?

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Cho HS xem tranh để gt từ khoá mùa xuân

- GV ghi bảng: mùa xuân (gt)

- GV chỉ theo TT và không theo TT

uân, xuân - mùa xuân cho HS đọc

c- Viết:

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS sử dụng bộ đồ dùng TV

- HS đọc lại

- Tiếng xuân có âm x đứng trớc, vần uân đứng sau

- xờ - uân - xuân

- HS đánh vần, đọc trơn (CN, lớp)

- HS đọc trơn Cn, nhóm, lớp

- HS đọc CN, ĐT

- HS tô chữ trên không sau đó viết trên bảng con

5phút Nghỉ giữa tiết Lớp trởng đk'

Vần uyên: (Quy trình tơng tự nh vần uân)

- Cấu tạo: Vần uyên gồm 3 âm ghép lại, u

đứng đầu, yê đứng giữa, n đứng cuối

Trang 12

- So sánh uyên với uân:

Giống: Đều có u đứng đầu và n đứng cuối

Khác: uân có â đứng giữa uyên có yê đứng

- GV giải nghĩa từ = tranh = vật thật

- Y/c HS tìm tiếng chứa vần vừa học

- GV chỉ theo TT và không theo TT cho HS

- Ôn lại bài n tập bài học tiết 1:

- GV chỉ bảng theo TT và không theo TT cho

GV: Chim én đợc coi là loài chim báo hiệu

mùa xuân đã về Đó chính là nội dung của

đoạn thơ ứng dụng hôm nay

- Cho HS đọc bài

- Cho HS đọc nối tiếp từng câu rồi đọc cả bài

- Hãy tìm tiếng chứa vần vừa học ?

Trang 13

- Tiếng xuân có trong từ nào ?

GV: Mùa xuân là mùa đầu tiên trong năm,

vào mùa xuân thời tiết rất ấm áp, cây cối, hoa

cỏ đua nhau đâm chồi, nảy lộc, khoe sắc

- Cho HS đọc lại cả bài

- GV theo dõi và uốn nắn

b- Luyện viết:

- GV HD HS viết vở các vần uân, uyên và các

từ huân chơng, bóng chuyền

+ Lu ý HS viết liền nét, đặt dấu thanh đúng vị

trí và khoảng cách giữa các con chữ, giữa các

chữ, giữa các từ

- GV theo dõi và uốn nắn thêm cho HS yếu

- Có trong từ: mùa xuân

- HS đọc ĐT (tổ - lớp)

- HS luyện viết trong vở theo Y/c

10phút

c- Luyện nói theo chủ đề:

- Cho HS quan sát tranh và hỏi

- Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?

- Các em có thích đọc truyện không ?

- Hãy kể tên một số truyện mà em biết ?

- Hãy kể cho cả lớp nghe câu chuyện mà em

- HS xung phong kể

- HS khác nghe và nhận xét

5phút

4- Củng cố - dặn dò:

- Cho HS đọc lại bài

+ Trò chơi: Nhìn tranh đoán từ

Trang 14

Tiết 4 Toán:

Tiết 86: Xăng ti mét - Đo độ dài

A- Mục tiêu: Giúp HS.

- Có khái nhiệm ban đầu về độ dài, tên gọi, ký hiệu xăng ti mét

- Bớc đầu vận dụng để đo đội dài đoạn thẳng với đơn vị xăng ti mét trong các trờng hợp đơn giản

B- Đồ dùng dạy - học:

GV: Thớc, một số đoạn thẳng đã tính trớc độ dài HS: Thớc kẻ có vạch chia từ 0 - 20cm, sách HS, giấy nháp, bút chì

C- Các hoạt động dạy - học:

5phút

I- Kiểm tra bài cũ:

- 1HS lên bảng ghi tóm tắt và trình bày bài

giải của bài toán "An gấp đợc 5 chiếc thuyền,

Minh gấp đợc 3 chiếc thuyền Hỏi cả hai bạn

gấp đợc bao nhiêu chiếc thuyền"

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài: (linh hoạt)

2- Giới thiệu đơn vị độ dài (em) và dụng cụ

đo độ dài (thớc thẳng có từng vạch chia thành

từng xăng ti mét

- GV gt: Đây là thớc thẳng có vạch chia thành

từng em, thớc này dùng để đo độ dài các đt

- Xăng ti mét là đơn vị đo độ dài: Vạch chia

đầu tiên của thớc là vạch 0

Trang 15

trí của vạch = với đầu của thớc.

- Xăng ti mét viết tắt là: cm

- GV viết lên bảng, gọi HS đọc

+ GV giới thiệu thao tác đo độ dài ?

B1: Đặt vạch 0 của thớc trùng vào 1 đầu của

đoạn thẳng; mét thớc trùng với đoạn thẳng

B2: Đọc số ghi ở vạch của thớc = với đầu kia

của đoạn thẳng, đọc kèm theo đơn vị đo

(Xăng ti mét)

B3: Viết số đo độ dài đoạn thẳng

(Vào chỗ thích hợp) chẳng hạn viết 1 em vào

ngay dới đoạn thẳng AB

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS đọc Cn, lớp

- HS theo dõi và thực hành viết

ký hiệu xăng ti mét(em) vào bảng con (BT1)

10phút

Bài 2:

- Cho HS đọc yêu cầu của bài

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS làm vào sách và nêu miệng kq'

- HS khác theo dõi và NX

- Đặt thớc đúng ghi đ; đặt thớc sai ghi s

- Đặt vạch 0 của thớc trùng vào một đầu của đoạn thẳng; mét th-

- Vì đặt thớc đúng: vạch 0 trùng với 1 đầu đt và mép thớc trùng với đờng thẳng

Trang 16

- HS đo và viết số đo

- HS nêu miệng số đo của các

đoạn thẳng (6cm, 4 cm, 9cm, 10cm)

- Y/c đại diện của mỗi nhóm đọc số đo độ dài

đt của nhóm mình Nhóm kia nêu NX

- HS nghe và ghi nhớ

Tiết 1

Ngày soạn: 14/2/2006 Ngày giảng: 15/2/2006 Thứ t ngày 15 tháng 2 năm 2006

Thủ công:

Tiết 23: Các sử dụng thớc kẻ, bút chì, kéo

A- Mục tiêu:

1- Kiến thức: GT cách sử dụng thớc kẻ, bút chì, kéo

2- Kĩ năng: Biết cách sử dụng các loại dụng cụ trên.

3- Giáo dục: ý thức giữ gìn đồ dùng học tập

Trang 17

+ Khi sử dụng: Cầm bút ở tay phải, các ngón tay cái,

trỏ, giữa giữ thân bút cho thẳng , các ngón còn lại làm

điểm tựa

- Khoảng cách từ tay cầm và đầu nhọn của bút là

(3cm)

- Khi sử dụng ta đa đầu nhọn của bút di chuyển trên tờ

giấy theo ý muốn

4phút

+ Hớng dẫn sử dụng thớc kẻ:

- Thớc kẻ có những loại làm bằng gỗ và bằng nhựa

- Khi sử dụng tay trái cầm thớc, tay phải cầm bút,

muốn kẻ đờng thẳng ta phải đặt bút trên giấy, đa bút

chì theo cách của thớc, di chuyển từ trái sang phải

4 phút

+ Hớng dẫn cách sử dụng kéo:

- Mô tả: Kéo gồm 2 bộ phận lỡi và cán Lỡi kéo sắc

đ-ợc làm = sắt, cán cầm có 2 vòng

- Khi cắt: Tay trái cầm tờ giấy, tay phải cầm kéo, ngón

trái và gón trỏ của tay trái đặt trên mặt giấy đa lỡi kéo

cắt vào đờng muốn cắt, bấm từ từ theo đờng muốn cắt

Trang 18

- Đọc đúng và viết đúng các vần uât - uyêt, các từ sản xuất, duyệt binh.

- Đọc đúng các từ ứng dụng và đoạn thơ ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đất nớc ta tuyệt đẹp

I- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bài, vần, từ ứng dụng, đoạn thơ

ứng dụng kết hợp phân tích cấu tạo vần

- GV nhận xét và cho điểm

- 1 vài HS đọc bài

- 2 HS lên bảng viết: Sản xuất, duyệt binh

Trang 19

11phút II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

2- Dạy vần:

vần uât:

a- Nhận diện vần.

- GV ghi bảng vần uât và hỏi :

- Vần uât gồm mấy âm ghép lại, đó là những

- Hãy phân tích tiếng xuất ?

- Hãy đánh vần tiếng xuất ?

- GV theo dõi chỉnh sửa

+ GV đa tranh minh hoạ để HS phát hiện từ

sản xuất

- HS đọc bài: Uât - xuất - sản xuất

e- Viết:

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Vần uât do 3 âm ghép lại đó là

âm â, u, t

- Vần uât có u đứng trớc, â đứng giữa và t đứng sau

- Giống: âm đầu và giữa vần

- Khác: âm cuối vần

- u - â - tờ - uât

- HS đánh vần, đọc trơn (CN, nhóm, lớp)

- HS thực hành = bộ đồ dùng

- HS đọc lại

- Tiếng xuất có âm x đứng trớc, vần uất đứng sau, dấu (/ ) trên â

- xờ - uât - xuât - sắc - xuất

- HS đánh vần, đọc trơn (CN, nhóm, lớp)

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS tô chữ trên không sau đó viết trên bảng con

5phút Nghỉ giữa tiết Lớp trởng đk'

14phút

Vần uyêt: (Quy trình tơng tự nh vần uât)

- Cấu tạo: Vần uyêt gồm 3 âm ghép lại là u,

yê và t; u đứng đầu, yê đứng giữa và t đứng

cuối

- Đánh vần và đọc:

- u - yê - tờ - uyêt

Trang 20

Dờ - uyêt - duyêt - nặng - duyệt

+ Đọc lại bài tiết 1

- GV chỉ phần bài của T1 theo TT và không

- Y/c HS tìm tiếng chứa vần mới học

+ Nêu Y/c luyện đọc

- GV theo dõi, chỉnh sửa

b- Luyện viết:

- Khi ngồi viết em cần chú ý gì ?

- Khi viết bài em cần chú ý gì ?

- GV viết mẫu, HS và giao việc

- GV theo dõi và uốn nắn HS yếu

- HS tập viết từng dòng theo HD

5phút Nghỉ giữa tiết Lớp trởng đk'

Trang 21

10 Phút

c- Luyện nói theo chủ đề: Đất nớc ta tuyệt

đẹp

- Hãy nêu chủ đề bài luyện nói ?

- Gợi ý cho HS nói theo chủ đề:

- gọi một vài HS trình bày trớc lớp

- Chủ đề bài luyện nói là: Đất

+ trò chơi: Tìm tiếng có chứa vần mới học

- Gọi HS đọc lại bài

- GV nhận xét giờ học và giao bài về nhà

- HS chơi thi giữa các tổ

- Rèn luyện KN giải và trình bày bài giảng của bài toán có lời văn

- Thực hiện phép trừ, phép cộng các số đo độ dài với đơn vị xăng ti mét

B- Các hoạt động dạy - học:

4phút

I- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 HS lên bảng đo 3 đoạn thẳng rồi viết

Trang 22

1- Giới thiệu bài: GV giới thiệu ngắn ngọn

tên bài

2- Luyện tập:

GV tổ chức, hớng dẫn HS tự giải các bài toán

Bài 1: - Cho HS đọc đề toán và quan sát tranh

vẽ

- Y/c HS đọc T2, sau đó điền số thích hợp vào

chỗ chấm rồi đọc lại tóm tắt

- GV ghi T2 của bài toán lên bảng theo câu trả

- Y/c HS nhắc lại cách trình bày

Bài 2: Tiến hành tơng tự bài 1 để có bài giải

- HS thực hiện

+ Trong vờn có tất cả là:

+ Số cây chuối trong vờn có tất cả là

- Phép cộng

- 12 + 3= 15 (cây)

- HS tự viết phép tính

- HS viết đáp số Bài giải

Số cây chuối trong vờn có tất cả là:

Trang 23

- GV nhận xét chung giờ học

: - Luyện lại cách giải toán

- Chuẩn bị trớc bài tiết 88 - HS nghe và ghi nhớ

Tiết 5 Tự nhiên xã hội:

Tiết 22: Cây rau

A- Mục tiêu:

1- Kiến thức: Nêu đợc tên một số cây rau và nơi sống của chúng

2- Kỹ năng: Biết quan sát, phân biệt, nói tên đợc các bộ phận chính của cây rau

- Biết ích lợi của rau

3- Thái độ: Có ý thức thờng xuyên ăn rau và rửa sạch rau trớc khi ăn.

B- Chuẩn bị:

- GV và HS mang các cây rau su tầm đến lớp

- Hình cây rau cải thật

- Chuẩn bị trò chơi "Tôi là rau gì "

C- Các hoạt động dạy -học:

9phút

I- Kiểm tra bài: (không KT)

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài: Hôm nay lớp mình sẽ tìm

hiểu về một loại thực phẩm mà không thể

thiếu trong bữa ăn hằng ngày Đó là cây rau

(Ghi bảng tên bài)

2- Hoạt động 1: Quan sát cây rau

+ Mục đích: HS biết các bộ phận của cây rau

Phân biệt đợc các loại rau khác nhau

+ Cách làm:

Bớc 1: Giao việc và thực hiện

- HD HS quan sát cay rau mà mình mang tới

lớp

+ Y/c chỉ vào bộ phận lá, thân, rễ của cây

rau ? Bộ phận nào ăn đợc ?

GVKL: Có nhiều loại rau khác nhau: kể tên

những loại rau mà em mang đến lớp

+ Các cây rau đều có: Rễ, thân, lá

+ Các loại rau ăn lá: Bắp cải, xà lách, bí… Th

- HS chú ý nghe

- HS thảo luận nhóm 4 và cử đại diện lên trình bày kq'

Trang 24

+ Các loại rau ăn lá và thân: rau muống, rau

cải… Th

+ Các loại rau ăn rễ nh: xu hào

+ Hoa (súp lơ); quả (cà chua, su su… Th)

- Biết ích lợi của việc ăn rau và sự cần thiết

phải rửa rau trớc khi ăn

+ Các làm:

- GV chia nhóm 4 HS

- HS quan sát, đọc và trả lời các câu hỏi trong

SGK

- GV theo dõi và giúp đỡ những nhóm yếu

- Gọi một số nhóm Một nhóm đọc câu hỏi,

một nhóm trả lời

- Khi ăn rau ta cần chú ý gì ?

- Vì sao chúng ta phải thờng xuyên ăn rau ?

GV: Ăn rau có lợi cho sức khoẻ giúp ta tránh

táo bón, tránh bị chảy máu chân răng… Th

- rau đợc trồng ở trong vờn, ngoài ruộng có

thể có nhiều chất bẩn, chất độc… Th vì vậy

chúng ta phải tăng cờng trồng rau sạch, lựa

chọn rau sạch và rửa sạch ra trớc khi ăn

- HS thảo luận nhóm theo Y/c của GV

- HS thảo luận theo nhóm

- Rửa sạch rau, ngâm nớc muối

- HS trả lời theo ý hiểu

- HS chú ý nghe

9phút

4- Hoạt động 3: Trò chơi "Tôi là rau gì"

+ Mục đích: HS đợc củng cố những hiểu biết

- HS đoánVD: Bạn là rau cải

- HS thực hiện 7 - 10 em

Trang 25

2- Kỹ năng: Biết cách vẽ con vật quen thuộc.

- Vẽ đợc hình và tô màu 1 con vật theo ý thích

3- Giáo dục: Yêu thích cái đẹp

B- Đồ dùng dạy - học:

+ GV: 1 số tranh ảnh về con gà, con mèo, con thỏ

- Một vài tranh vẽ các con vật

I- Kiểm tra bài cũ:

- KT sự chuẩn bị của HS cho tiết học

- GV nhận xét sau KT

- HS lấy đồ dùng để lên mặt bàn cho GVKT

8phút

II- Dạy -học bài mới:

1- Giới thiệu các con vật:

- Cho HS xem tranh một số con vật

- Trâu, lợn, chó

Trang 26

- Cho HS xem một số bài vẽ các con vật để

- Vẽ vừa phải với khổ giấy

- GV theo dõi, uốn nắn thêm HS yếu

- HS làm bài theo Y/c của giáo viên

5phút

4- Nhận xét, đánh giá:

- Cho HS nhận xét một số bài vẽ

- Y/c HS tìm ra bài vẽ mà mình thích và nói

rõ tại sao thích ?

- Nhận xét chung giờ học:

: Su tầm tranh ảnh các con vật

- HS quan sát và NX về hình vẽ, mầu sắc… Th

- HS đọc và viết đúng: uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch

- Đọc đúng các từ ứng dụng và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang

Trang 27

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Dạy vần:

uynh:

a- Nhận diện vần:

- GV ghi bảng vần uynh và hỏi:

- Vần uynh do mấy âm tạo nên ? Đó là những

- Hãy phân tích tiếng huynh ?

- Hãy đánh vần tiếng huynh ?

+ GV gt và ghi bảng từ khoá: phụ huynh

GV chỉ theo TT và không theo TT: uynh

-huynh - phụ -huynh

- HS sử dụng bộ đồ dùng để ghép

- HS đọc lại

- Tiếng huynh có âm h đứng trớc,vần uynh đứng sau

- Hờ - uynh - huynh

- HS đánh vần, đọc trơn (CN, lớp)

- HS đọc trơn Cn, lớp

- HS đọc ĐT

Trang 28

- GV theo dõi, chỉnh sửa.

- HS tô chữ trên không sau đó viết trên bảng con

- So sánh uynh với uych :

Giống: đều có uy ở đầu

+ Đọc lại bài tiết 1

- GV chỉ theo TT và không theo TT cho HS

đọc

+ Đọc câu ứng dụng:

- GV treo tranh và hỏi :

- Các bạn trong tranh đang làm gì ?

GV: Đó là việc làm rất tốt, vậy ai giúp đỡ các

Trang 29

- GV theo dõi, chỉnh sửa.

b- Luyện viết:

- GV viết mẫu, HD HS viết bài vào vở

- GV theo dõi, uốn nắn HS yếu

- NX bài viết

- HS tập viết theo HD

5phút Nghỉ giữa tiết Lớp trởng đk'

10phút

c- Luyện nói theo chủ đề:

- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?

- GV treo tranh và Y/c HS lên chỉ và nói tên

- Gọi đại diện nhóm lên trình bày

- Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang

- Viết các từ: đoạt giải, chỗ ngoặt, tuyệt đẹp, tuần lễ

- Biết viết đúng, đẹp, đúng cỡ chữ, đều nét, đa bút đúng quy trình viết Cha

đều khoảng cách các con chữ

Trang 30

I- Kiểm tra bài cũ:

- GV đọc cho HS viết: hí hoáy, khoẻ khoắn,

khoanh tay

- KT bài viết ở nhà của HS

- GV nhận xét, sửa sai

- 3 HS lên bảng viết

10phút II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài: - Treo bảng phụ có ghi sẵn

nội dung của bài học và nêu nhiệm vụ giờ học

2- HD học sinh quan sát và viết mẫu.

- Cho HS quan sát chữ mẫu và đọc

- GV nêu quy trình viết và viết mẫu

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS chú ý nghe

- HS quan sát, 3 HS đọc

- HS chú ý theo dõi

- HS tô chữ trên không sau đó viết trên bảng con

5phút Nghỉ giữa tiết Lớp trởng đk'

12phút

3- HD Học sinh viết bài trong vở:

- Khi ngồi viết em cần ngồi ntn ?

- Khi viết em cần chú ý gì ?

- GV theo dõi và uốn nắn thêm HS yếu

+ Thu bài tổ 1 chấm điểm

- Nêu và chữa lối sai phổ biến

- Ngồi ngay ngắn, lng thẳng không tì ngực vào bàn… Th

- Khi viết phải ngồi và cầm bút

đúng quy định, chia đều khoảng cách, viết liền nét

- HS chữa lời trong vở

Trang 31

Tiết 5 Toán:

Tiết 88: Luyện tập

A- Mục tiêu:

- Rèn luyện kỹ năng giải và trình bày bài giải của bài toán có lời văn

- Thực hiện phép trừ, phép cộng các số đo độ dài với đơn vị đo cm

I- Kiểm tra bài cũ: không KT

II- Dạy - Học bài mới:

1- Giới thiệu bài: (trực tiếp)

2- HD học sinh làm các BT trong SGK

Bài 1:

- GV tổ chức, HD HS tự giải bài toán

- Cho HS đọc bài toán, nêu tóm tắt và tự điền

Bài 2: Thực hiện tơng tự bài 1

- Cho HS tự đọc bài toán, tự nêu T2 và tự giải

- GV nhận xét, chỉnh sửa

- HS chú ý nghe

- 2 HS đọc

- HS làm nháp; 1 HS lên bảng tóm tắt

Có: 4 bóng xanhCó: 5 bóng đỏ

Có tất cả: … Th… Th… Th quả bóng.Bài giải

Số bạn tổ em có tất cả là:

5 + 5 = 10 (Bạn)

Đ/s: 10 bạn

Trang 32

5phút Nghỉ giữa tiết Lớp trởng đk'

12phút

Bài 3: Thực hiện tơng tự bài 1.

- Nêu Y/c HS dựa vào tóm tắt để nêu bài toán

- HD HS cộng: Các con hãy lấy số đo cộng

với số đo đợc kết quả là bao nhiêu thì viết lại,

sau đó viết đơn vị đo ở bên phải kết quả

- Với phép trừ cũng thực hiện tơng tự

- GV lật bảng phụ ghi sẵn nội dung bài 4

- GV theo dõi, nhận xét và chữa bài

: - Ôn lại bài n lại bài vừa học

- Xem trớc bài tiết 89

- HS chơi thi giữa các tổ

- HS nghe và ghi nhớ

Tiết 1

Ngày soạn: 16/2/2006 Ngày giảng: 17/2/2006 Thứ sáu ngày 17 tháng 02 năm 2006

Âm nhạc:

Tiết 22: Ôn bài hát "Tập tầm vông"

A- Mục tiêu:

1- Kiến thức: - Ôn lại bài n bài hát "Tập tầm vông"

- Tập hát kết hợp với gõ tay đệm theo phách

- Nghe hát, nhạc để nhận ra chuỗi âm thanh đi lên, đi xuống

2- Kỹ năng:

- Thuộc lời ca và hát đúng giai điệu

- Biết thế nào là chuỗi âm thanh đi lên, đi xuống, đi ngang

3- Giáo dục: Yêu thích môn học:

B- Chuẩn bị:

- Hát lại hai bài: tìm bạn thân, sắp đến tết rồi

- Thanh phách, song loan, trống nhỏ

- Một số VD giải thích về chuỗi âm thanh đi lên, đi xuống

C- Các hoạt động dạy - học:

Trang 33

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (Linh hoạt)

2- Ôn tập bài hát "Tập tầm vông"

+ Cho HS hát ôn cả bài

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Cho HS hát kết hợp với trò chơi

3- Nghe hát - Nghe nhạc để nhận ra chuỗi

âm thanh đi lên, đi xuống, đi nhanh

"Nào ai ngoan… Th… Th… Th… Th… Th… Th… Th bên nhau"

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Âm thanh vang lên theo hớng đilên

- Âm thanh đi xuống

- Âm thanh đi ngang

Trang 34

I- Kiểm tra bài cũ:

- Trò chơi: Xớng hoạ theo vần uê, uơ, uy

- GV làm quản trò - HS chơi theo HD

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

- Gọi 1 HS lên bảng chỉ và yêu cầu HS khác

đọc theo tay chỉ của bạn

- GV nhận xét, chỉnh sửa

b- Ghép vần:

- Yêu cầu HS đọc âm đứng đầu của hệ thống

vần đang ôn

- Yêu HS đọc âm ở cột thứ hai trong bảng vần

- Yêu cầu HS ghép âm u vào trớc các âm vừa

Trang 35

5 phút - Nghỉ giữa tiết - Lớp trởng điều khiển

12 phút c- Đọc từ ứng dụng:

- Yêu cầu HS đọc các từ ứng dụng có trong

bài

- Yêu cầu HS đọc lại

- GV đọc mẫu, giải nghĩa từ

- Y/c HS phân tích các tiếng: uỷ thuận, luyện

- GV theo dõi, chỉnh sửa

d- Viết các từ ứng dụng.

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

- GV theo dõi, chỉnh sửa

â… Th

- HS tô chữ trên không sau đó viết trên bảng con

+ Đọc lại bài ôn tiết 1

- Y/c HS đọc lại các vần vừa ôn

Trang 36

b- Luyện viết:

- HD HS viết bài trong vở

- Lu ý HS về t thế ngồi, cách cầm bút, chia

khoảng cách và đặt dấu

- GV theo dõi và uốn nắn HS yếu

- NX bài viết của HS

- HS viết bài theo HD của GV

5phút Nghỉ giữa tiết Lớp trởng đk'

13phút

c- Kể chuyện: "Truyện kể mãi không hết"

- GV kể hai lần:

Lần 1: Vừa kể vừa chỉ tranh

Lần 2: Kể lần lợt 4 đoạn theo 4 bức tranh, vừa

kể kết hợp với HS để giúp HS nhớ từng đoạn

- Nhà vua đã ra lệnh cho những ngời kể

chuyện, kể những câu chuyện ntn ?

- Những ngời kể chuyện cho nhà vua đã bị

nhà vua làm gì ? Vì sao họ lại bị đối xử nh

vậy ?

- Em hãy kể lại câu chuyện mà anh nông dân

đã kể cho nhà vua nghe

- Câu chuyện em kể đã hết cha ?

- Hãy thảo luận trong nhóm để biết vì sao anh

- Chuyện phải kể mãi không hết

- Những ngời kể chuyện đều bị nhà vua tống vào ngục vì đã không kể đợc câu chuyện theo Y/

: - Ôn lại bài n lại bài

- Chuẩn bị trớc bài: Trờng em

- 1 vài em

- HS chơi thi giữa các tổ

- HS nghe và ghi nhớ

Trang 37

Tiết 4 Sinh hoạt lớp:

- Thực hiện tơng đối tốt giờ truy bài

- Trong lớp chú ý nghe giảng, hăng hái phát biểu XD bài

2- Tồn tại:

- Vẫn còn HS lời học, chậm tiến bộ (Vũ, Long)

- Đi học còn muộn giờ truy bài (Hậu)

- Vệ sinh lớp học còn muộn (Tổ 2 ngày thứ 3)

B- Kế hoạch tuần 23:

- Khắc phục những tồn tại của tuần qua

- Dạy và học tuần 23 theo đúng PPCT

- Chuẩn bị cho giai đoạn học tập đọc

- Gặp gỡ gia đình em (Vũ, Long) để trao đổi về việc học tập

Tuần 23

Tiết 1

Ngày soạn: 19/2/2006 Ngày giảng: 20/2/2006 Thứ hai ngày 20 tháng 2 năm 2006

Chào cờ:

Tiết 2+3 Tập đọc:

Bài 1: Trờng em

A- Mục tiêu:

1- Đọc: HS đọc đúng nhanh đợc cả bài trờng em

- Luyện đọc các TN: Cô giáo, bạn bè, thân thiết, anh em, dạy em, điều hay,mái trờng, các tiếng có vần ai, ay, ơng

- Luyện ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy

2- Ôn các tiếng có vần ai, ay.

- Tìm đợc tiếng có vần ai, ay trong bài

- Nhìn tranh và nói câu chứa tiếng có vần ai, ay

- Nói đợc câu chứa tiếng có vần ai và ay

3- Hiểu:

- Hiểu đợc nội dung bài, sự thân thiết của ngôi trờng với HS Bồi dỡng cho HS

Trang 38

Tình cảm yêu mến mái trờng.

- Hiểu đợc các từ ngữ: Ngôi nhà thứ hai, thân thiết

4- HS chủ động nói theo đề tài: Hỏi nhau về trờng lớp của mình.

I- Kiểm tra bài cũ:

- Đọc cho HS viết: Uỷ ban, hoà thuận, luyện

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

Ngôi nhà thứ 2: Trờng học giống nh một ngôi

nhà vì ở đó có nhiều ngời rất gần gũi, thân

yêu

Thân thiết: Rất thân, rất gần gũi

+ Luyện đọc câu:

- Mỗi câu 2 HS đọc, mỗi bàn đọc ĐT 1 câu

+ Luyện đọc, đoạn, bài

- Cho 3 HS nối tiếp nhau đọc bài

(Mỗi HS đọc 1 đoạn); 2 HS đọc toàn bài, cả

- Tiếng trờng có âm tr đứng trớc, vần ơng đứng sau, dấu \ trên ơ

- Sử dụng bộ đồ dùng để gài

- HS thực hiện theo HD

- HS đọc theo Y.c của GV

- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc, 1 HS

Trang 39

- GV nhận xét, cho điểm.

Chấm điểm

- HS đọc, HS chấm điểm5phút Nghỉ giữa tiết Lớp trởng đk'

13phút

3- Ôn các vần ai, ay:

a- Tìm tiếng trong bài có vần ai, ay.

- Y/c HS tìm tiếng trong bài có vần ai, ay ?

- Y/c HS đọc và phân tích các tiếng có vần

trên

b- Tìm tiếng ngoài bài có vần ai, ay:

- Gọi HS đọc câu mẫu trong SGK

- GV chia nhóm 4 và nêu Y/c thảo luận: tìm

tiếng có vần ai, ay sau đó nói tiếng đó

- GV ghi nhanh các từ Hs nêu lên bảng và Y/c

HS đọc

- Y/c HS viết bài vào VBT

c- Nói câu có tiếng chứa vần ai, ay ?

- GV chia lớp thành 2 nhóm và Y/c HS quan

sát tranh trong SGK; đọc câu mẫu dựa vào

câu mẫu nói câu mới theo Y/c

- GV cho một bên nói câu chứa vần ai, 1 bên

nói câu chứa vần ay; chỉ liên tục (nếu bên nào

cha nói đợc trừ 10 điểm) Trong 3 phút đội

nào nói đợc nhiều sẽ thắng

- GV nhận xét, tuyên dơng đội nói tốt

- Thứ hai, mái trờng, điều hay

- Hai: Có âm h đứng trớc, vần ai

đứng sau ,… Th

- 2 HS đọc

- HS thảo luận nhóm theo Y/c và

cử đại diện nêu

- Các nhóm khác nghe, bổ sung

- Cả lớp đọc ĐT

- HS viết tiếng có vần ai, ay

- HS qs hai bức tranh tron SGK,

đọc câu mẫu trong SGK

- HS thi nóiVD: Em luôn chải tóc

Ăn ớt rất cay

Tiết 2

13phút

4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói

a- Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc.

- GV đọc mẫu toàn bài lần 2 rồi Y/c HS đọc

bài theo đoạn; trả lời câu hỏi của từng đoạn

- Trong bài, HS đọc đợc gọi là gì ?

- trờng học là ngôi nhà thứ hai của em ? vì sao ?

Trang 40

- Gọi HS đọc toàn bài, NX và cho điểm

mẹ, có nhiều bạn bè thân thiết

nh anh em, … Th… Th điều hay

- HS luyện đọc Cn, nhóm, lớp5phút Nghỉ giữa tiết Lớp trởng đk

12phút

b- Luyện nói:

Đề tài: Hỏi nhau về trờng lớp của mình

- Cho HS quan sát tranh và hỏi ?

- Bức tranh vẽ cảnh gì ?

- Y/c HS hỏi đáp theo mẫu câu hỏi đáp theo

câu mình tự nghĩ ra

VD: Trờng của bạn là trờng gì ?

- ở trờng bạn yêu ai nhất

- ở trờng bạn thích cái gì nhất ?

- ai là bạn thân nhất trong lớp của bạn ?

- ở lớp bạn thích học môn gì nhất ?

- Y/c HS từng cặp lên hỏi đáp trớc lớp

- GV nhận xét, cho điểm

- Hai bạn HS đang trò chuyện

- HS trao đổi nhóm 2 theo HD của giáo viên

- HS khác nhận xét, bổ sung

5phút

5- Củng cố - Dặn dò:

- GV gọi 1 HS đọc toàn bài và hỏi

- Vì sao em yêu ngôi trờng của mình ?

- Viết đúng và đẹp các vần ai, ay; các từ ngữ: mái trờng, điều hay

- Viết theo chữ thờng, cỡ vừa, đúng mẫu và đều nét

Ngày đăng: 12/11/2015, 21:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông. - tuan 22 23 24 25 26
Hình vu ông (Trang 112)
Hình tròn. - tuan 22 23 24 25 26
Hình tr òn (Trang 113)
Hình tròn - tuan 22 23 24 25 26
Hình tr òn (Trang 119)
Hình con lợn. - tuan 22 23 24 25 26
Hình con lợn (Trang 121)
Bảng đa vở và trình bày cho cô kết quả làm - tuan 22 23 24 25 26
ng đa vở và trình bày cho cô kết quả làm (Trang 129)
- Đồ dùng học toán lớp 1, bảng gài, que tính, thanh thẻ, bộ số bằng bìa từ 20 - tuan 22 23 24 25 26
d ùng học toán lớp 1, bảng gài, que tính, thanh thẻ, bộ số bằng bìa từ 20 (Trang 137)
- Bộ đồ dùng dạy học toán 1, bảng gài, que tính, thanh thẻ, bộ số từ 50 đến 69  bằng bìa. - tuan 22 23 24 25 26
d ùng dạy học toán 1, bảng gài, que tính, thanh thẻ, bộ số từ 50 đến 69 bằng bìa (Trang 145)
Hình vuông. - tuan 22 23 24 25 26
Hình vu ông (Trang 149)
Hình ảnh trong SGK. - tuan 22 23 24 25 26
nh ảnh trong SGK (Trang 160)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w