1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

so 6 tuan 16,17,18,20,22,23,24,25

50 271 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 714,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu định nghĩa số nguyên tố và hợp số HS: Trả lời và làm bài tập 3 GV: Chốt lại kết quả, sửa sai cho học sinh.. – Học sinh về nhà học bài và làm bài tập phần ôn tập.– Làm câu hỏi ôn tập

Trang 1

Tuần 18: Ngày soạn: 19/ 12/ 2010

- Thứ tự trong N, trong z, số liền trước, số liền sau

- Biểu diễn một số trên trục số.

* Kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng so sánh các số nguyên, biểu diễn các số trên trục số

* Thái độ:

- Rèn luyện khả năng hệ thống hóa cho HS

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

* GV: Phấn màu, thước thẳng Bảng phụ ghi các kết luận và bài tập

* HS: Thước có chia độ, máy tính bỏ túi Chuyển bị câu hỏi ôn tập vào vở

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

Nội dung ghi bảng.

Hoạt động 1: Ôn tập chung về tập hợp

GV: Yêu cầu HS cho ví dụ

HS: Cho ví dụ, GV: Viết dưới dạng

VD: Gọi A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4

Trang 2

GV: Khi nào tập hợp A được gọi là

tập hợp con của tập hợp B Cho ví

dụ?

HS: Nếu mọi phần tử của tập hợp A

đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A

gọi là tập hợp con của tập hợp B

GV: Ghi ví dụ HS cho trên bảng

GV:Thế nào là hai tập hợp bằng

nhau?

HS: Nêu, gv tổng kết trên bảng

Giao của hai tập hợp

GV: Giao của hai tập hợp là gì? Cho

A B

H K

GV: Mỗi số tự nhiên đều là số

nguyên Hãy nêu thứ tự trong Z Cho

ví dụ?

HS: Nêu như SGK

HS: Cho VD, gv: Tổng kết trên bảng

GV: Khi biểu diễn trên trục số nằm

ngang, nếu a<b thì vị trí điểm a so

với b như thế nào?

2 Thứ tự trong N, trong Z

(SGK)

VD: -5 < 2; 0 < 7

Trang 3

HS: Khi biểu diễn trên trục số nằm

ngang, nếu a < b thì điểm a nằm bên

Hoạt động 3: Ơn tập về tính chất chia hết, dấu hiệu chia hết, số nguyên tố,

GV: ? Nêu định nghĩa số nguyên tố

và hợp số

HS: Trả lời và làm bài tập 3

GV: Chốt lại kết quả, sửa sai cho

học sinh

Bài 1 : Cho các số

160;534;2544;48309;3825Trong các số đã cho a/ Số nào chia hết cho 2;3;5;9b/ Số nào chia hết choa 2 và 5c/ Số nào chia hết cho 2 và 3d/ Số nào chia hết cho 2,3,5,9

Bài 2 Điền chữ số thích hợp vào dấu *

để (* có thể là những số khác nhau)

a/ 1*5* chia hết cho 5 và 9 b/ 4*6* chia hết cho cả 2,3,5,9 Bài 3 :Trong các số sau số nào là số

nguyên tố, hợp số? Giải thích

717 ; 6.5+9.31 ; 8.3.5-9.13

4 Củng cố:

– GV nhấn mạnh lại các kiến thức trọng tâm và các dạng bài tập cơ bản

– Hướng dẫn học sinh về nhà ơn tập tiếp theo

5 Dặn dị về nhà:

Trang 4

– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập phần ôn tập.

– Làm câu hỏi ôn tập

– Phát biểu quy tắc tìm GTTĐ của 1 số nguyên, quy tắc cộng hai số nguyên, trừ số nguyên Dạng tổng quát các tính chất phép cộng trong Z

IV RÚT KINH NGHIỆM:

Tiết 54:

ÔN TẬP HỌC KỲ I (tt)

I MỤC TIÊU

* Kiến thức: Ôn lại quy tắc lấy GTTĐ của một số nguyên, quy tắc cộng số nguyên, ôn

tập các tính chất phép cộng trong Z

* Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, tính nhanh giá trị của biểu thức, tìm

x

* Thái độ: Rèn luyện tính chính xác cho HS

II CHUẨN BỊ

* GV: Phấn màu, thước thẳng Bảng phụ ghi các kết luận và bài tập

* HS: Dụng cụ học tập, vở ghi, máy tính bỏ túi Chuẩn bị câu hỏi ôn tập vào vở

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

2 Bài cũ: Thế nào là số nguyên âm? Cho ví dụ.

3 Bài ôn tập.

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Ôn tập các quy tắc cộng trừ các số nguyên

Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a.

GV: Gía trị tuyệt đối của một số nguyên a

là gì?

HS: Nêu như (SGK)

GV: Vẽ trụ số minh hoạ

I Ôn tập các quy tắc cộng trừ các số nguyên.

1 Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a.

* Định nghĩa: (SGK)

* Quy tắc:

Giá trị tuyệt đối của số 0 là số 0, giá trị

Trang 5

GV: Nêu quy tắc tìm giá trị tuyệt đối của

số 0, số nguyên dương, số nguyên âm?

* Cộng hai số nguyên cùng dấu.

GV: Nêu qui tắc cộng hai số nguyên cùng

dấu ?

HS: Nêu quy tắc và thực hiện phép tính gv

cho trên bảng

* Cộng hai số nguyên khác dấu.

GV: Nêu qui tắc cộng hai số nguyên khác

dấu?

HS: Nêu quy tắc và thực hiện phép tính gv

cho trên bảng

Phép trừ trong Z

GV: Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên

b ta làm thế nào? Nêu công thức

HS: Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên

b, ta cộng a với số đối của b

HS: Nêu công thức, GV: Ghi bảng

tuyệt đối của 1 số nguyên dương là chính

nó, giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên âm là

* Cộng hai số nguyên khác dấu:

(SGK)VD: (-30)+(+10)=(-20) (-15)+(+40)=(+25) (-12)+ 50 =(-12)+50=38 (-24)+(+24)=0

3 Phép trừ trong Z

Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b, tacộng a với số đối của b

a-b = a+(-b)

Hoạt động 2: Ôn tập tính chất phép cộng trong Z GV: Phép cộng trong Z có những tính chất

gì? Nêu dạng tổng quát

HS: Nêu nêu các tính chất bằng lời

HS: Lên bảng trình bày lại các tính chất

Trang 6

GV: Cho đề bài trên bảng và yêu cầu HS

nêu thứ tự thực hiện các phép tính trường

hợp cĩ dấu ngoặc và khơng cĩ dấu ngoặc

GV: Yêu cầu HS lên bảng trình bay bài

giải

GV: Cho đề bài trên bảng và yêu cầu HS

hoạt động nhĩm

HS: Hoạt động nhĩm theo yêu cầu

GV: Quan sát, theo dõi hướng dẫn

HS: Đại diện lên bảng trình bày

Học sinh thực hiện:

4 hs lên bảng sửa

GV: cùng cả lớp sửa

= 0 + 0 + 0 + 0 + 4

= 4

Bài 3 : Thực hiện phép tính

a/ (52 + 12) +9.3b/ [(-18) + (-7)] +(-2)3c/ | -456| + 75 + (-75 -44)d/ 786 - 85 + 86 +15

Bài 4 :Tìm số nguyên nguyên x biết

a/ -4< x < 5 x {-3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; 4}

b/ | x-2| =5  x 2 5   x = 5 + 2 = 7 Hoặc x - 2 = -5  x = (-5) + 2 = - 3

4 Củng cố

– GV nhấn mạnh lại kiến thức trọng tâm của chương và các bài tập cơ bản

– Hướng dẫn học sinh về nhà ơn tập chuẩn bị kiểm tra học kỳ I

5 Dặn dị

– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập tương tự

– Học thuộc các kiến thức đã ôn tập

– Làm tiếp bài trong đề cương ôn tập.

IV RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 7

Tuần 18: Ngày soạn: 20/ 12/ 2010

Tiết 55:

ƠN TẬP HỌC KỲ I (tt)

I MỤC TIÊU

* Kiến thức:

+ Hệ thống kiến thức chương I, II

+ HS ôn cách giải bài toán thực tế vận dụng tìm BC , BCNN , ƯC, ƯCLN của 2 hay nhiều số

* Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng giải tốn tìm BC, BCNN, ƯC, ƯCLN một cách thành

thạo, rèn khả năng tư duy nhanh nhạy cho học sinh

* Thái độ: Rèn luyện tính chính xác cho HS, học sinh cĩ sự tự tin trong việc ơn tập thi

học kì I

II CHUẨN BỊ

* Giáo viên: Thước thẳng, hướng dẫn đề cương, phấn, hệ thống câu hỏi bài tập.

* Học sinh: Đồ dùng học tập, chuẩn bị bài.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

2 Bài cũ: Kết hợp trong giờ ơn tập

3 Bài ơn tập.

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Ôn tập về ước chung , bội chung, ƯCLN, BCNN GV: Cách tìm Bội, ước của một số?

GV:? Cách tìm ƯCLN, BCNN của hai

hay nhiều số

HS: Phát biểu lại quy tắc tìm ƯCLN

BCNN

GV: Cho ví dụ, yêu cầu hs thực hiện.

I Cách tìm ước chung , bội chung, ƯCLN, BCNN

1 Bội và ước của một số.

Ví dụ:

a) Tìm tập hợp các ước của 12 ? Ư(12)={1; 2; 3; 4; 6;12}

b) Tìm B(32) nhỏ hơn 120B(32) = { 0;32;64;96;128; … }

Vì B(32) nhỏ hơn 120 nên B(32) = { 0;32;64;96}

2 Cách tìm BCNN, ƯCLN

Trang 8

HS: Lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào

vở, gv hướng dẫn sửa sai cho học sinh

GV: ? Cách tìm ƯC, BC thông qua

ƯCLN, BCNN

HS: Trả lời,

GV: Nhấn mạnh lại và đưa ra ví du.

GV: Hướng dẫn hs giải từng bước.

Hoạt động 2:Bài tốn thực tế vận dụng tìm ƯC, BC,ƯCLN, BCNN.

GV: Chũa bài trong đề cương, yêu cầu

học sinh đoc đề bài xác định yêu cầu của

đề bài, bài tốn thuộc loại tốn gì ?

HS: Đọc đề, xác định yêu cầu và cho biết

dạng tốn cần tìm

GV: Hướng dẫn hs tìm cách giải và thục

hiện giải bài tốn trên bảng

GV: Hướng dẫn tương tự các bài tốn cịn

lại trong đề cương

II Bài tốn vận dụng.

Bài tốn:

Một đội y tế của tỉnh Đồng Nai cĩ 24 bác sĩ

và 108 y tá về khám bệnh và phát thuốc miễn phí cho dân nghèo các xã vùng sâu của huyện Định Quán Đội đã chia thành các tổ gồm cả bác sĩ và y tá, số bác sĩ ở mỗi

tổ bằng nhau, số y tá ở mỗi tổ cũng bằng nhau

Cĩ thể chia được nhiều nhất thành bao nhiêu tổ

Khi đĩ mỗi tổ cĩ bao nhiêu bác sĩ? Bao nhiêu y tá?

Trang 9

Gọi số tổ là a Ta phải cĩ 24  a , 108  a

và a lớn nhất

Do đĩ a là ƯCLN(24, 108)

24 2 3  3

108 2 3  2 3(0,5đ)

ƯCLN (24,108) = 2 32 = 12

Suy ra: a = 12 Vậy chia được nhiều nhất là 12 tổ Khi đĩ, mỗi tổ cĩ : 24 : 12 = 2(bác sĩ) 108 : 12 = 9 (y tá) 4 Củng cố: - Nhăc lại các dạng tốn đã chữa - GV: Hướng dẫn học sinh làm các dạng bài tốn cho trong đề cương Giải dáp mọi thắc mắc của học sinh về các bài tập trong đề cương - GV: Hướng dẫn học sinh cách thực hiện bài kiểm tra sao cho đạt chất lượng cao; 5 Hướng dẫn về nhà: - Về nhà ơn kĩ các dạng tốn đã chữa, làm các dạng tốn tương tự trong đề cương - Chuẩn bị ơn tập phần hình học IV RÚT KINH NGHIỆM:

Tuần 18: Ngày soạn:20/12/2010 Tiết 56:

ÔN TẬP HỌC KỲ I

(Hình)

I MỤC TIÊU

Trang 10

* Kỹ năng: HS được rèn kỹ năng vẽ hình, suy luận, lập luận chính xác, có kỹ năng

chứng minh trung điểm của đoạn thẳng

* Thái độ: Rèn luyện tính chính xác cho HS, học sinh cĩ sự tự tin trong việc ơn tập thi

học kì I

II CHUẨN BỊ

GV: Các câu hỏi - Bài tập.

HS : Đồ dùng học tập.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

2 Bài cũ: Kết hợp trong giờ ơn tập

3 Bài ơn tập.

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Ôn tập cacù kiến thức về đoạn thẳng, điểm, đường thẳng , điểm nằm giữa

hai điểm, trung điểm của đoạn thẳng

GV: Cho HS đứng tại chỗ nêu.

GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm

? Định nghĩa đoạn thẳng, vẽ đoạn thẳng

AB

? Khi nào thì điểm M nằm giữa hai điểm

A,B

? Đ.n tia ? Vẽ tia Ox, OA? Phát biểu

1 Ôn tập cacù kiến thức về đoạn thẳng, điểm, đường thẳng , điểm nằm giữa hai điểm, trung điểm của đoạn thẳng

a/ Các định nghĩa (học sgk) b/ Các tính chất, nhận xét (học sgk)

*Vẽ hình

Trang 11

nhận xét rút ra được khi vẽ hai tia trên

cùng 1 nửa mp ? Nhận xét này dùng làm

GV: Chữa bài trong đề cương, cho hs đọc

đề bài và nêu yêu cầu của bài tốn

GV: Hướng dẫn HS vẽ hình.

GV: Bài tốn đã cho biết điều gì? dể so sánh

hai đoạn thẳng ta cần thực hiện như thế nào?

Độ dài các đoạn thẳng cần so sánh đã biết

chưa? Tìm độ dài đoạn thẳng cịn lại như thế

Cho đoạn thẳng AB dài 6cm Trên tia

AB lấy điểm M sao cho AM = 3cm

a) Điểm M cĩ nằm giữa A và B hay khơng? Vì sao?

+ M cách đều A và B.

4 Củng cố:

- Nhăc lại các dạng tốn đã chữa

- GV: Hướng dẫn học sinh làm các dạng bài tốn cho trong đề cương

6cm3cm

Trang 12

Giải dáp mọi thắc mắc của học sinh về các bài tập trong đề cương.

- GV: Hướng dẫn học sinh cách thực hiện bài kiểm tra sao cho đạt chất lượng cao;

5 Hướng dẫn về nhà:

- Ôn lại tất cả các kiến thức đã học

- Xem lại tất cả các dạng bài tập về số học , hình học đã làm

- Chuẩn bị cho thi học kì I đạt kết quả tốt

IV RÚT KINH NGHIỆM:

Tuần 19 : Ngày soạn : 2012/2010

Tiết 35 – 36 :

THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010 – 2011

I MỤC TIÊU :

*Kiến thức :

+Nắm được các kiến thức về tập hợp , số phần tử cuả tập hợp , tập hợp con , lũy thừa với

số mũ tự nhiên nhân chia hai lũy thừa cùng cơ số thứ tự thực hiện các phép tính , tính chất chia hết cuả 1 tổng , dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9 , ước và bội ,số nguyên tố , hơp

số ƯCLN và BCNN số nguyên tố , làm quen với số nguyên , cộng trừ số nguyên

+ Nắm được điểm đường thẳng , ba điểm thẳng hàng , tia , đoạn thẳng , độ dài đoạn thẳng trung điểm đoạn thẳng

* Kỹ năng :

+ Cĩ kĩ năng nhận biết thực hiện các phép tính về tập hợp , số phần tử cuả tập hợp , tập hợp con , lũy thừa với số mũ tự nhiên nhân chia hai lũy thừa cùng cơ số thứ tự thực hiện các phép tính , tính chất chia hết cuả 1 tổng dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9 , ước và bội ,số nguyên tố , hơp số ƯCLN và BCNN số nguyên tố làm quen với số nguyên cộng trừ số nguyên Ngồi ra học sinh cịn cĩ kĩ năng phân tích tính nhanh tính nhẫm , biết sử dụng máy tính bỏ túi trong tính tốn

* Thái độ : + GD tính cẩn thận chính xác trong tính tốn

+ GD tính trung thực, nghiêm túc trong kiểm tra

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

GV: Đề thi thống nhất cho tồn khối 6

Trang 13

HS: Ôn tập các kiến thức theo đề cương

III NỘI DUNG.

1 Ổn định: Thi tập trung toàn trường.

2 Nội dung đề thi:

Điể m

Điể m

Trang 14

thẳng hàng , đường

thẳng đi qua hai

điểm

Điể m

Điể m

TỔNG

Câu, bài

Điể m

PHỊNG GD&ĐT ĐỊNH QUÁN

TRƯỜNG THCS PHÚ TÂN

ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I (NĂM HỌC 2010-2011) MƠN TỐN Khối : 6 THỜI GIAN : 90 PHÚT

(Không kể thời gian phát đề)

Phần I: Trắc nghiệm (2 điểm)

Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1: Tích của 34 3 3 bằng:

Câu 7: Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A, điểm B và tất cả các điểm A và B.

C.Nằm trên tia AB D.Nằm ngồi tia AB

Trang 15

Câu 8: Để đặt tên cho một điểm người ta thường dùng

A.Một chữ cái thường B.Hai chữ cái thường

C.Một chữ cái in hoa D.Hai chữ cái in hoa

Bài 3(1,5đ): Một đội y tế của tỉnh Đồng Nai cĩ 24 bác sĩ và 108 y tá về khám bệnh và phát thuốc miễn

phí cho dân nghèo các xã vùng sâu của huyện Định Quán Đội đã chia thành các tổ gồm cả bác sĩ và y

tá, số bác sĩ ở mỗi tổ bằng nhau, số y tá ở mỗi tổ cũng bằng nhau

a) Cĩ thể chia được nhiều nhất thành bao nhiêu tổ.

b) Khi đĩ mỗi tổ cĩ bao nhiêu bác sĩ? Bao nhiêu y tá?

Bài 4 (2,5đ) Trên tia Ox vẽ hai điểm A,B sao cho: OA = 5cm; OB = 10cm

a Trong ba điểm O,A,B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?

b Tính AB = ?

c Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao23; ?

Bài 5: (0,5đ): Cho d·y sè tù nhiªn: 5;11; 17;23; 29;

Hái sè 2010 cã thuéc d·y sè trªn kh«ng? V× sao?

Hết

PHÒNG GD & ĐT ĐỊNH QUÁN ĐÁP ÁN THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010 – 2011

TRƯỜNG THCS PHÚ TÂN MÔN: TOÁN 6

Thời gian : 90 phút(Không kể thời gian phát đề)

Trang 16

a) Trên tia Ox có OA < OB (do 5<10)

=> điểm A nằm giữa hai điểm O và B

0,25 đ0,25 đb) Vì điểm A nằm giữa hai điểm O và B 0,25 đ

Trang 17

5 + AB = 10 0,25 đ  AB = 10 – 5 = 5 (cm) 0,25 đ

+ A cách đều hai đầu đoạn thẳng OB (OA = AB =5(cm) 0,25 đ

Bài 5 Ta cã: 5 chia cho 6 cã sè d lµ 5

Trang 18

*Kiến thức : HS Hiểu và biết vận dụng qui tắc dấu ngoặc (bỏ dấu ngoặc và cho số hạng

vào trong dấu ngoặc).Biết khái niệm tổng đại số

*Kỹ năng : HS được rèn kỹ năng viết gọn, kỹ năng biến đổi, vận dụng quy tắc dấu ngoặc

* Hoạt động 1: Qui tắc dấu ngoặc.20’

*Mục tiêu: HS Hiểu và biết vận dụng qui tắc dấu ngoặc.

GV: Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài ?1

- Gọi HS lên bảng trình bày

a) Em hãy tìm số đối của 2 ; (-5) và của tổng 2

là : - [2 + (-5)] = - (- 3) = 3 (1)b) Tổng các số đối của 2 và - 5 là:

- 2 + 5 = 3 (2)

Từ (1) và (2) Kết luận:

- [2 + (- 5)] = (- 2) + 5 (*)Vậy “Số đối của một tổng bằng

Trang 19

GV: Em hãy so sánh số đối của tổng (-3) + 4 +

(-5) với tổng các số đối của 3 ; (- 4) ; 5 ?

GV: Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài ?2

- Gọi HS lên bảng trình bày:

b 12-(4-6)=12-(-2)=12+2=14 12-4+6=8+6=14

 12-(4-6) = 12-4+6

Trang 20

7 + (5 - 13) = 7 + 5 + (- 13) = 7 + 5 - 13

- Vế trái có ngoặc tròn (5 - 13) và đằng trước

là dấu “+”

- Vế phải không có dấu ngoặc và dấu của các

số hạng trong ngoặc không thay đổi Em rút ra

nhận xét gì?

HS: Khi bỏ dấu ngoặc, nếu đằng trước có dấu

“+” thì dấu các số hạng trong ngoặc không

- Vế phải không có dấu ngoặc tròn và dấu của

các số hạng trong ngoặc đều đổi dấu Em rút ra

nhận xét gì?

HS: Khi bỏ dấu ngoặc, nếu đằng trước có dấu

“-“ thì dấu các số hạng trong ngoặc đều đổi

dấu Dấu “+” thành “-“ và dấu “-“ thành “+”

GV: Từ hai kết luận trên, em hãy phát biểu qui

b (-1579)-(12-1579) = -1579-12+1579 = -12

*Hoạt động 2: Tổng đại số.16’

*Mục tiêu:HS Biết khái niệm tổng đại số.

Trang 21

GV: Cho ví dụ và viết phép trừ thành cộng với

GV: Đưa ví dụ trên bảng và yêu cầu HS làm

HS: Làm VD như yêu cầu

GV: Giới thiệu các phép biến đổi trong tổng

đại số

- Giới thiệu chú ý SGK

2 Tổng đại số.

+ Một dãy các phép tính cộng, trừcác số nguyên gọi là một tổng đạisố

+ Để viết một tổng đại số đơngiản, sau khi chuyển các phép trừthành phép cộng (với số đối), ta

có thể bỏ tất cả các dấu của phépcộng và dấu ngoặc

VD: 5+(-3)-(-6)-(+7) =5+(-3)+(+6)+(-7) =5-3+6-7

=11-10 =1

* các phép biến đổi trong tổng đại số:

- Thay đổi vị trí các số hạng kèm theo dấu của chúng

Vdụ 1: a-b-c = -b+a-c = -b-c+a Vdụ 2: 97-150-47 = 97-47-150

= 50 - 150 = -100

- Đặt dấu ngoặc để nhóm các sốhạng một cách tuỳ ý với chú ý rằng nếu trước dấu ngoặc là dấu trừ “-“ thì phải đổi dấu tất

Trang 22

Làm bài 57/85 SGK.

+ Viết tổng đã cho theo cách đơn giản; bỏ tất cả các dấu của phép cộng và dấu

ngoặc, áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp, nhóm các số hạng đã học

Trang 23

*Kiến thức: Củng cố và khắc sâu kiến thức về Qui tắc dấu ngoặc.

*Kỹ năng: Vận dụng thành thạo qui tắc dấu ngoặc để tính nhanh.

*Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, khoa học trong tính toán.

2 Kiểm tra bài cũ:3’

HS1: - Phát biểu qui tắc dấu ngoặc

- Làm bài 89 a, b/ 65 SBT

HS2: - Thế nào là một tổng đại số?

- Làm bài 90/65 SBT

3 Bài mới:

* Hoạt động 1: Dạng đơn giản biểu thức.13’

Bài 58/85 SGK:

GV: Treo bảng phụ ghi sẵn đề nài.

- Hướng dẫn: Viết tổng cho đơn giản, áp dụng

qui tắc bỏ dấu ngoặc, giao hoán và nhóm các

số hạng không chứa chữ vào một nhóm và

b) (-90) - (p + 10) + 100 = - 90 - p - 10 + 100 = - p + (- 90 - 10 + 100) = - p

Bài 90/65 SBT:

Đơn giản biểu thức:

a) x + 25 + (-17) + 63

Trang 24

HS: Thực hiện yêu cầu của GV.

GV: Cho cả lớp nhận xét, đánh giá và ghi

điểm

= x + (25 - 17 + 63) = x + 71b) (-75) - (p + 20) + 95

= -75 - p - 20 + 95 = - p + (- 75 - 20 + 95) = - p

* Hoạt động 2: Dạng tính nhanh.12’

*Mục tiêu: HS vận dụng các phép biến đổi trong tổng đại số, quy tắc dấu ngoặc

để tính nhanh

Bài 59/85 SGK:

GV: Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài.

- Gọi hai HS lên bảng trình bày

GV: Cho HS hoạt động nhóm, yêu cầu đại

diện nhóm lên trình bày lời giải

HS: Thực hiện các yêu cầu của GV.

Bài 59/85 SGK:

Tính nhanh tổng sau:

a) (2736 - 75) - 2736 = 2736 - 75 - 2736 = (2736 - 2736) - 75 = -75b) (-2002) - (57 - 2002) = - 2002 - 57 + 2002 = (2002 - 2002) - 57 = - 57

Bài 91/65 SBT: Tính nhanh:

a) (5674 - 97) - 5674 = 5674 - 97 - 5674 = (5674 - 5674) - 97 = - 97b) (-1075) - (29 - 1075) = - 1075 - 29 + 1075 = (1075 - 1075) - 29 = - 29

* Hoạt động 3: Dạng bỏ dầu ngoặc, rồi tính.12’

*Mục tiêu: HS củng cố quy tắc dấu ngoạc qua các bài tập, rèn kĩ năng tính toán.

Bài 60/85 SGK:

GV: Gọi hai HS lên bảng trình bày.

- Yêu cầu HS nêu các bước thực hiện

HS: - Áp dụng qui tắc dấu ngoặc.

- Thay đổi vị trí số hạng

Bài 60/85 SGK:

a) (27 + 65) + (346 - 27- 65) = 27 + 65 + 346 - 27 - 65 = (27-27)+(65-65) + 346 = 346

Trang 25

Bài 92/65 SBT:

a) (18 + 29) + (158 - 18 -29) = 18 + 29 + 158 - 18 - 29 = (18-18) + (29-29) + 158 = 15

4, Củng cố:

– GV nhấn mạnh lại quy tác dấu ngoặc cho học sinh chú ý khi có dấu trừ đằng trước – Nhắc lại các phép biến đổi trong tổng đại số

5, Hướng dẫn về nhà

– Cho hs về nhà xem lại các bài đã làm tại lớp và chuẩn bị tiếp bài 9 (sgk)

– Chuẩn bị chương trình học kỳ II

IV RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

Tuần 20: Ngày soạn: 03/01/2011

Tiết 59 : Ngày dạy : 04/01/2011

QUI TẮC CHUYỂN VẾ

==================

I MỤC TIÊU:

Ngày đăng: 25/04/2015, 16:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng số nguyên tố, - so 6 tuan 16,17,18,20,22,23,24,25
Bảng s ố nguyên tố, (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w