1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đồ Thị Hàm Số y=ax(a#0)(D 9 Tiet 48)

22 325 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 880 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mét sè h×nh t îng, vËt thÓ cã h×nh d¹ng Parabol trong thùc tÕ... Tìm tung độ của điểm... Tìm tung độ của điểm.

Trang 1

§å thÞ cña hµm sè Bµi 2- TiÕt 48-§¹i Sè 9y ax a = 2 ( ≠ 0 )

Ng êi thùc hiÖn : Ph¹m ThÞ Thanh Lª

Trang 2

kiÓm tra 1/ §iÒn gi¸ trÞ thÝch hîp vµo c¸c « trong b¶ng sau

B¶ng 1

22

Trang 3

20

28

-8-2

0

Trang 4

y = x

VÝ dô 1 : §å thÞ hµm sè y = 2x2

Trang 5

18 16 14 12 10 8 6 4 2

y = x

Trên mặt phẳng toạ độ lấy các điểm: A(- 3; 18), B(- 2; 8), C(- 1; 2),

O(o; o), C’(1; 2), B’(2; 8), A’(3; 18)

Trang 6

y = x

Trên mặt phẳng toạ độ lấy các điểm: A(- 3; 18), B(- 2; 8), C(- 1; 2),

O(o; o), C’(1; 2), B’(2; 8), A’(3; 18)

18 16 14 12 10 8 6 4 2 -15 -10 -5 -3 - 2 - 1 0 1 2 3 5 x 10 15

Trang 7

Bảng một số cặp giá trị t ơng ứng của x và y

2 2

y = x

Trên mặt phẳng toạ độ lấy các điểm: A(- 3; 18), B(- 2; 8), C(- 1; 2),

O(o; o), C’(1; 2), B’(2; 8), A’(3; 18)

Trang 8

Bảng một số cặp giá trị t ơng ứng của x và y

2 2

y = x

Trên mặt phẳng toạ độ lấy các điểm: A(- 3; 18), B(- 2; 8), C(- 1; 2),

O(o; o), C’(1; 2), B’(2; 8), A’(3; 18)

B ớc 3: Lần l ợt nối các điểm đó với

nhau bởi một đ ờng cong

* Các b ớc vẽ đồ thi hàm số y

18 16 14 12 10 8 6 4 2 -15 -10 -5 -3 - 2 - 1 0 1 2 3 5 x 10 15

Trang 9

O(o; o), P’(1;- 1/ 2), N’(2;- 2), M’(4;- 8)

Trang 11

Bảng một số cặp giá trị t ơng ứng của x và y

1 22

y=− x

Ví dụ 2 : Vẽ đồ thị hàm số 1 2

2

y = − x

Trang 12

Đồ thị hàm số y = 2x2

-Là một đ ờng cong đi qua gốc toạ độ(Parabol đỉnh 0)-Nằm ở phía trên trục hoành-Nhận 0y làm trục đối xứng-Điểm 0 là điểm thấp nhất

18 16 14 12 10 8 6 4 2

y= x

x

2

-2 -4 -6 -8 -10 -12 -14 -16 -18

y=− x

a = 2 > 0 a = - 1/2 < 0

Trang 13

Đồ thị hàm số y = 2x2

-Là một đ ờng cong đi qua gốc toạ độ(Parabol đỉnh 0)-Nằm ở phía trên trục hoành-Nhận 0y làm trục đối xứng-Điểm 0 là điểm thấp nhất

18 16 14 12 10 8 6 4 2

y= x

x

2

-2 -4 -6 -8 -10 -12 -14 -16 -18

0

Trang 14

Mét sè h×nh t îng, vËt thÓ cã

h×nh d¹ng Parabol trong thùc tÕ.

Trang 15

-2 -4 -6

-5 - 4 - 3 - 2 - 1 1 2 3 4 5

y x ( ) = -12

y = − x

hoành độ bằng 3 Tìm tung độ của điểm

Trang 16

-2 -4 -6

-5 - 4 - 3 - 2 - 1 1 2 3 4 5

y x ( ) = -12

y = − x

D

hoành độ bằng 3 Tìm tung độ của điểm

Trang 17

-2 -4 -6

-5 - 4 - 3 - 2 - 1 1 2 3 4 5

y x ( ) = -12

Trang 19

6 4 2

-2 -4 -5 - 3 - 2 - 1 0 1 2 3 5

luôn đi qua gốc toạ độ và nhận 0y làm trục đối xứng nên khi

vẽ đồ thị hàm số này, ta chỉ cần tìm một số điểm ở bên phải trục 0y rồi lấy các điểm đối xứng với chúng qua 0y

Trang 20

6 4 2

-2 -4 -5 - 3 - 2 - 1 0 1 2 3 5

luôn đi qua gốc toạ độ và nhận 0y làm trục đối xứng nên khi

vẽ đồ thị hàm số này, ta chỉ cần tìm một số điểm ở bên phải trục 0y rồi lấy các điểm đối xứng với chúng qua 0y

Chú ý:

1/ Vì đồ thị của hàm số y = ax2 ( a ≠ 0)

Trang 21

x - 3 - 2 - 1 0 1 2 3

0

1 2 3

y= x 3 43 13 13 43 3

6 4 2

-2 -4 -5 - 3 - 2 - 1 0 1 2 3 5

3

x y

luôn đi qua gốc toạ độ và nhận 0y làm trục đối xứng nên khi

vẽ đồ thị hàm số này, ta chỉ cần tìm một số điểm ở bên phải trục 0y rồi lấy các điểm đối xứng với chúng qua 0y

Chú ý:

1/ Vì đồ thị của hàm số y = ax2 ( a ≠ 0)

18 16 14 12 10 8 6 4 2

y= x

x

2

-2 -4 -6 -8 -10 -12 -14 -16 -18

y=− x

2/ Đồ thị minh hoạ một cách trực quan tính chất của hàm số.

Ngày đăng: 12/11/2015, 00:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị của hàm số  Bài 2- Tiết 48-Đại Số 9 y ax a = 2 ( ≠ 0 ) - Đồ Thị Hàm Số y=ax(a#0)(D 9 Tiet 48)
th ị của hàm số Bài 2- Tiết 48-Đại Số 9 y ax a = 2 ( ≠ 0 ) (Trang 1)
Đồ thị của hàm số  y ax a = 2 ( ≠ 0 ) - Đồ Thị Hàm Số y=ax(a#0)(D 9 Tiet 48)
th ị của hàm số y ax a = 2 ( ≠ 0 ) (Trang 4)
Ví dụ 1: Đồ thị hàm số y = 2x 2 - Đồ Thị Hàm Số y=ax(a#0)(D 9 Tiet 48)
d ụ 1: Đồ thị hàm số y = 2x 2 (Trang 5)
Bảng một số cặp giá trị t ơng ứng của x và y - Đồ Thị Hàm Số y=ax(a#0)(D 9 Tiet 48)
Bảng m ột số cặp giá trị t ơng ứng của x và y (Trang 5)
Ví dụ 1: Đồ thị hàm số y = 2x 2 - Đồ Thị Hàm Số y=ax(a#0)(D 9 Tiet 48)
d ụ 1: Đồ thị hàm số y = 2x 2 (Trang 6)
Bảng một số cặp giá trị t ơng ứng của x và y - Đồ Thị Hàm Số y=ax(a#0)(D 9 Tiet 48)
Bảng m ột số cặp giá trị t ơng ứng của x và y (Trang 7)
Bảng một số cặp giá trị t ơng ứng của x và y - Đồ Thị Hàm Số y=ax(a#0)(D 9 Tiet 48)
Bảng m ột số cặp giá trị t ơng ứng của x và y (Trang 8)
Đồ thị của hàm số  y ax a = 2 ( ≠ 0 ) - Đồ Thị Hàm Số y=ax(a#0)(D 9 Tiet 48)
th ị của hàm số y ax a = 2 ( ≠ 0 ) (Trang 9)
Bảng một số cặp giá trị t ơng ứng của x và y - Đồ Thị Hàm Số y=ax(a#0)(D 9 Tiet 48)
Bảng m ột số cặp giá trị t ơng ứng của x và y (Trang 10)
Bảng một số cặp giá trị t ơng ứng của x và y - Đồ Thị Hàm Số y=ax(a#0)(D 9 Tiet 48)
Bảng m ột số cặp giá trị t ơng ứng của x và y (Trang 11)
Đồ thị hàm số  y = − 1 2 x 2 - Đồ Thị Hàm Số y=ax(a#0)(D 9 Tiet 48)
th ị hàm số y = − 1 2 x 2 (Trang 12)
Đồ thị của hàm số  y a x a Đồ thị hàm số  = . 2 ( ≠ y 0 = − ) 1 2 x 2 - Đồ Thị Hàm Số y=ax(a#0)(D 9 Tiet 48)
th ị của hàm số y a x a Đồ thị hàm số = . 2 ( ≠ y 0 = − ) 1 2 x 2 (Trang 13)
Đồ thị của hàm số  y ax a = 2 ( ≠ 0 ) - Đồ Thị Hàm Số y=ax(a#0)(D 9 Tiet 48)
th ị của hàm số y ax a = 2 ( ≠ 0 ) (Trang 18)
2/ Đồ thị minh hoạ một cách trực quan tính chất của  hàm số. - Đồ Thị Hàm Số y=ax(a#0)(D 9 Tiet 48)
2 Đồ thị minh hoạ một cách trực quan tính chất của hàm số (Trang 21)
Đồ thị của hàm số  y ax a = 2 ( ≠ 0 ) - Đồ Thị Hàm Số y=ax(a#0)(D 9 Tiet 48)
th ị của hàm số y ax a = 2 ( ≠ 0 ) (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w