TÌM HIỂU VỀ PEANUT PROTEIN CONCENTRATE, PEANUT PROTEIN ISOLATE VÀ BƯỚC ĐẦU NGHIÊN CỨU TRÍCH LY PROTEIN TỪ ĐẬU PHỘNG BẰNG ENZYME LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP Tài liệu hóa học thực phẩm truy cậ
Trang 1TÌM HIỂU VỀ PEANUT PROTEIN CONCENTRATE,
PEANUT PROTEIN ISOLATE VÀ BƯỚC ĐẦU NGHIÊN CỨU
TRÍCH LY PROTEIN TỪ ĐẬU PHỘNG BẰNG
ENZYME
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
Tài liệu hóa học thực phẩm truy cập website http://culynh.blogspot.com
Trang 2CHƯƠNG I GIỚI THIỆU CHUNG
CHƯƠNG II TỔNG QUAN TÀI LIỆU
CHƯƠNG III NGUYÊN LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
CHƯƠNG IV KẾT QUẢ
CHƯƠNG V KẾT LUẬN
Trang 3CHƯƠNG I GIỚI THIỆU CHUNG
Trang 4CHƯƠNG II TỔNG QUAN TÀI LIỆU
2.1 Nguyên liệu đậu phộng
2.2 Bột đậu phộng tách béo
2.3 Peanut protein concentrate/isolate (PPC/PPI) 2.4 Quá trình trích ly protein
Trang 52.1 Thành phần hóa học của đậu phộng
Bảng: Thành phần hóa học của đậu phộng
Thành phần Khoảng dao động
(%)
Trung bình (%)
Hình: Đậu phộng
(Arachis hypogaea)
CHƯƠNG II TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Trang 6Protein
90% Globulin
10% Albumin
Arachin
Conarachin
Arachin I
Arachin II Conarachin I
Conarachin II
• Aspartic acid, glutamic acid, và arginine: chiếm 45% tổng lượng amino acid
• Methionine, tryptophan và cystein: có hàm lượng thấp
CHƯƠNG II TỔNG QUAN TÀI LIỆU
2.1.1 Protein
Trang 7Carbohydrate
Oligosaccharide Monosaccharide
Verbascose 0.3%
Stachyose 0.8%
Polysaccharide: tinh bột, glucan, galactoaraban, hemicellulose và cellulose (3%)
D-glucose 2.9%
D-fructose 2.1%
Sucrose 0.9%
Raffinose 1%
Hemicellulose B: galacturonic acid, glucose, galactose, arabinose và xylose với tỷ lệ 1:4:1:12:6
Hemicellulose A: glucose, arabinose và xylose với tỷ lệ 4:0.5:0.1 cùng với galacturonic acid ở dạng vết
CHƯƠNG II TỔNG QUAN TÀI LIỆU
2.1.2 Carbohydrate
2.1.3 Các thành phần khác: lipid, khoáng, acid phytic, phytate, polyphenolics
Trang 8Thành phần Bột đậu phộng trích ly protein tại pH 9 Phần còn lại sau khi
Protein
Đường tổng 38.3 52.6
Đường GalA, Gal, Glc, Ara,
Xyl (0.1:1:3:3:1), Rha
dạng vết
GalA, Gal, Glc, Ara, Xyl, Rha (1:2:5:9:3:0.5)
Bảng: Thành phần của bột đậu và phần còn lại sau khi trích ly protein tại pH 9 CHƯƠNG II TỔNG QUAN TÀI LIỆU
2.2 Bột đậu phộng tách béo
Trang 9Carbohydrate bột đậu phộng
tách béo 38%
Oligosaccharide
Verbascose 0.42%
Stachyose 1.6%
Polysaccharide: tinh bột (12.5%), hemicellulose A (0.5%), hemicellulose (3.5%)
và cellulose (4.5%)
Sucrose 14.55%
Raffinose 0.92%
Dùng các loại enzyme như: hemicellulase, cellulase, arabinase, glucanse, pectinase, xylanse…hỗ trợ quá trình trích ly protein sẽ đạt hiệu quả cao CHƯƠNG II TỔNG QUAN TÀI LIỆU
2.2 Bột đậu phộng tách béo
Trang 102.3 Peanut protein concentrate/isolate (PPC/PPI)
2.3.1 Các phương pháp thu nhận protein đậu phộng
• Phương pháp trích ly bằng cồn
• Phương pháp acid
• Phương pháp dùng kiềm
• Nhược điểm:
Hiệu suất thu hồi protein thấp
PPC và PPI có tính chất chức năng không cao
Giữ lại một lượng lớn các hợp chất không mong muốn
CHƯƠNG II TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Trang 112.3.1.2 Dùng membrane
Hình : Quy trình sản xuất SPI bằng phương pháp siêu lọc
Trang 122.3.2 Tính chất chức năng của protein đậu phộng
CHƯƠNG II TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Khả năng hòa tan và hấp thụ nước
Protein tổng hòa tan 87.5% trong nước tại pH 3.5, arachin là 91% tại
pH 2.5, conarachin II và conarachin I 98% tại pH 10.0
Khả năng hấp thụ nước: protein tổng 1.45, arachin 1.30, conarachin I 1.53 và conarachin II 1.49g H2O/g protein
Khả năng nhũ hóa và khả năng tạo bọt
Hoạt tính tạo nhũ: protein tổng 1.11, arachin 0.90, conarachin II 1.05
và conarachin I 1.11
Độ bền nhũ của chúng từ 72 đến 300 giây, protein tổng là 84 s, arachin
72 s, conarachin II 216 s, conarachin I 300 s
Khả năng tạo bọt: protein tổng > conarachin I > arachin > conarachin II Khả năng bền bọt: conarachin I > conarachin II ≥ protein tổng > arachin
Khả năng tạo nhớt và tạo gel
Trang 132.4 Ứng dụng enzyme trích ly protein
CHƯƠNG II TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Thành phần Bột Bã (trước khi xử lý
enzyme)
Bã (sau khi xử lý enzyme) Sản lượng 100.0 44.8 29.7
Độ ẩm 4.5 3.3 3.2 Tro 2.9 4.8 4.9 Protein thô (Nx6.25) 53.9 36.4 10.2 Tổng carbohydrate 38.4 57.1 80.5 Pentoses được phát hiện Arabinose a
(3) Xylose a
(1)
Arabinose a
(9) Xylose a
(3)
Arabinose a
(dạng vết) Xylose a
(0.5)
Bảng: Thành phần hóa học của bột đậu phộng tách béo (%) và bã thu được sau khi
tách protein, trước và sau khi xử lý enzyme (hemicellulase)
Trang 14CHƯƠNG III NGUYÊN LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
3.1 Nguyên liệu
3.2 Phương pháp nghiên cứu
Trang 153.1 Nguyên liệu
3.1.1 Đậu phộng
3.1.2 Enzyme
-glucanase, hemicellulase và xylanase
CHƯƠNG III NGUYÊN LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU