Trång trong ®iÒu kiÖn tù nhiªn:... Trång trong ®iÒu kiÖn nh©n t¹o:... Qui hoạch vùng trồng rau:Tập trung thành nh ng vùng rộng lớn Gần nơi tiêu th và đông dân Xác định l−ợng rau tiêu th
Trang 1Ch ng 3
Trang 2III.1 PH NG TH C TR NG RAU
III.1.1 Trång trong ®iÒu kiÖn tù nhiªn:
Trang 3III.1.2 Trång trong ®iÒu kiÖn nh©n t¹o:
Trang 8Tr ng rau
trên giá th
Trang 10TR NG RAU THU CANH
Trang 11H th ng th y canh t nh
Trang 12H th ng ng p/rút tu n hoàn
Trang 13H th ng nh gi t
Trang 14H th ng NFT
Trang 1618 ngày tu i
30 ngày tu i
H th ng khí canh
Trang 17ng d n dung d ch
dinh d ng
Vòi phun s ng mù
Trang 19III.2.2 Qui hoạch vùng trồng rau:
Tập trung thành nh ng vùng rộng lớn Gần nơi tiêu th và đông dân
Xác định l−ợng rau tiêu thụ
Xây dựng các vùng chuyên canh rau
Trang 20III.2.3 Nguyờn t c thiết kế khu chuyên canh rau tập trung:
Có đường trục chính để thuận tiên giao thông
Trang 21III.3 H T GI NG RAU
& K THU T GIEO M
Trang 22III.3.1 H t gi ng rau:
̌ Tiêu chuẩn hạt giống rau tốt
Có sức sống cao : chắc, mẩy , đồng đều
Tỷ lệ nẩy mầm và sức nẩy mầm cao (trên 80%)
ộ thuần khiết cao ( không lẫn sinh học) Chỉ cho phép độ lẫn không quá 0,1%
Không bị sâu bệnh
Hạt đúng giống (không lẫn cơ giới) ộ lẫn cho phép 1 - 5%
Trong s n xu t c n chỳ ý:
ảm bảo cách ly tốt Chọn lọc kỹ
Thu hoạch khi hạt đã chín sinh lý Bảo quản , cất gi , hạt có độ ẩm 10 - 12%
Bảo quản , cất gi ở điều kiện tối −u
Trang 23̌ Phân loại hạt giống rau
ý nghĩa: làm cơ sở cho việc xác định lượng hạt giống gieo, áp
dụng các phương thức gieo
Phân loại dựa theo số lượng hạt có trong 1g hạt:
1-10 hạt/g: Hạt rất to, như hạt đậu rau, bí ngô
>10-100 hạt/g: Hạt to, như hạt dưa chuột, dưa bở,
>100-350 hạt/g: Hạt trung bỡnh , như hạt cà chua, cà, ớt, cải củ
>350-900 hạt/g: Hạt nhỏ, như hạt cải bắp, cà rốt, cần tây
>900 hạt/g : hạt rất nhỏ, như hạt giền, thỡ là
Trang 24III.3.2 K thu t gieo m:
Vô muén : th¸ng 5 - 6
Trang 25K - hệ số an toàn hay l−ợng gieo dự phòng
K = 0,1N đối với loại dùng cây con để trồng
K = 2N đối với loại hạt nhỏ gieo hàng
K = 0,5N - 1N đối với loại hạt to, gieo hốc
S - giá trị sử dụng
A = S h t có trong 1 kg hạt
C - ộ thuần khiết của hạt giống (%)
Trang 26Các biện pháp xử lý hạt giống trước khi gieo:
Mục đích:
Thúc đẩy nẩy mầm, sinh trưởng, phát triển của cây
T ng cường các quá trỡnh trao đổi chất
Phòng trừ sâu bệnh hại
Rút ngắn thời gian sinh trưởng , chín sớm, t ng NS và CL
Trang 27Phương pháp xử lý:
Ngâm nước: 3 -4 h - 24 – 48h
Xử lý nhiệt:
• Xử lý nóng khô: xử lý hạt 50 - 600C (10 – 12’)
• Xử lý nhiệt độ thấp: thúc mầm, để ở 0 - 100C từ 3 - 15 ngày
• Xử lý bằng phương pháp thay đổi nhiệt độ:
VD: Cà chua xử lý 20C / 3 ngày - 180C /6 giờ - 20C /11 giờ
Xử lý hoá học:
CuSO4 0,2% ; ZnSO4 0,02%: xử lý cho cà chua, bầu bí
KMnO4 0,1%: khoai tây