1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tìm hiểu về các loại cây rau học viện nông nghiệp (1)

48 446 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 2,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ánh sỏng:Thμnh phần ánh sáng : • a AS tán xạ •AS đỏ thúc đẩy rau ngày dài, kìm h∙m rau ngày ngắn ST, PT •AS xanh thuận lợi cho rau ngày ngắn sinh trưởng phát triển •Thành phần AS ảnh hưở

Trang 3

N m h ng Coritellus shiitake

N m r m Volvaria volvacea N m m Psalliota bisporus

Trang 4

M c nh Auriculoria fidae Schroter

H m c nh Auriculoria

Trang 8

H g ng Zingiberaceae

Cây g ng Zingber officinale Roscoe

Trang 10

Rau gi n Amaranthus tricolor

H gi n Amaranthaceae:

Trang 14

H cà Solanaceae

Lycopersicum esculentum Mill Solanum melongena L

Capsicum annum L Solanum tuberosum L.

Trang 15

Momordica charantia L Sechium edule Swartz

Trang 16

H cúc Compositae (Asteraceae)

Articum lappa L Lactuca sativa L.

Chrysanthemum coronarium L Cynara scolymus L.

Trang 17

H bìm bìm Colvolvulaceae

Ipomoea aquatica Forsk Ipomoea batatas Lam

Trang 18

Rau m ng t i Basella spp

H m ng t i Basellaceae

Trang 19

H Rau mu i Chenopodiaceae

Spinacia oleracea L Beta vulgaris L

Trang 20

H bông Malvaceae

u b p Abelmochus esculentus (L.) Moench

Trang 21

II.1.2 Phân lo i theo b ph n d ng:

Lo¹i rau ¨n rÔ, cñ Lo¹i rau ¨n th©n Lo¹i rau ¨n l¸

Lo¹i rau ¨n qu¶

Lo¹i rau ¨n hoa Lo¹i rau ¨n cñ d¹ng hµnh Lo¹i rau ¨n m¨ng

Lo¹i rau ¨n gi¸

Lo¹i rau ¨n h¹t

II.1.3 Phân lo i theo mùa v sinh tr ng:

Lo¹i rau −a vô Êm Lo¹i rau −a l¹nh

c

Trang 22

2.2 YấU C U I U KI N NGO I C NH

2.2.1 Nhi t đ :Yờu c u T tu theo ngu n g c phỏt sinh:

Rau ôn đới: 15 - 20 0 C ; Rau nhiệt đới: 25 - 30 0 C

Yêu cầu T tu chủng loại rau:

+ Cải bắp sinh trưởng tốt ở 17 - 22 0 C

+ Dưa chuột 25 - 30 0 C Yêu cầu T tu t ng thời kỳ sinh trưởng c a cây:

Thời kỳ nảy mầm: 21 - 35 0 C

Thời kỳ cây con: 16 - 25 0 C

Thời kỳ ST sinh dưỡng: 17-22 0 C (ôn đới) 20-30 0 C (nhiệt đới) Thời kỳ sinh trưởng sinh thực:

Trang 23

Phân nhóm các loại rau theo tính chịu nhiệt:

Nhóm chịu rét: chịu T thấp ( -1 đến - 2 0 C) trong thời gian dài, có thể tới -10 0 C thời gian ngắn Đồng hoá mạnh ở 15-20 0 C VD: hành , tỏi, măng tây

Nhóm chịu rét trung bình: chịu T thấp ( -1 đến - 2 0 C )

trong thời gian ngắn Đồng hoá mạnh ở 15 - 20 0 C

VD: cải trắng, cải củ, cà rốt, cải bắp, đậu hà lan, xà lách v.v…

Nhóm ưa nhiệt: T < 10 - 15 0 C hoặc cao quá (≈ 40 0 C) gây trở ngại cho ST, PT thụ phấn, thụ tinh T op 20 - 30 0 C

VD: dưa chuột , cà chua , ớt , cà

Nhóm chịu nhiệt độ cao: Đồng hoá tốt ở 30 0 C T ≈ 40 0 C cây vẫn đồng hoá và sinh trưởng bình thường Chịu rét kém VD: dưa hấu, dưa bở , bí ngô , rau muống, đậu đũa

Trang 24

Nhiệt độ tối ưu cho sinh trưởng của các loại rau:

T = t 7 0 C

t - nhiệt độ tối ưu cho ST, PT trong ngày râm

t + 7 0 C - nhiệt độ thích hợp cho nảy mầm và sinh trưởng

t - 7 0 C - nhiệt độ thích hợp cho ST về đêm và cây mới mọc

Nhiệt độ tối ưu cho sinh trưởng trong ngày râm:

+ Dưa hấu, bí ngô, bí đao, dưa bở, mướp : 25 0 C

+ Dưa chuột, cà chua, ớt, cà, bầu, đậu cô-ve : 22 0 C + Hành tây, kiệu, tỏi, cần : 19 0 C

+ Đậu Hà lan, xà-lách, cà rốt : 16 0 C

+ Cải bắp, cải củ, cải dầu : 13 0 C

Ngưỡng nhiệt độ tối thấp và tối cao: T 14 0 C

±

±

Trang 25

̌ Th i vụ có nhiệt độ cao ( vào tháng 7, 8):

- Chọn giống chống chịu nhiệt

- Xử lý hạt nhi t đ th p trước khi gieo

- Huấn luyện cây con ở nhiệt độ thấp

- Dùng các biện pháp nông học: t ng cường bón phân h u cơ, P, K, gi m bón N, che phủ mặt đất

Biện pháp khắc phục ảnh hưởng của nhiệt độ:

Trang 26

2.2.2 Ánh sỏng:

Thμnh phần ánh sáng :

• a AS tán xạ

•AS đỏ thúc đẩy rau ngày dài, kìm h∙m rau ngày ngắn ST, PT

•AS xanh thuận lợi cho rau ngày ngắn sinh trưởng phát triển

•Thành phần AS ảnh hưởng đến phẩm chất rau

Cường độ ánh sáng :

• Thay đổi theo vị trí địa lý, độ cao so với mặt biển, mùa vụ

• Yêu cầu I AS tùy nguồn gốc

• Yêu cầu I AS tùy chủng loại rau

• Yêu cầu I AS tùy thời kỳ sinh trưởng

• I AS ảnh hưởng đến phẩm chất rau

Trang 27

Nhóm yêu cầu IAS mạnh : 40 - 60 ngàn lux

Điển hình: dưa bở , dưa hấu , bí ngô, cà chua, khoai tây

Nhóm yêu cầu IAS trung bình: 20 - 40 ngàn lux

Điển hình: Cải bắp, cải củ, cải trắng, hành , tỏi

• Nhóm yêu cầu IAS yếu : 10 - 20 ngàn lux

Điển hình: c i cúc, xà lách, rau diếp, cơm xôi

Phân nhóm theo yêu cầu về cường độ ánh sáng:

Trang 28

Thời gian chiếu ánh sáng :

ĩLà yêu cầu cơ bản của quang chu kỳ

ĩảnh hưởng đến tốc độ ST, PT, phân hoá mầm hoa, giới tính

Điển hình: cà chua , cà, ớt, một số loại đậu rau

Phân nhóm theo yêu cầu TGCS:

Trang 29

Chọn ví trí trồng thích hợp

áp dụng các biện pháp canh tác: lên luống, chọn hướng luống, hướng trồng, mật độ khoảng cách

trồng, làm giàn , tỉa cành

Bố trí thời vụ gieo trồng thích hợp

Lợi dụng đặc tính sinh vật học của cây để trồng

xen, trồng gối

Biện pháp khắc phục ảnh hưởng của ánh sáng:

Trang 30

2.2.3 N c:

Vai trũ:

Chiếm hàm l−ợng lớn trong cây: 70 - 95%

Tham gia cấu tạo nguyên sinh chất

Hoà tan và vận chuyển các chất trong cây

Tham gia vào các quá trình sinh lý, sinh hoá diễn

ra ở trong cây

Giữ cho các hoạt động của cây luôn ở trạng thái cân bằng

Trang 31

Thiếu nước:

ảnh hưởng đến quá trình trao đổi chất, Làm giảm tính trương nguyên sinh → rau héo, Tăng quá trình phân huỷ các chất,

Phá huỷ cân bằng năng lượng, Giảm sức đề kháng của cây rau, Cây sinh trưởng khó khăn, còi cọc

Thừa nước:

Nồng độ đường, muối hoà tan giảm Làm các mô mềm yếu , giảm sức chống chịu Giảm chất lượng và sức sống hạt phấn

Trang 32

Phõn nhúm cõy rau theo nhu c u n c:

Nhóm tiêu hao nước nhiều, hút nước yếu:

A o đất 80% , A o kk 85 - 95% Các loại rau cải, rau ăn lá

Nhóm tiêu hao nước ít, hút nước mạnh:

Ađất 70 - 80% , Akk 45 - 55% Bí ngô , dưa hấu, dưa bở , Nhóm tiêu hao nước ít, hút nước yếu:

Ađất : 70 - 80% , Akk: 45 - 55% Các loại hành, tỏi.

Nhóm tiêu hao nước trung bình, hút nước trung bình:

Ađất 70 - 80% , Akk 55 - 65% Cải củ, cà chua, ớt, đậu rau Nhóm tiêu hao nước rất nhanh, hút yếu:

Ngó sen, củ ấu, củ niễng.

Trang 33

Nhu cầu về nước theo từng giai đoạn

sinh trưởng của cây:

Thời kỳ nẩy mầm : yêu cầu A0 rất cao

Thời kỳ cây con : Ao thích hợp 70 - 80%.

Thời kỳ sinh trưởng sinh dưỡng : Ao đất 80 - 85% Thời kỳ sinh trưởng sinh thực : Ao đất 80 - 90%

Trang 34

Các yếu tố ngoại cảnh ảnh hưởng đến quá

trình hút nước của cây rau:

Nhiệt độ đất Lượng O2 trong đất Nồng độ dinh dưỡng trong đất

Biện pháp điều chỉnh chế độ nước và độ ẩm:

Chọn đất có thành phần cơ giơí tốt Xới xáo , làm cỏ

Điều kiện mưa nhiều phải tiêu nước kịp thời

Trang 35

2.2.4 t:

Thành phần cơ giới nhẹ

Tầng canh tác dày, tơi xốp

Dễ thoát nước, giữ ẩm, nhiệt độ tốt

Đất giàu dinh dưỡng

Độ pH đất thích hợp

Trang 36

khoai t©y, d−a hÊu

Phân nhóm theo kh n ng ch u chua:

Trang 37

KÐo dµi tuæi thä l¸.

CÊu t¹o nªn enzim , alcaloit

Trang 38

K t qu NC nh h ng c a li u l ng N

đ n NS t và khoai tây

0N 5,01 60N 12,66 150N 16,62

Trang 39

Thi u N

Trang 40

Thi u N

Trang 43

Thi u P

Trang 44

Thi u P

Trang 45

Tổng hợp Hydratcacbon, tinh bột

Giúp cho quá trình chuyển hoá đạm và sự tổng hợp protein

Phát huy sức sinh trưởng của mô phân sinh

Tăng cường hoạt động của các loại enzim

Làm tăng chất lượng của rễ và củ

Tăng khả năng chống chịu

Kali:

Trang 46

Thi u K

Trang 47

TriÖu chøng thiÕu Kali trªn l¸ khoai t©y

Trang 48

ảnh hưởng của các yếu tố trung lượng

Mg:

thiếu làm lá đốm vàng và lan rộng, đốm đen xuất hiện trên chóp và mép lá, cây giảm sinh trưởng, dòn; làm chậm quá trình chín

Ca:

Thiếu: đất chua, lá vàng, có nhiều vết thối cây, lá non cuộn

ngược lại, mép lá gợn sóng, thân yếu, sinh trưởng kém, quả bị thối đen giữa cuối quả

Thừa: gây ức chế sự hút nước của cây, làm giảm sự hút một

số vi lượng của cây, cây còi cọc, năng suất giảm

S:

thiếu làm lá dưới biến vàng, thân mảnh

Ngày đăng: 05/05/2015, 10:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w