̌ D− l−ợng thuốc BVTV theo qui định ngành BVTVVí dụ: d− l−ợng của một số ho t ch t b o vệ thực vật mg/kg phần n đ−ợc Carbaryl: 0,5 Dimethoat : 0,5 - 1,0 Cartap: 0,2 Cypermethrin: 1,2 Del
Trang 1CH¦ ¥ NG i v
À
Trang 2Ü Nhu c u rau xanh ngày càng t ng
Ü Sâu b nh phát sinh phát tri n và gây h i m nh
Ü Ng i s n xu t ch a có ý th c v VSATTP
Ü S d ng và kinh doanh thu c BVTV tràn lan
Phát tri n SX RAT là v n đ c p thi t Tình tr ng ng đ c th c ph m th ng x y ra
4.1 T M QUAN TR NG C A S N XU T RAT
Trang 34.2 KHÁI NI M VÀ TIÊU CHU N RAT
RAT là rau không ch a các đ c t và VSV có h i
v t quá ng ng cho phép, đ m b o các tiêu chu n v sinh an toàn th c ph m do các c quan
qu n lý nhà n c đ t ra, an toàn cho s c kho
c a ng i và đ ng v t
Khái ni m:
Trang 4Tiêu chu n rau an to àn :
Ng−ìng giíi h¹n hµm l−îng nitrat trong rau (mg/kg t−¬i)
Hµnh t©y
Cµ chua D−a chuét Khoai t©y
Cµ rèt Hµnh l¸
BÇu
Cµ tÝm
Xµ l¸ch
Cñ c i
80 150 150 250 250 400 1500
-1400
80 300 150 250 -2000
-Tªn rau Nga Mü
D−a hÊu
D−a bë
ít ngät
M ng t©y
Ëu rau
Ng« rau
C i b¾p
Su l¬
Su hµo
60 90 200 150 150 300 500 500 500
-500 300
-Tªn rau Nga Mü
̌ D− l−îng NO3- kh«ng v−ît qu¸ ng−ìng qui đ nh
FAO
-500 300
-FAO
80 300 150 250 -500 300 2000 1400
Trang 5̌ D− l−ợng thuốc BVTV theo qui định ngành BVTV
Ví dụ: d− l−ợng của một số ho t ch t b o vệ thực vật
(mg/kg phần n đ−ợc) Carbaryl: 0,5
Dimethoat : 0,5 - 1,0 Cartap: 0,2
Cypermethrin: 1,2 Deltamethrin: 0,2
• Một số loại thuốc cấm sử dụng trên rau:
Volfatox DDT
666 Mêthyl parathion Methamidophos Dichlorvos
Endosulfan Carbonfuran
Trang 6Nguyên tố Mức giới hạn
Chỡ (Pb) 0,5 - 1 Cadimi (Cd) 0,02 Thuỷ ngân (Hg) 0,005
Titan (Ti) 0,3
̌ Dư lượng kim loại nặng không vượt quá
tiêu chuẩn qui định của Qu c t
Ngưỡng giới hạn các kim loại nặng
(mg/kg rau tươi) (theo FAO/WHO)
̌ Vi sinh vật gây hại: Hạn chế tối đa VSV gây bệnh
0 Salmonella, 102 khuẩn lạc E Coli /g
Trang 7̌ Ph m ch t:
ơ S n phẩm rau không héo úa, thối r a,
ơ Không dính đất cát
ơ Không bị sâu bệnh hại
ơ Hỡnh thức tươi ngon, hấp dẫn
ơ Bao gói sạch sẽ, hợp vệ sinh
ơ Cú màu s c, hỡnh d ng đ c tr ng c a gớụng
ơ m b o giá trị dinh d-ỡng của s n phẩm
Trang 84.3 NGUYấN NHÂN RAU KHễNG AN TOÀN
Do tồn dư thuốc hóa học BVTV:
Khí hậu nhiệt đới ẩm thuận lợi cho sâu bệnh phát sinh phát triển và gây hại m nh
a dạng và phong phú về hoá BVTV: kho ng 200 loại thuốc trừ sâu, 83 loại thuốc trừ bệnh, 52 loại thuốc trừ cỏ, 8 loại
thuốc diệt chuột và 9 loại thuốc kích thích sinh trưởng
Các chính sách qu n lý nhập khẩu, buôn bán và sử dụng thuốc BVTV lỏng lẻo
Các loại thuốc nhập lậu, kém chất lượng và không rõ nguồn gốc tràn lan trên thị trường thuốc BVTV
Người SX quá lạm d ng thuốc BVTV, không tuõn th qui
trỡnh s d ng thu c
Trang 10Do tån d− Nitrate:
Ü Nitrat lµ nguån dinh d ng quan träng cña c©y xanh
Ü Khi bãn N: x y ra qu¸ trình hót N0 3 vµ khö thµnh NH 3
NO 3 Enzime flavoprotein NH 3
Mo, Cu, Fe,Mn… Glucide
T 25-30 0 C
A 60-70%
pH 6,2- 9,2
Trang 11NO3 NO2
Oxyhaemoglobin NO2 Methaemoglobin
vận chuyển ôxi trong má u không hoạ t động
Lượng tích tụ NO3 cao:
Làm gi m hô hấp của tế bào
nh hưởng tới hoạt động của tuyến giáp
Gây đột biến và phát triển các khối u
Ph n ứng với axít amin thành chất gây ung thư Nitrosamin
Trong hệ thống tiêu hoá
Trang 12Chế độ bón phân
Giống: thập tự, cμ, bầu bí, giền tớch t nhi u
B ph n trờn cõy: lỏ, cành non, đ nh sinh tr ng
Do khí hậu thời tiết: T0, AS y u, ngày ng n
Do điều kiện canh tác: trồng dμy, đất chặt, bí
Phương pháp thu hoạch, b o qu n, chế biến
Các nguyên nhân gây tích tụ NO3
Trang 13Thường có trong phân bắc, phân chuồng tươi
chưa hoai mục, nước th i của thành phố, bệnh viện không qua xử lý
Các loại VSV nguy hiểm: khuẩn E.coli, khuẩn
Salmonella, giun, sán….
Do tồn dư kim loại nặng:
Kim loại nặng tồn dư trong đất, nước, không khí
Do nhiễm kí sinh trùng, VSV gây bệnh:
Trang 144.4 NGUYấN T C S N XU T RAU AN TOÀN
Có thành phần cơ giới tốt, đất sạch cỏ dại,
Không mang mầm mống sâu bệnh hại,
pH trung tính,
Hàm lượng KL nặng dưới ngưỡng cho phép
Không mang các ký sinh trùng và VSV gây bệnh nguy hiểm
Vùng chuyên canh rau cần cách xa đường quốc lộ
Chọn đất sạch:
Trang 15Chọn n c sạch:
- Nước giếng khoan (qua xử lý), n c mỏy, ao, h , sụng
su i l u thụng.
- Không dùng nước phân bắc, phân chuồng, nước th i công nghiệp, thành phố hay khu đông dân cư, nước th i bệnh viện… chưa qua xử lý.
Bón đúng chủng loại, đúng liều lượng, đúng lúc, đúng cách Bón phân cân đối
Nên dùng phân chuông hoai mục, phân vi sinh hay NPK tổng hợp chuyên dùng
Tránh dùng phân tươi để tưới rau
Phân bón s ch:
Trang 16Thực hiện nghiêm ngặt qui trỡnh phòng trừ dịch hại tổng hợp cho từng chủng loại rau
ng d ng bi n phỏp phũng tr sinh h c
u tiên sử dụng thuốc th o mộc như BT, HC
Sử dụng đúng chủng loại thuốc, đúng liều lượng như khuyến cáo, đúng lúc và đúng cách
Phũng tr sõu b nh:
Áp d ng cụng ngh s n xu t tiờn ti n:
Công nghệ trồng rau trong điều kiện có b o vệ,
trồng rau không dùng đất (nhà kính, nhà lưới, nhà plastic, thủy canh….)