Các nội dung chính:Sản phẩm và phân loại sản phẩm Chất lượng và vai trò của chất lượng Những nhân tố ảnh hưởng đến chất lượng Khách hàng và nhu cầu khách hàng... II.Chất lượng và vai trò
Trang 1Trường ĐH KT&QTKD
Thái Nguyên
Bài giảng môn học: QUẢN
LÝ CHẤT LƯỢNG
Trang 2Mục tiêu môn học:
Mục tiêu:
Về kiến thức: Cung cấp cho sinh viên các kiến thức cơ bản về chất lượng và quá trình quản lý, kiểm soát chất lượng trong một tổ chức
Về kỹ năng: Giúp sinh viên nắm được các công
cụ có thể sử dụng trong quá trình thực hiện họat động quản lý chất lượng trong tổ chức
Về thái độ: có nhận thức đúng đắn về vai trò của chất lượng trong cuộc sống, nền kinh tế
Trang 3Các tài liệu tham khảo:
Giáo trình Quản lý chất lượng trong các tổ chức – GS.TS Nguyễn Đình Phan – ĐH KTQD (Chủ biên), NXB Lao động - Xã hội, 2005
TCVN ISO 9000:2000
Trang 5Các nội dung chính:
Sản phẩm và phân loại sản phẩm
Chất lượng và vai trò của chất lượng
Những nhân tố ảnh hưởng đến chất lượng Khách hàng và nhu cầu khách hàng
Trang 6I Sản phẩm và phân loại sản phẩm
Trang 7I Sản phẩm và phân loại sản phẩm
Trang 8cấp cho KH các yếu tố như thông
tin, hỗ trợ bảo hành, hậu mãi
Đáp ứng các nhu cầu tinh thần,
tâm lý xã hội của KH
Là một yếu tố quan trọng trong cạnh
tranh
I Sản phẩm và phân loại sản phẩm
Trang 9 Hàng triệu sản phẩm trên thế
giới
I Sản phẩm và phân loại sản phẩm
Trang 10Theo công Dụng
Theo chức
Điểm công nghệ
Theo nguyên
Liệu Theo thành
Phần hóa Học
1.2 Phân loại sản phẩm
I Sản phẩm và phân loại sản phẩm
Trang 11II.Chất lượng và vai trò chất lượng
Siêu việt
Nhà sản Xuất
Từ sản Phẩm
Hướng theo Thị trường
2.1 Các quan niệm về chất lượng:
Trang 15gắn với các yếu tố của
thị trường: Nhu cầu, giá
Trang 16(Giáo sư JURAN -Mỹ)
“Chất lượng là phù hợp cho sử dụng ”
II.Chất lượng và vai trũ chất lượng
Trang 17yêu cầu (Quality is free)
II.Chất lượng và vai trò chất lượng
Trang 182.1 Các quan niệm về chất lượng:
d) Quan niệm hướng theo thị trường:
- Từ giá trị: đo bằng tỷ số giữa lợi ích và
chi phí
- “Chất lượng là cái mà khách hàng phải
trả đúng với cái mà họ nhận được”
II.Chất lượng và vai trò chất lượng
Trang 192.1 Các quan niệm về chất lượng:
d) Quan niệm hướng theo thị trường:
- Từ tính cạnh tranh của sản phẩm: chất
lượng cung cấp những thuộc tính mang lại lợi thế cạnh tranh nhờ phân biệt nó trên thị trường
II.Chất lượng và vai trò chất lượng
Trang 202.1 Các quan niệm về chất lượng:
d) Quan niệm hướng theo thị trường:
Trang 21(Tiêu chuẩn ISO 9000:2005)
II.Chất lượng và vai trò chất lượng
Trang 222.1 Các quan niệm về chất lượng:
Đặc điểm:
Đo bằng sự hài lòng của khách hàng –
mang tính chủ quan.
Thay đổi theo thời gian, không gian.
Chỉ phát huy trong điều kiện sử dụng
nhất định.
II.Chất lượng và vai trò chất lượng
Trang 232.1 Các quan niệm về chất
lượng:
Đặc điểm:
Phản ánh trình độ, điều kiện
phát triển KT-XH của mỗi
nước, khu vực trong từng
thời kỳ.
Được hình thành trong toàn
bộ các công đoạn từ nghiên
cứu thị trường, sản xuất,
phân phối
II.Chất lượng và vai trò chất lượng
Trang 25Các thuộc tính thể hiện thông qua một hệ thống các thông
số kinh tế- kỹ thuật phản ánh khả năng đáp ứng nhu cầu
-Các sản phẩm
có nhiều tính năng, tác dụng nhiều thuộc tính;
-Chất lượng
thuộc tính phản ánh chất lượng sản phẩm.
Thuộc tính chất lượng
II.Chất lượng và vai trò chất lượng
Trang 26Tính chất giữ khẳ năng làm việc bình thường theo tiêu chuẩn thiết
kế trong một thời gian nhất định trên cơ sở đảm bảo các yêu cầu
về mục đích, điều kiện sử dụng, bảo dưỡng.
Trang 302.2 Các thuộc tính chất
lượng:
- Tính kinh tế: khả năng
tiết kiệm nguyên liệu,
năng lượng khi sử dụng,
vận hành
II.Chất lượng và vai trò chất lượng
Trang 33Hai chiến lược phát triển trên thế giới
Khác biệt hóa
sản phẩm/dịch
vụ
Chi phí thấp
Trang 34Các chiến lược cạnh tranh, phát triển
Trang 35Chiến lược khác biệt hóa sản phẩm
Trang 36Chiến lược chi phí thấp
Làm đúng ngay từ đầuGiảm thiểu lãng phí, sản
phẩm hỏngGiảm tối
đa giá thành-Đây chính là chất lượng quá trình thực hiện
Trang 37B
C
A
Nâng cao năng suất lao động xã hội
Tăng uy tín, niềm tin cho khách hàng
Tiết kiệm chi phí: xã hội, DN, KH
Tăng doanh thu, lợi nhuận
II.Chất lượng và vai trò chất lượng
2.3: Vai trò của chất lượng trong sản xuất, kinh doanh:
Trang 38III Các nhân tố ảnh hưởng:
Yêu cầu VH-XH
Tình hình
Thị trường
Tiến bộ KHKT
Cơ chế Quản lý
Chất lượng sản phẩm
3.1 Các nhân tố môi trường bên ngoài:
Trang 393.1 Các nhân tố môi trường
bên ngoài:
a) Tình hình phát triển kinh tế
thế giới:
- Xu hướng toàn cầu hóa.
- Phát triển khoa học công
Trang 403.1 Các nhân tố môi trường bên ngoài:
Trang 413.1 Các nhân tố môi trường bên ngoài:
b) Tình hình thị trường:
- Phụ thuộc đặc điểm, xu hướng nhu cầu thị
trường cần xác định cấu trúc, đặc điểm
vận động của nhu cầu xác định hướng
phát triển chất lượng SF, DV
III Các nhân tố ảnh hưởng:
Trang 423.1 Các nhân tố môi trường bên ngoài:
III Các nhân tố ảnh hưởng:
Trang 433.1 Các nhân tố môi trường
bên ngoài:
d) Cơ chế quản lý kinh tế :
- Tạo môi trường thuận
Trang 443.1 Các nhân tố môi trường bên ngoài:
e) Yêu cầu về văn hóa – xã hội:
- Văn hóa, đạo đức, tập tục, thói quen
hình thành yêu cầu của mỗi người
yêu cầu với chất lượng
- Hình thành các quy định bắt buộc phù
hợp truyền thống
III Các nhân tố ảnh hưởng:
Trang 45Nhân tốBên trong
Máy móc, thiết bị Lực lượng lao động
Trình độ quản lý NVL, hệ thống cung cấp
3.2 Các nhân tố ảnh hưởng bên trong DN:
Trang 46thuộc vào trình độ tổ chức quản lý của DN.
- Chất lượng hoạt động quản lý phản ánh bằng
hiệu quả hoạt động của DN
3.2 Các nhân tố ảnh hưởng bên trong DN:
Trang 48a) Trình độ tổ chức quản lý của DN:
Theo Ed.Deming: 85% các vấn đề chất lượng do
hoạt động quản lý gây ra
Hoàn thiện hoạt động quản lý DN là điều kiện cơ
bản nâng cao chất lượng sản phẩm, thỏa mãn
khách hàng!
3.2 Các nhân tố ảnh hưởng bên trong DN:
Trang 49b) Lực lượng lao động trong DN:
- Chất lượng phụ thuộc vào ý thức,
trình độ chuyên môn, tay nghề,
kinh nghiệm, tinh thần hợp tác
giữa những người lao động trong
Trang 50c)Khả năng về MMTB, công nghệ của DN:
- Chất lượng sản phẩm phụ thuộc rất lớn vào trình độ hiện đại của MMTB, quy trình công nghệ - đặc biệt các DN có dây
truyền công nghệ tự động hóa cao, sản xuất hàng loạt
- Cần quản lý máy móc tốt, đầu tư đổi mới công nghệ, tăng cường khả năng tài
chính
3.2 Các nhân tố ảnh hưởng bên trong DN:
Trang 51d) NVL và hệ thống cung cấp NVL:
- Đặc điểm, chất lượng NVL ảnh hưởng lớn
đến chất lượng sản phẩm
- Tính đồng nhất, tiêu chuẩn hóa của NVL là
cơ sở quan trọng để ổn định chất lượng
sản phẩm
- Tổ chức tốt hệ thống cung cấp: đảm bảo
đúng chủng loại, chất lượng, số lượng, thời
gian cung ứng Phối hợp chặt với nhà cung
cấp
3.2 Các nhân tố ảnh hưởng bên trong DN:
Trang 524.1 Khách hàng và phân loại khách hàng:
- Khách hàng là điều kiện tiên quyết để DN có
thể tồn tại và phát triển
- Để thành công trong cạnh tranh, phải duy trì
và phát triển khách hàng thông qua liên tục
đáp ứng yêu cầu của khách hàng một cách
tốt nhất
IV Khách hàng và nhu cầu khách hàng:
Trang 53khăn trong thực tiễn!
IV Khách hàng và nhu cầu khách hàng:
Trang 544.2 Nhu cầu và phân tích kỳ vọng của
Trang 554.2 Nhu cầu và phân tích kỳ vọng của khách hàng :
Sau khi xác định nhu cầu xác định các đặc điểm của từng nhu cầu!
Tiến hành thiết kế các sản phẩm có các đặc điểm thỏa mãn các đặc điểm của nhu cầu khách hàng!
IV Khách hàng và nhu cầu khách hàng:
Trang 56Câu 1: Khách hàng sẽ không chấp nhận sản
phẩm khi sản phẩm không thỏa mãn được nhu cầu tiềm ẩn của họ
Câu 2: Quản lý mối quan hệ khách hàng bao
gồm những nội dung gì? Hãy phân tích các nội dung đó và vận dụng vào một công ty
Hệ thống câu hỏi và bài tập chương I:
Trang 57Ths Đặng Quang Hưng