Hãy thay phép nhân bằng phép cộng để tìm kết quả ở ?1và ?2 HS: Lần lượt lên bảng trình bày ?1 và ?2 GV: Qua các phép nhân trên, khi nhân hai số nguyên khác dấu em có nhân xeta gì về giá
Trang 1Tiết: 58 Ngày soạn : 10/ 01/ 2011
§9 QUY TẮC CHUYỂN VẾ
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức :- HS hiểu và vận dụng đúng các tính chất của đẳng thức:
+ Nếu a = b thì a + c = b + c và ngược lại+ Nếu a = b thì b = a
2 Kỹ năng :- HS hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyêbr vế: khi chuyển một số hạng của một đẳng thức từ vế này sang vế kia, ta phải đổi dấu của số hạng đó
3 Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận khi chuyển vế
II CHUẨN BỊ
* Giáo viên: Giáo án, thước thẳng, phấn màu
* Học sinh: Thực hiện hướng dẫn về nhà
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Bài cũ: Không kiểm tra
3 Bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1: Tìm hiểu tính chất của đẳng
thức.
GV: Giới thiệu cho HS thực hiện như hình
50/85 (SGK)
Có một cân đĩa, đặt trên hai đĩa cân 2 nhóm
đồ vật sao cho cân thăng bằng
Tiếp tục đặt lên mỗi đĩa cân một quả cân
1kg, hãy rút ra nhận xét
HS: Khi cân thăng bằng, nếu đồng thời cho
thêm 2 vật có khối lượng bằng nhau vào hai
đĩa cân thì cân vẫn thăng bằng
GV: Ngược lại:Đồng thời bỏ từ hai đĩa cân 2
quả cân 1kg hoặc 2 vật có khối lượng bằng
nhau, rút ra nhận xét
HS: Ngược lại, nếu đồng thời bớt hai vật có
khối lượng bằng nhau ở hai đĩa cân thì cân
vẵn thăng bằng
GV: Tương tự như đĩa cân, nếu ban đầu ta
có hai số bằng nhau, kỳ hiệu: a = b ta được
một đẳng thức Mỗi đẳng thức có hai vế, vế
trái là biểu thức ở bên trái “=”, vế phải là
biểu thức ở bên phải “=”
1 Tính chất của đẳng thức.
?1 Nhận xét
- Khi cân thăng bằng, nếu đồng thời cho thêm 2 vật có khối lượng bằng nhau vào hai đĩa cân thì cân vẫn thăng bằng
- Ngưuợc lại, nếu đồng thời bớt hai vật có khối lượng bằng nhau ở hai đĩa cân thì cân vẵn thăng bằng
* Tính chất:
Khi biến đổi các đẳng thức, ta thường áp dụng các tính chất sau:
Nếu a = b thì a+c = b+c Nếu a+c = b+c thì a = b Nếu a = b thì b = a
Trang 2GV: Từ phần thực hành trên đĩa cân, em có
thể rút ra những nhận xét gì về tính chất của
đẳng thức?
HS: Nêu phần đóng khung SGK
GV: Nhắc lại các tính chất của đẳng thức
Hoạt động 2: Aùp dụng
GV: Đưa VD trên bảng yêu cầu HS thực
hiện
HS: Thực hiện VD trên bảng
GV: Yêu câu HS làm ?2
HS: Đọc và trình bày ?2 trên bảng
GV: Nhận xét
Hoạt động 3: Quy tắc chuyển vế
GV: Giớ thiệu quy tắc chuyển vế trang 86
SGK Và yêu cầu HS nhắc lại quy tắc
GV: Cho HS làm VD (SGK)
HS: Thực hiện VD trên bảng
GV: Tổng kết
GV: Yêu cầu HS làm ?3
HS: Thực hiện ?3 trên bảng
GV: Nhận xét
GV: Ta đã học phép cộng và phép trừ các
số nguyên Ta hãy xét xem hai phép toán
này quan hệ với nhau như thế nào?
GV: Trình bày trên bảng
GV: Vậy hiệu (a – b) là một số x mà khi lấy
x cộng với b sẽ được a hay phép trừ là phép
toán ngược của phép cộng
?2 Tìm số nguyên x, biết: x + 4 = -2
Giải: x + 4 = -2
x + 4 – 4 = -2 -4
x + 0 = -2 – 4
x = -6
3 Quy tắc chuyển vế
Ví dụ: Tìm số nguyên x, biết:
x + b = aNgược lại nếu có: x + b = a theo quy tắc chuyển vế thì: x = a – b
4 Củng cố
– GV nhấn mạnh lại quy tắc chuyển vế
– Hướng dẫn học sinh làm bài tập 61 trang 87 SGK
5 Dặn dò
– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập 62; 63; 64; 65 trang SGK;
– Chuẩn bị bài “NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU”
Trang 3Tiết: 60 Ngày soạn : 11/1/ 01/ 2011
2 Kỹ nă ng :- HS hiểu và tính đúng tích hai số nguyên khác dấu
3 Thái độ : Vận dụng vào một số bài toán thực tế
II CHUẨN BỊ
* Giáo viên: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng
* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Bài cũ: Phát biểu quy tắc chuyển vế
3 Bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1: Nhận xét mở đầu
GV: Chúng ta đã học phép cộng, phép trừ
các số nguyên Hôm nay ta sẽ học tiếp phé
nhân hai số nguyên
Em đã biết phép nhân là phép cộng các số
hạng bằng nhau Hãy thay phép nhân bằng
phép cộng để tìm kết quả ở ?1và ?2
HS: Lần lượt lên bảng trình bày ?1 và ?2
GV: Qua các phép nhân trên, khi nhân hai số
nguyên khác dấu em có nhân xeta gì về giá
trị tuyệt đối của tích? Về dấu của tích?
HS: Nhận xét,
GV: Tổng kết trên bảng
GV: Ta có thể tìm ra kết quả phép nhân
bằng cách khác
GV: Đưa ví dụ lên bảng
GV: Hãy giải thích các bước làm?
HS: Giải thích:
thành phép nhân
1 Nhận xét mở đầu ?1 Hướng dẫn (-3) 4 = (-3)+(-3)+(-3)+(-3) = - 12
?2 Hướng dẫn (-5).3 = (-5)+(-5)+(-5) = -152.(-6) = (-6)+(-6) = -12
?3 Hướng dẫn Khi nhân hai số nguyên khác dấu, tích có: + Giá trị tuyệt đối bằng tích các gí trị tuyệt đối
+ Dấu là dấu “-”
Ví dụ: (-5).3 = (-5)+(-5)+(-5)
= - (5+5+5) = -5.3 = -15
Trang 4- Nhận xét về tích.
GV: Tổng kết
Hoạt động 2: Quy tắc nhân hai số nguyên
khác dấu
GV: Yêu cầu HS nêu quy tắc nhân hai số
nguyên khác dấu
HS: Nêu quy tắc (SGK)/88
GV: Hãy phát biểu quy tắc cộng hai số
nguyên khác dấu rồi so sánh với quy tắc
phép nhân?
HS: Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu:
- Trừ hai giá trị tuyệt đối
- Dấu là dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn
hơn (có thể “+”, có thể “-“)
GV: Nêu chú ý (SGK) và cho ví dụ trên
bảng
HS: Làm ví dụ
GV: Nhận xét
GV: Yêu cầu HS đọc đề VD SGK/89 và tóm
tắc đề bài
GV: Hướng dẫn HS giải VD
HS: Trình bày VD trên bảng
GV: Còn có cách giải nào khác nữa hay
không?
HS: Có và trình bày cách 2 trên bảng
GV: Nhận xét:
GV: Yêu cầu HS làm ?4
HS: Trình bày ?4 trên bảng
Tóm tắt baì toán:
1 sản phẩm đúng quy cách: +20000đ
1 sản phẩm sai quy cách: -10000đ Một tháng làm: 40 sản phẩm đúng quy cách và 10 sản phẩm sai quy cách
Trang 5– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập 74; 75; 76; 77 SGK
§11 NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
I MỤC TIÊU
- HS hiểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, đặc biệt là dấu của tích hai số âm
- Biết vận dụng quy tắc để tính tích hai số nguyên, biết cách đổi dấu tích
- Biết dự đoán kết quả trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của các hiện tượng, của các số
II CHUẨN BỊ
* Giáo viên: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng
* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Bài cũ: Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu?
3 Bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1: Tìm hiểu phép nhân hai số
nguyên dương
GV: Nhân hai số nguyên dương chính là
nhân hai số tự nhiên khác 0
GV: Viết trên bảng đề bài và yêu cầu HS
lên điền kết quả
HS: Điền kết quả trên bảng và nhận xét kết
quả
GV: Trong 4 tích này, ta giữ nguyên thừa số
(-4), còn thừa số thứ nhất giảm dần 1 đơn vị,
em thấy các tích như thế nào?
HS: Trả lời,
GV: Tổng kết trên bảng
GV: Theo quy luật đó, em hãy dự đoán kết
quả hai tích cuối
GV: Khẳng định (-1).(-4) = 4; (-2).(-4) = 8 là
1 Nhân hai số nguyên dương
Nhân hai số nguyên dương chính là nhân hai số tự nhiên khác 0
* Các tích tăng dần 4 đơn vị (hoặc giảm (-4) đơn vị).
(-1).(-4) = 4(-2).(-4) = 8
Trang 6đúng, vậy muốn nhân hai số nguyên âm ta
làm như thế nào?
HS: Phát biểu quy tắc (SGK)/90
GV: Đưa ví dụ lên bảng, yêu cầu HS trình
bày bài giải trên bảng
GV: Vậy tích của hai số nguyên âm là một
số như thế nào?
HS: tích của hai số nguyên âm là một số
nguyên dương
GV: Muốn nhân hai số nguyên dương ta làm
thế nào?
HS: Muốn nhân hai số nguyên dương ta nhân
2 giá trị tuyệt đối của nhau
GV: Muốn nhân hai số nguyên âm ta làm thế
nào?
HS: Muốn nhân hai số nguyên âm ta nhân 2
giá trị tuyệt đối của nhau
GV: Vậy muốn nhân hai số nguyên cùng dấu
ta chỉ việc nhân hai giá trị tuyệt đối với
nhau
Hoạt động 3: Kết luận
GV: Đưa VD trên bảng yêu cầu HS làm VD
trên bảng
GV: Từ vd trên hãy rút ra quy tắc:
Nhân 1 số nguyên với số 0?
Nhân hai số nguyên cùng dấu?
Nhân hai số nguyên khác dấu?
HS: Lần lượt nêu quy tắc
GV: Tổng kết trên bảng
GV: Nếu chú ý (SGK)
GV: Yêu cầu HS làm ?4
HS: Trình bày ?4 trên bảng
GV: Tổng kết:
Ví dụ: Tính
(-4).(-25) = 4.25 = 100(-12).(-10) = 12.10 = 120
* Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên dương.
Chú ý: (SGK)
?4 Cho a là 1 số nguyên
Hỏi b là số nguyên dương hay số nguyên âm:
a Tích a.b là một số nguyên dương
b Tích a.b là một số ngyuên âm
Giải: a) b là số nguyên dương
b) b là số nguyên âm
4 Củng cố
– Hướng dẫn học sinh làm bài tập 78 trang 91 SGK
– GV nhấn mạnh lại quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu
Trang 71 Kiến thức : - Cuỷng coỏ quy taộc nhaõn hai soỏ nguyeõn, chuự yự ủaởc bieọt quy taộc daỏu
2 Kỹ năng: - Reứn luyeọn kyừ naờng thửùc hieọn pheựp nhaõn hai soỏ nguyeõn, bỡnh phửụng cuỷa moọt soỏ nguyeõn, sửỷ duùng maựy tớnh boỷ tuựi ủeồ thửùc hieọn pheựp nhaõn
3 Thái độ - Thaỏy roừ tớnh thửùc teỏ cuỷa pheựp nhaõn hai soỏ nguyeõn (thoõng qua baứi toaựn chuyeồn ủoọng)
II CHUAÅN Bề
* Giaựo vieõn: Baứi soaùn, phaỏn, SGK, thửụực thaỳng
* Hoùc sinh: Saựch vụỷ, ủoà duứng hoùc taọp, chuaồn bũ baứi
III TIEÁN TRèNH LEÂN LễÙP
1 OÅn ủũnh toồ chửực: Kieồm tra sú soỏ
2 Baứi cuừ:
3 Baứi mụựi : Giụựi thieọu baứi
Hoaùt ủoọng 1: AÙp duùng quy taộc vaứ tỡm thửứa
soỏ chửa bieỏt.
GV: Cho HS ủoùc ủeà baứi
GV: Baứi toaựn yeõu caàu gỡ?
GV: Em haừy neõu quy taộc daỏu khi nhaõn hai soỏ
nguyeõn?
GV: Gụùi yự ủieàn coọt 3 “daỏu cuỷa ab trửụực”
HS: ẹieàn coọt 3 treõn baỷng
GV: Caờn cửự vaứo coọt 2 vaứ 3, ủieàn daỏu coọt 4
HS: ẹieàn tieỏp coọt 2 vaứ 3
GV: Nhaọn xeựt
GV: Yeõu caàu HS hoaùt ủoọng nhoựm
HS: Hoaùt ủoọng nhoựm theo yeõu caàu
GV: Quan saựt, hửụựng daón
HS: ẹaùi dieọn moói nhoựm leõn baỷng ủieàn keỏt
quaỷ cuỷa caực coọt (1), (2), (3), (4), (5),(6) tỡm
ủửụùc
GV: Toồng keỏt
GV: Yeõu caàu HS ủoùc ủeà vaứ tỡm lụứi giaỷi cho
baứi toaựn
HS: Leõn baỷng trỡnh baứi giaỷi
Daùng 1: AÙp duùng quy taộc vaứ tỡm thửứa soỏ chửa bieỏt.
Baứi 84 trang 92 SGK (1) (2) (3) (4)Daỏu cuỷa
Trang 8GV: Mởi rộng: Biểu diễn các số 25, 36, 49, 0
dưới dạng tích hai số nguyên bằng nhau
HS: Trình bài bảng
GV: Nhận xét gì về bình phương của mọi
số?
HS: Bình phương của mọi số đều khồn âm
Hoạt động 2: So sánh các số
GV: Cho HS đọc đề bài
GV: Bài toán yêu cầu gì?
GV: Muốn só sánh hai biểu thức như thế nào
với nhau ta phải làm gì?
HS: Ta đi tính kết quả của hai biểu thức rồi
so sánh kết quả với nhau
GV: Yêu cầu HS lên bảng trình bày bài giải
GV: Nhận xét
GV: Yêu cầu HS đọc đề
GV: x có thể nhận những giá trị nào?
HS: x có thể nhận những giá trị: Nguyên
dương, nguyên âm, 0
HS: Lên bảng thực hiện bài giải
GV: Nhận xét
Hoạt động 3: Sử dụng máy tính bỏ túi.
GV: Cho HS đọc đề bài
GV: Bài toán yêu cầu gì?
GV: Yêu cầu HS tự nghiên cứu SGK Nêu
cách đặt số âm trên máy
HS: Tự đọc SGK và làm phép tính trên máy
Bài 88 trang 93 SGK
x nguyên dương: (-5) x < 0
x nguyên âm: (-5) x > 0
x = 0 (-5) x = 0
Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi.
– Hướng dẫn học sinh làm các bài tập còn lại
– GV nhấn mạnh lại quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu
Trang 9Tieỏt: 63 Ngaứy soạn: 20/ 01/ 2011
2 Kỹ năng: Bieỏt tỡm daỏu cuỷa tớch nhieàu soỏ nguyeõn
- Bửụực ủaàu co yự thửực vaọn duùng caực tớnh chaỏt cuỷa pheựp nhaõn ủeồ tớnh nhanh caực giaự trũ bieồu thửực
3 Thái độ : Rèn luyện tính linh hoạt khi thực hiện phép tính
II CHUAÅN Bề
* Giaựo Vieõn: Baứi soaùn, phaỏn, SGK, thửụực thaỳng
* Hoùc sinh: Saựch vụỷ, ủoà duứng hoùc taọp, chuaồn bũ baứi
III TIEÁN TRèNH LEÂN LễÙP
1 OÅn ủũnh toồ chửực: Kieồm tra sú soỏ
2 Baứi cuừ:
3 Baứi mụựi : Giụựi thieọu baứi.
Hoaùt ủoọng 1: Tỡm hieồu tớnh chaỏt giao hoaựn
GV: ẹửa VD treõn baỷng vaứ yeõu caàu HS Leõn
baỷng trỡnh baứy
GV: Nhaọn xeựt
GV: Haừy ruựt ra nhaọn xeựt?
HS: Neỏu ta ủoồi choó caực thửứa soỏ thỡ tớch khoõng
thay ủoồi
GV: Toồng keỏt baống caựch vieỏt coõng thửực treõn
baỷng
Hoaùt ủoọng 2: Tỡm hieồu tớnh chaỏt keỏt hụùp
GV: ẹửa vớ duù leõn baỷng vaứ yeõu caàu HS leõn
baỷng trỡnh baứy?
GV: Haừy ruựt ra nhaọn xeựt
HS: Ruựt ra nhaọn xeựt, GV: toồng keỏt treõn baỷng
GV: Yeõu caàu HS neõu coõng thửực toồng quaựt?
HS: Neõu coõng thửực, GV: Toồng keỏt treõn baỷng
GV: ẹeồ tớnh nhanh caực tớch cuỷa nhieàu soỏ ta
coự theồ dửùa vaứo caực tớnh chaỏt giao hoaựn vaứ
keỏt hụùp ủeồ thay ủoồi vũ trớ caực thửứa soỏ, ủaởt
daỏu ngoaởc ủeồ nhoựm caực thửứa soỏ moọt caựch
1 Tớnh chaỏt giao hoaựn
Vớ duù: Haừy tớnh
2.( 3) 6
2.( 3) ( 3).2( 3).2 6
Nhaọn xeựt: Neỏu ta ủoồi choó caực thửứa soỏ thỡ tớch
khoõng thay ủoồi
Nhaọn xeựt: Muoỏn nhaõn 1 tớch 2 thửứa soỏ vụựi
thửứa soỏ thửự 3 ta coự theồ laỏy thửứa soỏ thửự nhaỏt nhaõn vụựi tớch thửứa soỏ thửự 2 vaứ thửự 3
(a b) c = a (b c)
Trang 10thích hợp.
GV:Nếu có tích của nhiều thừa số bằng
nhau, ví dụ: 2 2 2 ta có thể viết gọn thư
thế nào?
GV: Tương tự hãy viết dưới dạng luỹ thừa:
(-2) (-2) (-2)
GV: Yêu cầu HS đọc phần “chú ý mục 2”
trang 94 (SGK)
GV: Chỉ vào bài tập 93 câu a/95 (SGK) trong
tích trên có mấy thừa số âm? Kết quả tích
mang dấu gì?
HS: Trong tích trên có 4 thừa số âm, kết quả
mang dấu dương
GV: Còn (-2) (-2) (-2) trong tích trên có
mấy thừa số âm? Kết quả tích mang dấu gì?
HS: Trong tích đó có 3 thừa số âm, kết quả
mang dấu âm
GV: Yêu cầu HS đọc lại toàn bộ chú ý SGK
GV: Yêu cầu HS làm ?1 và ?2
HS: Nghiên cứu và lần lượt hai HS lên bảng
trình bày bài giải
GV: Luỹ thừa bậc chẵn của một số nguyên
âm là số như thế nào? Cho ví dụ?
GV: Luỹ thừa bậc lẽ của một số nguyên âm
là số như thế nào? Cho ví dụ?
GV: Nêu nhận xét (SGK)
Hoạt động 3: Tìm hiểu tính chất nhân với 1
GV: Nêu công thức nhân với số 1
GV: Yêu cầu HS làm ?3 và ?4
HS: Lần lượt làm ?3 và ?4 trên bảng
GV: Tổng kết
Hoạt động 4: Tìm hiểu tính chất phân phối
của phép nhân đối với phép cộng.
GV: Nêu công thức và chú ý (SGK)
GV: Yêu cầu HS làm ?5
Chú ý: (SGK)
?1 Hướng dẫn Tích một số chẵn các thừa số nguyên âm có dấu dương
Trang 11HS: Làm ?5 theo yêu cầu.
GV: Tổng kết
Nhận xét: (SGK)
Tính bằng hai cách và só sánh:
a (-8).(5+3) = -8.8 = -64 (-8).(5+3) = (-8).5 + (-8).3 = -40 + (-24) = -64
b (-3+3).(-5) = 0.(-5) = 0 (-3+3).(-5) = (-3).(-5) + 3.(-5) = 15 + (-15) = 0
4 Củng cố
– Hướng dẫn học sinh nắm vững các tính chất của phép nhân các số nguyên
– Hướng dẫn học sinh làm bài tập 90; 91 trang 95 SGK
5 Dặn dò
– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập 92; 93; 94 SGK – Chuẩn bị bài tập phần luyên tập
IV RÚT KINH NGHIỆM
.
.
.
.
a(b + c) = ab + ac
Trang 12Tiết: 64 Ngày so¹n: 22/ 01/ 2011
* Giáo Viên: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng
* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Bài cũ: Nêu các tính chất của phép nhân các số nguyên?
3 Bài luyện tập
Hoạt động 1: Tính giá trị của biểu thức.
GV: Cho HS đọc đề bài
GV: Bài toán yêu cầu gì?
GV: Ta có thể thực hiện bài này như thế
nào?
HS: Có thể thực hiện theo thứ tự: Trong
ngoặc trước, ngoài ngoặc sau
GV: Gọi HS lên bảng trình bày
GV: Có thể giả cách nào nhanh hơn?
HS: Áp dụng tính chất phân phối để giải
GV: Gọi HS lên bảng làm
HS: Lên bảng trình bày
GV: Nhận xét
GV: Cho HS đọc đề bài
GV: Bài toán yêu cầu gì?
GV: Để giải bài toán trên ta cần thực hiện
như thế nào?
GV: Em hãy nhắc lại các tính chất của phép
nhân các số nguyên?
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực
Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức.
Bài: 92b trang 95 SGKHướng dẫn
Trang 13hiện
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh
GV: Nhận xét
GV: Cho HS đọc đề bài
GV: Bài toán yêu cầu gì?
GV: Để tính giá trị của biểu thức ta cần làm
như thế nào?
GV: Thay giá trị a; b bằng những giá trị nào?
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực
hiện
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh
Hoạt động 2: Làm quen về luỹ thừa
GV: Cho HS đọc đề bài
GV: Bài toán yêu cầu gì?
GV: Yêu cầu HS lên bảng trình bài
HS: Lên bảng trình bày bài giải
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh
GV: Cho bài toán
GV: Yêu cầu đọc đề và làm bài tập
HS: Lên bảng trình bài theo yêu cầu
Hoạt động 3: Điền số vào ô trống, dãy số.
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm
HS: Hoạt động nhóm theo yêu cầu
GV: Theo dõi, hướng dẫn, quan sát
HS: Đại diện mõi nhóm 1 HS lên bảng điền
vào ô trống, các HS còn lại nhận xét
a) Thay a = 8 ta có :(-125).(-13).(-8) = [(-125).(-8)].(-13)
= 1000.(-13) = -13 000 Thay b = 20 ta có : (-1).(-2).(-3).(-4).(-5).20
Bài 141a trang 72 SBT
Viết các tích sau dưới dạng luỹ thừa của 1 số nguyên
Dạng 3: Điền số vào ô trống, dãy số.
Điền số thích hợp vào ô trống:
a) -7 (-13) + 8 (-13) = (-7 + 8) (-13) = -13b) (-5) (-4 - -14 ) = (-5) (-4) - (-5) (-14) = - 50
Trang 14IV RUÙT KINH NGHIEÔM
.
III TIEÂN TRÌNH LEĐN LÔÙP
1 OƠn ñònh toơ chöùc: Kieơm tra só soâ
2 Baøi cuõ: Haõy neđu boôi vaø öôùc cụa moôt soâ töï nhieđn?
3 Baøi môùi : Giôùi thieôu baøi.
Hoạt động 1 :Tìm hiểu khái
niệm Bội và ước của một số
nguyên.
GV: Phát phiếu học tập, yêu
cầu HS làm ?1
HS: Trình bày lời giải
GV: Thu một số phiếu, cho HS
nhận xét, đánh giá
HS: Nhận xét, đánh giá
GV:Phát phiếu học tập, yêu
cầu HS làm ?2, Gọi nhóm có
kết quả nhanh nhất trình bày
GV: Yêu cầu HS Nhắc lại khái
niệm “chia hết cho” trong N
HS: Trả lời câu hỏi
GV: Tương tự, hãy phát biểu
khái niệm chia hết cho trong Z
HS: Trả lời
GV: Chính xác hoá khái niệm
GV: Cho HS làm VD1, phát phiếu
học tập và yêu cầu HS làm ?3
1 Bội và ước của một số nguyên.
?1 Hướng dẫn
6=1.6=(-1).(-6)=2.3=(-2).(-3) (-6)=(-1).6=1.(-6)=(-2).3=2.(-3)
Trang 15HS: Làm VD 1
Làm ?3
GV: Giới thiệu các chú ý
trong SGK
Hoạt động 2 : Tìm hiểu các
tính chất
GV: Giới thiệu các tính chất
HS: Sau khi tự đọc SGK, sẽ níu lần lượt ba
tính chất liín quan đến khâi niệm “chia hết
cho” Mỗi tính chất lấy ví dụ minh hoạ
GV: Phát phiếu học tập và yêu
cầu HS làm ?4
HS: làm ?4
Chú ý:
SGK
2 Tính chất
(SGK)
?4 Hướng dẫn
Bội của (-5) lă: ± ±5; 10; 15± ;
Ước của (-10) lă: ± ± ± ±1; 2; 5; 10 4 Cụng coâ – Höôùng daên hóc sinh laøm caùc baøi taôp coøn lái – GV: Khi nào thì số a chia hết cho số b? các tính chất của sự chia hết 5 Daịn doø – Hóc sinh veă nhaø hóc baøi vaø laøm baøi taôp coøn lái SGK – Chuaơn bò baøi taôp phaăn ođn taôp chöông II IV RUÙT KINH NGHIEÔM .
.
.
.
Trang 16Tiết: 66 Ngày soạn : 29/ 01/ 2011
2.Kü n¨ng: - HS vận dụng các kiến thức trên vào bài tập về so sánh số nguyên, thực hiện phep tính, bài tập về giá trị tuyệt đối của số nguyên
thøc trong qu¸ tr×nh «n tËp
II CHUẨN BỊ
* Giáo Viên: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng
* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Bài cũ:
3 Bài mới: Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Trả lời các câu hỏi
GV: Yêu cầu Hs trả lời các câu hỏi từ 1 đến 5.
HS: 1 HS làm trên bảng
Lớp nhận xét, đánh giá
GV: Thơng qua các câu trả lời cho HS hệ
thống lại các kiến thức đã học
HS: - Phát biểu số nguyên âm; nguyên dương
-1 Hs đứng tại chỗ trả lời câu 2 Cho ví dụ
vời mỗi câu trả lời
- Lớp nhận xét, đánh giá
GV: Yêu cầu Hs đứng tại chỗ trả lời
HS: - 1 Hs đứng tại chỗ trả lời câu 3 Cho ví
Trang 17GV: Yêu cầu Hs trả lời.
HS: 1 vài Hs trả lời câu 4 Mỗi câu cho 1 ví dụ
minh hoạ
GV: Yêu cầu Hs lên bảng trình bày
HS: - 1 vài Hs lên bảng trình bày câu 4
- Lớp nhận xét, đánh giá
GV: Yêu cầu Hs lên bảng trình bày
HS: - 1 vài Hs lên bảng trình bày câu 5
- Lớp nhận xét, đánh giá
Hoạt động 2 : Giải các bài tập.
GV: Vẽ ba truc số (H53) lên bảng và gọi 3 HS
lên bảng trình bày lời giải
HS: - Cả lớp làm ra nháp
- Ba HS trình bày trên bảng
- Lớp nhận xét bài trên bảng
GV: Nếu a là số nguyên khác 0 thì có thể xảy
ra mấy trường hợp đối với a ?
HS: Trả lời : Hai trường hợp
a < 0 và a > 0
- Cả lớp làm ra bảng con
- 1 HS lên bảng trình bày
- HS khác nhận xét, đánh giá
GV: Treo bảng phụ nội dung bài 109 lên bảng
và yêu cầu HS lên bảng điền theo số thứ tự
HS:- Cả lớp làm vào vở
- 1 HS lên bảng trình bày
- HS khác nhận xét, đánh giá
GV: Yêu cầu HS trả lời miệng
HS: -1 HS đứng tại chỗ trả lời miệng
- Lớp nhận xét, đánh giá
b) Giái trị tuyết đối của một số nguyên có thể
là số nguyên dương hoặc bằng 0
+) a b = b a+) (a b) c = a (b c)+) a 1 = 1 a = a +) a (b + c) = a.b + a.c
2 Giải các bài tập
Bài 108.
* Nếu a < 0 thì –a > a; -a > 0
* Nếu a > 0 thì –a < a; -a < 0
Số đối của một số âm là một số dương
Số đối của một số dương là một số âm
Bài 109.
-642; -570; -287; 1441; 1596; 1777; 1850
Bài 110
Các câu a; b; d đúngCâu c sai
Bài 111 Tính các tổng
a) = -36 b) = 390c) = -279 d) = 1130
Trang 18IV RUÙT KINH NGHIEÄM
.
.
.
.
Tieỏt: 67 Ngaứy soạn: 8/ 2/ 2011 OÂN TAÄP CHệễNG II (tt) I MUẽC TIEÂU 1 Kiến thức :- Tieỏp tuùc cuỷng coỏ caực pheựp tớnh trong Z, quy taộc daỏu ngoaởc, quy taộc chuyeồn veỏ, boọi ửụực cuỷa moọt soỏ nguyeõn 2.Kỹ năng: - Reứn luyeọn kú naờng thửùc hieọn pheựp tớnh, tớnh nhanh giaự trũ bieồu thửực, tỡm x, tỡm boọi vaứ ửụực cuỷa moọt soỏ nguyeõn 3 Tõhái độ : - Reứn luyeọn tớnh chớnh xaực, toồng hụùp cho HS II CHUAÅN Bề * Giaựo Vieõn: Baứi soaùn, phaỏn, SGK, thửụực thaỳng * Hoùc sinh: Saựch vụỷ, ủoà duứng hoùc taọp, chuaồn bũ baứi III TIEÁN TRèNH LEÂN LễÙP 1 OÅn ủũnh toồ chửực: Kieồm tra sú soỏ 2 Baứi cuừ: 3 Baứi mụựi : Giụựi thieọu baứi Hoaùt ủoọng Noọi dung Hoạt động 1 : Điền số thớch hợp GV: Treo bảng cú sẵn nội dung bài 113 GV: Yờu cầu HS lờn bảng trỡnh bày lời giải và giải thớch cỏch làm ? HS: 1 HS lờn bảng trỡnh bày lời giải HS: Cỏch làm : - Tớnh tổng tất cả cỏc số đó cho : (bằng 9). - TB mỗi ụ cú giỏ trị bằng 1 - Mỗi hàng (cột, đường chộo) đều cú tổng bằng 3 - 1 HS nhận xột bài làm trờn bảng Hoạt động 2 : Liệt kờ và tớnh tổng tất cả cỏc số nguyờn x thoả món. GV: Yờu cầu HS làm bài tập 114 và giải thớch cỏch làm HS: Cả lớp làm vào vở GV: Làm thế nào để tớnh nhanh tổng trờn? HS: Một HS lờn bảng trỡnh bày lời giải * Trả lời : - Bài toỏn cú 2 yờu cầu : Liệt kờ và tớnh tổng - Nhúm cỏc số hạng đối nhau * Một HS nhận xột, đỏnh giỏ Hoạt động 3 : Tỡm số chưa biết Dạng 1: Điền số thớch hơp vào ụ trống Bài 113 SGK Kết quả
0 4
5
1
1 3
2 3
2
−
−
−
Dạng 2: Tỡm số và tớnh tổng
Bài 114 SGK Hướng dẫn
a) -8 < x < 8
- Liệt kờ :
x ∈ {-7; -6; -5; -4; -3; -2; -1; 0;1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}
- Tớnh tổng :
M = -7 + (-6) + (-5) + (-4) + (-3) + (-2) + (-1) + 0 +1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7
M = (7 – 7) + (6 – 6) + …+ 0
M = 0
Dạng 3: Tỡm số chưa biết
Trang 19GV: Yêu cầu HS làm bài tập
HS: Một HS lên bảng trình bày lời giải
Hoạt động 4: Bài tập tổng hợp
GV: Làm thế nào để xác định được cĩ bao nhiêu
tích? Bao nhiêu tích lớn hơn 0? Nhỏ hơn 0? …
HS: 1 vài HS trả lời :
- Với mỗi số a ∈ A lập được các tích với lần lượt
các số b ∈ B ( A cĩ 3 pt; B cĩ 4 pt) Do đĩ cĩ 3.4
= 12 tích
- Tích của 2 số cùng dấu lớn hơn 0; hai số khác
dấu nhỏ hơn 0
- Số chia hết cho cả 3 và 2 thì chia hết cho 6 A cĩ
1 số chia hết cho 3; B cĩ 3 số chia hết cho 3 mà
khơng chia hết cho 6, 1 số chia hết cho 6 Vậy số
các tích chia hết cho 6 là : 1 3 + 1 3 = 6
GV: Mỗi thừa số của tích phải là một ước của 20
Bài 115 SGK Hướng dẫn
a) | a | = 5 ⇒ a = ± 5 b) | a | = 0 ⇒ a = 0 c) | a | = -3 ⇒ Khơng cĩ giá trị nào của a d) | a | = | -5 |
| a | = 5 ⇒ a = ± 5 e) -11| a | = -22 -11| a | = -11.2
⇒ | a | = 2 ⇒ a = ± 2 Bài 117
a) (-7)3 24 = -343 16 = 5 488 b) 54 (-4)2 = 625 16 = 10000 Bài 118
a) 2x – 35 = 15 2x = 15 + 35 2x = 50 ⇒ x = 25 b) 3x + 17 = 2 3x = 2 – 17 3x = -15 ⇒ x = -5 c) | x – 1 | = 0
x – 1 = 0 ⇒ x = 1
Dạng 4: Bài tốn tổng hợp
A = { 3; -5; 7}
B = {-2; 4; -6; 8}
Giải a) Số tích a.b được tạo thành:
3 4 = 12 (tích) b) Số tích lớn hơn 0:
2 2 + 1 2 = 6
Số tích nhỏ hơn 0:
1 2 + 2 2 = 6
Số các tích chia hết cho 6 là :
1 3 + 1 3 = 6
d) Số tích là ước của 20
1 2 = 2
4 Củng cố
– Hướng dẫn học sinh làm các bài tập còn lại
5 Dặn dò
– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập còn lại SGK – Chuẩn bị bài kiểm tra 1 tiết
IV RÚT KINH NGHIỆM
.
.
.
.
Trang 20Tiết: 68 Ngày soạn : 8/ 02/ 2011
* Giáo viên: Bài soạn, pho tô đề
* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Bài cũ: Không kiểm tra
3 Bài kiểm tra
Ở mỗi ô: số ở phía trên bên trái là số lượng câu hỏi, số ở phía dưới bên phải là trọng số điểm tương ứng
Trang 21Tiết: 69 Ngày soạn: 8/2/2011
CHƯƠNG III PHÂN SỐ
§1 MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU
ở tiểu học và khái niệm phân số ở lớp 6
- Thấy được số nguyên cũng được coi là phân số với mẫu là 1
2 Kỹ năng :- Biết dùng phân số để biểu diễn một nội dung thực tế
- Viết được các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên
3 Thái độ : Cĩ thái độ nghiêm túc trong học tập
II CHUẨN BỊ
* Giáo viên: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng
* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Bài cũ: Không kiểm tra
3 Bài mới : Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Khái niệm phân số
GV: Hãy nêu vài ví dụ về phân số và ý nghĩa của
tử và mẫu mà các em đã học ở Tiểu học?
nhau, lấy ra 3 phần thì ta nĩi rằng: “đã lấy ¾ cái
bánh”
GV: Vậy –¾ cĩ phải là phân số khơng?
HS: Ta cĩ phân số ¾
- 4 là mẫu chỉ số phần bằng nhau được chia ra
- 3 là tử số chỉ số phần bằng nhau đã được lấy
GV: Với việc dùng phân số, ta cĩ thể ghi được kết
quả của phép chia hai số tự nhiên cho dù số bị chia
cĩ chia hết hay khơng chia hết cho số bị chia
Chẳng hạn 6 : 3 = 6/3 = 2
6 : 5 = 6/5
GV: Hãy tính : -6 : 3 ; -6 : 5
HS: tính vào nháp
1 Khái niệm phân số
Ví dụ: Một cái bánh được chia thành 4 phần bằng nhau, lấy ra 3 phần thì ta nĩi rằng: “đã lấy ¾ cái bánh”
Trang 22GV: Làm thế nào để biểu diễn thương phép chia –
6 cho 5? Hãy suy nghĩ để tìm cách giải quyết
HS: Trả lời và nêu cách giải quyết vấn đề : Dùng
GV: Qua ví dụ trên, hãy phát biểu lại dạng tổng
quát của các phân số?
HS: 1 Hs khác phát biểu dạng tổng quát của phân
số a/b với a;b ∈ Z
GV: Chính xác hoá khái niệm Và ghi bảng
GV: Cho HS nêu một số VD về phân số
HS: nêu VD
Hoạt động 2: Tìm hiểu các ví dụ
GV: Nêu ví dụ GSK
GV: Tại sao mẫu số không thể bằng 0?
HS: Vì số 0 nằm dưới mẫu thì phân số không
2 Ví dụ.
3
0
; 1
2
; 4
1
; 5
3
; 3
?1 Hướng dẫnHọc sinh tự trình bày
?2 Hướng dẫnCách viết đúng là a và c
?3 Hướng dẫnMọi số nguyên đều viết được dưới dạng phân số
Trang 23Tiết: 70 Ngày soạn: 14/2/2011
§2 PHÂN SỐ BẰNG NHAU
I MỤC TIÊU
2.Kỹ năng : HS nhận dạng được các phân số bằng nhau và khơng bằng nhau, lập được các cặp số bằng nhau từ một đẳng thức tích
II CHUẨN BỊ
* Giáo viên: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng
* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Bài cũ: Phân số là gì? Cho ví dụ minh họa
3 Bài mới : Giới thiệu bài.
GV: Cĩ một cái bánh hình chữ nhật Ta chia cái
bánh thành 6 phần bằng nhau và lấy 2 phần
HS: Số bánh lấy đi lần sau là
6
2 cái bánh
đầu; lần sau (phần tơ đậm trong hình)
GV: Em cĩ nhận xét gì về hai phân số trên ? HS:
Đĩ là nội dung bài hơm nay
GV: Hãy lấy VD về hai phân số bằng nhau
1 Định nghĩa
a) Nhận xét :
+) 3
1 = 62
ta cĩ : 1 6 = 3 2 (=6)+)
4
3 = 86
ta cĩ : 3 8 = 4 6 (=24)
+) 3
2 ≠ 51
ta cĩ : 2 5 ≠ 3 1
b và c
Trang 24HS: HS lấy ví dụ về hai phân số bằng nhau đã học
GV: Hãy lấy VD về hai phân số không bằng nhau
HS: HS tự lấy VD về hai phân số không bằng nhau
đã học ở lớp 5
GV: Qua các ví dụ trên em có rút ra nhận xét gì ?
HS nhận xét :
+ Với hai p/s bằng nhau thì tích của tử phâ snố này
với mẫu của p/s kia bằng tích của mẫu phân số này
với tử của p/s kia
+ Với 2 p/s không bằng nhau thì hai tích trên
GV: Tại sao không cần tính cụ thể khẳng định
ngay hai p/s này không bằng nhau ( 3/5 và –4/7)
−
Khẳng định ngay các cặp số đó không bằng nhau vì 1 phân số là dương và một phân số là
âm nên chúng không bằng nhau
Trang 25Tieỏt: 71 Ngaứy soaùn: 15/2/2011
Đ3 TÍNH CHAÁT Cễ BAÛN CUÛA PHAÂN SOÁ
I MUẽC TIEÂU
1 Kiến thức : Học sinh nắm vững tính chất cơ bản của phân số
2 Kỹ năng : Học sinh biết vận dụng các tính chất cơ bản của phân số để giải các bài tập đơn giản , viết phân số có mẫu số âm thành phân số có mẫu số dơng
3 Thái độ : Cú thỏi độ nghiờm tỳc trong học tập , rốn luyện tớnh cẩn thận
II CHUAÅN Bề
* Giaựo vieõn: Baứi soaùn, phaỏn, SGK, thửụực thaỳng
* Hoùc sinh: Saựch vụỷ, ủoà duứng hoùc taọp, chuaồn bũ baứi
III TIEÁN TRèNH LEÂN LễÙP
1 OÅn ủũnh toồ chửực: Kieồm tra sú soỏ
2 Baứi cuừ: Hai phaõn soỏ baống nhau khi naứo?
3 Baứi mụựi : Giụựi thieọu baứi.
Hoạt động 1: Nhận xột
nhaõn caỷ tửỷ vaứ maóu cuỷa phaõn soỏ thửự nhaỏt vụựi
bao nhieõu ủeồ ủửụùc phaõn soỏ thửự hai?
HS: Ta ủaừ nhaõn caỷ tửỷ vaứ maóu cuỷa phaõn soỏ
3
1
−
vụựi –4 ủeồ ủửụùc phaõn soỏ thửự hai
cho (-2) ủeồ ủửụùc phaõn soỏ thửự hai
GV: Tửứ 2 vd treõn cho hs ruựt ra nhaọn xeựt
HS: (-2) laứ ửụực chung cuỷa (-4) vaứ (-12)
GV: yeõu caàu HS laứm mieọng? 1 & ? 2
HS: ủửựng taùi choó traỷ lụứi vaứ giaỷi thớch
Hoạt động 2:Tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa phaõn soõỏ
GV: Treõn cụ sụỷ tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa phaõn soỏ
ủaừ hoùc ụỷ Tieồu hoùc, dửùa vaứo caực vớ duù vụựi caực
Trang 26phân số có tử và mẫu là các số nguyên, em
hãy rút ra: Tính chất cơ bản của phân số?
HS: Đọc tính chất SGK
GV: Nhấn mạnh điều kiện của số nhân, số
chia trong công thức
GV: Cho ví dụ
HS: Nhân cả tử và mẫu của phân số với –1.
GV: Vậy ta có thể viết một phân số bất kỳ
có mẫu âm thành phân số bằng nó và có
mẫu dương bằng cách nhân cả tử và mẫu của
phân số đó với (-1)
thành 5 phân số khác bằng nó Có thể viết
được bao nhiêu phân số như vậy?
Hoạt động 3: Hoạt động nhóm thực hiện ?3
Có vô số phân số bằng phân số trên
GV: hỏi thêm ở ? 3: Phép biến đổi trên dựa
trên cơ sở nào?
HS: phép biến đổi dựa trên tính chất cơ bản
của phân số , ta đã nhận cả tử và mẫu của
phân số với (-1)
mẫu số dương hay không?
có mẫu là –b > 0 , vì b < 0
GV: Như vậy mỗi phân số có vô số phân số
bằng nó.Các phân số bằng nhau là các cách
viết khác nhau của cùng một số mà người ta
gọi là số hữu tỉ
Trong dãy phân số bằng nhau này, có phân
số mẫu dương, có phân số mẫu âm Nhưng
để các phép biến đổi được thực hiện dễ dàng
người ta thường dùng phân số có mẫu dương
)
; ( ,
: :
0 , ,
b a UC m m b
m a b a
n Z n n b
n a b a
7
) 1 (
4 7 4
5
3 ) 1 (
5
) 1 (
3 5 3
11 ) 1 (
4 11 4
17
5 ) 1 (
17 ) 1 (
5 17 5
; )
1 (
) 1 (
b
a b
a b a
+Viết −32thành 5 phân số khác bằng nó
12
8 18
6 6 4
6
4 3
2 3 2
– GV nhấn mạnh lại tính chất cơ bản của phân số
– Hướng dẫn học sinh làm các bài tập 11; 12 SGK
5 Dặn dò
– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập 13; 14 trang 11 SGK – Chuẩn bị bài tập phần luyện tập
Trang 27IV RUÙT KINH NGHIEÄM
1.Kiến thức : – Cuỷng coỏ laùi tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa phaõn soỏ cho hoùc sinh;
2.Kỹ năng : Hoùc sinh bieỏt vaọn duùng tớnh chaỏt ủoự ủeồ nhaọn bieỏt hai phaõn soỏ baống nhau, vieỏt caực phaõn soỏ baống nhau
3 Thái độ : Cú thỏi độ nghiờm tỳc trong học tập , rốn luyện tớnh cẩn thận
II CHUAÅN Bề
* Giaựo vieõn: Baứi soaùn, phaỏn, SGK, thửụực thaỳng
* Hoùc sinh: Saựch vụỷ, ủoà duứng hoùc taọp, chuaồn bũ baứi
III TIEÁN TRèNH LEÂN LễÙP
1 OÅn ủũnh toồ chửực: Kieồm tra sú soỏ
2 Baứi cuừ: Phaựt bieồu tớnh chaõt cụ baỷn cuỷa phaõn soỏ?
3 Baứi luyeọn taọp.
Hoaùt ủoọng 1: Tỡm hieồu daùng toaựn ủieàn soỏ ủeồ
coự daừy caực phaõn soỏ baống nhau
GV: Cho baứi toaựn
GV: Cho hoùc sinh neõu yeõu caàu cuỷa baứi toaựn
GV: Cho 3 HS leõn baỷng trỡnh baứy caựch thửùc
hieọn
GV: Cho HS nhaọn xeựt vaứ boồ sung theõm
GV: Uoỏn naộn vaứ thoỏng nhaỏt caựch trỡnh baứy
cho hoùc sinh
Hoaùt ủoọng 2: Tỡm soỏ chửa bieỏt
GV: Cho ủeà baứi toaựn
Daùng 1: ẹieàn soỏ thớch hụùp
Baứi taọp 1: ẹieàn soỏ thớch hụùp vaứo choó troỏng
Trang 28GV: Bài toán yêu cầu gì?
GV: Ở đây ta có các phân số như thế nào với
nhau?
GV: Khi hai phân số bằng nhau ta có thể sử
dụng tính chất cơ bản của phân số để xác
định một yếu tố chưa biết được không?
GV: Cho 3 HS lên bảng trình bày cách thực
hiện
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh
Hoạt động 3: Viết phân số
GV: Cho đề bài toán
GV: Bài toán yêu cầu gì?
GV: Một giờ có bao nhiêu phút?
GV: Muốn viết các số phút ra giờ ta thực
hiện như thế nào?
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực
hiện
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh
Dạng 3: Viết các phân số
Bài tập 3: Các số phút sau đây chiếm bao nhiêu phần của giờ?
a) 35 phútb) 15 phútc) 45 phútd) 50 phúte) 30 phútf) 85 phútHướng dẫn
4 Củng cố
– GV nhấn mạnh lại tính chất cơ bản của phân số
– Hướng dẫn học sinh làm các dạng bài tập về phân số
5 Dặn dò
– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập tương tự
Trang 29– Chuẩn bị bài mới “Rút gọn phân số”
IV RÚT KINH NGHIỆM
.
§4 RÚT GỌN PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU
- HS hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách đưa phân số về dạng tối giản
2 Kỹ năng : - Bước đầu cĩ kĩ năng rút gọn phân số, cĩ ý thức viết phân số ở dạng tối giản
II CHUẨN BỊ
* Giáo viên: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng
* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Bài cũ: Hãy nhắc lại tính chất cơ bản của phân số?
3 Bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách rút gọn phân số
Vậy số 2 có quan hệ như thế nào đối với tử và
mẫu của phân số ?
HS: Dựa vào tính chất cơ bản của phân số để
giải thích (chia 2 cho cả tử và mẫu của phân
mẫu của phân số đã cho nhưng vẫn bằng phân
số đã cho
HS: xét tương tự như trên
GV: khẳng định : Mỗi lần chia cả tử và mẫu
của 1 phân số cho một ƯC khác 1 của chúng
ta được 1 phân số đơn giản hơn và bằng phân
1 Cách rút gọn phân số
Quy tắc : Muốn rút gọn một phân số là ta chia
cả tử và mẫu của phân số cho một ƯC(khác 1và–1) của chúng.
Trang 30số đã cho Cách làm như vậy gọi là rút gọn
phân số
GV: Vậy thế nào là rút gọn phân số ?
HS: Rút gọn phân số là ta chia cả tử và mẫu
của phân số cho một ƯC khác 1 và -1 của
chúng
8 4
−
HS: lên bảng làm vd
GV: Gọi hs lên bảng làm ?1
HS: HS lên bảng làmø ?1 ; các hs khác làm
vào vở và nhận xét
Hoạt động 2: Tìm hiểu phân số tối giản?
15
29
;3
2
−
và nêu nhận xét về ƯC của tử và mẫu ?
HS: không rút gọn được ƯC (tử,mẫu)={-1;1}
GV: khẳng định: các phân số trên là phân số
tối giản.Vậy thế nào là phân số tối giản?
HS: đọc khái niệm phân số tối giản
GV: Làm thế nào để đưa một phân số chưa
tối giản về dạng phân số tối giản?
HS: Rút gọn đến khi không rút gọn được nữa
GV: Rút gọn các phân số chưa tối giản ở ?2
HS: lên bảng làm ,hs làm vào vở
GV: Nêu mqh giữa các số 3;4;7 với tử và
mẫu của các phân số tương ứng ?
HS: 3;4;7 là các ƯCLN của tử và mẫu của các
phân số tương ứng
GV: Quan sát các phân số tối giản như:
chúng quan hệ như thế nào với nhau?
HS: Các phân số tối giản có giá trị tuyệt đối
của tử và mẫu là hai số nguyên tố cùng nhau
GV: Nêu chú ý SGK
HS: đọc chú ý trang 14 SGK
Ví dụ: Rút gọn phân số −84
4:
2 Thế nào là phân số tối giản?
Phân số tối giản là phân số mà tử và mẫu chỉ có ƯC là 1hay –1
Ví dụ : ;3625
15
29
; 3 2
Vậy muốn đưa 1 phân số về dạng tối giản ta chỉ cần chia cả tử và mẫu cho ƯCLN của chúng
?2 Các phân số tối giản trong các phân số
14 : 14 63 14
3
1 4 : 12 4 : 4 12 4
2
1 3 : 6
3 : 3 6 3
– GV nhấn mạnh lại quy tắc rút gọn phân số
– Hướng dẫn học sinh làm bài tập 15 trang 15 SGK
5 Dặn dò
Trang 31– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập còn lại trong SGK
– Chuẩn bị bài tập phần luyện tập
* Giáo viên: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng
* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Bài cũ: Hãy nêu quy tắc rút gọn phân số?
3 Bài luyện tập
Hoạt động 1: Rút gọn phân số
GV: Gọi hs lên bảng làm
HS: 2 hs lên bảng làm bài tập
GV: Cho hs nhận xét bài làm trên bảng và
gv chốt lại vấn đề :
HS: Cả lớp theo dõi và so sánh cách làm của
bạn và cách làm của mình
GV: Có thể coi biểu thức trên là1 phân số Do
đó có thể rút gọn theo quy tắc phân số
HS: Cả lớp nhận xét cách làm của 2 bạn
GV: Vậy phải phân tích tử và mẫu thành tích
có chứa các thừa số chung rồi mới rút gọn
bằng cách khử các thừa số chung đó
GV: Có 1 hs đã rút gọn phân số như sau:
2
1 10
GV: Theo em cách làm đúng ntn?
HS: Cả lớp suy nghĩ rồi từng hs trả lời
3.524.8
3.5
2.2.7.7.8
14.2
)25(816
2.85.8
)14(11132
114.11
Trang 32-Cách làm đúng : 1520=55..43=43
GV: Để tìm được các phân số bằng nhau ta
làm như thế nào?
HS: Ta cần rút gọn các phân số ến tối giản rồi
so sánh
GV: Ngoài cách này ta còn cách nào khác?
HS: Ta còn có thể dựa vào định nghĩa hai
phân số bằng nhau
GV: Nhưng cách này không thuận lợi bằng
cách rút gọn phân số
HS: lên bảng rút gọn:
* Bài 20/15 (SGK)
GV: hướng dẫn hs chia thành 2 tập hợp các
12
; 11
HS: hoạt động theo nhóm, tự trao đổi để tìm
cách giải quyết
15
10 18
12
; 54
9 18
3 42
Hoạt động 3: Điền vào ơ trống:
GV: yêu cầu HS tính nhẩm ra kết quả và giải
thích cách làm
nhau.- Hoặc áp dụng tính chất cơ bản của
60 95
60
; 3
5 9
9
; 6
1 18
3 18
3 = − = − − = −
−
10
7 20
14
; 3
2 15
3 42
−
=
−
Dạng 3: Điền số thích hợp vào ô vuông
– GV nhấn mạnh lại các cách rút gọn phân số
– Hướng dẫn học sinh làm các dạng bài tập đã giải
5 Dặn dò
– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập còn lại trong SGK
Trang 33– Chuẩn bị bài mới.
IV RÚT KINH NGHIỆM
* Giáo viên: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng
* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Bài cũ: Nêu tính chất cơ bản của phân số?
3 Bài mới: Giới thiệu bài.
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách quy đồng mẫu
hai phân số
GV: Cho 2 phân số ;75
4 3
Quy đồng mẫu hai phân số này
HS: 2 hs lên bảng quy đồng
phân số tương ứng bằng chúng nhưng có cùng một
mẫu
GV: Mẫu chung của các phân số quan hệ thế nào
với mẫu các phân số ban đầu
HS: Mẫu chung của các phân số là bội chung của
các mẫu ban đầu
1 Quy đồng mẫu hai phân số
Ví dụ: Quy đồng 2 phân số sau:
28
21 4 7
7 3 4
4 5 7
5 = =
Trang 34HS: phát biểu:
40
25 5 8
5 5 8
5
; 40
phân số là 40;là bội chung nhỏ nhất của 5 và
8Nếu lấy mẫu chung là bội chung khác của 5 và 8
như:80;120; … có được không? Vì sao?
khác của 5 và 8 vì các bội chung này đều chia hết
cho cả 5 và 8
GV: y/c học sinh làm ?1
HS: làm?1
GV: -Vậy khi quy đồng mẫu các phân số, mẫu
chung phải là bội chung của các mẫu số Để cho
đơn giản người ta thường lấy mẫu chung là
BCNN của các mẫu
HS: 2 hs lên bảng làm
Hoạt động 2: Quy đồng mẫu nhiều phân số
GV: Yêu cầu làm ?2
Hãy tìm BCNN (2; 3; 5; 8)
HS: Mẫu chung nên lấy là BCNN(2; 5; 3; 8) ø
BCNN( 2 ; 5 ; 3 ; 8 ) = 23 3.5 =120
GV: Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu bằng cách lấy
mẫu chung chia lần lượt cho từng mẫu
GV: hướng dẫn HS trình bày:
nhiều phân số có mẫu tương đương?
16 3 5
3= − = −
−
80
50 10 8 10 5 8
– GV nhấn mạnh lại quy tắc quy đồng mẫu số nhiều phân số
– Hướng dẫn học sinh làm bài tập 28 trang 19 SGK
5 Dặn dò
– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập còn lại trong SGK
– Chuẩn bị bài tập phần luyện tập
Trang 35IV RÚT KINH NGHIỆM
.
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức : – Nắm vững 3 bước của qui tắc quy đồng mẫu nhiều phân số
2 Kỹ năng : – Vận dụng thành thạo và linh hoạt quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số vào việc giải bài tập
3 Thái độ : – Cĩ ý thức quan sát đặc điểm các phân số trong bài tốn, từ đĩ cĩ cách tìm mẫu chung phù hợp
II CHUẨN BỊ
* Giáo viên: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng
* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Bài cũ: Nêu quy tắc quy đồng mẫu số nhiều phân số?
3 Bài luyện tập
Hoạt động 1: Dạng 1: Chữa bài tập về nhà
a Bài: 28/19 (SGK)
GV: Gọi HS lên bảng chữa bài
HS: 1 HS lên bảng chữa bài
GV: Yêu cầu HS cả lớp theo dõi nhận xét
HS: Trả lời câu hỏi :
+ P/s chưa tối giản là
56
21
−+ Để QĐMS các ps trên, ta QĐMS các phân số tối
5
; 8
3
− Khi đĩ MSC là 48
- HS cả lớp nhận xét bài làm trên bảng
GV: nhấn mạnh : Khi QĐMS nhiều phân số, ta
cần phải quan sát kĩ các phân số đã cho, nếu cĩ
phân số nào chưa tối giản, trước hết ta rút gọn
các phân số đĩ Sau đĩ tiến hành QĐMS các
phân số dạng tối giản.
.16
21.316
3 = − = −
−
336
7014.24
14.524
336
1266
.56
6.2156
Trang 36GV: Mục đích để HS thấy được cách tìm MSC :
khi mẫu của hai phân số là hai số nguyên tố cùng
nhau, hay MSC của một phân so và một số
nguyên
GV: Cĩ thể đặt câu hỏi : Em cĩ nhận xét gì về
MC của các phân số ở câu b, c ?
HS: trả lời câu hỏi của GV
HS: lên bảng trình bày câu c và trả lời câu hỏi của
GV: nhấn mạnh :
- Nếu hai mẫu nguyên tố cùng nhau thì MSC là
tích của các mẫu, tức là ta chỉ cấn lấy tử và mẫu
của phân số này nhân với mẫu của phân số kia
- MSC của phân số và số nguyên chính là mẫu
của phân số.
c B ài 31/19 (SGK)
GV: Gọi 2 HS lên bảng đồng thời trình bày lời
giải
HS: HS làm câu a và trả lời câu hỏi của giáo viên
GV: Cĩ thể giải bài tốn bằng cách nào khác nữa?
Em chọn cách nào ? vì sao ?
HS: HS làm câu b và trả lời câu hỏi của giáo viên
GV: (nhấn mạnh) : Để chứng tỏ hai phân số bằng
nhau, ta cĩ thể rút gọn phân số này để được
phân số kia hoặc xét tích của tử thứ nhất với
mẫu thứ hai và tích của mẫu thứ nhất với tử thứ
hai hoặc QĐMS của chúng.
- 2 dãy giải câu a và 2 dãy giải câu b
GV: Các em cĩ nhận xét gì về mẫu của các phân
25.2
−
=225
9.4
=22536
c) MSC = 15
Ta cĩ 2 PS sau khi QĐMS là :15
1
và
15
9015
.1
15.61
84
3014
30 =−
−
- Hoặc xét tích (-5).(-84) và 14.30
Ta cĩ : (-5).(-84) = 14.30 suy ra
84
3014
11
;20
3
−
MC = 60Đ/s :
60
28
;60
22
;60
9
−b) Ta QĐMS các phân số :
28
3
;20
3
;35
6 −
MC = 140Đ/s :
140
15
;140
21
;140
24 −
4 Củng cố
– GV nhấn mạnh lại quy tắc quy đồng mẫu số nhiều phân số
– Hướng dẫn học sinh làm các bài tập còn lại
5 Dặn dò
– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập trong SGK
Trang 37– Chuẩn bị bài mới.
IV RÚT KINH NGHIỆM
.
Tiết: 77 Ngày soạn: 1/ 03/ 2011
§6 SO SÁNH HAI PHÂN SỐ
* Giáo viên: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng
* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Bài cũ: Nêu các bước quy đồng mẫu số nhiều phân số?
3 Bài mới: Giới thiệu bài.
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách so sánh hai
phân số cùng mẫu
GV: Ở tiểu học các em đã được học quy tắc
so sánh 2 phân số cùng mẫu(tử và mẫu đều là
số tự nhiên), em nào có thể nhắc lại cho cô
quy tắc đó ?
HS: Với các phân số có cùng mẫu nhưng tử và
mẫu đều là só tự nhiên, phân số nào có tử số
lớn hơn thì phân số đó lớn hơn
GV: Hãy lấy một số ví dụ minh họa
?Nhắc lại quy tắc so sánh 2 số nguyên ?
24 > 24 13 < 13 và nhắc lại quy tắc
GV: So sánh –7 & 3 ; -5 & -9
HS: –7 < 3 ; -5 > -9
GV: Vậy em nào có thể sosánh các phân số
4 4 5 5 3 3
− −
GV: nhận xét và nhấn mạnh :khi so sánh các
phân số với nhau ta đưa các phân số đó về
1 So sánh hai phân số cùng mẫu
Quy tắc:“Trong 2 phân số có cùng một mẫu
dương, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.”
Trang 38mẫu dương
HS: So sánh và GV ghi trên bảng
GV: Gọi 2-3 hs đọc quy tắc
HS: đọc quy tắc
GV: Yêu cầu HS làm ?1
HS: làm ?1 vào vở , 2 hs lên bảng làm
GV: Vậy khi so sánh 2 phân số cùng mẫu ta
cần lưu ý điều gì?
HS: +Đưa các phân số về cùng mẫu dương
+So sánh tử các phân số đó
Hoạt động 2: So sánh hai phân số không
nhận xét bài của bạn
GV: Hãy nêu cách so sánh 2 phân số trên và
rút ra quy tắc So sánh hai phân số không cùng
mẫu?
HS: +Đưa các phân số về cùng 1 mẫu dương
+So sánh tử các phân số đó
GV: chốt lại và nêu quy tắc
GV: Cho hs hoạt động nhóm ?2 và ?3
HS: hoạt động nhóm
HS: lên bảng làm
GV: Các phân số ntn thì lớn hơn 0?Bé hơn 0?
HS: Nếu tử và mẫu của phân số cùng dấu thì
phân số lớn hơn 0 Nếu tử và mẫu của phân
số khác dấu thì phân số nhỏ hơn 0
GV: Cho hs phát biểu và rút ra nhận xét
– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập 38; 39; 41 trong SGK
– Chuẩn bị bài mới
IV RÚT KINH NGHIỆM
.
Trang 392 Kỹ năng - Cĩ kĩ năng cộng phân số nhanh và đúng.
rút gọn các phân số trước khi cộng)
II CHUẨN BỊ
* Giáo viên: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng
* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
16 8
−
−
3 Bài mới: Giới thiệu bài.
Hoạt động 1: Cộng hai phân số cùng mẫu
GV: Cho HS ghi lại ví dụ đã lấy trên bảng Và
cho hs làm thêm vd b;c
HS: 2 hs lên bảng làm vd ; các hs khác làm
vào vở
GV: Qua các ví dụ trên bạn nào nhắc lại quy
tắc cộng 2 phân số có cùng mẫu số
HS: phát biểu như SGK (25)
GV: Viết tổng quát
GV: Gọi 3 hs lên bảng làm ?1các hs khác làm
vào vở
HS: làm ?1
GV: cho hs nhận xét và chú ý ở câu c nên rút
gọn các phân số đến tối giản
GV: Cho hs làm ?2
HS: làm ?2
1 Cộng hai phân số cùng mẫu
vd:Cộng 2 phân số sau:
Trang 40Hoạt động 2: Cộng hai phân số khơng cùng
mẫu.
GV: Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu
ta làm thế nào?
HS: Ta phải quy đồng các phân số
GV: Muốn quy đồng các mẫu số các phân số
ta làm thế nào?
HS: Phát biểu lại quy tắc quy đồng mẫu số
các phân số
HS: lên bảng làm
GV: Yêu cầu HS làm ?3
HS: Làm ?3
GV: Qua các vd trên em hãy nêu quy tắc cộng
2 phân số không cùng mẫu
HS: phát biểu quy tắc như SGK
GV: Gọi 2-3 em nhắc lại quy tắc
– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập 43; 44; 45 trang 26 SGK
– Chuẩn bị bài mới
IV RÚT KINH NGHIỆM
.