1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi toan 8 nop phong

8 116 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 172,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng Giáo dục và đào tạo Thanh Ba Đề kiểm tra học kỳ ITrường THCS Đại An Môn : Toán 8 Thời gian : 90 phút Ma trận đề kiểm tra Cấp độ Chủ đề Nhân chia đa thức - biết được các PP cơ

Trang 2

Phòng Giáo dục và đào tạo Thanh Ba Đề kiểm tra học kỳ I

Trường THCS Đại An Môn : Toán 8

Thời gian : 90 phút

Ma trận đề kiểm tra Cấp độ

Chủ đề

Nhân

chia đa

thức

- biết được các PP cơ bản phân tích đa thức thành nhân tử

Sử dụng được các hằng đẳng thức vào làm toán

Thực hiện được nhân đơn thức với đơn thức, đa thứ với đa thức

Biết phân tích đa thức thành nhân tử(dùng hằng đẳng thức, nhóm hạng tử)

Dùng các hằng đẳng thức khai triển hoặc rút gọn được các biểu thức

Số câu

hỏi

7

(32.5%)

Phân thức

đại số

- Hiểu được các quy tắc cộng trừ các phân thức đại số Biết tìm điều kiện của biến đổi với những phân thức để giá trị của một phân thức được xác định

Biết tìm giá trị của biết khi biết giá trị của phân thức Thực hiện được phépchia phân thức cho

phân thức

Vận dụng các tính chất cơ bản

để rút gọn phân thức và quy đồng mẫu nhiều phân thức

Đổi được ngay

Trang 3

phân thức đối.

Số câu

hỏi

7

3.5 (35%)

Tứ giác Biết cách vẽ hình thang

cân, hình thoi.

- Biết các định lí về đường

TB của tam giác để chứng minh hai đường thẳng song song, c/m hai đoạn thẳng thẳng bằng nhau.

Vận dụng được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang, hình thang cân, hình thoi để chứng minh.

Số câu

hỏi

6

(32.5%)

Tổng số

20

Tổng số

10.0

Trang 5

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 3 điểm )

Chọn và ghi vào bài làm chỉ một chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Kết quả của phép tính (3-2x)(2x+3) bằng:

A 3 – 4x2 B 9 + 4x2 C 9 – 4x2 D 9 – 2x2

Câu 2: Khai triển biểu thức (2x - y)2 bằng:

A 2x2 - 4xy + y2 B 4x2 - 4xy + y2 C 2x2 -2xy + y2 D 4x2 + 4xy + y2

Câu 3: Kết quả phân tích đa thức (x2 + 5x – 6) thành nhân tử là:

A (x - 1)(x + 6) B (x-2)(x + 6) C (x + 1)(x + 6) D (x + 2)(x + 6) Câu 4: Phân thức

1 8

4 8

3

x

x

được rút gọn bằng:

A

1

4

2

x ; B

1

4

2

x ; C

1 2 4

4

2

x

x ; D

1 2 2

4

2

x x

Câu 5: Kết quả phân tích đa thức (- x2 – 1 + 2x) thành nhân tử là:

A (x – 1)2 B –(x – 1)2 C –(x +1)2 D (-x – 1)2

Câu 6: Kết quả của phép tính 1 1

 là:

A 0 B

2

1

C

2

1

 D 1

Câu 7: Phân thức đối của phân thức 2

3x 1

 là:

A 2

3x 1

 B 2

3x 1

  C 2

3x 1 D 2

3x 1

Câu 8: Với giá trị nào của x thì phân thức 22 1

1

x x

 có giá trị bằng 0?

2

x  B x =2 C 1

2

x  D x = -2 Câu 9: Nếu 3x – 1 = 11 thì 6x2 2x 3x   2  4x+1 bằng:

A 55 B 121 C 88 D 100

Câu 10: Một tứ giác là hình vuông nếu nó là:

A Hình thoi có một góc vuông C Tứ giác có hai góc vuông;

B Hình bình hành có một góc vuông D Hình thang có hai góc vuông ; Câu 11: Hình vuông có cạnh bằng 4 thì đường chéo của hình vuông đó bằng:

A 4 B 32 C 8 D 8

Câu12: Hai đường chéo của hình thoi bằng 12cm và 16cm Cạnh của hình thoi bằng:

A 10cm B 20cm C 10cm D 5cm

PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm )

Bài 1(2 điểm ) : Phân tích đa thức thành nhân tử

a)3x3+12x2+12x

b) x3+4x2-9x-36

Bài 2 (1,5 điểm): Cho biểu thức 1 1 2 24 1

A

a)Tìm điều kiện của x để biểu thức A xác định

Trang 6

b) Rút gọn biểu thức A.

Bài 3 (2,5 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi D là trung điểm của BC, M là trung điểm

của AB và E là điểm đối xứng của D qua M

a)Chứng minh tứ giác AEBD là hình thoi

b)Chứng minh D đối xứng với E qua AB

c)Gọi N là trung điểm của AC Kẽ đường cao AH (HBC)

Chứng minh rằng MHN  900

Bài 4 (1,0 điểm): Chứng minh rằng :

Nếu 1 1 1 2

Trang 7

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010-2011

Môn : Toán - Lớp 8

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Từ câu 1 đến câu 12: mỗi câu đúng ghi 0,25 điểm

PHẦN II: T LU N (5,0 i m) Ự LUẬN (5,0 điểm) ẬN (5,0 điểm) điểm) ểm) Bài Đáp án Điểm 1 2 a)3x3+12x2+12x = 3x(x2+4x+4)

= 3x(x+2)2

b) x3+4x2-9x-36 = x2(x+4)-9(x+4)

= (x2-9)(x+4)

= (x-3)(x+3)(x+4)

a) ĐKXĐ: x 1 b) Viết được 2 2 2 ( 1) ( 1) ( 4 1) ( 1)( 1) x x x x A x x         

2 2 1 2 2 1 2 4 1 ( 1)( 1) x x x x x x x x            22 1 1 x x    =1

0,5

0,5

0,5 0,5

0,5 0.25đ

0.25đ 0.25đ

0.25đ

0.25đ

M O

H

E

C

Trang 8

a) Chứng minh AEBD là hình bình hành.

Mặt khác: AD = BD

Suy ra AEBD là hình thoi

b) Ta có: MD = ME và DE AB Suy ra AB là trung trực của DE

Vậy D đối xứng với E qua AB

c) Chứng minh AMDN là hình chữ nhật

Gọi O là giao điểm của AD và MN

Ta có: HO = 1

2AD = 1

2MN

=> Tam giác MHN vuông tại H

Vậy MHN  900

0.5đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ

0.25đ 0.25đ

18 (1,0 đ)

1 1 1 2

a b c  

<=>

2 2

1 1 1

2

a b c

  

<=> 12 12 12 2.a b c 4

 

Suy ra: 12 12 12 2 4 (a+b+c = abc)

Vậy 12 12 12 2

0.25đ

0.25đ 0.25đ 0.25đ

Chú ý: Mọi cách làm khác nếu đúng và lập luận chặt chẽ vẫn ghi điểm tối đa.

Điểm toàn bài làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất (6.25->6.3; 6.75->6.8)

Tổ chuyên môn duyệt Người ra đề :

Nhữ Thành Duy

Ngày đăng: 10/11/2015, 07:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 11: Hình vuông có cạnh bằng 4 thì đường chéo của hình vuông đó bằng: - de thi toan 8 nop phong
u 11: Hình vuông có cạnh bằng 4 thì đường chéo của hình vuông đó bằng: (Trang 5)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w