- Biết đợc tình hình các nớc dân chủ nhân dân Đông Âu sau chiến tranh thế giới thứ hai.. - Khi Hồng quân Liên xô truykích, tiêu diệt quân đội phát xít,nhân dân các nớc Đông Âu đãvùng dậy
Trang 1Lớp dạy :9a tiết (TKB) 1 Ngày dạy: 16-09-2010 Sĩ số 33 vắng 2 Lớp dạy: 9b tiết (TKB) 3 Ngày dạy: 18 - 08-2010 Sĩ số 30 vắng 1 Lớp dạy :9c tiết (TKB) 4 Ngày dạy:18- 08-2010 Sĩ số 26 vắng 0
Phần i.
Lịch sử thế giới hiện đại từ 1945 đến nay
Chơng i: Liên xô và các nớc đông âu sau cttg thứ hai
- Mối quan hệ của nớc ta và Liên bang Nga, các nớc cộng hoà thuộc liên xô trớc
đây luôn đợc duy trì
3 Kĩ năng :
- Rèn luyện cho HS kỹ năng phân tích và nhận định các sự kiện, các vấn đề lịch sử
ii chuẩn bị
- Phiếu học tập - Bảng phụ
- Bản đồ Liên Xô và các nớc Đông Âu (Châu Âu)
- 1 số tranh ảnh tiêu biểu về Liên Xô
đã làm gì? kết quả ra sao ?
Tiết 1: i Liên Xô
Hoạt động của giáo viên Hoạt động Học sinh Kiến thức cần đạt
HĐ1: Hoàn cảnh Liên Xô khi 1 Công cuộc khôi phục nền kinh tiến hành KPKT
Sử dụng bản đồ(G/T LXô) Quan sát bản đồ tế sau chiến tranh (1945-1950)H: Vì sao CTTG thứ 2 kết thúc
Liên Xô lại bắt tay ngay vào
công cuộc khôi phục nền kt?
* Liên xô sau chiến tranh:
- Liên xô phải gánh chịu nhiềutổn thất nặng nề về ngời và của:hơn 27 triệu ngời chết , 1710thành phố ,hơn 70000 làng mạc
bị phá huỷ
* Công cuộc khôi phục KT
- Đảng và nhà nớc Liên xô đã đề
ra kế hoạch 5 năm lần thứ 4(1946-1950) trớc thời hạn
Trang 2HĐ2: Kết quả công cuộc khôi
phục kinh tế
H: Công cuộc khôi phục nền
kinh tế của Liên xô đạt đợc kết
chất -kĩ thuật của CNXH” đó
là nền SX đại cơ khí với CNo
&NNo hiện đại, KH-KT tiên
tiến
- Đây là việc tiếp tục XD chứ
không phải bắt đầu Xây dựng
hoàn thành vợtmức thời hạn 9tháng và các chỉtiêu chính đều vợt
- Nền KH-KT có sự phát triển
v-ợt bậc
- Năm 1949 đã chế tạo thànhcông bom nguyên tử (Sau Mỹ)
2 Tiếp tục công cuộc khôi phụccơ sở vật chất - kĩ thuật củaCNXH từ 1950 > sau năm 70của TK XX
* Hoàn cảnh LX xây dựng cơ sởvật chất, kỹ thuật
- Các nớc TB Phơng Tây luôn có
âm mu và hành động bao vây,chống phá LX cả về kinh tế,chính trị, quân sự
- LX phải chi phí lớn cho quốcphòng và an ninh, để bảo vệthành quả của công cuộcXDCNXH
H: Theo em, hoàn cảnh đó có
là giảm tốc độ củacông cuộc này
- HS trả lời + Phơng thức chính.( SGK/ 4)
+ Những thành tựu cơ bản
Trang 3H: Hãy cho biết những thành
tựu nổi bật về KH-KT mà Liên
xô đã đạt đợc
GV cho H/S quan sát H1 sgk
H: Chính sách đối ngoại của
LX trong Thời kỳ này là gì ?
H: Theo em, chính sách đối
ngoại đó của liên xô và những
thành tựu đạt đuợc có ý nghĩa
- KT tăng trởng mạnh mẽ và đãtrở thành cờng quốc CNo , đứngthứ 2 (sau Mĩ) trên Thế giới
* Về khoa học - kĩ thuật pháttriển mạnh mẽ, đặc biệt là khoahọc vũ trụ
+ Năm 1957 - LX phóng thànhcông vệ tinh nhân tạo lên khoảngkhông vũ trụ
- ủng hộ phong trào đấu tranhgiải phóng dân tộc trên thế giới
=> Liên xô trở thành chỗ dựavững chắc của hoà bình vàCMTG
ngôn về việc thủ tiêuhàon toàn
3 Củng cố: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời
*Vị trí công nghiệp ở LXô trong hai thập niên 50,60của thế kỷ XXlà :
Trang 4a.Đứng đầu thế giới ; b.Đứng thứ 2 thế giới ; c.Đứng thứ 3 thế giới ; d.Đứng thứ 4thế giới Đáp án b.
5 Dặn dò:
- Học bài, chuẩn bị phần II (Bài 1)
Lớp dạy: 9a.tiết (TKB) 2 Ngày dạy:16-09 -2010 Sĩ số 33 vắng 02
Lớp dạy: 9b tiết (TKB) 4 Ngày dạy: 30-08-2010 Sĩ số 30 vắng 00
Lớp dạy: 9c tiết (TKB) 2 Ngày dạy: 30-08-2010 Sĩ số 26 vắng 01
- Biết đợc tình hình các nớc dân chủ nhân dân Đông Âu sau chiến tranh thế giới thứ hai
- Trình bày đợc những thành tựu trong công cuộc XD CN XH ở Đông Âu
ii chuẩn bị
- Nh tiết 1
iii tiến trình lên lớp
1 Kiểm tra bài cũ.
? Nêu những thành tựu cơ bản của Liên Xô trong công cuộc xây dựng cơ sở vậtchất, kỹ thuật 1950 -> đầu những năm 70 (TK XX)
Đáp án: Phần thành tựu cơ bản (Tiết 1)
2 Bài mới.
Giới thiệu bài: Chiến tranh thế giới II kết thúc đã sản sinh ra 1 nớc XHCN duynhất trên thế giới, đó là Liên Xô Vậy trên thế giới có nớc XHCN nào khác không ? Quytrình xây dựng chủ nghĩa xã hội ở các nớc này ra sao ? chúng ta tìm hiểu bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động Học sinh Kiến thức cần đạt
HĐ1: Tìm hiểu hoàn cảnh lịch
sử ra đời của các nớc Đông Âu
H: Trớc chiến tranh và trong
chiến tranh thế giới thứ II các nớc
* Hoàn cảnh trớc khi ra đời
- Trớc chiến tranh: Hầu hết họphải phụ thuộc vào TB Tây Âu
- Trong chiến tranh: Họ lại bịquân phát xít Đức chiếm đóng vànô dịch tàn bạo
* Quá trình thành lập các nớc
Trang 5H: Hãy cho biết những nhiệm vụ
trongg giai đoạn XD CNXH của
các nớc Đông Âu ?
H: Nêu những thành tựu mà Liên
xô đạt đợc trong giai đoạn 1950
XHCN
- Do sự cần thiếtphải hợp tác caohơn, toàn diệngiữa các nớcXHCN (LX & cácnớc Đông Âu) hệthống XHCN đợchình thành dựatrên 3 cơ sở đó là
- Khi Hồng quân Liên xô truykích, tiêu diệt quân đội phát xít,nhân dân các nớc Đông Âu đãvùng dậy đấu tranh vũ tranggiành chính quyền và thành lậpc/quyền d chủ nhdân
Hàng loạt các nớc DCND ở
Đông âu ra đời
- Ba Lan (7/1944)
- Rumani (8/1944)-Hungari (4/1945)
* Những nhiệm vụ cách mạng
- 4 nhiệm vụ (SGK)
2.Tiến hành XDCNXH (từ 1950
đến đầu những năm 70 của TKXX)
* Những nhiệm vụ chính SGK/ 7
- Đầu những năm 70 Đông âu đãtrở thành những nớc có nền công
- No↑ Bộ mặt KT-XH thay đổicăn bản và sâu sắc
III Sự hình thành hệ thốngXHCN
* Quá trình hình thành:
- Quan hệ kinh tể T/c Hội đồngtơng trợ KT (SEU) thành lập8/1/1949
- Về chính trị, tổ chức hiệp ớcVacsava thành lập (5/1945)
Trang 6Vacsava ?.
H: Em hãy nêu những thành tựu
đạt đợc trong quá trình hoạt động
của T/cSEU ?
GV: chốt lại phần in nghiêng
SGK/ 8
HS thảo luận
-ĐD trình bày
- Thảo luận - đại diện trình bày
3 Củng cố: Hãy điền thời gian sao cho đúng với sự kiệnsau.
Sự kiện Thời gian 1.Tổ chức Hiệp ớc Vác-sa-va thành lập 5-1955 2Thành lập Hội đồng tơng trợ kinh tế(khối SEV) 8-1-1949 3.Nhà nớc cộng hoà dân chủ Đức ra đời 1950
4 Dặn dò: - Học bài, chuẩn bị bài 2/9
-Lớp dạy: 9b tiết (TKB) 1 Ngày dạy: 10-9-2010.Sĩ số vắng
Lớp dạy: 9a.tiết (TKB) 5 Ngày dạy:10-9-2010.Sĩ số vắng
Lơp dạy :9c tiết (TKB) Ngày dạy 11-09-2010si số vắng
Trang 7
Hoạt động của giáo viên Hoạt động Học sinh Kiến thức cần đạt
HĐ1: Tìm hiểu về sự khủng
hoảng 3, tan rã của LB Xô viết
I Sự khủng hoảng và tan ra của Liên bang Xô viết.
H: Tại sao đến những năm 70 TK
XX, LX bắt đầu lâm vào tình
trạng khủng khoảng và tan rã
H: Quá trình khủng hoảng và tan
rã của LB xô viết diễn ra ntn ?
H: Tại sao công cuộc cải tổ của
- Trả lời
- Trả lời: đề ra ờng lối cải cáchchính trị
đ Chuẩn bị không
* Nguyên nhân:
- Năm 1973, trên TG có cuộckhủng hoảng lớn về kinh tế, bắt
đầu từ dầu mỏ
- Lãnh đạo LX không tiến hànhcác cải cách cần thiết về kinh tế,chính trị, xã hội
- Mô hình CNXH còn nhiềukhuyết tật
- Đến đầu những năm 80 tìnhhình liên xô càng khó khăn hơn
Trang 8đ Trả lời.
Quan sát h3sgk
- HS quan sát,hiểu, nắm đợc
- Cuộc đảo chính ngày 19/8/1991nhằm lập đổ Goócbachốp khôngthành công gây ra những hậu quảnghiêm trọng
- 21/12/1991: 11 nớc cộng hoà lykhai, thành lập cộng đồng cácquốc gia độc lập (SNG)
- Ngày 25/12/1991 Goócbachốpxin từ chức, lá cờ LB Xô viết bịhạ xuống => chế độ XHCN ở LBXô viết sụp đổ hoàn toàn (chấmdứt 74 năm tồn tại)
- Nghe
- Do mô hìnhXHCN còn cónhiều khuyết tật,thiếu sót
- Những khuyết tậtduy trì quá lâu
II Cuộc khủng hoảng và tan rã của chế độ XHCN ở các n ớc
Đông Âu.
* Quá trình khủng hoảng và tan rã.
- Cuối những năm 70 và đầunhững năm 80 các nớc Đông âulâm vào KH về KT, CT gay gắt+ KT: SX suy giảm, nợ nớc ngoàităng
+ Chính trị: Đình công, biểu tìnhcàng kéo dài Chính phủ nhiều n-
ớc đàn áp quần chúng đấu tranhnhng không đề ra đờng lối cảicách
- Cuối 1988, cuộc khủng hoảnglên đỉnh cao
=> Hậu quả: Đảng cộng sản các nớc
Đông âu mất quyền lãnh đạo
-Cuối năm 1989 CĐ XHCN đãsụp đổ ở hầu hết các nớc
* Nguyên nhân sụp đổ ở LX vàcác nớc Đông Âu
- Do mô hình XHCN có nhiềukhuyết tật, thiếu sót
- Những khuyết tật duy trì quálâu làm cho XHCN xa nhữngtiến bộ văn minh
- Sự chống phá của CN đế quốc
và các thế lực chống XHCN
=> đó là sự tổn thất nặng nề củaPTCM thế giới
Trang 94 Dặn dò: - Học bài, chuẩn bị bài 3
Lớp dạy: 9b tiết (TKB) 1 Ngày dạy: 24-9-2010.Sĩ số vắng Lớp dạy: 9a tiết (TKB) 5 Ngày dạy:24-9-2010.Sĩ số vắng Lớp dạy: 9a tiết (TKB) 5 Ngày dạy:24-9-2010 Sĩ số vắng Chơng II
Các nớc á ,phi ,mĩ la tinh từ năm 1945 đến nay Tiết 4:
- Nâng cao lòng tự hào dân tộc vì dân ta đã giành đợc những thắng lợi to lớn trongcông cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc
3 Kĩ năng: - Giúp HS rèn luyện phơng pháp t duy, khái quát, tổng hợp, rèn luyện khả
1 Kiểm tra bài cũ.
- Em hãy cho biết những nguyên nhân cơ bản dẫn đến sự sụp đổ của chế độXHCN ở Liên Xô và các nớc Đông Âu ?
- Đáp án:
+ Do mô hình XHCN có nhiều khuyết tật, thiếu sót
+ Do những khuyết tật và thiếu sót không đợc khắc phục (duy trì quá lâu)
+ Do sự chống phá của CN đế quốc và các thế lực chống phá CNXH
2 Bài mới.
- GTB: Nh chúng ta đã biết, sau CTTG II, tình hình chính trị ở Châu Âu có nhữngbiến đổi với sự ra đời hàng loạt các nớc XHCN ở Đông Âu Đặc biệt ở Liên xô, còn ở
Trang 10Châu á, phi, khu vực MLT có gì biến đổi, phong trào giải phóng dẫn tộc nh thế nào ? hệthống thuộc địa của chủ nghĩa đế quốc tan rã ra sao ? chúng ta cùng tìm hiểu bài họchôm nay.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động Học sinh Kiến thức cần đạt
Gọi 1 HS đọc phần 1
HĐ!: Em hãy khái quát tình hình
Châu á, Phi, MLT sau C tranh ?
H: Em hãy cho biết phong trào
GPDT diễn ra nh thế nào sau khi
phát xít Nhật đầu hàng ?
Câu hỏi thảo luận:
H: Hãy kể tên một số nớc tiêu
biểu đã giành đợc độc lập trong
gia đoạn 1 (có mốc thời gian)
- GV chốt lại KT = Bảng phụ
GV chỉ lợc đồ
H: Nêu sự thay đổi hệ thống
thuộc đị của chủ nghĩa đế quốc
thực dân ?
HĐ2: Tìm hiểu giai đoạn thứ 2.
- Gọi HS đọc phần II/ 14
H: Nêu diễn biến chính của
phong trào ĐT GPDT giai đoạn
2? (Nêu nét nổi bật của PT GPDT
giai đoạn này)
- 1 HS đọc
Trả lời SGK
- Suy nghĩ, trả lời
HS thảo luậnnhóm, đại diệntrình bày
độc lập
I Giai đoạn từ năm 1945 đến giữa những năm 60 của TK XX
- Ngay sau khi đợc tin PX Nhật
đầu hàng, phong trào GPDT bắtdầu diễn ra ở Đông Nam á Sau
đó lan nhanh sang các nớc ĐôngNam á, Bắc Phi, Mĩ la tinh
- Cu Ba (1959)
=> Tóm lại: Đến những năm 60
TK XX hệ thống thuộc địa cơbản bị sụp đổ
đấu tranh vũ trang
H: Nêu thứ tự thời gian các
Trang 11độ phân biệt chủng tộc(A-Pac-Thai).
- Tiếng Anh: A-pac-thainghĩa là sự tác biệt dântộc, là 1 chính sách phânbiệt chủng tộc cực đoan
và tàn bạo của Đảngquốc dân Chính Đảngcủa thiểu số những ngời
đựoc cầm quyền ở NamPhi (1948) với chủ trơngtớc đạt mọi quyền cơ
bản về kinh tế, chính trị,xã hội Đặc biệt là tớc
bỏ quyền làm ngời củadân da đen và da màu
- Đó là một chính sáchvô cùng tàn ác, “là 1 tộc
ác chống nhân loại” củanhững ngời da trắng đốivới ngời da đen
ới hình thức cuối cùng là chế độphân biệt chủng tộc (A-pac-thai)
H: Những ngời da đen, da màu
phải đấu tranh ntn ? Nêu kết quả?
H: Chiến thắng của ngời da đen
chống lại chế độ A-pac-thai có ý
nghĩa gì ?
- H: Lịch sử của các nớc á, Phi,
Mĩ la tinh là gì ?
- Trả lời - Ngời da đen đã đấu tranh bền bỉ
và giành thắng lợi, chính quyềncủa ngời da đen đợc thành lập ở
- Lịch sử các nớc á, Phi, Mĩ Latinh sang 1 chơng mới với nhiệmvụ: Củng cố nền độc lập, xâydựng và phát triển đất nớc nhằmkhắc phục tình trạng nghèo nàn,lạc hậu
Trang 123 Củng cố: chế độ A-pac-thai chính thức bị xoá bỏ khi nào ?
a.Năm 1980 ; b.Năm 1990 ; c Năm 1993
Đáp án : c
4 Dặn dò: - Học bài, vẽ lợc đồ
- Chuẩn bị bài 4 “Các nớc Châu á”
-Lớp dạy: 9b.tiết (TKB) 1 Ngày dạy: 1-10-2010.Sĩ số vắng
Lớp dạy: 9a.tiết (TKB) 5 Ngày dạy:1-10-2010.Sĩ số vắng
Lớp dạy: 9a.tiết (TKB) 5 Ngày dạy:1-10-2010 Sĩ số vắng
Tiết 5: Bài 4 Các nớc châu á (1 tiết) i.mục tiêu bài học 1 Kiến thức: - Nắm đợc khái quát tình hình các nớc Châu á sau CTTG thứ hai - Nắm đợc sự ra đời của nhà nớc Cộng hoà nhân dân Trung hoa - Hiểu đợc sự phát triển của nớc CHND Trung Hoa từ sau CTTG II 2 T tởng: - Giáo dục tinh thần quốc tế vô sản, đoàn kết với các nớc trong khu vực, cùng xây dựng XH giàu đẹp, văn minh 3 Kĩ năng: - Rèn luyện cho HS kĩ năng tổng hợp, phân tích vấn đề, kĩ năng sử dụng bản đồ thế giới và bản đồ Châu á ii Chuẩn bị - Bản đồ Châu á, Bản đồ Trung Quốc iii tiến trình lên lớp 1 Kiểm tra bài cũ (15phút) 2 Bài mới. - GTB: Châu á là một châu lục có diện tích rộng nhất, và đông dân nhất thế giới, từ sau CTTG II có gì thay đổi ? Chúng ta cùng tìm hiểu bài mới Hoạt động của giáo viên Hoạt động Học sinh Kiến thức cần đạt HĐ1:Tìm hiểu về các nớc châu á GV treo lợc đồ Châu á, giới thiệu cho HS về S và dân số Tài nguyên của Châu á trớc và sau năm 1945 H: Em hãy nêu khái quát về tình hình Châu á trớc và sau CTTG thứ II H: Nêu 1số nớc tiêu biểu đã giành đợc độc lập, hãy kể tên ? H: Nửa cuối TK XX tình hình Nghe, quan sát - Suy nghĩ, trả lời - Trả lời - Suy nghĩ, trả lời I Tình hình chung 1 Tình hình Châu á trớc và sau CTTG thứ II - Trớc CTTG hầu hết các nớc Châu á chịu sự bóc lột, nô dịch của các đế quốc thực dân - Sau CT hầu hết các nớc Châu á đã giành đợc độc lập (cuối những năm 50) - Tiêu biểu: TQ, ấn độ, Inđô
2 Tình hình Châu á nửa cuối TK
XX đến nay
Trang 13kinh tế Châu á có gì thay đổi ?
GV giải thích khái niệm chiến
tranh lạnh
H: Em hãy cho biết tình hình
kinh tế Châu á nửa sau TK XX ?
H: Nhờ đâu mà KT ấn Độ phát
triển nhanh chóng ?
(SGK)
- Nghe
- Đạt đợc nhữngthành tựu to lớn về
KT nh: Nhật bản,
Singapo
- Thực hiện KHdài hạn
- Thực hiện cuộc
“CMX”
- Công nghệ thôngtin phát triển, hạtnhân, vũ trụ
- ấn Độ là nớc lớn thứ 2 ở Châu
á cũng đã có nền kt phát triểnnhanh chóng
ấn độ thực hiện kế hoạch dài hạn
để phát triển kinh tế xã hội
- Thực hiện cuộc “CM xanh”trong nông nghiệp
+ Công nghệ thông tin phát triểnmạnh
GV chốt: Do Châu á có nhiều
thành tựu to lớn về kinh tế, vì vậy
nhiều ngời dự đoán rằng
“TKXXI” sẽ là TK của Châu á,
nhiều nớc đã trở thành “Con rồng
Châu á”
HĐ2: Tìm hiểu về đất nớc TQ
GV: Treo lợc đồ Phóng to về nớc
Cộng hoà nhân dân Trung hoa
giới thiệu cho HS biết
Quan sát h5 sgk
+ ấn độ có xu thế vơn lên thànhcông về công nghệ phần mềm,hạt nhân, vũ trụ
II Trung Quốc
1 Sự ra đời của nớc Cộng hoà nhân dân Trung Hoa.
- Sau kháng chiến chống Nhật ở
TQ diễn ra cuộc nội chiến kéodài (1946-1949)
- Cuối cùng, trung hoa, quốc dân
Đảng thất bại, Tởng Giới Thạchphải chạy ra Đài Loan
- Chiều 1/10/1949 nớc cộng hoànhân dân Trung Hoa ra đời
Trang 14HS thấy đợc Mao Trạch Đông là
ngời lãnh đạo ĐCS TQ trong
cuộc nội chiến cho DTTQ Tuyên
bố sự ra đời của nớc Cộng hoà
nhân dân Trung hoa
H: Nớc Cộng hoà DN trung hoa
ra đời có ý nghĩa là gì ?
H: Em hãy cho biết nhiệm vụ của
nớc CHND Trung hoa giai đoạn
này
- Nghe, cảm nhận
- Trả lời
- Trả T.16-17) Đa đất n-
lời(SGK-ớc khỏi lạc hậu
* ý nghĩa lịch sửSGK/ 16
2 Mời năm đầu XD chế độ mới (1949-1959)
*Nhiệm vụ:
- Đa đất nớc thoát khỏi nghèonàn, lạc hậu
H: Để đạt đợc nhiệm vụ trên TQ
đã thực hiện nhiệm vụ đó ntn ?
H: Hãy cho biết những thành tựu
TQ đạt đợc trong quá trình thực
hiện nhiệm vụ ?
H: Nêu những chính sách đối
ngoại của TQ giai đoạn này ?
H: Em hãy cho biết tình hình
kinh tế TQ ở giai đoạn này
(20năm)
H: Nêu hậu quả do việc phát
động toàn dân làm gang thép
- Tiến hành cảicách ruộng đất,HTX
- XDCN dân tộc,TVH - GD
Suy nghĩ, trả lời
- Trả lời trongSGK/ 17
- Thi hành chính sách
đối ngoại tích cực
- Địa vị TQ trênquốc tế (toàn TG)
đợc khẳng địnhvững chắc
Suy nghĩ, trả lời
- Sản lợng théptăng rất nhanh,nhiều lò luyện
- Tiến hành CNH, phát triển kinh
tế, xã hội
* Quá trình thực hiện:
- Năm 1950 tiến hành cải cáchruộng đất và hợp tác hoá nôngnghiệp, cải tạo công thơngnghiệp “TB t doanh”, xây dựngnền công nghiệp dân tộc, pháttriển văn hoá giáo dục
- 1953TQ thực hiện kế hoạch 5năm đầu tiên (1953 - 1957)
* Thành tựu
- Hoàn thành kế hoạch 5 năm lầnthứ nhất (1953-1957) đất nớcthay đổi rõ rệt
* Chính sách đối ngoại
*Chính sách đối nội SGK / 18
3.Đất nớc trong thời kỳ biến
động (1959-1978)
* Kinh tế:
- Từ 1959 TQ lâm vào tình trạng
đầy biến động và kéo dài
- Mở đầu là đờng lối “ba ngọn cờhồng”
- KT đất nớc rối loạn
- SX giảm sút, đời sống nhân dân
điêu đứng
Trang 15H: Nêu khái quát tình hình chính trị.
thép đợc xâydựng
H: Nêu những thành tựu trong
công cuộc cải cách mở cửa ở
- Đỉnh cao là cuộc “Đại CM vănhoá vô sản” (5/1966)
=> Hậu quả
- Gây tình trạng hỗn loạn
- Để lại những thảm hoạ nghiêmtrọng trong đời sống vật chất vàtinh thàn cho ngời dân
4 Công cuộc cải cách mở cửa (từ 1978-> nay)
- Tháng 12/1978 TQ đề ra đờnglối đổi mới
* Nội dung
- XD CNXH mang màu sắc TQ
- Lấy phát triển kinh tế làm trungtâm
- Thực hiện cải cách mở cửa
- Hiện đại hoá đất nớc
* Thành tựu (KT & đối ngoại).SGK/ 19-20
3 Củng cố Nớc cộng hoà nhân dân Trung Hoa đợc thành lập vào.
a Tháng 10 -1948; b Tháng 10-1949; c.Tháng 10-1950 ; d Tháng 10-1951 Đáp án ; b.
4 Dặn dò: - Học bài, chuẩn bị bài 5.
Trang 16- Hs thấy tự hào về những thành tựu mà nhân dân các nớc ĐNA đã đạt đợc trongthời gian gần đây.
3 Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng sử dụng bản đồ ĐNA, Châu á và thế giới.
ii Chuẩn bị
- Bản đồ Đông Nam á, và bản đồ thế giới
iii tiến trình lên lớp
1 Kiểm tra bài cũ.
- Nêu những thành tựu của công cuộc đổi mới - mở cửa ở TQ từ 1978 đến nay ?
- Lại phải đấutranh chống lại XLtrở lại của các nớc
đế quốc
I Tình hình ĐNA trớc và sau năm 1945
1 Khái quát.
SGK/ 124
2 Tình hình ĐNA trớc chiến tranh thế giới thứ 2.
- Hầu hết là thuộc địa của đếquốc (trừ Thái Lan)
3 Tình hình ĐNA sau năm 1945.
* Giai đoạn 1945 => giữa nhữngnăm 50 của TK 20
- Tháng 8/1945 đợc tin phát xítNhật đầu hàng, các dân tộc ĐNA
đã vùng dậy đấu tranhgiànhchính quyền, có nớc đã giành đ-
ợc độc lập: Inđônêxia, VN, Lào
- Ngay sau đó nhiều dân tộc
ĐNA phải đấu tranh chống lại sự
XL trở lại của các nớc Đế quốc
H: Từ giữa những năm 50 củaTK
XX - ĐNA có gì thay đổi ?
GV: Khối quân sự ĐNA thành
- Nghe, hiểu
- Đến giữa những năm 50của TK
XX các nớc ĐNA lại lần lợtgiành độc lập
* Giai đoạn từ giữa những năm
- Phi-lip-pin, Thái Lan, tham gia
tổ chức này Mĩ xâm lợc 3 nớc
Đông Dơng
II Sự ra đời của tổ chức
Trang 17hởng của các cờng quốc với khu
vực, đặc biệt là cuộc CT của Mĩ ở
Đông Dơng
H: Tổ chức ASEAN ra đời khi
nào ? Có bao nhiêu thành viên ?
H: Mục tiêu hđ của tổ chức
ASEAN là gì ?
GV: Giảng: Mùa xuân 1975 cuộc
kháng chiến chống Mĩ cứu nớc của
nhân dân Việt Nam, Lào, CPC kết
thúc thắng lợi Đến tháng 2/1976, tổ
chức ASEAN kí hiệp ớc thân thiện và
hợp tác ở ĐNA tại Ba li
- Suy nghĩ, trả lời
- 5 nớc thành viên
In-đô-nê-xi-aMalaixiaPhilipinXingapoThái Lan
TL, phát triển kinh
tế, văn hoá, hợptác hoà bình ổn
8/8/1967 Hiệp hội các nớc ĐNA(ASEAN) thành lập tại BăngCốc(Thái Lan) gồm 5 nớc thànhviên:
-In-đô-nê-xi-a,Malaixia, Philipin,Xingapo, Thái Lan
2 Mục tiêu hoạt động.
- Phát triển kinh tế, văn hoáthông qua việc hợp tác hoà bình,
- Giải quyết mọitranh chấp bằngphơng pháp hoàbình, hợp tác pháttriển
- Giải quyết mọi tranh chấp bằngphơng pháp hoà bình
- Hợp tác và phát triển có kết quả
4 Quan hệ Việt Nam và ASEAN
Từ 1975-1978 quan hệ đợc cảithiện
- Nam 1978 -1979 quan hệ giữa
3 nớc Đông Dơng (có VN) lạicăng thẳng, đối đầu
III Từ ASEAN 6, phát triển thành ASEAN 10
Trang 18nh thế nào ?
H: Vì sao lại gọi là “ASEAN 6”
GV: Nh vậy: ASEAN từ 6 nớc đã
trở thành 10 nớc thành viên
H: ASEAN có những hđ chủ yếu
gì trong thập kỉ 90 ?
1984, Brunây trở thành viên thứ 6 của tổ chức ASEAN
Vì 5 nớc TV đã trở thành thành 6 nớc thành viên trong
TC ASEAN
- Nghe - ghi
- HT về KT, xây dựng kghu vực
ĐNA giàu mạnh
ổn định cùng phát triển
- Năm 1984, Brunây trở thành thành viên thứ 6 của Tổ chức ASEAN
- T7/ 1995, VN chính thức trở thành viên thứ 7
- T9/ 1997 Lào, Mianma tiếp tục gia nhập ASEAN
- 9/1999 - CPC gia nhập ASEAN
=> đến năm 1999 đợc gọi ASEAN
- Những hoạt động chủ yếu hợp tác kinh tế, xây dựng 1 khu vực
ĐNA hoà bình, ổn định để cùng nhau phát triển phồn vinh
H: Những hđ trên có ý nghĩa gì ?
GV: Gthiệu H11 về Hội nghị cấp
cao ASEAN 6 tại Hà Nội
- Đây là Hội nghị thể hiện sự hợp
tác hữu nghị, giúp đỡ cùng phát
của ASEAN
Quan sát hình H11 Nghe
- 1992 ĐNA trở thành khu vực mậu dịch tự do (AFTA)
-1994 lập diễn đàn khu vực ARF gồm 23 nớc thành viên => Mở ra
1 chơng mới trong lịch sử khu vực ĐNA
3 Củng cố: - Đánh dấu x vào ô trống ứng với ý em cho là đúng.
Nội dung chính của tuyên bố Băng Cốc (8/8/1967) là gì ? Tuyên bố thành lập Hiệp hội các nớc ĐND (ASEAN)
Xác định mục tiêu là tăng cờng lực lợng quân sự, giúp Mĩ chống lại phong trào giải phóng dân tộc
Xác định mục tiêu là phát triển kinh tế, văn hoá, thông qua những nỗ lực hợp tác chung giữa các nớc thành viên, trên tinh thần duy trì hoà bình và ổn định khu vực.(x)
4 Dặn dò:
- Học bài, chuẩn bị bài 6
-Lớp dạy: 9b.tiết (TKB) 1 Ngày dạy: 15-10-2010.Sĩ số vắng
Lớp dạy: 9a tiết (TKB) 5 Ngày dạy: 15-10-2010 Sĩ số vắng
Lớp dạy: 9c tiết (TKB) 5 Ngày dạy: 15-10-2010 Sĩ số vắng
Các nớc châu phi
(1 tiết)
i.mục tiêu bài học
1 Kiến thức:
- Giúp HS nắm đợc tình hình chung của Châu Phi sau CTTG thứ 2
- Cuộc đấu tranh giành độc lậo và sự phát triển kinh tế xã hội của các nớc Châu Phi
2 T tởng:
Trang 19- Giáo dục cho HS tinh thần đoàn kết, tơng trợ giúp đỡ và ủng hộ nhân dân ChâuPhi trong cuộc đấu tranh giành độc lập, chống đói nghèo.
3 Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng sử dụng lợc đồ và khai thác tài liệu, tranh ảnh SGK.
ii Chuẩn bị
- Lợc đồ Châu Phi
- ảnh chân dung lãnh tụ Nen-xơn Man-đê-la
iii tiến trình lên lớp
1 Kiểm tra bài cũ.
H: Nêu hoàn cảnh ra đời và mục tiêu hoạt động của tổ chức ASEAN ?
2 Bài mới.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động Học sinh Kiến thức cần đạt
HĐ1: Tìm hiểu về phong trào
đấu tranh giải phóng dân tộc ở
Châu Phi
- GV gọi HS đọc từ đâu -> đtừ
đâu -> độc lập và chủ quyền
H: Em hãy cho biết phong trào
đấu tranh giành độc lập ở Châu
Phi diễn ra ntn ?
GV: Gíới thiệu diễn biến (khái
quát) ở 2 nớc tiêu biểu đã giành
đợc thắng lợi
HĐ2: Tìm hiểu công cuộc xây
dựng đất và phát triển kinh tế
-văn hoá ở Châu Phi
H: Nêu khái quát về tình hình các
nớc Châu Phi sau khi giành độc lập
nội chiến, có 800 nghìn ngời thiệt
mạng, 1,2 triệu ngời phải lang thang
+ Có 32/57 nớc ở Châu phi xếp vào
diện nghèo nhất thế giới
+ 1/4 dân số Châu Phi bị đói ăn kinh
- 1 HS đọc
- Phong trào đấutranh diễn ra sôinổi ở Châu Phi cụthể ở Bắc Phi
Ai cập, Angiêri
- Sau khi giành
đ-ợc độc lập, ChâuPhi bắt tay vàoviệc xây dựng vàphát triển kinh tế
XH Nhng bêncạnh đó vẫn cònmặt hạn chế chalàm đợc
- Do nội chiến kéo dài
- Sau CTTG thứ 2, phong trào
đấu tranh đòi độc lập diễn ra sôinổi ở Châu Phi (sớm nhất ở BắcPhi) có nhiều nớc giành đợc độclập
+ Ai Cập (18/6/1953)+ Angiêri (1954-1962)+ 17 nớc tuyên bố độc lập (1960)
=> Hệ thống thuộc địa của các nớc
đế quốc ở Châu Phi dần dần tan rã
2 Công cuộc XD đất nớc và phát triển kinh tế xã hội ở Châu Phi.
- Sau khi giành đợc độc lập, cácnớc châu phi bắt tay ngay vàocông cuộc XD đất nớc, phát triểnkinh tế xã hội
- Mặc dù đã đạt đợc những thànhtích nhng vẫn cha làm thay đổi đ-
ợc bộ mặt Châu phi (vẫn đóinghèo, lạc hậu)
- Từ cuối những năm 80 TKXXChâu Phi ngày càng khó khăn vàkhông ổn định do:
+ Xung đột nội chiến kéo dài.+ Mâu thuẫn sắc tộc, tôn giáo.+ Đói nghèo, nợ nần chồng chất.+ Dịch bệnh hoành hành
niên
+ Nợ 300 tỷ USD (đầu những năm 90
Trang 20của TK XX)
H: Để khắc phục những khó khăn
trên, Châu Phi đã làm gì ?
HĐ3:Tìm hiểu cộng hoà Nam Phi.
GV: Treo lợc đồ Châu Phi để giới
thiệu cho HS về vị trí lãnh thổ của
Cộng hoà Nam Phi
H: Nêu khái quát về Cộng hoà
Nam Phi có tới 70 đạp luật về
phân biệt chủng tộc Ngời da đen
hoàn toàn không có các quyền tự
- Nghe, cảm nhận(ANC) “Đại hộiDTộc Phi”
HS xem h13 sgk
Suy nghĩ, trả lời
- Để khắc phục các cuộc xung
đột và tình trạng nghèo đói, tổchức thống nhất Châu phi đợcthành lập (gọi tắt là AU)
II Cộng hoà Nam Phi
1 Khái quát.
- Nằm ở cực Nam Châu Phi.+ S = 1,2 triệu km2
+ Dân số = 43,6 triệu ngời(75,2% da đen)
Đầu thế kỉ XIX nuớc Cộng hoàNam phi ra đời
- Trong hơn 3 TK chính quyềnthực dân da trắng thi hành chế độphân biệt chủng tộc tàn bạo
- Dới sự lãnh đạo của tổ chứcANC - ngời da đen đã đấu tranhkiên trì chống chủ nghĩaApacthai
-Năm 1993 Chính quyền của
ng-ời da trắng đã phải trả độc lậpcho ngời da đen (tuyên bố xoá bỏchế độ Apacthai) T5/1994, Nen-xơn Manđêla đã trở thành tổngthống da đen đầu tiên
=> ý nghĩa (SGK/ 28)GV: kết luận bài: Nh vậy, sau khi ngời da đen ở CH Nam Phi đấu tranh giành chính
quyền mới ở Nam Phi đã đa ra chiến lợc KT vĩ mô, để cải thiện CS cho nhân dân
3 Củng cố
H: Sau khi giành đợc độc lập (nửa sau TK XX) cho đến nay, các nớc Châu Phi cònphải đối mặt với những khó khăn gì?
a Tình trạng đói nghèo, lạc hậu
b Các nớc đế quốc tăng cờng bao vây, cấm vận các quốc gia Châu phi
c Các cuộc xung đột nội chiến do đối lập sắc tộc hoặc tôn giáo vẫn xảy ra
d Các loại dịch bệnh vẫn hoành hành
e Các ý kiến trên đều đúng (x)
5 Dặn dò
Trang 21- Học bài và đọc trớc bài 7
-Lớp dạy: 9b tiết (TKB) 1 Ngày dạy: 22-10-2010 Sĩ số vắng
Lớp dạy: 9a.tiết (TKB) 5 Ngày dạy: 22-10-2010.Sĩ số vắng
Lớp dạy: 9c.tiết (TKB) 5 Ngày dạy: 22-10-2010.Sĩ số vắng
Các nớc mĩ la - tinh
(1 tiết)
i.mục tiêu bài học
1 Kiến thức:
- HS nắm đợc những nét khái quát về tình hình Mĩ la tinh sau CT II
+ Cuộc đấu tranh giải phóng của nhân dân cu ba và những thành tựu nhân dân Cuba đã đạt đợc hiện nay về kinh tế, văn hoá, giáo dục
2 T tởng:
- Giáo dục tinh thần đoàn kết, ủng hộ PTCM của các nớc MLT
- Đồng cảm, yêu quý nhân dân CUBA ủng hộ nhân dân Cu-Ba chống âm mu bao vây và cấm vận của Mĩ
3 Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng sử dụng bản đồ, tổng hợp, phân tích.
ii Chuẩn bị
- Bản đồ TG (Khu vực M-L-T)
- Tài liệu tham khảo
iii tiến trình lên lớp
1 Kiểm tra bài cũ.
H: Nêu những khó khăn của Châu Phi trong công cuộc XD đất nớc và phát triển kinh tế
2 Bài mới.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động Học sinh Kiến thức cần đạt
HĐ1: Tìm hiểu khái quát
Mĩ-la-tinh sau CTTG II
GV: Dùng lợc đồ giới thiệu cho
HS khu vực M.L.T
H: Nêu khái quát ho n cà ảnh Mĩ
la tinh
GV: Chốt: Các nớc MLT bị rỏi
vào vòng lệ thuộc nặng nề và
trở thành sân sau, đế quốc Mĩ
H: Cuộc đấu tranh củng cố nền
độc lập chủ quyền diễn ra ntn ?
- Nghe - quan sát
- Suy nghĩ trả lời SGK
Nghe
- PT đấu tranh giành đợc thắng lợi CB (1959)
I Những nét chung.
1 Phong trào đấu tranh củng cố
độc lập chủ quyền
* Hoàn cảnh:
Từ đầu TK XIX nhiều nớc MLT
đã giành đợc độc lập
Ac-hen-ti-na, Pêru nhng ngay sau đó họ lại rơi vào vòng lệ thuộc của đế quốc Mĩ
* Diễn biến
- Mở đầu PT đấu tranh là cuộc
CM CU Ba (1959)
- Đầu những năm 60 -80 của TK XX,1 cao trào đấu tranh bùng nổ
ở CuBa và khu vực này đợc ví
nh “lục địa bùng cháy”