Phần một: LỊCH SỬ THẾ GIỚI HIỆN ĐẠI TỪ NĂM 1945 ĐẾN NAY sau Chiến tranh thế giới thứ H ai - Kiến thức: HS thấy được tinh thần lao động quên mình và những kết quả đạt được của nhân dân
Trang 1Phần một: LỊCH SỬ THẾ GIỚI HIỆN ĐẠI
TỪ NĂM 1945 ĐẾN NAY
sau Chiến tranh thế giới thứ H ai
- Kiến thức: HS thấy được tinh thần lao động quên mình và những kết quả đạt
được của nhân dân Liên Xô trong công cuộc khôi phục kinh tế 1945-1950 và xâydựng cơ sở vật chất kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội từ 1950 đến giữa những năm 1970.Đồng thời cũng thấy được những sai lầm thiếu sót trong công cuộc xây dựng Chủnghĩa xã hội ở Liên Xô
-Thái độ: Trân trọng những thành tựu xây dựng Chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô,
thấy được tính ưu việt của chế độ Xã hội chủ nghĩa với vai trò lớn của Đảng cộngsản
- Kĩ năng: HS biết sưu tầm tài liệu lịch sử về công cuộc xây dựng Chủ nghĩa xã
hội ở Liên Xô, biết đánh giá về sức mạnh và vai trò của Liên Xô đối với nền hoà bìnhthế giới
II Chuẩn bị:
-Thiết bị: Sách giáo khoa, giáo án, bản đồ thế giới.
-Phương pháp: Nêu vấn đề, đàm thoại.
III.Tiến trình lên lớp.
9C : 9D:
2 Kiểm tra bài cũ.
- Kiểm tra sự chuẩn bị sách vở của HS
- Nêu yêu cầu đối với môn học
3 Bài mới.
* Giới thiệu khái quát chương trình Lịch Sử 9
Trang 2Liên Xô lớn gấp nhiều lần (Mĩ chết
Cân bằng với Mĩ, Tạo thế đối trọng để gìn
giữ Hoà bình Thế giới
Hoạt động 2:
- Em hiểu nh thế nào là xây dựng cơ sở vật
chất kĩ thuật của Chủ nghĩa xã hội
HS thảo luận: Liên Xô xây dựng CSVC Kĩ
thuật trong hoàn cảnh nào ?
nào đối với Liên Xô và thế giới ?
Phần này, giáo viên thuyết trình
nề
* Cụng cuộc khụi phục kinh tế
- Kế hoạch 5 năm hoàn thành trước thờihạn chỉ 4 năm 3 thỏng
+ Cụng Nghiệp: Cú 6200 xớ nghiệpđược phục hồi ,sản lượng tăng 73%+ Nụng nghiệp: Bước đầu phục hồi vàphỏt triển
+ Khoa học- Kỹ thuật: Phỏt triển rấtmạnh, việc chế tạo bom nguyờn tử đóphỏ vỡ thế độc quyền của Mĩ
2 Tiếp tục cụng cuộc xõy dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật của chủ nghĩa
- Quốc phũng: Đạt được thế cõn bằngquõn sự so với Mĩ và Phương Tõy
- Uy tín và địa vị đợc đề cao
- Trở thành chỗ dựa cho nền hoà bình
TG tích cực giúp đỡ phong trào Cáchmạng thế giới
5 Hướng dẫn học.
- Soạn phần II
Trang 3- Bối cảnh, thành tựu, những sai lầm thiếu sót.
- Kiến thức: HS hiểu được những nét chính về việc thành lập các Nhà nước dân
chủ nhân dân ở Đông Âu và công cuộc xây dựng CNXH ở các nước Đông Âu từ
1950 – 1975
Hiểu những nét cơ bản về hệ thống các nước XHCN
- Thái độ: HS có tinh thần đoàn kết quốc tế.
- Kĩ năng: Biết sử dụng bản đồ xác định vị trí các nước trong hệ thống XHCN
Phương tiện: SGK, SGV, Giáo án, Bản đồ TG
Phương pháp: Nêu vấn đề, đàm thoại, Sử dụng tranh ảnh (trực quan)
III Tiến trình lên lớp.
9C 9D
2 Kiểm tra bài cũ.
- Nêu những thành tựu cơ bản về mọi mặt của Liên Xô trong giai đoạn khôiphục kinh tế từ 1945 - 195 ?
3 Bài mới.
- GV dùng bản đồ cho HS xác định vị trí của Đông Âu
Hoạt động 1:
- Các nước dân chủ nhân dân ở Đông Âu
được thành lập như thế nào? (Dựa trên
những yếu tố nào?)
2 yếu tố: Hồng quân Liên Xô ; nhân dân
và lực lượng vũ trang Đông Âu
- Để hoàn thành những nhiệm vụ cách mạng
dân chủ nhân dân, các nước Đông Âu đã
tiến hành những công việc gì?
- HS thảo luận: Thế nào gọi là nhà nước dân
chủ nhân dân
II , Các nước Đông Âu
1 Sự thành lập Nhà nước dân chủ nhân dân ở Đông Âu.
- Năm 1944 – 1945 các nước dân chủnhân dân được thành lập ở Đông Âu.Riêng ở Đức ngày 7-10-1949 ở phíaĐông Đức, nước CHDC Đức ra đời
* Nhiệm vụ cuộc cách mạng dân chủnhân dân ở Đông Âu
- Xây dựng chính quyền DC-ND
- Cải cách ruộng đất
- Quốc hữu hoá xí nghiệp tư bản
Trang 4Hoạt động 2
- Cỏc nước Đụng Âu xõy dựng CNXH trong
hoàn cảnh nao? (Trong nước - Quốc tế.)
- Chỉ ra những thành tựu cơ bản của cỏc
nước Đụng Âu sau 25 năm xõy dựng
CNXH
- Cỏc nước XHCN Đụng Âu cú quan hệ
như thế nào đối với Việt Nam?
Hoạt động 3:
- Tại sao nói: Sau thế chiến 2
- Chỉ ra đặc điểm chung của hệ thống
XHCN
- Nêu ý nghĩa sự ra đời của khối SEV và
Vac-Xa-Va?
- Ban hành cỏc quyền tự do dõn chủ
2 Cỏc nước Đ Âu xõy dựng CNXH
(Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm
1970)
- Xõy dựng CNXH qua 5 kế hoạch 5năm với sự giỳp đỡ của Liờn Xụ
*Kết quả: Đến đầu những năm 70 đó
trở thành cỏc nước Cụng-Nụng nghiệpphỏt triển cú nền văn hoỏ giỏo dục phỏttriển mạnh
VD: Anbani, Balan, Tiệp Khăc
+ Quan hệ Chớnh trị, quõn sự: KhốiVac- xa- va
Các tổ chức trên tạo sự liên minhvững chắc và sức mạnh cho cả hệthống
Trang 5- Kiến thức: Giúp HS hiểu được nguyên nhân và sự khủng hoảng dẫn đến tan
rã của các nước XHCN ở Liên Xô và Đông Âu
-Thái độ: Thấy được sự tan rã trên là do 1 mô hình CNXH không phù hợp
HS biết phê phán chủ nghĩa cơ hội và chủ nghĩa cá nhân ở 1 số nhà lãnh đạo caocấp ở các nước XHCN
- Kĩ năng: HS nhận biết được sự thất bại phần lớn là do nắm bắt quy luật
2 Kiểm tra bài cũ.
Hãy trình bày quá trình thành lập Nhà nước dân chủ nhân dân ở Đông Âu giaiđoạn 1945-1950?
3 Bài mới.
* Giới thiệu bài mới: ( Tóm lược nội dung bài trước)
Hoạt động 1
HS thảo luận về tình hình Liên Xô
-Trước hoàn cảnh trên điều đặt ra đối với
Đảng và chính phủ Liên Xô là gì ?
-Mục đích của công cuộc cải tổ là gì?
- Đánh giá về mục đích của cải Tổ ?
- GV: So sánh với Việt Nam và Trung
Quốc
- Kết quả của công cuộc cải tổ ở Liên Xô
GV thuyết trình
- Theo em: Sự sụp đổ chế độ XHCN ở Liên
Xô là do những nguyên nhân nào ?
I Sự khủng hoảng và tan dã của
Liên bang Xô viết
1 Tình hình Liên Xô từ 1973 – 1985.
- Cuộc khủng hoảng dầu mỏ Thế giới
1973 tác động tới Liên Xô
+ KT: Khủng hoảng
CN: Trì trệ, thiếu hàng tiêu dùng
N2: sa sút, thiếu lương thực, thựcphẩm
+ Chính trị xã hội: Mất ổn định, đới
sống nhân dân giảm sút, Đảng, Nhànước mất niềm tin
Trang 6- Cụng cuộc cải tổ đó đem lại những kết quả
như thế nào?
Hoạt động 2.
- HS đọc
- Hóy nờu những nột cơ bản về KT- CT- XH
ở cỏc nước Đụng Âu
- H- Qua phõn thớch trờn em thấy sự tan ró
chế độ XHCN ở Đụng Âu là do những
nguyờn nhõn nào ?
- í kiến của em về sự sụp đổ
HS cần nhớ 1 số mốc thời gian cơ bản
2 Cụng cuộc cải tổ.
- Mục đớch: Sửa chữa sai lầm, đưa đất
nước ra khỏi khủng hoảng, xõy dựngCNXH đỳng với bản chất của nú
- Tiến trỡnh cải tổ
+ Về chớnh trị+ Về Kinh tế
- Kết quả: KT-CT-XH suy sụp mất ổn
định, nội bộ Đảng chia rẽ
Liến Xụ tan ró
3 Diến biến của sự tan ró
- Khụng tuõn thủ cỏc quy luật KT
II Cuộc khủng hoảng và tan ró của chế độ XHCN ở cỏc nước Đụng Âu
- Rập khuôn mô hình của Liên Xô
5 Hướng dẫn học.
- Hiểu rừ nguyờn nhõn, diễn biến quỏ trỡnh tan ró chế độ XHCN ở Liờn Xụ vàĐụng Âu
- Soạn bài 3 Hiểu diễn biến quỏ trỡnh tan ró hệ thống thuộc địa
Chương 2: Cỏc nước Á , phi, Mĩ la tinh
từ năm 1945 đến nay
Trang 7Thấy rõ cuộc đấu tranh anh dũng của các dân tộc thuộc địa.
- Thái độ: Giáo dục tinh thần đoàn kết quốc tế chống kẻ thù chung
- Kĩ năng: Rèn kĩ năng khái quát, tổng hợp sự kiện lịch sử.
Phương tiện: SGK, Giáo án
Phương pháp: Đàm thoại, nêu vấn đề, thuyết trình.
III Tiến trình lên lớp.
9C 9D
2 Kiểm tra bài cũ
Hãy chỉ ra và phân tích nguyên nhân dẫn tới quá trình khủng hoảng và tan rãcủa Liên Xô và chế độ XHCN ở Đông Âu
3 Bài mới.
GV giới thiệu nội dung bài học:
Hoạt động 1
-Tại sao sau khi 1 số nước Đông Nam Á
giành độc lập thì phát triển đấu tranh giải
phóng dân tộc lại lan rộng trên nhiều khu
vực Thế giới
- Tại sao nói: Đến giữa những năm 60, hệ
thống thuộc địa, TG bị tan rã
Hệ thống thuộc địa tan rã
- Sự kiện nổi bật: Năm 1960- NămChâu Phi
Trang 8Hoạt động 3.
- Nội dung chủ yếu trong phát triển đấu
tranh giai đoạn này là gì ?
- A-pac-thai là gì ?
( GV giải thích )
- Kết quả của giai đoạn này là gì ?
địa Bồ Đào Nha giành thắng lợi
(A-pac-thai)
- Kết quả: Chế độ A-pac-thai ở ri- a, Tây Nam Phi, CH Nam Phi bị tiêudiệt
- Kiến thức: Giỳp HS nắm 1 cỏch khỏi quỏt tỡnh hỡnh cỏc nước Chõu Á từ sau
chiến tranh thế giới thứ 2
Nắm được sự ra đời của nước CHND Trung Hoa và cỏc giai đoạn phỏt triển
-Thỏi độ: Giỏo dục HS tinh thần quốc tế vụ sản.
- Kĩ năng: Rốn kĩ năng phõn tớch tổng hợp, đỏnh giỏ.
Trang 9II Chuẩn bị bài học.
SGK, Giáo án
Bản đồ phong trào giải phóng dân tộc Châu Á, Phi
III Tiến trình lên lớp.
9C 9D
2 Kiểm tra:
Quá trình tan rã của hệ thống thuộc địa từ 1945 đến nay trải qua mấy giai đoạn
? Nêu nội dung cơ bản của mỗi giai đoạn?
3 Bài mới:
Hoạt động 1
- Hãy nêu những nét cơ bản của các nước
Châu Á từ sau thế chiến II?
- Kết quả đem lại từ phát triển đấu tranh giải
- Sự ra đời ấy có ý nghĩa như thế nào với
Trung Quốc và với thế giới
- Nhiệm vụ đặt ra đối với TQ trong thời kì
mới - Thời kì xây dựng CNXH là gì ?
- Trong qua trình thực hiện, nhân dân TQ đã
1 Sự ra đời của nước CHND Trung
Hoa.
- Cuộc nội chiến 1946-1949 kết thúc.Đảng Cộng sản Trung Quốc giànhthắng lợi
- Chiều 1-10-1949 Chủ tịch Mao TrạchĐông tuyên bố thành lập nước CHNDTrung Hoa
2 Mười năm đầu xây dựng chế độ
Trang 10HS đọc phần 3.
- Chỉ ra những việc làm., chính sách TQ
trong giai đoạn này?
HS tự đánh giá nguyên nhân
- Kết quả của những chính sách đó là gì ?
- Nhiệm vụ đặt ra đối với TQ lúc này là gì ?
- Tại sao phải cải cách mở cửa ?
- Nêu những thành tựu cơ bản mà nhân dân
TQ đã đạt được trong thời kì này?
- Nóng vội trong xây dựng CNXH
- Sự tranh giành quyền lực và bất đồngđường lối (Cách mạng văn hoá)
* Hậu quả: - KT suy yếu
- Chính trị, XH bất ổn
- ĐS nhân dân điêu đứng
4 Công cuộc cải cách mở cửa (từ
- §èi ngo¹i: VÞ thÕ cña TQ ngµy cµng
- Kiến thức: HS nắm được những nét chủ yếu về tình hình Đông Nam Á trước
và sau 1945 Sự ra đời của tổ chức ASEAN và tác dụng của tổ chức này
- Thái độ: Giáo dục ý thức đoàn kết giữa các dân tộc trong khu vực.
- Kĩ năng: Rèn kỹ năng sử dụng bản đồ.
II Chuẩn bị bài học:
Phương tiện dạy học: SGK, Giáo án, Bản đồ phong trào giải phóng dân tộc Phương pháp: Thảo luận nhóm, nêu vấn đề.
Trang 11III.Tiến trình lên lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Nêu những tình hình chung của các nước Châu Á trước và sau chiến tranh
TG 2 đến nay?
3 Bài mới:
* GV giới thiệu bài học
Hoạt động 1
- Dùng bản đồ – xác định vị trí khu vực
Đông Nam Á
- HS thảo luận: Chỉ ra những nét cơ
bản( giai đoạn chủ yếu) trong phát triển giải
phóng dân tộc Đông Nam Á từ sau thế chiến
II?
- Sau khi Nhật đầu hàng
- Sau khi giành độc lập
- Giữa những năm 50
- Mĩ thành lập khối SEATO nhằm mục đích
gì ?
Hoạt động 2.
- GV thông báo sự kiện
- Các nước ĐNA thành lập ASEAN với mục
- Mĩ can thiệp vào ĐNA thành lập khốiSEATO khối quân sự phục vụ mưu đồxâm lược 3 nước Đông Đương (1954)Các nước ĐNA có sự phân loại vềđường lối đối ngoại
- 8-8-1967 tại Băng Kốc-Thái Lan tổchức“Hiệp hội các nước ĐNA”–ASEAN ra đời
- Mục tiêu hoạt động: Hợp tác, pháttriển KT-VH trên tinh thần duy trì hoàbình và ổn định khu vực
- T2-1976 ASEAN kí hiệp ước thânthiện với 3 nước Đông Dương ở Ba-Li(tuyên bố Ba-li)
- Từ cuối những năm 70 KT ASEANphát triển mạnh mẽ tăng trưởng cao
III Từ “ASEAN 6” phát triển thành
“ASEAN 10”.
- 1984 Bru- nây giành độc lập thànhthành viên thứ 6
- 7-1995 Việt Nam
- 9-1997 Lào , Mi- an- ma
- 4-1999 Cam- pu- chia
Trang 12- ASEAN cßn hîp t¸c víi c¸c níc kh¸c trªn
sang hợp tác phát triển kinh tế ĐNAtrở thành khu vực mậu dịch tự do năm2005
- ASEAN T/C diễn đàn khu vực ARFvới sự tham gia của 23 nước trong khuvực Châu Á - Thái Bình Dương
- Tham gia hiệp hội các nước Á - ¢u: ASEAN gåm 39 níc
4 Củng cố.
- Em thấy T/C ASEAN có vai trò như thế nào đối với quá trình phát triển CT-XH của Việt Nam từ khi ra nhập đến nay?
KT-5 Hướng dẫn học.
- Tìm hiểu về các nước ASEAN
- Soạn bài “Các nước Châu Phi”
- Kiến thức: HS nắm được tình hình chung các nước Châu Phi từ sau chiến
tranh TG II và quá trình đấu tranh giành độc lập, sự phát triển KT-CT-XH của Cộnghoà Nam Phi
- Thái độ: Giáo dục tinh thần đoàn kết quốc tế
- Kĩ năng: Rèn kĩ năng sử dụng bản đồ.
II Chuẩn bị bài học.
Trang 13Phương tiện: SGK, Giáo án, Bản đồ phát triển giải phóng dân tộc
Phương pháp: Đàm thoại, nêu vấn đề thuyết trình.
III Tiến trình lên lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
Trình bày sự ra đời và phát triển của tổ chức ASEAN
3 Bài mới:
Trang 14Hoạt động 1
- Nờu những nột cơ bản về phong trào đấu
tranh giải phúng dõn tộc của Chõu Phi từ
sau thế chiến 2
- Kờt quả của phỏt triển đấu tranh là gỡ ?
- Hóy chỉ ra những nột nổi bật của Chõu
Phi trong giai đoan hiện nay
( Qua cỏc chương trỡnh truyền hỡnh, bỏo
chớ )
Hoạt động 2.
- Hãy trình bày tình hình Nam Phi từ trớc
và sau chiến tranh thế giới II cho đến nay
- Sau thế chiến II phong trào giảiphúng DT diễn ra mạnh mẽ: Từ BắcPhi đến Trung Phi đến Nam Phi
- Đến cuối những năm 70 hầu hết đógiành độc lập
- Chõu Phi bắt tay xõy dựng PT
KT-XH, những hiện nay rơi vào tỡnh trạngbất ổn như xung đột vũ trang, đúinghốo, dịch bệnh
- Trước và sau thế chiến II Nam Phi làthuộc địa của Anh Năm 1961 nước
CH Nam Phi được thành lập nhưng lạitồn tại chế độ phõn biệt chủng tộc(A-pac-thai) Nhõn dõn tiếp tục đấu tranh
- Kết quả: Năm 1990 chớnh quyền datrắng từ bỏ chế độ phõn biệt chủngtộc
- Năm 1994 Nam Phi tiến hành cuộcbầu cử dõn chủ đầu tiờn ,thắng lợithuộc về người da đen
Man-đờ-la là tổng thống da đen đầutiờn ở Nam phi
chế độ phân biệt chủng tộc bị tiêudiệt
- Hiện nay Nam Phi đang bớc vào thờikì xây dựng KT đất nớc với nhữngthành tựu đáng ghi nhận
4 Củng cố:
- Nờu những nột cơ bản về Chõu Phi từ sau thế chiến 2 đến nay
- Nờu những hiểu biết của em về mối quan hệ giữa Việt Nam với Chõu Phi
Trang 15II Chuẩn bị bài học.
Phương tiện: SGK, Giáo án, Bản đồ các nươc Mĩ la tinh
Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình.
III Tiến trình lên lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Hãy nêu đặc điểm phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Phi từ sau chiến tranh
TG thứ 2 đến nay
- Vấn đề đặt ra ( những thách thức) với Châu Phi hiện nay là gì ?
3 Bài mới:
Trang 16Hoạt động của thầy trũ Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1
- Hóy nờu những nột cơ bản về tỡnh hỡnh
Mĩ la tinh từ sau thế chiến II đến nay?
Thế nào là thuộc địa, phụ thuộc.
- Hóy nờu những thành tựu cơ bản của
khu vực mĩ la tinh?
- Hiện nay cỏc nước MLT gặp phải
những khú khăn gỡ ?
Hoạt động2.
- Dựng bản đồ giới thiệu Cu Ba
- Cuộc tấn cụng vào phỏo đài Mụn- ca-đa
cú ý nghĩa như thế nào ?
-Thắng lợi của CM Cu Ba cú ý nghĩa như
thế nào với phong trào giải phúng dõn tộc
Chõu Mĩ la tinh và trờn toàn thế giới?
- Nờu mối quan hệ giữa Cu Ba và Việt
Nam?
- Sau thế chiến II, phần lớn cỏc quốc gia
Mĩ la tinh vẫn là thuộc địa hoặc phụthuộc vào Mĩ
- Đầu những năm 60 PT cỏch mạng diễn
ra mạnh mẽ, mở đầu là thắng lợi của CM
Cu Ba 1959
- Đến những năm 80 cỏc nước Mĩ la tinh
cơ bản đó được giải phúng, xõy dựngchớnh quyền dõn chủ và đạt được nhiềuthành tựu quan trọng trong cụng cuộckhụi phục KT, PT đất nước
- Từ đầu những năm 90 lại đõy tỡnh hỡnhKT- CT ở nhiều nước MLT lại gặp khúkhăn căng thẳng
- T3-1952 Mĩ giỳp Ba-ti-xta đảo chớnh,thiết lập chế độ độc tài quõn sự – nhõndõn Cu Ba bền bỉ đấu tranh
- Ngày 26-7-1953 cuộc tấn cụng vào phỏođài Mụn-ca-da bị thất bại Phi- den bịcầm tự
- Năm 1955 P đen chốn sang Mờ-
hi-cụ tập hợp lực lượng T11-1956 cuộc đổ
bộ của Phi-đen về Cu Ba bị thất bại 12ngời thoát chết lập căn cứ ở vùng núi phíaTây xây dựng lực lợng
- Từ cuối 1958 lực lợng đã lớn mạnh,
Phi-đen đợc bầu làm tổng chỉ huy, đã mở cáccuộc tấn công lớn
- Ngày 1-1-1959 chế độ độc tài Ba-ti-xta
bị lật đổ CM Cu Ba giành thắng lợi, tiếnhành cải cách DC
- T4-1961 quân dân Cu Ba tiêu diệt độiquân đánh thuế của Mĩ ở Hi-rôn Cu Batiến lên xây dựng CNXH
- Mĩ luôn bao vây cấm vận gây khó khăn
- Hiện nay nhân dân Cu Ba đang cải cách
mở cửa xây dựng nền kinh tế thị trờng đã
đạt nhiều thành tựu
4 Củng cố: Lập bảng so sỏnh thời gian diễn ra phong trào giải phúng dõn tộc ở
Chõu Á, Phi, Mĩ la tinh
- Hóy nờu hiểu biết của em về Cu Ba trong giai đoạn hiện nay
5 Hướng dẫn ụn tập:
ễn tập chương trỡnh, giờ sau kiểm tra 1 tiết
Trang 17TIẾT 9 KIỂM TRA 1 TIẾT.
Ngày soạn: 05/11/2010
Ngày dạy: 10/11/2010
I Mục tiêu :
- Về kiến thức: Qua bài kiểm tra HS trình bày những hiểu biết về phần thế giới
giai đoạn 1945 đến nay
- Về kĩ năng: Rèn kĩ năng trình bày 1 vấn đề lịch sử
- Về giáo dục ý thức: Giáo dục cho học sinh ý thức nghiêm túc khi làm bài
- Chuẩn bị của giáo viên và HS:
+ GV: Đề bài, giáo án
+ HS: ôn tập kiến thức, giấy làm bài kiểm tra
II Tiến trình lên lớp:
Phần I : Trắc nghiệm khách quan ( 3,5 điểm )
Câu 1 :Hãy khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất
1 Liên Xô là nước đầu tiên phóng tàu vũ trụ bay vòng quanh trái đất năm:
A 1957 B 1961 C 1965 D 1969
2 Tuyên ngôn thành lập ASEAN xác định mục tiêu hoạt động của ASEAN là:
A Hợp tác phát triển văn hóa xã hội
B Liên minh quân sự
C Hợp tác phát triển kinh tế văn hóa
D Hợp tác phát triển kinh tế văn hóa và quân sự
3 Sự ra đời của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa dựa trên cơ sở:
A Kết thúc cuộc kháng chiến chống ngoại xâm
B Kết thúc cuộc khởi nghĩa nông dân
C Kết thúc cuộc nội chiến
D Cả 3 ý trên
Câu2 :Hãy nối tên các sự kiện và mốc thời gian cho đúng (1 điểm)
A 17-8-1945 1 Hiệp hội các nước Đông Nam Á thành lập
B 1-10-1949 2 17 nước châu Phi giành độc lập
C 1960 3 Nước Cộng hoà In-đô-nê-xi-a độc lập
D 1-1-1959 4 Nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa ra đời
Trang 18- Tương lai của ASEAN ( Có thể kể 1 số nhoạt động hiện nay của ASEAN)
Câu 2: (3 điểm) Nguyên nhân khủng hoảng và tan rã của Liên Xô
* Nguyên nhân khủng hoảng:
- Mô hình XHCN không còn phù hợp với sự phát triển của xã hội
- Không tuân thủ quy luật kinh tế
- Không chịu đổi mới, cải cách
Soạn bài 8 – Nước Mĩ
Nắm được quá trình phát triển của nước Mĩ từ 1945 đến nay
Hiểu được chính sách đối nội, đối ngoại của chính quyền Mĩ đối với nhândân
Mĩ và Thế giới
Trang 19Chương 3 Mĩ, Nhật Bản, Tây Âu
- Kiến thức: HS nắm được sự vươn lên và lớn mạnh về mọi mặt của Mĩ từ sau
thế chiến II Dựa vào sự lớn mạnh đó nhà cầm quyền Mĩ thi hành những chính sáchđối nội, đối ngoại phản động bành trướng với mưu đồ bá chủ thế giới Tuy nhiêntrong hơn thế kỉ qua Mĩ cũng vấp phải nhiều những thất bại nặng nề
- Kĩ năng: Rèn kĩ năng tư duy phân tích so sánh đánh giá những sự kiện lịch sử.
- Thái độ: HS nhận thức về những chính sách phản động của Mĩ để có thái độ
phê phán, lên án những chính sách phản động ấy Tuy nhiên cần có thái độ ủng hộtrong quan hệ hợp tác với Mĩ để thúc đẩy sự phát triển đất nước
II Chuẩn bị.
- Thầy: Giáo án, SGK, Bản đồ châu Mĩ (Nước Mĩ)
- Trò: Soạn bài, tìm hiểu chính sách đối ngoại của Mĩ qua chính sách đối ngoại
với 1 số quốc gia: Palettin, Irăc, Triều Tiên, Việt Nam
III Tiến trình lên lớp:
9C:
2 Kiểm tra bài cũ:
Nêu những nét chính về tình hình cách mạng Cuba từ 1945 đến nay?
3 Bài mới:
Em biết gì về nước Mĩ?
Trên cơ sở HS trình bày ý kiến của mình, giáo viên giới thiệu và dẫn vào bài:
Hoạt động của thầy- trò
Hoạt động 1
HS thảo luận
- Hãy nêu những nét cơ bản tình hình
KT nước Mĩ từ sau chiến tranh thế giới
2 đến nay
GV sử dụng bản đồ châu Mĩ
Néi dung ghi b¶ng
Trang 20- Nguyờn nhõn nào dẫn tới sự phỏt triển
mạnh mẽ của kinh tế Mĩ
- Khủng hoảng KT là do sự PT khụng
bền vững, sai lầm trong chớnh sỏch
Hoạt động 2
- Cuộc CM cụng nghiệp diễn ra bắt đầu
ở đõu ? (Anh – TK XIX)
- Hóy nờu những thành tựu chủ yếu về
- Hóy chỉ ra những nột cơ bản trong
chớnh sỏch đối nội và đối ngoại của nhà
cầm quyền Mĩ?
- Em nhận xột như thế nào những chớnh
sỏch trờn Nú nguy hiểm ở chỗ nào ?
- KT Mĩ từ 1973 đến nay cũng trải quanhiều cuôc khủng hoảng nhng vẫn giữ vịtrí số 1thế giới
thuật Mĩ sau chiến tranh.
- Là nơi khởi đầu cuộc cách mạng KH– kĩ KT lần thứ 2: Chiếc máy tính điện tử
đầu tiên 1946
- KQ: Đạt đợc nhiều thành tựu lớn vàluôn đi đầu trong mọi lĩnh vực nh: Công
cụ sản xuất, năng lợng mới, vật liệu mới,
vũ trụ, sản xuất vũ khí
III Chính sách đối nội và đối ngoại
của Mĩ sau chiến tranh.
- Mọi chính sách đối nội đối ngoại của
Mĩ đều phục vụ lợi ích của các tập đoàn
t bản Mĩ (giai cấp t sản)
+ Đối nội: Thi hành những chính sáchphản động chống lại phong trào côngnhân, phong trào dân chủ, phân biệtchủng tộc, cấm Đảng CS hoạt động
Trang 21Ngày soạn : 14/11/2010.
Ngày dạy: 17/11/2010
I Mục tiêu bài học.
- Kiến thức: HS thấy được những thành tựu phần kinh tế Nhật Bản kể từ sau
chiến tranh Thế giới 2
- Kĩ năng: Phân tích, so sánh, đánh giá chính sách kinh tế của Nhật so với các
quốc gia khác
- Thái độ: Giáo dục cho học sinh ý chí vươn lên trong mọi khó khăn, ý thức kỉ
luật
II Chuẩn bị.
- Chuẩn bị của thầy: Soạn Giáo án, SGK, Bản đồ thế giới(Bản đồ Châu Á.)
- Chuẩn bị của trò: Soạn bài, tìm hiểu về những thành tựu kinh tế Nhật Bản III Tiến trình lên lớp.
9C
2 Kiểm tra bài cũ:
- Phân tích những nguyên nhân dẫn tới sự phát triển mạnh mẽ của kinh tế Mĩ từsau chiến tranh thế giới 2
- Hãy nêu nhận xét đánh giá của em về chính sách đối nội, đối ngoại của Mĩ từsau thế chiến 2 đến nay
- Hãy nêu những nét cơ bản tình hình
Nhật Bản sau chiến tranh ?
- Nêu những nội dung cơ bản trong cải
- Nêu thành tựu cơ bản của Nhật
Nội dung ghi bảng
I Tình hình nhật bản sau chiến tranh
* Hoàn cảnh sau chiến tranh: Nhật mấthết thuộc địa, kinh tế bị tàn phá, đất nướchoang tàn
- Tiến hành cải cách dân chủ:
+ Ban hành hiến pháp mới
+ Cải cách ruộng đất+ Tiêu diệt chủ nghĩa quân phiệt+ Giải thể công ty độc quyền lớn
+ Ban hành qyền tự do dân chủ
Những chính sách đó được nhân dânđồng tình hưởng ứng
II Kinh tế Nhật Bản khôi phục và phát
triển sau chiến tranh.
- Kinh tế phát triển mạnh Đến những
Trang 22- HS thảo luận: chỉ ra nguyên nhân dẫn
tới sự PT thần kì của KT Nhật
Hoạt động 3
- HS thảo luận:
Hãy nêu những nét cơ bản trong chính
sách đối nội và đối ngoại của Nhật Bản?
- ý kiến của em về những chính sách trên
Dẫn chứng:…
*Nguyên nhân của sự PT
+ Truyền thống dân tộc
+ Vai trò của Nhà nước
+ Hệ thống quản lí KT có hiệu quả
+ Con người Nhật Bản có ý chí vươn lên+ Sự bảo trợ của Mĩ
-Từ những năm 90 lại đây KT Nhật Bản
PT chậm lại
III Chính sách đối nội và đối ngoại của
Nhật bản sau chiến tranh
+ Đối Nội:
- Chuyển sang chế độ Dân chủ TS
- Ban bố rộng rãi quyền dân chủ
+ Đối ngoại:
- Lệ thuộc vào Mĩ về an ninh, chính trị
“ Hiệp ước an ninh Mĩ – Nhật”được kíkết, Nhật có điều kiện phát triển kinh tế
- Thi hành chính sách đối ngoại mềmmỏng
- Hiện nay nỗ lực để trở thành 1 cườngquốc chính trị
Trang 23BÀI 10: CÁC NƯỚC TÂY ÂU
Ngày soạn: 21/11/2010
Ngày dạy: 24/11/2010
I Mục tiêu.
- Kiến thức: HS nắm 1 cách khái quát về những nét nổi bật về tình hình các
nước Tây Âu từ sau thế chiến II và xu thế liên kết khu vực của các nước này
- Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát lược đồ và phương pháp tư duy phân tích, tổng
hợp
- Thái độ: Giáo dục tinh thần đoàn kết quốc tế cho HS.
II Chuẩn bị.
- Thầy: Đọc tài liệu, soạn giáo án.
- Trò: Đọc tìm hiểu bài, thử vẽ lược đồ Châu Âu (Khu vực Tây Âu)
II Tiến trình lên lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
Hãy nêu vài nét cơ bản về tình hình kinh tế Nhật Bản từ sau thế chiến thứ 2 đếnnay Nguyên nhân nào dẫn tới sự phát triển đó ?
3 Bài mới:
GV giới thiệu bài học
Dùng bản đồ Châu Âu để HS chỉ ra các nước khu vực Tây Âu
Hoạt động của thầy- trò
Hoạt động 1
Yêu cầu HS quan sát lược đồ tr 43 và
thảo luận: Các nước Tây Âu là khái niệm
dùng để chỉ:
A Các nước nằm ở phía Tây châu Âu
B Các nước ở phía Tây và Bắc châu Âu
C Các nước ở phía Tây và Bắc châu Âu
(dùng để phân biệt với các nước xã hội
chủ nghĩa ở Đông Âu.)
Đáp án : C
- Chỉ ra những nét cơ bản về tình hình
KT Tây Âu sau thế chiến II ?
- KT Tây Âu được phục hồi như thế nào ?
- Tại sao phải phụ thuộc vào Mĩ.?
- Tác hại trong việc phụ thuộc vào Mĩ ?
HS thảo luận:
- Hãy chỉ ra những nét cơ bản nhất trong
chính sách đối nội và đối ngoại của các
nước Tây Âu?
Nội dung ghi bảng
- Sau thế chiến II, kinh tế các nước Tây
Âu bị tàn phá nặng nề
- Để khôi phục KT phải nhận viện trợ của
Mĩ qua “ Kế hoạch Mac- san”(kế hoạchphục hưng Châu Âu)
Trang 24- Những chính sách trên thể hiện điều gì ?
- Nêu những nét cơ bản về nước Đức
- GV kề vài nét về “ Bức tường Bec-lin”
Hoạt động 2
- Tại sao những năm 50 ở Tây Âu lại xuất
hiện xu thế liên kết
( So sánh với Đông Nam á)
- Quá trình liên kết khu vực diễn ra như
II Sự liên kết khu vực
- Từ năm 1950 ở Tây Âu xuất hiện xu thếliên kết khu vực
+ T4 1951 thành lập “ Cộng đồng than thép Châu Âu”
-+ T3-1957 “Cộng đồng năng lượngnguyên tử Châu Âu”
+ Năm 1957 “Cộng đồng kinh tế ChâuÂu” EEC
+ T7-1967, 3 cộng đồng trên sát nhậpthành “Cộng đồng Châu Âu” - EC
+ T12- 1991 đổi tên thành ‘‘Liên minh
Châu Âu’’ EU ( Hiện đã có 27 nước).
* Mục đích tồn tại của Liên minh Châu
Âu là: Xây dựng 1 liên minh KT, CT, đối
ngoại, an ninh tiến tới thành lập 1 nhànước chung Châu Âu
- Từ liên minh ngành KT, đến liên minh
KT, đến liên minh chính trị, đến liênminh quốc gia - nhất thể hoá (thành 1 nhànước thống nhất)
- Xác định trên bản đồ, 6 nước đầu tiên của EU?
- Nêu những hiểu biết của em về quan hệ giữa Việt Nam với EU?
5 Hướng dẫn học.
- Học bài cũ với 2 nội dung trên
- Thống kê tên 25 nước EU
- Soạn bài 11
- Tìm hiểu về trật tự TG từ sau thế chiến 2
Rút kinh nghiệm giờ dạy :
Trang 25
Chương 4. Quan hệ quốc tế
từ năm 1945 đến nay
TIẾT 13.
BÀI 11: TRẬT TỰ THẾ GIỚI MỚI
SAU CHIẾN TRANH
Ngày soạn: 27/11/2010
Ngày dạy: 01/12/2010
I Mục tiờu.
- Kiến thức: HS nắm được sự hỡnh thành “ Trật tự thế giới 2 cực” từ sau chiến
tranh thế giới II và hậu quả của nú Hiểu được sự ra đời và những đúng gúp của Liờnhợp quốc đối với thế giới Thấy được xu thế phỏt triển của thế giới trong những nămtới
- Kĩ nặng: Rốn kĩ năng khỏi quỏt và phõn tớch 1 vấn đề lịch sử.
- Giỏo dục tinh thần hoà bỡnh, đoàn kết quốc tế và chống chiến tranh
2 Kiểm tra bài cũ:
Hóy trỡnh bày quỏ trỡnh hỡnh thành của Liờn minh Chõu Âu? Hiện nay Liờn minhChõu Âu cú quan hệ như thế nào với Việt Nam?
- Trật tự thế giới mới là sự sắp xếp phõn
bổ quyền lực giữa cỏc cường quốc nhằm
duy trỡ sự ổn định của hệ thống quan hệ
quốc tế
Hoạt động 2
- Tại sao Hội nghị I-an-ta lại đi đến quyết
định thành lập tổ chức Liờn hợp quốc?
- Liờn hợp quốc cú nhiệm vụ gỡ?
- Liờn hợp quốc đó làm được những gỡ ?
Nội dung kiến thức cần đạt
- Từ 4 – kĩ 12/ 4 / 1945 Hội nghị I-an-tadiễn ra để bàn về phân chia khu vực và
ảnh hởng khu vực giữa 2 cờng quốc LiênXô - Mĩ (gồm Anh, LXô, Mĩ)
Hội nghị I-an-ta là hội nghị Lịch sử…
- Những thoả thuận hội nghị I-an-ta trởthành khuôn mẫu của 1 trật tự thế giớimới gọi là “Trật tự thế giới 2 cực” do LiênXô - Mĩ đứng đầu mỗi cực
II Sự hình thành Liên hợp quốc.
- Hội nghị I- an-ta quyết định thành lập tổ
chức quốc tế gọi là Liên hợp quốc.
- Nhiệm vụ: Duy trì hoà bình và an ninhquốc tế phát triển mối quan hệ hữu nghịgiữa các dân tộc, thực hiện hợp tác quốc
tế về KT-VH-XH và nhân đạo
- Kết quả: Có những thành công lớn Tuycha phát huy hết vai trò
III." Chiến tranh lạnh"
- Sự đối đầu giữa Mĩ và Liên Xô dẫn tới
Trang 26- í kiến, quan điểm của em.
- Liờn hợp quốc đó giỳp những gỡ cho
Việt Nam?
Hoạt động 3
- Theo em “Chiến tranh lạnh là gỡ”?
- Nguyờn nhõn nào dẫn đến Chiến tranh
+ KT là mục tiêu hàng đầu
tình trạng chiến tranh lạnh giữa 2 pheTBCN và XHCN
IV Thế giới sau "Chiến tranh lạnh"
- Thế giới hiện nay phát triển theo 4 xu ớng
h-1 Xu thế hoà hoãn hoà dịu trong quan
hệ quốc tế (từ đối đầu nay chuyển sang
đối thoại)
2 Xu thế xác lập trật tự thế giới đa cực
nhiều trung tâm.
3 Xu thế điều chỉnh chiến lợc lấy phát
triển kinh tế làm trọng điểm.
4 Xu thế xung đột khu vực và chiến
tranh sắc tộc nội chiến.
5 Xu thế toàn cầu hóa.
Xu thế chung là hoà bình, hợp tác pháttriển kinh tế, đây vừa là cơ hội vừa làthách thức đối với mỗi quốc gia…
- Vai trũ của Liờn hợp quốc từ khi thành lập đến nay?
- Cỏc xu hướng phỏt triển của thế giới ngày nay là gỡ?
Soạn bài 12 Nờu được những thành tựu chủ yếu trờn cỏc lĩnh vực ?
Rỳt kinh nghiệm giờ dạy:
Trang 27
- Kiến thức HS hiểu được nguồn gốc và ý nghĩa những thành tựu chủ yếu và
những tác động của cuộc CM khoa học kĩ thuật đối với con người
2 Kiểm tra bài cũ:
“ Trật tự thế giới” sau chiến tranh là gì ?
Theo em thế giới hiện nay đang tồn tại trật tự nào?
3 Bài mới:
- HS đọc lời giới thiệu ở SGK
- Theo em cho đến nay TG đã trải qua mấy cuộc CM kĩ thuật
GV lấy ví dụ minh hoạ:
- Công nghệ na-nô- met
- Sứ chịu lực, chịu nhiệt
- Ngôi nhà thông minh
Nội dung ghi bảng
I những thành tựu chủ yếu của cách mạng
khoa học – kỹ thuật
* Động lực của cuộc cách mạng KH-KT :nhằm đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thầnngày càng tăng cao của con người ( bùng nổdân số, tài nguyên thiên nhiên ngày càng vơicạn )
* Đạt được nhiều thành tựu kì diệu trên mọilĩnh vực:
- Khoa học cơ bản: Toán, Lý, Hoá, Sinh
VD: Các định luật mới, phát hiện mới, bản đồgen người (hệ nhị phân, thuật toán ứng dụngvào máy vi tính)
- Công cụ sản xuất: Máy tính điện tử, máy vitính, hệ thống máy tự động
- Nguồn năng lượng mới: năng lượng mặt trời,năng lượng nguyên tử
Trang 28- Cây không có sâu bệnh
- 1 cây có nhiều loại quả
trên mọi lĩnh vực trên đã đem lại tác
dụng gì đối với đời sống con người?
- Hãy chỉ ra mặt phải và mặt trái của
nó
* Hãy liên hệ với địa phương em
- Vật liệu mới: Pô-li-me, chất siêu dẫn, siêubền, siêu nhẹ
- Nông nghiệp: Cuộc cách mạng xanh: lai tạogiống, đột biến gen
- Giao thông vận tải: Máy bay siêu âm, tàusiêu tốc (581 km/h) vệ tinh nhân tạo
- Chinh phục vũ trụ: đặt chân lên mặt trăng,khám phá các hành tinh trong, ngoài hệ mặttrời
II ý nghĩa và tác động của cuộc cách mạng
khoa học kĩ thuật
* Mặt tốt.
- Chất lượng cuộc sống con người được cảithiện
- Cơ cấu lao động thay đổi
- Tuổi thọ con người tăng cao
* Mặt hạn chế.
- Nguy cơ huỷ diệt gia tăng
- Môi trường thiên nhiên ô nhiễm
- Dịch bệnh xuất hiện nhiều
- Đạo đức xã hội và an ninh XH bị đe doạ
- Kiến thức : HS củng cố hệ thống những kiến thức đã học về lịch sử thế giới
hiện đại từ năm 1945 đến nay Hiểu rõ hơn xu thế phát triển hiện nay của TG
Trang 29- Kĩ năng : Khỏi quỏt hoỏ của tiến trỡnh lịch sử Phõn tớch cỏc sự kiện trong quỏ
trỡnh lịch sử
- Thỏi độ : Giỏo dục ý thức vươn lờn xõy dựng đất nước, tỡnh yờu giai cấp đấu
tranh chống lại những tư tưởng lệch lạc
- HS ụn tập lại nội dung của mỗi chương
Hóy ghi lại tờn cỏc chương đó học và núi
rừ chương đú học về nội dung gỡ ?
Hoạt động 2
HS thảo luận qua SGK
- Chia lớp thành 4 nhúm để HS thảo luận
- Hóy nờu nội dung chớnh của lịch sử thế
giới từ sau năm 1945 đến nay
- Nội dung cơ bản của chương 1 là gỡ ?
- Nội dung cơ bản của chương II là gỡ ?
- Nội dung cơ bản của chương III
Nội dung ghi bảng
I Những nội dung chính của lịch sử thế giới từ sau năm 1945 đến nay
1 Sau thế chiến II chủ nghĩa xã hội từ
phạm vi 1 nớc đã trở thành hệ thống với
sự phát triển mạnh mẽ trên các mặt CT- QS trở thành chỗ dựa cho phongtrào đấu tranh giải phóng dân tộc, gảiphóng giai cấp trên TG, nhng do phạmphải những sai lầm và sự chống phá củacác thế lực phản động nên CNXH bị tanrã ở LX và Đông Âu
KT-2 Sau thế chiến 2 phong trào đấu tranh
giải phóng dân tộc trên TG lên cao vàgiành đợc những thắng lợi to lớn, kết quả
là sự tan rã của hệ thống thuộc sự ra đờicủa hơn 100 quốc gia mới sau khi giành
độc lập các nớc bớc vào thời kì xây dựng phát triển KT-XH
3 Sau chiến tranh các nớc TB đã khôi
phục và phát triển KT đã đạt đợc nhữngthành tựu to lớn và nắm giữ phần lớn nền
KT thế giới
Mĩ, Nhật Bản, EU trở thành 3 trung tâmKT-TC lớn nhất của TG
4 Sau năm 1945, Thế giới đã hình thành
trật tự TG 2 cực do 2 siêu cờng Xô-Mĩ
đứng đầu Thế giới bị chia thành 2 phe
đối lập nhau
Hiện nay trật từ 2 cực không còn và đang
đấu tranh hình thành 1 trật tự thế giớikhác (có thể là đơn cực hoặc đa cực)
5 Cuộc cách mạng KH-KT lần 2 đã diễn
ra đem lại những tành tựu to lớn kì diệucho con ngời làm cho đời sống con ngờikhông ngừng nâng cao về mọi mặt
Trang 30- Nội dung cơ bản của chương IV
- Tương ứng với Chương V
Hoạt động 3
HS đọc SGK và thảo luận
- Ngày nay (từ1991 trở đi) thế giới đang
phát triển theo những xu hớng nào?
3 Các nớc đều điều chỉnh chiến lợc trong
đó lấy phát triển kinh tế làm trọng điểm.
4 Nguy cơ xung đột khu vực, nội chiến,
chiến tranh sắc tộc, tôn giao, li khai, khủng bố diễn ra ở nhiều khu vực.
5 Xu thế liên minh liên kết giữa các quốc
gia.
6 Xu thế toàn cầu hóa
Xu thế chung hiện nay là hòa bình, ổn
định và hợp tác phát triển
4 Củng cố.
- Giáo viên cho học sinh lên trình bày bằng lợc đồ các vấn đề vừa trình bày?
- Xu hớng nổi bật nhất trong quan hệ quốc tế hiện nay là gì?
- Kiến thức: HS hiểu được nguyờn nhõn, mục đớch, nội dung của chương trỡnh
khai thỏc thuộc địa lần thứ 2 của Phỏp Thấy được những thủ đoạn thõm độc củaPhỏp trong cụng cuộc cai trị Việt Nam
Thấy rừ sự phõn hoỏ của XH VN sau chương trỡnh khai thỏc thuộc địa và khảnăng cỏch mạng của mỗi giai cấp
- Kĩ năng: Phõn tớch đỏnh giỏ, so sỏnh.
Trang 31- Thái độ: Giáo dục ý thức căm thù những chính sách thâm độc của thực dân
Pháp, đồng cảm với nỗi khổ cực của nhân dân ta
2 Kiểm tra bài cũ:
Hãy trình bày những nội dung cơ bản nhất của lịch sử TG kể từ 1945 đến nay
3 Bài mới:
GV nhắc lại kết cục của thế chiến thứ nhất để gắn với lịch sử VN
CÔNG CUỘC CAI TRỊ ĐDƯƠNG
( SAU THẤT BẠI CỦA KN YÊN THẾ)
-EM ĐÁNH GIÁ NHƯ THẾ NÀO VỀ
VIỆC PHÁP CHO XÂY DỰNG NHIỀU
TUYẾN ĐƯỜNG SẮT?
I CHƯƠNG TRÌNH KHAI THÁC LẦN THỨ 2 CỦA THỰC DÂN
PHÁP
* MỤC ĐÍCH
- BÙ ĐẮP NHỮNG THIỆT HẠI DOCHIẾN TRANH
* NỘI DUNG KHAI THÁC
- NÔNG NGHIỆP: CHỦ YẾU LÀTRỒNG CAO SU
- KHAI MỎ: TẬP CHUNG VÀOKHAI THÁC THAN
- CN: CÔNG NGHIÊP CHẾ BIẾN
- THƯƠNG NGHIỆP: ĐỘC CHIẾMTHỊ TRƯỜNG
- GIAO THÔNG VT: TĂNG CÁCTUYẾN ĐƯỜNG SẮT
- NGÂN HÀNG: NẮM QUYỀN CHỈ
Trang 32- HÃY CHỈ RA NÉT ĐẶC BIỆT CỦA
- THUẾ KHOÁ: NẶNG NỀ ĐỦ LOẠI
* ĐẶC ĐIỂM CỦA CHƯƠNG TRÌNHKHAI THÁC
- TĂNG CƯỜNG ĐẦU TƯ VỐN, KĨTHUẬT MỞ RỘNG SX NHẰM KIẾMLỜI
- HẠN CHẾ SỰ PHÁT TRIỂN CỦACÔNG NGHIỆP NẶNG CHỈ CHÚ ÝĐẾN CN CHẾ BIẾN
- CHIA RẼ DÂN TỘC, TÔN GIÁO
- MUA CHUỘC NGƯỜI VIỆT LÀMTAY SAI
* VĂN HOÁ - XÃ HỘI
- KHUYẾN KHÍCH HOẠT ĐỘNG MÊTÍN DỊ ĐOAN VÀ TỆ NẠN XÃ HỘI
- HẠN CHẾ MỞ TRƯỜNG HỌC
- SÁCH BÁO CHỦ YẾU ĐỂ TUYÊNTRUYỀN CHO CHÍNH SÁCH “KHAIHOÁ”
của mỗi giai cấp, tầng lớp
* Trong số những giai cấp trên, giai cấp
nào là giai cấp thống trị, giai cấp nào là
giai cấp bị trị?
III Xã hội Việt Nam phân hoá
1 Giai cấp địa chủ PK - Phản độngmột bộ phận nhỏ yêu nước
Trang 33HS thảo luận cuộc khai thác thuộc địa lần 2 của Pháp ở Việt Nam đã để lạinhững hậu quả gì
- Học bài cũ với 3 nội dung trên
- Xem kĩ bài 15 Chú ý tới đặc điểm của 2 phong trào CM VN đầu TK XX
TIẾT 17
BÀI 15 : PHONG TRÀO CÁCH MẠNG VIỆT NAM SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ NHẤT (1919-1925)
Ngày dạy:
I.Mục tiờu bài học.
- Kiến thức: HS thấy rừ sự ảnh hưởng của CM thỏng Mưới Nga và phong trào
CM thế giới đến phong trào giải phúng dõn tộc VN Nắm được nột chớnh trong phongtrào đấu tranh của TS dõn tộc TTS và phong trào cụng nhõn từ 1919-1925
- Kĩ năng: So sỏnh mục tiờu, tớnh chất, hoạt động của 2 phong trào CM (khuynh
Trang 342 Kiểm tra bài cũ:
Cuộc khai thỏc thuộc địa lần 2 của TD Phỏp đó để lại những hậu quả gỡ đối với
xó hội Việt Nam
3 Bài mới:
GV giới thiệu bài học
Hoạt động 1
HS thảo luận nhúm
Nờu những tỏc động ảnh hưởng của phong
trào CM thế giới (gồm PT giải phúng dõn
tộc và PT cụng nhõn) đối với CM Việt Nam
Hoạt động 2
- Phong trào này do giai cấp, tầng lớp nào
lónh đạo ?
- Chỉ ra nội dung và hỡnh thức đấu tranh
- Mục tiờu của phong trào đấu tranh là gỡ ?
- Tớnh chất của PT đấu tranh đú
- Hóy chỉ ra điểm tớch cực và hạn chế của
cỏc phong trào trờn
Hạt động 3
I Ảnh hưởng của cỏch mạng thỏng Mười Nga và phong trào cỏch mạng
thế giới
- Sau CM thỏng Mười phong trào giảiphúng dõn tộc ở cỏc nước thuộc địa và
PT cụng nhõn ở cỏc nước TB và đó gắn
bú với nhau chống kẻ thự chung là CN
đế quốc
- CM thỏng Mười đó cú ảnh hưởng sõurộng
- Giai cấp vụ sản đó tập hợp thànhnhững tổ chức lớn như: Quốc tế thứ ba,Đảng cộng sản Phỏp Đảng CS TrungQuốc ảnh hưởng lớn tới CM VN
II Phong trào dõn tộc, dõn chủ cụng
khai (1919-1925)
- G/C TS dõn tộc: Phỏt động phong tràochấn hưng nội hoỏ, bài trừ ngoại húa,chống độc quyền
Hỡnh thức đấu tranh: Lập Đảng, dựngbỏo chớ
-Tầng lớp TTS trớ thức đũi quyền lợichớnh trị
Hỡnh thức đỏu tranh: Lập Đảng, Hội,đấu tranh qua bỏo chớ, biểu tỡnh, bóikhoỏ
* Mục tiờu chung: Đũi quyền lợi vềKT-CT
* Tớnh chất: Chưa quyết liệt, dễ bị thoảhiệp
Trang 35Thảo luận nhóm : Kể tên những PT đấu
tranh lớn của giai cấp công nhân Việt Nam !
- GV nói rõ về PT Ba Son
- Tại sao trong giai đoạn này PT công nhân
lại phát triển mạnh mẽ nh vậy ?
III Phong trào cụng nhõn (1919 –
1925 )
- Phong trào cụng nhõn ngày càng PTmạnh từ tự phỏt đến tự giỏc
1920 – phong trào ở Sài Gũn
1922 – Sở cụng thương Hà Nội
1924 – Cỏc nhà mỏy ở Bắc Kỡ
1925 – Nhà mỏy Ba Son- đỏnh dấu sựtrưởng thành của giai cấp cụng nhõnViệt Nam từ tự phỏt đến tự giỏc
* Nguyờn nhõn phỏt triển: í thức củagiai cấp công nhân ngày càng phát triểnmạnh CM TG có ảnh hởng lớn đếnVN
4 Củng cố
- Nguyờn nhõn phỏt triển của cỏch mạng Việt Nam sau CTTG II ?
- Trỡnh bày phong trào cụng nhõn từ 1919- 1925 ?
5 Hướng dẫn học.
- Nắm rừ đặc điểm nội dung cỏc phong trào cỏch mạng đầu TK XX
- ễn tập chuẩn bị kiểm tra học kỡ I
TIẾT 18 KIỂM TRA HỌC Kè I.
Ngày dạy:
I Mục tiờu:
- Kiến thức: Qua giờ kiểm tra nhằm kiểm tra đỏnh giỏ nhận thức của HS.
- Kĩ năng: Rốn kĩ năng làm bài trắc nghiệm và trỡnh bày bài viết tự luận.
- Thỏi độ: Giỏo dục ý thức nghiờm tỳc khi làm bài.
Trang 364/ EU là tên gọi của :
A Cộng đồng than, thép châu Âu
B Cộng đồng năng lượng nguyên tử châu Âu
C Thị trường chung châu Âu
D Liên minh châu Âu
5/ Nước đầu tiên ở Đông Nam Á giành được độc lập lập là:
B In-đô-nê-xi-a D Cam-pu-chia
6/ Năm 1960 đã đi vào lịch sử Châu Phi vì:
A Chế độ phân biệt chủng tộc bị xoá bỏ
B Hệ thống thuộc địa bị tan rã ở Châu Phi
C 17 nước Châu Phi giành đợc độc lập
D Cuộc kháng chiến ở An-gie-ri thắng lợi
Câu 2 Hãy nối cột thời gian bên trái với các sự kiện tương ứng cho đúng (1đ)
phần II Tự luận ( 5 điểm)
Câu 3: Nêu những nét nổi bật trong chính sách đối nội và đối ngoại của Mĩ từ
sau chiến tranh thế giới thứ hai ( 3 đ)
Trang 37Câu 4: Những nhiệm vụ chính của Liên hợp quốc là gì ? Kể tên năm nước Uỷ
viên twờng trực Hội đồng bảo an Liên hợp quốc hiện nay ( 2 đ)
( Giám thị không giải thích gì thêm)
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
Câu 3: Mỗi từ điền đúng cho 0,5 đ
- kinh tế và văn hóa
phần II: tự luận (5Đ)
Câu 4: ( 3 điểm) HS nêu đợc những nội dung sau:
* Chính sách đối nội của Mĩ 1, 5 đ
- Những năm đầu sau CT, Mĩ ban hành những đạo luật cấm Đảng CS hoạt động(0,5 điểm)
- Chống lại phong trào công nhân và loại bỏ những ngời có tư tưởng tiến bộ rakhỏi bộ máy Nhà nước.(0,5 điểm)
-Ngăn cản phong trào công nhân, thực hiện chính sách phân biệt chủng tộc (0,5đ)
*Những nhiệm vụ chính của Liên hợp quốc (1,5đ)
- Duy trì hoà bình và an ninh thế giới.(0,5 điểm)
- Phát triển mối quan hệ hữu nghị giữa các dân tộc trên cơ sở tôn trọng độc lập,chủ quyền các dân tộc.(0,5 điểm)
- Thực hiện hợp tác quốc tế về kinh tế, văn hoá, xã hội và nhân đạo (0,5 điểm)
* 5 nước Uỷ viên thường trực Liên hợp quốc ( 0,5 đ)
Nga (Liên Xô), Mĩ, Trung Quốc, Anh, Pháp
Cách tính điểm: làm tròn đến 0,5 điểm
4 Củng cố
- GV nhận xét giờ kiểm tra
Trang 38- Thu bài
5 Hướng dẫn học.
- Ôn tập toàn bộ kiến thức đã học trong học kỳ I
-Xem lại bài làm, đọc tìm hiểu bài Những hoạt động của Nguyễn ái Quốc
BÀI 16
NHỮNG HOẠT ĐỘNG CỦA NGUYỄN ÁI QUỐC
Ở NƯỚC NGOÀI TRONG NHỮNG NĂM 1919 - 1925
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Giúp HS nắm được những hoạt động cụ thể của Nguyễn Ái Quốc sau chiếntranh thế giới thứ nhất ở Pháp, Liên Xô và Trung Quốc Qua những hoạt động đó,Nguyễn Ái Quốc đã tìm được con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc và tích cựcchuẩn bị về tư tưởng, tổ chức cho việc thành lập chính đảng vô sản ở Việt Nam
- Nắm được chủ trương và hoạt động của Hội VN Cách mạng Thanh niên
2 Tư tưởng:
GD cho HS lòng khâm phục, kính yêu đối với chủ tịch Hồ Chí Minh và cácchiến sĩ CM
3 Kỹ năng:
- Rèn luyện cho HS kĩ năng quan sát tranh ảnh, lược đồ
- Tập cho HS biết phân tích, so sánh, đánh giá sự kiện lịch sử
Trang 392 Kiểm tra bài cũ:
Em hãy đánh giá về việc Nguyễn Tất
Thành (NAQ) gửi bản yêu sách tới hội
- Con đờng tìm chân lí cứu nớc của
NAQ có gì khác, độc đáo so với các bậc
tiền bối ?
Hoạt động 3
- Nêu ngắn gọn những hoạt động của
NAQ khi ở Quảng Châu TQ
- Hãy đánh giá tác dụng của Hội
VNCMTN với phong trào CM ở trong
nớc
I Nguyễn Ái Quốc ở Phỏp(1917 – 1923 )
- 6-1919 NAQ gửi bản Yờu sỏch, đũi chớnhphủ Phỏp thừa nhận quyền tự do, dan chủ,bỡnh đẳng và tự quyết của d tộc Việt Nam
- 7 - 1920 NAQ đọc Bản luận cương về cỏcvấn đề dõn tộc và thuộc địa của Lờ-nin->tỡmthấy con đường cứu nước, gpdt và conđường CM vụ sản
- 12 - 1920 NAQ tham gia sỏng lập ĐCSPhỏp->đỏnh dấu bước ngoặt trong quỏ trỡnhhoạt động CM của Người từ chủ nghĩa yờunước ->CN Mỏc –Lờ-nin
- 1921 NAQ cựng 1 số người yờu nước củacỏc thuộc địa Phỏp sỏng lập ra Hội liờn hiệpthuộc địa, làm chủ nhiệm, chủ bỳt bỏo
Người cựng khổ, viết bài cho bỏo Nhõn đạo,
viết Bản ỏn chế độ thực dõn-> Bớ mật chuyển cỏc sỏch bỏo trờn về ViệtNam
II Nguyễn Ái Quốc ở Liờn xụ.
- 6 - 1923 NAQ sang Liờn Xụ dự Hội nghịquốc tế nụng dõn
- Người làm nhiều việc: nghiờn cứu, học tập,viết bài cho nhiều bỏo và cỏc tạp chớ
- 1924 tham dự Đại hội quốc tế cộng sản lần
V và trỡnh bày quan điểm của mỡnh về phỏttriển cỏch mạng ở cỏc thuộc địa
III Nguyễn Ái Quốc ở Trung Q uốc
- Cuối 1924 NAQ trở về Trung Quốc thànhlập Hội VNCMTN nòng cốt là tổ chức Cộngsản đoàn (6 – kĩ 1925)
- Mở cỏc lớp huấn luyện chớnh trị để đào tạocỏn bộ
- Xuất bản bỏo Thanh niờn, in cuốn Đườngcỏch mệnh (đầu năm 1927)
- Năm 1928, Hội VNCM Thanh niờn cú chủtrương “vụ sản húa” nhằm tạo điều kiện chohội viờn tự rốn luyện, truyền bỏ CN Mỏc-Leenin, tổ chức và lónh đạo cụng nhõn đấutranh
Trang 404.Củng cố: Hãy nêu những việc làm của NAQ trong thời gian ở Pháp và LiênXô.
BÀI 17 CÁCH MẠNG VIỆT NAM TRƯỚC KHI
ĐẢNG CỘNG SẢN RA ĐỜI
I Mục tiêu:
1/Kiến thức: HS hiểu được
Hiểu được bước phát triển mới của cách mạng Việt Nam trong 2 năm 1926
-1927
- Chủ trương và hoạt động của Đảng Tân Việt khác với Hội VNCMTN nhưthế nào
2.Kĩ năng: Phân tích đánh giá sự kiện lịch sử.
3 Thái độ: Giáo dục lòng kính yêu khâm phục các vị CM tiền bối.
2 Kiểm tra bài cũ:
Trình bày quá trình hoạt động và tác dụng của Hội VNCMTN
3 Bài mới:
Hoạt động 1
HS thảo luận :
?Hãy trình bày sự phát triển của phong
trào cách mạng Việt Nam trong 2 năm