TRƯỜNG THCS BÌNH THUẬN ĐỀ KIỂM TRA MÁY TÍNH TRÊN MTCTBài 1 3đ... Tính độ dài cạnh AB... ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:Bài 1... Tính độ dài cạnh AB.
Trang 1TRƯỜNG THCS BÌNH THUẬN ĐỀ KIỂM TRA MÁY TÍNH TRÊN MTCT
Bài 1 (3đ) a) Tính kết quả đúng (không sai số) của tích sau : P = 11232006 x 11232007
b) Tính Q =
sin 35 tg 50 -cos 40 3
sin 35 :0,15cotg 55 4
o
c) Tìm thương và số dư của phép chia 56789987654321 : 3579
Bài 2( 3đ)
a)Cho
20082009 = a + 1
1
1
e + 1
f + g T×m a, b, c, d, e, f, g
a = 83327; b = 1; c = 5; d = 5; e = 1; f = 1; g = 3
b) Tính giá trị của biểu thức ( làm tròn đến 4 chữ số thập phân)
A= 521973+ 491965+ 1371954+ 6041975+ 20112008 :
Đáp số: 722,9628
Bµi 3( 3đ):
a) Cho đa thức P(x)= 5x4+4x3-3x2+2x+1 Tính P(1,234)
b) Cho đa thức P(x) = x4 + ax3 + bx2 + cx + d
Biết P(0) = 32, P(3) = 32, P(-1) = 120, P( 4) = 120
• Tính các hệ số a, b, c, d?
P =
Q =
q = ; r =
a= ; b = ; c = ; d = ; f = ; g =
A=
P(1,234)=
Trang 2
• Phân tích đa thức trên thành nhân tử?
c) Cho đa thức f(x) = x4 – 11x3 + 44x2 – 76x + 48
* Tìm đa thức thương q(x) và số dư r khi chia f(x) khi chia f(x) cho đa thức x + 11
2
Bài 4 (1 đ)
Tìm ước số chung lớn nhất (ƯCLN) và bội số chung
nhỏ nhất (BCNN) của 1962940 và 1965880
Bài 5 (2 đ) Tìm 20 số hạng đầu của dãy số (un) cho bởi:
1 1 1 2 , * 1 n n n u u u n N u + = + = ∈ +
Bài 6: (2đ) Tam giác ABC có diện tích bằng 10 và số đo các góc A, B, C tỉ lệ với các số 2, 3, 4 a) Tính số đo các góc A, B, C của tam giác b) Tính độ dài cạnh AB
a= b = c = d =
q(x) = ; r =
ƯCLN = BCNN =
Trang 3
Câu 7 (2 đ)Một vận động viên bắn súng, có số điểm mỗi lần bắn và số lần bắn theo bảng sau: Điểm số 10 9 8 7 6 Số lần bắn 28 40 12 10 10 Hãy tính: x;∑x; n;σ σn; 2n? Bài 8 ( 2 đ) Cho góc nhọn α thoả mãn cos2α – 2sin2α = 0.Tính giá trị của biểu thức 2 3 4 1 tg tg B tg α α α − − = + B = = ∑ = = σ = σ =2 n n x ; x ; n ; ;
Trang 4ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
Bài 1 a) Tính kết quả đúng (không sai số) của tích sau : P = 11232006 x 11232007
b) TÝnh: Q =
sin 35 tg 50 -cos 40 3
sin 35 :0,15cotg 55 4
o
c) Tìm thương và số dư của phép chia 56789987654321 : 3579
Bài 2 a)Cho
20082009 = a + 1
1
1
e + 1
f + g T×m a, b, c, d, e, f, g
a = 83327; b = 1; c = 5; d = 5; e = 1; f = 1; g = 3
b) Tính giá trị của biểu thức ( làm tròn đến 4 chữ số thập phân)
A= 521973+ 491965+ 1371954+ 6041975+ 20112008 :
Bài 3
a) Cho đa thức P(x)= 5x4+4x3-3x2+2x+1 Tính P(1,234)
P(1,234)=18,00998479
b) Cho đa thức P(x) = x4 + ax3 + bx2 + cx + d
Biết P(0) = 32, P(3) = 32, P(-1) = 120, P( 4) = 120
• Tính các hệ số a, b, c, d?
P = 126157970016042
Q = 0,379408548
q = 15867557321 ; r = 2462
A= 722,9628
Trang 5d
a b c
=
− + − + =
⇔
32
87
d
a b c
=
− + − =
⇔
6 27 54 32
a b c d
= −
=
= −
=
• Phân tích đa thức trên thành nhân tử?
c) Cho đa thức f(x) = x4 – 11x3 + 44x2 – 76x + 48
* Tìm đa thức thương q(x) và số dư r khi chia f(x) khi chia f(x) cho đa thức x + 11
2
Bài 4
Tìm ước chung lớn nhất (ƯCLN) và bội chung
nhỏ nhất (BCNN) của 1962940 và 1965880
Bài 5 Tìm 20 số hạng đầu của dãy số (un) cho bởi:
1
1
1
2
1
n n
n
u u
u
+
=
Giải:
- LËp quy tr×nh bÊm phÝm tÝnh c¸c sè h¹ng cña d·y sè nh sau:
1 = (u 1 )
( ANS + 2 ) ÷ ( ANS + 1 ) = (u 2 )
= =
Ta được các giá trị gần đúng với 9 chữ số thập phân sau dấu phẩy là:
u 1 = 1 u 8 = 1,414215686
u 2 = 1,5 u 9 = 1,414213198
u 3 = 1,4 u 10 = 1,414213625
u 4 = 1,416666667 u 11 = 1,414213552
u 5 = 1,413793103 u 12 = 1,414213564
a= - 6 ; b = 27 ; c = -54 ; d = 32
Tìm 1 nghiệm nguyên của f(x) rồi dùng máy tính phân tích tiếp ta được: f(x) = x 4 – 6x3 + 27x2 – 54x + 32 = (x – 1)(x-2) (x2 – 3x + 16 )
q(x) = 3
x -25
2
2
x +251 1361
4 x− 8 ; r = 4851
16
ƯCLN = 980 BCNN = 3 937 657 640
Trang 6u 6 = 1,414285714 u 13 = 1,414213562
u 7 = 1,414201183 u 14 = = u 20 = 1,414213562
Bài 6: Tam giác ABC có diện tích bằng 10 và số đo các góc A, B, C tỉ lệ với các số 2, 3, 4
a) Tính số đo các góc A, B, C của tam giác
b) Tính độ dài cạnh AB
a) A = 40° ; B = 60° ; C = 80°
Hướng dẫn:
a)
0 0
180
20
A= =B C = A B C+ + = =
+ +
AC
2
S AB AC A
C
sin sin
S C AB
A B
sin sin
S C AB
A B
Câu 7 Một vận động viên bắn súng, có số điểm mỗi lần bắn và số lần bắn theo bảng sau:
Hãy tính: x;∑x; n;σ σn; 2n?
Qui trình ấn máy fx - 500MS
MODE 2
10 SHIFT ; 28 DT
9 SHIFT ; 40 DT
………
6 SHIFT ; 10 DT Đọc các số liệu:
n 1,265)
B = –3,29289
Bài 8 Cho góc nhọn α thoả mãn cos2α – 2sin2α = 0.Tính giá trị của biểu thức
1
tg tg B
tg
α
− −
=
+
B = –3,29289
Hướng dẫn:
Trang 7cos2α – 2sin2α = 0
2 2
2
tg α α tgα
α
tg tg
tg
α
− −