1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 60 CONG TRU DA THUC MOT BIEN

11 238 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 309 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ thực hiện phép cộng theo cột dọc tương tự như cộng các số... + Đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột.. + thực hiện phép tr theo cột + thực hiện phép tr theo cột ừừ dọc tương tự như

Trang 2

Bµi 1: Cho ®a thøc P(x) = x2 + 2x4 + 4x3 – 5x6 + 3x2 – 4x – 1

a) S¾p xÕp c¸c h¹ng tö cña P(x) theo luü thõa gi¶m dÇn cña biÕn? b) Tim h s cao nh t vµ h s t do c a b) Tim h s cao nh t vµ h s t do c a ệ ốệ ố ấấ ệ ố ựệ ố ự ủủ P(x)

KiÓm tra bµi cò

Gi¶i:

a) P(x) = - 5x6 + 2x4 + 4x3 + (3x2 + x2) - 4x - 1 P(x) = - 5x6 + 2x4 + 4x3 + 4x2 – 4x – 1

b) H s cao nh tệ ố ấ

b) H s cao nh tệ ố ấ lµ -5 ; H ệ s t dos t doố ự lµ -1ố ự

Bµi 2: Cho hai ®a thøc P = 3x5 + 6x4 - x3 + x2 - x - 1

Q = - x4 + x3 + 6x + 2

H y tÝnh P + Q = ?H y tÝnh P + Q = ?··

Gi¶i:

(3x5 + 6x4 - x3 + x2 - x - 1) + (- x4 + x3 + 6x + 2)

P + Q =

P + Q =

= 3x5 + 5x4 + x2 + 5x + 1

= 3x5 + 6x4 - x3 + x2 - x - 1 – x4 + x3 + 6x + 2

= 3x5 + (6x4 - x4) +(- x3 + x3) + x2 +(- x + 6x) + (-1 + 2)

Trang 3

VÝ dô: Cho hai ®a thøc P(x) = 3x5 + 6x4 - x3 + x2 - x - 1

Q(x) = - x4 + x3 + 6x + 2

H y tÝnh tæng cña chóngH y tÝnh tæng cña chóng··

Gi¶i:

(3x5 + 6x4 - x3 + x2 - x - 1) + (-x4 + x3 + 6x + 2)

C¸ch 1

P(x) + Q(x)

P(x) + Q(x) =

= 3x5 + 5x4 + x2 + 5x + 1

= 3x5 + 6x4 - x3 + x2 - x - 1 – x4 + x3 + 6x + 2

= 3x5 + (6x4 - x4) + (-x3 + x3) + x2 + (-x + 6x) + (-1 + 2)

C¸ch 2

P(x) = 3x5 + 6x4 – x3 + x2 - x - 1 Q(x) = - x4 + x3 + 6x + 2

+

3x5

M(x) = 7x5 + x4 – 2x3 + 4 N(x) = 3x5 + 5x3 - 6 Cho c¸c ®a thøc:

TÝnh M(x) + N(x) theo hai c¸ch

Trang 4

M(x) = 7x5 + x4 – 2x3 + 4 N(x) = 3x5 + 5x3 - 6

Cho c¸c ®a thøc:

TÝnh M(x) + N(x) theo hai c¸ch

M(x) + N(x) = (7x5 + x4 – 2x3 + 4) + (3x5 + 5x3 – 6)

= 7x5 + x4 – 2x3 + 4 + 3x5 + 5x3 – 6

= (7x5 + 3x5) + x4 +(-2x3 + 5x3) +(4 - 6)

= 10x5 + x4 + 3x3 - 2

M(x) = 7x5 + x4 – 2x3 + 4 N(x) = 3x5 + 5x3 - 6 M(x) + N(x) =

+

Trong hai c¸ch lµm ë trªn c¸ch nµo nhanh h¬n ?

- 2 10x 5 + x 4 + 3x 3

Trang 5

Ví dụ: Cho hai đa thức P(x) = 3x5 + 6x4 - x3 + x2 - x - 1

Q(x) = - x4 + x3 + 6x + 2

H y tính tổng của chúngH y tính tổng của chúngãã

Giải:

= (3x5 + 6x4 - x3 + x2 - x - 1) + (-x4 + x3 + 6x + 2)

Cách 1

P(x) + Q(x)

P(x) + Q(x)

= 3x5 + 5x4 + x2 + 5x +1

= 3x5 + 6x4 - x3 + x2 - x - 1 – x4 + x3 + 6x + 2

= 3x5 +(6x4 - x4) +(-x3 + x3) + x2 +(-x +6x) +(-1+2)

Cách 2

P(x) = 3x5 + 6x4 – x3 + x2 - x - 1 Q(x) = - x4 + x3 + 6x + 2

+

+ Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức cùng theo luỹ thừa giảm

d n (hoặc tăng d n) của biến.d n (hoặc tăng d n) của biến.ầầ ầầ + Đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột

+ thực hiện phép cộng theo cột dọc tương tự như cộng các số

2 Tr hai đa thức một biến: ừ

2 Tr hai đa thức một biến: ừ

Ví dụ:

3x5

Khi cộng hai đa thức một biến theo c t d c ta c n chú ý:ộ ọ ầ

theo c t d c ta c n chú ý:ộ ọ ầ

Cách 1

Tinh P(x) - Q(x)

Trang 6

1 Cộng hai đa thức một biến:

Ví dụ: Cho hai đa thức P(x) = 3x5 + 6x4 - x3 + x2 - x - 1

Q(x) = - x4 + x3 + 6x + 2

H y tính tổng của chúngH y tính tổng của chúngãã

Giải:

Cách 1

Cách 2 P(x) = 3x5 + 6x4 – x3 + x2 - x - 1

Q(x) = - x4 + x3 + 6x + 2

+

2 Tr hai đa thức một biến: ừ

2 Tr hai đa thức một biến: ừ

Ví dụ: Tính P(x) - Q(x)

= (3x5 + 6x4 - x3 + x2 - x - 1) - (- x4 + x3 + 6x + 2)

Cách 1

P(x) - Q(x)

P(x) - Q(x)

= 3x5 + 7x4 - 2 x 3 + x2 - 7x - 3

= 3x5 + 6x4 - x3 + x2 - x -1 + x4 - x3 - 6x - 2

= 3x5 + (6x4 + x4) + (-x3 - x3) + x2 + (-x - 6x) + (-1- 2)

Cách 2 P(x) = 3x5 + 6x4 – x3 + x2 - x - 1

Q(x) = - x4 + x3 + 6x + 2

2x3

+ Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức cùng theo luỹ thừa giảm d n (hoặc tăng d n) giảm d n (hoặc tăng d n) ầầ ầầ của

biến

+ Đặt các đơn thức đồng dạng

ở cùng một cột

+ thực hiện phép tr theo cột + thực hiện phép tr theo cột ừừ dọc tương tự như tr các số dọc tương tự như tr các số ừừ 3x5

3x5

Khi tr hai đa thức một biến Khi tr hai đa thức một biến ừừ theo cột dọc ta cần chú ý:

Trang 7

Ví dụ: Cho hai đa thức P(x) = 3x5 + 6x4 - x3 + x2 - x - 1

Q(x) = - x4 + x3 + 6x + 2

H y tính tổng của chúngH y tính tổng của chúngãã

Giải:

Cách 1

Cách 2 P(x) = 3x5 + 6x4 – x3 + x2 - x - 1

Q(x) = - x4 + x3 + 6x + 2

+

2 Tr hai đa thức một biến: ừ

2 Tr hai đa thức một biến: ừ

Ví dụ: Tinh P(x) - Q(x)

= (3x5 + 6x4 - x3 + x2 - x - 1) - (-x4 + x3 + 6x + 2)

Cách 1

P(x) - Q(x)

P(x) - Q(x)

= 3x5 + 7x4 - 2 x 3 + x2 - 7x - 3

= 3x5 + 6x4 - x3 + x2 - x -1 + x4 - x3 - 6x - 2

= 3x5 +(6x4 + x4) +(-x3 - x3) + x2 +(-x - 6x) +(-1- 2)

Cách 2 P(x) = 3x5 + 6x4 – x3 + x2 - x - 1

Q(x) = - x4 + x3 + 6x + 2

2x3

để cộng (hoặc trừ) hai đa thức một biến, ta có thể th c hi n ự ệ

một biến, ta có thể th c hi n ự ệ

theo nhưng cách nào ?

để cộng (hoặc trừ) hai đa thức một biến, ta có thể làm theo một trong hai cách sau:

Cách 2: Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức cùng theo luỹ thừa giảm (hoặc tăng) của biến, rồi đặt phép tính theo cột dọc

tương t nh c ng, tr cac s ự ư ộ ừ ố

tương t nh c ng, tr cac s ự ư ộ ừ ố

(chu ý đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột)

Cách 1: Thực hiện theo cách cộng, trừ đa thức đ học ở Đ6ã

cộng, trừ đa thức đ học ở Đ6ã

* Chú ý:

3x5

Trang 8

Bài 1: Cho hai đa thức M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x – 0,5

N(x) = 3x4 - 5x2 – x – 2,5 Tính M(x) + N(x) và M(x) - N(x)

Luyện tập

M(x) = x4 + 5x3 - x2 + x – 0,5

N(x) = 3x4 - 5x2 – x – 2,5

M(x) = x4 + 5x3 - x2 + x – 0,5

N(x) = 3x4 - 5x2 – x – 2,5

-M(x) + N(x) = 4x4 + 5x3 - 6x2 - 3 M(x) - N(x) = - 2x4 + 5x3 + 4x2 + 2x + 2

Nghĩa là khi thực hiện phép tính M(x) – N(x) ta có thể đổi dấu các hạng tử của đa thức N(x) rồi thực hiện phép cộng hai đa thức M(x) + [- N(x)]

M(x) – N(x) = M(x) + [ - N(x) ]

M(x) = x4 + 5x3 - x2 + x – 0,5

- N(x) = - 3x4 + 5x2 + x + 2,5 M(x) - N(x) = - 2x4 + 5x3 + 4x2 + 2x + 2 +

Trang 9

Cho ®a thøc P(x) = - x3 - 3x2 + x Tim ®a thøc Q(x) sao cho P(x) + Q(x) = 2x4 - 3x2 + 1

LuyÖn tËp

Gi¶i P(x) + Q(x) = 2x4 – x2 + 1

=> (2x4 – 3x2 + 1) – P(x)

= (2x4 – 3x2 + 1) – (- x3 - 3x2 + x)

= 2x4 – 3x2 + 1 + x3 + 3x2 – x

= 2x4 + x3 - x + 1

Q(x) =

Bµi 2:

Trang 10

+ Học kĩ cách cộng (trừ ) hai đa thức một biến + Bài tập về nhà: Bài 44; 46; 47; 48; 50; 52 (SGK/45; 46)

Hướng dẫn về nhà

Hướng dẫn bài tập

Bài 46/sgk: P(x) = 2x4 – x -2x3 + 1

Q(x) = 5x2 – x3 + 4x H(x) = - 2x4 + x2 + 5

P(x) = 2x4 - 2x3 – x + 1

Q(x) = - x3 + 5x2 + 4x

H(x) = - 2x4 + x2 + 5

+

P(x)+Q(x)+H(x) =

P(x) = 2x4 - 2x3 - x + 1

- Q(x) = + x3 - 5x2 - 4x

- H(x) = 2x4 - x2 - 5 P(x)- Q(x)- H(x) =

+ Tính P(x) + Q(x) + H(x) và P(x) - Q(x) - H(x) Tính P(x) + Q(x) + H(x) = Tính P(x) - Q(x) - H(x) =

Ngày đăng: 20/05/2015, 02:00

w